wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12A1

Total questions: 99

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este đơn là gì?

a)

R–COOH

b)

R–COOR'

c)

R–COONa

d)

R–COOH + R'OH

2.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit tạo ra những sản phẩm nào?

a)

R–COOH và R'OH (ancol)

b)

R–COONa và R'OH (ancol)

c)

R–COOH và R'Cl

d)

R–COONa và R'Cl

3.

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường nào?

a)

Môi trường kiềm (base)

b)

Môi trường axit (acid)

c)

Môi trường trung tính

d)

Môi trường không khí

4.

Chất béo có công thức tổng quát là gì?

a)

R–COOR'

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

H2C–O–CO–R1 HC–O–CO–R2 H2C–O–CO–R3

d)

R–COONa

5.

Xà phòng là gì?

a)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo

b)

Một loại carbohydrate phức tạp

c)

Một hợp chất hữu cơ chứa nitơ

d)

Một loại muối của acid sulfuric

6.

Chất giặt rửa tổng hợp có đặc điểm gì khác với xà phòng?

a)

Chất giặt rửa tổng hợp có thể là muối sulfonat, không bị kết tủa trong nước cứng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp chỉ tan trong nước nóng.

c)

Chất giặt rửa tổng hợp không có khả năng làm sạch vết bẩn dầu mỡ.

d)

Chất giặt rửa tổng hợp luôn gây hại cho da tay.

7.

Carbohydrate có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2/NaOH

b)

Phản ứng với Br2/H2O

c)

Phản ứng với AgNO3/NH3

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

9.

Ester ethyl formate có mùi thơm của đào và có thành phần trong hương vị của quả mận xôi, đôi khi nó còn được tìm thấy trong táo, ester này có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

10.

Thuỷ phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl alcohol. Công thức của X là:

a)

C2H5COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3.

11.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

6.

b)

8.

c)

4

d)

2.

12.

Methyl acrylate là một chất lỏng thích mạnh, có thể gây chóng mặt, đau đầu, hoa mắt và khô thở khi tiếp xúc với da hoặc hít phải, ester này có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

CH2=CHCOOCH3

13.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

14.

Số đồng phân ester ứng với công thức C4H8O2 là

4 lines
15.

Hãy chọn phát biểu đúng về lipid trong các phát biểu sau đây:

a)

Lipid là chất béo.

b)

Lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

c)

Lipid là este của glycerol với các acid béo.

d)

Lipid là các hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ không phân cực. Lipid bao gồm chất béo, sáp, sterit, phospholipid,…

16.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C15H31OH(s)

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

17.

Chất béo (CH3[CH2]16COO)3C3H5 có tên là

a)

tripalmitin.

b)

triolein.

c)

tristearic.

d)

tristearin.

18.

Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol ethylen glicol.

b)

3 mol glycerol.

c)

1 mol glycerol.

d)

3 mol ethylen glicol.

19.

Trị dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được bơ (chất béo rắn)

a)

Hydrogen hóa acid béo.

b)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng

d)

Dehydrogen hóa chất béo lỏng.

20.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.

b)

B. Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.

c)

C. Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

d)

D. Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

21.

Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là

a)

CH3COOCH–CH2.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH–CH3.

d)

HCOOCH–CH2.

22.

Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là

a)

C6H10O4.

b)

C6H10O2.

c)

C6H8O2.

d)

C6H8O4.

23.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào cốc thuỷ tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 mL dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp. Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 - 20 mL dung dịch NaCl bão hoà, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên. Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

A. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.

b)

B. Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hoà là để tách muối của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

c)

C. Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thuỷ phân xảy ra.

d)

D. Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

24.

Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?

a)

Cho chất béo tác dụng với acid.

b)

Cho chất béo tác dụng với dung dịch kiềm đặc, đun nóng

c)

Cho chất béo tác dụng với muối.

d)

Cho chất béo tác dụng với dung dịch ammonia.

25.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?

a)

Dầu mỏ

b)

Mỡ động vật.

c)

Mật ong.

d)

Tinh bột.

