Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh tế và An ninh toàn cầu

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các nhóm nước được phân biệt dựa trên yếu tố nào?

a)

Vị trí địa lý

b)

Kinh tế - xã hội

c)

Khí hậu

d)

Dân số

2.

Toàn cầu hóa kinh tế là gì?

a)

Sự phát triển của các ngành công nghiệp

b)

Sự liên kết kinh tế giữa các quốc gia trên thế giới

c)

Sự gia tăng dân số toàn cầu

d)

Sự thay đổi khí hậu toàn cầu

3.

Một số tổ chức quốc tế và khu vực có vai trò gì trong an ninh toàn cầu?

a)

Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế

b)

Bảo vệ hòa bình và an ninh trên thế giới

c)

Chỉ hỗ trợ các nước phát triển

d)

Không có vai trò gì

4.

Khu vực hóa kinh tế là gì?

a)

Sự phát triển kinh tế trong một quốc gia

b)

Sự liên kết kinh tế giữa các quốc gia trong một khu vực

c)

Sự phát triển công nghiệp hóa

d)

Sự gia tăng dân số trong khu vực

5.

Dựa vào vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội, khu vực Mỹ La-tinh có những đặc điểm gì nổi bật?

a)

Khí hậu ôn đới, dân số ít, phát triển kinh tế cao

b)

Đa dạng về tự nhiên, dân cư đông, phát triển kinh tế chưa đồng đều

c)

Chỉ có khí hậu nhiệt đới, dân số ít, phát triển kinh tế mạnh

d)

Không có sự đa dạng về tự nhiên và xã hội

6.

Tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở Cộng hòa Liên bang Bra-xin như thế nào?

a)

Phát triển đồng đều ở mọi lĩnh vực

b)

Phát triển mạnh về công nghiệp và nông nghiệp, nhưng còn tồn tại nhiều vấn đề xã hội

c)

Chỉ phát triển về nông nghiệp

d)

Không có sự phát triển kinh tế

7.

Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển là gì?

a)

Tốc độ tăng GDP rất cao.

b)

Thường có qui mô GDP nhỏ.

c)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

d)

Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

8.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tỉ suất thọ trung bình.

d)

GDP/người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

9.

Để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia, Ngân hàng Thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào yếu tố nào?

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người).

10.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm gì?

a)

Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng lớn.

b)

Khu vực công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.

c)

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ.

d)

Khu vực công nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ.

11.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực nào?

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Đông Á.

d)

Đông Âu.

12.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Á.

13.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

14.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

16.

Các nước có thu nhập ở mức trung thấp hiện nay hầu hết đều ở khu vực nào?

a)

Bắc Mĩ.

b)

Bắc Á.

c)

châu Phi.

d)

châu Âu.

17.

Cơ cấu kinh tế theo ngành không phản ánh trình độ phát triển nào?

a)

phân công lao động xã hội.

b)

phát triển khoa học – công nghệ.

c)

phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

tổ chức sản xuất theo lãnh thổ.

18.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh lĩnh vực nào?

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

xuất khẩu và công nghiệp hóa.

d)

dịch vụ và hiện đại hóa.

19.

Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Toàn bộ người dân đều biết chữ.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

Không có tình trạng lao động thất nghiệp.

d)

Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có biến động lớn.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

21.

Một trong những thách thức lớn về mặt xã hội mà các nước phát triển đang phải đối mặt là gì?

a)

vấn đề phân bố dân cư.

b)

vấn đề già hóa dân số.

c)

chất lượng nguồn lao động.

d)

chất lượng cơ sở hạ tầng.

22.

Kinh tế tri thức là gì?

a)

Nền kinh tế phát triển dựa trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu quả các nguồn lực kinh tế.

b)

Nền kinh tế dựa vào sản xuất nông nghiệp truyền thống.

c)

Nền kinh tế chỉ dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên.

d)

Nền kinh tế không cần đổi mới công nghệ.

23.

Sản xuất công nghệ là hình thức quan trọng nhất của nền kinh tế nào?

a)

Nền kinh tế tri thức.

b)

Nền kinh tế nông nghiệp.

c)

Nền kinh tế truyền thống.

d)

Nền kinh tế khai khoáng.

24.

Kinh tế tri thức thúc đẩy điều gì trên toàn cầu?

a)

Thúc đẩy toàn cầu hóa diễn ra nhanh hơn.

b)

Làm giảm toàn cầu hóa.

c)

Không ảnh hưởng đến toàn cầu hóa.

d)

Làm chậm quá trình toàn cầu hóa.

25.

Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới tăng liên tục trong giai đoạn nào?

a)

2000 - 2020

b)

2000 - 2010

c)

2010 - 2019

d)

2019 - 2020

26.

Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới như thế nào?

a)

Luôn âm.

b)

Luôn dương.

c)

Luôn bằng 0.

d)

Không xác định.

27.

Các nước phát triển thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô GDP lớn và tốc độ tăng GDP ổn định.

b)

Quy mô GDP nhỏ và tốc độ tăng GDP không ổn định.

c)

Không chú trọng đổi mới công nghệ.

d)

Không phát triển ngành dịch vụ.

28.

Ngành nào đóng góp nhiều nhất trong GDP của các nước phát triển hiện nay?

a)

Ngành dịch vụ.

b)

Ngành nông nghiệp.

c)

Ngành khai khoáng.

d)

Ngành xây dựng.

29.

Các nước phát triển có xu hướng tập trung vào điều gì trong sản xuất?

a)

Đổi mới và phát triển sản phẩm có hàm lượng khoa học – công nghệ và tri thức cao.

b)

Sản xuất hàng hóa truyền thống.

c)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên.

d)

Sản xuất nông nghiệp quy mô nhỏ.

30.

Theo bảng số liệu, quốc gia nào có chỉ số HDI cao nhất trong các nước đang phát triển năm 2020?

a)

Bra-xin

b)

Việt Nam

c)

CH Nam Phi

d)

Ấn Độ

31.

Tỉ trọng GDP của Châu Á so với toàn thế giới năm 2020 là bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

a)

38,6%

b)

24,5%

c)

15,2%

d)

50,3%

32.

Theo bảng số liệu, ngành nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Việt Nam năm 2020?

a)

Nông - lâm - thủy sản

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

33.

Dựa vào bảng số liệu, hãy so sánh GNI/người của Bra-xin và Việt Nam năm 2020. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

GNI/người của Bra-xin cao hơn Việt Nam

b)

GNI/người của Việt Nam cao hơn Bra-xin

c)

GNI/người của hai nước bằng nhau

d)

Không có số liệu để so sánh

34.

Nếu muốn thể hiện cơ cấu GDP của các nhóm nước năm 2020 một cách trực quan nhất, nên sử dụng loại biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ miền

35.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

36.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

37.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

38.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

39.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

40.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

41.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chỉ phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

42.

Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

150.

b)

154.

c)

160.

d)

164.

43.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

44.

Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là

a)

tăng trưởng và phát triển kinh tế khu vực.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại mại khu vực.

c)

đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch khu vực.

d)

mở cửa thị trường các quốc gia trong khu vực.

45.

Ý nào sau đây là hệ quả của khu vực hóa kinh tế?

a)

Làm xuất hiện mạng lưới liên kết toàn cầu.

b)

Tạo vị thế của khu vực trên trường quốc tế.

c)

Tạo cơ hội trao đổi công nghệ trên toàn thế giới.

d)

Tăng ảnh hưởng giữa các quốc gia trên toàn thế giới.

46.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành không phải do sự liên kết các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí.

b)

chung mục tiêu phát triển.

c)

sử dụng đồng tiền chung.

d)

nét tương đồng về văn hóa.

47.

Năm 2000, tổng vốn đầu tư nước ngoài vào các nước đạt 1,4 tỉ USD, năm 2021 đã lên đến 1,6 000 tỉ USD. Vậy năm 2021 tổng vốn đầu tư nước ngoài so với năm 2000 gấp bao nhiêu lần? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

100

b)

1143

c)

1200

d)

1600

48.

Năm 2021 tổng GDP Ca-na-đa là 1990,8 tỉ USD, dân số 37 triệu người. Tính GDP/người Ca-na-đa năm 2021 (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD)

a)

4 500

b)

5 381

c)

6 200

d)

7 000

49.

Năm 2021, thế giới có khoảng 2,3 tỉ người bị đói thiếu dinh dưỡng, chiếm 29,3% dân số thế giới. Vậy dân số thế giới năm 2021 bao nhiêu tỉ người? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai của tỉ người)

a)

6,25

b)

7,00

c)

7,85

d)

8,10

50.

Tính số dân thế giới phân theo nhóm tuổi 15 – 64 tuổi năm 2020? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai của tỉ người)

a)

2,00

b)

3,50

c)

5,09

d)

6,00

51.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

52.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

53.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977.

b)

1976.

c)

2007.

d)

1998.

54.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2006.

c)

2007.

d)

2008.

55.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918.

b)

1939.

c)

1945.

d)

1975.

56.

Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?

a)

1977.

b)

1976.

c)

2007.

d)

1998.

57.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977.

b)

1976.

c)

2007.

d)

1998.

58.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918.

b)

1939.

c)

1945.

d)

1975.

59.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị.

b)

An ninh quân sự.

