Font size
WorksheetsÔn chương 3
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Liên kết hóa học là
sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.
sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
kim loại kiềm gần kề.
kim loại kiềm thổ gần kề.
nguyên tử halogen gần kề.
nguyên tử khí hiếm gần kề.
Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
2 electron.
3 electron.
1 electron.
4 electron.
Để lớp vỏ hóa trị thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxy (Z = 8) có xu hướng
nhường 6 electron.
nhận 2 electron.
nhường 8 electron.
nhận 6 electron.
Để lớp vỏ hóa trị thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng
nhường 1 electron.
nhận 7 electron.
nhường 11 electron.
nhận 1 electron.
Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
(Z = 12).
(Z = 9).
(Z = 11).
(Z = 10).
Nguyên tử nitrogen và nguyên tử nhôm có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt được cấu hình bền vững?
Nhận 3 electron, nhường 3 electron.
Nhận 5 electron, nhường 5 electron.
Nhường 3 electron, nhận 3 electron.
Nhường 5 electron, nhận 5 electron.
Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?
Boron.
Potassium.
Helium.
Fluorine.
Nguyên tử nào sau đây có thể nhường hoặc nhận bốn electron để đạt cấu hình electron bền vững?
Silicon.
Beryllium.
Nitrogen.
Selenium.
Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?
Chlorine.
Sulfur.
Oxygen.
hydrogen.
Nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?
Fluorine.
Oxygen.
Hydrogen.
Chlorine.
Sodium hydride (NaH) là một hợp chất dùng như chất lưu trữ hydrogen. Trong sodium hydride, nguyên tử sodium có cấu hình electron bền của khí hiếm
helium.
argon.
krypton.
neon.
Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử lithium và chlorine có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của lần lượt các khí hiếm nào dưới đây?
Helium và argon.
Helium và neon.
Neon và argon.
Argon và helium.
Trong phân tử HBr, nguyên tử hydrogen và bromine đã lần lượt đạt cấu hình electron bền của các khí hiếm nào dưới đây?
Neon và argon.
Helium và xenon.
Helium và radon.
Helium và krypton.
Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách
cho đi 2 electron.
nhận vào 1 electron.
cho đi 3 electron.
nhận vào 2 electron.
Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên tử nào?
Aluminium
Nitrogen
Phosphorus
Oxygen
Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học?
Nhận 1 electron.
Nhường 1 electron.
Nhận 7 electron.
Nhường 7 electron.
Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau sẽ có xu hướng tạo thành ion mang điện tích nào khi nó thỏa mãn quy tắc octet?
3+.
5+.
3-.
5-.
Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
Để đạt cấu hình electron bền vững hơn.
Để tăng số proton trong hạt nhân.
Để giảm số lớp electron.
Để trở thành nguyên tố mới.
Phát biểu nào mô tả đúng mục đích của quy tắc octet trong việc hình thành phân tử?
Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt cấu electron ổn định, bền vững.
Để mọi nguyên tử đều đạt 10 electron lớp ngoài cùng.
Để tổng số electron ngoài cùng của phân tử là 8.
Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử có nhiều electron độc thân nhất.
Nguyên tử nào sau đây KHÔNG có xu hướng nhường hay nhận electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?
Nitrogen (N)
Oxygen (O)
Sodium (Na)
Hydrogen (H)
Trong công thức Lewis của CS2, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng của C và S tham gia liên kết là bao nhiêu?
2
3
4
5
Công thức electron nào sau đây KHÔNG đủ electron theo quy tắc octet?
H:N:H (NH2H giả định)
H:B:H (BH2H trong sơ đồ BH3)
O::C::O: (CO2)
:Cl:Cl: (Cl2)
Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet?
BeH2
AlCl3
PCl5
SiH4
Quy tắc octet KHÔNG đúng với trường hợp phân tử nào sau đây?
H2O
NO2
CO2
Cl2
Nguyên tử trong phân tử nào dưới đây ngoại lệ với quy tắc octet?
H2O
NH3
HCl
BF3
Cho các phân tử: Cl2, H2O, NaF và CH4. Có bao nhiêu nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu hình bền vững của khí hiếm neon?
3
2
5
4
Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành gì?
Phân tử
Ion
Cation
Anion
Khi nguyên tử NHƯỜNG electron sẽ tạo thành hạt nào?
Phân tử
Ion
Cation
Anion
Khi nguyên tử NHẬN electron sẽ tạo thành hạt nào?
