wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chăm sóc sức khoẻ cộng đồng

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sức khỏe là gì?

a)

A. Sức khỏe là một trạng thái thoải mái về tâm thần và xã hội chứ không đơn thuần

là không có bệnh hay tật

b)

B. Sức khỏe là một trạng thái cơ thể không mệt mỏi hay bệnh tật

c)

C. Sức khỏe là tình trạng của cơ thể luôn thoải mái, khỏe mạnh, không có bệnh

hay tật

d)

D. Sức khoẻ là một trạng thái thoải mái hoàn toàn về thể chất, tâm thần và xã hội,

chứ không chỉ đơn thuần là không có bệnh hay tật

2.

Câu 2: Thể hình hay tầm vóc được thể hiện qua …?

a)

A. Chiều cao, cân nặng, tỷ lệ giữa các bộ phận của cơ thể

b)

B. Chiều cao và cân nặng

c)

C. Tỷ lệ giữa các bộ phận cơ thể

d)

D. Tất cả đều sai

3.

Câu 3: Trong sức khỏe về thể chất, thể lực được thể hiện qua …?

a)

A. Sức mạnh, sức bền, sức nhanh

b)

B. Sức mạnh, sức bền, sự khéo léo, sức dẻo dai

c)

C. Sức mạnh, sức bền, sức dẻo dai

d)

D. Sức mạnh, sức nhanh, sức bền, sức dẻo dai, sự khéo léo

4.

Câu 4: Sức khỏe toàn diện bao gồm mấy loại?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

5.

Câu 5: Môi trường tự nhiên quyết định đến sức khỏe gồm những yếu tố nào?

a)

A. Vật lý, hóa học, khoa học, sinh học

b)

B. Vật lý, hóa học, sinh học

c)

C. Vật lý, hóa học, khoa học

d)

D. Vật lý khoa học, sinh học

6.

Câu 6: Môi trường xã hội quyết định đến sức khỏe gồm những yếu tố nào?

a)

A. Văn hóa giáo dục, kinh tế xã hội, thể chế chính sách, an ninh chính trị

b)

B. Văn hóa giáo dục, kinh tế xã hội, thể chế chính sách

c)

C. Văn hóa giáo dục, an ninh chính trị, thể chế chính sách

d)

D. Văn hóa giáo dục, kinh tế xã hội, an ninh chính trị

7.

Câu 7: Chất lượng dịch vụ y tế là mức độ phát triển, thành thục về mặt

chuyên môn, kĩ thuật, công nghệ, … và các điều kiện hay phương tiện không

cần đảm bảo chất lượng của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức

năng, phòng chóng nhiễm khuẩn bệnh viện

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

8.

Câu 8: Yếu tố hành vi và lối sống, ngoại trừ?

a)

A. Hành vi con người

b)

B. Tình cảm con người

c)

C. Hành vi sức khỏe

d)

D. Phong tục tập quán

9.

Câu 9: Chăm sóc sức khỏe cộng đồng là?

a)

A. Là một lĩnh vực chính trong các ngành khoa học y tế và lâm sàng, tập trung vào

việc duy trì, bảo vệ và cải thiện tình trạng sức khỏe của các nhóm dân cư và cộng

đồng

b)

B. Là một lĩnh vực nghiên cứu chính trong các ngành khoa học lâm sàng, tập trung

vào việc duy trì, bảo vệ và cải thiện tình trạng sức khỏe của các nhóm dân cư và

cộng đồng

c)

C. Là một lĩnh vực nghiên cứu chính trong các ngành khoa học y tế và lâm sàng,

tập trung vào việc duy trì và cải thiện tình trạng sức khỏe của các nhóm dân cư và

cộng đồng

d)

D. Là một lĩnh vực nghiên cứu chính trong các ngành khoa học y tế và lâm sàng,

tập trung vào việc duy trì, bảo vệ và cải thiện tình trạng sức khỏe của các nhóm

dân cư và cộng đồng

10.

