wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn chương 3

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

2.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

3.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

4.

Để lớp vỏ hóa trị thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxy (Z = 8) có xu hướng

a)

nhường 6 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhường 8 electron.

d)

nhận 6 electron.

5.

Để lớp vỏ hóa trị thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 7 electron.

c)

nhường 11 electron.

d)

nhận 1 electron.

6.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z = 12).

b)

(Z = 9).

c)

(Z = 11).

d)

(Z = 10).

7.

Nguyên tử nitrogen và nguyên tử nhôm có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt được cấu hình bền vững?

a)

Nhận 3 electron, nhường 3 electron.

b)

Nhận 5 electron, nhường 5 electron.

c)

Nhường 3 electron, nhận 3 electron.

d)

Nhường 5 electron, nhận 5 electron.

8.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Boron.

b)

Potassium.

c)

Helium.

d)

Fluorine.

9.

Nguyên tử nào sau đây có thể nhường hoặc nhận bốn electron để đạt cấu hình electron bền vững?

a)

Silicon.

b)

Beryllium.

c)

Nitrogen.

d)

Selenium.

10.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Chlorine.

b)

Sulfur.

c)

Oxygen.

d)

hydrogen.

11.

Nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Fluorine.

b)

Oxygen.

c)

Hydrogen.

d)

Chlorine.

12.

Sodium hydride (NaH) là một hợp chất dùng như chất lưu trữ hydrogen. Trong sodium hydride, nguyên tử sodium có cấu hình electron bền của khí hiếm

a)

helium.

b)

argon.

c)

krypton.

d)

neon.

13.

Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử lithium và chlorine có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của lần lượt các khí hiếm nào dưới đây?

a)

Helium và argon.

b)

Helium và neon.

c)

Neon và argon.

d)

Argon và helium.

14.

Trong phân tử HBr, nguyên tử hydrogen và bromine đã lần lượt đạt cấu hình electron bền của các khí hiếm nào dưới đây?

a)

Neon và argon.

b)

Helium và xenon.

c)

Helium và radon.

d)

Helium và krypton.

15.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

cho đi 2 electron.

b)

nhận vào 1 electron.

c)

cho đi 3 electron.

d)

nhận vào 2 electron.

16.

Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên tử nào?

a)

Aluminium

b)

Nitrogen

c)

Phosphorus

d)

Oxygen

17.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Nhận 1 electron.

b)

Nhường 1 electron.

c)

Nhận 7 electron.

d)

Nhường 7 electron.

18.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau sẽ có xu hướng tạo thành ion mang điện tích nào khi nó thỏa mãn quy tắc octet?

a)

3+.

b)

5+.

c)

3-.

d)

5-.

19.

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để đạt cấu hình electron bền vững hơn.

b)

Để tăng số proton trong hạt nhân.

c)

Để giảm số lớp electron.

d)

Để trở thành nguyên tố mới.

20.

Phát biểu nào mô tả đúng mục đích của quy tắc octet trong việc hình thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để mọi nguyên tử đều đạt 10 electron lớp ngoài cùng.

c)

Để tổng số electron ngoài cùng của phân tử là 8.

d)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử có nhiều electron độc thân nhất.

21.

Nguyên tử nào sau đây KHÔNG có xu hướng nhường hay nhận electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nitrogen (N)

b)

Oxygen (O)

c)

Sodium (Na)

d)

Hydrogen (H)

22.

Trong công thức Lewis của CS2, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng của C và S tham gia liên kết là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Công thức electron nào sau đây KHÔNG đủ electron theo quy tắc octet?

a)

H:N:H (NH2H giả định)

b)

H:B:H (BH2H trong sơ đồ BH3)

c)

O::C::O: (CO2)

d)

:Cl:Cl: (Cl2)

24.

Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet?

a)

BeH2

b)

AlCl3

c)

PCl5

d)

SiH4

25.

Quy tắc octet KHÔNG đúng với trường hợp phân tử nào sau đây?

a)

H2O

b)

NO2

c)

CO2

d)

Cl2

26.

