WorksheetsCắn khớp lâm sàng 2
Total questions: 45
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
67. test há kháng lực kích hoạt:
a)
B. bó sâu cơ chân bướm trong
b)
C. bó trên cơ chân bướm ngoài
c)
D. bó dưới cơ chân bướm ngoài
d)
A. bó nông cơ chân bướm trong
2.
62. test đóng kháng lực kích hoạt:
a)
B. chỉ có cơ cắn, cơ chân bướm trong
b)
C. cơ chân bướm trong, cơ thái dương, cơ cắn
c)
A. chỉ có cơ thái dương, cơ cắn
d)
D. cơ chân bướm ngoài, cơ thái dương, cơ cắn
3.
65. Nếu bệnh nhân đau do vấn đề ở cơ thì sẽ
a)
a. Đau tăng khi cắn chặt hai hàm ở vị trí lồng múi tối đa
b)
b. Đau giảm khi cắn chặt hai hàm ở vị trí lồng múi tối đa
c)
c. Đau tăng khi cắn chặt hai hàm trên cây gỗ đặt ở 2 bên
d)
d. Đau giảm khi cắn chặt hai hàm trên cây gỗ đặt ở 2 bên
4.
66. Để khám vùng mô sau đĩa của khớp thái dương hàm, ta đặt tay ở
a)
a. Nắp bình tai, bệnh nhân ngậm
b)
b. Cách nắp bình tai 1cm, bệnh nhân há
c)
c. Ông tai ngoài, bệnh nhân ngậm
d)
d. Sau lồi cầu, bệnh nhân há
5.
69. Quan sát đoạn trượt trung tâm là:
a)
a. Từ tiếp xúc lui sau đến lồng múi tối đa và ngược lại
b)
b. Từ vị trí nghỉ đến lồng múi tối đa và ngược lại
c)
c. Từ lồng múi tối đa đến ra trước tối đa
d)
d. Từ ra trước tối đa đến há tối đa
6.
70. Tư thế đầu tiên khi khám tiếp xúc khớp cắn nên bắt đầu là:
a)
a. Cắn khớp trung tâm
b)
b. Tương quan trung tâm
c)
c. Đưa hàm sang bên
d)
d. Đưa hàm ra trước
7.
71. Đặc điểm nào không thuộc khớp cần lý tưởng:
a)
A. Có tương quan răng - răng đúng theo mô tả lý tưởng
b)
B. Có sự bảo vệ lẫn nhau của các răng trước và răng sau
c)
C. Có chức năng tối ưu
d)
D. Khớp thái dương hàm ở vị trí chức năng tối ưu: lồi cầu tựa vào đĩa khớp, đĩa khớp tựa vào mặt lõm vào lồi khớp theo hướng sau trên
8.
94. Khớp cần thăng bằng:
a)
A. Chỉ có thể có trên bộ răng thật nhờ mài chỉnh khớp.
b)
B. Chỉ có ở hàm giả toàn hà.
c)
C. Là khớp cần có sự tiếp xúc đồng đều ở tất cả các răng.
d)
D. Là khớp cần có sự tiếp xúc đồng thời bên làm việc và bên không làm việc.
9.
95. Quan niệm hiện nay về sự chen chúc vùng răng cửa dưới
a)
A. Do ăn thức ăn mềm
b)
B. Do ăn thức ăn cứng
c)
C. Do sự hiện diện của răng cối lớn III
d)
D. Do cung răng dưới dịch chuyển về phía sau trong giai đoạn tăng trưởng kéo dài của hàm dưới
10.
Trong khớp cắn loại I theo Angle, liên hệ giữa múi gần - trong răng cối lớn 1 trên với răng dưới là:
a)
A. Liên hệ múi chịu - gờ bên
b)
B. Liên hệ múi chịu - trũng giữa
c)
C. Liên hệ múi chịu - trũng tam giác
d)
D. Không có
11.