Câu 10: Cộng đồng có chung một đặc trưng như ..?

a)

A. Cùng sống trong nhiều khu vực địa lý, cùng chung chủng tộc, cùng dân tộc hoặc

một đặc điểm nào đó

b)

B. Cùng sống trên nhiều khu vực địa lý, cùng chung chủng tộc, cùng dân tộc hoặc

một đặc điểm nào đó

c)

C. Cùng sống trong một khu vực địa lý, cùng chung chủng tộc, cùng dân tộc hoặc

một đặc điểm nào đó đặc trưng

d)

D. Cùng sống khác khu vực địa lý, cùng chung chủng tộc, cùng dân tộc hoặc một

đặc điểm nào đó

11.

Câu 11: Sức khỏe cộng đồng được WHO xác định là?

a)

A. là tài nguyên môi trường, xã hội và kinh tế để duy trì tình cảm và thể chất tốt

đẹp giữa con người với con người theo những cách thức nhằm thúc đẩy nguyện

vọng của họ và đáp ứng nhu cầu trong môi trường độc đáo của họ

b)

B. Là tài nguyên môi trường, xã hội và kinh tế để phát triển tình cảm và thể chất tốt

đẹp giữa con người với con người theo những cách thức nhằm thúc đẩy nguyện

vọng của họ và đáp ứng nhu cầu trong môi trường độc đáo của họ

c)

C. Là tài nguyên môi trường, xã hội và kinh tế để nâng cao tình cảm và thể chất tốt

đẹp giữa con người với con người theo những cách thức nhằm thúc đẩy nguyện

vọng của họ và đáp ứng nhu cầu trong môi trường độc đáo của họ

d)

D. Là tài nguyên môi trường, xã hội và kinh tế để duy trì tình cảm và thể chất tốt

đẹp giữa con người với con người theo những nhận thức nhằm thúc đẩy nguyện

vọng của họ và đáp ứng nhu cầu trong môi trường độc đáo của họ

12.

Câu 12: Can thiệp y tế xảy ra trong cộng đồng nhằm?

a)

A. Giảm yếu tố nguy cơ và khuyến khích bảo vệ sức khỏe

b)

B. Giảm yếu tố nguy cơ và tăng cường bảo vệ sức khỏe

c)

C. Khuyến khích bảo vệ sức khỏe và tăng cường bảo vệ sức khỏe

d)

D. Giảm yếu tố nguy cơ và nâng cơ sức khỏe

13.

Câu 13: Hành vi có lợi cho sức khỏe là những hành vi đóng góp … vào việc

bảo vệ và nâng cao sức khỏe cho cá nhân, gia đình và cộng đồng

a)

A. Tiêu cực

b)

B. Tích cực

c)

C. Nâng cao

d)

D. Năng lực

14.

Câu 14: Kỹ thuật sàng lọc có thể giúp xác định …, những người đang ở thời

kỳ tiền lâm sàng hay người mang mầm bệnh nhưng không có biểu hiện bệnh

a)

A. Người bệnh

b)

B. Khả năng

c)

C. Yếu tố nguy cơ

d)

D. Tình trạng sức khỏe

15.

Câu 15: Tuyên ngôn ASTANA về chăm sóc sức khỏe ban đầu có bao nhiêu nội

dung?

a)

A. 8

b)

B. 12

c)

C. 6

d)

D. 10

16.

Câu 16: Ý nghĩa của tuyên ngôn ASTANA, ngoại trừ?

a)

A. Nêu cao vai trò làm chủ của người dân trong bảo vệ sức khỏe

b)

B. Nêu cao tinh thần nhân đạo

c)

C. Phê phán thiếu sót của nền y tế cổ điển

d)

D. Cư xử với người tàn tật như đồ vật

17.

Câu 17: Vai trò của chăm sóc sức khỏe ban đầu là?

a)

A. Nêu cao vai trò làm chủ của người dân trong bảo vệ sức khỏe

b)

B. Nêu cao tính nhân đạo thời đại của bản tuyên ngôn

c)

C. Là chức năng trọng tâm của hệ thống y tế quốc gia và quốc tế

d)

D. Phê phán một số thiếu sót của nền y tế cổ điển

18.