Phân tử
Ion
Cation
Anion
Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42− , NH4+, NO3− , Cl−, Ca2+. Số cation trong dãy là bao nhiêu?
2
3
4
5
Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?
Al → Al3+ + 2e.
Al → Al3+ + 3e.
Al + 3e → Al3+.
Al + 2e → Al3+.
Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?
Ca → Ca2+ + 2e.
Ca → Ca2+ + 1e.
Ca + 2e → Ca2+.
Cl − 1e → Cl−.
Quá trình tạo thành ion O2− nào sau đây là đúng?
O → O2− + 2e.
O → O2− + 1e.
O + 2e → O2−.
O + 1e → O2−.
Quá trình tạo thành ion Cl− nào sau đây là đúng?
Cl → Cl+ + 1e.
Cl → Cl− + 1e.
Cl + 2e → Cl−.
Cl + 1e → Cl−.
Nguyên tử có 6 electron ở lớp ngoài cùng (như O) khi tham gia liên kết với nguyên tố kim loại, xu hướng phổ biến là gì?
Nhận thêm 1 electron
Nhường đi 2 electron
Nhận thêm 2 electron
Nhường đi 6 electron
Nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng (như Cl) khi tham gia liên kết với kim loại thường có xu hướng nào?
Nhận thêm 1 electron
Nhường đi 2 electron
Nhận thêm 2 electron
Nhường đi 6 electron
Ion Mg2+ có cấu hình electron giống khí hiếm nào? (Z của Mg = 12)
Heli
Neon
Argon
Krypton
Cho Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13). Khi tham gia liên kết với nguyên tố phi kim, các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành dãy ion nào?
Na+, Mg+, Al+
Na+, Mg2+, Al3+
Na2+, Mg2+, Al4+
Na2+, Mg2+, Al3+
Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào?
Cation và anion
Các anion
Cation và các electron tự do
Electron và hạt nhân nguyên tử
Số electron và proton trong ion NH4+ là bao nhiêu?
11 electron và 11 proton
10 electron và 11 proton
11 electron và 10 proton
11 electron và 12 proton
Điều nào đúng khi nói về ion S2−?
Có chứa 18 proton
Có chứa 18 electron
Trung hoà về điện
Được tạo thành khi S nhận vào 2 proton
Cho các ion: Ca2+, F−, Al3+, N3−. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là bao nhiêu?
4
2
1
3
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?
Ion là phần tử mang điện
Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion
Liên kết ion có bản chất là gì?
Sự dùng chung các electron
Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Lực hút giữa cation kim loại với các electron tự do
Lực hút giữa các phân tử
Hoàn thành mô tả quá trình tạo hợp chất ion: Khi tạo thành các hợp chất ion, … (1) … mất các electron hoá trị để tạo thành … (2) … mang điện tích dương và … (3) … nhận các electron hoá trị để tạo thành … (4) … mang điện tích âm. Chọn phương án đúng.
(1) kim loại, (2) anion, (3) phi kim, (4) cation
(1) phi kim, (2) cation, (3) kim loại, (4) anion
(1) kim loại, (2) ion dương (cation), (3) phi kim, (4) anion
(1) kim loại, (2) cation, (3) phi kim, (4) anion
Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử nào?
Kim loại điển hình
Phi kim điển hình
Kim loại và phi kim
Kim loại điển hình và phi kim điển hình
Phân tử KCl được hình thành do sự kết hợp trực tiếp giữa các tiểu phần nào?
Nguyên tử K và nguyên tử Cl
Ion K+ và ion Cl2−
Ion K+ và ion Cl−
Ion K+ và ion Cl
Phân tử CaO được hình thành do sự kết hợp giữa những hạt nào?
Nguyên tử Ca và nguyên tử O
Ion Ca2+ và ion O2−
Ion Ca+ và ion O2−
Ion Ca2+ và ion O−
Phân tử K2O được hình thành do sự kết hợp nào?
2 nguyên tử K và nguyên tử O
Ion K+ và ion O2− theo tỉ lệ thích hợp
1 ion K+ và 1 ion O2−
1 ion K2+ và ion O−
Cặp nguyên tử nào sau đây không tạo được hợp chất ion dạng X2Y hoặc XY2?
Na và O
K và S
Ca và O
Ca và Cl
Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion?
