wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về tế bào

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Người đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi là ……..(1)……...

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwann

d)

Matthias Schleiden

2.

…….(1)…….. là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn.

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwan

d)

Matthias Schleiden

3.

……..(1)…….. là người đưa ra báo cáo rằng tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

a)

Antony van Leeuwenhoek

b)

Matthias Schleiden

c)

Rudolph Virchow

d)

Theodore Schwann

4.

Nhà khoa học ……….(1)…….. đã xây dựng học thuyết tế bào.

a)

Schleiden và Schwann

b)

Rudolf Virchow

c)

Robert Koch

d)

Antony van Leeuwenhoek

5.

Các khoang rỗ nhỏ cấu tạo nên vỏ bần cây sồi mà Robert Hooke phát hiện được ra được gọi là ……….(1)………

a)

Phòng nhỏ

b)

Khoang nhỏ

c)

Ổ nhỏ

d)

Khoảng lớn

6.

Khi quan sát vỏ bần cây sồi, Robert Hooke đã nhìn thấy các khoang rỗng nhỏ, các khoang này là ……….(1)……….

a)

Các tế bào của vỏ bần

b)

Các bào quan của cây sồi

c)

Các cơ quan của cây sồi

d)

Các lỗ khí khổng của cây sồi

7.

Kết quả nghiên cứu của Matthias Schleiden và Theodor Schwann đã cho thấy sự tương đồng về cấu tạo của tế bào …….(1)…….. và tế bào ………(2)……..

a)

1 – Nấm; 2 – Thực vật

b)

1 – Nguyên sinh; 2 – Thực vật

c)

1 – Nấm; 2 – Động vật

d)

1 – Thực vật; 2 – Động vật

8.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

đều có hình dạng giống nhau.

c)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

9.

bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

đều có hình dạng giống nhau.

c)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

10.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

11.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

12.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người?

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào.

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết.

d)

Cơ thể sống chỉ có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống.

13.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con chó.

b)

Con ốc sên.

c)

Trùng biến hình.

d)

Con cua.

14.

Năm 1855, nhà khoa học Rudolf Virchow đã báo cáo rằng ……….(1)……..

a)

Tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước

b)

Tất cả các tế bào đều tiến hoá từ các phân tử sinh học

c)

Tất cả các tế bào đều được sinh ra do năng lượng mặt trời

d)

Tất cả các tế bào đều sinh ra từ chất vô cơ

15.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là ……….(1)……….

a)

Tế bào.

b)

Cơ quan.

c)

Cơ thể

d)

Hệ cơ quan.

16.

Quá trình trao đổi chất thực chất diễn ra ở ………(1)……….

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ thể.

c)

Cá thể.

d)

Tế bào.

17.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ một tế bào gọi là ………(1)………

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật k

18.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ một tế bào gọi là ………(1)………

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

d)

Sinh vật ngoại sinh

19.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào gọi là ……(1)……..

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

d)

Sinh vật ngoại sinh

20.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở ……….(1)…………

a)

Số lượng tế bào

b)

Kích thước tế bào.

c)

Màu sắc tế bào.

d)

Hình dạng.

21.

Các khoang rỗ nhỏ cấu tạo nên vỏ bần cây sồi mà Robert Hooke phát hiện được ra được gọi là gì?

a)

Phòng nhỏ.

b)

Khoang nhỏ.

c)

Ổ nhỏ.

d)

Khoảng nhỏ.

22.

Khi quan sát vỏ bần cây sồi, Robert Hooke đã nhìn thấy các khoang rỗng nhỏ, các khoang này là

a)

Các tế bào của vỏ bần

b)

Các bào quan của cây sồi

c)

Các cơ quan của cây sồi

d)

Các lỗ khí khổng của cây sồi

23.

Kết quả nghiên cứu của Matthias Schleiden và Theodor Schwann đã cho thấy

a)

Sự tương đồng về cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật

b)

Mọi cơ thể thực vật đều có nguồn gốc từ thực vật nguyên sinh

c)

Mọi cơ thể động vật đều có nguồn gốc từ động vật nguyên sinh

d)

Tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước

24.

Năm 1855, nhà khoa học Rudolf Virchow đã báo cáo rằng

a)

tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước

b)

tất cả các tế bào đều tiến hoá từ các phân tử sinh học

c)

tất cả các tế bào đều được sinh ra do năng lượng mặt trời

d)

tất cả các tế bào đều sinh ra từ chất vô cơ

25.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là ……………(1)…………

a)

Hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

Đều có hình dạng giống nhau.

c)

Phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

Hoạt độ

26.

vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là ……………(1)…………

a)

Hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

Đều có hình dạng giống nhau.

c)

Phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

Hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

27.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì …………(1)…………

a)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào.

d)

Tế bào có chức năng sinh sản.

