wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nội 3

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Các biện pháp đề phòng nhiễm trùng tiết niệu cho người bệnh tai biến mạch máu não đang đặt sonde tiểu là:

a)

Thực hiện đặt sonde đúng kỹ thuật

b)

Thực hiện kẹp sonde tiểu ngắt quãng

c)

Thực hiện các chăm sóc xoay trở

d)

Tập phản xạ tiểu tiện cho người bệnh

2.

Các biện pháp phòng nguy cơ hít sặc cho người bệnh tai biến mạch máu não có rối loạn nuốt mức trung bình là:

a)

cho súp loãng

b)

Cho súp đặc

c)

cho ăn cháo loãng

d)

cho ăn cơm nát

3.

Khoảng cách thời gian của các lần bơm thức ăn qua sonde dạ dày để nuôi dưỡng người bệnh tai biến mạch máu não là:

a)

1giờ

b)

3 giờ

c)

5 giờ

d)

7 giờ

4.

Ranh giới giữa đường hô hấp trên và dưới là:

a)

Nắp thanh quản

b)

Màn hầu

c)

Sụn giáp

d)

Lưỡi gà

5.

Thành phần nào sau đây của bộ máy hô hấp KHÔNG tham gia vào chức năng chống bụi:

a)

Lông mũi

b)

Hệ thống lông chuyển

c)

Nắp thanh quản

d)

Tuyến tiết nhày

6.

Chức năng của khí quản và phế quản là:

a)

Nhận không khí từ khoang mũi, hầu chuyển vào khí quản. Ngăn thức ăn không cho lọt vào khí quản trong khi nuốt thức ăn

b)

Chống bụi, vi khuẩn và vật lạ, giúp không khí dễ đi qua

7.

khí quản và phế quản là:

a)

Nhận không khí từ khoang mũi, hầu chuyển vào khí quản. Ngăn thức ăn không cho lọt vào khí quản trong khi nuốt thức ăn

b)

Chống bụi, vi khuẩn và vật lạ, giúp không khí dễ đi qua

c)

Làm tăng bề mặt trao đổi khí của phổi, dảm bảo cho sự trao đổi khí giữa máu với không khí trong phế nang dễ dàng

d)

Ngăn bụi và diệt khuẩn, sưởi ấm và làm ấm không khí

8.

Thông tin đúng về chất surfactant là:

a)

Lót bên trong phế quản và phế nang

b)

Lót bên trong khí quản

c)

Có thành phần protein là chủ yếu

d)

Có tác dụng tốt đối với sự trao đổi khí ở phổi

9.

Đặc điểm của khoang màng phổi là:

a)

Là khoảng hở giữa phổi và thành ngực

b)

Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên

c)

Chứa một ít không khí trong thì hít vào

d)

Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang

10.

Đặc điểm của áp suất âm trong khoang màng phổi là:

a)

Âm nhất ở thì thở ra

b)

Tạo ra do tính đàn hồi của thành ngực

c)

Không thay đổi theo cử động hô hấp

d)

Âm nhất ở thì hít vào

11.

Tác dụng của suất âm khoang màng phổi là :

a)

Tạo thuận lợi cho hoạt động của tim trái

b)

Làm cho lồng ngực có áp suất cao hơn các vùng khác

c)

Làm cho lá tạng và lá thành màng phổi cách xa nhau

d)

Làm thuận lợi cho sự trao đổi khí ở phổi

12.

Cấu trúc KHÔNG thuộc màng hô hấp là:

a)

Lớp biểu mô phế nang

b)

Lớp màng đáy phế nang

c)

Lớp màng đáy mao mạch

d)

Lớp biểu mô động mạch phổi

13.

Yếu tố quyết định sự trao đổi khí ở phổi là:

a)

Độ lớn của diện trao đổi

b)

Độ dày của màng hô hấp

c)

Áp suất âm khoang màng phổi

d)

Sự chênh lệch phân áp các khí giữa phế nang và máu

14.

Đặc điểm đặc trưng của thanh quản là:

a)

Có nắp thanh quản có thể cử động để đậy kín đường hô hấp

b)

Cấu tạo bởi 15 - 20 vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau. Có lớp niêm mạc tiết chất nhày với nhiều lông rung liên tục chuyển động

c)

Có nhiều lông, có lớp n

15.

Thành phần thuộc cấu tạo đường hô hấp dưới là:

a)

Mũi

b)

Miệng

c)

Thanh quản

d)

Khí quản

16.