Nguyên tử trong phân tử nào dưới đây ngoại lệ với quy tắc octet?

a)

H2O

b)

NH3

c)

HCl

d)

BF3

27.

Cho các phân tử: Cl2, H2O, NaF và CH4. Có bao nhiêu nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu hình bền vững của khí hiếm neon?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

28.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành gì?

a)

Phân tử

b)

Ion

c)

Cation

d)

Anion

29.

Khi nguyên tử NHƯỜNG electron sẽ tạo thành hạt nào?

a)

Phân tử

b)

Ion

c)

Cation

d)

Anion

30.

Khi nguyên tử NHẬN electron sẽ tạo thành hạt nào?

a)

Phân tử

b)

Ion

c)

Cation

d)

Anion

31.

Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42SO4^{2-} , NH4+, NO3NO3^{-} , Cl−, Ca2+. Số cation trong dãy là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3+.

d)

Al + 2e → Al3+.

33.

Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?

a)

Ca → Ca2+ + 2e.

b)

Ca → Ca2+ + 1e.

c)

Ca + 2e → Ca2+.

d)

Cl − 1e → Cl−.

34.

Quá trình tạo thành ion O2− nào sau đây là đúng?

a)

O → O2− + 2e.

b)

O → O2− + 1e.

c)

O + 2e → O2−.

d)

O + 1e → O2−.

35.

Quá trình tạo thành ion Cl− nào sau đây là đúng?

a)

Cl → Cl+ + 1e.

b)

Cl → Cl− + 1e.

c)

Cl + 2e → Cl−.

d)

Cl + 1e → Cl−.

36.

Nguyên tử có 6 electron ở lớp ngoài cùng (như O) khi tham gia liên kết với nguyên tố kim loại, xu hướng phổ biến là gì?

a)

Nhận thêm 1 electron

b)

Nhường đi 2 electron

c)

Nhận thêm 2 electron

d)

Nhường đi 6 electron

37.

Nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng (như Cl) khi tham gia liên kết với kim loại thường có xu hướng nào?

a)

Nhận thêm 1 electron

b)

Nhường đi 2 electron

c)

Nhận thêm 2 electron

d)

Nhường đi 6 electron

38.

Ion Mg2+ có cấu hình electron giống khí hiếm nào? (Z của Mg = 12)

a)

Heli

b)

Neon

c)

Argon

d)

Krypton

39.

Cho Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13). Khi tham gia liên kết với nguyên tố phi kim, các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành dãy ion nào?

a)

Na+, Mg+, Al+

b)

Na+, Mg2+, Al3+

c)

Na2+, Mg2+, Al4+

d)

Na2+, Mg2+, Al3+

40.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào?

a)

Cation và anion

b)

Các anion

c)

Cation và các electron tự do

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử

41.

Số electron và proton trong ion NH4+ là bao nhiêu?

a)

11 electron và 11 proton

b)

10 electron và 11 proton

c)

11 electron và 10 proton

d)

11 electron và 12 proton

42.

Điều nào đúng khi nói về ion S2−?

a)

Có chứa 18 proton

b)

Có chứa 18 electron

c)

Trung hoà về điện

d)

Được tạo thành khi S nhận vào 2 proton

43.

Cho các ion: Ca2+, F−, Al3+, N3−. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

44.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?

a)

Ion là phần tử mang điện

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

45.

Liên kết ion có bản chất là gì?

a)

Sự dùng chung các electron

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

c)

Lực hút giữa cation kim loại với các electron tự do

d)

Lực hút giữa các phân tử

46.

Hoàn thành mô tả quá trình tạo hợp chất ion: Khi tạo thành các hợp chất ion, … (1) … mất các electron hoá trị để tạo thành … (2) … mang điện tích dương và … (3) … nhận các electron hoá trị để tạo thành … (4) … mang điện tích âm. Chọn phương án đúng.

a)

(1) kim loại, (2) anion, (3) phi kim, (4) cation

b)

(1) phi kim, (2) cation, (3) kim loại, (4) anion

c)

(1) kim loại, (2) ion dương (cation), (3) phi kim, (4) anion

d)

(1) kim loại, (2) cation, (3) phi kim, (4) anion

47.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử nào?

a)

Kim loại điển hình

b)

Phi kim điển hình

c)

Kim loại và phi kim

d)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình

48.

