wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì

Total questions: 81

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H2O .Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng một chiều

2.

Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

3.

hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

4.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (k) + I2 (k)   \leftrightarrow 2HI (k); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

5.

Cho cân bằng:
2SO2 (k) + O2(k)    \leftrightarrow    SO3 (k).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

6.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(k)   \leftrightarrow N2O4(k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

7.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

8.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

9.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

10.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

11.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

12.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

D. xảy ra giữa hai chất khí.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

13.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

A. vt = 2vn.

B. vt = vn >0.

C. vt = 0,5vn.

D. vt = vn = 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

A. cân bằng tĩnh.

B. cân bằng động.

C. cân bằng bền.

D. cân bằng không bền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Nồng độ

B. Nhiệt độ

C. Áp suất

D. Chất xúc tác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

A. sự biến đổi chất.

B. sự dịch chuyển cân bằng.

C. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

D. sự biến đổi hằng số cân bằng.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

17.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

18.

Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

19.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

HF → H+ + F-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

20.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

21.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

22.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

23.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

24.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

25.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

NaOH.

26.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

27.

Cho phương trình: NH3 + H2O \Longleftrightarrow NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

28.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

29.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

30.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

31.

Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.

a)

liên kết ba

b)

liên kết đôi

c)

không màu

d)

liên kết đơn

32.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2.

b)

O2.

c)

Li.

d)

Mg.

33.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

34.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử mạnh.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính khử yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính khử yếu.

35.

Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH có đun nóng nhẹ là

a)

có kết tủa trắng.

b)

có khí mùi khai bay ra.

c)

có khí màu nâu đỏ bay ra.

d)

dung dịch hóa xanh.

36.

Chất có thể dùng để làm khô khí NH3

a)

H2SO4 đặc.

b)

CuSO4 khan.

c)

CaO.

d)

P2O5.

37.

Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Hiện tượng xảy ra là gì?

a)

Có kết tủa trắng.

b)

Không có hiện tượng.

c)

Có khí mùi khai bay lên và có kết tủa trắng.

d)

Có khí mùi khai bay lên.

38.

Muối nào sau đây bị nhiệt phân không cho NH3?

a)

NH4NO3.   

b)

NH4Cl.    

c)

NH4HCO3.       

d)

(NH4)2CO3.  

39.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

40.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

41.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối amoni nào dưới đây là không đúng ?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O      

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

42.

Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3 + HCl → NH4Cl là

a)

chất khử.

b)

axit.

c)

chất oxi hóa.

d)

bazơ.

43.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

44.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5.

b)

0.

c)

-3.

d)

+3.

45.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh NH3

a)

có tính khử mạnh.

b)

có tính oxi hóa mạnh.

c)

tan nhiều trong nước và có tính bazơ.

d)

tan nhiều trong nước.

46.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

47.

Amoniac thể hiện tính khử khi phản ứng với

a)

dung dịch Na2SO4.

b)

dung dịch CuSO4.

c)

khí oxi, đun nóng.

d)

dung dịch HCl đặc.

48.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

H2O

b)

NaCl

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

e)

Cu(OH)2

49.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra

c)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch

50.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ΔH\Delta H > 0

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ. 

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ

51.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH

a)

pH = - lg[H+]

b)

[H+] = 10a thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+].[OH-] = 10-14

52.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

53.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

54.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

55.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

NaOH.

56.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

57.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

58.

Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

59.

Câu 7: Tính chất hoá học của nitrogen là

a)

A. Tính khử.

b)

B. Tính oxi hoá.

c)

C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.

d)

D. Không có tính khử, không có tính oxi hoá.

60.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng

a)

chỉ đơn chất

b)

chỉ hợp chất

c)

cả dạng đơn chất và hợp chất

61.

Nitrogen được sử dụng trong y tế để bảo quản các mẫu phẩm sống nhờ đặc điểm nào sau đây?

a)

nitrogen rất bền nhiệt

b)

nitrogen nhẹ hơn không khí

c)

nitrogen lỏng có nhiệt độ rất thấp

d)

nitrogen vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

62.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào dưới đây?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3

b)

N2 + 3Mg → Mg3N2

c)

N2 + 6Li → Li3N

d)

N2 + O2 → 2NO

63.

Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về đơn chất nitrogen?

a)

Nitrogen hoạt động mạnh ở nhiệt độ thường

b)

Nitrogen chỉ có tính oxi hóa

c)

Nitrogen lỏng được dùng để chữa cháy

d)

Khí Nitrogen được bơm vào túi đựng thực phẩm để hút ẩm

64.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

65.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
66.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
67.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

68.

Tính bazơ của NH3 do

a)

trên N còn cặp electron tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

69.

Trong dung dịch ammonia là một base yếu là do:

a)

ammonia tan nhiều trong nước.

b)

Phân tử ammonia là phân tử có cực.

c)

Khi tan trong nước, ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

70.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

71.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

72.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

73.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

74.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

75.

Nhiệt phân muối nào dưới đây thu được N2O

a)

NH4NO3

b)

NH4NO2

c)

NH4Cl

d)

NH4HCO3

76.

Công thức Lewis của phân tử N2 là

a)

A. :N == N:

b)

B. :N \equiv N:

c)

C. N == N

d)

D. N \equiv N

77.

Liên kết trong phân tử nitrogen thuộc loại liên kết nào?

a)

Cộng hóa trị không cực

b)

Cho - Nhận

c)

Cộng hóa trị không cực

d)

Ion

78.

Vai trò của NH3 trong phản ứng: NH3(g) + HNO3 \longrightarrow NH4NO3

a)

chất khử

b)

acid

c)

chất oxi hóa

d)

base

79.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

80.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

81.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.