wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 12 - Chương I - Bài 3 - Đường tiệm cận của hàm số

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Đường thẳng x=ax=a là một đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) nếu điều kiện sau thoả mãn

a)

limx+f(x)=a\lim_{x\longrightarrow+\infty}f\left(x\right)=a

b)

limxaf(x)=+\lim_{x\longrightarrow a-}f\left(x\right)=+\infty

c)

limxf(x)=a\lim_{x\longrightarrow-\infty}f\left(x\right)=a

d)

limxaf(x)=a\lim_{x\longrightarrow a-}f\left(x\right)=a

2.

Đường thẳng y=ax+b (a0)y=ax+b\ \left(a\ne0\right) được gọi là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) nếu

a)

limx+(f(x)axb)=0\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(f\left(x\right)-ax-b\right)=0 hoặc limx(f(x)axb)=0\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(f\left(x\right)-ax-b\right)=0

b)

limx+(f(x)ax+b)=0\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(f\left(x\right)-ax+b\right)=0 hoặc limx(f(x)ax+b)=0\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(f\left(x\right)-ax+b\right)=0

c)

limx0(f(x)ax+b)=+\lim_{x\rightarrow0}\left(f\left(x\right)-ax+b\right)=+\infty hoặc limx0(f(x)axb)=\lim_{x\rightarrow0}\left(f\left(x\right)-ax-b\right)=-\infty

d)

limx0(f(x)axb)=+\lim_{x\rightarrow0}\left(f\left(x\right)-ax-b\right)=+\infty hoặc limx0(f(x)axb)=\lim_{x\rightarrow0}\left(f\left(x\right)-ax-b\right)=-\infty

3.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1} là đường thẳng

a)

y=1y=-1

b)

x=1x=-1

c)

y=2y=2

d)

x=2x=2

4.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=12x3y=\frac{1}{2x-3} là đường thẳng

a)

y=32y=\frac{3}{2}

b)

x=32x=\frac{3}{2}

c)

y=0y=0

d)

y=12y=\frac{1}{2}

5.

Đồ thị hàm số f(x)=2x3x+1f\left(x\right)=\frac{2x-3}{x+1} có đường tiệm cận đứng là

a)

y=2y=2

b)

x=1x=-1

c)

y=1y=-1

d)

x=2x=2

6.

Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận đường thẳng x=2x=2 là đường tiệm cận đứng

a)

y=2x+2y=\frac{2}{x+2}

b)

y=5x2xy=\frac{5x}{2-x}

c)

y=1x+1y=\frac{1}{x+1}

d)

y=x2+1x+1y=x-2+\frac{1}{x+1}

7.

Đồ thị của hàm số nào sau đây có giao điểm của hai đường tiệm cận thuộc đường thẳng y=xy=x

a)

y=2x1x+3y=\frac{2x-1}{x+3}

b)

y=x+4x1y=\frac{x+4}{x-1}

c)

y=2x+1x+2y=\frac{2x+1}{x+2}

d)

y=1x+3y=\frac{1}{x+3}

8.

Đồ thị hàm số y=x2x24y=\frac{x-2}{x^2-4} có mấy đường tiệm cận?

a)

33

b)

11

c)

22

d)

00

9.

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+x1xy=\frac{x^2+x-1}{x} có phương trình là

a)

y=x1y=x-1

b)

y=x2y=x-2

c)

y=x3y=x-3

d)

y=x+1y=x+1

10.

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x23x+4x1y=\frac{2x^2-3x+4}{x-1} có phương trình là

a)

y=x1y=x-1

b)

y=2x1y=2x-1

c)

y=2x+1y=2x+1

d)

y=x+1y=x+1

11.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định R {0}R\ \ne\left\{0\right\} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

a)

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang

b)

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng

c)

Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

d)

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang

12.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Đồ thị hàm số chỉ có 22 đường tiệm cận đứng x=1x=-1x=1x=1

b)

Đồ thị hàm số có 33 đường tiệm cận

c)

Đồ thị hàm số có 44 đường tiệm cận

d)

Đồ thị hàm số có 22 đường tiệm cận đứng và 11 đường tiệm cận xiên

13.

