WorksheetsCâu hỏi về từ vựng tiếng Việt
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
abolition [ˌæbəˈlɪʃn]
sự sáng tạo
sự duy trì
sự bãi bỏ
sự xây dựng
slavery [ˈsleɪvəri]
sự di cư
sự tự do
sự chiến đấu
chế độ nô lệ
independence [ˌɪndɪˈpendəns]
sự phụ thuộc
sự hợp tác
sự độc lập
sự chiến thắng
equality [iːˈkwɒləti]
sự bình đẳng
sự áp bức
sự nổi loạn
sự khác biệt
movement [ˈmuːvmənt]
sự im lặng
phong trào
sự phản đối
sự bất công
supporter [səˈpɔːtə(r)]
người ủng hộ
người phản đối
người lãnh đạo
người nô lệ
protest [ˈprəʊtest]
sự đồng ý
cuộc biểu tình
sự ủng hộ
sự yên bình
religious [rɪˈlɪdʒəs]
chính trị
xã hội
tôn giáo
quân sự
newspaper [ˈnjuːzpeɪpə(r)]
tạp chí
thư tay
báo chí
nhật ký
speech [spiːtʃ]
bức thư
bài phát biểu
bài hát
cuốn tiểu thuyết
publish [ˈpʌblɪʃ]
che giấu
xuất bản
phá hủy
bảo vệ
horror [ˈhɒrə(r)]
niềm vui
sự dũng cảm
nỗi kinh hoàng
sự may mắn
despite [dɪˈspaɪt]
thay vì
mặc dù
do đó
bởi vì
southern [ˈsʌðən]
miền Bắc
miền Trung
miền Nam
miền Tây
supporter [səˈpɔːtə(r)]
kẻ thù
người ủng hộ
lãnh đạo
đối thủ
underground [ˌʌndəˈɡraʊnd]
trên trời
mặt đất
dưới lòng đất
ngọn núi
network [ˈnetwɜːk]
mạng lưới
con đường
ngôi nhà
khu rừng
escape [ɪˈskeɪp]
bị bắt
trốn thoát
chiến đấu
đối mặt
spread [spred]
thu hẹp
lan truyền
bảo vệ
phá bỏ
international [ˌɪntəˈnæʃnəl]
trong nước
quốc tế
địa phương
vùng miền
trade [treɪd]
thương mại
giáo dục
chính trị
văn hóa
impact [ˈɪmpækt]
tác động
sự che giấu
niềm tin
sự ủng hộ
novel [ˈnɒvl]
tiểu thuyết
bài báo
tạp chí
bản tin
cruelty [ˈkruːəlti]
lòng nhân ái
sự khoan dung
sự tàn ác
lòng trung thành
freedom [ˈfriːdəm]
tự do
chế độ nô lệ
sự cai trị
luật pháp
colony [ˈkɒləni]
quốc gia
thuộc địa
lãnh thổ độc lập
thủ đô
settlement [ˈsetlmənt]
khu định cư
thành phố lớn
bãi biển
cao nguyên
indigenous [ɪnˈdɪdʒənəs]
ngoại lai
bản địa
di cư
nhập cư
tribe [traɪb]
bộ đội
bộ lạc
công dân
quốc hội
ancestor [ˈænsestə(r)]
tổ tiên
hậu duệ
bạn bè
kẻ thù
culture [ˈkʌltʃə(r)]
chính trị
văn hóa
khoa học
nông nghiệp
tradition [trəˈdɪʃn]
công nghệ
truyền thống
hiện đại
kinh tế
spiritual [ˈspɪrɪtʃuəl]
vật chất
tinh thần
chính trị
xã hội
ceremony [ˈserəməni]
hội nghị
nghi lễ
chiến dịch
hội chợ
sacred [ˈseɪkrɪd]
bình thường
linh thiêng
nguy hiểm
hiện đại
myth [mɪθ]
thần thoại
lịch sử
tiểu thuyết
bài hát
survival [səˈvaɪvl]
sự thất bại
sự sống sót
sự phát triển
sự hủy diệt
conflict [ˈkɒnflɪkt]
xung đột
hòa bình
hợp tác
thống nhất
invasion [ɪnˈveɪʒn]
cuộc xâm lược
sự phòng thủ
sự đồng minh
sự trao đổi
disease [dɪˈziːz]
sức khỏe
bệnh tật
thuốc men
sự chữa trị
population [ˌpɒpjuˈleɪʃn]
diện tích
dân số
lãnh thổ
chính phủ
massacre [ˈmæsəkə(r)]
chiến thắng
cuộc thảm sát
hiệp ước
lễ hội
policy [ˈpɒləsi]
chính sách
hiệp định
nghị quyết
văn hóa
assimilation [əˌsɪməˈleɪʃn]
sự đồng hóa
sự chia cắt
sự bảo tồ
discrimination [dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn]
sự tôn trọng
sự bình đẳng
sự phân biệt đối xử
sự công bằng
protester [prəˈtestə(r)]
người lãnh đạo
người biểu tình
người làm thuê
nhà văn
activist [ˈæktɪvɪst]
nhà hoạt động
nhà nghiên cứu
người quan sát
người bảo vệ
recognition [ˌrekəɡˈnɪʃn]
sự phủ nhận
sự phản đối
sự công nhận
sự nghi ngờ
constitution [ˌkɒnstɪˈtjuːʃn]
hiến pháp
bộ luật
nghị quyết
hiệp định
referendum [ˌrefəˈrendəm]
cuộc trưng cầu dân ý
