wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vị trí địa lí và Tự nhiên của Nước Ta

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta?

a)

Phần đất liền tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và Thái Lan.

b)

Nằm ở phía đông nam châu Á, trên bán đảo Đông Dương.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm trong phạm vi của múi giờ thứ 7.

d)

Nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.

2.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí nước ta?

a)

Nằm ở rìa đông của Thái Bình Dương.

b)

Nằm trong vùng ngoại chí tuyến ở bán cầu Bắc.

c)

Nằm gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng lớn.

d)

Nằm trong khu vực có ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng đất của nước ta?

a)

Bao gồm toàn bộ đất liền và các hải đảo.

b)

Bao gồm toàn bộ phần đất liền hình chữ S.

c)

Tổng diện tích hiện nay là hơn 331 nghìn km².

d)

Giáp 3 quốc gia với 4600 km đường biên giới.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển của nước ta?

a)

Thuộc Biển Đông và ở rìa Thái Bình Dương.

b)

Tổng diện tích khoảng 1 triệu km² với hàng nghìn đảo, quần đảo.

c)

Kéo dài từ khoảng vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến 117°20’Đ.

d)

Bao gồm đường cơ sở, nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

5.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng trời của nước ta?

a)

Cơm toàn bộ không gian trên đất liền.

b)

Gồm toàn bộ không gian trên các đảo, quần đảo.

c)

Là khoảng không gian bao trùm lãnh thổ.

d)

Mở rộng đến hết ranh giới ngoài của nội thủy.

6.

Đặc điểm về vị trí địa lí nào sau đây khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn thiên nhiên ở các nước cùng vĩ độ ở Tây Á và châu Phi?

a)

Nằm trong khu vực khí hậu cận xích đạo.

b)

Nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương.

c)

Nằm gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng lớn.

d)

Nằm trong khu vực có hoạt động gió mùa.

7.

Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của vị trí địa lí nước ta đến tự nhiên?

a)

Quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên Việt Nam.

b)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tây ôn đới bán cầu Bắc.

c)

Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật ở nước ta rất đa dạng.

d)

Nước ta có nhiều thiên tai và chịu tác động mạnh của biển đối khí hậu.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng của nước ta?

a)

Thuận lợi để nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

Thuận lợi để nước ta mở rộng giao thương với nhiều quốc gia.

c)

Thuận lợi để tiếp nhận nguồn lao động chất lượng cao, giá rẻ.

d)

Luôn phải đặt ra và duy trì việc bảo vệ chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

9.

Lãnh hải của Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

a)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

b)

vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.

c)

miền Bắc, miền Trung, miền Nam.

d)

vùng nước tiếp giáp với bờ biển, phía trong đường cơ sở và là một bộ phận của lãnh hải.

10.

Để xác định vùng nội thủy của nước ta, cần phải dựa vào:

a)

đường cơ sở ven bờ biển.

b)

đường biên giới quốc gia trên biển.

c)

công ước quốc tế về luật biển.

d)

độ sâu của thềm lục địa.

11.

Ranh giới bên ngoài của lãnh hải là chính là:

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Nội thủy

12.

Điểm cực Bắc của nước ta ở 23°23'B nằm ở đâu?

a)

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, Cà Mau

b)

Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, Điện Biên

c)

Xã Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa

d)

Xã Lũng Cú, Tuyên Quang

13.

Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là do yếu tố nào quyết định?

a)

Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ quy định

b)

Ảnh hưởng của các luồng gió theo mùa từ phương Bắc xuống và từ phương nam lên

c)

Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển

d)

Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

14.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc Nam của nước ta chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Nền khí hậu nhiệt đới

c)

Lãnh thổ trải dài

d)

Tiếp giáp với biển

15.

Phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta có tọa độ từ 8°34'B đến 23°23'B và từ kinh độ 102°09'Đ đến bao nhiêu?

a)

117°20'Đ

b)

108°09'Đ

c)

109°28'Đ

d)

110°15'Đ

16.

Việt Nam nằm ở vị trí địa lý thuận lợi để phát triển kinh tế nhờ yếu tố nào?

a)

Việt Nam có lợi thế “mặt tiền” trong Biển Đông

b)

Việt Nam nằm ở vị trí chiến lược trên trục đường kết nối Đông - Tây

c)

Đoạn tư liệu phân tích vị trí địa - chính trị của Việt Nam

d)

Đoạn tư liệu phân tích vị trí địa - kinh tế của Việt Nam

17.

