WorksheetsCảm biến và Nguyên lý hoạt động chương 7
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Cảm biến vị trí có nhiệm vụ chính là gì?
Đo dòng điện
Đo sự dịch chuyển hoặc vị trí
Đo điện áp
Đo từ trường
Nguyên lý của cảm biến điện trở dựa trên:
Hiện tượng Hall
Sự thay đổi điện dung
Thay đổi điện trở theo vị trí con trượt
Từ trường biến thiên
Ứng dụng phổ biến của cảm biến điện trở là:
Đo nhiệt độ
Làm biến trở trong mạch điều chỉnh âm lượng
Đo dòng điện
Đo độ ẩm
Cảm biến điện trở thẳng đo được:
Dòng điện
Độ dịch chuyển tuyến tính
Nhiệt độ
Tần số
Cảm biến điện trở xoay đo được:
Nhiệt độ
Độ dịch chuyển góc
Cường độ sáng
Điện dung
Nguyên lý của cảm biến điện cảm dựa trên:
Từ trường biến thiên khi lõi sắt di chuyển
Ánh sáng bị chặn
Điện dung thay đổi
Sự giãn nở nhiệt
Loại cảm biến điện cảm LVDT dùng để đo:
Dòng điện
Nhiệt độ
Độ dịch chuyển tuyến tính
Điện trở suất
Ưu điểm của cảm biến điện cảm so với điện trở là:
Không mài mòn cơ khí
Độ bền cao
Độ chính xác cao
Cả A và B
Ứng dụng của cảm biến điện cảm:
Đo vị trí
Phát hiện tiệm cận kim loại
Hệ thống CNC
Tất cả các đáp án trên
Cảm biến tiệm cận điện cảm chỉ phát hiện được:
Nhựa
Gỗ
Kim loại
Thủy tinh
Nguyên lý của cảm biến điện dung dựa trên:
Sự thay đổi điện dung khi khoảng cách hay diện tích thay đổi
Sự thay đổi từ trường
Nhiệt độ thay đổi
Ánh sáng thay đổi
Câu 11. Nguyên lý của cảm biến điện dung dựa trên:
Sự thay đổi điện dung khi khoảng cách hay diện tích thay đổi
Sự thay đổi từ trường
Nhiệt độ thay đổi
Ánh sáng thay đổi
Câu 12. Điện dung tụ phẳng tính theo công thức:
C = \dfrac{\varepsilon_0 \varepsilon_r S}{d}
C = \dfrac{Q}{U}
C = L \cdot I
C = U \cdot R
Câu 13. Ứng dụng của cảm biến điện dung:
Đo độ dày vật liệu
Đo mức chất lỏng
Đo vị trí dịch chuyển nhỏ
Tất cả đều đúng
Câu 14. Ưu điểm cảm biến tiệm cận điện cảm là:
Tuổi thọ cao, không tiếp xúc
Hoạt động trong môi trường khắc nghiệt
Không bị mài mòn
Cả A và B
Câu 15. Nhược điểm của cảm biến điện trở là:
Không tuyến tính
Bị mài mòn cơ khí theo thời gian
Không đo được nhiệt độ
Không đo được vị trí
Câu 16. Mạch cầu Wheatstone thường dùng cho:
Cảm biến điện dung
Cảm biến điện cảm
Cảm biến điện trở
Cảm biến nhiệt điện
Câu 17. Mạch cầu Sauty thường dùng cho:
Cảm biến điện trở
Cảm biến điện dung
Cảm biến điện cảm
Cảm biến nhiệt
Câu 18. Trong LVDT, khi lõi ở vị trí giữa cuộn dây:
Điện áp ra cực đại
Điện áp ra bằng 0
Điện áp ra âm
Điện áp ra dương
Câu 19. Cảm biến điện dung nhạy với:
Nhiễu điện từ
Nhiệt độ
Ánh sáng
Dòng điện
Câu 20. Trong công nghiệp CNC, cảm biến tiệm cận điện cảm thay thế:
Biến trở
Công tắc hành trình cơ khí
Cầu chì
Triac
Câu 21. Mạch cảm biến điện trở kết hợp op-amp cho điện áp ra:
(a)
cận điện cảm thay thế:
Biến trở
Công tắc hành trình cơ khí
Cầu chì
Triac
Mạch cảm biến điện trở kết hợp op-amp cho điện áp ra:
Không đổi
Tuyến tính theo điện trở
Tuyến tính theo vị trí dịch chuyển
Phi tuyến
Trong cầu Wheatstone, điều kiện cân bằng là:
R1/R2 = R3/R4
R1+R2=R3+R4
R1=R3
R2=R4
Trong cảm biến điện cảm kết hợp transistor, sự thay đổi từ trường ảnh hưởng đến:
Dòng collector
Điện áp ra
Công suất
Cả A và B
Khi lõi LVDT dịch sang trái, điện áp ra:
Âm, lệch pha 180°
Bằng 0
Dương, cùng pha
Không đổi
Op-amp trong mạch cảm biến điện dung giúp:
Giảm sai số, tăng độ nhạy
Tạo dao động
Giảm dòng
Bảo vệ mạch
Trong cảm biến điện trở xoay, góc 180° cho:
0V
Điện áp cực đại
Điện áp bằng một nửa giá trị cực đại
Không xác định
Cảm biến điện dung song song: nếu khoảng cách d tăng thì điện dung:
Giảm
Tăng
Không đổi
Dao động
Trong LVDT, ưu điểm chính là:
Độ nhạy cao và tuyến tính tốt
Dễ chế tạo
Giá rẻ
Không cần nguồn AC
Cảm biến điện dung dạng trụ có công thức:
C = \dfrac{2\pi \varepsilon_0 \varepsilon_r L}{\ln(r2/r1)}
C = \dfrac{\varepsilon_0 S}{d}
C = Q/U
C = L \cdot I
Cảm biến tiệm cận điện cảm thường ứng dụng để:
Phát hiện vật kim loại trong dây chuyền
Đo điện áp
Đo áp suất
Đo dòng điện
Cảm biến tiệm cận điện cảm thường ứng dụng để:
Phát hiện vật kim loại trong dây chuyền
Đo điện áp
Đo áp suất
Đo dòng điện
Biến trở 2 kΩ, dài 20 cm, áp cấp 10 V. Điện áp ra khi dịch chuyển 5 cm?
1 V
2,5 V
5 V
10 V
Biến trở xoay 1 kΩ, góc 300°, áp 10 V. Điện áp ra khi xoay 90°?
2 V
3 V
5 V
7 V
Tụ điện trụ: r1=2 cm, r2=4 cm, L=20 cm, g=1, ε0=8,85×10⁻¹². Giá trị C gần đúng?
50 pF
100 pF
200 pF
500 pF
Với VAc=10 V, cầu Sauty, khi trục dịch chuyển cực đại, điện áp ra khoảng:
5 V
10 V
0 V
2 V
LVDT có độ nhạy 2 mV/mm, dịch chuyển 3 mm, điện áp ra:
3 mV
6 mV
9 mV
12 mV
Biến trở 5 kΩ, dài 50 mm, áp 12 V. Dịch chuyển 20 mm → Ura?
3 V
4,8 V
6 V
9 V
Biến trở xoay 10 kΩ, góc max 360°, áp 5 V. 120° → Ura?
1,2 V
1,67 V
2 V
2,5 V
Cảm biến điện dung: S=10 cm², d=1 mm, εr=5. Giá trị C?
22 pF
44 pF
66 pF
88 pF
Nếu d tăng gấp đôi, điện dung:
Giảm một nửa
Tăng gấp đôi
Không đổi
Giảm 4 lần
Trong mạch cộng hưởng LC, nếu L tăng gấp đôi, tần số cộng hưởng f sẽ:
Tăng 2 lần
Giảm √2 lần
Không đổi
Tăng 4 lần