Thành phần thuộc cấu tạo đường hô hấp trên là:

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Tiểu phế quản

d)

Hầu

17.

Sự thông thoáng của đường dẫn khí KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào:

a)

Sự co của cơ trơn ở các phế quản lớn

b)

Mức độ phì đại của niêm mạc đường dẫn khí

c)

Lượng dịch tiết ra trong lòng đường dẫn khí

d)

Thể tích khí hít vào

18.

Đơn vị cấu tạo cuối cùng của phổi là:

a)

Màng hô hấp

b)

Vách phế nang mao mạch

c)

Ống phế nang

d)

Phế nang

19.

Chi tiết số 2 trong hình 1 là:

a)

Thanh quản

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Khí quản

20.

Chi tiết số 4 trong hình 1 là:

a)

Thùy giữa phổi phải

b)

Thùy dưới phổi trái

c)

Thùy trên phổi trái

d)

Thùy trên phổi phải

21.

Phần nào sau đây thuộc hệ thống trao đổi khí của hệ hô hấp:

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Phổi

22.

Tế bào phế nang loại II có chức năng gì:

a)

Bài tiết surfactant

b)

Thực bào

c)

Sưởi ấm không khí đi vào

d)

Bão hòa hơi nước cho không khí đi vào

23.

Lớp trong cùng của màng hô hấp tính từ phía phế nang là:

a)

Surfactan

b)

Màng đáy phế nang

c)

Biểu mô niêm mạc phế nang

d)

Khoảng kẽ

24.

Đơn vị cơ sở của phổi là:

a)

Tiểu thùy phổi

b)

Phân thùy phổi

c)

Phế nang

d)

Ống phế nang

25.

Nơi xảy ra sự trao đổi khí ở hệ hô hấp là:

a)

Phế nang

b)

Khí quản

c)

Xoang mũi

d)

Phế quản

26.

Cơ quan nào vừa tham gia dẫn khí vừa có chức năng phát âm:

a)

Thanh quản

b)

Khí

27.

Nơi xảy ra sự trao đổi khí ở hệ hô hấp là:

a)

Phế nang

b)

Khí quản

c)

Xoang mũi

d)

Phế quản

28.

Cơ quan nào vừa tham gia dẫn khí vừa có chức năng phát âm:

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Phổi

29.

Khoàng chết giải phẫu trong hệ hô hấp là:

a)

Toàn bộ phế nang

b)

Tiểu phế quản

c)

Phế quản lớn và trung bình

d)

Toàn bộ đường dẫn khí

30.

Khoảng chết sinh lý trong hệ hô hấp là:

a)

Các phế nang không tham gia trao đổi khí

b)

Đường dẫn khí

c)

Các phế quản

d)

Đường dẫn khí và các phế nang không tham gia trao đổi khí

31.

Thở sâu có lợi hơn thở nông vì các lý do sau, TRỪ:

a)

Giảm số lượng cơ tham gia động tác thở

b)

Giảm thể tích khoảng chết

c)

Tăng thông khí phế nang

d)

Tăng hiệu quả trao đổi khí

32.

Động tác hô hấp thụ động là:

a)

Hít vào thông thường

b)

Hít vào gắng sức

c)

Thở ra thông thường

d)

Thở ra gắng sức

33.

Không khí phế nang thường xuyên được đổi mới nhờ:

a)

Các động tác hô hấp

b)

Sự co kéo các cơ hô hấp phụ

c)

Sự giãn nở của lồng ngực

d)

Áp suất âm trong khoang màng phổi

34.

Chức năng của màng hô hấp là:

a)

Trao đổi khí

b)

Sưởi ấm không khí đi vào

c)

Bão hòa hơi nước cho không khí đi vào

d)

Chống bụi

35.

Đặc điểm cấu tạo thành chùm của phế nang có tác dụng gì:

a)

Tăng diện tích trao đổi khí

b)

Giảm diện tích trao đổi khí

c)

Tăng diện tích khoảng chết

d)

Giảm diện tích khoảng chết

36.

Chi tiết số 10 trong hình 2 là:

a)

Phế quản chính phải

b)

Phế quản chính trái

c)

Khí quản

d)

Phế quản cấp 2

37.

Chi tiết số 5 trong hình 2 là:

a)

Tiểu phế quản

b)

Bóng khí ở phổi

c)

Phế nang

d)

Ống phế nang

38.

