Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 ĐẾN 92 BẠCH HUYẾT

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Các mạch bạch huyết sâu của chi trên xuất phát từ

a)

Bao khớp

b)

Ngoại cốt mạc

c)

Gân cơ

d)

Thần kinh

e)

Tất cả đáp án trên

2.

Các hạch nông của vùng khuỷu nhận bạch huyết từ

a)

Các ngón tay phía trụ

b)

Mu tay

c)

Ngón cái

d)

Mặt gan tay của các ngón tay

3.

Các hạch bạch huyết nông ở bẹn nhận bạch huyết dưới da của vùng

a)

Bẹn ngoài

b)

Mông

c)

Cả hai vùng trên

d)

Không phải hai vùng trên

4.

Hệ bạch huyết của lưỡi chủ yếu đổ vào

a)

Các hạch khẩu cái

b)

Các hạch cổ sâu

c)

Các hạch lợi

d)

Các hạch dưới hàm

5.

Nhiễm trùng ở mũi và phần trong mi mắt có thể gây sưng

a)

Hạch cảnh nông

b)

Hạch cảnh sâu

c)

Hạch chẩm

d)

Hạch tai sau

e)

Hạch tai trước

6.

Các hạch bạch huyết nông của đầu là

a)

Hạch chẩm

b)

Hạch sau tai

c)

Hạch trước tai

d)

Hạch cảnh trước

7.

Đổ vào các hạch bạch huyết dưới cằm là hạch bạch huyết các vùng

a)

Da cằm

b)

Sàn miệng

c)

Đầu lưỡi

d)

Xoang hàm

8.

Một áp xe amidan có thể qua thành hầu vào

a)

Khoang màng phổi

b)

Tam giác trước cổ

c)

Khoang trên ức

d)

Vòng bạch huyết Valdayer

e)

Khoang cạnh hầu

9.

Nếu sinh thiết thấy tế bào ác tính vùng thừng, hãy xác định bạch huyết có liên quan

a)

Hạch ở ĐM mạc treo tràng trên

b)

Hạch ở lách

c)

Hạch ở bẹn

d)

Hạch ở nách

10.

Hệ bạch huyết nông của cổ đổ vào

a)

Hạch nách

b)

Hạch bẹn

c)

Tĩnh mạch vú trong

d)

Ống ngực

11.

Các hạch trung thất sau nhận bạch huyết từ

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Tim

d)

Phổi

e)

Cơ hoành

12.

Bệnh Hodgkin hỗn hợp tế bào có đặc điểm

a)

Hạch có lympho bào loại lớn và loại nhỏ

b)

Có đủ các loại tế bào: Reed-Sterberg, bạch cầu ái toan, tương bào, lympho

c)

Đặc trưng bởi sự xơ hóa mô hạch

d)

Tổn thương bởi sự xơ hóa mô hạch

e)

Tổn thương dạng nang kèm lan tỏa

13.

Bệnh Hodgkin

a)

Là bệnh ác tính khó điều trị khỏi

b)

Chỉ gặp ở hạch lympho

c)

Hay gặp ở U lympho ác tính không Hodgkin

d)

A và B đúng

e)

Đặc trưng bởi các tế bào Reed-Sternberg

14.

Về đại thể, bệnh Hodgkin không có đặc điểm

a)

Khoảng 25% trường hợp có gan to

b)

Các nhóm hạch ngoại biên hay gặp là hạch cổ, hạch nách, hạch bẹn trong 50% các trường hợp

c)

Diện cắt màu trắng hoặc vàng nhạt,thuần nhất hoại tử hoặc các chấm chảy máu

d)

Là những khối không có giới hạn rõ hoặc các nốt rải rác

e)

Có hình ảnh “lách đá hoa cương” hoặc “lách xúc xích”

15.

Tế bào Reed-Sternberg điển hình KHÔNG có đặc điểm

a)

Luôn hiện diện trong các tip mô học của bệnh Hodgkin

b)

Có kích thước lớn 20-50 micromet hoặc hơn

c)

Là tế bào ác tính đặc trưng bệnh Hodgkin

d)

Bào tương rộng, ưa toan nhẹ. Nhân lớn, màng nhân dày, chất nhiễm sắc thô, vón và tập trung sát màng nhân

e)

Đôi khi thấy tế bào hai nhân đối xứng tạo hình ảnh “soi gương” hoặc “mắt cú”

16.