H2O
Br2
NH3
KI
Liên kết hoá học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?
HClO
Cl2
KCl
HCl
Hợp chất nào dưới đây có liên kết ion?
NH4Cl
NH3
HCl
H2O
Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất của hợp chất ion điển hình?
Dẫn điện tốt ở trạng thái rắn do electron tự do
Tan tốt trong dung môi không phân cực và dẫn điện kém khi nóng chảy
Thường có nhiệt độ nóng chảy cao và dẫn điện khi nóng chảy hoặc hoà tan trong nước
Mềm, dễ bay hơi, nhiệt độ nóng chảy thấp
Chất nào sau đây là hợp chất ion?
H2SO4
NH4NO3
CH3OH
HCl
Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?
KCl
H2S
CO2
Cl2
Chất nào sau đây là hợp chất ion?
H2CO3
Na2O
NO2
O3
Chất nào sau đây là hợp chất ion?
SO2
CO2
K2O
HCl
Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
H2S, Na2O
CH4, CO2
CaO, NaCl
SO2, KCl
Cho các ion Na+, Ca2+, F−, CO3^2−. Số lượng các hợp chất chứa hai loại ion có thể tạo thành từ các ion này là:
2
3
4
vô số hợp chất
Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?
Nitrogen và oxygen
Carbon và oxygen
Sulfur và oxygen
Calcium và oxygen
Cho dãy các ion sau: Al3+, SO4^2−, NH4+, Fe3+, PO4^3−, OH−, Cl−. Số ion đa nguyên tử là
6
5
4
3
Cho dãy các hợp chất sau: H3PO4, NH4NO3, HCl, Fe2(SO4)3, MgBr2, Ca(OH)2. Số chất chứa ion đa nguyên tử trong phân tử là
6
5
4
3
Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.
Hợp chất ion dễ hoà lỏng.
Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?
Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.
Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước.
Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.
Chứa các liên kết ion.
Hợp chất A có các tính chất: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là
sodium chloride (NaCl)
glucose (C6H12O6)
sucrose (C12H22O11)
fructose (C6H12O6)
Điều nào dưới đây không đúng khi nói về hợp chất sodium oxide (Na2O)?
Trong phân tử Na2O, các ion Na+ và ion O2− đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon.
Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2−.
Là chất rắn trong điều kiện thường.
Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzen, carbon tetrachloride.
ZnO là hợp chất được sử dụng nhiều trong kem chống nắng. Bán kính của nguyên tử O như thế nào so với bán kính của anion O2− trong tinh thể ZnO?
Bằng nhau
Bán kính của O lớn hơn O2−
Bán kính của O nhỏ hơn O2−
Không dự đoán được.
Bán kính của nguyên tử Al như thế nào so với bán kính của cation Al3+ trong tinh thể AlCl3?
Bằng nhau
Bán kính của Al lớn hơn Al3+
Bán kính của Al nhỏ hơn Al3+
Không dự đoán được.
Tính chất nào sau đây không phải của magnesium oxide (MgO)?
Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl.
Chất khí ở điều kiện thường.
Có cấu trúc tinh thể.
Phân tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2+ và O2−.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5. Liên kết hoá học giữa X và Y thuộc loại liên kết nào?
kim loại
cộng hoá trị
ion
cho nhận
Cho các phân tử sau: HCl, NaCl, CaCl2, AlCl3. Phân tử có liên kết mang nhiều tính chất ion nhất là
HCl
NaCl
CaCl2
AlCl3
Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?
K2O; BaCl2; HCl; NaCl
CO2; BaO; Na2O; NaCl
KI; Li2O; BaCl2; NaF
BaO; CaO; NaCl; H2S
Dãy các phân tử đều có liên kết ion là
Cl2, Br2, I2, HCl
HCl, H2S, NaCl, N2O
BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O
HCl, H3PO4, H2SO4, MgO
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là loại liên kết nào?
cộng hoá trị không cực
cộng hoá trị phân cực
ion
hiđro
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết nào?
cộng hoá trị có cực
hiđro
cộng hoá trị không cực
ion
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là loại liên kết nào?
ion
cộng hoá trị phân cực
hiđro
cộng hoá trị không phân cực
Liên kết hoá học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết nào?
ion
hiđro
cộng hoá trị không cực
cộng hoá trị có cực
Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
LiCl
CF2Cl2
CCl4
N2
Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực?
