wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bào Chế Học

Total questions: 66

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Người được coi là khởi đầu ngành bào chế học là:

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Hải Thượng Lãn Ông

c)

Claudius Galenus

d)

Hippocrates

2.

“Thần nông bản thảo” là tài liệu cổ về bào chế của nước:

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Hy Lạp

d)

Việt Nam

3.

Bào chế học nghiên cứu cơ sở lý luận và kỹ thuật về:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Pha chế, sản xuất, bảo quản thuốc

c)

Bào chế mỹ phẩm

d)

Kiểm nghiệm thuốc

4.

Dược chất là thành phần có:

a)

Tác dụng hỗ trợ

b)

Tác dụng dược lý chính

c)

Tác dụng bảo quản

d)

Tác dụng tạo hình

5.

Tá dược không cần có đặc tính nào sau đây?

a)

Bền vững

b)

Trơ hóa học

c)

Giá thành cao

d)

Không tương tác với dược chất

6.

Bao bì cấp 1 là bao bì:

a)

Bảo quản thuốc trong kho

b)

Tiếp xúc trực tiếp với thuốc

c)

Dùng cho vận chuyển

d)

Dùng để trình bày ngoài hộp

7.

Biệt dược là:

a)

Thuốc sản xuất theo công thức riêng, có tên thương mại

b)

Thuốc không có nhãn

c)

Thuốc gốc

d)

Thuốc generic

8.

Chế phẩm generic được bào chế từ:

a)

Dược chất gốc

b)

Dược chất generic

c)

Tá dược đặc biệt

d)

Dược chất mới phát minh

9.

Dạng bào chế đồng thể là:

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ tương

c)

Dung dịch thật

d)

Viên nén

10.

Theo thể chất, thuốc được chia thành:

a)

Rắn, bán rắn, lỏng

b)

Trong, đục, keo

c)

Dung dịch, nhũ tương, hỗn dịch

d)

Nhanh, chậm, kéo dài

11.

Bao bì có vai trò không bao gồm:

a)

Bảo vệ

b)

Trình bày

c)

Phát huy tác dụng dược lý

d)

Nhận dạng

12.

Thuốc pha chế theo công thức dược dụng là:

a)

Thuốc pha chế theo đơn lẻ

b)

Được quy định trong dược điển

c)

Thuốc độc

d)

Thuốc không kiểm nghiệm

13.

Câu 12. Thuốc pha chế theo công thức dược dụng là:

a)

Thuốc pha chế theo đơn lẻ

b)

Được quy định trong dược điển

c)

Thuốc độc

d)

Thuốc không kiểm nghiệm

14.

Câu 13. “Hapacol” là ví dụ của:

a)

Thuốc gốc

b)

Biệt dược

c)

Generic

d)

Tá dược

15.

Câu 14. Thuốc gốc là:

a)

Chế phẩm đầu tiên chứa dược chất cụ thể

b)

Bản sao của thuốc biệt dược

c)

Thuốc bán ở nhà thuốc

d)

Thuốc pha chế thủ công

16.

Câu 15. Nguồn gốc công thức không bao gồm:

a)

Dược dụng

b)

Theo đơn

c)

Nghiên cứu lâm sàng

d)

Cả A và B

17.

Câu 16. Dạng thuốc = Dạng bào chế + ...

a)

Bao bì + Nhãn + Hướng dẫn sử dụng

b)

Dược chất + Tá dược

c)

Hướng dẫn + Dược điển

d)

Tên thương mại

18.

Câu 17. Tá dược giúp:

a)

Giảm hiệu lực thuốc

b)

Ổn định, tạo hình và tăng hấp thu

c)

Giảm sinh khả dụng

d)

Thay thế dược chất

19.

Câu 18. Trong các dạng bào chế, viên nang thuộc loại:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Nhũ tương

d)

Bán rắn

20.

Câu 19. Thuốc pha chế theo đơn thường thực hiện ở:

a)

Nhà máy

b)

Khoa dược bệnh viện

c)

Cục quản lý Dược

d)

Nhà thuốc tư nhân

21.

Câu 20. Tên thương mại “Panadol” thuộc nhóm:

a)

Dược chất generic

b)

Biệt dược

c)

Thuốc gốc

d)

Tá dược

22.