Cơ nào dưới đây KHÔNG tham gia động tác hít vào thông thường:

a)

Cơ hoành

b)

Cơ bậc thang

c)

Cơ răng bé

d)

Cơ liên sườn

39.

i đây KHÔNG tham gia động tác hít vào thông thường:

a)

Cơ hoành

b)

Cơ bậc thang

c)

Cơ răng bé

d)

Cơ liên sườn

40.

Phản xạ nào KHÔNG giúp tống dị vật ra khỏi đường hô hấp:

a)

Nôn

b)

Ho

c)

Hắt hơi

d)

Khạc đờm

41.

Trong các bệnh dưới đây, bệnh lý thuộc đường hô hấp trên là:

a)

Viêm họng

b)

Viêm phế quản

c)

Viêm phổi

d)

Hen phế quản

42.

Bệnh nhân xẹp phổi bị suy hô hấp là do:

a)

Màng hô hấp dày lên

b)

Tăng khoảng chết sinh lý

c)

Giảm diện tích trao đổi khí

d)

Tràn dịch phế nang

43.

Sự thay đổi của phổi khi có vết thương ngực hở là:

a)

Phổi giãn ít trong thì hít vào

b)

Áp suất khoang màng phổi luôn dương

c)

Phổi co lại ít thì thở ra

d)

Phổi không co giãn theo lồng ngực

44.

Liệt cơ hoành dẫn đến giảm thông khí là do:

a)

Khoảng chết sinh lý tăng

b)

Áp suất màng phổi trở nên dương

c)

Chiều thẳng đứng của phổi giảm khi hít vào

d)

Áp suất ổ bụng tăng rất cao

45.

Thiếu hụt surfactan ở trẻ đẻ non gây bệnh lý nào :

a)

Bệnh màng trong

b)

Hen phế quản

c)

Viêm phế quản

d)

Viêm phổi sơ sinh

46.

Phần nào của hệ hô hấp có đặc điểm cấu tạo sau đây: 15-20 vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau, có lớp niêm mạc tiết nhày với các lông rung chuyển động liên tục:

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản lớn

d)

Phế quản nhỏ

47.

Đặc điểm đặc trưng họng là:

a)

Cấu tạo bởi các vòng sụn. Nơi tiếp xúc các phế nang thì không có vòng sụn mà là các vòng cơ

b)

Có 6 tuyến amiđan và 1 tuyến V.A chứa nhiều tế bào limphô

c)

Có nắp thanh quản có thể cử động để đậy kín đường hô hấp

d)

Có nhiều lông, có lớp niêm mạc tiết chất nhầy, có lớp mao mạch dày đặc

48.

Người bệnh khó thở nhanh có tần số thở trên:

(a)  

49.

Người bệnh khó thở nhanh có tần số thở trên:

a)

22 lần/phút

b)

23 lần/phút

c)

24 lần/phút

d)

25 lần/phút

50.

Người bệnh khó thở chậm có tần số thở dưới:

a)

10 lần/phút

b)

11 lần/phút

c)

12 lần/phút

d)

13 lần/phút

51.

Hai phương pháp tập thở giúp phục hồi chức năng hô hấp cho người bệnh là:

a)

Thở hoành và thở chụm môi

b)

Thở gắng sức và thở hoành

c)

Thở gắng sức và thở chụm môi

d)

Thở chậm và thở gắng sức

52.

Bệnh lý gây khó thở ra là:

a)

Hen phế quản

b)

Viêm phổi

c)

Viêm phế quản

d)

COPD

53.

Tính chất đờm đặc hiệu của bệnh hen phế quản là:

a)

Trắng dính

b)

Nhầy mủ trắng loãng

c)

Nhầy mủ xanh

d)

Hồng có bọt

54.

Đau ngực trong bệnh lý hô hấp tăng lên khi:

a)

Ho hoặc hít sâu

b)

Nằm

c)

Nói

d)

Thở ra

55.

Can thiệp điều dưỡng giúp giảm đau ngực do bệnh lý hô hấp là:

a)

Cho người bệnh nằm đầu thấp

b)

Thực hiện y lệnh thuốc

c)

Theo dõi đáp ứng điều trị

d)

Nới rộng quần áo và không đắp chăn cho người bệnh

56.