28.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

b)

Nó ó đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

c)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

29.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì …………(1)……...

a)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

Tế bào có chức năng sinh sản.

30.

Cơ thể …….(1)……. là cơ thể đơn bào.

a)

Con thỏ

b)

Con rắn

c)

Trùng biến hình

d)

Con tôm

31.

Cơ thể …….(1)……. là cơ thể đa bào.

a)

Trùng roi

b)

Con rắn

c)

Trùng biến hình

d)

Vi khuẩn

32.

Đơn vị cấu trúc đứng ngay sau tế bào là ………(1)………

a)

Cơ quan

b)

c)

Cụm tế bào

d)

Hệ cơ quan

33.

Các tế bào đã biệt hóa sẽ thực hiện được ……….(1)……….

a)

Chức năng giống nhau

b)

Chức năng khác nhau

c)

Cấu tạo cơ quan

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

34.

khoảng bao nhiêu nguyên tố tham gia cấu tạo nên sự sống?

a)

Khoảng 92 nguyên tố.

b)

Khoảng 80 nguyên tố.

c)

Khoảng 25 nguyên tố.

d)

Khoảng 32 nguyên tố.

35.

uyên tố tham gia cấu tạo nên sự sống?

a)

Khoảng 92 nguyên tố.

b)

Khoảng 80 nguyên tố.

c)

Khoảng 25 nguyên tố.

d)

Khoảng 32 nguyên tố.

36.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, CI.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

37.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết …(1)… Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là liên kết …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 – ion; 2 – hydrogen.

b)

1 – ion; 2 – phosphodieste.

c)

1 – cộng hóa trị; 2 – hydrogen.

d)

1 – cộng hóa trị; 2 – phosphodieste.

38.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.

b)

Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước.

39.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên?

a)

Lipid, enzym.

b)

Đại phân tử hữu cơ.

c)

Protein, vitamin.

d)

Glucose, tinh bột, vitamin.

40.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

acid amin.

b)

đường.

c)

nguyên tố đa lượng.

d)

nguyên tố vi lượng.

41.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro.

c)

Oxy.

d)

Nitrogen.

42.

Các nguyên tố... tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.

a)

Hydrogen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphor.

43.

Đâu là chức năng của carbon trong tế bào?

a)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.

b)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzym.

c)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ t

44.

n trong tế bào?

a)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.

b)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzym.

c)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.

45.

Các nguyên tố hoá học chính trong cơ thể bao gồm:

a)

C, H, O, Si.

b)

C, O, Ca, N, H.

c)

C, H, O, N, S.

d)

O, N, I, P.

46.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?

a)

Oxygen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Hydrogen.

47.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm khối lượng ít nhất trong cơ thể người?

a)

Nitrogen.

b)

Carbon.

c)

Hydrogen.

d)

Phosphor.

48.

Nguyên tố chiếm tỉ lệ 0,3% khối lượng cơ thể là

a)

Phosphor.

b)

Sulfur.

c)

Calcium.

d)

Nitrogen.

49.

Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tỉ lệ phần trăm về khối lượng trong cơ thể người: C, K, Fe, O, P.

a)

C < K < Fe < O < P.

b)

Fe < K < P < C < O.

c)

P < Fe < K < C < O.

d)

P < K < Fe < O <

50.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng:

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

51.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

52.

Đâu không phải là vai trò của các nguyên tố đại lượng?

a)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ.

c)

Là thành phần cấu tạo các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là thành phần cấu tạo enzym.

53.

Câu 1. Trong số các nguyên tố sau: F, O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe, Mg. Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

A. Mn, O, C, Mg.

b)

B. Mn, Ca, Mg, S.

c)

   C. Mg, Fe, Na, O

d)

D. Mn, Fe, F.

54.

Câu 1. Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố có đặc điểm nào sau đây? 

.

a)

A. Có kích thước và khối lượng nhỏ hơn các nguyên tố khác.

b)

B. Có hàm lượng chiếm dưới 10−5 khối lượng khô của cơ thể.

c)

C. Có hàm lượng chiếm dưới 10−3 khối lượng khô của cơ thể.

d)

D. Có hàm lượng chiếm dưới 10−4 khối lượng khô của cơ thể.

55.

Câu 1. Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

B. cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

C. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzym trong tế bào

d)

D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

56.

Câu 1. Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?

a)

A. Chiếm khối lượng nhỏ.

b)

B. Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

c)

C. Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

d)

D. Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzym.

57.

Câu 1. Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì

a)

A. phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào.

b)

B. chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzym.

c)

C. nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể.

d)

D.nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể

58.

Câu 1. Các chuyên gia dinh dưỡng luôn khuyên tất cả mọi người phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là

a)

A. chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.

b)

B. giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn.

c)

C. cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

d)

D. tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

59.

