Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học giữa kì 1

Total questions: 48

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5 (H): Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Sinh vật sẽ không thể tồn tại và phát triển nếu không thực hiện trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

II. Tất cả các chất hữu cơ được tạo ra từ quá trình đồng hóa ở tế bào chỉ để xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng.

c)

III. Các chất thải, chất độc hại ở động trong cơ thể sinh vật có thể gây rối loạn các hoạt động sống thậm chí gây tử vong.

d)

IV. Thực vật là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

2.

Câu 5 (B): Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu qua

a)

A. miền lông hút.

b)

B. miền chóp rễ.

c)

C. miền sinh trưởng.

d)

D. miền trưởng thành.

3.

Câu 6 (H): Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật đa bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản, kèm theo tích lũy năng lượng trong các liên kết hoá học.

b)

B. Dị hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản, kèm theo giải phóng năng lượng từ các liên kết hoá học.

c)

C. Các chất không được cơ thể sử dụng, các chất dư thừa tạo ra từ quá trình chuyển hóa được cần thải ra môi trường.

d)

D. Các chất dinh dưỡng và O₂ sau khi được lấy vào trong cơ thể sẽ được vận chuyển đến các tế bào nhờ hệ tiêu hóa và hệ hô hấp.

4.

Câu 6 (B): Rễ cây trên cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

A. Cơ chế thẩm thấu và thẩm tách.

b)

B. Cơ chế chủ động và thẩm thấu.

c)

C. Cơ chế thụ động và thẩm tách.

d)

D. Cơ chế thụ động và chủ động.

5.

Câu 7 (B): Mạch gỗ của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

A. tế bào quản bào và tế bào nội bì.

b)

B. tế bào ống rây và tế bào kèm.

c)

C. tế bào quản bào và tế bào mạch ống.

d)

D. tế bào quản bào và tế bào biểu bì.

6.

Câu 9 (B): Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng nào sau đây?

a)

A.NO2- và NH3

b)

B.NO3- và NH3a

c)

C.NO3- và NH4+

d)

D.NH3 và NH4+

7.

Câu 10 (B): Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa

a)

A.NO3- thành NH4+

b)

B.NO3- thành NO2-

c)

C.NH4+ thành NO2-

d)

D.NO2- thành NO3-

8.

Câu 13 (H): Khi nói về dòng mạch gỗ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên là theo mạch gỗ.

b)

II. Mạch gỗ được cấu tạo bởi các tế bào sống, thành tế bào thẩm lignin.

c)

III. Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là nước, chất khoáng và một số chất tan khác.

d)

IV. Các tế bào mạch gỗ xếp chồng lên nhau theo chiều thẳng đứng, thông với nhau qua các lỗ ở đầu tận cùng.

9.

Câu 14 (H): Khi nói về dòng mạch rây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Trong mạch rây, các chất vận chuyển chỉ di chuyển theo một hướng, từ lá xuống rễ.

b)

II. Các tế bào ống rây xếp chồng lên nhau theo chiều thẳng đứng và thông với nhau qua các lỗ ở hai đầu của tế bào.

c)

III. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là nước, chất khoáng và một số chất tan khác.

d)

IV. Mạch rây có thể nhận nước từ mạch gỗ chuyển sang, đảm bảo cho quá trình vận chuyển chất tan diễn ra thuận lợi.

10.

Câu 17 (H): Khi nói về vai trò của nitrogen phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nitrogen là thành phần của protein, nucleic acid, diệp lục.

b)

B. Nitrogen tham gia cấu tạo enzyme, các hormone thực vật.

c)

C. Nitrogen thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước.

d)

D. Khi thiếu nitrogen, lá cây có màu vàng, cây sinh trưởng chậm.

11.

Câu 18 (H): Khi nói về quá trình biến đổi nitrate và amonium ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Nitrogen ở dạng NH4+và NO3-sau khi được cây hấp thụ sẽ biến đổi thành nitrogen trong các hợp chất hữu cơ.

b)

II. Trong cây, NO3- được khử thành NH4+ do xúc tác của enzyme nitrate reductase và nitrite reductase.

c)

III. Hình thành amide giúp giải độc cho tế bào khi lượng NH3 tích lũy quá nhiều.

d)

IV. Hình thành amide là cơ chế dự trữ ammonium cho tế bào thực vật.

12.

