wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa gk1 lớp 10

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

các nhà máy điện thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

bản đồ- biểu đồ

b)

đường chuyển động

c)

kí hiệu

d)

chấm điểm

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí

a)

Khối khí cực rất lạnh

b)

Khối khí chí tuyến rất nóng

c)

Khối khí xích đạo nóng ẩm

d)

Khối khí ôn đới lạnh khô

3.

hướng gió thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu

b)

bản đồ biểu đồ

c)

chấm điểm

d)

đường chuyển động

4.

Sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng trái đất là nguyên nhân khiến cho

a)

Các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp nhân

b)

Các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti

c)

Các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên vỏ lục địa

d)

Các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển trượt lên bề mặt nhau

5.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với phương pháp kí hiệu

a)

xác định được vị trí của đối tượng

b)

thể hiện được quy mô của đối tượng

c)

biểu hiện động lực phát triển của đối tượng

d)

thể hiện được tốc độ di chuyển của đối tượng

6.

ưu điểm lớn nhất của GPS là

a)

GPS hoạt động trong mọi địa hình, nhiều ở nước phát triển, mất rất ít phí sử dụng

b)

GPS hoạt động trong mọi địa hình, mạnh nhất trên đất liền,ko mất phí sử dụng

c)

GPS hoạt động mạnh trong mọi thời tiết, mạnh nhất trên đất liền,ko mất phí sử dụng

d)

GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mọi nơi trên trái đất, ko mất phí sử dụng

7.

thiết bị nào sau đây bay quanh trái đất và phát tín hiệu có thông tin xuống trái đất

a)

vệ tinh nhân tạo

b)

trạm hàng khôg

c)

các loại ngôi sao

d)

vệ tinh tự nhiên

8.

nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với bản đồ số

a)

mất nhiều chi phí lưu trữ

b)

lưu trữ các dữ liệu bản đồ

c)

là một tập hợp có tổ chức

d)

rất thuận lợi trong sử dụng

9.

phương pháp đường chuyển động KHÔNG thể hiện được

a)

tốc độ di chuyển của đối tượng

b)

chất lượng của đối tượng

c)

khối lượng của đối tượng

d)

hướng di chuyển của đối tượng

10.

ứng dụng nổi bật nhất của GPS là

a)

định vị

b)

định tính

c)

định lượng

d)

định luật

11.

GPS do quốc gia nào sau đây xây dựng, vận hành quản lí

a)

liên bang nga

b)

tiệm sách lan anh

c)

Hoa kì

d)

NHật bổn tùng lâm

12.

sự vận chuyển hành khách thường được biểu diễn bằng phương pháp

a)

chấm điểm

b)

đường chuyển động

c)

kí hiệu

d)

bản đồ biểu đồ

13.

sự vận chuyển hàng hoá thường được biểu diễn bằng phương pháp

a)

kí hiệu

b)

đường chuyển động

c)

chấm điểm

d)

bản đồ biểu đồ

14.

để phân biệt vùng phân bố của một dân tộc nào đó xen kẽ với các dân tộc khác, thường dùng phương pháp

a)

bản đồ biểu đồ

b)

khoanh vùng

c)

chấm điểm

d)

kí hiệu

15.

theo thuyết kiến tạo mảng, thạch quyển gồm có

a)

đất, nước và không khí

b)

đại dương, lục địa và núi

c)

một số mảng kiến tạo

d)

các loại đá nhất định

16.

mảng kiến tạo KHÔNG phải là

a)

những bộ phận lớn của đáy đại dương

b)

luôn luôn đứng yên ko di chuyển

c)

chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp manti

d)

bộ phận lục địa nổi trên bề mặt trái đất

17.

vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo KHÔNG bao giờ là

a)

Những vùng ổn định của vỏ Trái Đất

b)

Có nhiều hoạt động núi lửa động đất

c)

Có xảy ra các loại hoạt động kiến tạo

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương

18.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với lớp vỏ Trái Đất

a)

Vỏ cứng, mỏng ,độ dày ở Đại dương khoảng 5 km

b)

Dày, không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích

d)

Giới hạn vỏ trái đất không trùng với thạch quyển

19.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với các mảng kiến tạo

a)

Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là Đại Dương

b)

Các mảng nổi lên trên lớp vật chất bánh dẻo thuộc phần trên của lớp manti

c)

Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập tốc độ rất lớn trong năm

d)

Khi dịch chuyển các mảng có thể tách rời xô vào nhau hoặc trượt qua nhau

20.