Phân tử KCl được hình thành do sự kết hợp trực tiếp giữa các tiểu phần nào?

a)

Nguyên tử K và nguyên tử Cl

b)

Ion K+ và ion Cl2−

c)

Ion K+ và ion Cl−

d)

Ion K+ và ion Cl

49.

Phân tử CaO được hình thành do sự kết hợp giữa những hạt nào?

a)

Nguyên tử Ca và nguyên tử O

b)

Ion Ca2+ và ion O2−

c)

Ion Ca+ và ion O2−

d)

Ion Ca2+ và ion O−

50.

Phân tử K2O được hình thành do sự kết hợp nào?

a)

2 nguyên tử K và nguyên tử O

b)

Ion K+ và ion O2− theo tỉ lệ thích hợp

c)

1 ion K+ và 1 ion O2−

d)

1 ion K2+ và ion O−

51.

Cặp nguyên tử nào sau đây không tạo được hợp chất ion dạng X2Y hoặc XY2?

a)

Na và O

b)

K và S

c)

Ca và O

d)

Ca và Cl

52.

Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion?

a)

H2O

b)

Br2

c)

NH3

d)

KI

53.

Liên kết hoá học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

HClO

b)

Cl2

c)

KCl

d)

HCl

54.

Hợp chất nào dưới đây có liên kết ion?

a)

NH4Cl

b)

NH3

c)

HCl

d)

H2O

55.

Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất của hợp chất ion điển hình?

a)

Dẫn điện tốt ở trạng thái rắn do electron tự do

b)

Tan tốt trong dung môi không phân cực và dẫn điện kém khi nóng chảy

c)

Thường có nhiệt độ nóng chảy cao và dẫn điện khi nóng chảy hoặc hoà tan trong nước

d)

Mềm, dễ bay hơi, nhiệt độ nóng chảy thấp

56.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H2SO4

b)

NH4NO3

c)

CH3OH

d)

HCl

57.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl

b)

H2S

c)

CO2

d)

Cl2

58.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H2CO3

b)

Na2O

c)

NO2

d)

O3

59.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

SO2

b)

CO2

c)

K2O

d)

HCl

60.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O

b)

CH4, CO2

c)

CaO, NaCl

d)

SO2, KCl

61.

Cho các ion Na+, Ca2+, F−, CO3^2−. Số lượng các hợp chất chứa hai loại ion có thể tạo thành từ các ion này là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

vô số hợp chất

62.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?

a)

Nitrogen và oxygen

b)

Carbon và oxygen

c)

Sulfur và oxygen

d)

Calcium và oxygen

63.

Cho dãy các ion sau: Al3+, SO4^2−, NH4+, Fe3+, PO4^3−, OH−, Cl−. Số ion đa nguyên tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

64.

Cho dãy các hợp chất sau: H3PO4, NH4NO3, HCl, Fe2(SO4)3, MgBr2, Ca(OH)2. Số chất chứa ion đa nguyên tử trong phân tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

65.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Hợp chất ion dễ hoà lỏng.

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.

66.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước.

c)

Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Chứa các liên kết ion.

67.

Hợp chất A có các tính chất: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là

a)

sodium chloride (NaCl)

b)

glucose (C6H12O6)

c)

sucrose (C12H22O11)

d)

fructose (C6H12O6)

68.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về hợp chất sodium oxide (Na2O)?

a)

Trong phân tử Na2O, các ion Na+ và ion O2− đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon.

b)

Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2−.

c)

Là chất rắn trong điều kiện thường.

d)

Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzen, carbon tetrachloride.

69.

ZnO là hợp chất được sử dụng nhiều trong kem chống nắng. Bán kính của nguyên tử O như thế nào so với bán kính của anion O2− trong tinh thể ZnO?

a)

Bằng nhau

b)

Bán kính của O lớn hơn O2−

c)

Bán kính của O nhỏ hơn O2−

d)

Không dự đoán được.