Biết rằng đồ thị hàm số y=ax+1bx2y=\frac{ax+1}{bx-2} có tiệm cận đứng là x=2x=2 và tiệm cận ngang là y=3y=3 . Giá trị của a+ba+b bằng

a)

00

b)

44

c)

55

d)

11

14.

Tìm tất cả giá trị của tham số mm để đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2mx+34x+1y=2mx+3-\frac{4}{x+1} đi qua điểm M(1;7)M\left(1;7\right)

a)

m=1m=1

b)

m=3m=3

c)

m=2m=2

d)

m=2m=-2

15.

Tại một công ty sản xuất đồ chơi A, công ty phải chi 5000050000 USD để thiết lập dây chuyền sản xuất ban đầu. Sau đó, cứ sản xuất được một sản phẩm đồ chơi A, công ty phải trả 55 USD cho nguyên liệu thô và nhân công. Gọi x (x1)x\ \left(x\ge1\right) là số đồ chơi A mà công ty đã sản xuất và T(x)T\left(x\right) (đơn vị USD) là tổng số tiền bao gồm cả chi phí ban đầu mà công ty phải chi trả khi sản xuất x đồ chơi A. Người ta xác định chi phí trung bình cho mỗi sản phẩm đồ chơi A là M(x)=T(x)xM\left(x\right)=\frac{T\left(x\right)}{x} . Khi xx đủ lớn (x+)\left(x\rightarrow+\infty\right) thì chi phí trung bình (USD) cho mỗi sản phẩm đồ chơi A gần nhất với kết quả nào sau đây?

a)

5000050000

b)

5000550005

c)

1010

d)

55

16.

Cho hàm số y=2x23x+42x+1y=\frac{2x^2-3x+4}{2x+1} , tiệm cận xiên của đồ thì hàm số là đường thẳng

a)

y=x1y=x-1

b)

y=xy=x

c)

y=x+3y=x+3

d)

y=x2y=x-2

17.

Đồ thị hàm số y=5x8x23xy=\frac{5x-8}{\sqrt[]{x^2-3x}} có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

22

b)

44

c)

11

d)

33

18.

Đồ thị hàm số nào sau đây có 33 đường tiệm cận

a)

y=x+1x29y=\frac{x+1}{x^2-9}

b)

y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1}

c)

y=x+2x2+3x+6y=\frac{x+2}{x^2+3x+6}

d)

y=x+1x2+4x+8y=\frac{x+1}{\sqrt[]{x^2+4x+8}}

19.

Đồ thị hàm số y=x1x+1y=\frac{x-1}{\left|x\right|+1} có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

00

b)

22

c)

11

d)

44

20.

Đồ thị của hàm số f(x)=1x24 x23xf\left(x\right)=\frac{1}{\sqrt[]{x^2-4}-\ \sqrt[]{x^2-3x}} có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

a)

33

b)

11

c)

44

d)

22

21.

Cho hàm số y=x12x3y=\frac{x-1}{2x-3} Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ
I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng

a)

d=12d=\frac{1}{\sqrt[]{2}}

b)

d=1d=1

c)

d= 2d=\ \sqrt[]{2}

d)

d= 5d=\ \sqrt[]{5}

22.

Tổng các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số y=x1x2+2(m1)x+m22y=\frac{x-1}{x^2+2\left(m-1\right)x+m^2-2} có đúng một tiệm cận đứng

a)

12-\frac{1}{2}

b)

22

c)

3-3

d)

32\frac{3}{2}

23.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm sao cho đồ thị hàm số y=2x2+3x+mxmy=\frac{2x^2+3x+m}{x-m} không có tiệm cận đứng

a)

m=1m=1

b)

m>1m>1

c)

m=1;m=0m=1;m=0

d)

m0m\ne0

24.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đồ thị hàm số y=x+1m(x1)2+4y=\frac{x+1}{\sqrt[]{m\left(x-1\right)^2+4}} có hai tiệm cận đứng

a)

m<0m<0

b)

m=0m=0

c)

m<0;m1m<0;m\ne-1

d)

m<1m<1

25.

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm sao cho đồ thị hàm số y=5x9x2+2mx+2m+8y=\frac{5x-9}{\sqrt[]{x^2+2mx+2m+8}} có đúng hai đường tiệm cận

a)

2<m<4-2<m<4

b)

2<m<5-2<m<5

c)

1<m<5-1<m<5

d)

1<m<4-1<m<4

26.

