wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 3

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

2.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide A sinh ra 3 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala) và 1 mol valine (val). Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được các đipeptide Ala-Gly, Gly–Ala và tripeptide Gly–Gly-Val. Trình tự đầy đủ của các -aminoacid trong A là

a)

Gly – Val - Gly – Gly–Ala

b)

Ala - Gly – Gly – Gly–Val

c)

Ala– Gly - Gly – Val –Gly

d)

Gly – Ala - Gly – Gly–Val

3.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

4.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val.

Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino acid và các peptide (trong đó có

Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH

b)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH

c)

H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH

7.

        Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm

a)

NH2

b)

COOH

c)

NO2

d)

CHO

8.

   Tính chất hoá học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?

a)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

b)

Phản ứng màu biuret.

c)

Phản ứng ester hoá.

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường base.

9.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng

b)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa.

c)

Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen.       

d)

Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen.

11.

pepdtide nào sau đây có hiện tượng như hình?

a)

b)

c)

ala - gly

d)

ala - val

12.

Chất sau thuộc loại peptide nào?

a)

dipeptide

b)

tripeptide

c)

tetrapeptide

d)

pentpeptide

13.

Chất sau chứa mấy liên kết pepdtide?

(đáp án viết bằng số)

(a)  

14.

Gọi tên peptide

(đáp án viết liền, không dấu, chỉ được dùng dấu gạch ngang '-')

(a)  

15.

Có bao nhiêu tripeptide (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 amino acid là Ala, Gly và Val?

(a)  

16.

Glutamic acid có khối lượng phân tử (g/mol) là bao nhiêu?

(a)  

17.

Cho các chất: aniline, phenylammonium chloride, alanine, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch ?

(a)  

18.

m% của nitơ trong tripeptit Gly-Val-Ala

a)

17,14

b)

15,97

c)

14,95

d)

22,86

19.

m% của oxi trong tripeptit (Ala)3

a)

35,96

b)

27,71

c)

34,63

d)

23,97

20.

Khối lượng mol của tripeptit Gly-Gly-Ala

a)

239(g/mol)

b)

221(g/mol)

c)

203(g/mol)

d)

185(g/mol)

21.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

22.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Tripeptide X có công thức: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. Tên gọi của X là:

a)

Gly - Ala - Gly

b)

Gly - Gly - Ala

c)

Val - Gly - Gly

d)

Ala - Ala - Gly

24.

Có thể phân biệt dipeptide Gly - Val và tripeptide Val - Ala - Ala bằng hoá chất nào sau đây?

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2/OH-

c)

iodine

d)

quỳ tím

25.

(MH3.2017). Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

a)

Gly-Ala

b)

Glyxin

c)

Methylamin

d)

Methyl formate

26.

Trong phân tử Phe – Ala – Glu – Val có bao nhiêu liên kết peptide?

(a)  

27.

Chọn phát biểu sai

a)

Liên kết peptide trong phân tử protein bị thủy phân trong môi trường acid, base hoặc xúc tác enzyme

b)

Cho dung dịch HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa lòng trắng trứng, thấy xuất hiện chất lỏng màu vàng

c)

Lấy 3 giọt dung dịch CuSO4 và 1 mL dung dịch NaOH vào cùng ống nghiệm, sau đó thêm tiếp 2 mL lòng trắng trứng và lắc đều ống nghiệm, thấy kết tủa tan và tạo dung dịch màu xanh

d)

Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ

28.

Chất nào dưới đây không có phản ứng màu biuret? 

a)

Gly - Gly

b)

Ala – Ala – Gly

c)

Albumin

d)

Glu – Gly – Ala – Val

e)

Lysine

29.

    

a)

Chất X là một hợp chất đa chức

b)

Chất X phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

c)

Trùng ngưng chất X thu được polycaproamide

d)

Trong phân tử chất X có 7 nguyên tử carbon

30.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

31.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

32.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptide ?  

a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
33.

