Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3: PHÒNG NGỪA CHUẨN VÀ AN TOÀN CHO NHÂN VIÊN Y TẾ 1. CÁC THU

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phòng ngừa chuẩn áp dụng cho:

a)

Chỉ bệnh nhân nhiễm HIV

b)

Tất cả bệnh nhân trong cơ sở khám chữa bệnh

c)

Chỉ bệnh nhân có triệu chứng hô hấp

d)

Chỉ bệnh nhân có tổn thương da

2.

Nguyên tắc phòng ngừa chuẩn dựa trên:

a)

Chỉ chất tiết nhìn thấy máu mới nguy hiểm

b)

Mọi máu, chất tiết, chất bài tiết (trừ mồ hôi) đều có nguy cơ lây truyền bệnh

c)

Chỉ dịch tiết hô hấp có nguy cơ

d)

Chỉ bệnh nhân có chẩn đoán xác định mới có nguy cơ

3.

Phòng ngừa chuẩn nhằm kiểm soát lây nhiễm qua:

a)

Máu, chất tiết, chất bài tiết (trừ mồ hôi)

b)

Chỉ qua không khí

c)

Chỉ qua tiếp xúc tay

d)

Chỉ qua dụng cụ y tế

4.

Có khoảng bao nhiêu tác nhân gây nhiễm qua đường máu?

a)

Trên 10

b)

Trên 20

c)

Trên 30

d)

Trên 40

5.

Tác nhân gây bệnh qua đường máu thường gặp gồm:

a)

HIV, viêm gan siêu vi B, viêm gan siêu vi C

b)

Lao, sởi, thủy đậu

c)

Cúm A, SARS, MERS

d)

Zona, rubella, quai bị

6.

Chất tiết nào có thể truyền tác nhân qua đường máu?

a)

Máu, dịch âm đạo, tinh dịch, dịch màng phổi

b)

Mồ hôi, nước tiểu trong, phân

c)

Nước mắt, nước bọt không có máu

d)

Chỉ máu

7.

Dịch tiết nào được xem hiếm khi là nguyên nhân lây truyền tác nhân qua máu?

a)

Sữa mẹ

b)

Nước mắt

c)

Nước bọt không có máu

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Tác nhân gây bệnh có thể xuất phát từ:

a)

Môi trường

b)

Dụng cụ bị ô nhiễm

9.

Phơi nhiễm với tác nhân gây bệnh qua máu chủ yếu xảy ra do:

a)

Ăn uống chung

b)

Tổn thương do kim hoặc vật sắc nhọn

c)

Ngồi gần bệnh nhân

d)

Hít thở không khí chung

10.

Nguy cơ mắc bệnh sau phơi nhiễm phụ thuộc vào:

a)

Tác nhân gây bệnh

b)

Loại phơi nhiễm

c)

Số lượng máu, đường phơi nhiễm, tình trạng phơi nhiễm

d)

Tất cả các yếu tố trên

11.

Nguy cơ lây nhiễm cao nhất là phơi nhiễm với:

a)

HIV

b)

Viêm gan siêu vi B

c)

Viêm gan siêu vi C

d)

Cytomegalovirus

12.

Phơi nhiễm với máu so với nước bọt:

a)

Nguy cơ thấp hơn

b)

Nguy cơ như nhau

c)

Nguy cơ cao hơn

d)

Không liên quan

13.

Kim rỗng lòng so với kim khâu:

a)

Chứa nhiều máu hơn, nguy cơ cao hơn

b)

Nguy cơ thấp hơn

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không liên quan đến phơi nhiễm

14.

Phơi nhiễm qua da so với niêm mạc:

a)

Nguy cơ thấp hơn

b)

Nguy cơ cao hơn

c)

Nguy cơ bằng nhau

d)

Không đáng kể

15.

Điều gì giúp giảm nguy cơ mắc bệnh sau phơi nhiễm?

a)

Không xử lý gì

b)

Điều trị dự phòng sau phơi nhiễm

c)

Đợi theo dõi tự nhiên

d)

Uống nhiều nước

16.

Vệ sinh tay là:

a)

Rửa tay bằng nước thường

b)

Làm sạch tay bằng nước với xà phòng và/hoặc dung dịch chứa cồn

c)

Chỉ sát khuẩn tay bằng cồn

d)

Chỉ rửa tay bằng xà phòng khử khuẩn

17.