Lãnh thổ Việt Nam bao gồm những thành phần nào?

a)

Đất liền, vùng biển và vùng trời

b)

Đất liền và vùng biển

c)

Vùng biển và vùng trời

d)

Chỉ có đất liền

18.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu km²?

a)

1 triệu km²

b)

500 nghìn km²

c)

2 triệu km²

d)

750 nghìn km²

19.

Vùng biển Việt Nam bao gồm những thành phần nào?

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế

b)

Nội thủy, lãnh hải và vùng trời

c)

Lãnh hải, vùng trời và vùng đặc quyền kinh tế

d)

Nội thủy, vùng trời và vùng tiếp giáp lãnh hải

20.

Khoảng cách từ tàu cá đến mép ngoài của lãnh hải là bao nhiêu km?

a)

12 km

b)

140 km

c)

152 km

d)

259 km

21.

Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam là gì?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, nắng nóng quanh năm

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng và lạnh rõ rệt

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa đa dạng

d)

Nhiệt đới gió mùa, điều hòa quanh năm

22.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam thể hiện ở yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng lượng mưa trong năm lớn và độ ẩm cao

b)

Tổng số giờ nắng nhiều và nhiệt độ bình quân cao

c)

Cân bằng bức xạ luôn dương và lượng mưa lớn

d)

Trong năm có hai loại mùa khí hậu hoạt động

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tính chất ẩm của khí hậu nước ta?

a)

Tổng lượng mưa trong năm không lớn.

b)

Độ ẩm tương đối của không khí cao.

c)

Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa.

d)

Cân bằng ẩm trong năm luôn âm.

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?

a)

Trong năm có hai mùa gió hoạt động là gió mùa đông và gió mùa hạ.

b)

Gió mùa Đông Bắc thường hoạt động từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

c)

Gió mùa Tây Nam thường hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10.

d)

Gió mùa Tây Nam và gió Đông Nam luân phiên hoạt động trong năm.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa đông ở nước ta?

a)

Có nguồn gốc từ áp cao Xi-bia với hướng thổi chủ yếu là đông bắc.

b)

Hoạt động trên phạm vi cả nước từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

c)

Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa đông bắc bị suy yếu dần.

d)

Mang đến thời tiết lạnh khô, ít mưa hoặc lạnh ẩm, có mưa phùn.

26.

Kiểu thời tiết nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là gì?

a)

Lạnh khô và ít mưa.

b)

Lạnh khô và có mưa.

c)

Lạnh ẩm và có mưa phùn.

d)

Nóng ẩm và có mưa phùn.

27.

Nguyên nhân chính nào sau đây khiến cho vùng Tây Nguyên và khu vực Nam Bộ nước ta có mùa khô kéo dài?

a)

Gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động chiếm ưu thế.

b)

Gió mùa Đông Bắc từ áp cao Xi-bia hoạt động chiếm ưu thế.

c)

Gió mùa Tây Nam từ áp cao chí tuyến bán cầu Nam chiếm ưu thế.

d)

Gió mùa Tây Nam từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương chiếm ưu thế.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa hạ ở nước ta?

a)

Có nguồn gốc từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương và áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

b)

Hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10.

c)

Mang đến thời tiết nóng ẩm, mưa nhiều.

d)

Chỉ hoạt động ở miền Bắc nước ta.

29.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam có nguồn gốc từ đâu?

a)

Xi-bi-a

b)

Chí tuyến bán cầu Nam

c)

Bắc Ấn Độ Dương

d)

Chí tuyến bán cầu Bắc

30.

Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam có nguồn gốc từ áp cao nào?

a)

Xi-bi-a

b)

Chí tuyến bán cầu Nam

c)

Bắc Ấn Độ Dương

d)

Chí tuyến bán cầu Bắc

31.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa nhiều ở đâu?

a)

Ở ven biển miền Trung và phía nam của Tây Bắc

b)

Ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Trên phạm vi cả nước, nhất là ở ĐBSH

d)

Trên phạm vi cả nước, nhất là ở ĐBSCL

32.

Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa nhiều ở đâu?

a)

Ở ven biển miền Trung

b)

Ở đồng bằng Nam Bộ

c)

Ở vùng Tây Nguyên

d)

Trên phạm vi cả nước

33.

Kiểu thời tiết đặc trưng khi gió Lào hoạt động mạnh ở ven biển miền Trung và phần phía nam khu vực Tây Bắc nước ta là gì?

a)

Nóng, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Lạnh, khô

d)

Lạnh, ẩm

34.

Trong mùa hạ, ở Bắc Bộ có loại gió nào sau đây hoạt động và tạo ra thời tiết như thế nào?

a)

Gió Tây Nam, mát mẻ

b)

Gió Đông Nam, mát mẻ

c)

Gió phơn Tây Nam, khô nóng

d)

Gió Đông Bắc, lạnh ẩm

35.

Đặc điểm nào sau đây biểu hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa ở Việt Nam?

a)

Phân bố sông đều ngang dốc, dòng chảy phức tạp

b)

Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao

c)

Phân bố sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam

d)

Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông

36.

Tổng số giờ nắng và nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có thông tin

37.

Nguồn cung cấp nước chính của sông ngòi nước ta là nước mưa và nước ngầm. Lưu lượng và chế độ dòng chảy phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào?

a)

Mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô

b)

Mùa lũ trùng với mùa khô, mùa cạn trùng với mùa mưa

c)

Khoảng 70-80% lượng nước tập trung vào mùa cạn

d)

Khoảng 80-90% lượng nước tập trung vào các tháng lũ

38.

Dựa vào bảng số liệu: Nhiệt độ không khí trung bình các tháng tại tỉnh Điện Biên năm 2022, nhiệt độ trung bình cao nhất là vào tháng nào?

a)

Tháng 5

b)

Tháng 6

c)

Tháng 7

d)

Tháng 8

39.

Dựa vào bảng số liệu: Lượng mưa trung bình các tháng tại TP. Hà Nội năm 2022, tháng nào có lượng mưa cao nhất?

a)

Tháng 5

b)

Tháng 6

c)

Tháng 7

d)

Tháng 8

40.

Tính nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội, Huế và TP Hồ Chí Minh dựa vào bảng số liệu. Nhiệt độ trung bình năm của TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

a)

23.5°C

b)

25.7°C

c)

27.1°C

d)

28.9°C

41.

Công thức tính chênh lệch giữa lượng mưa và lượng bốc hơi trong năm là gì?

a)

Lượng mưa - Lượng bốc hơi

b)

Lượng bốc hơi - Lượng mưa

c)

Lượng mưa + Lượng bốc hơi

d)

Lượng mưa x Lượng bốc hơi

42.

Nhận định nào sau đây **không đúng** về sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên nước ta?

a)

Phân hóa theo chiều Bắc - Nam thành 2 phần lãnh thổ.

b)

Phân hóa theo địa hình thành 3 đai tự nhiên.

c)

Phân hóa theo chiều Đông - Tây thành 4 dải rõ rệt.

d)

Phân hóa còn quan hệ thiên nhiên thành 3 miền địa lí.

43.

Phân lãnh thổ phía Bắc nước ta có tính chất khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt độ ẩm cao và mùa đông lạnh nhất.

b)

Nhiệt độ ẩm cao và có mùa đông lạnh khô.

c)

Cận xích đạo và có mùa đông không lạnh.

d)

Nhiệt độ ẩm cao và có mùa đông ẩm ướt.

44.

Điểm nổi bật trong năm nóng, phổ biến trên 10°C, tổng số ngày nắng nhiều, thường trên 2.000 giờ là đặc điểm của vùng nào?

a)

Biển ở nhiệt độ trong năm thấp.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.

c)

Có hai mùa là mùa đông và mùa hạ.

d)

Nhiệt độ trong năm thấp dưới 10°C.

45.

Cảnh quan đặc trưng của phân lãnh thổ phía Nam nước ta là gì?

a)

Cận xích đạo gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa.

c)

Cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Ôn đới gió mùa.

46.

Cảnh sắc thiên nhiên nào sau đây đúng với phân lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Mùa mưa cây cối xanh tốt; mùa khô xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá.

b)

Mùa khô cây cối xanh tốt; mùa đông xuất hiện cây chịu hạn.

c)

Mùa xuân cây cối xanh tốt; mùa thu xuất hiện cây rụng lá.

d)

Mùa hạ cây cối xanh tốt; mùa đông xuất hiện cây rụng lá.