Bệnh Hodgkin xơ nốt có đặc điểm

a)

Có các nốt gồm tương bào, lympho bào, bạch cầu đa nhân ưa toan và các tế bào khuyết

b)

Có tế bào Reed-Sterberg điển hình mức độ vừa

c)

Xơ hóa tăng dần, lúc đầu khu trú quanh các nốt có nhiều tế bào, sau có thể xóa hoàn toàn cấu trúc hạch bạch huyết

d)

Có thể có các ổ hoại tử

e)

A,B,C đúng

17.

Đặc điểm KHÔNG có trong u lympho ác tính không Hodgkin

a)

Hay gặp hơn ở bệnh Hodgkin, thường gặp ở nam nhiều hơn nữ

b)

Có nhiều bảng phân loại đã được áp dụng

c)

Về vi thể thường không thấy đặc điểm đa hình thái tế bào

18.

Vị trí thường gặp nhất của U lympho ác tính không Hodgkin là

a)

Hạch trung thất

b)

Hạch bẹn

c)

Hạch sau phúc mạc

d)

Hạch cổ

e)

Hạch nách

19.

U lympho ác tính không Hodgkin ngoài hạch thường gặp ở các cơ quan sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tuyến vú

b)

Tuỷ xương

c)

Niêm mạc đường tiêu hóa

d)

Bàng quang

e)

A-mi-đan

20.

Ngày nay với nhiều phương pháp chẩn đoán sớm đặc biệt là xác định típ mô bệnh học và có phác đồ điều trị phối hợp xạ trị và hóa trị, người ta đã có thể kéo dài thời gian sống thêm của một số bệnh nhân bị bệnh Hodgkin típ I và típ II như sau:

a)

5-10 năm

b)

10-15 năm

c)

3-5 năm

d)

Trên 15 năm

21.

Tính đa hình thái tế bào trong bệnh Hodgkin có nghĩa là: Ngoài các tế bào ác tính còn thấy có các lympho bào, nguyên bào miễn dịch, mô bào dạng bán liên, đại thực bào, bạch cầu đa nhân ưu toan và ......:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính và tương bào

b)

Tế bào vòng

c)

Bạch cầu đa nhân ưu acid

d)

Bạch cầu đa nhân ưu kiềm

22.

Phân loại các típ mô bệnh học của bệnh Hodgkin được gọi là phân loại:

a)

Rappaport

b)

Lukes và Collins

23.

Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp tế bào KHÔNG có đặc điểm sau:

a)

Thường thấy các ổ hoại tử và xơ hóa

b)

Có các tế bào: lympho bào, mô bào, tương bào, bạch cầu đa nhân ưa kiềm và trung tính

c)

Hạch lympho có sự xâm nhập đa hình thái

d)

Tất cả đều đúng

24.

Bệnh Hodgkin típ III:

a)

Gặp trong mọi giai đoạn lâm sàng của bệnh Hodgkin

b)

Tiên lượng xấu hơn típ II và IV

c)

Nữ giới mắc bệnh nhiều hơn nam giới

d)

Thời gian sống thêm của bệnh nhân tương đối dài

e)

Là típ hay gặp nhất sau típ II

25.

Tế bào khuyết (Lacunar cell) là một biến thể của tế bào Reed-Sternberg, KHÔNG có các đặc điểm sau:

a)

Nhân có nhiều múi, màng nhân mỏng, trong nhân có nhiều hạt nhân

b)

Hạt nhân rất to, ưu toan, nằm giữa nhân và tách biệt với chất nhiễm sắc tạo nên một quầng sáng quanh hạt nhân

c)

Bào tương rộng và sáng nhưng thường co lại tạo nên một khoảng trống giữa tế bào và mô dạng lympho xung quanh, tạo nên hình ảnh tế bào nằm trong hốc

d)

Có kích thước rất lớn 40-50μm

e)

Nguồn gốc của nó là những nguyên bào lympho phát triển từ các tế bào T-h

26.

Hodgkin típ I:

a)

80% ở giai đoạn lâm sàng I, II

b)

Gặp trong 50% các trường hợp

c)

Thời gian sống thêm dài

d)

Có thể gặp biến thể của tế bào Reed-Sternberg là tế bào khuyết

e)

Thường gặp ở nam giới, lớn tuổi

27.