Câu 21. Sinh khả dụng là đại lượng chỉ:

a)

Tốc độ thải trừ

b)

Tốc độ và mức độ hấp thu

c)

Tốc độ phân bố

d)

Tốc độ chuyển hóa

23.

Câu 22. Thông số biểu thị mức độ hấp thu là:

a)

Tmax

b)

Cmax

c)

AUC

d)

MEC

24.

Câu 23. Tại Cmax:

a)

Tốc độ hấp thu > thải trừ

b)

Tốc độ hấp thu = thải trừ

25.

Câu 26. Hai thuốc có AUC, Tmax, Cmax khác nhau hỗn dịch > nang > viên nén > viên bao

4 lines
26.

Câu 41. Lọc là thao tác nhằm:

4 lines
27.

Hai thuốc có AUC, Tmax, Cmax khác nhau hỗn dịch > nang > viên nén > viên bao

a)

hỗn dịch

b)

AUC

c)

Tmax

d)

Cmax

e)

nang

28.

Lọc là thao tác nhằm:

a)

Tách các ion ra khỏi dung dịch

b)

Loại tiểu phân rắn không tan khỏi chất lỏng

c)

Loại bỏ dung môi

d)

Cô đặc dung dịch

29.

Lọc là giai đoạn kế tiếp của:

a)

Sấy

b)

Hòa tan

c)

Cô đặc

d)

Chiết xuất

30.

Cơ chế sàng dựa trên nguyên lý:

a)

Hấp phụ bề mặt

b)

Khuếch tán

c)

Cơ học – kích thước tiểu phân

d)

Áp suất thẩm thấu

31.

Tốc độ lọc phụ thuộc vào yếu tố không đúng nào sau đây:

a)

Độ nhớt

b)

Áp suất

c)

Diện tích lọc

d)

Màu sắc dịch lọc

32.

Trong công thức Hagen–Poiseuille, yếu tố làm tăng tốc độ lọc là:

a)

Giảm diện tích lọc

b)

Giảm áp suất

c)

Giảm độ nhớt

d)

Tăng chiều dày màng lọc

33.

Chênh lệch áp suất càng lớn → tốc độ lọc:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Bằng 0

34.

Vật liệu lọc cần có đặc tính:

a)

Bền cơ học, hóa học

b)

Phản ứng với dược chất

c)

Tan trong dung môi

d)

Hấp phụ mạnh tất cả chất tan

35.

Giấy lọc dày (10 µm) dùng cho:

a)

Lọc siro, dầu

b)

Lọc tiệt khuẩn

c)

Lọc nước cất

d)

Lọc dung dịch thuốc nhỏ mắt

36.

Giấy lọc không tro có lỗ xốp:

a)

1–1,5 µm

b)

10 µm

c)

5 µm

d)

50 µm

37.

Sợi cellulose được dùng trong lọc:

a)

Dung dịch đậm đặc

b)

Lọc tiệt khuẩn

c)

Lọc keo

d)

Lọc dầu

38.

Màng lọc nitrat cellulose là của hãng:

a)

Millipore

b)

Sartorius

c)

Gelman

d)

Whatman

39.

Lọc Chamberland cấu tạo từ:

a)

Kaolin và nước

b)

Thủy tinh xốp

c)

Sợi cellulose

d)

Polytetrafluoridethylene

40.

Nến lọc Berkefeld được làm từ:

a)

Thạch miên

b)

Kaolin

c)

Cellulose

d)

Dầu mỡ

41.

Nến lọc Berkefeld được làm từ:

a)

Thạch miên

b)

Kaolin

c)

Cellulose

d)

Dầu mỡ

42.

Thủy tinh xốp loại G5 có kích thước lỗ:

a)

45–15 µm

b)

15–5 µm

c)

1,5–1 µm

d)

100 µm

43.

Thủy tinh xốp thường được dùng vì:

a)

Không bền hóa học

b)

Trơ hóa học, dùng nhiều

c)

Rẻ tiền

d)

Không có độ xốp

44.

Vật liệu polymer như PTFE có ưu điểm:

a)

Kém bền

b)

Dễ phản ứng hóa học

c)

Bền, chịu dung môi, pH rộng

d)

Dễ rách

45.

Lọc dưới áp suất thấp còn gọi là:

a)

Lọc nén

b)

Lọc hút

c)

Lọc ly tâm

d)

Lọc thẩm tích

46.