Câu 18: Vai trò của chăm sóc sức khỏe ban đầu là gì?

a)

A. Phê phán một số thiếu sót của nền y tế cổ điện

b)

B. Đem dịch vụ y tế đến tận nơi con người sống và làm việc

c)

C. Nêu cao vai trò làm chủ của người dân trong bảo vệ sức khỏe

d)

D. Nêu rõ mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa sức khỏe và xây dựng kinh tế xã

hội, thực hiện chiến lược con người

19.

Câu 19: Vai trò của chăm sóc sức khỏe cộng đồng, ngoại trừ?

a)

A. Nêu cao vai trò làm chủ của người dân trong bảo vệ sức khỏe

b)

B. Chức năng trọng tâm của hệ thống y tế quốc gia và quốc tế

c)

C. Sự tập trung chủ yếu của phát triển tập thể kinh tế - xã hội

d)

D. Bộ phận chính để đạt được mục tiêu chiến lược sức khỏe cho mọi người

20.

Câu 20: Chăm sóc sức khỏe nhận thức cũ, chọn câu đúng?

a)

A. Toàn dân – toàn xã hội

b)

B. Thoải mái về thể chất, tinh thần và xã hội

c)

C. Toàn dân

d)

D. Y tế

21.

Câu 21: Chăm sóc sức khỏe nhận thức mới theo ASTANA, chọn câu đúng?

a)

A. Toàn dân – toàn xã hội

b)

B. Không có bệnh tật

c)

C. Y tế

d)

D. Nặng về chữa bệnh

22.

Câu 22: Chăm sóc sức khỏe nhận thức mới theo ASTANA, chọn câu sai?

a)

A. Chủ động bảo vệ sức khỏe mình và tham gia của cộng đồng

b)

B. Toàn dân, toàn xã hội

c)

C. Cộng đồng bao gồm người khỏe và người ốm

d)

D. Y tế tách rời hệ thống kinh tế - xã hội

23.

Câu 23: Khi so sánh chăm sóc sức khỏe giữa nhận thức cũ và nhận thức mới

theo ASTANA về nội dung gì?

a)

A. Sức khỏe

b)

B. Kinh tế

c)

C. Y tế

d)

D. Quan niệm sức khỏe

24.

Câu 24: Khi so sánh chăm sóc sức khỏe giữa nhận thức cũ và nhận thức mới

theo ASTANA về 6 nội dung?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

25.

Câu 25: Khi so sánh chăm sóc sức khỏe giữa nhận thức cũ và nhận thức mới

theo ASTANA những nội dung?

a)

A. Quạn niệm, chính sách, đối tượng, trách nhiệm, vai trò, tính chất

b)

B. Quạn niệm, nội dung, chính sách, trách nhiệm, vai trò, tính chất

c)

C. Quan niệm, nội dung, chính sách, quản lý, vai trò, trách nhiệm

d)

D. Quạn niệm, nội dung, đối tượng, trách nhiệm, vai trò, tính chất

26.

Câu 25: Tuyên ngôn ASTANA đề ra mấy nội dung về chăm sóc sức khỏe ban

đầu làm cơ sở cho các chương trình hoạt động chăm sóc sức khỏe cộng đồng?

a)

A. 8

b)

B. 9

c)

C. 10

d)

D. 12

27.

Câu 26: Nội dung nào thuộc chương trình hoạt động chăm sóc sức khỏe cộng

đồng của quốc gia theo tuyên ngôn ASTANA?

a)

A. Khái niệm chăm sóc sức khỏe cộng đồng

b)

B. Giáo dục sức khỏe

c)

C. Nội dung và điều kiện để thực hiện chăm sóc sức khỏe cộng đồng

d)

D. Hợp tác quốc tế trong chăm sóc sức khỏe cộng đồng

28.