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình bên. Hỏi đồ thị hàm số g(x)=f(x)(x+1)2(x24x+3)g\left(x\right)=\frac{\sqrt[]{f\left(x\right)}}{\left(x+1\right)^2\left(x^2-4x+3\right)} có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

a)

22

b)

11

c)

33

d)

44

27.

Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Hỏi đồ thị hàm số g(x)=(x23x+2) 2x+1(x45x2+4).f(x)g\left(x\right)=\frac{\left(x^2-3x+2\right)\ \sqrt[]{2x+1}}{\left(x^4-5x^2+4\right).f\left(x\right)} có bao nhiêu tiệm cận đứng

a)

44

b)

33

c)

22

d)

66

28.

Một bể chứa 10001000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 1515 gam muối cho mỗi lít nước với tốc độ 2020 lít/phút. Biết rằng nồng độ muối trong bể sau tt phút (tính bằng tỉ số của khối lượng muối trong bể và thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít) là một hàm số f(t)f\left(t\right) , thời gian tt tính bằng phút. Phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f(t)f\left(t\right) bằng

a)

y=20y=20

b)

y=15y=15

c)

y=30y=30

d)

y=2y=2

29.

Để thiết kế một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều cao là 8080 cm, thể tích là 12800 cm312800\ cm^3 . Người thợ dùng loại kính để sử dụng làm mặt bên có giá thành 7000070000 VNĐ/ m2m^2 và loại kính đề làm mặt đáy có giá thành 100000100000 VNĐ/ m2m^2 . Gọi xx là chiều dài của đáy bể cá với (x>0;x(m)); f(x)\left(x>0;x\left(m\right)\right);\ f\left(x\right) là hàm số xác định chi phí để hoàn thành bể cá. Xác định các đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là

a)

y=112000x+160y=112000x+160

b)

y=11200x+1600y=11200x+1600

c)

y=112000x+1600y=112000x+1600

d)

y=112000x+16000y=112000x+16000

30.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 100(m2)100\left(m^2\right) . Biết chiều dài của mảnh vườn đó là x(m)x\left(m\right) , gọi chu vi của mảnh vườn là P(x)P\left(x\right) . Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số P(x)P\left(x\right)

a)

11

b)

22

c)

33

d)

00

31.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên R{±2}R\ne\left\{\pm2\right\} và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Hàm số không có điểm cực trị

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên R{±2}R\ne\left\{\pm2\right\} và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) limx2f(x)=+\lim_{x\rightarrow-2^-}f\left(x\right)=+\infty

a)

ĐÚNG

b)
SAI
33.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên R{±2}R\ne\left\{\pm2\right\} và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Đồ thị hàm số có 11 tiệm cận ngang

a)

ĐÚNG

b)
SAI
34.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên R{±2}R\ne\left\{\pm2\right\} và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Đồ thị hàm số g(x)=1f2(x)+10f(x)11g\left(x\right)=\frac{1}{f^2\left(x\right)+10f\left(x\right)-11}33 tiệm cận đứng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
35.

Cho hàm số y=x2x+2x1y=\frac{\sqrt[]{x^2-x+2}}{x-1} . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Tập xác định của hàm số là R{1}R\ne\left\{1\right\}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
36.

Cho hàm số y=x2x+2x1y=\frac{\sqrt[]{x^2-x+2}}{x-1} . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Đồ thị hàm số đã cho có tất cả 22 đường tiệm cận

a)

ĐÚNG

b)
SAI
37.

Cho hàm số y=x2x+2x1y=\frac{\sqrt[]{x^2-x+2}}{x-1} . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Các đường tiệm cận của đồ thị cùng với trục OyOy tạo thành 11 đa giác có diện tích bằng 11

a)

ĐÚNG

b)
SAI
38.

Cho hàm số y=x2x+2x1y=\frac{\sqrt[]{x^2-x+2}}{x-1} . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Đồ thị hàm số g(x)= x3(x+1)(x21)f(x)g\left(x\right)=\frac{\ \sqrt[]{x^3\left(x+1\right)}}{\left(x^2-1\right)f\left(x\right)}33 đường tiệm cận

a)

ĐÚNG

b)
SAI
39.