Can thiệp điều dưỡng giúp kiểm soát khó thở cho người bệnh là:

a)

Cho người bệnh thở oxy theo y lệnh

b)

Cho người bệnh nằm đầu thấp

c)

Thực hiện y lệnh thuốc

d)

Theo dõi tình trạng khó thở

57.

Ho mạn tính là khi thời gian ho kéo dài trên:

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

10 ngày

d)

3 tuần

58.

Triệu chứng ho ông ổng hay gặp trong bệnh lý:

a)

Viêm thanh quản

b)

Viêm phổi

c)

Viêm phế quản

d)

Hen phế quản

59.

Đặc điểm khó thở trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:

a)

Khó thở từng cơn

b)

Khó thở từ từ ngày một nặng dần

c)

Khó thở chủ yếu ở thì thở ra

d)

Khó thở chậm

60.

Người bệnh được xác định là ho ra máu mức độ nhẹ là khi lượng máu ho khạc dưới:

a)

100ml/24 giờ

b)

90ml/24 giờ

c)

80ml/24 giờ

d)

70ml/24 giờ

61.

Người bệnh được xác định là ho ra máu mức độ nhẹ là khi lượng máu ho khạc dưới:

a)

100ml/24 giờ

b)

90ml/24 giờ

c)

80ml/24 giờ

d)

70ml/24 giờ

62.

Người bệnh được xác định là ho ra máu mức độ rất nặng là khi lượng máu ho khạc trên:

a)

1000ml/24 giờ

b)

900ml/24 giờ

c)

800ml/24 giờ

d)

700ml/24 giờ

63.

Người bệnh được xác định là ho ra máu mức độ trung bình khi lượng máu ho khạc nằm trong khoảng:

a)

100 - 200ml/24 giờ

b)

100 - 250ml/24 giờ

c)

100 - 300ml/24 giờ

d)

100 - 350ml/24 giờ

64.

Bệnh lý thường gặp gây ộc mủ trong bệnh lý hô hấp là:

a)

Áp xe phổi

b)

Viêm phổi

c)

Hen phế quản

d)

Viêm phế quản

65.

Người bệnh được xác định là sốt khi đo thân nhiệt ngoại vi trên:

a)

37,2°C

b)

37,5°C

c)

37,8°C

d)

38°C

66.

Người bệnh chưa uống thuốc hạ sốt trong vòng 6 tiếng, mức nhiệt độ thấp nhất để chỉ định dùng thuốc hạ sốt khi thân nhiệt của người bệnh trên:

a)

38,0°C

b)

38,2°C

c)

38,5°C

d)

39°C

67.

Điều dưỡng đo nhiệt độ cho người bệnh xác định thân nhiệt của người bệnh là 38,4°C. Người bệnh được phân độ sốt là:

a)

Nhẹ

b)

Vừa

c)

Cao

d)

Kịch phát

68.

Điều dưỡng đo nhiệt độ cho người bệnh xác định thân nhiệt của người bệnh là 39°C. Người bệnh được phân độ sốt là:

a)

Nhẹ

b)

Vừa

c)

Cao

d)

Kịch phát

69.

Can thiệp điều dưỡng làm loãng đờm cho người bệnh là:

a)

Cho người bệnh uống nhiều nước ấm

b)

Vỗ rung

c)

Thực hiện y lệnh thuốc giãn phế quản

d)

Hướng dẫn người bệnh ho có điều khiển

70.

Can thiệp điều dưỡng làm long đờm cho người bệnh là:

a)

Khuyên người bệnh nằm đầu thấp

b)

Vỗ rung

c)

Thực hiện y lệnh thuốc giãn phế quản

d)

Hướng dẫn người bệnh ho có điều khiển

71.

Can thiệp điều dưỡng giúp người bệnh khạc đờm chủ động là:

a)

Khuyên người bệnh uống nhiều nước ấm

b)

Vỗ rung

c)

Thực hiện y lệnh thuốc giãn

72.

Can thiệp điều dưỡng giúp người bệnh khạc đờm chủ động là:

a)

Khuyên người bệnh uống nhiều nước ấm

b)

Vỗ rung

c)

Thực hiện y lệnh thuốc giãn phế quản

d)

Hướng dẫn người bệnh ho chủ động

73.

Can thiệp điều dưỡng giúp đẩy đờm ra khỏi đường hô hấp là:

a)

Thực hiện y lệnh thuốc giảm ho, long đờm

b)

Hướng dẫn người bệnh ho chủ động.

c)

Vỗ rung cho người bệnh

d)

Cho người bệnh uống nhiều nước

74.

