wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh giữa kì 1

Total questions: 135

Worksheet time: 2hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong cấu trúc phân tử DNA, các nitrogenous base giữa hai mạch bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung nào sau đây?

a)

A=T, G≡C

b)

A=U, G≡C

c)

A≡T, G=C

d)

A≡U, G=C

2.

Phân tử DNA có chức năng nào sau đây?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA

c)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide

d)

Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã

3.

Thông tin trên DNA có thể truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã nhờ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc bổ sung

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu

d)

Nguyên tắc nửa gián đoạn

4.

Trong tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở vị trí nào sau đây?

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Không bào

5.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?

a)

Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh

b)

Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5’ -> 3'

c)

Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn

d)

Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi

6.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

7.

Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3’ …GACAGCGTCATG… 5’ thì trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là

a)

5’ … CTGTCGCAGTAC… 3’

b)

5’ … AUGUCGCAGUAC… 3’

c)

3’ … ATGTCGCAGTAC… 5’

d)

3’ … AUGUCGCAGUAC… 5’

8.

Quá trình nào sau đây tạo ra các cDNA (DNA bổ sung) từ các phân tử mRNA?

a)

Phiên mã ngược

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tái bản DNA

9.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

c)

nhiều bộ ba có thể cùng quy định một amino acid

d)

mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid

10.

Trong quá trình tái bản DNA, cả hai mạch mới đều được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

a)

5’ -> 3'

b)

3’ -> 5'

c)

Mạch liên tục có chiều 5' -> 3', mạch gián đoạn có chiều 3' -> 5'

d)

Mạch liên tục có chiều 3' -> 5', mạch gián đoạn có chiều 5' -> 3'

11.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia tổng hợp đoạn mồi?

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

12.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây có vai trò cắt đứt các liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn?

a)

Helicase

b)

RNA polymerase

c)

DNA polymerase

d)

Ligase

13.

Loại nucleotide nào sau đây không tham gia cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Uracil

b)

Thymine

c)

Adenine

d)

Cytosine

14.

Ở sinh vật nhân thực, mRNA đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã

b)

Phân giải protein

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide

d)

Cấu tạo nên ribosome

15.

Một trong những ứng dụng của điều hoà biểu hiện gene là sử dụng kháng thể đơn dòng tái tổ hợp trastuzumab có tác dụng liên kết với thụ thể HER2 nhằm ức chế sự biểu hiện quá mức của tế bào ung thư vú. Đây là ứng dụng thuộc lĩnh vực nào?

a)

Y – dược học

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghệ sinh học

d)

Nghiên cứu di truyền

16.

 Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA:

Nhận định sau đây đúng?

a)

Mạch c -> d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5' -> 3'

b)

Chiều mạch khuôn tổng hợp ra mạch mới a -> b có chiều 5' -> 3'

c)

Mạch 3 -> 4 có chiều 3' -> 5'

d)

Mạch 1 -> 2 cố chiều 5' -> 3'

17.

Đột biến gene là những biến đổi

a)

vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào

b)

trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide

c)

trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide

d)

trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào

18.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào sau đây?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Đột biến

d)

Dịch mã

19.

Hình bên mô tả một đơn vị sao chép của phân tử DNA, trong đó O là điểm khởi đầu sao chép. Kí hiệu I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của phân tử DNA. Đoạn gốc nào có mạch đơn mới được tổng hợp gián đoạn?

a)

I và IV

b)

I và III

c)

I và II

d)

II và III

20.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên RNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

21.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

22.

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã

b)

Phân giải protein

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide

d)

Cấu tạo nên ribosome

23.

Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

b)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’

d)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

24.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β- carotene (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng

a)

phương pháp cấy truyền phôi

b)

công nghệ gene

c)

phương pháp lai xa và đa bội hóa

d)

phương pháp nhân bản vô tính

25.

Vai trò của đột biến gene trong nghiên cứu di truyền là

a)

tạo ra nhiều giống cây trồng mới, đáp ứng nhu cầu con người

b)

cung cấp allele mới liên tục

c)

hiện tượng rất quan trọng và cần thiết trong nghiên cứu di truyền

d)

tạo ra nhiều giống cây trồng mới, đáp ứng nhu cầu con người có cùng kiểu gene

26.

Locus là

a)

vị trí xác định của phân tử DNA trên nhiễm sắc thể

b)

vị trí mà các gene có thể tiến hành phiên mã

c)

vị trí mà protein ức chế tương tác với gene

d)

vị trí xác định của gene trên nhiễm sắc thể

27.

Dưới đây là sơ đồ mô tả quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA đến protein.

Tên gọi của các quá trình (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

tái bản DNA, phiên mã, dịch mã

b)

tái bản DNA, dịch mã, phiên mã

c)

phiên mã, dịch mã, tái bản DNA

d)

phiên mã, tái bản DNA, dịch mã

28.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid

29.

Trong thực hành tách chiết DNA, người ta thường bổ sung dịch chiết nước dứa tươi chứa các enzyme protease vào dung dịch chiết mẫu vật nhằm mục đích

a)

hòa tan lipid màng tế bào và màng nhân

b)

phá vỡ tế bào bằng tác động cơ học

c)

kết tủa DNA trong dung dịch chiết

d)

phân giải các protein liên kết DNA

30.

Trong quy trình tách chiết DNA, chất tẩy rửa được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Phân giải protein

b)

Phân giải RNA

c)

Phá huỷ màng tế bào

d)

Kết tủa DNA

31.

Quá trình nào sau đây tạo ra các cDNA (DNA bổ sung) từ các phân tử mRNA?

a)

Phiên mã ngược

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tái bản DNA

32.

