wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KNGT

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Giao tiếp là sự tiếp xúc tâm lý giữa người và người, thông qua đó con người trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau.
a)
Trần Trọng Thủy
b)
Ngô Công Hoàn
c)
Nguyễn Quang Uẩn
d)
A.A.Leeonchev
2.
Giao tiếp là một hệ thống những quá trình có mục đích và động cơ đảm bảo sự tương tác giữa người này với người khác trong hoạt động tập thể, thực hiện các mối quan hệ xã hội và nhân cách.
a)
Nguyễn Quang Uẩn
b)
A.A.Leeonchev
c)
Trần Trọng Thủy
d)
Ngô Công Hoàn
3.
Giao tiếp là hình thức đặc trưng cho mối quan hệ giữa con người với con người mà qua đó nảy sinh sự tiếp xúc tâm lý và được biểu hiện ở các trao đổi thông tin, hiểu biết, rung cảm và tác động quan lại.
a)
Nguyễn Quang Uẩn
b)
Ngô Công Hoàn
c)
Trần Trọng Thủy
d)
A.A.Leeonchaev
4.
Giao tiếp của con người là một quá trình có chủ định, có ý thức hay không có ý thức và trong đó các cảm xúc và tư tưởng được biểu đạt trong các thông điệp bằng ngôn ngữ hoặc phi ngôn ngữ là của tác giả:
a)
Trần Trọng Thủy
b)
Ngô Công Hoàn
c)
Nguyễn Quang Uẩn
d)
A.A.Leeonchev
5.
Dựa vào phương tiện giao tiếp có:
a)
Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
b)
Giao tiếp bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
c)
Giao tiếp chính thức và không chính thức
d)
Tất cả các ý trên.
6.
Dựa vào khoảng cách giao tiếp có:
a)
Giao tiếp chính thức và không chính thức
b)
Giao tiếp bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
c)
Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
d)
Tất cả các ý trên.
7.
Dựa vào tính chất cuộc giao tiếp có:
a)
Giao tiếp chính thức và không chính thức
b)
Giao tiếp bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
c)
Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
d)
Tất cả các ý trên.
8.
Dựa vào số người tham dự cuộc giao tiếp có:
a)
Giao tiếp cá nhân – cá nhân
b)
Giao tiếp cá nhân – nhóm
c)
Giao tiếp nhóm – nhóm
d)
Tất cả các ý trên
9.
Đối với cá nhân giao tiếp có vai trò:
a)
Là điều kiện để tâm lý, nhân cách phát triển bình thường
b)
Qua giao tiếp, nhiều phẩm chất của con người, đặc biệt là phẩm chất đạo đức.
c)
Giao tiếp thoả mãn nhiều nhu cầu của con người
d)
Tất cả các ý trên.
10.
Trong các chức năng sau đây chức năng nào không phải là chức năng của giao tiếp.
a)
Chức năng phối hợp hành động
b)
Chức năng thông tin
c)
Chức năng tư duy
d)
Chức năng điều chỉnh hành vi
11.
Nguyên tắc tôn trọng đối tượng trong giao tiếp là:
a)
Biết đặt vị trí của mình vào vị trí của đối tượng giao tiếp
b)
Tìm hiểu những thông tin về đối tượng qua nhiều kênh thông tin khác nhau
c)
Thể hiện đạo đức của người tham gia giao tiếp
d)
Tôn trọng phẩm giá, tâm tư nguyện vọng của đối tượng giao tiếp, không ép buộc nhau bằng cường quyền, uy lực.
12.
Nguyên tắc làm chủ bản thân trong giao tiếp là:
a)
Biết đánh giá được mặt mạnh, mặt yếu của mình
b)
Biết điều khiển được trạng thái tâm lý, hành vi cử chỉ, ngôn ngữ của mình
c)
Không để cho những xúc cảm tiêu cực ảnh hưởng đến sự tiếp xúc.
d)
Tất cả các ý trên đều đúng.
13.
Biết đánh giá được mặt mạnh, mặt yếu của mình, điều khiển được trạng thái tâm lý, hành vi cử chỉ, ngôn ngữ của mình, chủ động trong giao tiếp là nguyên tắc:
a)
Nguyên tắc hiểu người qua giao tiếp
b)
Nguyên tắc đồng cảm trong giao tiếp
c)
Nguyên tắc làm chủ bản thân
d)
Nguyên tắc đảm bảo chữ tín trong giao tiếp.
14.
Trong giao tiếp với người khác luôn thể hiện ở sự tin tưởng, luôn luôn nghĩ tốt về họ và công bằng trong nhận xét, đánh giá là nguyên tắc
a)
Nguyên tắc tôn trọng nhân cách đối tượng giao tiếp
b)
Nguyên tắc thiện chí trong giao tiếp
c)
Nguyên tắc làm chủ bản thân
d)
Nguyên tắc đảm bảo chữ tín trong giao tiếp.
15.
“Biết người, biết ta thì mới trăm trận trăm thắng” là nguyên tắc:
a)
Nguyên tắc hiểu người qua giao tiếp
b)
Nguyên tắc thiện chí trong giao tiếp
c)
Nguyên tắc làm chủ bản thân
d)
Nguyên tắc đảm bảo chữ tín trong giao tiếp.
16.
Biết lắng nghe ý kiến của đối tượng giao tiếp, thể hiện thái độ ân cần, niềm nở, hành vi giao tiếp có văn hóa là nguyên tắc:
a)
Nguyên tắc đồng cảm trong giao tiếp
b)
Nguyên tắc làm chủ bản thân
c)
Nguyên tắc đảm bảo chữ tín trong giao tiếp
d)
Nguyên tắc tôn trọng nhân cách đối tượng giao tiếp
17.
Biết đặt vị trí của mình vào vị trí của đối tượng giao tiếp, biết sống trong niềm vui và nỗi buồn của họ là nguyên tắc:
a)
Nguyên tắc đồng cảm trong giao tiếp
b)
Nguyên tắc thiện chí trong giao tiếp
c)
Nguyên tắc làm chủ bản thân
d)
Nguyên tắc tôn trọng nhân cách đối tượng giao tiếp
18.
Làm thế nào để tạo lập mối quan hệ tốt trong giao tiếp?
a)
Trò chuyện, quan tâm đến nhau
b)
Tạo nên giá trị
c)
Giữ lời hứa
d)
Tất cả các ý trên.
19.
Để truyền tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, kênh nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất?
a)
Nội dung thông điệp
b)
Giọng nói
c)
Hình ảnh và cử chỉ
20.
Theo bạn kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống?
a)