Can thiệp điều dưỡng làm giảm sốt cho người bệnh là:

a)

Hạn chế lượng nước vào

b)

Thực hiện y lệnh thuốc hạ sốt khi nhiệt độ của người bệnh trên 38.3°C

c)

Ủ ấm cho người bệnh khi sốt có kèm theo rét run

d)

Chườm ấm

75.

Người bệnh nam, 44 tuổi vào viện vì khó thở. Hiện tại người bệnh mệt, đo dấu hiệu sinh tồn mạch: 108 lần/phút, huyết áp: 140/80mmHg, nhịp thở: 29 lần/phút, nhiệt độ: 39°C. Khám thấy lồng ngực hình thùng, co kéo cơ liên sườn. Dấu hiệu xác định người bệnh có khó thở là:

a)

Mạch và nhịp thở tăng

b)

Sốt và nhịp thở tăng

c)

Lồng ngực hình thùng và nhịp thở tăng

d)

Co kéo cơ liên sườn và nhịp thở tăng

76.

Người bệnh nam, 40 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, vào viện được chẩn đoán viêm phổi. Hiện tại người bệnh có đau tức ngực. Điều dưỡng khai thác thấy người bệnh đau ngực âm ỉ hai bên lồng ngực, không lan, đau liên tục. Tính chất đau ngực người điều dưỡng khai thác thiếu là:

a)

Đau thành cơn hay không

b)

Mức độ đau, hướng lan

c)

Liên quan với cử động hô hấp

d)

Vị trí đau

77.

Người bệnh nam, 65 tuổi, vào viện được chẩn đoán đợt cấp COPD. Hiện tại người bệnh có ho khạc đờm nhiều. Điều dưỡng khai thác thấy người bệnh ho thành cơn, khạc đờm vàng, quáng, không thấy lẫn máu, mủ. Tính chất ho, khạc đờm của người bệnh người điều dưỡng khai thác thiếu là:

a)

Ho cơn hay ho liên tục

b)

Màu sắc đờm

c)

Số lượng đờm

d)

Tính chất đờm

78.

Tính chất ho, khạc đờm của người bệnh người điều dưỡng khai thác thiếu là:

a)

Ho cơn hay ho liên tục

b)

Màu sắc đờm

c)

Số lượng đờm

d)

Tính chất đờm

79.

Thuốc corticoid không dùng đường nào:

a)

Khí dung

b)

Tĩnh mạch

c)

Uống

d)

Tiêm dưới da

80.

Khi nhận định người bệnh ho ra máu, dấu hiệu đuôi khái huyết là biểu hiện của tình trạng:

a)

Ngừng chảy máu

b)

Chảy máu tiến triển

c)

Chảy máu nặng

d)

Nguy kịch

81.

Các biểu hiện người điều dưỡng cần theo dõi ở người bệnh ho ra máu, TRỪ:

a)

Tình trạng đi ngoài phân đen

b)

Số lượng máu

c)

Dấu hiệu sinh tồn

d)

Tính chất máu

82.

Các triệu chứng cơ năng thường gặp của người bệnh hô hấp, TRỪ:

a)

Ho, khạc đờm

b)

Khó thở

c)

Đau ngực

d)

Nôn

83.

Trong các triệu chứng sau của người bệnh hô hấp, triệu chứng cơ năng là:

a)

Co kéo cơ liên sườn

b)

Lồng ngực hình thùng

c)

Đếm nhịp thở 30 lần/phút

d)

Đau ngực phải

84.

Khi thăm khám lồng ngực người bệnh hô hấp, điều dưỡng cần quan sát những dấu hiệu sau, TRỪ:

a)

Hình dạng lồng ngực

b)

Sự di động theo nhịp thở của lồng ngực

c)

Sự co kéo các cơ hô hấp phụ

d)

Vị trí đập của mỏm tim

85.

Trong các triệu chứng của người lớn mắc bệnh hô hấp dưới đây, triệu chứng thực thể là:

a)

Co kéo cơ hô hấp phụ

b)

Mệt mỏi

c)

Ho

d)

Đau ngực

86.

Thuốc giãn phế quản không dùng đường nào:

a)

Khí dung

b)

Tĩnh mạch

c)

Uống

d)

Tiêm dưới da