wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểu Dáng Sản Phẩm

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khi nghiên cứu kiểu dáng sản phẩm, yếu tố nào sau đây thuộc kiểu dáng kết cấu?

a)

Váy chữ A

b)

Đường chiết ly

c)

Dây nơ trang trí

d)

Hoa văn in trên vải

2.

Trong thiết kế mẫu công nghiệp, màu sắc - hoa văn có vai trò gì?

a)

Chỉ dùng để phân biệt sản phẩm với nhau

b)

Không ảnh hưởng đến kỹ thuật sản xuất

c)

Tạo ảo giác, che khuyết điểm và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

d)

Chỉ phục vụ thị hiếu cá nhân người mặc

3.

Khi mô tả hướng sợi trong thiết kế, yếu tố nào sau đây là đúng?

a)

Hướng sợi chỉ để làm đẹp sản phẩm

b)

Hướng sợi xác định cách đặt chi tiết theo sợi dọc, ngang, chéo

c)

Hướng sợi không ảnh hưởng đến chất liệu

d)

Hướng sợi chỉ áp dụng cho vải thun

4.

Một ví dụ về cụm chi tiết góp phần tạo nên sự khác biệt của sản phẩm là:

a)

Váy chữ A

b)

Váy có cạp rời, mở khóa sườn và có lớp lót

c)

Họa tiết hoa văn in trên vải

d)

Dây thắt lưng rờ

5.

Một ví dụ về cụm chi tiết góp phần tạo nên sự khác biệt của sản phẩm là:

a)

Váy chữ A

b)

Váy có cạp rời, mở khóa sườn và có lớp lót

c)

Họa tiết hoa văn in trên vải

d)

Dây thắt lưng rời

6.

Phương án nào sau đây điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Kiểu dáng bên ngoài là _______.

a)

Các yếu tố kỹ thuật được bổ sung để tạo dáng

b)

Các kiểu bóng của trang phục

c)

Các yếu tố trang trí phụ trợ

d)

Các màu sắc và hoa văn trên vải

7.

Phương án nào sau đây điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Kiểu dáng trang trí thường không làm thay đổi _______ của sản phẩm.

a)

Kiểu dáng bên ngoài

b)

Tính cân đối

c)

Màu sắc - hoa văn

d)

Hướng sợi vải

8.

Phương án nào sau đây điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Trong thiết kế trang phục, tính cân đối có thể theo trục ngang, trục dọc hoặc _______.

a)

Không đối xứng

b)

Theo hoa văn

c)

Theo kiểu bóng

d)

Theo chi tiết nhỏ

9.

Phương án nào sau đây điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Màu sắc - hoa văn trong thiết kế có thể tạo nên _______ trong trang phục, giúp che giấu khuyết điểm cơ thể.

a)

Tính cân đối

b)

Ảo giác

c)

Kiểu dáng trang trí

d)

10.

Màu sắc - hoa văn trong thiết kế có thể tạo nên _______ trong trang phục, giúp che giấu khuyết điểm cơ thể.

a)

Tính cân đối

b)

Ảo giác

c)

Kiểu dáng trang trí

d)

Hướng sợi

11.

Đặc điểm của kiểu mẫu bao gồm nghiên cứu kiểu dáng, màu sắc - hoa văn, tính cân đối, hướng sợi và _______.

a)

Bảng thông số kích thước

b)

Cụm chi tiết

c)

Quy cách may

d)

Quy trình cắt

12.

Trong sản xuất may mặc công nghiệp, bảng thông số kích thước có vai trò gì?

a)

Chỉ để tham khảo, không ảnh hưởng đến sản xuất

b)

Giúp đảm bảo sự chính xác của mẫu thiết kế và kiểm soát chất lượng

c)

Dùng để trang trí cho tài liệu kỹ thuật

d)

Chỉ dùng khi khách hàng yêu cầu

13.

Yêu cầu nào sau đây thường được trình bày trong tài liệu kỹ thuật của mã hàng?

a)

Hình dáng bên ngoài của khách hàng

b)

Độ vừa vặn, vị trí gắn nhãn và chi tiết rời

c)

Thị hiếu người tiêu dùng

d)

Giá bán sản phẩm trên thị trường

14.

