wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Hóa 11

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng một tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Câu2: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v và tốc độ phản ứng nghịch v ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v_t = 2v_n.

b)

v_t = v_n ≠ 0.

c)

v_t = 0,5v_n.

d)

v_t = v_n = 0.

3.

Câu3: Cho phản ứng hóa học sau; Br2(g) + H2(g) 2HBr(g) Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là

a)

Kc = 2[HBr]÷[Br2].[H2]

b)

Kc = [HBr]²÷[Br2].[H2]

c)

Kc = [H2].[Br2]÷[HBr]²

d)

Kc = [H2].[Br2]÷2[HBr]

4.

Câu4: Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) <=> CaCO3(s) là

a)

Kc = [CaCO3]÷[CaO].[CO2]

b)

Kc = [CaO].[CO2]÷[CaCO3]

c)

Kc = [CO2]

d)

Kc = 1÷[CO2]

5.

Câu5: Cho phương trình hóa học: N2(k) + O2(k) <=>2NO(k); ΔH>0. Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên?

a)

Nhiệt độ và nồng độ

b)

Áp suất và nồng độ

c)

Nồng độ và chất xúc tác

d)

Chất xúc tác và nhiệt độ

6.

Câu6: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k); ΔH<0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Có mấy biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Câu7: Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) <=>2NH3(g); ΔH = –92kJ. Hãy biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

8.

Câu8: Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

C2H5OH.

b)

HNO3.

c)

C12H22O11.

d)

CH4.

9.

Câu9: Danh sách chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO, NH3.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

10.

Dãy chất nào sau đây,trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4,Cu(NO3)2,CaCl2,NH3

b)

HCl,H3PO4,Fe(NO3)3,NaOH

c)

HNO3,CH3COOH,BaCl2,KOH

d)

H2SO4,MgCl2,Al2(SO4)3,Ba(OH)2

11.

Cho phương trình:NH3 + H2O<=>NH4+ + OH- Trong phản ứng thuận,theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

12.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

KOH→K+ + OH-

b)

NaCl→Na²+ + Cl-

c)

C2H5OH→C2H5+ + OH-

d)

CH3COOH→CH3COO- + H+

13.

Cho phương trình:CH3COOH + H2O <=>CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng thuận,theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

14.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M,nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+]=0,10M

b)

[H+]<[CH3COO-]

c)

[H+]>[CH3COO-]

d)

[H+]<0,10M

15.

Ion cacbonat CO3²- thường được sử dụng trong quá trình xử lý nước để loại bỏ các ion kim loại nặng và các chất gây ô nhiễm khác, giúp làm sạch nước và cải thiện chất lượng nước uống nhờ vào quá trình thủy phân CO3²-.

Quá trình thủy phân CO3²- của ion làm thay đổi pH của dung dịch như thế nào?

a)

Làm tăng pH

b)

Làm giảm pH

c)

Không thay đổi pH

d)

Không xác định được

16.

Khi chuẩn độ,người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong (1)...vào dung dịch đựng trong bình tam giác.Dụng cụ cần điền vào (1) là

a)

bìnhđịnhmức

b)

burette

c)

pipette

d)

ốngđong

17.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001 M là

a)

3

b)

11

c)

12

d)

2

18.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3

19.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10–²,⁴mol/L

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L

d)

Nồng độ ion [OH–] của nước chanh nhỏ hơn 10

20.

Một dung dịch có [OH−]=2,5.10–⁵ M. Môi trường của dung dịch là

a)

Acid

b)

Base

c)

Trung tính

d)

Lưỡng tính

21.

Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.

b)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7.

c)

Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

d)

Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

22.

Nồng độ mol/lít của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là

a)

0,1M.

b)

0,2M.

c)

0,3M.

d)

0,4M.

23.

Nồng độ mol của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là

a)

0,8M.

b)

0,4M.

c)

0,9M.

d)

0,6M.

24.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch KOH 0,01M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 5 mL dung dịch KOH. Nồng độ của dung dịch HCl trên là

a)

0,006M.

b)

0,008M.

c)

0,016M.

d)

0,005M.

25.

Khi nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

26.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5.

b)

-3 và 0.

c)

-3 và +5.

d)

-2 và +4.

27.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

28.

Trong phản ứng tổng hợp ammoniat từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

acid.

d)

base.

29.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

30.

Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa.

b)

base.

c)

chất khử.

d)

acid.

