NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về dao động điều hòa
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
A = 4 cm
A = 6 cm
A = –6 cm
A = 12 m
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
tần số dao động
chu kỳ dao động
pha ban đầu
tần số góc
Chu kỳ dao động là
khoảng thời gian vật thực hiện một dao động.
thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cân bằng.
thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.
thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
ω = √(k/m)
ω = (k/m)
ω = 1/(2π)√(k/m)
ω = 1/(2π)√(m/k)
Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
a = –ω²x
a = –ωx²
a = –ωx
a = –ω²x²
Đồ thị gia tốc - thời gian của dao động điều hòa là
một đường hình sin.
một đường thẳng.
một đường elip.
một đường parabol.
Trong phương trình dao động điều hòa x = A cos (ωt + φ). Chọn đáp án phát biểu sai.
Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Biên độ A không phụ thuộc vào góc thời gian.
Pha ban đầu φ không phụ thuộc vào góc thời gian.
Tần số góc ω phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(10πt + π/3) cm. Pha dao động của vật ở thời điểm t = 0,1 s là
4π/3 rad.
40π/3 rad.
π/3 rad.
5π/3 rad.
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
5 cm.
-5 cm.
10 cm.
-10 cm.
Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là
6 cm.
12 cm.
3 cm.
9 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s), A là biên độ. Tại t = 2 s, pha của dao động là:
10 rad
40 rad
5 rad
20 rad
Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt − 0,5π) (cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là:
0,25π
π
0,5π
0,5π
Tần số góc của dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 2cos(4πt + π)(cm) là:
4π rad/s
π rad/s
2 rad/s
47π rad/s
Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức:
Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.
Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:
do trọng lực tác dụng lên vật.
do lực cản dây treo.
do lực cản môi trường.
do dây treo có khối lượng đáng kể.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động của vật là
2π rad/s.
π rad/s.
2πt rad/s.
2πt + π rad/s.
Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là
Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
bình phương li độ dao động.
bình phương biên độ dao động.
biên độ dao động
tần số dao động
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
v max = - ω2A.
Động năng, của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian
với chu kì T/2
với chu kì T
không đổi
theo hàm dạng sin
Thế năng, của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian
theo hàm dạng sin
không đổi
với chu kì T
với chu kì T/2
Dao động tự do là dao động có chu kì
chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài.
chỉ phụ thuộc yếu tố bên ngoài, không phụ thuộc đặc tính của hệ.
chỉ phụ thuộc khối lượng vật dao động.
chỉ phuộc thuộc gia tốc trọng trường.
Dao động nào sau đây của con lắc đơn là dao động tự do tại nơi làm thí nghiệm?
Dao động của con lắc đơn trong chân không.
Dao động của con lắc đơn trong không khí.
Dao động của con lắc đơn trong nước.
Dao động của con lắc đơn trong dầu.
Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là
một đường hình sin.
một đường thẳng.
một đường elip.
một đường parabol.
Đồ thị vận tốc - thời gian của dao động điều hòa là
một đường hình sin.
một đường thẳng.
một đường elip.
một đường parabol.
Đồ thị gia tốc - thời gian của dao động điều hòa là
một đường hình sin.
một đường thẳng.
một đường elip.
một đường parabol.
Đồ thị quỹ đạo của dao động điều hoà
một đường parabol.
một đường elip.
một đường thẳng.
một đường hình sin.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình trên (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng (pi) là:
5 cm.
-5 cm.
2,5 cm.
-2,5 cm.
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?
Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.
Đoàn quân hành quân qua cầu.
Bệ máy rung lên khi chạy.
Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
lực cản của môi trường càng lớn.
lực cản của môi trường nhỏ.
biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
Dao động nào sau đây là dao động tuần hoàn?
Dao động của chiếc thuyền nhấp nhô trên biển.
Dao động của cành cây khi gió thổi.
Dao động của con lắc đồng hồ.
Dao động của chiếc xích đu khi em bé đang chơi.
Dao động cơ là:
Dao động của vật qua lại vị trí xa nhất mà vật đi được.
Dao động của vật qua lại quanh vị trí gần nhất mà vật đi được.