Phương pháp thẩm tích dùng màng:

a)

Cellophane

b)

Giấy lọc

c)

Vải cotton

d)

Giấy không tro

47.

Kích thước lỗ lọc của màng thẩm tích thường tính theo:

a)

µm

b)

Da (Dalton)

c)

mm

d)

Molar

48.

Ứng dụng lọc ly tâm:

a)

Tinh chế protein, polymer

b)

Lọc dầu

c)

Pha dung dịch

d)

Lọc cát

49.

Hòa tan là quá trình phân tán chất tan đến mức:

a)

Hạt keo

b)

Phân tử hoặc ion

c)

Nhỏ hơn hạt bụi

d)

Kích thước µm

50.

Dung dịch thật là:

a)

Hỗn hợp keo

b)

Phân tán ở mức phân tử hoặc ion

c)

Hai pha rắn – lỏng

d)

Hỗn hợp dầu nước

51.

Độ tan biểu thị bằng:

a)

Gam chất tan trong 1 ml dung môi

b)

ml dung môi cần để hòa tan 1 g chất tan

c)

Phần trăm khối lượng

d)

Mật độ dung dịch

52.

Hệ số tan biểu thị bằng:

a)

Gam chất tan trong 100 ml dung môi

b)

ml dung môi trong 100 g chất tan

c)

Số mol hòa tan

d)

Phần trăm thể tích

53.

Ví dụ NaCl 1:2.786 nghĩa là:

a)

1 ml nước hòa tan 2.786 g NaCl

b)

Cần 2.786 ml nước để hòa tan 1 g NaCl

c)

2.786 g nước hòa tan 1 g NaCl

d)

1 g nước hòa tan 2.786 ml NaCl

54.

Câu 65. Ví dụ NaCl 1:2.786 nghĩa là:

a)

1 ml nước hòa tan 2.786 g NaCl

b)

Cần 2.786 ml nước để hòa tan 1 g NaCl

c)

2.786 g nước hòa tan 1 g NaCl

d)

1 g nước hòa tan 2.786 ml NaCl

55.

Câu 66. Dung môi bán phân cực là:

a)

Aceton

b)

Nước

c)

Benzen

d)

Dầu khoáng

56.

Câu 67. Dung môi không phân cực:

a)

Ethanol

b)

Nước

c)

Benzen

d)

Aceton

57.

Câu 68. Hiện tượng solvat hóa là:

a)

Hòa tan chất khí

b)

Tương tác giữa chất tan và dung môi

c)

Bay hơi dung môi

d)

Tạo nhũ tương

58.

Câu 69. Khi dung môi là nước, solvat hóa gọi là:

a)

Hydrat hóa

b)

Proton hóa

c)

Phức hóa

d)

Ion hóa

59.

Câu 70. Chất có điểm chảy cao thường có:

a)

Độ tan cao

b)

Độ tan thấp

c)

Không tan

d)

Dễ phân hủy

60.

Câu 71. Yếu tố không ảnh hưởng đến độ tan là:

a)

pH

b)

Nhiệt độ

c)

Tốc độ khuấy

d)

Cấu trúc tinh thể

61.

Câu 72. Cafein tan tốt hơn khi:

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Nhiệt độ cao

c)

pH acid

d)

Có ethanol

62.

Câu 73. Acid citric được dùng để:

a)

Giảm pH

b)

Làm trung gian thân nước

c)

Diệt khuẩn

d)

Bảo quản

63.

Câu 74. Phức KI₃ là ví dụ của phương pháp:

a)

Tạo dẫn chất dễ tan

b)

Dùng chất diện hoạt

c)

Dùng hỗn hợp dung môi

d)

Dùng chất thân nước

64.

Câu 75. Tween 20 được dùng để:

a)

Làm chất diện hoạt

b)

Làm dung môi không phân cực

c)

Làm tá dược rắn

d)

Chất tạo mùi

65.

Câu 76. Công thức Noyes–Whitney mô tả:

a)

Tốc độ hòa tan

b)

Độ tan tuyệt đối

c)

Hấp thu thuốc

d)

Bay hơi dung môi

66.

Câu 77. Dạng vô định hình tan nhanh hơn do:

a)

Liên kết yếu hơn

b)

Kết tinh đều hơn

c)

Nhiệt độ thấp hơn

d)

Không ion hóa