Vệ sinh tay giúp:

a)

Trang trí bàn tay

b)

Kiểm soát sự lây truyền tác nhân gây bệnh

c)

Thay thế mang găng

d)

Tránh bị khô da

18.

Cơ sở khám bệnh phải đảm bảo:

a)

Có nước sạch

b)

Có đầy đủ phương tiện vệ sinh tay

c)

Có sẵn dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Vệ sinh tay theo hướng dẫn của:

a)

Tổ chức Y tế thế giới (WHO)

b)

Bộ Y tế Việt Nam

c)

Cả A và B

d)

Không có hướng dẫn

20.

Ngoài 5 thời điểm vệ sinh tay, cần rửa tay thêm khi:

a)

Chuyển từ vùng nhiễm sang vùng sạch trên cùng bệnh nhân

b)

Sau khi tháo găng

c)

Sau khi chạm đồ vật

d)

Cả A và B

21.

Phương tiện thiết yếu tại vị trí vệ sinh tay gồm:

a)

Bồn vệ sinh có vòi nước cần gạt

b)

Nước sạch, xà phòng

c)

Khăn lau tay 1 lần, thùng đựng khăn bẩn

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Không được làm gì khi chăm sóc bệnh nhân?

a)

Để móng tay dài

b)

Đeo trang sức trên tay

c)

Sơn móng tay

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Phương tiện phòng hộ cá nhân gồm:

a)

Găng tay, khẩu trang

b)

Áo choàng, tạp dề, mũ

c)

Kính/mặt nạ, ủng hoặc bao giày

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Mục đích sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân:

a)

Bảo vệ nhân viên y tế

b)

Bảo vệ bệnh nhân và người nhà

c)

Hạn chế phát tán mầm bệnh ra môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Khi nào cần mang phương tiện phòng hộ cá nhân?

4 lines
26.

Nguyên tắc tháo bỏ phương tiện phòng hộ cá nhân:

a)

Tháo sạch nhất ra trước

b)

Tháo bẩn nhất ra trước

c)

Tháo ngẫu nhiên

d)

Giữ nguyên mang ra ngoài phòng

27.

Sau khi tháo bỏ phương tiện phòng hộ cá nhân cần:

a)

Rửa tay

b)

Đi về

c)

Gấp lại và cất giữ

d)

Dùng lại lần sau

28.

Cơ sở khám bệnh cần làm gì khi có dịch bệnh hô hấp?

a)

Không tiếp nhận bệnh nhân

b)

Có kế hoạch quản lý bệnh nhân có triệu chứng hô hấp

c)

Chỉ nhận bệnh nhân không ho

d)

Đóng cửa khoa phòng

29.

Tại khu vực tiếp nhận cần có:

a)

Hệ thống cảnh báo

b)

Hướng dẫn phân luồng bệnh nhân có triệu chứng hô hấp

c)

Cả A và B

d)

Không cần thiết

30.

Khi ho, bệnh nhân cần:

a)

Che miệng mũi bằng khăn và bỏ khăn đúng nơi

b)

Dùng mặt trong khuỷu tay nếu không có khăn

c)

Không dùng bàn tay che

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Khoảng cách an toàn giữa bệnh nhân có triệu chứng hô hấp với người khác:

a)

0,5 m

b)

1 – 2 m

c)

3 m

d)

Không cần khoảng cách

32.

Bệnh nhân không kiểm soát được chất tiết, dịch dẫn lưu nên:

a)

Nằm chung phòng đông người

b)

Được sắp xếp vào phòng riêng

c)

Ngồi hành lang

d)

Ghép giường với bệnh nhân khác

33.

Sắp xếp bệnh nhân dựa vào:

a)

Đường lây truyền của tác nhân

b)

Nguy cơ lây truyền bệnh

34.

Dụng cụ tái sử dụng phải được:

a)

Rửa sơ qua nước

b)

Xử lý trước khi dùng cho bệnh nhân khác

c)

Dùng lại trực tiếp

d)

Bỏ đi

35.