Đá mac ma được hình thành

a)

Từ dưới sâu nóng chảy trào lên mặt đất nguội đi

b)

Ở nơi chũng do sự lắng tụ và nén chặt của các vật liệu

c)

Từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao

d)

Từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn

21.

Loại đá nào sau đây thuộc nhóm đá macma

a)

Đá sét

b)

Đá hoa

c)

Đá gơ nai

d)

Đá ba dan

22.

Loại đá nào sau đây thuộc nhóm đá mắc ma

a)

Đá hoa

b)

Đá vôi

c)

Đá granit

d)

Đá sét

23.

đá trầm tich được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên trên mặt đất nguội đi

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệu độ cao

d)

từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên

24.

Đá biến chất có

a)

Cách tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau

b)

Các lớp vật liệu độ dày màu sắc khác nhau

c)

Các lớp đá nằm song song xen kẽ với nhau

d)

Các tinh thể lỏng lánh với cấu trúc không rõ

25.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau

a)

Vòng cực

b)

Xích đạo

c)

Chí tuyến

d)

Cực

26.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh mặt trời của trái đất

a)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng

b)

Sự luân phiên ngày đêm trên trái đất

c)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

d)

Rồi trên trái đất và đường chuyển ngày

27.

Về mùa hạ ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

Toàn ngày hoặc đêm

b)

Đêm dài hơn ngày

c)

Ngày đêm bằng nhau

d)

Ngày dài hơn đêm

28.

Về mùa đông ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

Ngày đêm bằng nhau

b)

Đêm dài hơn ngày

c)

Ngày dài hơn đêm

d)

Toàn ngày hoặc đêm

29.

Trên trái đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được mặt trời chiếu sáng

b)

Trái đất hình khối cầu quay quanh mặt trời và được mặt trời chiếu sáng

c)

Trái đất được chiếu sáng toàn bộ và có khối hình cầu tự quay quanh trục

d)

Trái đất được mặt trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh mặt trời

30.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

Vĩ tuyến

b)

Kinh tuyến

c)

Lục địa

d)

Đại

31.

Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

a)

Múi giờ

b)

Kinh tuyến

c)

Vĩ tuyến

d)

Khu vực

32.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

90⁰

b)

120⁰

c)

150⁰

d)

180⁰

33.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến

b)

13 độ kinh tuyến

c)

15 độ kinh tuyến

d)

18 độ kinh tuyến

34.

Để thuận lợi trong đời sống xã hội bề mặt trái đất được chia ra thành

a)

21 múi giờ

b)

22 múi giờ

c)

23 múi giờ

d)

24 múi giờ

35.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với hiện tượng mùa trên trái đất

a)

Mùa là một phần thời gian của năm

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau

c)

Do trái đất tự quay quanh trục gây ra

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau

36.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với hiện tượng mùa trên trái đất

a)

Mùa là một phần thời gian của năm

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa giống nhau

c)

Trái đất quay quanh mặt trời gây ra

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau

37.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

38.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu bắc được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

2

39.

Giới hạn Thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km

b)

100 km

c)

150 km

d)

200 km

40.

Thạch quyển gồm

a)

Vỏ trái đất và phần trên cùng của lớp manti

b)

Phần trên cùng của lớp manti và đá trầm tích

c)

Đã ba đang và phần ở trên cùng của lớp manti

d)

Phần trên cùng của lớp manti và đá biến chất s

41.