89. Trong tư thế lồng múi, một răng liên hệ với hai răng của hàm đối diện, TRỪ:
a)
A. Các răng cửa bên dưới và răng khôn trên
b)
B. Các răng cửa bên dưới và răng khôn dưới
c)
C. Các răng cửa giữa dưới và răng khôn trên
d)
D. Các răng cửa giữa dưới và răng khôn dưới
12.
90. Trong khớp cắn loại I theo Angle, các múi trong răng cối nhỏ trên:
a)
A. Ăn khớp với trũng giữa răng cùng tên hàm dưới
b)
B. Ăn khớp với trũng tam giác xa răng cùng tên hàm dưới
c)
C. Ăn khớp với gờ bên gần răng dưới cùng tên hàm dưới
d)
D. Ăn khớp với trũng tam giác gần răng cùng tên hàm dưới
13.
75. Khớp cắn trung tính loại I Angle có đặc điểm?
a)
A. Múi gần ngoài răng 6 hàm trên cắn khít vào rãnh giữa ngoài răng 6 hàm dưới
b)
B. Răng nanh hàm trên lùi ra sau răng nanh hàm dưới nửa múi
c)
C. Múi gần ngoài răng 6 hàm trên chắn khít vào múi gần ngoài răng 6 hàm dưới
d)
D. Răng nanh hàm trên cắn ra trước răng nanh hàm dưới
14.
76. Mòn do nghiến răng lệch tâm:
a)
A. Diện mòn ở đỉnh múi chịu, có hình ảnh đặc trưng: ổ khóa - chìa khóa
b)
B. Diện mòn ở đỉnh múi chịu, không có hình ảnh đặc trưng: ổ khóa - chìa khóa
c)
C. Diện mòn ở mặt hướng dẫn, có hình ảnh đặc trưng
d)
D. không có
15.
77. Trong khớp cắn loại I Angle ta thấy?
a)
A. Tất cả các răng cứ một răng đối với hai răng ở hàm đối
b)
B. Cứ một răng chạm một răng ở hàm đối
c)
C. Răng cửa giữa hàm dưới chỉ chạm răng cửa giữa hàm trên
d)
D. Răng khôn hàm trên chỉ cắn vào răng khôn hàm dưới
16.
78. Khi cắn khít trung tâm trong khớp cắn loại II nhìn từ phía mặt ngoài ta thấy?
a)
A. Múi gần ngoài răng số 6 trên cắn ra trước múi gần ngoài răng số 6 hàm dưới
b)
B. Răng nanh hàm trên cắn ra trước răng nanh hàm dưới
c)
C. Nhìn nghiêng khuôn mặt có hàm trên nhô ra trước
d)
D. Tất cả các ý trên
17.
79. Khớp cắn ở người thường là
a)
A. Khớp cắn lý tưởng
b)
B. Khớp cắn sinh lý
c)
C. Khớp cắn không sinh lý
d)
D. Khớp cắn thăng bằng
18.
12. Khi lồi cầu ở vị trí cao nhất của sườn sau lồi khớp, đĩa khớp nằm ở:
a)
A. Phía trước lối cầu
b)
B. Phía sau lồi cầu
c)
C. Đình lồi cầu
d)
D. Qua đỉnh lỗi cầu
19.
7.Trong động tác đưa hàm sang bên, chọn câu sai:
a)
A. Các cơ năng và đưa ra sau của bên làm việc
b)
B. Các cơ năng và đưa ra trước của bên làm việc
c)
C. Các cơ đưa ra trước của bên đối diện
d)
D. b và c
20.
13. Khi lồi cầu bị kéo xuống dưới, đĩa khớp hưởng về:
a)
A. Phía trước lồi cầu
b)
B. Phía sau lồi cầu
c)
C. Định lồi cầu
d)
D. Qua đình lồi cầu
21.
14. Yếu tố toàn thân nào không được xem là yếu tố nguyên nhân của nghiến răng?
a)
A. Dị ứng thuốc
b)
B. Rối loạn dinh dưỡng
c)
C. Rối loạn tiết niệu
d)
D. Rối loạn nội tiết
22.