70.

Bán kính của nguyên tử Al như thế nào so với bán kính của cation Al3+ trong tinh thể AlCl3?

a)

Bằng nhau

b)

Bán kính của Al lớn hơn Al3+

c)

Bán kính của Al nhỏ hơn Al3+

d)

Không dự đoán được.

71.

Tính chất nào sau đây không phải của magnesium oxide (MgO)?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl.

b)

Chất khí ở điều kiện thường.

c)

Có cấu trúc tinh thể.

d)

Phân tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2+ và O2−.

72.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5. Liên kết hoá học giữa X và Y thuộc loại liên kết nào?

a)

kim loại

b)

cộng hoá trị

c)

ion

d)

cho nhận

73.

Cho các phân tử sau: HCl, NaCl, CaCl2, AlCl3. Phân tử có liên kết mang nhiều tính chất ion nhất là

a)

HCl

b)

NaCl

c)

CaCl2

d)

AlCl3

74.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?

a)

K2O; BaCl2; HCl; NaCl

b)

CO2; BaO; Na2O; NaCl

c)

KI; Li2O; BaCl2; NaF

d)

BaO; CaO; NaCl; H2S

75.

Dãy các phân tử đều có liên kết ion là

a)

Cl2, Br2, I2, HCl

b)

HCl, H2S, NaCl, N2O

c)

BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O

d)

HCl, H3PO4, H2SO4, MgO

76.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là loại liên kết nào?

a)

cộng hoá trị không cực

b)

cộng hoá trị phân cực

c)

ion

d)

hiđro

77.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết nào?

a)

cộng hoá trị có cực

b)

hiđro

c)

cộng hoá trị không cực

d)

ion

78.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là loại liên kết nào?

a)

ion

b)

cộng hoá trị phân cực

c)

hiđro

d)

cộng hoá trị không phân cực

79.

Liên kết hoá học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết nào?

a)

ion

b)

hiđro

c)

cộng hoá trị không cực

d)

cộng hoá trị có cực

80.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

LiCl

b)

CF2Cl2

c)

CCl4

d)

N2

81.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

H2

b)

CHCl3

c)

CH4

d)

N2

82.

Phân tử nào có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NH3

d)

Cl2

83.

Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

O2

b)

CO2

c)

Br2

d)

HCl

84.

Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hoá trị là

a)

NaCl, CaO

b)

HCl, CO2

c)

KCl, Al2O3

d)

MgCl2, Na2O

85.

Liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực (dựa vào bảng độ âm điện cho Na=0,93; H=2,20; C=2,55; N=3,04; O=3,44; Br=2,96; Cl=3,16; F=3,98)?

a)

Na-O

b)

O-H

c)

Na-C

d)

C-H

86.

Lực kéo electron về phía nguyên tử nitrogen mạnh nhất ở liên kết nào dưới đây (dựa trên độ âm điện đã cho)?

a)

N-H

b)

N-F

c)

N-Cl

d)

N-Br

87.

Liên kết nào trong các liên kết sau là phân cực nhất (độ âm điện tăng: H 2,20; C 2,55; F 3,98; Cl 3,16; Br 2,96)?

a)

C-H

b)

C-F

c)

C-Cl

d)

C-Br

88.

Dựa vào hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào là phân cực nhất.

a)

H-F

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

89.

Trong các liên kết sau, liên kết có độ phân cực yếu nhất là

a)

C–F

b)

H–F

c)

N–F

d)

O–F

90.

Liên kết trong phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất?

a)

H2O

b)

NH3

c)

NCl3

d)

CO2

91.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 obitan

b)

cặp electron chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trục của hai obitan

92.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 obitan

b)

cặp electron chung

c)

cặp electron chung

d)

sự xen phủ trục của hai obitan

93.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

a)

các nguyên tố kim loại với nhau

b)

các nguyên tố phi kim với nhau

c)

các nguyên tố từ kim loại với các nguyên tố phi kim

d)

nguyên tố khí hiếm với nhau

94.