Tế bào khuyết (Lacunar cell) — một biến thể của tế bào Reed-Sternberg thường gặp trong bệnh Hodgkin típ:

a)

Típ III

b)

Típ II

c)

Típ IV

d)

Típ I và típ II

e)

Típ I

28.

Bệnh Hodgkin:

a)

Là u lympho ác tính, phát sinh từ một hạch hay một chuỗi hạch

b)

Tổn thương đầu tiên thường thấy ở hạch lympho

c)

Tổn thương ở lách gặp trong 25% các trường hợp

d)

Câu A và B đúng

e)

Cả A,B,C trên đều đúng

29.

U lympho ác tính không Hodgkin:

a)

Ở trẻ em thường gặp các típ có độ ác tính thấp

b)

Có xu hướng tăng theo tuổi

c)

Ít gặp hơn so với bệnh Hodgkin

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

e)

Cả A và B đúng

30.

Bệnh Hodgkin gặp ở các vị trí:

a)

Chủ yếu ở hạch lympho

b)

Ở các mô khác của hệ tạo máu-lympho và xâm nhập các tạng khác

c)

Ở các mô lympho ngoài hạch

d)

Câu B và C đúng

e)

Câu A và B đúng

31.

Thứ tự tổn thương ở hạch ngoại biên, gan, lách trong bệnh Hodgkin là:

a)

Hạch ngoại biên → lách → gan

b)

Gan → lách → hạch ngoại biên

c)

Lách → gan → hạch ngoại biên

d)

Hạch ngoại biên → gan → lách

32.

Tính đa hình thái tế bào trong Hodgkin có nghĩa là:

a)

Xen lẫn với các tế bào hạch lành tính, còn có sự xâm nhập đa dạng tế bào khác

b)

Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập các tế bào ác tính khác

c)

Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào khác

d)

Xen lẫn với các tế bào lành tính, mô Hodgkin còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào ác tính khác

e)

Các câu trên đều sai

33.

“U lympho ác tính, lan tỏa, tế bào lớn” là:

a)

WF7

b)

WF4

c)

WF6

d)

WF8

e)

WF5

34.

Bệnh Hodgkin xâm nhập ở 2 vùng hạch trở lên cùng một phía cơ hoành thì thuộc giai đoạn lâm sàng:

a)

IV

b)

IIe

c)

I

d)

II

e)

III

35.

Bệnh Hodgkin xâm nhập những vùng hạch ở hai phía cơ quan thì thuộc giai đoạn lâm sàng:

a)

90%, 25%, 25%

b)

50%, 30%, 25%

c)

50%, 30%, 30%

d)

50%, 25%, 25%

e)

90% 30%, 30%

36.

“U lympho ác tính, lan tỏa, hỗn hợp tế bào lớn và nhỏ” là:

a)

WF7

b)

WF8

c)

WT6

d)

WF4

e)

WFS

37.

Bé gái 5 tuổi mắc bệnh hồng cầu hình liềm. Lách của bé gái ngày càng bị xung huyết và ngày càng to ra. Tác động nào dưới đây ... các hồng cầu hình liềm làm cho lách của bé gái có tình trạng như vậy?

a)

Bị thực bào ở dây Billroth

b)

Bị vỡ trong lòng mạch ở tuỷ đỏ

c)

Tắc nghẽn trong xoang tĩnh mạch

d)

Bám dính lòng động mạch trung tâm

38.

Cơ quan bạch huyết nào có nhiệm vụ chính là tiêu huỷ hồng cầu già và trả lại một số sản phẩm cho gan

a)

Nang lympho ở ruột

b)

Lách

c)

Vòng Wadeyer

d)

Tuyến ức

39.

Chọn Câu đúng:

a)

Mầm lympho được hình thành trong ống ngực từ tháng thứ 3

b)

Tuyến ức cũng tham gia sinh máu trong suốt 3 tháng cuối thai kỳ

c)

Sinh máu ở bào thai là quá trình tiến hóa không ngừng và mạnh mẽ

40.

Vì sao phải chống chỉ định dùng B12 trong các trường hợp u ác tính?

a)

Làm tăng tốc độ phát triển khối u

b)

Làm tăng tỷ lệ kháng thuốc của các kháng sinh điều trị ung thư

c)

Làm giảm tác dụng của các thuốc điều trị ung thư

d)

Làm tăng độc tính của các thuốc điều trị ung thư

41.