15. Biểu hiện của hệ thống cơ trong hoạt động cận chức năng, chọn câu sai:
a)
A. Co cơ đẳng trường
b)
B. Co cơ trong thời gian ngắn và từng đợt
c)
C. Ứ đọng các sản phẩm chuyển hóa của quá trình trao đổi chất trong mô cơ
d)
D. Môi, đau, co thắt cơ
23.
16. Các biểu hiện ở răng trong hoạt động cận chức năng:
a)
A. Các diện mòn
b)
B. Nhạy cảm răng
c)
C. Lung lay răng
d)
D. Tất cả đều đúng
24.
17. Sau một thời gian dài hoạt động quá mức, hệ thống cơ có biểu hiện:
a)
A. Tăng khối lượng
b)
B. Tăng lực co cơ
c)
C. Giảm trương lực cơ
d)
D. A và B
25.
21. Trục bản lề của hàm dưới, ở ... vận động mở đóng hàm dưới là động tác quay quanh một trục đi qua các..., như một cánh cửa quay quanh trục của nó?
a)
A. Khớp cắn trung tâm / hôm khớp
b)
B. Lồng múi tối đa / lồi cầu
c)
C. Tương quan trung tâm / lồi cầu
d)
D. Tất cả đều đúng
26.
22. Cạnh cắn răng cửa hàm dưới là thuộc nhóm múi chịu nào?
a)
A. Nhóm 2
b)
B. Nhóm 3
c)
C. Nhóm 4
d)
D. Nhóm 5
27.
23. Vị trí tham chiếu quan trọng trong phục hình là vị trí nào sau đây?
a)
A. Lồng múi tối đa
b)
B. Tương quan trung tâm
c)
C. Nghỉ sinh lý
d)
D. Tất cả các vị trí trên
28.
25. Trong các vận động sang bên, lồi cầu bên không làm việc di chuyển so với lồi cầu bên làm việc là:
a)
A. Bằng nhau
b)
B. Nhiều hơn
c)
C. Ít hơn
d)
D. Tuỳ trường hợp
29.
26. Thứ tự đầu tiên khi khám cấn khớp là:
a)
A. Cần khớp trung tâm
b)
B. Tương quan trung tâm
c)
C. Đưa hảm sang bên
d)
D. Đưa hàm ra trước
30.
27. Có hướng dẫn răng nanh trong vận động sang bên khi?
a)
A. Khi đưa hàm sang bên có đối đầu răng nanh, các răng khác tiếp xúc nhẹ
b)
B. Chỉ có tiếp xúc răng nanh từ cấn khớp trung tâm đến đối đầu
c)
C. Có thể có hướng dẫn răng nanh ở mọi loại khớp cắn theo Angle
d)
D. Tồn tại trong suốt quá trình hình thành khớp cắn và tồn tại răng nanh
31.
28. Chức năng nhóm:
a)
A. Tốt hơn, ưu điểm là bảo vệ khớp tốt hơn so với hướng dẫn răng nanh
b)
B. Dễ gây loạn năng khớp thái dương hàm
c)
C. Có thể là sự xuất hiện kế tiếp sau một hướng dẫn răng nanh
d)
D. Dễ tạo một hướng dẫn nhóm hơn khi mài chỉnh khớp cắn
32.
29. Khi mài điều chỉnh khớp cắn:
a)
A. Vị trí đầu tiên luôn là tại cần khớp trung tâm
b)
B. Mài bỏ tất cả những vị trí in dấu đậm màu
c)
C. Cần xét trên một tổng thể với nhiều yếu tố
d)
D. Nên tôn trọng và bảo vệ sự sống của tủy răng
33.
30. Nguyên tắc cần nhớ khi mài điều chỉnh răng?
a)
A. Mài chỉnh sơ khởi khi ảnh hưởng thẩm mĩ
b)
B. Tôn trọng múi chịu
c)
C. Không cần giải thích với bệnh nhân trước khi mài
d)
D. Mài ở tư thế nào có nhiều cản trở trước
34.