31.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

A. Phân kali

b)

B. Phân đạm ammonium

c)

C. Phân lân

d)

D. Phân đạm nitrate

32.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

B. Hình thành sấm sét

c)

C. Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

D. Tham gia hình thành mây

33.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

A. tổng hợp phân đạm

b)

B. làm môi trường trơ trong luyện kim

c)

C. sản xuất nitric acid

d)

D. tổng hợp ammonia

34.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

A. Có liên kết đơn bền vững

b)

B. Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3

c)

C. Có liên kết cộng hóa trị có cực

d)

D. Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

35.

Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:

a)

A. cộng hóa trị có cực

b)

B. ion

c)

C. kim loại

d)

D. cộng hóa trị không cực

36.

Phân tử ammoniac có dạng hình học nào sau đây?

a)

A. Chóp tam giác

b)

B. Chữ T

c)

C. Chóp tứ giác

d)

D. Tam giác đều

37.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

A. NH3

b)

B. H2

c)

C. NO

d)

D. NO

38.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

A. khói màu trắng

b)

B. khói màu tím

c)

C. khói màu nâu

d)

D. khói màu vàng

39.

Tính chất hóa học chủ yếu của ammonia là

a)

A. tính base mạnh, tính khử

b)

B. tính base yếu, tính oxi hóa

c)

C. tính khử mạnh, tính base yếu

d)

D. tính base mạnh, tính oxi hóa

40.

Tính base của NH3 do

a)

A. trên N còn cặp electron tự do

b)

B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

C. NH3 tan được nhiều trong nước

d)

D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

41.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí NH3 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

nâu

42.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng

b)

Xanh

c)

Không màu

d)

Vàng

43.

Muối có trong bộ tách sử dụng là muối nào?

a)

NH4HCO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HSO3

d)

NH4Cl

44.

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là

a)

chất khử

b)

axit

c)

chất oxi hóa

d)

bazơ

45.

Cho các phát biểu sau:

(1)Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li mạnh;

(2)Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;

(3)Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí mùi khai;

(4)Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt. Phát biểu đúng là

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (2)

c)

(2) và (4)

d)

(2) và (3)

46.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH3 + HNO3 → NH4NO3

b)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

c)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

d)

3NH3 + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl

47.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid

b)

base

c)

chất oxi hóa

d)

chất khử?

48.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO3

c)

KOH

d)

K2SO4

49.

Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2

c)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

50.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ ammoniac là một chất khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

c)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

d)

NH3 + H2O → NH4+ + OH-

51.

Nhận xét đúng về muối ammonium là

a)

muối ammonium là tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydroxide

b)

tất cả muối ammonium đều dễ tan trong nước, điện li hoàn toàn thành cation ammonium và anion gốc acid

c)

dung dịch muối ammonium tác dụng với kiềm đặc, nóng

d)

khi nhiệt phân muối amonium luôn luôn có khí amonia thoát ra

52.

Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Hiện tượng xảy ra là

a)

Có kết tủa trắng

b)

Không có hiện tượng

c)

có khí mùi khai bay lên và có kết tủa trắng

d)

có khí mùi khai bay lên

53.

Cho phương trình hóa học tổng hợp NH3:N2(g) + 3H2(g) xt,to⇌ P2NH3(g); ΔH= −92kJ. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 tăng nếu:

a)

Giảm áp suất,tăng nhiệt độ,có xúc tác.

b)

Giảm áp suất,giảm nhiệt độ,có xúc tác.

c)

Tăng áp suất,giảm nhiệt độ,có xúc tác.

d)

Tăng áp suất,tăng nhiệt độ,có xúc tác.

54.

Phân tử HNO3 có cấu tạo như sau:

H-O-N → 0

||

O

Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là

a)

cộng hoá trị và ion.

b)

ion và phối trí.

c)

phối trí (cho-nhận) và cộng hoá trị.

d)

cộng hoá trị và hiđro.

55.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố

a)

Fe,Mn.

b)

N,P.

c)

Ca,Mg.

d)

Cl,F.

56.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6(giá trị pH của khí carbon dioxide bão hoà trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NO

d)

S, H2S

57.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc

a)

không có hiện tượng gì

b)

dung dịch có màu xanh,có khí không màu bay ra

c)

dung dịch có màu xanh,có khí màu nâu đỏ bay ra

d)

dung dịch có màu xanh,có khí không màu bay ra,bị hoá nâu trong không khí.

58.

Với xúc tác của các ion kim loại trong khói bụi,các oxide của sulfur và nitrogen bị oxi hóa bởi oxygen,ozone,hydrogen peroxide,gốc tự do,...rồi hòa tan vào nước tạo thành các acid tương ứng. Hai acid tạo thành từ quá trình trên là

a)

H2CO3 và HNO3.

b)

H2S và HNO3.

c)

H2S và H2SO4.

d)

H2SO4 và HNO3.