Câu 3 (B): Sắc tố quang hợp chủ đạo không thể thiếu ở thực vật có hoa là

a)

A. diệp lục a.

b)

B. diệp lục b.

c)

C. carotene.

d)

D. xanthophyl.

13.

Câu 4 (B): Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong phân tử ATP và NADPH?

a)

A. diệp lục a.

b)

B. diệp lục b.

c)

C. carotene.

d)

D. xanthophyl.

14.

Câu 5 (B): Các sắc tố quang hợp của là có màu đỏ hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ đến diệp lục a nào sau đây?

a)

A. Diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng → carotenoid.

b)

B. Carotenoid → diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

c)

C. Carotenoid → xanthophyl → diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

d)

D. Diệp lục b → diệp lục a → Carotenoid → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

15.

Câu 6 (B): Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là

a)

A. túi thylakoid.

b)

B. bào tương.

c)

C. chất nền lục lạp.

d)

D. màng trong lục lạp.

16.

Câu 7 (B): Sản phẩm của pha sáng không sử dụng cho pha tối trong quang hợp là

a)

A.O2

b)

B.ATP

c)

C.NADPH

d)

D.CO2

17.

Câu 9 (B): Ở thực vật C4 sản phẩm cố định CO2 được tạo ra ổn định đầu tiên là

a)

A. OAA (Oxaloacetic acid.)

b)

B. G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate)

c)

C. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate)

d)

D. 3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

18.

Câu 16 (H): Khi nói về ảnh hưởng ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp.

b)

B. Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỉ lệ với cường độ quang hợp.

c)

C. Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn cây ưa sáng.

d)

D. Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm quang hợp.

19.

Câu 17 (H): Khi nói về ảnh hưởng của \(CO_{2}\) đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Khi tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng.

b)

B. Nồng độ CO2 tối thiểu mà cường độ hô hấp bằng quang hợp gọi là điểm bù CO2

c)

C. Điểm bão hòa CO2 là nồng độ Co2mà ở đó cường độ quang hợp đạt cực đại.

d)

D. Điểm bù CO2 ở thực vật C4 thấp hơn thực vật C3

20.

Câu 21 (VD): Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chu trình Canvin tồn tại ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

b)

B. O₂ được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ phân tử CO₂.

c)

C. Pha tối (pha cố định CO₂) diễn ra trong xoang tilacôit của lục lạp.

d)

D. Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng.

21.

Câu 24 (VD): Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?

I. Thực vật C4 có cường độ quang hợp cao hơn thực vật C3

II. Thực vật CAM thích nghi với môi trường khô hạn.

III. Chu trình Calvin chỉ có trong pha tối ở thực vật C3

IV. Pha sáng của tất cả các loài thực vật đều cơ bản giống nhau.

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

22.

Câu 25 (VD): Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Sản phẩm của pha sáng đều được sử dụng trong pha tối.

b)

II. Khi tắt ánh sáng, nồng độ 3-PGA tăng và nồng độ RuBP giảm.

c)

III. Khi giảm nồng độ CO2, nồng độ 3-PGA giảm và nồng độ RuBP tăng.

d)

IV. Trong pha tối, A3P từ chu trình Calvin chuyển hóa thành cacbohidrate, protein và lipid.

23.

Câu 3 (B): Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là

a)

A. ATP.

b)

B. pyruvate.

c)

C. CO₂.

d)

D. H₂O.

24.

Câu 4(B): Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn

a)

A. hạt khô.

b)

B. hạt nảy mầm.

c)

C. cây đang ra hoa.

d)

D. quả chín.

25.

Câu 6: Trong quá trình lên men 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy là bao nhiêu?

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 26-28.

d)

D. 30-32.

26.

Câu 7: Trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

A. bào tương

b)

B. chất nền ti thể.

c)

C. màng ngoài ti thể.

d)

D.màng trong ti thể.

27.

Câu 13: Khi nói về quá trình lên men ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Lên men gồm hai giai đoạn đường phân và lên men.

b)

B. Hợp chất hữu cơ được tạo ra là lactate, etanol và acetic acid.

c)

C. Năng lượng ATP được giải phóng ở giai đoạn đường phân.

d)

D. Quá trình lên men không diễn ra trong ti thể.

28.