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

An ninh lương thực.

60.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

61.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ.

62.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Công nghệ thông tin.

63.

Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?

a)

Tây Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Nam Á.

64.

Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng nào?

a)

hạt nhân.

b)

tái tạo.

c)

hóa thạch.

d)

thủy điện.

65.

Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là gì?

a)

cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.

b)

tăng năng suất và phát triển bền vững.

c)

phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.

d)

bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.

66.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

Xung đột sắc tộc.

c)

Dịch bệnh toàn cầu.

d)

Khủng bố vũ trang.

67.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do đâu?

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp.

c)

Nước xả từ các nhà máy thủy điện.

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

68.

Việt Nam là thành viên của IMF từ năm nào?

a)

1980

b)

1986

c)

1995

d)

2000

69.

IMF có vai trò gì trong hệ thống tài chính toàn cầu?

a)

Đảm bảo sự ổn định tài chính thế giới.

b)

Chỉ hỗ trợ các nước phát triển.

c)

Chỉ giám sát thương mại các nước châu Âu.

d)

Không liên quan đến các nước thành viên.

70.

Việt Nam là thành viên của APEC từ năm nào?

a)

1986

b)

1995

c)

1998

d)

2000

71.

Mục tiêu hoạt động của APEC là gì?

a)

Thúc đẩy tự do thương mại và đầu tư trong khu vực.

b)

Chỉ tập trung vào phát triển nông nghiệp.

c)

Hạn chế hợp tác giữa các nước thành viên.

d)

Chỉ hỗ trợ các nước phát triển.

72.

Tổ chức thương mại quốc tế (WTO) có nhiệm vụ gì?

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của WTO năm 2006.

b)

WTO hướng tới một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

c)

Các thành viên của WTO được bảo hộ về giải cá cạnh tranh trong buôn bán quốc tế.

d)

Hạn chế WTO tăng khả năng cạnh tranh trong xuất khẩu hàng hóa.

73.

Liên hợp quốc (United Nations) ra đời vào năm nào?

a)

1945

b)

1950

c)

1965

d)

1970

74.

Trụ sở của Liên Hiệp Quốc đặt tại đâu?

a)

Hoa Kỳ

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Nhật Bản

75.

Khu vực Mỹ La-tinh giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

76.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm những khu vực nào sau đây?

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

77.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với quốc gia nào?

a)

Hoa Kỳ

b)

Ca-na-đa

c)

quần đảo Ăng-ti lớn

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ

78.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là gì?

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

79.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bắc Mỹ

b)

lục địa Trung Mỹ

c)

Quần đảo Ca-ri-bê.

d)

Lục địa Nam Mỹ

80.

Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

La-ha-ba-na.

b)

Xan-hô-xê.

c)

Xao Pao-lô.

d)

Ca-ra-cát.

81.

Khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm dân số như thế nào?

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

82.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là gì?

a)

chì, kẽm, đồng.

b)

vàng, khí đốt.

c)

than, bô-xít.

d)

khí đốt, sắt.

83.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị như thế nào?

a)

cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng chậm.

d)

thấp nhưng tăng nhanh.

84.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bu-e-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-e-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-e-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

d)

Bu-e-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.

85.

Mỹ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

86.

Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở đâu?

a)

đồng bằng A-ma-dôn.

b)

vùng núi An-đét.

c)

hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

vùng ven biển.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Trải dài trên nhiều vĩ độ.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Không có đường xích đạo đi qua.

d)

Tách biệt với các châu lục khác.

88.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do đâu?

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

89.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là gì?

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

90.

Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu nào cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

đánh bắt hải sản.

b)

trồng cây công nghiệp.

c)

khai thác khoáng sản.

d)

phát triển du lịch.

91.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn.

b)

Đồng bằng Pam-pa.

c)

Vùng núi An-đét.

d)

Đồng bằng La Pla-ta.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

93.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

94.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

95.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

96.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu kinh tế Bra-xin năm 2000 và năm 2019. Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

97.

Dựa vào bảng số liệu, tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin năm 2015 so với năm 2000 là bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn đến kết quả hàng đơn vị của %)

a)

175%

b)

275%

c)

150%

d)

200%

98.

Dựa vào bảng số liệu, cự ly vận chuyển trung bình của hàng hóa ở Bra-xin năm 2022 là bao nhiêu km? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn km)

a)

100 km

b)

113 km

c)

200 km

d)

150 km

99.

Biết tổng GDP của Bra-xin năm 2021 là 1609 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP của Bra-xin chiếm 18,9%. Giá trị khu vực Công nghiệp, xây dựng của Bra-xin năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

a)

250 tỉ USD

b)

400 tỉ USD

c)

304 tỉ USD

d)

500 tỉ USD