Trong môi trường kiềm, peptide tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất

a)

Màu vàng.

b)

Màu xanh.

c)

Màu tím.

d)

Màu đỏ gạch.

34.

Số liên kết peptide trong phân tử

Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

35.

Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Lys-Gly-Val-Ala.

b)

Glyxerol.

c)

Saccarozơ.

d)

Ala-Ala.

36.

Thủy phân peptit Gly – Ala – Phe – Gly – Ala – Val thu được bao nhiêu đipeptit chứa Gly?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

37.

Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg

Khi thuỷ phân không hoàn toàn, số tripeptit khác nhau có chứa phenylamin (Phe) là:

a)

8

b)

5

c)

6

d)

7

38.

Có tối đa bao nhiêu tripeptit (mạch hở) có thể tạo thành khi trùng ngưng hỗn hợp glyxin và alanin ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

39.

các amino axit: glyxin (Gly), alanin (Ala) valin (Val). thể điều chế được bao nhiêu tripeptit mà trong mỗi phân tử tripeptit đều chứa đồng thời cả 3 amino axit trên ?

a)

4

b)

8

c)

6

d)

3

40.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

41.

Phân tử dipeptide có bao nhiêu liên kết peptide?

4 lines
42.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH

b)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH

c)

H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH

43.

Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Gly-Ala

d)

Gly-Ala-Gly

44.

   Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử dipeptide có 2 liên kết peptide.

b)

Phân tử tripeptide có 3 liên kết peptide.

c)

Trong phân tử peptide mạch hở, số liên kết peptide bao giờ cũng bằng gốc α-amino acid.

d)

Trong phân tử peptide mạch hở chứa n gốc α-amino acid, số liên kết peptide bằng (n-1).

45.

  Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Val-Gly là

a)

1

b)

5

c)

3

d)

4

46.

        Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm

a)

NH2

b)

COOH

c)

NO2

d)

CHO

47.

   Tính chất hoá học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?

a)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

b)

Phản ứng màu biuret.

c)

Phản ứng ester hoá.

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường base.

48.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

49.

    Tripeptide Gly-Ala-Gly không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Dung dịch Na2SO4.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH

50.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng

b)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa.

c)

Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen.       

d)

Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen.

51.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

52.

Chất nào sau đây là amine bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

. (CH3)2CH-NH2

d)

(CH3)3N

53.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

55.

Bậc của amine là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

56.

Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Đimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

58.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

59.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

60.

Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là

                                                                                              

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

62.

Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?

a)

23

b)

25

c)

24

d)

1

63.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

65.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

66.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

67.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

68.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide A sinh ra 3 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala) và 1 mol valine (val). Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được các đipeptide Ala-Gly, Gly–Ala và tripeptide Gly–Gly-Val. Trình tự đầy đủ của các -aminoacid trong A là

a)

Gly – Val - Gly – Gly–Ala

b)

Ala - Gly – Gly – Gly–Val

c)

Ala– Gly - Gly – Val –Gly

d)

Gly – Ala - Gly – Gly–Val

69.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid

d)

Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+gọi là sự đông tụ protein.

70.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

71.

Chọn phát biểu sai

a)

Phản ứng của protein với HNO3 tạo hợp chất rắn có màu vàng

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys có đầu N là Lys

c)

Gly – Ala – Gly có đầu C là Gly

d)

Protein có phản ứng màu biuret

72.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

74.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc

a)

4

b)

6

c)

3

d)

8

75.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val.

Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino acid và các peptide (trong đó có

Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

77.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

78.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid

d)

Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+gọi là sự đông tụ protein.

79.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

80.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

81.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

82.

Chọn phát biểu sai

a)

Phản ứng của protein với HNO3 tạo hợp chất rắn có màu vàng

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys có đầu N là Lys

c)

Gly – Ala – Gly có đầu C là Gly

d)

Protein có phản ứng màu biuret

83.
Số gốc amino axit trong tripeptit là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
không xác định
84.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Xenlulozơ

d)

Protein

85.