Câu 27: Chương trình hoạt động chăm sóc sức khỏe cộng đồng của quốc gia

tại Việt Nam có 10 nội dung.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

29.

Câu 28: Việt Nam bổ sung thêm mấy nội dung trong chương trình hoạt động

chăm sóc sức khỏe cộng đồng?

a)

A. Không bổ sung

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 2

30.

Câu 29: Việt Nam, bổ sung thêm vào chương trình chăm sóc sức khỏe cộng

động nội dung?

a)

A. Chăm sóc sức khỏe

b)

B. Nâng cao sức khỏe

c)

C. Quản lý sức khỏe

d)

D. Phân bố nguồn nhân lực

31.

Câu 30: Việt Nam, bổ sung thêm vào chương trình chăm sóc sức khỏe cộng

động nội dung?

a)

A. Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng

b)

B. Chăm sóc sức khỏe

c)

C. Kiện toàn mạng lưới y tế cơ sở

d)

D. Nâng cao sức khỏe

32.

Câu 31: Việt Nam, bổ sung thêm vào chương trình chăm sóc sức khỏe cộng

động nội dung?

a)

A. Quản lý sức khỏe và kiện toàn mạng lưới y tế cơ sở

b)

B. Quản lý sức khỏe và chăm sóc sức khỏe

c)

C. Chăm sóc sức khỏe và kiện toàn sức khỏe người dân

d)

D. Kiện toàn mạng lưới y tế cơ sở và nâng cao sức khỏe cộng đồng

33.

Câu 32: Điều dưỡng cộng đồng là?

a)

A. Là người công tác điều dưỡng trong cộng đồng và chăm sóc sức khỏe cho nhân

dân

b)

B. Là người điều dưỡng trong cộng đồng và chăm sóc sức khỏe cho nhân dân

c)

C. Là người hoạt động trong cộng đồng và chăm sóc sức khỏe cho nhân dân trong

cộng đồng

d)

D. Là người hoạt động trong cộng đồng và điều trị sức khỏe cho nhân dân trong

cộng đồng

34.

Câu 33: Điều dưỡng cộng đồng đóng vai trò quan trọng trong việc … trong

cụm dân cư mà họ được phân công?

a)

A. Chăm sóc và điều trị sức khỏe

b)

B. Phát hiện và lượng giá nhu cầu sức khỏe

c)

C. Phát hiện và điều trị sức khỏe

d)

D. Chăm sóc và lượng giá nhu cầu sức khỏe

35.

Câu 34: Vai trò của điều dưỡng cộng đồng là?

a)

A. Phát hiện, lượng giá nhu cầu chăm sóc sức khỏe

b)

B. Cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cần thiết và thích hợp

c)

C. Là cộng tác viên hỗ trợ hiệu quả cho bác si

d)

D. Cộng đồng được tham gia kiểm tra, giám sát và đánh giá hiệu quả của chương

trình

36.

Câu 35: Theo bản mô tả của Bộ Y Tế điều dưỡng cộng đồng có mấy chức

năng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

37.

Câu 36: Theo bản mô tả của Bộ Y Tế điều dưỡng cộng đồng có mấy nhiệm vụ?

a)

A. 32

b)

B. 18

c)

C. 36

d)

D. 10

38.

Câu 37: Chức năng của điều dưỡng cộng đồng, ngoại trừ?

a)

A. Giáo dục sức khỏe cộng đồng

b)

B. Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

c)

C. Hướng dẫn công tác điều dưỡng cộng đồng

d)

D. Quản lý công tác điều dưỡng cộng đồng

39.

Câu 38: Chức năng của điều dưỡng cộng đồng?

a)

A. Vệ sinh phòng bệnh, bảo vệ và nâng cao sức khỏe cho nhân dân

b)

B. Hướng dẫn công tác điều dưỡng cộng đồng

c)

C. Hướng dẫn phục hồi chức năng cộng đồng

d)

D. Điều trị bệnh cho cộng đồng

40.