Dụng cụ tiếp xúc với da lành lặn cần:

a)

Tiệt khuẩn

b)

Khử khuẩn mức độ thấp hoặc trung bình

c)

Không cần xử lý

d)

Chỉ rửa bằng nước

36.

Dụng cụ tiếp xúc với niêm mạc cần:

a)

Tiệt khuẩn

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Rửa bằng nước

d)

Không cần xử lý

37.

Dụng cụ tiếp xúc với máu (nguy cơ cao) cần:

a)

Tiệt khuẩn

b)

Khử khuẩn thấp

c)

Không xử lý

d)

Lau bằng cồn

38.

Thực hành tiêm an toàn gồm:

a)

Giảm số mũi tiêm không cần thiết

b)

Sử dụng thuốc đường uống khi có thể

c)

Thực hiện đúng quy trình tiêm

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Sau khi tiêm, KHÔNG được làm gì?

a)

Bẻ cong kim

b)

Đậy nắp kim bằng 2 tay

c)

Cầm bơm kim đi lại

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Nếu cần đậy nắp kim, nên dùng kỹ thuật:

a)

Hai tay đồng thời

b)

Xúc một tay (scoop technique)

c)

Tay không có găng

d)

Dùng kẹp gắp

41.

Khi dự đoán có nguy cơ máu, dịch bắn vào mặt, cần:

a)

Chỉ mang khẩu trang

b)

Đeo kính bảo hộ và khẩu trang

c)

Mang áo choàng, găng

d)

Đeo đầy đủ phương tiện phòng hộ cá nhân

42.

Áo choàng bảo hộ dùng để:

a)

Trang trí trong bệnh viện

b)

Ngăn máu, dịch bắn vào da, quần áo

c)

Thay thế găng

d)

Giữ ấm cho nhân viên y tế

43.

Khi thực hiện thủ thuật có nguy cơ bắn máu, dịch vào mặt, phải:

a)

Chỉ mang găng

b)

Đeo kính hoặc tấm che mặt

c)

Mang áo choàng

d)

Không cần phương tiện nào

44.

Mũ phòng hộ cá nhân dùng để:

a)

Tránh tóc rơi xuống bệnh nhân, bảo vệ nhân viên khỏi máu, dịch bắn vào đầu

b)

Giữ ấm

c)

Thay thế khẩu trang

d)

Thay thế găng

45.

Khẩu trang y tế giúp phòng ngừa:

a)

Lây truyền qua đường máu

b)

Lây truyền qua giọt bắn đường hô hấp

c)

Lây truyền qua đường tiêu hóa

d)

Không có tác dụng gì

46.

Dụng cụ dính máu, dịch tiết phải:

a)

Rửa sạch bằng nước rồi tái sử dụng ngay

b)

Xử lý khử khuẩn hoặc tiệt khuẩn trước khi dùng lại

c)

Lau khô bằng gạc sạch

d)

Không cần xử lý gì

47.

Dụng cụ dùng một lần phải:

a)

Tái chế sau khi rửa sạch

b)

Hủy bỏ an toàn đúng quy định

c)

Đem hấp tiệt khuẩn lại

d)

Đem sử dụng cho bệnh nhân khác

48.

Phân loại dụng cụ theo:

a)

Màu sắc

b)

Mức độ nguy cơ lây nhiễm

c)

Giá trị tiền

d)

Kích thước dụng cụ

49.

Dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với mô vô khuẩn thuộc nhóm:

a)

Dụng cụ nguy cơ cao

b)

Dụng cụ nguy cơ trung bình

c)

Dụng cụ nguy cơ thấp

d)

Không cần xử lý

50.

Bơm kim tiêm sau khi sử dụng cần:

a)

Rửa sạch để tái sử dụng

b)

Hủy bỏ an toàn đúng quy định

c)

Đem hấp tiệt khuẩn lại

d)

Đem sử dụng cho bệnh nhân khác

51.

Đồ vải bẩn dính máu, dịch tiết cần:

a)

Giũ mạnh trước khi giặt

b)

Cho ngay vào túi hoặc thùng chứa có lót nilon

c)

Để tạm trên sàn

d)

Giặt chung với đồ vải sạch

52.

Khi vận chuyển đồ vải bẩn, cần:

a)

Ôm trực tiếp bằng tay

b)

Sử dụng túi chứa kín, tránh làm vương vãi

c)

Cho vào túi nylon mỏng, dễ rách

d)

Vận chuyển chung với đồ sạch

53.