Cho hàm số y=2x2+2x+52x+1y=\frac{2x^2+2x+5}{2x+1} . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Đạo hàm của hàm số đã cho là y=4(x2x2)(2x+1)2y'=\frac{4\left(x^2-x-2\right)}{\left(2x+1\right)^2}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
40.

Cho hàm số y=2x2+2x+52x+1y=\frac{2x^2+2x+5}{2x+1} . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là x=12x=-\frac{1}{2}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
41.

Cho hàm số y=2x2+2x+52x+1y=\frac{2x^2+2x+5}{2x+1} . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là y=x+12y=x+\frac{1}{2}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
42.

Cho hàm số y=2x2+2x+52x+1y=\frac{2x^2+2x+5}{2x+1} . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Đồ thị hàm số f(x)=g(x)f\left(x\right)=g\left(x\right) với g(x)=m4x+232g\left(x\right)=\frac{m}{4x+2}-\frac{3}{2} không có đường tiệm cận khi m=9m=9

a)

ĐÚNG

b)
SAI
43.

Cho hàm số y=f(x)=ax+bcx+dy=f\left(x\right)=\frac{ax+b}{cx+d} có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là x=1x=-1

a)

ĐÚNG

b)
SAI
44.

Cho hàm số y=f(x)=ax+bcx+dy=f\left(x\right)=\frac{ax+b}{cx+d} có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đường tiệm cận ngang là y=1y=1

a)

ĐÚNG

b)
SAI
45.

Cho hàm số y=f(x)=ax+bcx+dy=f\left(x\right)=\frac{ax+b}{cx+d} có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Đồ thị hàm số y=1f(x)2y=\frac{1}{f\left(x\right)-2} có hai đường tiệm cận đứng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
46.

Cho hàm số y=f(x)=ax+bcx+dy=f\left(x\right)=\frac{ax+b}{cx+d} có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(\left|x\right|\right)33

a)

ĐÚNG

b)
SAI
47.

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) không có đường tiệm cận đứng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
48.

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Đồ thị hàm số y=1f(x)y=\frac{1}{f\left(x\right)} có đúng một đường tiệm cận đứng là x=1x=1

a)

ĐÚNG

b)
SAI
49.

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Đồ thị hàm số y=12f(x)1y=\frac{1}{2f\left(x\right)-1} có đúng năm đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
50.

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Đồ thị hàm số y=g(x)=(x21)(f2(x)f(x)) mx22y=g\left(x\right)=\frac{\left(x^2-1\right)}{\left(f^2\left(x\right)-f\left(x\right)\right)\ \sqrt[]{mx^2-2}}66 đường tiệm cận đứng khi m>2m>2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
51.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) liên tục trên RRlimx+f(x)=limxf(x)=2\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=2 Xét hàm số g(x)=(x1)[f2(x)3]x2+2(m1)x+m22g\left(x\right)=\frac{\left(x-1\right)\left[f^2\left(x\right)-3\right]}{x^2+2\left(m-1\right)x+m^2-2} với mm là tham số. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Đường thẳng y=2y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
52.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) liên tục trên RRlimx+f(x)=limxf(x)=2\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=2 Xét hàm số g(x)=(x1)[f2(x)3]x2+2(m1)x+m22g\left(x\right)=\frac{\left(x-1\right)\left[f^2\left(x\right)-3\right]}{x^2+2\left(m-1\right)x+m^2-2} với mm là tham số. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Với  m\forall\ m đồ thị hàm số y=g(x)y=g\left(x\right) luôn có tiệm cận ngang là y=0y=0

a)

ĐÚNG

b)
SAI
53.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) liên tục trên RRlimx+f(x)=limxf(x)=2\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=2 Xét hàm số g(x)=(x1)[f2(x)3]x2+2(m1)x+m22g\left(x\right)=\frac{\left(x-1\right)\left[f^2\left(x\right)-3\right]}{x^2+2\left(m-1\right)x+m^2-2} với mm là tham số. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Với  m\forall\ m đồ thị hàm số y=g(x)y=g\left(x\right) luôn có đường tiệm cận đứng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
54.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) liên tục trên RRlimx+f(x)=limxf(x)=2\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=2 Xét hàm số g(x)=(x1)[f2(x)3]x2+2(m1)x+m22g\left(x\right)=\frac{\left(x-1\right)\left[f^2\left(x\right)-3\right]}{x^2+2\left(m-1\right)x+m^2-2} với mm là tham số. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Có đúng 22 giá trị nguyên của mm đề đồ thị hàm số y=g(x)y=g\left(x\right)11 tiệm cận đứng và 11 tiệm cận ngang

a)

ĐÚNG

b)
SAI
55.

