wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập văn 6 giữa kì I

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Truyện đồng thoại là truyện kể về
a)
Con người
b)
Các loài vật đồ vật được nhân hoá
c)
Thần tiên ma quái
d)
Các anh hùng dân tộc
2.
Đặc điểm nổi bật của truyện đồng thoại là
a)
Chỉ kể về thiên nhiên
b)
Nhân vật thường là loài vật đồ vật biết nói
c)
Nhân vật là người thật
d)
Không có cốt truyện
3.
Truyện đồng thoại thường sử dụng ngôi kể nào
a)
Ngôi thứ nhất
b)
Ngôi thứ hai
c)
Ngôi thứ ba
d)
Cả A và C
4.
Mục đích của truyện đồng thoại là
a)
Gây cười
b)
Giải trí thuần túy
c)
Giáo dục con người bài học sống
d)
Miêu tả thiên nhiên
5.
Nhân vật chính trong Bài học đường đời đầu tiên là
a)
Dế Choắt
b)
Dế Mèn
c)
Nhà văn Tô Hoài
d)
Chị Cốc
6.
Dế Mèn học được bài học gì
a)
Phải sống mạnh mẽ
b)
Không nên trêu chọc người khác
c)
Phải biết rút kinh nghiệm
d)
Phải biết yêu thiên nhiên
7.
Truyện đồng thoại kết hợp giữa
a)
Thực và ảo
b)
Hư cấu và chính luận
c)
Kể và miêu tả
d)
Miêu tả và nghị luận
8.
Dế Mèn phiêu lưu ký thuộc thể loại
a)
Cổ tích
b)
Truyện ngụ ngôn
c)
Truyện đồng thoại
d)
Truyện cười
9.
Trong truyện đồng thoại loài vật thường có đặc điểm gì giống con người
a)
Biết nói suy nghĩ hành động
b)
Biết làm phép
c)
Biết hoá thành người
d)
Có phép thuật
10.
Truyện đồng thoại khác truyện cổ tích ở chỗ
a)
Nhân vật là người thật
b)
Có yếu tố kì ảo
c)
Nhân vật là loài vật được nhân hoá
d)
Có kết thúc buồn
11.
Khi phân tích truyện đồng thoại cần chú ý
a)
Cốt truyện nhân vật bài học
b)
Lời thoại cảm xúc vần điệu
c)
Kết cấu ngữ âm từ láy
d)
Cảnh vật phép so sánh
12.
Ngôi kể thứ nhất giúp người đọc cảm nhận
a)
Tính khách quan
b)
Cảm xúc suy nghĩ của người kể
c)
Tính khái quát
d)
Giọng văn nghiêm trang
13.
Hành động của nhân vật trong truyện đồng thoại thể hiện
a)
Thói quen loài vật
b)
Tính cách và phẩm chất con người
c)
Miêu tả thiên nhiên
d)
Câu chuyện cổ tích
14.
Bài học rút ra từ truyện đồng thoại thường liên quan đến
a)
Trí tuệ con người
b)
Lối sống cách ứng xử
c)
Trí tưởng tượng
d)
Nghệ thuật kể chuyện
15.
Con Rồng cháu Tiên có phải truyện đồng thoại không
a)
Có vì kể về loài vật
b)
Không vì là truyền thuyết
c)
Có vì có yếu tố kì ảo
d)
Không vì là cổ tích
16.
Biện pháp tu từ là
a)
Cách sử dụng từ ngữ để tạo ấn tượng
b)
Cách gieo vần
c)
Cách viết chính tả
d)
Cách kể chuyện
17.
Mặt trời như quả cầu lửa là biện pháp
a)
Ẩn dụ
b)
So sánh
c)
Nhân hoá
d)
Hoán dụ
18.
Dế Mèn oai như chàng võ sĩ là biện pháp
a)
So sánh
b)
Nhân hoá
c)
Ẩn dụ
d)
Liệt kê
19.
Nhân hoá là biện pháp
a)
So sánh sự vật
b)
Gán cho vật vô tri đặc điểm con người
c)
Nói giảm nói tránh
d)
Gọi tên sự vật
20.
Tác dụng chính của nhân hoá là
a)
Làm cho lời văn sinh động gần gũi
b)
Gây tiếng cười
c)
Làm câu văn ngắn hơn
d)
Gây cảm giác xa lạ
21.
Trong truyện đồng thoại biện pháp nào dùng nhiều nhất
a)
So sánh
b)
Nhân hoá
c)
Hoán dụ
d)
Điệp ngữ
22.
Con suối thì thầm kể chuyện là biện pháp
a)
So sánh
b)
Nhân hoá
c)
Ẩn dụ
d)
Liệt kê
23.
Biện pháp giúp diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ là
a)
So sánh
b)
Điệp ngữ
c)
Nói quá
d)
Ẩn dụ
24.
Nói giảm nói tránh dùng để
a)
Gây cười
b)
Diễn tả tế nhị giảm nhẹ cảm xúc buồn
c)
So sánh hai vật
d)
Tăng nhịp điệu
25.