25%

b)

55%

c)

85%

d)

75%

21.
Ưu điểm của lối nói thẳng trong giao tiếp:
a)
Lối nói thẳng thường được dùng trong giao tiếp với người thân trong gia đình hay bạn bè thân thuộc
b)
Giúp tiết kiệm được thời gian, thông tin đảm bảo được tính chính xác đối tượng nhanh chóng hiểu được ý của người nói.
c)
Làm cho người nghe cảm thấy khó chịu vì thiếu tế nhị
d)
Tất cả các ý trên đều đúng.
22.
Trong giao tiếp, nhiều khi có những điều muốn nói nhưng không tiện nói ra và ta thường phải dùng lối nói:
a)
Lối nói thẳng
b)
Lối nói mỉa mai, châm chọc
c)
Lối nói lịch sự
d)
Lối nói ẩn ý
23.
Lối nói đem lại sự tổn thương cho người nghe là:
a)
Lối nói thẳng
b)
Lối nói mỉa mai, châm chọc
c)
Lối nói lịch sự
d)
Lối nói ẩn ý
24.
Làm cho người nghe cảm thấy khó chịu vì thiếu tế nhị
a)
Lối nói thẳng
b)
Lối nói mỉa mai, châm chọc
c)
Lối nói lịch sự
d)
Lối nói ẩn ý
25.
Trong giao tiếp người ta thường sử dụng ngôn ngữ tình thái với các động từ, tính từ, mệnh đề tình thái làm cho các ý nghĩ, thái độ được biểu lộ một cách nhã nhặn, lịch thiệp là lối nói:
a)
Lối nói thẳng
b)
Lối nói mỉa mai, châm chọc
c)
Lối nói lịch sự
d)
Lối nói ẩn ý
26.
Phong cách giao tiếp dân chủ là phong cách:
a)
Bình đẳng, gần gũi, thoải mái
b)
Tôn trọng đối tượng giao tiếp, chú ý đến đặc điểm tâm lý cá nhân của họ
c)
Lắng nghe đối tượng giao tiếp
d)
Tất cả các ý trên đều đúng.
27.
Phong cách giao tiếp làm cho đối tượng giao tiếp cảm thấy thoả mái, yên tâm, tự tin, giúp họ phát huy được tính độc lập, chủ động, sáng tạo trong công việc.
a)
Phong cách giao tiếp độc đoán
b)
Phong cách giao tiếp dân chủ
c)
Phong cách giao tiếp tự do
d)
Phong cách giao tiếp thụ động
28.
Phong cách giao tiếp thường đề cao nguyên tắc, đòi hỏi ranh giới phải được tôn trọng là:
a)
Phong cách giao tiếp độc đoán
b)
Phong cách giao tiếp dân chủ
c)
Phong cách giao tiếp tự do
d)
Phong cách giao tiếp thục động
29.
Phong cách làm cho đối tượng giao tiếp cảm thấy thoải mái, được tôn trọng, do đó phát huy được tính tích cực của họ, đặc biệt là với những người có ý thức tự giác cao.
a)
Phong cách giao tiếp độc đoán
b)
Phong cách giao tiếp dân chủ
c)
Phong cách giao tiếp tự do
d)
Phong cách giao tiếp thục động.
30.
Kỹ năng giao tiếp là:
a)
Khả năng nhận biết nhanh chóng, chính xác đặc điểm tâm lý của đối tượng giao tiếp
b)
Biết sử dụng những công cụ giao tiếp một cách hợp lý để điều khiển quá trình giao tiếp
c)
Biết xử lý tình huống khéo léo trong những hoàn cảnh khác nhau nhằm đạt được mục đích giao tiếp.
d)
Tất cả các ý trên.
31.
Để rèn luyện các kỹ năng định hướng trong giao tiếp cần:
a)
Hiểu rõ về các biểu hiện bên ngoài về “ngôn ngữ của cơ thể” mà nó nói lên cái tâm lý bên trong của họ.
b)
Rèn luyện khả năng quan sát con người.
c)
Biết tích lũy kinh nghiệm trong quá trình sống.
d)
Tất cả các ý trên.
32.
Theo ..............trong giao tiếp bằng ngôn ngữ, con người dùng 42,1% tổng số thời gian cho việc nghe, 31,9% cho việc nói, 15% cho việc đọc và 11% cho việc viết.
a)
D. Torrington
b)
Nguyễn Quang Uẩn
c)
Paul Tory Rankin
d)
A.A.Leeonchev
33.
Lợi ích của lắng nghe trong giao tiếp là:
a)
Thu thập được nhiều thông tin
b)
Hạn chế được những sai lầm trong giao tiếp
c)
Giúp giải quyết được nhiều vấn đề:
d)
Tất cả các ý trên.
34.
Căn cứ vào đối tượng thông tin mà ta tiếp nhận, có thể chia lắng nghe thành ............. mức độ.
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
35.
Người nghe đang suy nghĩ đến một vấn đề khác, nhưng lại tỏ vẻ chú ý đến câu chuyện của người nói để an ủi họ là:
a)
Nghe có chọn lọc
b)
Nghe chăm chú
c)
Giả vờ nghe
d)
Nghe thấu cảm
36.
Tập trung toàn bộ sự chú ý vào người đối thoại để cố gắng hiểu họ là
a)
Nghe có chọn lọc
b)
Nghe chăm chú
c)
Giả vờ nghe
d)