Khi đo thông số sản phẩm mẫu, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Đo trực tiếp khi sản phẩm còn nhăn nhúm

b)

Kéo giãn sản phẩm để lấy số đo chuẩn

c)

Vuốt nhẹ hoặc là phẳng sản phẩm trước khi đo

d)

Chỉ đo một lần để tiết kiệm thời gian

15.

Bảng quy cách may có tác dụng gì?

a)

Chỉ thể hiện các kiểu dáng thời trang mới

b)

Xác định cách thức lắp ráp, độ rộng đường may, mật độ mũi chỉ

c)

Dùng để chọn nguyên phụ liệu cho khách hàng

d)

Chỉ dùng trong giai đoạn kiểm tra sản phẩm cuối cùng

16.

Khi khách hàng gửi bảng thông số kích thước bằng đơn vị inch, doanh nghiệp cần làm gì?

a)

Giữ nguyên đơn vị inch

b)

Chuyển đổi sang cm hoặc đơn vị phù hợp

c)

Bỏ qua vì không quan trọng

d)

Dùng cả inch và cm để đo cùng lúc

17.

Bảng thông số kích thước chính xác giúp đảm bảo _______ và là cơ sở kiểm soát chất lượng.

a)

Sự vừa vặn

b)

Sự cân đối màu sắc

c)

Sự đa dạng kiểu dáng

d)

Sự hài hòa trang trí

18.

Phương án nào sau đây điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Để đảm bảo độ chính xác, mỗi thông số nên được đo ít nhất _______.

a)

Ba lần

b)

Hai lần

c)

Một lần

d)

Bốn lần

19.

Phương án nào sau đây điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Bảng quy cách may là văn bản kỹ thuật quy định _______ sản phẩm.

a)

Giá bán

b)

Cách thức lắp ráp hoàn chỉnh

c)

Xu hướng thời trang

d)

Số lượng sản phẩm

20.

Phương án nào sau đây điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Các tài liệu kỹ thuật của khách hàng nước ngoài cần được _______ để thiết kế sản phẩm chính xác.

a)

Tự đoán nội dung

b)

Dịch chính xác

c)

Bỏ qua chi tiết

d)

Đơn giản hóa

21.

Phương án nào sau đây điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Ngoài bảng thông số kích thước, người thiết kế còn cần nghiên cứu _______ để thiết kế mẫu chính xác.

a)

Hình vẽ - mô tả mẫu

b)

Thị trường tiêu dùng

c)

Thời gian giao hàng

d)

Tài liệu quảng cáo

22.

Trong công tác thiết kế mẫu công nghiệp, bước nào sau đây được thực hiện đầu tiên?

a)

Nhảy mẫu

b)

Cắt mẫu cứng

c)

Nghiên cứu mẫu

d)

Giác

23.

Trong công tác thiết kế mẫu công nghiệp, bước nào sau đây được thực hiện đầu tiên?

a)

Nhảy mẫu

b)

Cắt mẫu cứng

c)

Nghiên cứu mẫu

d)

Giác sơ đồ

24.

Mục đích của việc may mẫu khảo sát là gì?

a)

Để sản xuất hàng loạt ngay lập tức

b)

Để kiểm tra thông số, quy cách may, kiểu dáng trước khi duyệt rập chuẩn

c)

Để tiết kiệm nguyên liệu vải

d)

Để thay thế bước nhân mẫu

25.

Trong quy trình thiết kế mẫu, bước nào nhằm tạo bộ rập cho các cỡ vóc khác nhau?

a)

Nhảy mẫu

b)

Nghiên cứu mẫu

c)

Giác sơ đồ

d)

May mẫu khảo sát

26.

Mục đích của việc giác sơ đồ là gì?

a)

Chọn loại vải phù hợp

b)

Xác định xu hướng thời trang

c)

Sắp xếp rập cứng trên giấy để tiết kiệm nguyên phụ liệu và đảm bảo kỹ thuật

d)

Sao chép rập từ giấy mỏng sang giấy cứng

27.