Điều nào sau đây sai khi nói về tính chất của hợp chất cộng hoá trị?

a)

các hợp chất cộng hoá trị có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp hơn các hợp chất ion

b)

các hợp chất cộng hoá trị có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí trong điều kiện thường

c)

các hợp chất cộng hoá trị đều dẫn điện tốt

d)

các hợp chất cộng hoá trị có thể tan được trong dung môi không phân cực

95.

Phát biểu nào sau đây đúng với độ bền của một liên kết?

a)

Năng lượng liên kết được định nghĩa là năng lượng cần thiết để tạo liên kết

b)

Độ bền của liên kết tăng khi độ dài liên kết tăng

c)

Độ bền của liên kết tỉ lệ nghịch với độ dài liên kết

d)

Độ bền của liên kết không phụ thuộc vào độ dài liên kết

96.

Chất vừa có liên kết cộng hoá trị phân cực, vừa có liên kết cộng hoá trị không phân cực là

a)

CO2

b)

H2O

c)

NH3

d)

C2F6

97.

Hợp chất nào sau đây chứa cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion?

a)

CH2O

b)

CH4

c)

Na2O

d)

KOH

98.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hoá trị?

a)

BaCl2, NaCl, NO2

b)

SO2, CO2, Na2O2

c)

SO3, H2S, H2O

d)

CaCl2, F2O, HCl

99.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử?

a)

Na2O, KCl, HCl

b)

K2O, BaCl2, CaF2

c)

Na2O, H2S, NaCl

d)

CO2, K2O, CaO

100.

Chọn đáp án đúng: Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực là

a)

Cl2, O3, H2O

b)

K2O, Cl2, O3

c)

O2, O3, H2O

d)

O3, O2, H2

101.

Cho các hợp chất sau: Na2O; H2O; HCl; Cl2; O3; CH4. Có bao nhiêu chất mà trong phân tử chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

102.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

CO2; SO2; HCl; O2

b)

CO2; SO2; Na2S; NaCl

c)

CO2; SO2; Na2S; NaCl

d)

CO2; SO2; Na2S; NaCl

103.

Chọn dãy chỉ gồm các chất tạo liên kết cộng hoá trị phân cực.

a)

HCl, KCl, HNO3, NO.

b)

NH3, KHSO4, SO2, SO3.

c)

N2, H2S, H2SO4, CO2.

d)

HCl, NH3, H3PO4, NO2.

104.

Phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HCl, ClF, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

105.

Dãy gồm các phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a)

O2, H2O, NH3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

HF, Cl2, H2O.

d)

HF, Cl2, H2O.

106.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

HCl, CH4, H2S.

b)

O2, H2O, NH3.

c)

HF, Cl2, H2O.

d)

H2O, HF, NH3.

107.

Dãy gồm các chất có cùng kiểu liên kết trong phân tử là?

a)

N2, O2, Cl2, K2O.

b)

Na2O, CsCl, MgO, NaF.

c)

NH4Cl, NaH, PH3, MgO.

d)

HCl, H2S, NaCl, NO.

108.

Theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử, dãy nào đúng?

a)

HCl, Cl2, NaCl

b)

Cl2, HCl, NaCl

c)

NaCl, Cl2, HCl

d)

Cl2, NaCl, HCl

109.

Trong phân tử iod (I2), mỗi nguyên tử iod góp một electron để tạo cặp electron chung. Nguyên tử iod đã đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm nào?

a)

Xe.

b)

Ne.

c)

Ar.

d)

Kr.

110.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử O2 là:

a)

O · O

b)

O = O

c)

O ≡ O

d)

O → O

111.

Công thức cấu tạo của phân tử HCl nào sau đây là đúng?

a)

H · Cl

b)

H = Cl

c)

H ≡ Cl

d)

H → Cl

112.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là:

a)

O = C → O

b)

O = C = O

c)

O – C = O

d)

O = C ← O

113.