Cho hàm số trùng phương y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ bên, xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)11 đường tiệm cận đứng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
56.

Cho hàm số trùng phương y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ bên, xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Đồ thị hàm số y=1f(x)2y=\frac{1}{f\left(x\right)-2} có tổng 33 đường tiệm cận ngang và đứng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
57.

Cho hàm số trùng phương y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ bên, xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=1ef(x)1y=\frac{1}{e^{f\left(x\right)}-1} bằng 33

a)

ĐÚNG

b)
SAI
58.

Cho hàm số trùng phương y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ bên, xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Tổng số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=(x24x)(x2+2x)[f2(x)]+2f(x)3y=\frac{\left(x^2-4x\right)\left(x^2+2x\right)}{\left[f^2\left(x\right)\right]+2f\left(x\right)-3} bằng 44

a)

ĐÚNG

b)
SAI
59.

Số dân của một thị trấn sau t năm kể từ năm 19701970 được ước tính bởi công thức f(t)=26t+10t+5f\left(t\right)=\frac{26t+10}{t+5} ( f(t)f\left(t\right) được tính bằng nghìn người). Xem y=f(t)y=f\left(t\right) là một hàm số xác định trên nửa khoảng [0;+)\left[0;+\infty\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Dân số của thị trấn đó vào năm 202520253434 nghìn người

a)

ĐÚNG

b)
SAI
60.

Số dân của một thị trấn sau t năm kể từ năm 19701970 được ước tính bởi công thức f(t)=26t+10t+5f\left(t\right)=\frac{26t+10}{t+5} ( f(t)f\left(t\right) được tính bằng nghìn người). Xem y=f(t)y=f\left(t\right) là một hàm số xác định trên nửa khoảng [0;+)\left[0;+\infty\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Đạo hàm của hàm số luôn nhận giá trị âm trên khoảng (0;+)\left(0;+\infty\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
61.

Số dân của một thị trấn sau t năm kể từ năm 19701970 được ước tính bởi công thức f(t)=26t+10t+5f\left(t\right)=\frac{26t+10}{t+5} ( f(t)f\left(t\right) được tính bằng nghìn người). Xem y=f(t)y=f\left(t\right) là một hàm số xác định trên nửa khoảng [0;+)\left[0;+\infty\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Dân số của thị trấn đó không thể vượt quá 2626 nghìn người.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
62.

Số dân của một thị trấn sau t năm kể từ năm 19701970 được ước tính bởi công thức f(t)=26t+10t+5f\left(t\right)=\frac{26t+10}{t+5} ( f(t)f\left(t\right) được tính bằng nghìn người). Xem y=f(t)y=f\left(t\right) là một hàm số xác định trên nửa khoảng [0;+)\left[0;+\infty\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Đồ thị hàm số y=t21f2(t)2f(t)24y=\frac{\sqrt[]{t^2-1}}{f^2\left(t\right)-2f\left(t\right)-24}22 đường tiệm cận đứng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
63.

Một bể chứa 30003000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 2525 gam muối cho một lít nước với tốc độ 2020 lít/phút. Xét tính đúng sai của mỗi khẳng định sau
a) Sau một giờ bơm thì khối lượng muối trong bể là 30 kg30\ kg

a)

ĐÚNG

b)
SAI
64.