H2
CHCl3
CH4
N2
Phân tử nào có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
H2O
HCl
NH3
Cl2
Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực?
O2
CO2
Br2
HCl
Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hoá trị là
NaCl, CaO
HCl, CO2
KCl, Al2O3
MgCl2, Na2O
Liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực (dựa vào bảng độ âm điện cho Na=0,93; H=2,20; C=2,55; N=3,04; O=3,44; Br=2,96; Cl=3,16; F=3,98)?
Na-O
O-H
Na-C
C-H
Lực kéo electron về phía nguyên tử nitrogen mạnh nhất ở liên kết nào dưới đây (dựa trên độ âm điện đã cho)?
N-H
N-F
N-Cl
N-Br
Liên kết nào trong các liên kết sau là phân cực nhất (độ âm điện tăng: H 2,20; C 2,55; F 3,98; Cl 3,16; Br 2,96)?
C-H
C-F
C-Cl
C-Br
Dựa vào hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào là phân cực nhất.
H-F
HCl
HBr
HI
Trong các liên kết sau, liên kết có độ phân cực yếu nhất là
C–F
H–F
N–F
O–F
Liên kết trong phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất?
H2O
NH3
NCl3
CO2
Liên kết σ là liên kết được hình thành do
sự xen phủ bên của 2 obitan
cặp electron chung
lực hút tĩnh điện giữa hai ion
sự xen phủ trục của hai obitan
Liên kết π là liên kết được hình thành do
sự xen phủ bên của 2 obitan
cặp electron chung
cặp electron chung
sự xen phủ trục của hai obitan
Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa
các nguyên tố kim loại với nhau
các nguyên tố phi kim với nhau
các nguyên tố từ kim loại với các nguyên tố phi kim
nguyên tố khí hiếm với nhau
Điều nào sau đây sai khi nói về tính chất của hợp chất cộng hoá trị?
các hợp chất cộng hoá trị có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp hơn các hợp chất ion
các hợp chất cộng hoá trị có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí trong điều kiện thường
các hợp chất cộng hoá trị đều dẫn điện tốt
các hợp chất cộng hoá trị có thể tan được trong dung môi không phân cực
Phát biểu nào sau đây đúng với độ bền của một liên kết?
Năng lượng liên kết được định nghĩa là năng lượng cần thiết để tạo liên kết
Độ bền của liên kết tăng khi độ dài liên kết tăng
Độ bền của liên kết tỉ lệ nghịch với độ dài liên kết
Độ bền của liên kết không phụ thuộc vào độ dài liên kết
Chất vừa có liên kết cộng hoá trị phân cực, vừa có liên kết cộng hoá trị không phân cực là
CO2
H2O
NH3
C2F6
Hợp chất nào sau đây chứa cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion?
CH2O
CH4
Na2O
KOH
Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hoá trị?
BaCl2, NaCl, NO2
SO2, CO2, Na2O2
SO3, H2S, H2O
CaCl2, F2O, HCl
Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử?
Na2O, KCl, HCl
K2O, BaCl2, CaF2
Na2O, H2S, NaCl
CO2, K2O, CaO
Chọn đáp án đúng: Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực là
Cl2, O3, H2O
K2O, Cl2, O3
O2, O3, H2O
O3, O2, H2
Cho các hợp chất sau: Na2O; H2O; HCl; Cl2; O3; CH4. Có bao nhiêu chất mà trong phân tử chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực?
2
3
5
6
Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hoá trị phân cực?
CO2; SO2; HCl; O2
CO2; SO2; Na2S; NaCl
CO2; SO2; Na2S; NaCl
CO2; SO2; Na2S; NaCl
Chọn dãy chỉ gồm các chất tạo liên kết cộng hoá trị phân cực.
HCl, KCl, HNO3, NO.
NH3, KHSO4, SO2, SO3.
N2, H2S, H2SO4, CO2.
HCl, NH3, H3PO4, NO2.
Phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
N2, CO2, Cl2, H2.
N2, Cl2, H2, HCl.
N2, HCl, ClF, CH4.
Cl2, O2, N2, F2.
Dãy gồm các phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
O2, H2O, NH3.
H2O, HF, H2S.
HF, Cl2, H2O.
HF, Cl2, H2O.
Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực?
HCl, CH4, H2S.
O2, H2O, NH3.
HF, Cl2, H2O.
H2O, HF, NH3.