47.

Sự phân hóa thiên nhiên nước ta theo chiều Bắc - Nam chủ yếu là do yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ kéo dài và gió mùa.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Vị trí kết hợp với địa hình.

d)

Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

48.

Vùng nào sau đây **không phải** là một vùng (bộ phận) trong sự phân hóa theo đông - tây của thiên nhiên nước ta?

a)

Vùng biển, đảo và thềm lục địa.

b)

Vùng đồng bằng ven biển.

c)

Vùng trung du.

d)

Vùng đồi núi.

49.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng đồng bằng ven biển Việt Nam?

a)

Được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa sông.

b)

Thấp dần theo chiều đông - tây và tây bắc đông nam.

c)

Là vùng có địa hình thấp và khá bằng phẳng.

d)

Sinh vật tự nhiên nguyên sinh còn lại không nhiều.

50.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng đồng bằng ven biển Việt Nam?

a)

Được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa sông và biển.

b)

Thấp dần theo chiều tây - đông và tây bắc đông nam.

c)

Là vùng có địa hình thấp và khá bằng phẳng.

d)

Sinh vật tự nhiên nguyên sinh còn lại nhiều.

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi gió mùa ở nước ta?

a)

Gồm hai nhóm đất là nhóm fê-ra-lít trên vùng đồi thấp và nhóm phù sa.

b)

Độ cao trung bình dưới 600 - 700 m (miền Bắc) và 900 - 1.000 m (miền Nam).

c)

Sinh vật nhiệt đới với đặc điểm nổi bật là rất phong phú và đa dạng.

d)

Khí hậu mát mẻ, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm dưới 25 °C.

52.

Đặc điểm nào không đúng với địa hình đồi núi ở nước ta?

a)

Gồm hai nhóm đất là nhóm fê-ra-lít trên vùng đồi thấp và nhóm phù sa.

b)

Độ cao từ 600 - 700 m (miền Bắc) và 900 - 1.000 m đến 2.000 m (miền Nam).

c)

Khí hậu mát mẻ, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm dưới 25 °C.

d)

Đất fê-ra-lít có màu đỏ.

53.

Nguyên nhân chính nào sau đây khiến mùa đông của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm hơn ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Do độ cao địa hình cao hơn.

b)

Do dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa.

c)

Do khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

Do ảnh hưởng của biển.

54.

Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là bao nhiêu?

a)

16.4°C

b)

25.1°C

c)

27.1°C

d)

20.9°C

55.

Thành phố Hồ Chí Minh có nhiệt độ trung bình tháng 1 là bao nhiêu?

a)

16.4°C

b)

19.7°C

c)

25.7°C

d)

28.9°C

56.

Huế có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao nhất do yếu tố nào?

a)

Vị trí địa lý và quy luật địa hình

b)

Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

c)

Độ cao của địa hình

d)

Ảnh hưởng của biển

57.

Vùng núi Tây Bắc có đặc điểm khí hậu như thế nào?

a)

Khí hậu khô, lạnh nhất cả nước

b)

Khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều

c)

Khí hậu ôn hòa, ít biến động

d)

Khí hậu khắc nghiệt, nhiệt độ thấp do gió mùa Đông Bắc

58.

Công thức tính sự chênh lệch giữa lượng mưa và lượng bốc hơi trong năm là gì?

a)

Lượng mưa - Lượng bốc hơi

b)

Lượng bốc hơi - Lượng mưa

c)

Lượng mưa + Lượng bốc hơi

d)

Lượng bốc hơi x Lượng mưa

59.

Lượng mưa trong năm của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

a)

1931 mm

b)

1688 mm

c)

243 mm

d)

2000 mm

60.

Lượng bốc hơi trong năm của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

a)

1931 mm

b)

1688 mm

c)

243 mm

d)

2000 mm

61.

Cân bằng ẩm trong năm của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

a)

1931 mm

b)

1688 mm

c)

243 mm

d)

2000 mm

62.

Công thức tính cân bằng ẩm là gì?

a)

Lượng mưa - Lượng bốc hơi

b)

Lượng bốc hơi - Lượng mưa

c)

Lượng mưa + Lượng bốc hơi

d)

Lượng mưa x Lượng bốc hơi