Một bể chứa 30003000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 2525 gam muối cho một lít nước với tốc độ 2020 lít/phút. Xét tính đúng sai của mỗi khẳng định sau:

b) Thể tích lượng nước trong bể sau thời gian tt phút là 3000+20t3000+20t (lít)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Một bể chứa 30003000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 2525 gam muối cho một lít nước với tốc độ 2020 lít/phút. Xét tính đúng sai của mỗi khẳng định sau:

c) Giả sử nồng độ muối trong nước trong bể sau tt phút được được xác định bởi một hàm số f(t)f\left(t\right) trên [0;+)\left[0;+\infty\right) (gam/ lít) thì đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f(t)f\left(t\right) là đường thẳng y=20y=20

a)

ĐÚNG

b)
SAI
66.

Một bể chứa 30003000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 2525 gam muối cho một lít nước với tốc độ 2020 lít/phút. Xét tính đúng sai của mỗi khẳng định sau:

d) Có 11 giá trị mm để đồ thị hàm số y=t  4t25f2(t)f(t)+my=\frac{t\ \ \sqrt[]{4t-25}}{f^2\left(t\right)-f\left(t\right)+m}11 đường tiệm cận đứng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
67.

Số lượng xe máy điện bán được của một cửa hàng bán xe máy điện trong địa bàn thành phố Vinh trong tháng thứ xx được tính theo công thức f(x)=50302+xf\left(x\right)=50-\frac{30}{2+x} , trong đó x1x\ge1 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) Số lượng xe máy điện của cửa hàng được bán ra trong tháng đầu là 4040 (xe)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
68.

Số lượng xe máy điện bán được của một cửa hàng bán xe máy điện trong địa bàn thành phố Vinh trong tháng thứ xx được tính theo công thức f(x)=50302+xf\left(x\right)=50-\frac{30}{2+x} , trong đó x1x\ge1 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

b) Từ tháng thứ ba trở đi thì số lượng xe bán ra trong tháng đạt mức lớn hơn hoặc bằng 4545 xe/tháng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
69.

Số lượng xe máy điện bán được của một cửa hàng bán xe máy điện trong địa bàn thành phố Vinh trong tháng thứ xx được tính theo công thức f(x)=50302+xf\left(x\right)=50-\frac{30}{2+x} , trong đó x1x\ge1 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

c) Nếu xem y=f(x)y=f\left(x\right) là một hàm số xác định trên [1;+)\left[1;+\infty\right) thì đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)y=0y=0

a)

ĐÚNG

b)
SAI
70.

Số lượng xe máy điện bán được của một cửa hàng bán xe máy điện trong địa bàn thành phố Vinh trong tháng thứ xx được tính theo công thức f(x)=50302+xf\left(x\right)=50-\frac{30}{2+x} , trong đó x1x\ge1 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

d) Có 66 giá trị xNx\in N để f(x)Zf\left(x\right)\in Z

a)

ĐÚNG

b)
SAI
71.

Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x+3x1y=\frac{2x+3}{x-1} tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng bao nhiêu?

(a)  

72.

Cho hàm số y=x+1x3y=\frac{x+1}{x-3} có đồ thị (C) và đường thẳng Δ: y=mx+m3\Delta:\ y=mx+m-3 . Biết đường thẳng Δ\Delta đi qua giao điểm hai đường tiệm cận của (C). Khi đó giá trị của mm bằng bao nhiêu?

(a)  

73.

Cho hàm số y=3x2+2x4x+4y=\frac{3x^2+2x}{4x+4} . Khoảng cách từ điểm M(3;2)M\left(3;-2\right) đến đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số này bằng dd . Tính D= 10d+4D=\ \sqrt[]{10d+4}

(a)  

74.

Nồng độ oxygen trong hồ theo thời gian tt cho bởi công thức y=515t9t2+1y=5-\frac{15t}{9t^2+1} , với yy được tính theo mg/l và t được tính theo giờ, t0t\ge0 . Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=y(t)y=y\left(t\right) khi t+t\rightarrow+\infty có dạng y=ay=a . Giá trị của aa bằng bao nhiêu?

(a)  

75.

Số lượng sản phẩm bán được của một công ty trong xx (tháng) được tính theo công thức S(x)=200(592+x)S\left(x\right)=200\left(5-\frac{9}{2+x}\right) , trong đó x1x\ge1 . Xem y=S(x)y=S\left(x\right) là một hàm số xác định trên nửa khoảng [1;+)\left[1;+\infty\right) . Biết y=ay=a là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đó. Giá trị của aa bằng bao nhiêu?

(a)  

76.