Đặc điểm cơ chế đông máu ngoại sinh:

a)

Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu

b)

Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh

c)

Tạo phức prothrombinase

d)

Có sự tham gia của yếu tố III

42.

Khi xảy ra tình trạng thiếu máu, cơ thể sẽ hình thành một số phản ứng thích nghi. Trong đó có:

a)

Tăng phá hủy Hồng cầu ở lách

b)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

c)

Giảm tận dụng oxy ở phổi

d)

Giảm sản xuất Hồng cầu ở tủy xương

43.

Thiếu vitamin B12 sẽ dẫn đến:

a)

Giảm tổng hợp DNA

b)

Làm rối loạn quá trình hoạt hóa của hồng cầu

c)

Giải phóng ra máu ngoại vi hồng cầu to

d)

Tủy xương giải phóng ra máu ngoại vi hồng cầu nhỏ

e)

A, B và C đúng

44.

Đặc điểm của Bạch cầu:

a)

Đời sống của Bạch cầu lympho từ vài phút cho đến vài ngày

b)

Bạch cầu ưa acid chiếm tỉ lệ ít nhất trong máu ngoại vi

45.

Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm của tiểu cầu:

a)

Ion canxi dự trữ trong di tích màng nội bào tương và bộ máy Golgi

b)

Là mảnh tế bào không nhân, hình đĩa, có hệ thống ống vi ti và không có màng bao bọc

c)

ATP, ADP, Serotonin được tạo ra ở ty thể

d)

Thromboxan A2 (Chất gây co mạch) được tổng hợp bởi hệ thống enzym của tiểu cầu

46.

Khi thành mạch bị tổn thương, các chất trên màng tiểu cầu có tác dụng:

a)

Ngăn tiểu cầu dính vào lớp nội mạc bình thường

b)

Giúp tiểu cầu dính vào lớp collagen dưới nội mạc

c)

Tăng sinh và phát triển, sửa chữa thành mạch

d)

Tổng hợp Prostaglandin H2

47.

Giai đoạn nào trong quá trình đông cầm máu giải phóng huyết thanh?

a)

Tạo cục máu đông

b)

Tạo nút tiểu cầu

c)

Co cục máu đông

d)

Tan cục máu đông

48.

Nghiệm pháp thời gian máu chảy

a)

Lấy máu ở tĩnh mạch hoạt hóa quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh

b)

Lấy máu ở tĩnh mạch hoạt hóa quá trình đông máu theo con đường nội sinh

c)

Lấy máu ở mao mạch hoạt hóa quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh

d)

Lấy máu ở mao mạch hoạt hóa quá trình đông máu theo con đường nội sinh

49.

Câu 52: Các yếu tố tham gia quá trình đông máu được sản xuất ở

a)

Gan

b)

Tim

c)

Phổi

d)

Thận

50.

Chọn đáp án đúng về các yếu tố đông máu sau đây:

a)

VII, X, Prothrombin, Fibrinogen

b)

Thrombin IIa, Fibrinogen

c)

I, VII, X, Thrombin IIa

d)

II, V, VII, X

51.

Đặc điểm của thuốc Heparin:

a)

Tác động trực tiếp lên yếu tố đông máu

b)

Tạo phức với antithrombin III tham gia quá trình chống đông máu

c)

Cần theo dõi, hiệu chỉnh ở bệnh nhân suy gan

d)

Chỉ sử dụng qua đường tiêm

52.

Đâu KHÔNG phải thuốc cầm máu tại chỗ:

a)

Muối kim loại nặng

b)

Fibrin dạng xốp

c)

Heparin, vitamin K

d)

Prothrombinase, Thrombin

53.

Chức năng chính của hồng cầu:

a)

Vận chuyển Oxi và CO2

b)

Chứa đựng hemoglobin

c)

Tham gia vào quá trình điều nhiệt

d)

Đào thải các sản phẩm chuyển hóa

54.

Khi nồng độ protein huyết tương tăng thì:

a)

Độ quánh của máu giảm

b)

Số lượng tế bào máu giảm

c)

Số lượng tế bào máu tăng

d)

Độ quánh của máu tăng

55.