31. Điều chỉnh khớp cắn trong vận động sang bên:
a)
A. Để đưa về hướng dẫn răng nanh
b)
B. Loại bỏ khớp cắn thăng bằng ở bộ răng thật
c)
C. Tạo vận động trơn tru, không cản trở
d)
D. Mài thấp điểm chịu cần khớp nếu cần
35.
32. Mài chính trong vận động hàm ra trước:
a)
A. Phải tạo được tiếp xúc chỉ ở hai răng cửa giữa hảm trên
b)
B. Phải có tiếp xúc ở cả răng trước lẫn răng sau
c)
C. Chủ yếu tạo tiếp xúc ở răng sau, đều ở hai bên
d)
D. Để đạt được tiếp xúc đối xứng qua đường giữa
36.
33. Hình bao vận động là giới hạn của vận động nào sau đây của hàm dưới:
a)
A. Vận động tự do
b)
B. Vận động đưa hàm sang bên đơn thuần
c)
C. Vận động trượt của hàm dưới
d)
D. Vận động biên của hàm dưới
37.
34. Vị trí nào sau đây là vị trí cơ bản của hàm dưới, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Vị trí nghỉ
b)
B. Lồng múi tối đa
c)
C. Tiếp xúc lui sau
d)
D. Đối đầu răng cửa
38.
35. Vị trí nào của hàm dưới thường được ứng dụng tham chiếu trong phục hình?
a)
A. Vị trí nghỉ
b)
B. Lồng múi tối đa
c)
C. Tiếp xúc lui sau
d)
D. Đối đầu răng cửa
39.
40. Khớp cắn thăng bằng khi đưa hàm sang bên có ý nghĩa quan trọng trong loại răng nào sau đây?
a)
A. Bộ răng tự nhiên
b)
B. Phục hình cố định
c)
C. Phục hình tháo lắp bản hàm
d)
D. Phục hình tháo lắp toàn hàm
40.
41. Ở người lớn tuổi còn đủ răng, hướng dẫn đưa hàm sang bên thường diễn ra ở răng nào?
a)
A. Nanh
b)
B. Cối nhỏ
c)
C. Cối lớn
d)
D. Nhóm răng
41.
42. Vận động đưa hàm ra trước gọi là bị cản trở bên không làm việc khi chỉ có tiếp
a)
A. Răng cửa giữa
b)
B. Răng nanh
c)
C. Răng cối
d)
D. Răng cửa bên
42.
43. Nếu bệnh nhân đau do vấn đề ở khớp thì sẽ
a)
A. Đau tăng khi cấn chặt hai hàm ở vị trí lổng múi tối đa
b)
B. Đau giảm khi cắn chặt hai hàm ở vị trí lồng múi tối đa
c)
C. Đau tăng khi cần chặt hai hàm trên cây gỗ đặt ở 2 bên
d)
D. Đau giảm khi cắn chặt hai hàm trên cây gỗ đặt ở 2 bên
43.
44. Nếu bệnh nhân bị cản trở bên không làm việc khi đưa hàm sang trái thì bệnh nhân sẽ có khuynh hướng
a)
A. Chỉ nhai bên trái
b)
B. Chỉ nhai bên phải
c)
C. Nhai thẳng đứng
d)
D. Nhai bình thường
44.
45. Ở bệnh nhân cần ngược vùng răng cửa, khi đưa hàm dưới ra trước có tiếp xúc ở răng cối lớn thứ nhất, vậy người này bị
a)
A. Cản trở bên làm việc
b)
B. Cản trở bên không làm việc
c)
C. Khớp cắn bình thường
d)
D. Không bị cản trở
45.
46. Nếu test "end feel" kết thúc cứng thì nguyên nhân há miệng hạn chế là ở
a)
A. Cơ
b)
B. Khớp
c)
C. Dây chẳng
d)
D. Thần kinh
100 %