Câu 39: Chức năng của điều dưỡng cộng đồng?

a)

A. Giáo dục sức khỏe cộng đồng

b)

B. Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

c)

C. Quản lý công tác điều dưỡng cộng đồng

d)

D. Tất cả đều đúng

41.

Câu 40: Đối tượng chăm sóc của điều dưỡng cộng đồng?

a)

A. Cá nhân, gia đình và cộng đồng

b)

B. Cá nhân

c)

C. Cộng đồng

d)

D. Gia đình

42.

Câu 41: Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và đánh giá công tác giáo dục sức

khỏe tại cộng đồng thuộc chức năng nào sau đây của điều dưỡng cộng đồng.

a)

A. Giáo dục sức khỏe cho cộng đồng

b)

B. Thực hiện vệ sinh phòng bệnh, bảo vệ và nâng cao sức khỏe cho nhân dân

c)

C. Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

d)

D. Quản lý công tác điều dưỡng cộng đồng

43.

Câu 42: Thực hiện các chỉ định theo hướng dẫn của thầy thuốc thuộc chức

năng nào sau đây của điều dưỡng cộng đồng.

a)

A. Giáo dục sức khỏe cho cộng đồng

b)

B. Thực hiện vệ sinh phòng bệnh, bảo vệ và nâng cao sức khỏe cho nhân dân

c)

C. Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

d)

D. Quản lý công tác điều dưỡng cộng đồng

44.

Câu 43: Thông tin y tế là những thông tin về … ?

a)

A. Tình trạng sức khỏe

b)

B. Tình hình hoạt động các lĩnh vực trong ngành y tế

c)

C. Tình hình các lĩnh vực ngài ngành y tế có liên quan đến sức khỏe cộng đồng

d)

D. Tất cả đều đúng

45.

Câu 44: Tại sao thông tin y tế có tầm quan trọng?

a)

A. Giúp nâng cao chất lượng ngành y tế cộng đồng

b)

B. Đánh giá chi tiết và chính xác sức khỏe cộng đồng

c)

C. Đánh giá tình trạng, chiều hướng sức khỏe cộng đồng

d)

D. Giúp nâng cao sức khỏe công đồng

46.

Câu 45: Một thông tin y tế cần có những yêu cầu nào để đạt chuẩn thông tin,

ngoại trừ?

a)

A. Chính xác

b)

B. Thực tế

c)

C. Cập nhật

d)

D. Đầy đủ và toàn diện

47.

Câu 46: Một thông tin y tế cần đạt mấy yêu cầu?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

48.

Câu 47: Yêu cầu của một thông tin y tế bao gồm?

a)

A. Đầy đủ và toàn diện, chính xác, cập nhật, đặc hiệu, được lương hóa, phản ánh

chất lượng

b)

B. Đầy đủ và toàn diện, chính xác, cập nhật, nhanh chóng, đặc hiệu, được lượng

hóa

c)

C. Đầy đủ và toàn diện, chính xác, cập nhật, đặc hiệu, được tối ưu hóa, phản ánh

chất lượng

d)

D. Đầy đủ và toàn diện, chính xác, cập nhật, nhanh chóng, đặc hiệu, được lượng

hóa, phản ánh chất lượng

49.

Câu 48: Các yêu cầu của thông tin y tế?

a)

A. Đặc hiệu

b)

B. Cập nhật

c)

C. Đầy đủ và toàn diện

d)

D. Tất cả đều đúng

50.

Câu 49: Các nhóm thông tin y tế, ngoại trừ?

a)

A. Thông tin về dân số

b)

B. Thông tin về chính sách

c)

C. Thông tin kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

D. Thông tin về vệ sinh môi trường

51.

Câu 50: Thông tin về dân số bao gồm?

a)

A. Mật độ già hóa dân số

b)

B. Dân số trung bình

c)

C. Tỷ lệ tử vong

d)

D. Tất cả đều đúng

52.

Câu 51: Thông tin về dân số bao gồm?

a)

A. Mật độ dân số

b)

B. Tỷ lệ nhập cư, di cư

c)

C. Cơ cấu dân số theo giới

d)

D. Tất cả đều đúng

53.