Ph máu duy trì ổn định nhờ:

a)

Gan, thận, phổi

b)

Gan, lách, phổi

c)

Thận, phổi, máu

56.

Tác nhân nào đóng vai trò quan trọng trong sự vận động giữa máu và dịch kẽ?

a)

Áp suất keo

b)

Áp suất thủy tĩnh

c)

Áp suất lòng mạch

d)

Áp suất mao mạch

57.

Trong giai đoạn tạo nút tiểu cầu, các tiểu cầu hoạt hóa giải phóng ra những chất nào?

a)

ADP, fibrinogen, thromboxan A2

b)

ADP, fibrinogen, serotonin

c)

ADP, thromboxan A2, prostaglandin H2

d)

ADP, thrombin, prostaglandin H2, thromboxan A2

58.

Bệnh nhân Nguyễn Văn A, 10 tuổi, vào viện với tình trạng xanh xao, da và củng mạc vàng, hộp sọ to, hai gò má cao, mũi tẹt. Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân bị thiếu máu. Kết quả xét nghiệm như sau: HBG: 100G/L, MCH: 20 pg, MCV: 67 fl, MCHC: 289 g/l. Theo kết quả xét nghiệm trên thì bệnh nhân bị thiếu máu loại gì?

a)

Thiếu máu nhược sắc hồng cầu to

b)

Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ

c)

Thiếu máu bình sắc thể tích hồng cầu to

d)

Thiếu máu bình sắc thể tích trung bình hồng cầu bình thường

59.

Bệnh nhân Nguyễn Văn H, 50 tuổi, vào viện với tình trạng chán ăn, buồn nôn, khó thở, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt; chân tay phù; thường hay mất ngủ đi tiểu nhiều lần, thường bị chuột rút. Bệnh nhân có tiền sử đái tháo đường, tăng huyết áp. Kết quả xét nghiệm: HGB: 90 g/l, MCH: 28 pg, MCHC:310 g/l, MCV: 120 fl, GFR: 60 mL/phút, vitamin B12 và acid folic bình thường. Bệnh nhân trên bị bệnh gì?

a)

Suy tủy

b)

Suy gan

60.

Trong thiếu máu do bệnh hồng cầu hình cầu di truyền, cho các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

61.

Một người đàn ông 32 tuổi được đưa vào phòng cấp cứu sau tai nạn giao thông. Bệnh nhân được chẩn đoán sốc giảm thể tích với huyết áp 60/40mmHg. Máu đang chảy từ vết gãy xương đùi. Hemoglobin là 7g/dL. Vợ bệnh nhân khẳng định rằng bệnh nhân có nhóm máu A. Truyền máu loại nào sau đây là tốt nhất cho bệnh nhân này?

a)

Truyền máu AB-Rh+, không làm phản ứng chéo

b)

Truyền máu A-Rh+, làm phản ứng chéo

c)

Truyền máu A-Rh+ đặc hiệu theo nhóm, không làm phản ứng chéo

d)

Truyền máu O-Rh-, không làm phản ứng chéo

62.

Cho kết quả tổng phân tích tế bào máu ngoại vi như sau: MCH = 30pg; MCHC = 340g/l; MCV = 90(T/1); RDW = 13%. Nhận định về kết quả và nguyên nhân nào sau đây là đúng:

a)

Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ, không đều → thiếu máu thiếu sắt

b)

Thiếu máu bình sắc, kích thước hồng cầu bình thường, đồng đều → thiếu men G6PD

63.

Bạn đang nghiên cứu nguyên nhân gây thiếu máu ở một bệnh nhân. Ông ta 50 tuổi và định lượng Hematocrit thường khoảng 25%. Hematocrit của bệnh nhân 1 năm trước là 47%. Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) là 80, lượng hemoglobin trung bình hồng cầu (MCH) là 25, nồng độ huyết sắc trung bình hồng cầu (MCHC) là 25. Hồng cầu lưới 5%. Trên tiêu bản máu ngoại vi cho thấy một số lượng lớn tế bào máu bất màu nhiều. Ferritin là 340ug/dL. Đâu là nguyên nhân gây ra thiếu máu ở bệnh nhân này?

a)

Thiếu sắt trong tăng sinh tuỷ tạo máu

b)

Tan máu ngoại mạch.

c)

Tan máu trong lòng mạch.

d)

Thiếu máu thiếu sắt.

e)

Chảy máu đường tiêu hóa.