59.

Cho phản ứng: aFe+bHNO3→cFe(NO3)3+dNO(g)+eH2O. Hệ số tỉ lượng a,b,c,d,e là những số nguyên dương có tỉ lệ tối giản. Tổng (a+b) bằng

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

6.

60.

Mỗi năm có khoảng hàng chục triệu tấn nitric acid được sản xuất trên toàn cầu. Trong đó, khoảng 80% được dùng cho sản xuất phân đạm amonium nitrate theo phương trình hóa học: NH3 + HNO3 → NH4NO3. Trong phản ứng trên nitric acid đóng vai trò là một

a)

chất oxi hoá

b)

chất khử

c)

base

d)

acid

61.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là

a)

Mg,H2S,S,Fe3O4,Fe(OH)2

b)

Al,FeCO3,HI,CaO,FeO

c)

Cu,C,Fe2O3,Fe(OH)2,SO2

d)

Na2SO3,P,CuO,CaCO3,Ag

62.

Sulfur là chất rắn có màu

a)

đỏ

b)

vàng

c)

khôngmàu

d)

xanh

63.

Các sốoxi. hóa có thể có của sulfur là:

a)

-2;-1;0;+4

b)

-2;0;+4;+6

c)

0;+4;+6;+8

d)

0;+3;+5;+7

64.

Chọn câu không đúng về sulfur?

a)

Sulfur là chất rắn màu vàng.

b)

Sulfur không tan trong nước,tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như benzene, carbondisufide.

c)

Sulfur có nhiều ứng dụng trong công nghiệp,dược phẩm,phẩm nhuộm,nông nghiệp,

d)

Sulfur chỉ có tính oxi hóa.

65.

Hợp chất SO2 có tên gọi là

a)

sulfur oxide

b)

sulfur dioxide

c)

disulfur oxide

d)

sulfur trioxide

66.

Trong phản ứng: S+O2→SO2. Sulfur đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

chất bị khử

d)

kim loại

67.

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S+O2→SO2

b)

S+2H2SO4→3SO2+2H2O.

c)

S+Fe→FeS

d)

S+3F2→SF6.

68.

Cách xửl ý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là

a)

rắc bột sulfurl ên thủy ngân rồi gom lại.

b)

rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại.

c)

rắc đường lên thủy ngân rồi gom lại.

d)

rắc bột sắt lên thủy ngân rồi gom lại.

69.

Cho các phản ứng sau:

(1) S+O2→SO2

(2) Hg+S→HgS

(3) S+HNO3→H2SO4+NO2+H2O

(4) Fe+S→FeS

Số đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2 + NaOH → NaHSO3

b)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

c)

SO2 + NO2 → SO3 + NO

d)

SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O

71.

Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

b)

2SO2 + O2 → 2SO3

c)

SO2 + NO2 → SO3 + NO

d)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

72.

Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan. Chất Y là

a)

CO2

b)

O3

c)

NH3

d)

SO2

73.

SO2 làm một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mưa acid

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Hiệu ứng domino

d)

Sương mù

74.

Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ mô tả sau đây: Cho viên kẽm nhỏ vào dd H2SO4 loãng 15%. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Viên kẽm tan dần, thu được dung dịch màu xanh

b)

Viên kẽm tan dần, thu được dung dịch màu xanh, có khí không mùi thoát ra

c)

Viên kẽm tan dần, thu được dung dịch không màu, có khí không mùi thoát ra

d)

Viên kẽm tan dần, thu được kết tủa trắng, có khí mùi trứng thối thoát ra

75.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính háo nước

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính acid

d)

Tính khử

76.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của dung dịch H2SO4 đặc?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc có tính khử mạnh.

b)

Dung dịch H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh.

c)

Dung dịch H2SO4 đặc vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc không có tính khử, không có tính oxi hóa.

77.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

78.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe, Au, Pt

b)

Zn, Pt, Au, Mg

c)

Al, Fe, Zn, Mg

d)

Al, Fe, Au, Mg

79.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

a)

A.H2S và CO2.

b)

B.H2S và SO2.

c)

C.SO3 và CO2.

d)

D.SO2 và CO2.

80.

Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nàosau đây sẽ tạo ra kết tủa trắng?

a)

A.Na2SO4.

b)

B.NaCl.

c)

C.NaNO3.

d)

D.NaOH.