Cho ba công thức Lewis của các phân tử được vẽ. Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thỏa mãn quy tắc octet là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Trong phân tử ammonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

115.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 1

c)

2, 2, 2, 2

d)

1, 2, 2, 1

116.

Trong phân tử HF, số cặp electron dùng chung và cặp electron hoá trị riêng của nguyên tử F lần lượt là:

a)

1 và 3

b)

2 và 2

c)

3 và 1

d)

1 và 4

117.

Nguyên tử có cấu hình lớp ngoài cùng ns2np5 thường tạo liên kết hoá trị nào với H?

a)

Liên kết cộng hoá trị không cực.

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết kim loại.

118.

Cho hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết trong phân tử là

a)

XY: liên kết cộng hoá trị.

b)

X2Y2: liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y3: liên kết cộng hoá trị.

d)

XY2: liên kết ion.

119.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p–p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

120.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–s?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

121.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

H2O

122.

Khi tham gia hình thành liên kết trong phân tử HF, F2; orbital tham gia xen phủ tạo liên kết của F thuộc về phân lớp nào, có dạng gì?

a)

Phân lớp 2s, hình cầu.

b)

Phân lớp 2p, hình số tám nổi.

c)

Phân lớp 2p, hình cánh hoa.

d)

Phân lớp 2p, hình cánh hoa.

123.

Số obital của cả hai nguyên tử N tham gia xen phủ tạo liên kết trong phân tử N2 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

124.

Liên kết trong phân tử nào dưới đây không được hình thành do sự xen phủ giữa các AO cùng loại (cùng l, ví dụ cùng là obital s, hoặc cùng là obital p)?

a)

Cl2

b)

H2

c)

NH3

d)

Br2

125.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết.

b)

Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kết σ.

c)

Liên kết σ bền vững hơn liên kết π.

d)

Có hai kiểu xen phủ hình thành liên kết là xen phủ trục và xen phủ bên.

126.

Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi, ba lần lượt là

a)

1, 2 và 3

b)

2, 4 và 6

c)

1, 3 và 5

d)

2, 3 và 4

127.

Các liên kết trong phân tử nitrogen được tạo thành do sự xen phủ của

a)

các obital s với nhau.

b)

2 obital s và 1 obital p với nhau.

c)

1 obital s và 2 obital p với nhau.

d)

2 obital p với nhau.

128.

Trong phân tử O2, các liên kết kịp trong phân tử oxy gồm mấy liên kết π và σ?

a)

2 liên kết π

b)

2 liên kết σ

c)

1 liên kết σ và 1 liên kết π

d)

1 liên kết σ

129.

Trong phân tử C2H4 (etilen), số liên kết σ và π lần lượt là bao nhiêu?

a)

4 và 0

b)

2 và 0

c)

1 và 1

d)

5 và 1

130.

Trong phân tử C2H2 (axetilen), số liên kết σ và π lần lượt là bao nhiêu?

a)

2 và 3

b)

3 và 1

c)

2 và 2

d)

3 và 2

131.

Đặt độ dài các liên kết N–N, N≡N và N=N theo thứ tự tăng dần. Chọn dãy đúng.

a)

I1; I2; I3

b)

I1; I3; I2

c)

I2; I1; I3

d)

I3; I2; I1

132.

Xét năng lượng liên kết H–I và H–Br lần lượt là 297 kJ/mol và 364 kJ/mol. Khẳng định nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

Khi đun nóng, HI bị phân hủy (thành H2 và I2) ở nhiệt độ thấp hơn so với HBr.

b)

Liên kết H–Br bền vững hơn so với liên kết H–I.

c)

Khi đun nóng, HI bị phân hủy ở nhiệt độ cao hơn so với HBr.

d)

Liên kết H–I ngắn hơn liên kết H–Br.

133.

Chất nào sau đây không phân cực (phân tử không có moment lưỡng cực)?

a)

H2O

b)

NH3

c)

NCl3

d)

CO2

134.

Tập hợp nào gồm toàn các phân tử KHÔNG phân cực?

a)

HBr, CO2, CH4

b)

Cl2, CO2, C2H2

c)

NH3, Br2, C2H4

d)

HCl, C2H2, Br2

135.