Dãy gồm các chất có cùng kiểu liên kết trong phân tử là?
N2, O2, Cl2, K2O.
Na2O, CsCl, MgO, NaF.
NH4Cl, NaH, PH3, MgO.
HCl, H2S, NaCl, NO.
Theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử, dãy nào đúng?
HCl, Cl2, NaCl
Cl2, HCl, NaCl
NaCl, Cl2, HCl
Cl2, NaCl, HCl
Trong phân tử iod (I2), mỗi nguyên tử iod góp một electron để tạo cặp electron chung. Nguyên tử iod đã đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm nào?
Xe.
Ne.
Ar.
Kr.
Công thức cấu tạo đúng của phân tử O2 là:
O · O
O = O
O ≡ O
O → O
Công thức cấu tạo của phân tử HCl nào sau đây là đúng?
H · Cl
H = Cl
H ≡ Cl
H → Cl
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là:
O = C → O
O = C = O
O – C = O
O = C ← O
Cho ba công thức Lewis của các phân tử được vẽ. Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thỏa mãn quy tắc octet là:
1
2
3
4
Trong phân tử ammonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là
3
2
1
4
Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là:
1, 2, 3, 4
1, 2, 3, 1
2, 2, 2, 2
1, 2, 2, 1
Trong phân tử HF, số cặp electron dùng chung và cặp electron hoá trị riêng của nguyên tử F lần lượt là:
1 và 3
2 và 2
3 và 1
1 và 4
Nguyên tử có cấu hình lớp ngoài cùng ns2np5 thường tạo liên kết hoá trị nào với H?
Liên kết cộng hoá trị không cực.
Liên kết cộng hoá trị có cực.
Liên kết ion.
Liên kết kim loại.
Cho hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết trong phân tử là
XY: liên kết cộng hoá trị.
X2Y2: liên kết cộng hoá trị.
X2Y3: liên kết cộng hoá trị.
XY2: liên kết ion.
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p–p?
H2
Cl2
NH3
HCl
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–s?
H2
Cl2
NH3
HCl
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–p?
H2
Cl2
NH3
H2O
Khi tham gia hình thành liên kết trong phân tử HF, F2; orbital tham gia xen phủ tạo liên kết của F thuộc về phân lớp nào, có dạng gì?
Phân lớp 2s, hình cầu.
Phân lớp 2p, hình số tám nổi.
Phân lớp 2p, hình cánh hoa.
Phân lớp 2p, hình cánh hoa.
Số obital của cả hai nguyên tử N tham gia xen phủ tạo liên kết trong phân tử N2 là
3
4
5
6
Liên kết trong phân tử nào dưới đây không được hình thành do sự xen phủ giữa các AO cùng loại (cùng l, ví dụ cùng là obital s, hoặc cùng là obital p)?
Cl2
H2
NH3
Br2
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết.
Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kết σ.
Liên kết σ bền vững hơn liên kết π.
Có hai kiểu xen phủ hình thành liên kết là xen phủ trục và xen phủ bên.
Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi, ba lần lượt là
1, 2 và 3
2, 4 và 6
1, 3 và 5
2, 3 và 4
Các liên kết trong phân tử nitrogen được tạo thành do sự xen phủ của
các obital s với nhau.
2 obital s và 1 obital p với nhau.
1 obital s và 2 obital p với nhau.
2 obital p với nhau.
Trong phân tử O2, các liên kết kịp trong phân tử oxy gồm mấy liên kết π và σ?
2 liên kết π
2 liên kết σ
1 liên kết σ và 1 liên kết π
1 liên kết σ
Trong phân tử C2H4 (etilen), số liên kết σ và π lần lượt là bao nhiêu?
4 và 0
2 và 0
1 và 1
5 và 1
Trong phân tử C2H2 (axetilen), số liên kết σ và π lần lượt là bao nhiêu?
2 và 3
3 và 1
2 và 2
3 và 2
Đặt độ dài các liên kết N–N, N≡N và N=N theo thứ tự tăng dần. Chọn dãy đúng.
I1; I2; I3
I1; I3; I2
I2; I1; I3
I3; I2; I1
Xét năng lượng liên kết H–I và H–Br lần lượt là 297 kJ/mol và 364 kJ/mol. Khẳng định nào sau đây là KHÔNG đúng?
Khi đun nóng, HI bị phân hủy (thành H2 và I2) ở nhiệt độ thấp hơn so với HBr.