Câu 52: Thông tin kinh tế, văn hóa, xã hội bao gồm những thành phần nào?

a)

A. Thu nhập bình quan đầu người

b)

B. Quan điểm về cách ăn mặc

c)

C. Tỷ lệ bệnh mắc cao nhất

d)

D. Tình hình sử dụng rác thải

54.

Câu 53: Có mấy cách thu thập thông tin y tế?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 3

55.

Câu 54: Dựa vào sổ khám chữa bệnh ở trạm y tế xã trong 5 năm trước đó để

phát hiện chiều hướng gia tăng của một bệnh nào đó của người dân ở xã này.

Sử dụng cách thu thập thông tin y tế nào?

a)

A. Thu thập thông tin qua báo đài

b)

B. Thu thập thông tin qua sách báo

c)

C. Thu thập thông tin có sẵn

d)

D. Thu thập thông tin từ người dân

56.

Câu 55: Những nguồn liệu có sẵn bao gồm?

a)

A. Sổ sách, tài liệu, nguồn dữ liệu

b)

B. Bàn báo cáo

c)

C. Bài báo khoa học, sách, giáo trình

d)

D. Tất cả đều đúng

57.

Câu 56: Trong chăm sóc sức khỏe cộng đồng, người ta thường sử dụng thông

tin sẵn để?

a)

A. Nghiên cứu xu hướng một bệnh, vấn đề sức khỏe, tìm hiểu nguyên nhân của

một vấn đề sức khỏe

b)

B. Xác định xu hướng một bệnh, vấn đề sức khỏe, tìm hiểu nguyên nhân của một

vấn đề sức khỏe

c)

C. Phân tích xu hướng một bệnh, vấn đề sức khỏe, tìm hiểu nguyên nhân của một

vấn đề sức khỏe

d)

D. Đánh giá xu hướng một bệnh, vấn đề sức khỏe, tìm hiểu nguyên nhân của một

vấn đề sức khỏe

58.

Câu 57: Để hạn chế sai sót khi sử dụng tư liệu có sẵn, cần lưu ý?

a)

A. Biểu mẫu thu thập số liệu thống nhất về cấu trúc mẫu

b)

B. Tìm hiểu thông tin chính xác

c)

C. Cần có người kiểm tra đánh giá lại

d)

D. Tất cả đều sai

59.

Câu 58: Thu thập thông tin từ người dân bằng mấy cách?

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

60.

Câu 59: Chẩn đoán cộng đồng là gì?

a)

A. Là kỹ năng mà người cán bộ y tế sử dụng để xác định vấn đề sức khỏe của cộng

đồng và giải quyết vấn đề sức khỏe đó với sự tham gia của cộng đồng

b)

B. Là năng lực mà người cán bộ y tế sử dụng để xác định vấn đề sức khỏe của

cộng đồng và giải quyết vấn đề sức khỏe đó với sự tham gia của cộng đồng

c)

C. Là phương pháp mà người cán bộ y tế sử dụng để xác định vấn đề sức khỏe của

cộng đồng và giải quyết vấn đề sức khỏe đó với sự tham gia của cộng đồng

d)

D. Là mục tiêu mà người cán bộ y tế sử dụng để xác định vấn đề sức khỏe của

cộng đồng và giải quyết vấn đề sức khỏe đó với sự tham gia của cộng đồng

61.

Câu 60: Mỗi cộng đồng có một vấn đề sức khỏe riêng, vì vậy cán bộ y tế phải

có kỹ thuật chẩn đoán cộng đồng để …?

a)

A. Xác định vấn đề sức khỏe và tình trạng sức khỏe cộng đồng

b)

B. Xác định vấn đề sức khỏe và vấn đề sức khỏe ưu tiên

c)

C. Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên và tình trạng sức khỏe cộng đồng

d)

D. Xác định tình trạng sức khỏe cộng đồng và giải quyết vấn đề

62.