64.

Một phụ nữ 40 tuổi đến khám vì mệt mỏi. Mới đây cô ấy vừa được điều trị một bệnh nhiễm trùng. Các xét nghiệm cho thấy RBC = 2.7 T/l, Hb = 80 G/l, HCT = 15%, MCV = 92 fL, hồng cầu lưới là 24%. Giải thích nào sau đây phù hợp nhất cho trường hợp này?

a)

Thiếu máu bất sản tuỷ

b)

Thiếu máu tan máu

c)

Bệnh hồng cầu hình cầu di truyền

d)

Thiếu vitamin B12

65.

Một người đàn ông 45 tuổi đến phòng khám cấp cứu vì tiêu chảy kéo dài 2 tuần và tiến triển nặng hơn trong vài ngày gần đây. Bệnh nhân tiêu ít và được nhập viện vì có dấu hiệu mất nước. Xét nghiệm có trứng giun trong phân. Số lượng bạch cầu nào sau đây có thể tăng?

a)

Bạch cầu ái toan

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Bạch cầu lympho B

d)

Bạch cầu lympho T

e)

Bạch cầu mono

66.

Con đường nào sau đây mô tả đúng về con đường đông máu ngoại sinh?

a)

Máu tiếp xúc với collagen, hình thành chất hoạt hóa prothrombin, chuyển prothrombin thành thrombin, chuyển fibrinogen thành tơ fibrin

b)

Chấn thương mô, hình thành chất hoạt hóa prothrombin, chuyển prothrombin thành thrombin, chuyển fibrinogen thành tơ fibrin

c)

Hoạt hóa tiểu cầu, hình thành chất hoạt hóa prothrombin, chuyển prothrombin thành thrombin, chuyển fibrinogen thành tơ fibrin

d)

Chấn thương mạch máu, hình thành chất hoạt hóa prothrombin, chuyển prothrombin thành thrombin, chuyển fibrinogen thành tơ fibrin

67.

Một bệnh nhân bị thiếu hụt bẩm sinh yếu tố đông máu XIII. Phân tích mẫu máu của bệnh nhân cho thấy

a)

Thời gian prothrombin kéo dài

b)

Thời gian đông máu toàn phần kéo dài

c)

Thời gian thromboplastin từng phần kéo dài

d)

Cục máu đông dễ dàng bị phá vỡ

68.

Một trẻ nam 2 tuổi dễ bị bầm tụ máu và có tiền sử chảy máu chân răng. Ông ngoại của trẻ mắc bệnh rối loạn đông máu. Khám lâm sàng thấy trẻ có vài chỗ bầm máu nhỏ ở cẳng chân. Bạn nghi ngờ bệnh nhân này thiếu hụt yếu tố đông máu nào?

a)

Yếu tố hoạt hóa Prothrombin

b)

Yếu tố II

c)

Yếu tố VIII

d)

Yếu tố X

69.

Erythropoietin kích thích quá trình nào dưới đây làm tăng sự tạo máu?

a)

Nguyên hồng cầu ưa kiềm

b)

CFU-E

c)

Tiền nguyên hồng cầu

d)

Hồng cầu lưới

70.

Khả năng đệm chủ yếu do thành phần nào của Hemoglobin tạo nên?

a)

Globin

b)

Hem

c)

Porphyrin

d)

Ion Fe2+

71.

Ở bệnh nhân thiếu sắt, có sự thay đổi nào:

a)

Apoferritin tăng, tranferrin receptor tăng, ferritin giảm

b)

Apoferritin giảm, transferrin receptor giảm, ferritin giảm

c)

Apoferritin tăng, tranferrin receptor tăng, ferritin tăng

d)

Apoferritin giảm, transferrin receptor tăng, ferritin tăng.

72.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử khỏe mạnh vào viện vì mệt mỏi, khó thở khi gắng sức nhất là sau khi tập thể dục, nhưng không khó thở khi nằm, không khó thở kịch phát về đêm, không phù (không có dấu hiệu suy tim). Bệnh nhân thường xuyên sử dụng thuốc giảm đau thuộc nhóm NSAID. Khám thấy da, niêm mạc nhợt nhạt. Bệnh nhân được chẩn đoán là thiếu máu do viêm loét dạ dày, tá tràng. Giá trị của các chỉ số trong xét nghiệm huyết đồ nào sau đây phù hợp với bệnh nhân trên:

a)

Sắt huyết thanh giảm, MCV< 80fL, MCH< 28pg, MCHC<320g/1

b)

Sắt huyết thanh tăng, MCV> 80fL, MCH<28pg, MCHC<320g/1

c)

Sắt huyết thanh giảm, MCV< 80fL, MCH>28pg, MCHC>320g/1

d)

Sắt huyết thanh tăng, MCV>80fL, MCH> 28pg, MCH>320g/1

73.