Liên kết H–Br bền vững hơn so với liên kết H–I.
Khi đun nóng, HI bị phân hủy ở nhiệt độ cao hơn so với HBr.
Liên kết H–I ngắn hơn liên kết H–Br.
Chất nào sau đây không phân cực (phân tử không có moment lưỡng cực)?
H2O
NH3
NCl3
CO2
Tập hợp nào gồm toàn các phân tử KHÔNG phân cực?
HBr, CO2, CH4
Cl2, CO2, C2H2
NH3, Br2, C2H4
HCl, C2H2, Br2
Trong các phân tử: CO2, NH3, C2H2, SO2, H2O có bao nhiêu phân tử phân cực?
1
4
3
2
Cho dãy chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị phân cực là:
2
3
4
5
Cho các chất: Cl2, HCl, O2, H2O, NaCl, CaO, Na2O, NH4Cl. Số chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết ion, liên kết cộng hoá trị phân cực, liên kết cộng hoá trị không phân cực lần lượt là:
4, 2, 2
3, 3, 2
4, 1, 2
4, 3, 2
Trong dãy chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực là:
3
4
5
2
Trong các chất sau: H2S, SO2, NaCl, CaO, NH3, HBr, H2SO4, CO2, K2S. Các chất chứa liên kết cộng hoá trị là:
1, 2, 3, 4, 8, 9
1, 2, 5, 6, 7, 8
1, 4, 5, 7, 8, 9
3, 5, 6, 7, 8, 9
Trong các phân tử: H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Có bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử?
1
2
3
4
Nhóm chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận” (liên kết cộng hoá trị phối trí)?
NaCl, CO2
HCl, MgCl2
H2S, HCl
NH4NO3, HNO3
Trong các chất: CO, O3, CO2, HNO3, NH4Cl, NaNO3, H2O2. Số chất có chứa liên kết cho – nhận là:
4
3
6
5
Liên hệ độ bền liên kết với năng lượng liên kết. Kết luận nào đúng?
Năng lượng liên kết càng lớn thì liên kết càng kém bền.
Năng lượng liên kết càng nhỏ thì liên kết càng bền.
Năng lượng liên kết càng lớn thì liên kết càng bền.
Năng lượng liên kết không liên quan đến độ bền.
Chọn phát biểu đúng về chiều dài liên kết N–N, N=N, N≡N.
Liên kết bội lớn hơn cho chiều dài lớn hơn.
Liên kết bội càng lớn, chiều dài liên kết càng ngắn.
Tất cả có cùng độ dài.
Không xác định được.
Phân tử nào sau đây có hình dạng thẳng và do đó không phân cực?
H2O
CO2
SO2
NH3
Liên kết trong NH4+ được hình thành như thế nào?
N nhận một cặp electron từ H+ tạo liên kết cho – nhận.
H+ nhận một cặp electron từ N tạo liên kết cho – nhận.
N và H+ cùng góp mỗi bên một electron.
Liên kết ion giữa N và H+.
Chọn phát biểu ĐÚNG về tính cực của liên kết cộng hoá trị: Khi cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử thì liên kết đó
không cực
có cực
luôn là liên kết π
không thể là liên kết trong phân tử H2O
Trong các nhận định sau, phát biểu nào SAI về bản chất cặp electron dùng chung trong liên kết cộng hoá trị?
Cặp electron chung chỉ được tạo nên từ 2 electron của cùng một nguyên tử
Cặp electron chung có thể xuất phát từ 2 electron hoá trị của hai nguyên tử khác nhau
Cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Sự lệch cặp electron chung tạo nên liên kết cộng hoá trị phân cực
Trong phân tử H2O, phát biểu nào ĐÚNG?
Liên kết H–O là liên kết cộng hoá trị không phân cực
Cặp electron dùng chung trong liên kết H–O lệch về phía O
Nguyên tử O không có cặp electron hoá trị riêng
Cặp electron dùng chung trong liên kết H–O lệch về phía H
Xét các phát biểu về khuynh hướng hình thành liên kết: phát biểu nào SAI?
Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ bền vững hơn
Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có năng lượng thấp hơn
Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo lớp vỏ electron thoả mãn quy tắc octet
Các nguyên tử từ nguyên tố phi kim chỉ liên kết với các nguyên tử từ nguyên tố kim loại