Sau khi nhân mẫu, bước tiếp theo là gì?

a)

Cắt mẫu cứng

b)

Giác sơ đồ

c)

Nghiên cứu mẫu

d)

Thiết kế mẫu

28.

Sau khi may mẫu khảo sát đạt yêu cầu, bộ rập cỡ trung bình được gọi là _______.

a)

Rập phác thảo

b)

Rập chuẩn

c)

Rập nháp

d)

Rập trang trí

29.

Nhân mẫu là quá trình sao chép các rập trên giấy mỏng thành _______ để chuẩn bị sản xuất.

a)

Giấy cứng

b)

Vải thật

c)

Sản phẩm mẫu

d)

Bìa mềm

30.

Giác sơ đồ được thực hiện nhằm tiết kiệm nguyên phụ liệu và _______.

a)

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

b)

Tăng tốc độ may

c)

Lựa chọn màu sắc

d)

Thay đổi kiểu dáng

31.

Trong quy trình thiết kế mẫu, _______ là bước tạo bộ rập mỏng, bán thành phẩm cho mã hàng cỡ trung bình.

a)

Thiết kế mẫu

b)

Cắt mẫu cứng

c)

Giác sơ đồ

d)

Nhảy mẫu

32.

Quy trình thiết kế mẫu công nghiệp bao gồm các công việc từ nghiên cứu mẫu, thiết kế mẫu, may mẫu khảo sát, nhảy mẫu, nhân mẫu, _______ và giác sơ đồ.

a)

Cắt mẫu cứng

b)

Lắp ráp chi tiết

c)

Vẽ phác thảo

d)

Kiểm tra chất lượng

33.

Trong thiết kế bộ mẫu mỏng cỡ trung bình, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Kiểm tra khớp chi tiết

b)

Nghiên cứu sản phẩm mẫu

c)

Giác sơ đồ

d)

Cắt mẫu cứng

34.

Trong phương thức sản xuất tự sản tự tiêu, việc nghiên cứu mẫu cần đảm bảo yếu tố nào?

a)

Phù hợp với xu hướng thời trang thế giới và có tính kinh tế cao

b)

Phù hợp với sở thích cá nhân của người thiết kế

c)

Đơn giản và ít chi tiết nhất có thể

d)

Không quan tâm đến điều kiện sản xuất công nghiệp

35.

Phương pháp thiết kế dựng hình trải bề mặt thuộc loại nào?

a)

Phương pháp bắt chước

b)

Phương pháp cơ khí, thiết lập đường cơ sở trên giấy

c)

Phương pháp thêu trang trí

d)

Phương pháp ứng dụng công nghệ 3D

36.

Khi giữa mẫu chuẩn và tài liệu kỹ thuật có mâu thuẫn, cơ sở nào được ưu tiên?

a)

Mẫu chuẩn

b)

Tài liệu kỹ thuật

c)

Cả hai được dùng song song

d)

Tùy ý người thiết kế

37.

Khi giữa mẫu chuẩn và tài liệu kỹ thuật có mâu thuẫn, cơ sở nào được ưu tiên?

a)

Mẫu chuẩn

b)

Tài liệu kỹ thuật

c)

Cả hai được dùng song song

d)

Tùy ý người thiết kế lựa chọn

38.

Khi thiết kế mẫu có vải sọc hoặc ca-rô, người thiết kế thường làm thêm thao tác gì?

a)

Nhân mẫu

b)

Dong mẫu hoặc dương mẫu để gia thêm phần vải cho canh sọc

c)

Cắt mẫu cứng ngay

d)

Thay đổi nguyên phụ liệu

39.

Trong phương thức sản xuất theo đơn đặt hàng, nghiên cứu mẫu phải tiến hành thật kỹ càng để đảm bảo _______.

a)

Đúng yêu cầu và uy tín với khách hàng

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Tạo kiểu dáng đơn giản

d)

Giảm số chi tiết sản phẩm

40.

Phương pháp dựng hình bắt chước là tạo mẫu mới bằng cách _______ từ sản phẩm có sẵn.

a)

Trang trí

b)

Sao chép các vị trí

c)

Thêu hoa văn

d)

Thay đổi màu sắc

41.