Thạch quyển

a)

Là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong

b)

Là nơi hình thành các địa hình khác nhau

c)

Di chuyển trên quyển mềm của bao manti

d)

Đứng yên trên quyển mềm của ba manti

42.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

Bên trong trái đất

b)

Bên ngoài trái đất

c)

Bức xạ của mặt trời

d)

Nhân của trái đất

43.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực KHÔNG phải là do

a)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Các phản ứng hóa học khác nhau

d)

Bức xạ từ mặt trời đến trái đất

44.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lúc đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy

c)

Đã nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất núi lửa

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp đứt gãy

46.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

Gây ra hiện tượng uốn nếp đứt gãy

47.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng

a)

Núi uốn nếp

b)

Các địa lũy

c)

Các địa Hào

d)

Lục địa nâng

48.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm

a)

Thành núi uốn nếp

b)

Những nơi địa lũy

c)

Những nơi địa Hào

d)

Lục địa nâng lên

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang

a)

Tạo nên những nơi núi uốn nếp

b)

Sinh ra những địa lũy địa Hào

c)

Các lục địa nâng lên hạ xuống

d)

Có hiện tượng động đất núi lửa

50.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo

a)

Hồng

b)

Cả

c)

Thu Bồn

d)

D

51.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

Bên trong trái đất

b)

Lực hút của trái đất

c)

Bức xạ của mặt trời

d)

Nhân của trái đất

52.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Các phản ứng hóa học khác nhau

d)

Bức xạ từ mặt trời đến trái đất

53.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy

c)

Đã nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất núi lửa

54.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

Phong hoá,nâng lên ,vận chuyển ,bồi tụ

b)

Phong hỏa bốc mòn vận chuyển bồi tụ

c)

Phong Hòa hạ xuống vận chuyển bồi tụ

d)

Phong Hòa uốn nếp vận chuyển bồi tụ

55.

Quá trình phong hóa xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

Nhiệt độ nước sinh vật

b)

Sinh vật nhiệt độ đất

c)

Đất nhiệt độ địa hình

d)

Địa hình nước khí hậu

56.

Bóc mòn là quá trình

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

Tích tụ tích lũy các vật liệu đã bị phá hủy

d)

Phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

57.

Vận chuyển là quá trình

a)

Chuyển giới các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

Tích tụ tích lũy các vật liệu đã bị phá hủy

d)

Phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

58.

Bồi tụ là quá trình

a)

Chuyển giới các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

Tích tụ tích lũy các vật liệu đã bị phá hủy

d)

Phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò đặc điểm của khí quyển

a)

Là lớp không khí bao quanh trái đất

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của mặt trời

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ozone

60.

Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là

a)

Xích đạo ,chí tuyến, ôn đới, cực

b)

Xích đạo, ôn đới ,chí tuyến, cực

c)

Xích đạo ,cực, ôn đới ,chí tuyến

d)

Xích đạo ,chí tuyến, cực, ôn đới

61.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

Bán cầu tây

b)

Đại dương

c)

Lục địa

d)

Bán cầu Đông

62.

CÀNG LÊN cao nhiệt độ càng giảm vì

a)

Không khí càng loãng bức xạ mặt đất càng mạnh

b)

Bức xạ mặt đất càng mạnh mật độ khí càng đậm

c)

Mật độ khí càng đậm bức xạ mặt đất càng yếu

d)

Bức xạ mặt đất càng yếu không khí càng loãng

e)

canglendinhthinhietdocangngaycangnongchu

63.

Khi áp là sức nén của

a)

Không khí xuống mặt trái đất

b)

Luồng gió xuống mặt trái đất

c)

Không khí xuống mặt nước biển

d)

Luồng gió xuống mặt nước biển

64.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

Xích đạo chí tuyến

b)

Chị tuyến ôn đới

c)

Ôn đới cực

d)

Cực chí tuyến

65.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

Xích đạo chí tuyến

b)

Chị tuyến ôn đới

c)

Ôn đới cực

d)

Cực chí tuyến

66.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô

a)

Gió tây ôn đới

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió mùa

d)

Gió đất biển

67.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

Hướng gió thay đổi theo mùa

b)

Tính chất không đổi theo mùa

c)

Nhiệt độ các mùa giống nhau

d)

Độ ẩm các mùa tương tự nhau

68.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương

a)

Gió tây ôn đới gió phơn

b)

Gió Đông cực gió đất biển

c)

Giao đất biển gió phơn

d)

Gió mậu dịch gió mùa

69.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

Đất

b)

Biển

c)

Phơn

d)

Mùa

70.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi trung bình 100 m giảm

a)

0.6⁰C

b)

0.8⁰C

c)

1.0⁰C

d)

1.2⁰C