Font size
WorksheetsMsutong SC1- Bài 10
Total questions: 45
Worksheet time: 26mins
Từ "正" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Đang
Làm
Học
Ăn
Từ "在" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Đang
Ngủ
Chơi
Viết
Từ "读 trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Viết
Nghe
Đọc
Nói
Từ "录音" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Âm nhạc
Dân ca
Ghi âm
Cổ điển
Từ "好听" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Nghe hay
Nghe dở
Nghe to
Nghe nhỏ
Từ "唱" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Bài hát
Hát
Nghe
Viết
Từ "常" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Đến muộn
Thường
Nói tiếng Trung
Làm gì
Câu "Tôi thường nói tiếng Trung" được viết như thế nào trong tiếng Trung?
他常常迟到
我常说汉语
晚上你常做什么
常常
Câu "你平时喜欢看书吗?" có nghĩa là gì?
Bạn bình thường thích đọc sách không?
Bạn bình thường thích đi du lịch không?
Bạn bình thường thích ăn uống không?
Bạn bình thường thích xem phim không?
Từ "一起" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Một mình
Cùng nhau
Trước đây
Sau này
Câu "一起看电影" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Cùng nhau ăn cơm
Cùng nhau xem phim
Cùng nhau học tập
Cùng nhau đi chơi
Từ 上" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Dưới, sau, thấp
Trên, trước, bên trên
Sau
Thấp
Cụm từ "上个月" có nghĩa là gì?
Tháng này
Tháng trước
Tháng sau
Tuần trước
Từ "打" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Bóng
Đánh, chơi
Cãi nhau
Game
Từ "球" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đánh nhau
Cãi nhau
Bóng
Game
Cụm từ "打架" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đánh nhau
Chơi game
Cãi nhau
Bóng
Cụm từ "吵架" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đánh nhau
Cãi nhau
Chơi game
Bóng
Câu "我每天都运动" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Tôi không bao giờ tập thể thao
Tôi tập thể thao mỗi ngày
Tôi chỉ tập thể thao vào cuối tuần
Tôi không thích tập thể thao
Câu "运动对身体很好" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Tập thể thao không tốt cho sức khỏe
Tập thể thao rất tốt cho cơ thể
Tập thể thao là lãng phí thời gian
Tập thể thao chỉ dành cho người trẻ
Từ "羽毛球" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Bóng rổ
Bóng đá
Cầu lông
Tennis
Từ "游泳" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Chạy bộ
Bơi lội
Đạp xe
Leo núi
Từ "手机" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
máy tính
điện thoại
tivi
phim truyền hình
Từ "街舞" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Nhảy múa
Hip-hop
Nghe nhạc
Chơi thể thao
Trong câu "我不认识别人", từ "别人" có nghĩa là gì?
Bạn bè
Người khác
Người thân
Người quen
Từ "桌子" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Ghế
Bàn
Giường
Tủ
Câu "桌子上有一本书" có nghĩa là gì?
Có một cái ghế trên bàn
Có một cái điện thoại trên bàn
Có một quyển sách trên bàn
Có một cái bút trên bàn
Từ "什么时候" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Ở đâu
Khi nào, lúc nào
Tại sao
Như thế nào
Câu "你什么时候来?" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Bạn đến từ đâu?
Bạn khi nào ?
Bạn là ai?
Bạn làm gì?
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "我晚上常常在家看(____)"
电影
电视
篮球
书
他们家有几口人?
他们家有六口人
他们家有两口人
他们家有二口人
他们家有五口人
他们家有几只狗?
他们家有六只狗
他们家有一个狗
他们家有五只狗
他们家有三条狗
他妹妹做什么工作?
她是服务员
她是老师
她是律师
她是学生
你家有小猫吗?
(a)
你家有小狗吗?
(a)
Phiên âm đúng của từ 附近 là .....ù jìn
p
f
b
h
Phiên âm đúng của từ 然后 là .....án hòu
r
z
d
g
Đây là chữ gì?
guǎi
guái
guāi
guài
Đây là chữ gì?
zuǒ
yòu
shàng
xià
Đây là chữ gì?
shàng
xià
zuǒ
yòu
他们坐地铁还是做出租车去?
坐地铁
坐出租车
还是
去
他们
我很喜欢看中国电影,你呢?
你呢
我们
很
喜欢看
中国电影
我们明天在学校...........!
见
学
去
走
Chữ Hán đúng của từ : kuàilè
快了
块了
快乐
块乐
Chọn phiên âm đúng cho từ : 事
sì
shì
chì
zhì
你喜欢吃哪国菜?
你
喜欢
吃
哪国
菜