26.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

Xà phòng.

b)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

c)

Mật ong.

d)

Tinh bột.

27.

Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và C2H5OH.

b)

C17H35COOH và C3H5(OH)3.

c)

C15H31COOH và C3H5(OH)3.

d)

C17H35COONa và C3H5(OH)3.

28.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để sản xuất chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.

c)

Gỗ.

d)

Bô kết.

29.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.

d)

gây hại cho da tay.

30.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước sạch.

b)

Nước muối.

c)

Nước Javel.

d)

Nước xà phòng.

31.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là

a)

sodium.

b)

potassium.

c)

calcium.

d)

sodium hoặc potassium

32.

Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?

a)

Cho chất béo tác dụng với acid.

b)

Cho chất béo tác dụng với dung dịch base

c)

Cho chất béo tác dụng với muối.

d)

Cho chất béo tác dụng với ammonia

33.

Chất nào dưới đây là một disaccharide?

a)

Saccharose

b)

Glucose.

c)

Cellulose.

d)

Fructose.

34.

Chất nào dưới đây là một polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Maltose.

c)

Cellulose.

d)

Fructose.

35.

Tinh bột là hợp chất thuộc loại

a)

disaccharide.

b)

monosaccharide.

c)

polysaccharide.

d)

triglyceride.

36.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là:

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Tinh bột.

37.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng α - glucose là

a)

(Hình A)

b)

(Hình B)

c)

(Hình C)

d)

(Hình D)

38.

Gốc glucose và gốc fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau bởi liên kết

a)

β-1,2-glycoside.

b)

α-1,2-glycoside.

c)

α-1,6-glycoside.

d)

β-1,2-glycoside.

39.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ tạp chức?

a)

Carboxylic acid.

b)

Carbohydrate.

c)

Alcohol.

d)

Aldehyde.

40.

Người ta cho dung dịch Glucose vào Cu(OH)2/OH- thấy tạo thành dung dịch màu xanh lam, thí nghiệm này chứng tỏ trong glucose

a)

Có nhóm OH liền kề.

b)

Có nhóm –CH=O.

c)

-COO-.

d)

Có nhóm –COOH.

41.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều là monosaccharide.

b)

Đều có nhóm chức anđehit.

c)

Đều có công thức phân tử C6H12O6.

d)

Đều có phản ứng tráng bạc.

42.

Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccharide; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương. Chất T là

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

cellulose.

43.

Glucose có thể lên men tạo lactic acid có trong sữa chua qua phản ứng nào sau đây?

a)

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

b)

C6H12O6 →enzyme→ 2 C2H5OH + 2 CO2

c)

C6H12O6 →enzyme→ 2 CH3CH(OH)COOH.

d)

CH2OH-[CHOH]4-CHO + Br2 +H2O →t°→ CH2OH-[CHOH]4-COOH + 2HBr

44.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

45.

Dung dịch glucose không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

c)

Phản ứng với nước bromine.

d)

Phản ứng thủy phân.

46.

Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. Điều đó chứng tỏ hai chất này

a)

đều phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

đều là những disaccharide.

c)

đều làm mất màu nước bromine.

d)

đều không có nhóm hydroxy.

47.

Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó

a)

cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hóa tế bào.

b)

xúc tác cho các quá trình sinh hóa.

c)

làm giảm quá trình oxi hóa của gốc tự do.

d)

là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.

48.

Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

49.

Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccharide; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương.

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

cellulose.

50.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

A. C2H5OH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. HCOOH.

d)

D. CH3CHO.

51.

Cho dãy các chất: glucose, fructose, cellulose, methyl acetate, saccharose. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

52.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucose có nhóm chức aldehyde?

a)

Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường

b)

Lên men glucose tạo ethanol.

c)

Glucose tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Tác dụng với dung dịch iodine.

53.

Saccharose và glucose đều có

a)

phản ứng với dung dịch NaCl.

b)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

c)

phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

d)

phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

54.

Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y bị thủy phân trong môi trường base.

b)

X không có phản ứng tráng bạc.

c)

X có phân tử khối bằng 180.

d)

Y không tan trong nước.

55.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol.

b)

Glucose, glycerol và saccharose.

c)

Glucose, glycerol và methyl acetate.

d)

Glycerol, glucose và ethyl acetate.

56.

Các dung dịch glucose, fructose và saccharose đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, t°).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

57.

Cho dãy các chất sau: glucose, fructose, saccharose, cellulose. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

58.

Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường acid, đun nóng?

a)

Fructose và tinh bột.

b)

Saccharose và cellulose.

c)

Glucose và saccharose.

d)

Glucose và fructose.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Glucose bị thủy phân trong môi trường acid.

b)

Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

c)

Cellulose thuộc loại disaccharide.

d)

Dung dịch saccharose hòa tan được Cu(OH)2.

60.

Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon sẽ thu được hợp chất

a)

carbohydrate.

b)

amine.

c)

ester.

d)

carboxylic acid.

61.

Hợp chất nào sau đây là amine?

a)

C3H7OH.

b)

C4H9CHO.

c)

C4H9NH2.

d)

C2H5COOCH3.

62.

Tên gọi của hợp chất CH3NH2 là

a)

trimethylamine.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

dimethylamine.

63.

Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là

a)

cocaine.

b)

nicotine.

c)

heroine.

d)

cafein.

64.

Amine nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

Methylamine

b)

Butylamine.

c)

Phenylamine.

d)

Propylamine.

65.

Amine nào sau đây là amine bậc hai?

a)

C5H7OH.

b)

C4H9CHO.

c)

C4H9NH2.

d)

C2H5COOCH3.

66.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NHCH3.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3NH2

d)

CH3CH2NHCH3

67.

Hợp chất amine sau: CH3—CH2—CH2—N—CH3 | CH3 Hợp chất trên có tên là thay thế là

a)

Dimethylpropylamine.

b)

1-Phenylmethanamine.

c)

Phenylamine.

d)

N,N-dimethylpropan-1-amine.

68.

Số đồng phân amine có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

5.

b)

7.

c)

6.

d)

8.

69.

Methyl amine không phản ứng với chất nào nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch CuSO4.

d)

HNO2 trong HCl.

70.

Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline vào các mẫu giấy quỳ tím riêng rẽ. Số trường hợp mẫu giấy quỳ tím bị chuyển thành màu xanh là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

71.

Trong phản ứng với nước bromine, aniline thể hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng halogen vào nhóm –NH2.

b)

Phản ứng thế hydrogen của nhóm –NH2.

c)

Phản ứng cộng hợp halogen vào vòng benzene.

d)

Phản ứng thế hydrogen trên vòng benzene.

72.

Chất nào sau đây là amine bậc hai?

a)

C2H5NH2.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2

d)

(CH3)3N

73.

Cho các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (aniline). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

a)

(c), (b), (a).

b)

(a), (b), (c).

c)

(c), (a), (b).

d)

(b), (a), (c)

74.

Trong phản ứng với nước bromine, aniline thể hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng halogen vào nhóm –NH2.

b)

Phản ứng thế hydrogen của nhóm –NH2.

c)

Phản ứng cộng hợp halogen vào vòng benzene.

d)

Phản ứng thế hydrogen trên vòng benzene.

75.

Biết mùi tanh của cá thường do trimethylamine gây ra. Chất nào sau đây phù hợp nhất để khử mùi tanh của cá?

a)

Hydrochloric acid.

b)

Sodium hydroxide.

c)

Sodium acetate.

d)

Giấm ăn

76.