Câu 61: Chẩn đoán lâm sàng bao gồm các bước sau?

a)

A. Hỏi bệnh, thăm khám, cận lâm sàng (nếu cần)

b)

B. Hỏi bệnh, thăm khám, điều tra

c)

C. Hỏi bệnh, nói chuyện với cộng đồng, cận lâm sàng (nếu cần)

d)

D. Nói chuyện với cộng đồng, thăm khám, cận lâm sàng (nếu cần)

63.

Câu 62: Chẩn đoán cộng đồng bao gồm các bước sau?

a)

A. Hỏi bệnh, thăm khám, cận lâm sàng (nếu cần)

b)

B. Nói chuyện với cộng đồng, thăm khám, cận lâm sàng (nếu cần)

c)

C. Nói chuyện với cộng đồng, sổ sách, cận lâm sàng (nếu cần)

d)

D. Nói chuyện với cộng đồng, sổ sách, điều t

64.

Câu 63: Đối tượng khi thực hiện chẩn đoán lâm sàng là ai?

a)

A. Cả cộng đồng

b)

B. Gia đình

c)

C. Nhóm người bệnh

d)

D. Cá nhân người bệnh

65.

Câu 64: Phương pháp sử dụng trong chẩn đoán cộng đồng?

a)

A. Y học lâm sàng

b)

B. Y học cộng đồng

c)

C. Y học gia đình

d)

D. Tất cả đều đúng

66.

Câu 65: Phương pháp xử trí đối với chẩn đoán cộng đồng?

a)

A. Kế hoạch y tế chăm sóc và điều trị cộng đồng

b)

B. Kế hoạch y tế điều trị cộng đồng

c)

C. Kế hoạch chăm sóc người bệnh toàn diện

d)

D. Kế hoạch y tế chăm sóc cộng đồng

67.

Câu 66: Vấn đề sức khỏe được hiểu theo mất cách?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

C. 2

68.

Câu 67: Vấn đề sức khỏe còn được gọi là?

a)

A. Vấn đề sức khỏe trong cộng đồng

b)

B. Tình trạng bệnh tật trong y khoa

c)

C. Tình trạng sức khỏe trong cộng đồng

d)

D. Vấn đề tồn tại trong y tế

69.

Câu 68: Kỹ thuật xác định vấn đề sức khỏe là kỹ thuật Delphi và …?

a)

A. Kỹ thuật xác định người bệnh

b)

B. Kỹ thuật xác định tỷ lệ bệnh tật

c)

C. Kỹ thuật đánh giá tình trạng sức khỏe cộng đồng

d)

D. Kỹ thuật dựa trên gánh nặng bệnh tật

70.

Câu 69: Ưu điểm của kỹ thuật Delphi là?

a)

A. Dễ thực hiện, ít tốn kém

b)

B. Dễ thực hiện, ít tốn thời gian

c)

C. Thực hiện nhanh, không tốn nhiều nhân lực

d)

D. Dễ thực hiện, không tốn nhiều nhân lực

71.

Câu 70: Có bao nhiêu tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khỏe theo kỹ thuật dựa

trên gánh nặng bệnh tật?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

72.

Câu 71: Kỹ thuật dựa trên gánh nặng bệnh tật, bao nhiêu điểm thì được gọi

đó là vấn đề sức khỏe?

a)

A. Dưới 9 điểm

b)

B. 0 – 5 điểm

c)

C. 6 – 9 điểm

d)

D. 9 – 12 điểm

73.

Câu 72: Kỹ thuật dựa trên gánh nặng bệnh tật, bao nhiêu điểm thì được gọi

đó là vấn đề sức khỏe?

a)

A. Dưới 9 điểm

b)

B. 0 – 5 điểm

c)

C. 6 – 9 điểm

d)

D. 9 – 12 điểm

74.

Câu 73: Để xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên, có mấy kỹ thuật để xác định

được?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

75.