Câu 76. Bệnh nhân nữ, 28 tuổi thường xuyên mệt mỏi từ nhỏ, qua kiểm tra mạch của bệnh nhân là 80 nhịp/ phút, huyết áp 110/70 mmHg, thăm khám sờ được đầu lách nhưng không đau. Các chỉ số xét nghiệm như sau: Hb 117g/L, WBC: 5,4G/1. Hình ảnh vi thể của hồng cầu: Hồng cầu tròn, nhỏ, thiếu vùng trung tâm sáng màu. Các giá trị chỉ số xét nghiệm nào sau đây phù hợp với bệnh nhân này:

a)

Sắt huyết thanh tăng, bilirubin tự do tăng, hemoglobin tự do tăng

b)

Sắt huyết thanh giảm, bilirubin tự do tăng, hemoglobin tự do tăng

74.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, không mắc bệnh hay trải qua ca phẫu thuật lớn nào. Một năm trở lại đây bệnh nhân suy nhược, mệt mỏi kéo dài. Thăm khám lâm sàng thấy Bn nhợt nhạt, gan lách không to và không có dị tật. Kết quả xét nghiệm: Hb: 97 g/L HCT: 29,2%, MCV: 69,7 fL, RBC: 4,28 G/l, WBC: 5,5 G/l. PLT: 331 G/l. Hình ảnh tiêu bản máu ngoại vi của bệnh nhân như sau, hãy chẩn đoán nguyên nhân có thể xảy ra nhất ở bệnh nhân:

a)

Thiếu Vitamin B12

b)

Beta thalassemia thể nặng

c)

Hemophilia A

d)

Bệnh lý ác tính

75.

Khi dùng sắt đường uống phối hợp với kháng sinh nhóm tetracyclin có thể gây nên tương tác nào sau đây:

a)

Giảm hấp thu kháng sinh

b)

Giảm hấp thu sắt

c)

Giảm hấp thu kháng sinh và sắt

d)

Tăng cường hấp thu kháng sinh, hấp thu sắt bình thường

76.

Đặc điểm dược động học của nhóm thuốc EPO nào sau đây là không đúng

a)

Bị phân hủy ở đường tiêu hóa, phải dùng theo đường tiêm

b)

Phân bố chậm vào huyết tương, gan, thận, tuỷ xương

c)

Bài tiết chủ yếu qua phân

d)

Tiêm dưới da có ưu điểm hơn so với tiêm tĩnh mạch

77.

Trong các giai đoạn biệt hóa của bạch cầu hạt trung tính, ở giai đoạn nào nhân tế bào bắt đầu thắt lại:

a)

Nguyên tuỷ bào

b)

Tiền tuỷ bào

c)

Hậu tuỷ bào

78.

Các hội chứng điển hình của bệnh Leukemia, ngoại trừ

a)

Hội chứng thiếu máu không hồi phục

b)

Hội chứng xuất huyết

c)

Hội chứng nhiễm trùng

d)

Hội chứng suy tim

79.

Một người đàn ông 62 tuổi, có tiền sử khỏe mạnh, tuy nhiên 3 tháng nay bệnh nhân có biểu hiện xanh xao, đau xương và bầm tím. Xét nghiệm thấy số lượng bạch cầu 42 G/l. 85% tế bào máu là bạch cầu hạt chưa trưởng thành. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp

a)

Leukemia cấp dòng tủy

b)

Leukemia cấp dòng lympho

c)

Leukemia mạn dòng tủy

d)

Leukemia mạn dòng lympho

80.

Thứ tự hoạt hóa các yếu tố đông máu ở con đường đông máu nội sinh là:

a)

XII, XI, IX, X

b)

XII, XI, X, IX

c)

IX, XI, X, XII

d)

IX, XII, X, XI

81.