Aniline thường được sử dụng để sản xuất

a)

phẩm nhuộm, mỹ phẩm.

b)

phẩm nhuộm, dược phẩm

c)

thực phẩm, dược phẩm.

d)

cao su, khí đốt.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ứng dụng của amine?

a)

Các amine đều độc, chủ yếu được dùng để sản xuất thuốc diệt nấm mốc, thuốc kháng sinh.

b)

Amine được sử dụng nhiều trong bảo chế dược phẩm, vitamin.

c)

Nhiều polymer như nylon-6,6, polyurethane (PU), ... có thể được tổng hợp từ tiền chất là các amine.

d)

Phẩm nhuộm azo và dược phẩm là các ứng dụng quan trọng của aniline.

78.

Câu 1. Chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp cũng có tác dụng giặt rửa như xà phòng.

a)

d. Xà phòng cũng là một loại chất giặt rửa tổng hợp. (Sai)

b)

a. Chất giặt rửa tự nhiên không có tác dụng giặt rửa. (Sai)

c)

b. Chỉ có chất giặt rửa tổng hợp mới có tác dụng giặt rửa. (Sai)

d)

c. Xà phòng không phải là chất giặt rửa. (Sai)

79.

Câu 2. Benzyl propionate có mùi hương hoa nhài, được dùng làm hương liệu cho nước hoa và một số loại hóa mỹ phẩm khác.

a)

a. Benzyl propionate có công thức cấu tạo là C2H5COOCH2C6H5. (Sai)

b)

b. Benzyl propionate có công thức cấu tạo là CH3COOCH2C6H5.

c)

c. Benzyl propionate có công thức cấu tạo là C2H5COOC6H5.

d)

d. Benzyl propionate có công thức cấu tạo là C6H5COOC2H5.

80.

Câu 3. Cho các mệnh đề sau về chất béo: a. Ở điều kiện thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn. b. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc không phân cực. c. Chất béo chứa nhiều gốc acid béo no ở trạng thái rắn điều kiện thường như mỡ lợn, mỡ bò, mỡ cừu. d. Chất béo có chứa nhiều gốc acid béo không no ở trạng thái lỏng điều kiện thường như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá.

a)

Không có mệnh đề nào sai.

b)

Có một mệnh đề sai.

c)

Có hai mệnh đề sai.

d)

Có ba mệnh đề sai.

81.

Câu 4. Carboxylic acid phản ứng với alcohol tạo thành ester và nước theo phản ứng:

a)

Phản ứng este hóa: R-COOH + R'-OH → R-COOR' + H2O

b)

Phản ứng trung hòa: R-COOH + NaOH → R-COONa + H2O

c)

Phản ứng oxi hóa: R-COOH + O2 → CO2 + H2O

d)

Phản ứng cộng: R-COOH + H2 → R-CH2OH

82.

Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống 1 mL ethyl acetate. - Bước 2: Thêm 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1); 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2). - Bước 3: Đun cách thủy ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thủy tinh ở nhiệt độ 60 - 70 °C khoảng 5 phút. Sau bước 2, chất lỏng trong ống nghiệm (1) phân lớp, chất lỏng trong ống nghiệm (2) đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống 1 mL ethyl acetate. - Bước 2: Thêm 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1); 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2). - Bước 3: Đun cách thủy ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thủy tinh ở nhiệt độ 60 - 70 °C khoảng 5 phút. Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống 1 mL ethyl acetate. - Bước 2: Thêm 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1); 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2). - Bước 3: Đun cách thủy ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thủy tinh ở nhiệt độ 60 - 70 °C khoảng 5 phút. Sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Hằng ngày, cơ thể chúng ta được cung cấp các chất dinh dưỡng như tinh bột, đường saccharose, glucose, fructose, ... Các sản phẩm làm từ giấy, gỗ, sợi cotton, ... với thành phần chính là cellulose cũng được con người sử dụng.

a)

Các chất tinh bột, đường saccharose, glucose, fructose, cellulose có tên gọi là carbohydrate

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m

c)

Carbohydrate được chia làm 3 nhóm chủ yếu monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

d)

Disaccharide là nhóm carbohydrate phức tạp đơn giản nhất, khi bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

86.