Dao động của vật qua lại quanh vị trí cân bằng.
Dao động tuần hoàn.
Dao động điều hòa là:
Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?
Không khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.
Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động
Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.
Vận động viên nhảy cầu mềm.
Một vật nhỏ dao động theo phương trình . Pha ban đầu của dao động là
Mối liên hệ giữa tần số góc và tần số của một dao động điều hòa là
Một vật dao động trên trục Ox có phương trình là (t tính bằng s). Tần số của dao động này là
Một chất điểm dao động với phương trình ( tính bằng ). Gia tốc của chất điểm tại vị trí biên có độ lớn
.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.
Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
là hàm bậc hai của thời gian.
luôn có giá trị không đổi
biến thiên điều hòa theo thời gian.
luôn có giá trị dương.
Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức?
Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.
Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
do trọng lực tác dụng lên vật.
do lực cản môi trường.
do lực căng dây treo.
do dây treo có khối lượng đáng kể.
Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
Độ lớn vận tốc.
Li độ.
Biên độ.
Độ lớn gia tốc.
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φo ) , độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là
biên độ A.
tần số góc ω.
pha dao động (ωt + φo).
chu kỳ dao động T.
Số dao động mà vật thực hiện trong một giây gọi là
tần số.
pha ban đầu.
tần số góc.
li độ.
Trường hợp nào sau đây chuyển động của vật không phải là dao động cơ?
Dây đàn vĩ cầm rung động.
Cành cây đung đưa trước gió.
Thuyền nhấp nhô trên mặt biển.
Thả một vật rơi từ trên cao xuống.
Hình bên là đồ thị dao động điều hòa x(t) của
một vật. Biểu thị bằng chữ "A" trong hình là chỉ đại lượng đặc trưng nào của dao động điều hòa?
Tần số.
Chu kỳ.
Tần số góc.
Biên độ.
Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa được mô tả như hình bên. Biên độ dao động của vật là
8π cm.
-8 cm.
8 cm.
8π2 cm.
Pha của dao động được cho phép xác định
biên độ dao động.
tần số dao động.
trạng thái dao động.
chu kỳ dao động.
Nhận định nào sau đây là đúng?
Biên độ là đại lượng đại số.
Biên độ là đại lượng luôn âm.
Biên độ là đại lượng luôn dương.
Biên độ là đại lượng biến đổi theo thời gian.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
nhanh dần.
chậm dần.
Theo định luật bảo toàn năng lượng, nếu bỏ qua ma sát thì động năng của vật
sẽ mất đi và hình thành thế năng của vật và ngược lại
không mất đi mà chuyển hóa thành thế năng của vật và ngược lại
sẽ mất đi mà không chuyển thành thế năng của vật.
sẽ mất đi và hình thành thế năng của vật.
Đồ thị chỉ sự biến thiên của thế năng theo li độ là một đường
thẳng.
parapol.
tròn.
cong.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà?
Quỹ đạo là đường hình sin.
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và
cùng biên độ.
cùng chu kỳ.
cùng pha ban đầu.
cùng pha dao động
Vật dao động điều hòa theo phương trình x = -Acos(ωt + ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là
Đồ thị hình dưới đây biểu diễn sự biến thiên theo thời gian t của li độ x của một vật dao động điều hòa. Điểm nào trong các điểm A, B, C và D li độ và vận tốc của vật đều có giá trị dương ?
Điểm A
Điểm B
Điểm C
Điểm D
Có hai dao động cùng phương, cùng tần số được mô tả trong đồ thị sau. Dựa vào đồ thị có thể kết luận:
Hai dao động cùng pha
Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2
Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2
Hai dao động vuông pha
Ðồ thị li độ - thời gian của hai dao động được cho như hình vẽ. Từ đồ thị ta có thể kết luận
Hai dao động cùng pha
Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2
Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2
Hai dao động vuông pha
Một vật dao động điều hoà có x = Acos(wt + j). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là
Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bol như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
Vận tốc của vật
Động năng của vật
Thế năng của vật
Gia tốc của vật
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa?
Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
Phát biểu dưới đây là sai?
Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số bằng tần số riêng của hệ f0.
Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng .
Khi cộng hưởng dao động, biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