Dùng biện pháp tu từ trong đoạn văn giúp
a)
Đoạn văn ngắn gọn
b)
Lời văn sinh động biểu cảm
c)
Ý rõ ràng hơn
d)
Dễ học thuộc
26.
Khi viết đoạn văn nêu suy nghĩ cần xác định
a)
Nhân vật và cảm xúc với nhân vật
b)
Cốt truyện
c)
Nhịp điệu
d)
Từ láy
27.
Đoạn văn nêu suy nghĩ khác đoạn kể ở chỗ
a)
Không có cảm xúc
b)
Có nêu nhận xét đánh giá
c)
Dài hơn
d)
Dùng lời thoại
28.
Câu mở đoạn thường
a)
Kể lại hành động
b)
Giới thiệu nhân vật và cảm xúc
c)
Kết thúc vấn đề
d)
Nêu bài học
29.
Một đoạn văn thường gồm mấy phần
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
30.
Phần kết đoạn có vai trò
a)
Giới thiệu
b)
Mở rộng vấn đề
c)
Nêu cảm nghĩ bài học
d)
Liệt kê ý
31.
Nên dùng ngôi kể nào khi thể hiện suy nghĩ cá nhân
a)
Thứ nhất
b)
Thứ hai
c)
Thứ ba
d)
Cả ba
32.
Độ dài hợp lý của đoạn văn lớp 6 là
a)
1 đến 2 câu
b)
3 đến 5 câu
c)
5 đến 7 câu
d)
10 câu
33.
Khi viết về nhân vật Dế Mèn nên thể hiện
a)
Thái độ yêu quý khâm phục
b)
Chê bai
c)
Vô cảm
d)
Giận dữ
34.
Để đoạn văn sinh động nên dùng
a)
Từ Hán Việt
b)
Biện pháp tu từ
c)
Từ chuyên ngành
d)
Dấu ngoặc
35.
Trước khi viết cần
a)
Viết luôn
b)
Gạch đầu dòng các ý chính
c)
Đọc truyện mới
d)
Sao chép bài mẫu
36.
Khi viết cần đảm bảo
a)
Trình bày đẹp
b)
Câu rõ ý có cảm xúc
c)
Viết ngắn
d)
Có lời thoại
37.
Kết đoạn thường nêu
a)
Suy nghĩ cảm xúc bài học
b)
Cốt truyện
c)
Diễn biến
d)
Nhân vật phụ
38.
Khi nêu suy nghĩ nên dùng từ
a)
Tôi nghĩ rằng em cảm thấy theo em
b)
Vì vậy cho nên
c)
Từ cổ
d)
Từ chuyên môn
39.
Đoạn văn hay là đoạn có
a)
Cảm xúc hình ảnh cấu trúc chặt chẽ
b)
Nhiều câu dài
c)
Từ khó
d)
Nhiều dấu phẩy
40.
Khi hoàn thành cần
a)
Đọc lại chỉnh lỗi bổ sung ý
b)
Viết thêm vài dòng
c)
Bỏ qua
d)
Gạch chân từ hay
41.
Bài văn kể lại một trải nghiệm thuộc kiểu bài
a)
Kể chuyện
b)
Tự sự kết hợp biểu cảm
c)
Miêu tả
d)
Nghị luận
42.
Yếu tố quan trọng nhất là
a)
Ngôi kể
b)
Trình tự sự việc
c)
Miêu tả nhân vật
d)
Miêu tả cảnh vật
43.
Mở bài cần
a)
Giới thiệu trải nghiệm
b)
Nêu kết luận
c)
Viết cảm xúc
d)
Nêu ý chính
44.
Trình tự kể thường là
a)
Kết quả nguyên nhân diễn biến
b)
Thời gian hoặc trình tự logic
c)
Ngẫu nhiên
d)
Từ kết luận đến mở bài
45.
Ngôi kể phù hợp là
a)
Thứ nhất
b)
Thứ hai
c)
Thứ ba
d)
Bất kỳ
46.
Kết bài cần
a)
Nêu cảm nghĩ bài học sau trải nghiệm
b)
Tóm tắt sự việc
c)
Giới thiệu nhân vật
d)
Viết lại kết luận
47.
Trải nghiệm nên là
a)
Điều có thật có ý nghĩa
b)
Điều tưởng tượng
c)
Truyện cổ tích
d)
Một giấc mơ
48.
Khi kể cần dùng nhiều
a)
Lời văn cảm xúc chi tiết miêu tả
b)
Câu liệt kê
c)
Câu cầu khiến
d)
Từ tượng thanh
49.
Từ nối giúp bài văn mạch lạc là
a)
Vì vậy sau đó rồi cuối cùng
b)
Mà nếu với
c)
Dù nhưng
d)
Chỉ bởi
50.
Viết bài kể trải nghiệm giúp em
a)
Hiểu thêm về bản thân và cuộc sống
b)
Biết kể chuyện cổ tích
c)
Học thuộc lòng nhanh hơn
d)
Làm bài nhanh hơn