Saccharose được tiêu thụ với số lượng lớn trên toàn cầu

a)

Saccharose còn được gọi là đường ăn, là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước.

b)

Saccharose có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường.

c)

Saccharose là monosaccharide có công thức phân tử là C12H22O11.

d)

Phân tử saccharose được tạo nên bởi hai đơn vị glucose.

87.

Hình vẽ cấu trúc hóa học bên dưới mô tả dạng nào của tinh bột?

a)

Amylose

b)

Amylopectin

88.

Đoạn mạch trên là cấu tạo của dạng amylose trong tinh bột.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Các gốc α-glucose trong đoạn mạch trên liên kết với nhau bởi một kiểu liên kết α-1,6-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Các gốc α-glucose trong đoạn mạch trên liên kết với nhau bởi liên kết α-1,4-glycoside không tạo nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Đoạn mạch trên có cả hai loại liên kết là: liên kết α-1,4-glycoside và liên kết α-1,6-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Câu 9: Thí nghiệm cho bông vào dung dịch H2SO4 đặc, sau đó trung hòa bằng NaOH và thêm CuSO4, hiện tượng nào sau đây xảy ra trong ống nghiệm cuối cùng?

a)

Dung dịch xuất hiện màu tím đặc trưng của phản ứng Biuret.

b)

Dung dịch chuyển sang màu xanh lam đậm.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Dung dịch không có sự thay đổi màu sắc.

93.

Các amine đầu dãy là những chất khí có mùi tanh của cá hoặc khai như ammonia, tan tốt trong nước. Khi số nguyên tử carbon trong gốc hydrocarbon tăng thì độ tan của amine giảm.

a)

Có thể dùng giấm để khử mùi tanh của cá.

b)

Ở điều kiện thường, aniline là chất rắn, ít tan trong nước.

c)

Dùng HCl để làm sạch ống nghiệm chứa aniline.

d)

Propylamine là chất khí, mùi khai.

94.

Amine X có công thức phân tử C6H7N, ở điều kiện thường X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước bromine.

a)

X là một amine no, đơn chức bậc 1.

b)

Tên gọi của X là aniline.

c)

Sản phẩm tạo thành của X với nước bromine là 2,4,6 –tribromoaniline.

d)

Dung dịch X tác dụng với nước bromine tạo kết tủa màu vàng.

95.

Khi cho ethylamine và aniline tác dụng với nitrous acid thì

a)

Ở nhiệt độ thường, ethylamine tạo sản phẩm là ethanol và giải phóng khí nitrogen.

b)

Ở nhiệt độ thường, aniline tạo sản phẩm là alcohol và giải phóng khí nitrogen.

c)

Aniline tạo sản phẩm là muối diazonium ở nhiệt độ thấp (0-5°C)

d)

Cả ethylamine và aniline đều tạo alcohol ở nhiệt độ thường.

96.

Amine có thể được phân loại theo bậc amine.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

97.

Nhiều amine có thể được gọi tên theo danh pháp gốc – chức.

a)

Hợp chất CH3–NH2 có tên gọi theo danh pháp gốc – chức là methanamine.

b)

Hợp chất CH3–NH2 có tên gọi theo danh pháp gốc – chức là methylamine.

c)

Tên của amine theo danh pháp gốc – chức được hình thành từ tên của hydrocarbon liên kết với nguyên tử nitrogen kèm theo tên chức “amine”.

d)

Amine (CH3)3N gây nên mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) có tên gọi là trimethylamine.

98.

Câu 16. Do đặc điểm cấu tạo phân tử, các amine có những tính chất vật lí nào sau đây?

a)

Có nhiệt độ sôi cao hơn hiđrocacbon cùng số nguyên tử cacbon

b)

Không tan trong nước ở mọi điều kiện

c)

Không có liên kết hiđro giữa các phân tử

d)

Không có tính bazơ

99.

Câu 1. Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1)HCOOC2H5; (2)CH3COOCH3; (3)CH3COOH; (4)CH2=CHCOOCH3; (5)HOCH2CH2OH; (6) (COOCH3)2 ; (7)CH3OOC-COOC6H5. Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại este?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2