Câu 1. Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

A. Bệnh bướu cổ.

b)

  B. Bệnh còi xương

c)

C. Bệnh cận thị.

d)

D. Bệnh tự kỉ.

60.

Thiếu một lượng nhỏ lodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

A. Viêm amidan.

b)

B. Bướu cổ.

c)

C. Đau họng.

d)

D. Còi xương.

61.

Câu 1. Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

A. Thiếu máu.

b)

B. Bướu cổ

c)

C. Giảm thị lực.

d)

D. Còi xương.

62.

Câu 1. Trong chất khô của cây, nguyên tố Mo chiếm tỉ lệ 1 trên 16 triệu nguyên tử H, nếu thiếu Mo cây trồng sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

A. Phát triển bình thường.

b)

B. Phát triển nhanh lúc giai đoạn non, phát triển chậm lúc trưởng thành.

c)

C. Phát triển không bình thường, có thể dẫn đến bị chết.

d)

D. Phát triển không bình thường, các cơ quan của cây có kích thước lớn gấp 3 lần cây bình thường.

63.

Câu 1. Lá cây thường chuyển từ xanh sang vàng lục, phiến lá hẹp lại và uốn cong, khô dần đi… dẫn đến cây bị chết là đặc điểm của cây trồng thiếu nguyên tố gì?

                            

a)

A. Mo.

b)

B. Ca.

c)

C. N.

d)

  D. K.

64.

Câu 1. Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

A. Protein.

b)

B. Lipid.

c)

C. Nước.

d)

D. Carbohydrate

65.

Câu 1. Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

A. Chất nguyên sinh

b)

B. Nhân tế bào.

c)

C. Trong các bào quan.

d)

D. Tế bào chấ

66.

Câu 1. 1 phân tử nước gồm:

a)

A. 1 H và 1 O

b)

   B. 1 H và 2 O

c)

C. 2 H và 1 O.

d)

  D. 2 H và 2 O.

67.

Câu 1. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

A. liên kết cộng hóa trị. 

b)

  B. liên kết hydrogen.

c)

C.liên kết ion

d)

D.liênkết photphodieste.

68.

Câu 1. Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là

a)

A. liên kết cộng hóa trị

b)

B. liên kết hydrogen.

c)

C. liên kết ion

d)

D. liên kết photphodieste.

69.

Câu 1. Tính phân cực của nước là do

a)

A. đôi electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

B. đôi electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

C. xu hướng các phân tử nước.

d)

D. khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen.

70.

Câu 1. Khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh thì nước …(1)… làm …(2)… thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

A. 1 – đóng băng; 2 – giảm.

b)

  B. 1 – đóng băng; 2 – tăng.

c)

C. 1 – bốc hơi lạnh; 2 – giảm.            

d)

  D. 1 – bốc hơi lạnh; 2 – tăng.

71.

Câu 1. Nước ở dạng lỏng (nước thường) có đặc điểm là các liên kết hydrogen giữa các phân tử nước luôn …(1)… và tái tạo …(2)…

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

A. 1 – bị bẻ gãy; 2 – không liên tục.                           B. 1 – bị bẻ gãy; 2 – liên tục.

C. 1 – bền vững; 2 – không liên tục.                          D. 1 – bền vững; 2 – liên tục.

a)

A. 1 – bị bẻ gãy; 2 – không liên tục.       

b)

C. 1 – bền vững; 2 – không liên tục.

c)

B. 1 – bị bẻ gãy; 2 – liên tục.

d)

D. 1 – bền vững; 2 – liên tục.

72.

Câu 1. Ngoài chức năng bài tiết chất thải thì hiện tượng ra mồ hôi ở cơ thể người và động vật còn có ý nghĩa

a)

A. giải phóng nhiệt.

b)

B. giảm trọng lượng của cơ thể.

c)

C. giải phóng nước.      

d)

B. giảm trọng lượng của cơ thể.

73.

Câu 1. Đặc điểm về liên kết hydrogen của phân tử nước:

a)

A. Đầu Oxygen của phân tử nước mang điện tích âm.

b)

B. Đầu Hydrogen của phân tử nước mang điện tích âm.

c)

C. Đầu Oxygen của phân tử nước mang điện tích dương.

d)

D.Nhờ liên kết hydrogen mà phân tử nước không phân

74.

Câu 1. Quả nhãn đã được trong tủ lạnh thì có cảm giác ngọt hơn so với quả nhãn bình thường vì nước ở trong tế bào quả nhãn …(1)… làm …(2)… thể tích phá vỡ tế bào và giải phóng đường.

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

.

a)

A. 1 – đóng băng; 2 – giảm.

b)

B. 1 – đóng băng; 2 – tăng

c)

C. 1 – bốc hơi lạnh; 2 – giảm

d)

   D. 1 – bốc hơi lạnh; 2 – tăng.