Cho hàm đa thức bậc ba y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số y=(x+1)(x21)f(x)y=\frac{\left(x+1\right)\left(x^2-1\right)}{f\left(x\right)} có bao nhiêu đường tiệm cận (đứng và ngang)?

(a)  

77.

Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn [2022;2022]\left[-2022;2022\right] của tham số mm để đồ thị hàm số y=x3x2+xmy=\frac{\sqrt[]{x-3}}{x^2+x-m} có đúng hai đường tiệm cận

(a)  

78.

Có bao nhiêu số nguyên mm để đồ thị hàm số y=x2+4x3x2mx+2y=\frac{\sqrt[]{-x^2+4x-3}}{x^2-mx+2} có hai đường tiệm cận đứng

(a)  

79.

Cho hàm số y=x+3x4(3m+2)x2+3m+1y=\frac{x+3}{x^4-\left(3m+2\right)x^2+3m+1} . Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [2019;2019]\left[-2019;2019\right] của tham số mm để đồ thị hàm số có 55 đường tiệm cận?

(a)  

80.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=14f(x)3y=\frac{1}{4f\left(x\right)-3}

(a)  

81.

Cho hàm số y=2x1x1y=\frac{2x-1}{x-1} có đồ thị (C). Gọi M(a;b)M\left(a;b\right) là điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ
dương sao cho tổng khoảng cách từ MM đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất. Khi đó tổng a+2ba+2b bằng

(a)  

82.

Một bể chứa 10001000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 1515 gam muối cho mỗi lít nước với tốc độ 2020 lít/phút. Biết rằng nồng độ muối trong bể sau tt phút (tính bằng tỉ số của khối lượng muối trong bể và thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít) là một hàm số f(t)f\left(t\right) , thời gian t tính bằng phút. Phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f(t)f\left(t\right) bằng y=ay=a .Tính A=2a10A=2a-10

(a)  

83.

Một bể chứa 2 m32\ m^3 nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ không đổi với tốc độ 2020 lít/phút. Biết rằng nồng độ muối trong bể sau tt phút (tính bằng tỉ số của khối lượng muối trong bể và thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít) là một hàm số f(t)f\left(t\right) , thời gian tt tính bằng phút. Biết rằng tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f(t)f\left(t\right)y=10y=10 . Nồng độ muối trong bể sau khi bơm được 11 giờ là mm . Tính M=100mM=100m

(a)  

84.

Một khu vườn hình chữ nhật tiếp giáp chiều dài với bờ sông được rào lại để làm vườn trồng hoa
màu; biết phía bên bờ sông không cần hàng rào. Diện tích khu vườn là 1000 m21000\ m^2 . Hàng rào ở phía song song với sông có chi phí là 3600036000 (đồng) trên một m2m^2 , hàng rào ở hai phía còn lại (vuông góc với bờ sông) là 8000080000 (đồng) trên một m2m^2 . Bốn trụ ở bốn góc vườn có giá là 250000250000 (đồng) mỗi trụ. Gọi xx là độ dài một cạnh vuông góc với bờ sông và hàm C(x)C\left(x\right) mô tả chi phí của dự án. Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=C(x)y=C\left(x\right)y=ax+by=ax+b . Tính T=2a+bT=2a+b

(a)  

85.

Chi phí xuất bản xx cuốn tạp chí (bao gồm: Lương cán bộ, công nhân viên, giấy in,...) được cho bởi công thức C(x)=0,001x2+3x+1000, C(x)C\left(x\right)=0,001x^2+3x+1000,\ C\left(x\right) được tính theo đơn vị nghìn đồng. Chi phí phát hành cho mỗi cuốn là 44 nghìn đồng. Tổng chi phí (xuất bản và phát hành) cho xx cuốn tạp chí là T(x)T\left(x\right) . Tỉ số M(x)=T(x)xM\left(x\right)=\frac{T\left(x\right)}{x} được gọi là chi phí trung bình cho một cuốn
tạp chí khi xuất bản xx cuốn. aa là số tiệm cận của đồ thị hàm số M(x)M\left(x\right)bb là số lượng tạp
chí cần xuất bản sao cho chi phí trung bình là thấp nhất. Tính D=b10aD=b-10a

(a)