Người thiết kế cần dựa vào tài liệu kỹ thuật và _______ để có được bộ mẫu hoàn chỉnh.

a)

Bản vẽ minh họa của công nhân

b)

Mẫu hiện vật bổ sung

c)

Hình ảnh quảng cáo

d)

Bảng giá thành sản phẩm

42.

Người thiết kế cần dựa vào tài liệu kỹ thuật và _______ để có được bộ mẫu hoàn chỉnh.

a)

Bản vẽ minh họa của công nhân

b)

Mẫu hiện vật bổ sung

c)

Hình ảnh quảng cáo

d)

Bảng giá thành sản phẩm

43.

Trước khi thiết kế, cần lập bảng _______ để thuận tiện cho quá trình tính toán và thiết kế.

a)

Chi phí sản xuất

b)

Thông số kích thước

c)

Quy trình may

d)

Màu sắc nguyên liệu

44.

Trong bước dựng hình trên giấy mỏng, chi tiết lớn được thiết kế trước, chi tiết nhỏ được thiết kế _______.

a)

Đồng thời

b)

Sau

c)

Trước

d)

Không cần thiết

45.

Mục tiêu chính của bước cắt các chi tiết trong thiết kế mẫu công nghiệp là gì?

a)

Xác định xu hướng thời trang

b)

Cắt chính xác đầy đủ chi tiết theo hình dáng, kích thước mẫu

c)

Chọn lựa màu sắc và hoa văn phù hợp

d)

Giảm chi phí sản xuất

46.

Khi cắt rập ra khỏi giấy mỏng, yêu cầu nào sau đây là đúng?

a)

Cắt tùy ý để tiết kiệm thời gian

b)

Cắt theo cảm tính để dễ thay đổi

c)

Cắt đúng theo đường may đã gia sẵn

d)

Cắt rộng hơn để phòng sai sót

47.

sau đây là đúng?

a)

Cắt tùy ý để tiết kiệm thời gian

b)

Cắt theo cảm tính để dễ thay đổi

c)

Cắt đúng theo đường may đã gia sẵn

d)

Cắt rộng hơn để phòng sai sót

48.

Đặc điểm nào cần chú ý khi cắt bờ mép cong của chi tiết?

a)

Cắt thành đường gấp khúc

b)

Cắt rộng thêm 2 cm

c)

Cắt tròn làn và sắc nét

d)

Không cần chú ý đặc biệt

49.

Sau khi cắt chi tiết, người thiết kế cần làm gì để đảm bảo độ chính xác?

a)

Trang trí thêm họa tiết

b)

Kiểm tra sự ăn khớp lắp ráp và thông tin trên rập

c)

Tô màu cho rập để phân biệt

d)

Thay đổi kích thước chi tiết

50.

Thông tin nào được ghi trong bảng thống kê chi tiết sau khi cắt mẫu?

a)

Màu sắc sản phẩm

b)

Xu hướng thời trang

c)

Tên chi tiết, số lượng, yêu cầu kỹ thuật

d)

Tên khách hàng và giá thành sản phẩm

51.

Để đảm bảo độ chính xác, sau khi cắt cần kiểm tra sự _______ giữa các chi tiết sản phẩm.

a)

Hài hòa màu sắc

b)

Ăn khớp lắp ráp

c)

Đồng đều trọng lượng

d)

Giống nhau về trang trí

52.

Bờ mép cong của rập cần được cắt _______.

a)

Tròn làn và sắc nét

b)

Thẳng và dày

c)

Theo hình vuông

d)

Gấp nếp để dễ ráp

53.

Sau khi cắt, người thiết kế thường lập _______ để thống kê các chi tiết sản phẩm.

a)

Bảng giá thành

b)

Bảng màu sắc

c)

Bảng thống kê chi tiết

d)

Bảng nguyên phụ liệu

54.

Trong bảng thống kê chi tiết, yêu cầu kỹ thuật thường ghi chú về _______ của chi tiết.

a)

Trọng lượng

b)

Hướng canh sợi

c)

Giá thành

d)

Xu hướng thị trường