    Tripeptide Gly-Ala-Gly không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Dung dịch Na2SO4.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH

86.

Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Lys-Gly-Val-Ala.

b)

Glyxerol.

c)

Saccarozơ.

d)

Ala-Ala.

87.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

88.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
89.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
90.

Tripeptit là hợp chất

a)

Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

b)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit giống nhau

c)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit khác nhau

d)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit

91.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

92.

Số liên kết peptit có trong 1 phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

93.

Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

b)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết peptide.

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α- amino acid.

d)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

94.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid.

b)

Protein được tạo nên từ các chuỗi peptide kết hợp lại với nhau.

c)

Amino acid có tính chất lưỡng tính.

d)

Dipeptide có phản ứng màu biuret.

95.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzyme.

b)

Dung dịch valine làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

Amino acid có tính chất lưỡng tính.

d)

Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.

96.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

97.

Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2(X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là

a)

propan-1-amine và 2-aminopropanoic acid.

b)

propan-1-amine và aminoethanoic acid.

c)

propan-2-amine và aminoethanoic acid.

d)

propan-2-amine và 2-aminopropanoic acid.

98.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính tan của amino acid trong nước là do

a)

phân tử phân cực mạnh nên dễ tan trong nước.

b)

cấu tạo lưỡng cực của phân tử, có tính kị nước nên ít tan trong nước.

c)

năng lượng liên kết của phân tử lớn, khó phá vỡ nên ít tan trong nước.

d)

hình thành liên kết hydrogen với nước nên dễ tan trong nước.

99.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

a)

thể lỏng.

b)

thể khí.

c)

thể rắn.

d)

thể rắn và lỏng.

100.

Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid và base.

b)

Phản ứng ester hoá.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng thuỷ phân.

101.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NaOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

HCl.

d)

CH3NH2.

102.

Để phân biệt 3 dung dịch: H2NCH2COOH; CH3COOH; C2H5NH2, chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

sodium kim loại.

d)

quỳ tím.

103.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu hồng.

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dung dịch glycine không làm đổi màu phenolphthalein.

d)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa màu vàng.

104.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử dipeptide có 2 liên kết peptide.

b)

Phân tử tripeptide có 3 liên kết peptide.

c)

Trong phân tử peptide mạch hở, số liên kết peptide bao giờ cũng bằng gốc α-amino acid.

d)

Trong phân tử peptide mạch hở chứa n gốc α-amino acid, số liên kết peptide bằng (n-1).

105.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?

a)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.

b)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

c)

H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH.

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH.

106.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

107.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

108.

Peptide X có công thức cấu tạo như sau: H2N-[CH2]4-CH(NH2)CO-NHCH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Amino acid đầu N và đầu C tương ứng là

a)

Lys và Gly

b)

Gly và Ala

c)

Ala và Gly

d)

Lys và Ala

109.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

110.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng.

b)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa.

c)

Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen.

d)

Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen.

111.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret.

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một dipeptide.

c)

Muối phenylammonium chloride không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí có mùi khai.

112.

Thủy phân hoàn toàn H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu loại α-amino acid khác nhau?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

113.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X mạch hở, thu được 3 mol glycine, 1 mol alanine và 1 mol valine. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val.

b)

Ala-Gly-Gly-Val-Gly.

c)

Gly-Gly-Val-Gly-Ala.

d)

Gly-Gly-Ala-Gly-Val.

114.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất Thuốc thử Hiện tượng X Cu(OH)2 Tạo hợp chất màu tím Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước bromine Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

Gly-Ala-Gly, ethyl formate, aniline.

b)

Gly-Ala-Gly, aniline, ethyl formate.

c)

Ethyl formate, Gly-Ala-Gly, aniline.

d)

Aniline, ethyl formate, Gly-Ala-Gly.

115.

Phân tử peptide nào sau đây có 4 nguyên tử oxygen?

a)

Gly-Ala-Ala

b)

Gly-Ala

c)

Gly-Gly-Ala-Val

d)

Gly-Ala-Glu