Câu 14: Khi nói về giai đoạn chuyển hóa từ glucose thành pyruvate trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Phân tử pyruvate chứa 2 nguyên tử carbon.

b)

B. Sản sinh ra được 2 phân tử ATP.

c)

C. Tạo ra được 2 phân tử NADH.

d)

D. Diễn ra trong bào tương của tế bào.

29.

Câu 15: Khi nói về ưu thế của hô hấp hiếu khí so với lên men đối với hoạt động sống của tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nhu cầu về O2 của hô hấp hiếu khí ít hơn quá trình lên men

b)

B. Sản phẩm hô hấp hiếu khí là CO2và H2O không gây độc cho tế bào.

c)

C. Khi cùng nhu cầu về năng lượng, hô hấp hiếu khí tiêu tốn ít chất hữu cơ hơn.

d)

D. Hô hấp hiếu khí phổ biến đối với các loại mô thực vật.

30.

Câu 16 (H): Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

b)

B. Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

c)

C. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

D. Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

31.

Câu 4 (B): Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?

a)

A. Muỗi.

b)

B. Ếch đồng.

c)

C. Hổ.

d)

D. Sò huyết.

32.

Câu 5 (B): Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

A. Tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Tiêu hóa nội bào.

c)

C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

33.

Câu 8 (B): Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa có ở bào quan nào sau đây?

a)

A. Không bào tiêu hóa.

b)

B. Ti thể.

c)

C. Lysosome.

d)

D. Túi tiêu hóa.

34.

Câu 15 (H): Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

A. Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → đít.

b)

B. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

C. Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → đít.

d)

D. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → đít.

35.

Câu 16 (H): Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học.

b)

B. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

C. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học.

d)

D. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.

36.

Câu 19 (VD): Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Lấy thức ăn và thải cặn bã qua lỗ miệng.

b)

II. Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa.

c)

III. Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thất.

d)

IV. Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước

37.

Câu 15 (H): Khi tế bào khí khổng trương nước thì

a)

A. thành mỏng dãn nhanh hơn thành dày làm cho khí khổng mở ra.

b)

B. thành mỏng dãn nhanh hơn thành dày làm cho khí khổng đóng lại.

c)

C. thành dày dãn nhanh hơn thành mỏng làm cho khí khổng mở ra.

d)

D. thành dày dãn nhanh hơn thành mỏng làm cho khí khổng đóng lại.

38.

Câu 20 (VD): Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?

a)

I. Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

b)

II. Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

c)

III. Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.

d)

IV. Vun gốc và xới đất cho cây.

39.

Câu 23 (VD): Để đạt năng suất cao trong trồng trọt, nông dân cần thực hiện bao nhiêu biện pháp sau đây?

a)

I. Cần đảm bảo mật độ gieo trồng nhằm cung cấp đủ ánh sáng cho cây.

b)

II. Cần bón phân đúng loại, đúng liều lượng, đúng thời điểm và đúng phương pháp.

c)

III. Tăng cường bón phân vô cơ để đáp ứng nhu cầu dưỡng dưỡng của cây.

d)

IV. Cần tưới tiêu hợp lý nhằm đáp ứng nhu cầu nước của cây.

40.

Câu 11 (B): Trong quang hợp ở thực vật, hợp chất hữu cơ nào được xem là nguyên liệu ban đầu để tạo ra các hợp chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể thực vật?

a)

A. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

b)

B. G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

C. 3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

d)

D. PEP (Phosphoenol pyruvate).

41.

Câu 8 (B): Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử ghucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy được là bao nhiêu?

a)

A. 30-32.

b)

B. 1.

c)

C. 26-28.

d)

D. 2.

42.

Câu 10 (B): Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là

a)

A. ti thể.

b)

B. lục lạp.

c)

C. peroxisome.

d)

D. ribosome.

43.

Câu 7 (B): Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

A. Trùng giày.

b)

B. Thủy tức.

c)

C. Ếch đồng.

d)

D. Sò huyết.

44.

Câu 10 (B): Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức

a)

A. tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

c)

C. tiêu hóa nội bào.

d)

D. tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

45.

Câu 11 (H): Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

A. Thực quản.

b)

B. Dạ dày.

c)

C. Ruột non.

d)

D. Ruột già.

46.

Câu 13 (H): Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

B. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lizôxôm.

c)

C. Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

d)

D. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

47.

Câu 17 (H): Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

b)

B. Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.

c)

C. Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

d)

D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.

48.

Câu 20 (VD): Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzyme phân giải chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

II. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c)

III. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ emzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

d)

IV. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào triệt để, enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.