Đồ vải nhiễm máu nhiều nên:

a)

Giặt tay bằng nước thường

b)

Ngâm dung dịch khử khuẩn trước khi giặt

c)

Phơi nắng trực tiếp rồi dùng lại

d)

Đốt bỏ ngay

54.

Nguyên tắc xử lý đồ vải nhầm:

a)

Ngăn lây nhiễm chéo qua máu, dịch tiết

b)

Chỉ để đồ sạch không bẩn

c)

Tiết kiệm nhân lực

d)

Tránh làm hư hại quần áo

55.

Túi đựng đồ vải bẩn nên có:

a)

Ký hiệu hoặc màu riêng biệt

b)

Dán nhãn chung chung

c)

Không cần phân loại

d)

Sử dụng túi trong suốt

56.

Chất thải y tế lây nhiễm cần:

a)

Bỏ chung vào rác sinh hoạt

b)

Thu gom, phân loại, xử lý theo quy định riêng

c)

Vứt ra môi trường

d)

Chôn tạm sau bệnh viện

57.

Hộp đựng vật sắc nhọn phải:

a)

Có thành cứng, chống đâm xuyên

b)

Làm bằng túi nylon mỏng

c)

Có thể đổ bớt rác khi đầy

d)

Không cần nắp đậy

58.

Khi cho kim tiêm vào hộp an toàn, cần:

a)

Đậy nắp lại sau khi vứt

b)

Không bẻ cong, không cắt, không đậy nắp kim

59.

Mức độ nguy hiểm của chất thải y tế phụ thuộc:

a)

Màu sắc bao bì

b)

Thành phần chất thải

c)

Kích thước túi

d)

Giá trị chất thải

60.

Túi đựng chất thải phải được:

a)

Đổ ra ngoài khi gần đầy

b)

Buộc kín, có nhãn phân loại

c)

Treo lơ lửng trong phòng bệnh

d)

Dùng chung cho chất thải sinh hoạt

61.

Vệ sinh môi trường trong phòng bệnh nhằm:

a)

Làm phòng sạch đẹp

b)

Loại bỏ nguy cơ nhiễm khuẩn từ bề mặt, môi trường

c)

Giảm bụi bẩn thấm mỹ

d)

Thay thế hoàn toàn khử khuẩn tay

62.

Dung dịch khử khuẩn môi trường thường dùng:

a)

Nước thường

b)

Dung dịch chứa Clo

c)

Nước xà phòng loãng

d)

Nước muối sinh lý

63.

Thời điểm vệ sinh môi trường:

a)

Hàng ngày và khi có vấy bẩn

b)

Mỗi tháng một lần

c)

Khi có đoàn kiểm tra

d)

Khi phòng trống hoàn toàn

64.

Bề mặt có nguy cơ cao (tay nắm cửa, bàn thủ thuật) cần:

a)

Không cần vệ sinh

b)

Lau sạch định kỳ nhiều lần trong ngày

c)

Lau mỗi tháng một lần

d)

Chỉ lau khi có máu

65.

Sàn phòng bệnh có máu, dịch tràn ra phải:

a)

Lau ngay bằng nước thường

b)

Dùng dung dịch khử khuẩn thích hợp trước khi lau lại

c)

Chờ khô tự nhiên

d)

Để nhân viên khác tự dọn

66.

Tai nạn nghề nghiệp thường gặp nhất là:

a)

Té ngã

b)

Kim đâm, vật sắc nhọn

c)

Cháy nổ

d)

Điện giật

67.

Biện pháp phòng ngừa tổn thương do kim:

a)

Không đậy nắp kim sau khi sử dụng

b)

Đậy lại nắp kim bằng hai tay

c)

Đặt kim trên bàn chờ xử lý

d)

Dùng lại kim nhiều lần để tiết kiệm

68.

Khi mang, truyền, rút kim tiêm cần:

a)

Cẩn thận, không để kim hướng vào người

b)

Đưa kim cho đồng nghiệp giữ hộ

c)

Đặt trên giường bệnh nhân

d)

Che bằng gạc

69.