Nghe thấu cảm
37.
Chỉ nghe phần mà mình quan tâm là:
a)
Nghe có chọn lọc
b)
Nghe chăm chú
c)
Giả vờ nghe
d)
Nghe thấu cảm
38.
Người nghe không những chăm chú nghe mà còn đặt mình vào vị trí của người nói để hiểu được họ có cảm nghĩ gì là:
a)
Nghe có chọn lọc
b)
Nghe chăm chú
c)
Giả vờ nghe
d)
Nghe thấu cảm
39.
Những yếu tố cản trở việc lắng nghe
a)
Tốc độ tư duy
b)
Sự phức tạp của vấn đề
c)
Những thành kiến, định kiến tiêu cực
d)
Tất cả các ý trên.
40.
Phản hồi trong giao tiếp mang lại những lợi ích sau:
a)
Thể hiện sự quan tâm, tôn trọng lẫn nhau trong giao tiếp.
b)
Giúp chúng ta hiểu rõ, hiểu chính xác những gì đối tác muốn trao đổi.
c)
Giúp chúng ta thu thập được nhiều thông tin hơn
d)
Tất cả các ý trên.
41.
Kĩ năng mà đưa ra tình tiết, sự kiện, phân tích, giải thích làm cho người khác thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theo là:
a)
Kỹ năng lắng nghe
b)
Kỹ năng thuyết trình
c)
Kỹ năng thuyết phục
d)
Kỹ năng kiểm soát cảm xúc
42.
Để tạo được ấn tượng tốt đẹp với đối tác giao tiếp ngay từ lần gặp gỡ đầu tiên, chúng ta cần phải:
a)
Chuẩn bị chu đáo cho cuộc hẹn
b)
Luôn đúng giờ, thể hiện mình sao cho phù hợp.
c)
Bình tĩnh và tự tin và luôn cười thật tươi
d)
Tất cả các ý trên.
43.
Theo bạn kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống?
a)
0.25
b)
0.55
c)
0.85
d)
0.75
44.
Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?
a)
Sử dụng tiếng lóng
b)
Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương
c)
Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu
d)
Dùng ngôn từ khó hiểu
45.
Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể?
a)
Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa
b)
Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi
c)
Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu
d)
Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng
46.
Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?
a)
Khi người nghe tiếp nhận thông tin.
b)
Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình.
c)
Khi các thông tin được truyền tải đi
d)
Khi người nghe lý giải thông tin
47.
Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta thường………
a)
Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn.
b)
Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện
c)
Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ.
48.
Giao tiếp trực tiếp có những lợi ích gì hơn so với giao tiếp qua điện thoại?
a)
Những thông tin phức tạp được truyền tải chính xác hơn
b)
Thông tin được truyền tải tại một thời điểm và không gian cụ thể.
c)
Người giao tiếp không bị mất tập trung.
d)
Tất cả đều đúng
49.
Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa không là?
a)
Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe.
b)
Chỉ khi nào người nghe đặt câu hỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn.
c)
Đặt các câu hỏi mở cho người nghe
d)
Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không.
50.
Khi nào thì giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?
a)
Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp.
b)
Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó.
c)
Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi.
d)
Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề
51.
Những hình thức căn bản của truyền thông giao tiếp bao gồm:
a)
Truyền thông giao tiếp không lời
b)
Truyền thông giao tiếp bằng lời
c)
Truyền thông giao tiếp không lời và bằng lời
d)
Tất cả các ý trên
52.
Truyền thông giao tiếp không lời khác với giao tiếp bằng lời:
a)
Dễ học
b)
Cấu trúc không chặt, tự phát và vô ý thức
c)
Không tự phát
d)
Ý thức được
53.
Bản chất của lắng nghe và thấu hiểu là gì?
a)
Xen vào câu chuyện của người khác những lời cảm thán như “Vâng”, “À há”, “Hay đấy!”