Câu 74: Kỹ thuật dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường, tiêu chuẩn 1 là?

a)

A. Kinh phí chấp nhận được

b)

B. Ảnh hưởng đến nhóm người khó khăn, thiệt thòi

c)

C. Gây tác hại lớn

d)

D. Mức độ phổ biến của vấn đề

76.

Câu 75: Kỹ thuật dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường, tiêu chuẩn 2 là?

a)

A. Kinh phí chấp nhận được

b)

B. Ảnh hưởng đến nhóm người khó khăn, thiệt thòi

c)

C. Gây tác hại lớn

d)

D. Mức độ phổ biến của vấn đề

77.

Câu 76: Kỹ thuật dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường, tiêu chuẩn 3 là?

a)

A. Kinh phí chấp nhận được

b)

B. Ảnh hưởng đến nhóm người khó khăn, thiệt thòi

c)

C. Gây tác hại lớn

d)

D. Mức độ phổ biến của vấn đề

78.

Câu 77: Kỹ thuật dựa trên bảng tiêu chuẩn thông thường, tiêu chuẩn 4 là?

a)

A. Kinh phí chấp nhận được

b)

B. Ảnh hưởng đến nhóm người khó khăn, thiệt thòi

c)

C. Gây tác hại lớn

d)

D. Mức độ phổ biến của vấn đề

79.

Câu 78: Định nghĩa kế hoạch, chọn câu đúng?

a)

A. Là những ước lượng của con người trong việc sử dụng các nguồn lực (nhân lực,

cơ sở vật chất, tiền bạc, thời gian...) để làm một việc gì đó nhằm đạt kết quả nhất

định

b)

B. Là những suy nghĩ của con người trong việc sử dụng các nguồn lực (nhân lực,

cơ sở vật chất, tiền bạc, thời gian...) để làm một việc gì đó nhằm đạt kết quả nhất

định

c)

C. Là những quy định của con người trong việc sử dụng các nguồn lực (nhân lực,

cơ sở vật chất, tiền bạc, thời gian...) để làm một việc gì đó nhằm đạt kết quả nhất

định

d)

D. Là những dự định của con người trong việc sử dụng các nguồn lực (nhân lực, cơ

sở vật chất, tiền bạc, thời gian...) để làm một việc gì đó nhằm đạt kết quả nhất định

80.

Câu 79: Lập kế hoạch là ..?

a)

A. Xác định những việc cần làm, cách làm, thời gian, người thực hiện, nguồn nhân

lực và mong đợi đối với từng việc làm chung

b)

B. Lựa chọn kỹ năng và phương thức hành động để những người liên quan thực

hiện

c)

C. Lựa chọn phương pháp tiếp cận hợp lý với các mục tiêu định trước

d)

D. Lựa chọn kỹ năng để tiếp cận mục tiệu đặt ra

81.

Câu 80: Bản kế hoạch tốt cần có những yêu cầu nào sau đây?

a)

A. Chọn đúng việc cần làm và mức độ hoàn thành

b)

B. Xác định được cách làm tốt

c)

C. Đảm bảo sử dụng được các nguồn lực có hiệu quả

d)

D. Tất cả đều đúng

82.

Câu 81: Có bao nhiêu kiểu lập kế hoạch?

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

83.

Câu 82: Chu trình quản lý bao gồm các bước?

a)

A. Lập kế hoạch, đánh giá, tiến hành

b)

B. Lập kế hoạch, tiến hành, thực hiện

c)

C. Lập kế hoạch, đánh giá, thực hiện

d)

D. Lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá

84.

Câu 83: Quy trình lập kế hoạch chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm mấy bước?

a)

A. 6

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

85.

Câu 84: Mục tiêu thông minh SMART, cần thoải mấy tiêu chí

a)

A. 7

b)

B. 6

c)

C. 4

d)

D. 5

86.

Câu 85: Tên của mục tiêu cần được bắt đầu bằng một động từ cụ thể như ..?

a)

A. Tăng cường

b)

B. Cải thiện

c)

C. Nâng cao

d)

D. Tất cả đều đúng