Hộp đựng vật sắc nhọn nên đặt:

a)

Ngay tại nơi sử dụng

b)

Ở phòng xử lý trung tâm

c)

Ngoài hành lang bệnh viện

d)

Trên xe rác sinh hoạt

70.

Khi hộp đựng vật sắc nhọn đầy:

a)

Đổ bớt để tái sử dụng

b)

Đóng kín, xử lý theo quy định

c)

Tiếp tục dùng đến khi tràn

d)

Dùng chung với hộp đựng rác thường

71.

Nguyên tắc an toàn tiêm chích là:

a)

Mỗi bơm kim tiêm dùng cho nhiều bệnh nhân

b)

Bơm kim tiêm chỉ dùng một lần rồi hủy đúng cách

c)

Có thể rửa lại để dùng tiếp

d)

Dùng cho cùng một khoa bệnh

72.

Tái sử dụng kim tiêm có thể gây:

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Lây truyền HIV, HBV, HCV

c)

Không có nguy cơ gì

d)

Chỉ gây nhiễm khuẩn nhẹ

73.

Để đảm bảo an toàn tiêm, cần:

a)

Dùng chung bơm kim nếu không thấy máu

b)

Dùng bơm kim tiêm vô khuẩn, đúng quy trình

c)

Chỉ cần sát khuẩn tay

d)

Không quan trọng loại kim

74.

Câu 74. Sau khi tiêm, bơm kim tiêm cần bỏ:

a)

Vào túi rác sinh hoạt

b)

Vào hộp an toàn chống đâm xuyên

c)

Vào thùng rác nhựa

d)

Đặt trên bàn chờ xử lý

75.

Một trong những yếu tố quan trọng của an toàn tiêm chích là:

4 lines
76.

Phơi nhiễm nghề nghiệp là:

a)

Tiếp xúc không mong muốn với máu, dịch có nguy cơ lây nhiễm

b)

Ăn uống chung với bệnh nhân

c)

Ngồi cùng phòng với bệnh nhân

d)

Trò chuyện với bệnh nhân

77.

Phơi nhiễm thường gặp nhất do:

a)

Bỏng nhiệt

b)

Kim tiêm, vật sắc nhọn gây tổn thương da

c)

Ngã khi vận chuyển bệnh nhân

d)

Tiếp xúc với hóa chất tẩy rửa

78.

Nguy cơ lây nhiễm cao nhất từ bệnh nào sau phơi nhiễm?

a)

HIV

b)

Viêm gan siêu vi B

c)

Viêm gan siêu vi C

d)

Cúm mùa

79.

Việc đầu tiên cần làm khi bị kim đâm chảy máu:

a)

Nặn máu ra và rửa dưới vòi nước chảy

b)

Băng kín vết thương ngay

c)

Không cần xử lý gì

d)

Dùng chung băng gạc với người khác

80.

Khi máu bắn vào mắt phải:

a)

Rửa ngay bằng nước sạch hoặc NaCl 0,9%

b)

Lau bằng khăn giấy

c)

Dùng cồn sát khuẩn mắt

d)

Để tự nhiên khô

81.

Khi máu bắn vào niêm mạc mũi:

a)

Rửa ngay bằng nước sạch hoặc NaCl 0,9%

b)

Dùng gạc khô nhét vào mũi

c)

Dùng cồn rửa mạnh

d)

Không cần xử lý

82.

Khi phơi nhiễm, nhân viên y tế cần:

a)

Tự theo dõi tại nhà

b)

Báo cáo ngay cho người phụ trách và đơn vị kiểm soát nhiễm khuẩn

c)

Giữ bí mật, không báo cáo

d)

Chỉ đi khám khi có triệu chứng

83.

Hồ sơ phơi nhiễm phải được:

a)

Ghi chép đầy đủ, lưu trữ theo quy định

b)

Không cần ghi chép

84.

Đánh giá nguy cơ phơi nhiễm dựa trên:

a)

Tình trạng nguồn bệnh

b)

Loại phơi nhiễm

c)

Đường phơi nhiễm

d)

Tất cả các yếu tố trên

85.

Sau phơi nhiễm, cần làm gì để phòng bệnh?

a)

Chỉ rửa sạch và theo dõi

b)

Dự phòng sau phơi nhiễm theo chỉ định

c)

Không cần điều trị gì

d)

Chỉ uống vitamin

86.