b)
Nghe bằng tai, bằng mắt và cả con tim
c)
Tập trung toàn bộ vào những lời người khác đang nói
d)
Chỉ nghe một phần của cuộc đối thoại.
54.
Những điều gì nên làm để lắng nghe hiệu quả?
a)
Nghe đầy đủ
b)
Có ngôn ngữ cử chỉ phù hợp
c)
Lắng nghe bằng trái tim
d)
Tất cả các ý trên.
55.
Hậu quả của việc không lắng nghe là :
a)
Không nắm được thông tin, lãng phí thời gian của mình và của mọi người
b)
Hiểu sai vấn đề
c)
Không tiếp thu được hoặc tiếp thu được rất ít những thông tin mới
d)
Tất cả các ý trên.
56.
Để thuyết phục hiệu quả cần đảm bảo những yêu cầu nào dưới đây
a)
Ngôn ngữ rõ ràng, mạch lạc, phù hợp đối tượng
b)
Nhấn mạnh đến quyền lợi, lợi ích của đối tượng
c)
Tạo sự tin tưởng, hòa đồng với đối tượng
d)
Tất cả các ý trên.
57.
Để thuyết phục hiệu quả cần tuận thủ qui trình nào dưới đây
a)
Tìm điểm tương đồng - tăng sức thuyết phục- tăng sự thú vị
b)
Tạo sự thích thú - chọn đúng thời điểm - khơi gợi tính tư lợi
c)
Tạo sự tin tưởng - tạo sự thích thú- tăng sức thuyết phục.
d)
Tạo sự tin tưởng - tạo sự nhất trí-Tâng bốc có chiến lược.
58.
Theo bạn nguyên tắc cơ bản trong nghệ thuật thuyết phục là:
a)
Chú ý đến nhu cầu, thói quen, sở thích của đối tượng
b)
Chân thành và chú ý đến giá trị mà đối tượng quan tâm đến.
c)
Chú ý đến giá trị mà đối tượng quan tâm đến
d)
Chân thành và đáp ứng mọi nhu cầu của đối tượng.
59.
Bạn nên tuân theo những chỉ dẫn nào sau đây khi truyền tải thông tin?
a)
Giải thích lý do thông tin này đóng vai trò quan trọng đối với bạn.
b)
Giải thích các thông tin cần thiết để tạo ra một ngữ cảnh cụ thể cho nội dung.
c)
Trình bày khái quát nội dung thông tin.
d)
Tất cả các ý trên.
60.
Đâu là những hình thức và dấu hiệu biểu hiện của ngữ điệu trong giao tiếp?
a)
Những biểu hiện trên khuôn mặt.
b)
Những biến đổi của âm điệu.
c)
Những cử động của tay.
d)
Tất cả các ý trên.
61.
Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện
a)
Bạn thường chỉ bỏ đi
b)
Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng người đó sẽ gợi ý
c)
Bạn kết thúc những vấn đề trên với một sự phát biểu đóng.
d)
Tất cả các ý trên.
62.
Theo bạn các yếu tố nào sau đây sẽ quyết định đến sự thành công của bạn trong quá trình giao tiếp?
a)
Sự khéo léo trong xử lý tình huống giao tiếp
b)
Thông điệp truyền tải rõ ràng
c)
Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
d)
Tất cả các ý trên.
63.
Những người biết điều hành doanh nghiệp thì thường dành nhiều thời gian giao tiếp của mình vào việc
a)
Lắng nghe
b)
Nói
c)
Đọc
d)
Viết
64.
Cách tốt nhất để chuẩn bị cho một cuộc giao tiếp qua điện thoại là gì?
a)
Nghĩ trước một vài câu hỏi người giao tiếp có thể sẽ hỏi.
b)
Nghĩ trước hoặc chuẩn bị trước nội dung cuộc gọi.
c)
Không chuẩn bị gì cả.
d)
Tất cả các ý trên.
65.
Ưu điểm của việc giao tiếp qua điện thoại là gì?
a)
Bạn có thể tránh việc gặp mặt trực tiếp
b)
Bạn có khả năng tiếp cận với nhiều người chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.
c)
Bạn có thể tiết kiệm được thời gian và công sức đi lại.
d)
Tất cả các ý trên.
66.
Bạn cần bao nhiêu giây để có thể thu hút sự chú ý của người nghe bằng giọng nói và ngôn từ của bạn khi giao tiếp qua điện thoại?
a)
3 giây
b)
4 giây
c)
5 giây
d)
6 giây
67.
Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp?
a)
Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe.
b)
Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau.
c)
Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói đến người nghe.
d)
Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định
e)
Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm.
68.
Theo bạn, hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào quá trình giao tiếp là bao nhiêu?
a)