Trong các phân tử: CO2, NH3, C2H2, SO2, H2O có bao nhiêu phân tử phân cực?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

136.

Cho dãy chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

137.

Cho các chất: Cl2, HCl, O2, H2O, NaCl, CaO, Na2O, NH4Cl. Số chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết ion, liên kết cộng hoá trị phân cực, liên kết cộng hoá trị không phân cực lần lượt là:

a)

4, 2, 2

b)

3, 3, 2

c)

4, 1, 2

d)

4, 3, 2

138.

Trong dãy chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

139.

Trong các chất sau: H2S, SO2, NaCl, CaO, NH3, HBr, H2SO4, CO2, K2S. Các chất chứa liên kết cộng hoá trị là:

a)

1, 2, 3, 4, 8, 9

b)

1, 2, 5, 6, 7, 8

c)

1, 4, 5, 7, 8, 9

d)

3, 5, 6, 7, 8, 9

140.

Trong các phân tử: H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Có bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

141.

Nhóm chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận” (liên kết cộng hoá trị phối trí)?

a)

NaCl, CO2

b)

HCl, MgCl2

c)

H2S, HCl

d)

NH4NO3, HNO3

142.

Trong các chất: CO, O3, CO2, HNO3, NH4Cl, NaNO3, H2O2. Số chất có chứa liên kết cho – nhận là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

143.

Liên hệ độ bền liên kết với năng lượng liên kết. Kết luận nào đúng?

a)

Năng lượng liên kết càng lớn thì liên kết càng kém bền.

b)

Năng lượng liên kết càng nhỏ thì liên kết càng bền.

c)

Năng lượng liên kết càng lớn thì liên kết càng bền.

d)

Năng lượng liên kết không liên quan đến độ bền.

144.

Chọn phát biểu đúng về chiều dài liên kết N–N, N=N, N≡N.

a)

Liên kết bội lớn hơn cho chiều dài lớn hơn.

b)

Liên kết bội càng lớn, chiều dài liên kết càng ngắn.

c)

Tất cả có cùng độ dài.

d)

Không xác định được.

145.

Phân tử nào sau đây có hình dạng thẳng và do đó không phân cực?

a)

H2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NH3

146.

Liên kết trong NH4+ được hình thành như thế nào?

a)

N nhận một cặp electron từ H+ tạo liên kết cho – nhận.

b)

H+ nhận một cặp electron từ N tạo liên kết cho – nhận.

c)

N và H+ cùng góp mỗi bên một electron.

d)

Liên kết ion giữa N và H+.

147.

Chọn phát biểu ĐÚNG về tính cực của liên kết cộng hoá trị: Khi cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử thì liên kết đó

a)

không cực

b)

có cực

c)

luôn là liên kết π

d)

không thể là liên kết trong phân tử H2O

148.

Trong các nhận định sau, phát biểu nào SAI về bản chất cặp electron dùng chung trong liên kết cộng hoá trị?

a)

Cặp electron chung chỉ được tạo nên từ 2 electron của cùng một nguyên tử

b)

Cặp electron chung có thể xuất phát từ 2 electron hoá trị của hai nguyên tử khác nhau

c)

Cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn

d)

Sự lệch cặp electron chung tạo nên liên kết cộng hoá trị phân cực

149.

Trong phân tử H2O, phát biểu nào ĐÚNG?

a)

Liên kết H–O là liên kết cộng hoá trị không phân cực

b)

Cặp electron dùng chung trong liên kết H–O lệch về phía O

c)

Nguyên tử O không có cặp electron hoá trị riêng

d)

Cặp electron dùng chung trong liên kết H–O lệch về phía H

150.

Xét các phát biểu về khuynh hướng hình thành liên kết: phát biểu nào SAI?

a)

Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ bền vững hơn

b)

Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có năng lượng thấp hơn

c)

Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo lớp vỏ electron thoả mãn quy tắc octet

d)

Các nguyên tử từ nguyên tố phi kim chỉ liên kết với các nguyên tử từ nguyên tố kim loại