Biện pháp hiệu quả nhất để phòng viêm gan B cho nhân viên y tế:

a)

Uống thuốc kháng virus dự phòng

b)

Tiêm vaccine viêm gan B đầy đủ

c)

Rửa tay bằng xà phòng

d)

Đeo khẩu trang thường xuyên

87.

Nhân viên y tế chưa tiêm vaccine viêm gan B có nguy cơ:

a)

Không khác gì người đã tiêm

b)

Cao hơn nhiều khi bị phơi nhiễm máu

c)

Thấp hơn

d)

Bằng 0

88.

Số mũi tiêm cơ bản của vaccine viêm gan B:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Sau tiêm đủ liều vaccine viêm gan B, cần làm gì?

a)

Không cần kiểm tra gì

b)

Kiểm tra nồng độ kháng thể Anti-HBs

c)

Uống thuốc kháng virus bổ sung

d)

Tiêm nhắc lại mỗi 3 tháng

90.

Nếu nhân viên y tế không có đáp ứng miễn dịch sau tiêm vaccine viêm gan B:

a)

Tiêm nhắc lại theo phác đồ

b)

Bỏ qua, không cần làm gì

c)

Uống thuốc kháng virus dự phòng lâu dài

d)

Chỉ theo dõi định kỳ

91.

Biện pháp đơn giản, hiệu quả nhất trong phòng ngừa chuẩn:

a)

Vệ sinh tay

b)

Mang khẩu trang

c)

Mang găng

d)

Tiêm chủng

92.

Khi chăm sóc bệnh nhân, phải luôn:

a)

Tuân thủ phòng ngừa chuẩn cho mọi bệnh nhân

b)

Chỉ áp dụng khi có chẩn đoán nhiễm khuẩn

c)

Chỉ áp dụng với bệnh nặng

d)

Không cần áp dụng

93.

Ai chịu trách nhiệm thực hiện phòng ngừa chuẩn?

a)

Chỉ nhân viên kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

Mọi nhân viên y tế

c)

Chỉ bác sĩ

d)

Chỉ điều dưỡng

94.

Mục tiêu chính của phòng ngừa chuẩn:

a)

Giảm chi phí điều trị

b)

Bảo vệ nhân viên y tế và người bệnh khỏi lây nhiễm

c)

Rút ngắn thời gian nằm viện

d)

Giảm tải bệnh viện

95.

Khi vận chuyển bệnh nhân có nguy cơ lây nhiễm:

a)

Không cần biện pháp gì

b)

Áp dụng phòng ngừa chuẩn, kèm phòng ngừa bổ sung nếu cần

c)

Chỉ yêu cầu bệnh nhân mang khẩu trang

d)

Chỉ mang găng

96.

Trong phòng bệnh, cần hạn chế:

a)

Mang đồ bảo hộ

b)

Số lượng người ra vào không cần thiết

c)

Dùng dung dịch khử khuẩn

d)

Thông khí tự nhiên

97.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân nghi ngờ nhiễm khuẩn đường hô hấp:

a)

Chỉ mang găng

b)

Mang khẩu trang y tế

c)

Không cần phương tiện bảo hộ

d)

Chỉ rửa tay sau tiếp xúc

98.

Vệ sinh tay phải thực hiện:

a)

Chỉ sau khi tiếp xúc máu

b)

Trước và sau khi tiếp xúc bệnh nhân, sau khi tháo găng, sau tiếp xúc môi trường xung quanh bệnh nhân

c)

Chỉ sau khi làm thủ thuật

d)

Khi tay nhìn thấy bẩn

99.

Phương tiện phòng hộ cá nhân cần được:

a)

Dùng lại cho nhiều bệnh nhân

b)

Sử dụng đúng chỉ định và loại bỏ an toàn sau khi dùng

c)

Giữ lại để tiết kiệm

d)

Không cần xử lý gì

100.

Thực hiện phòng ngừa chuẩn mang lại lợi ích:

a)

Bảo vệ nhân viên y tế, bệnh nhân, cộng đồng

b)

Chỉ bảo vệ nhân viên y tế

c)

Chỉ bảo vệ bệnh nhân

d)

Chủ yếu để bệnh viện đạt tiêu chuẩn