80%

b)

30%

c)

50%

d)

20%

69.
Khi giao tiếp với nhau, theo bạn những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự sai lệch của thông điệp truyền tải? (Hãy chọn 2 đáp án đúng)
a)
Tiếng ồn khi giao tiếp
b)
Tâm trạng thời điểm giao tiếp
c)
Sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa
d)
Bộ lọc thông tin của người tham gia giao tiếp
70.
Quy trình nào sau đây mô tả phương pháp giải quyết xung đột trong giao tiếp một cách hiệu quả nhất khi hai đồng nghiệp của bạn xung đột với nhau?
a)
Lắng nghe – Đặt câu hỏi thu thập thông tin – Đưa ra giải pháp
b)
Tách ra – Uống nước – Lắng nghe – Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp
c)
Đặt câu hỏi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp
d)
Mời ngồi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp
e)
Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp – Cảm ơn
71.
Trong quá trình giao tiếp, bạn có bao nhiêu thời gian để gây ấn tượng tốt cho người khác?
a)
20 giây
b)
5 phút
c)
1 phút
72.
Theo bạn các yếu tố nào sau đây sẽ quyết định đến sự thành công của bạn trong quá trình giao tiếp? Hãy chọn 3 đáp án.
a)
Thông điệp truyền tải rõ ràng
b)
Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
c)
Sự khéo léo trong xử lý tình huống giao tiếp
d)
Địa vị xã hội
e)
Bằng cấp và trình độ
73.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả sẽ giúp bạn điều gì trong quá trình giao tiếp?

a)

Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn và chủ động hơn trong giao tiếp

b)

Khiến người nghe nghĩ rằng bạn hiểu những gì họ đang nói

c)

Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người nhờ kiến thức sâu rộng của mình

d)

Tất cả các ý trên