cuộc bầu cử
cuộc tranh luận
cuộc hội thảo
democracy [dɪˈmɒkrəsi]
độc tài
dân chủ
quân chủ
cộng sản
election [ɪˈlekʃn]
cuộc bầu cử
cuộc biểu tình
cuộc hội thảo
cuộc chiến tranh
representative [ˌreprɪˈzentətɪv]
người đại diện
người lãnh đạo
người nô lệ
kẻ xâm lược
parliament [ˈpɑːləmənt]
quốc hội
chính phủ
tòa án
quân đội
citizen [ˈsɪtɪzn]
du khách
công dân
người lính
người nhập cư
justice [ˈdʒʌstɪs]
sự bất công
sự giả dối
công lý
sự đàn áp
liberty [ˈlɪbə(r)ti]
tự do
nô lệ
áp bức
kiểm soát
equality [iːˈkwɒləti]
phân biệt
áp bức
bình đẳng
bất công
human rights [ˌhjuːmən ˈraɪts]
quyền động vật
quyền công dân
nhân quyền
quyền chính trị
reconciliation [ˌrekənsɪliˈeɪʃn]
sự hòa giải
sự chiến đấu
sự phản kháng
sự chia rẽ
heritage [ˈherɪtɪdʒ]
tương lai
hiện tại
di sản
tài sản
preservation [ˌprezəˈveɪʃn]
sự phá hủy
sự bảo tồn
sự lãng phí
sự xóa bỏ
language [ˈlæŋɡwɪdʒ]
ngôn ngữ
giọng điệu
chữ viết
âm thanh
generation [ˌdʒenəˈreɪʃn]
sự sáng tạo
thế hệ
sự thay đổi
sự biến mất
identity [aɪˈdentəti]
bản sắc
sự mâu thuẫn
sự khác biệt
sự đồng nhất
dignity [ˈdɪɡnəti]
sự xấu hổ
phẩm giá
sự thất bại
sự đau khổ
struggle [ˈstrʌɡl]
cuộc đấu tranh
sự yên bình
sự nghỉ ngơi
sự hòa giải
victory [ˈvɪktəri]
chiến thắng
thất bại
sự đầu hàng
sự bỏ cuộc
defeat [dɪˈfiːt]
thất bại
chiến thắng
kháng cự
nổi loạn
conflict [ˈkɒnflɪkt]
xung đột
hòa bình
hợp tác
đồng minh
resistance [rɪˈzɪstəns]
sự chấp nhận
sự đồng ý
sự kháng cự
sự hợp tác
cooperation [kəʊˌɒpəˈreɪʃn]
sự phản đối
sự từ chối
sự hợp tác
sự áp bức
treaty [ˈtriːti]
hiệp ước
cuộc chiến
cuộc bầu cử
nghị quyết
declaration [ˌdekləˈreɪʃn]
sự che giấu
sự phản đối
tuyên ngôn
sự từ bỏ
independence [ˌɪndɪˈpendəns]
sự phụ thuộc
độc lập
thống trị
bảo hộ
federation [ˌfedəˈreɪʃn]
quốc gia độc lập
liên bang
hiệp định
thuộc địa
territory [ˈterətri]
lãnh thổ
quốc hội
thủ đô
khu dân cư
continent [ˈkɒntɪnənt]
quốc gia
châu lục
tỉnh thành
huyện
island [ˈaɪlənd]
đất liền
hòn đảo
bán đảo
đại dương
coast [kəʊst]
núi cao
sa mạc
bờ biển
sông suối
desert [ˈdezət]
sa mạc
rừng rậm
biển cả
đồng bằng
climate [ˈklaɪmət]
khí hậu
thời tiết
bão tố
nhiệt độ
resource [rɪˈsɔːs]
tài nguyên
sản phẩm
hàng hóa
vốn liếng
economy [ɪˈkɒnəmi]
chính trị
kinh tế
văn hóa
xã hội
agriculture [ˈæɡrɪkʌltʃə(r)]
công nghiệp
nông nghiệp
dịch vụ
thương mại
industry [ˈɪndəstri]
công nghiệp
nông nghiệp
ngư nghiệp
du lịch
mining [ˈmaɪnɪŋ]
khai thác mỏ
nông trại
thủ công
nuôi trồng
transport [ˈtrænspɔːt]
vận tải
xây dựng
công nghệ
sản xuất
communication [kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn]
sự im lặng
giao tiếp
truyền thống
phát triển
technology [tekˈnɒlədʒi]
công nghệ
văn hóa
giáo dục
nghệ thuật
education [ˌedʒuˈkeɪʃn]
giáo dục
nông nghiệp
kinh tế
chính trị
medicine [ˈmedsn]
y học / thuốc
thực phẩm
máy móc
đồ uống
hospital [ˈhɒspɪtl]
trường học
bệnh viện
thư viện
nhà hát
community [kəˈmjuːnəti]
cá nhân
cộng đồng
quốc gia
nhóm nhỏ
environment [ɪnˈvaɪrənmənt]
môi trường
dân cư
lãnh thổ
địa hình
pollution [pəˈluːʃn]
sự trong sạch
sự ô nhiễm
sự phát triển
sự chữa trị
global [ˈɡləʊbl]
địa phương
quốc gia
toàn cầu
vùng miền
challenge [ˈtʃælɪndʒ]
sự thuận lợi
thách thức
cơ hội
sự dễ dàng
opportunity [ˌɒpəˈtjuːnəti]
thách thức
cơ hội
khó khăn
thất bại
future [ˈfjuːtʃə(r)]
quá khứ
hiện tại
tương lai
kỷ niệm