Một bệnh nhân nữ 44 tuổi vào viện với tình trạng mệt mỏi, nôn và buồn nôn khoảng 3 tháng nay, khi khám bệnh thấy da bệnh nhân vàng. Xét nghiệm cho thấy bệnh nhân dương tính với virus viêm gan C. Kết quả xét nghiệm máu có: AST: 269 U/L, ALT: 310 U/L, Bilirubin toàn phần: 7,6mg/dL, Bilirubin trực tiếp: 5,8 mg/dL, ALP: 75 U/L, NH3: 55 umol/L. Kết quả xét nghiệm dòng cầm máu nào sau đây sẽ thay đổi ở bệnh nhân trên:

a)

Xét nghiệm định lượng yếu tố Vol Willerbrand

b)

Thời gian prothrombin (PT)

c)

Số lượng tiểu cầu

d)

Sự kết tập tiểu cầu

82.

Một người phụ nữ 21 tuổi bị thiếu protein C phát triển huyết khối gây tắc mạch phổi tái phát và được điều trị bằng thuốc chống đông máu. 2 tuần sau khi điều trị, bệnh nhân có sự thay đổi về trạng thái tinh thần, gặp khó khăn trong nói và nuốt. Kết quả chụp mạch máu não cho thấy bệnh nhân có tác động mạch não giữa trái. Kết quả xét nghiệm máu ngoại vi của bệnh nhân: Hb: 130G/l, PLT: 65,+ G/l, WBC: 5,92 G/l, xét nghiệm đông cầm máu: PT: 12s, APTT:51s. Bệnh nhân được chỉ định ngừng điều trị bằng thuốc chống đông máu. Theo bạn, loại thuốc chống đông máu nào đã được sử dụng ở bệnh nhân này?

a)

Wafarin

b)

Heparin

c)

Urokinase

d)

Aspirin

83.

Bệnh nhân Nguyễn Văn A có kết quả nhóm máu theo phương pháp huyết thanh mẫu như sau: Không ngưng kết ở vị trí anti A, ngưng kết ở vị trí anti B, ngưng kết ở vị trí anti AB, không ngưng kết ở vị trí anti D. Trong trường hợp cấp cứu, bệnh nhân này có thể nhận nhóm máu nào sau đây?

a)

Nguyên tắc truyền máu cơ bản: B-, nguyên tắc truyền máu tối thiểu O-

b)

Nguyên tắc truyền máu cơ bản: B+, nguyên tắc truyền máu tối thiểu: 0+

c)

Nguyên tắc truyền máu cơ bản: O-, nguyên tắc truyền máu tối thiểu: B-

d)

Nguyên tắc truyền máu cơ bản: O-, nguyên tắc truyền máu tối thiểu: A-

84.

Để xác định thiếu máu có hồi phục hay không ta có thể dựa vào chỉ số vào dưới đây:

a)

Tỉ lệ hồng cầu lưới

b)

MCV

c)

Hemoglobin

d)

MCH và MCHC

e)

Cả B và D

85.

Đâu là chức năng của hồng cầu:

a)

Vận chuyển oxy

b)

Cung cấp hemoglobin cho tế bào

86.

Hemoglobin của những người bị mắc hội chứng xanh tím là loại Hemoglobin nào?

a)

HbS

b)

HbM

c)

HbA2

d)

HbF

87.

Trong thời kỳ mang thai của thai phụ, quá trình sinh hồng cầu được diễn ra ở đâu:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tuỷ xương

d)

Lách

88.

Khi nói về truyền máu, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tắc truyền máu cơ bản là phải đảm bảo không có sự ngưng kết hồng cầu của người cho và người nhận

b)

Nguyên tắc cơ bản truyền máu hiện đại là chỉ truyền thành phần thiếu.

c)

Có thể truyền khối hồng cầu nhóm O cho tất cả các nhóm máu

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

89.

Bệnh nhân Nguyễn Thùy Linh 19 tuổi nhóm máu A. Sau buổi liên hoan với lớp, bệnh nhân phải nhập viện với tình trạng xuất huyết tiêu hóa, và cần truyền máu gấp. Nhóm máu dễ truyền theo thứ tự ưu tiên là

a)

Nhóm máu O và Nhóm máu AB

b)

Nhóm máu O và Nhóm máu B

c)

Nhóm máu A và Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu A và nhóm máu O