Ở người, thể dị bội có ba NST 21 sẽ gây ra

a)

bệnh ung thư máu

b)

hội chứng Down

c)

hội chứng mèo kêu

d)

hội chứng Klinefelter

33.

Một đoạn phân tử ADN mang thông tin quy định cấu trúc của một loại tARN được gọi là

a)

gene

b)

bộ ba đối mã

c)

mã di truyền

d)

axit amin

34.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quá trình tái bản DNA ?

(1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu tái bản DNA.

(2) Enzim DNA-polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.

(3) Sự tái bản của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự tái bản của DNA trong nhân tế bào.

(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.

(5) Sự tái bản DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại amino acid điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

a)

thoái hóa

b)

phổ biến

c)

đặc hiệu

d)

liên tục

36.

Phân tử DNA có chức năng nào sau đây?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA

c)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide

d)

Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã

37.

Thông tin trên DNA có thể truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã nhờ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc bổ sung

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu

d)

Nguyên tắc nửa gián đoạn

38.

Cho các bước trong bố trí thí nghiệm lai một tính trạng trên đối tượng đậu hà lan (Pisum sativum) của ông Mendel, trình tự đúng là

(1) tiến hành các thí nghiệm để chứng minh cho giả thuyết.

(2) chọn các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho các cây đậu tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

(3) cho hai dòng đậu thuần chủng khác nhau về một hoặc nhiều tính trạng tương phản thụ phấn chéo để tạo ra thế hệ lai F1

(4) cho các cây F1, tự thụ phấn để tạo thế hệ lai F2

(5) sử dụng thống kê toán học để phân tích số liệu thu thập được từ một số lượng lớn đời con F2, từ đó, đưa giả thuyết về kết quả thu thập được

a)

(2)- (4)-(3)-(5)-(1)

b)

(3)- (4)-(2)-(5)-(1)

c)

(2)- (3)-(4)-(5)-(1)

d)

(3)- (4)-(5)-(1)-(2)

39.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là sự

a)

phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

b)

phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

c)

phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

d)

tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

40.

Mendel đã tìm ra con đường nghiên cứu riêng khác với các nhà khoa học khác đó là

a)

tiến hành các phân tích định lượng, có sử dụng cỡ mẫu lớn để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng

b)

tiến hành các phân tích định tính, có sử dụng cỡ mẫu lớn để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng

c)

tiến hành các phân tích định lượng, có sử dụng cỡ mẫu nhỏ để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng

d)

tiến hành lai phân tích, có sử dụng cỡ mẫu nhỏ để nghiên cứu riêng rẽ từng tính trạng qua các thế hệ lai trên đối tượng

41.

Có bao nhiêu bộ ba không mã hóa amino acid mà quy định tín hiệu kết thúc dịch mã?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

42.

Trong tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở vị trí nào sau đây?

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Không bào

43.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?

a)

Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh

b)

Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5' -> 3'

c)

Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn

d)

Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi

44.

Ở sinh vật nhân thực, mRNA đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã

b)

Phân giải protein

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide

d)

Cấu tạo nên ribosome

45.

Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli trong môi trường không có lactose.

Khi môi trường không có lactose, gen điều hòa R sẽ tổng hợp protein ức chế, protein ức chế sẽ bám vào vị trí tương ứng nào trên hình để ngăn cản quá trình phiên mã?

a)

5

b)

2

c)

1

d)

4

46.

Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli trong môi trường không có lactose.

Khi môi trường có lactose, thì enzyme RNA – Polimerese sẽ bám vào vị trí tương ứng nào trên hình để khởi động trình phiên mã?

a)

5

b)

2

c)

1

d)

4

47.

Trình tự các thành phần của một Operon là

a)

vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gen cấu trúc

b)

vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc

c)

nhóm gen cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động

d)

nhóm gen cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành

48.

Điều hoà biểu hiện gene trong tế bào và trong quá trình phát triển cá thể có ý nghĩa

a)

làm sinh vật không có khả năng tự điều chỉnh quá trình trao đổi chất trong tế bào

b)

bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy vi khuẩn làm vi khuẩn không sinh sản được

c)

giúp operon Lac được biểu hiện dẫn đến số lượng enzyme chuyển hoá đường lactose trong tế bào tăng lên nhanh chóng

d)

những sản phẩm cần thiết cho hoạt động sống của tế bào được tạo ra với hàm lượng phù hợp

49.

Một trong những ứng dụng của điều hoà biểu hiện gene là chủ động đóng mở một số gene nhất định ở cây trồng phù hợp với nhu cầu sản xuất. Đây là ứng dụng thuộc lĩnh vực

a)

y – dược học

b)

trồng trọt

c)

chăn nuôi

d)

nghiên cứu di truyền

50.

Ở cà chua có bộ NST 2n = 24, khoai tây có bộ NST 2n’= 48. Theo lý thuyết, giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân bình thường ở thể song nhị bội được hình thành từ hai loài trên có số lượng NST là bao nhiêu?

a)

36

b)

72

c)

48

d)

24

51.

Một loài động vật có 4 cặp NST được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ NST sau đây, có bao nhiêu thể ba?

(1) AaaBbDdEe. (2) ABbDdEe. (3) AaBBbDdEe.

(4) AaBbDdEe. (5) AaBbDdEEe. (6) AaBbDddEe.

a)

(1) (3) (5) (6)

b)

(2) (3) (4) (6)

c)

(1) (4) (5) (6)

d)

(1) (2) (4) (6)

52.

Bộ NST của một loài thực vật có 5 cặp NST (kí hiệu I, II, III, IV và V). Phân tích tế bào của thể bình thường và thể đột biến thu được kết quả như sau:

 

Dạng A là dạng đột biến nào dưới đây?

a)

Thể tam bội

b)

Thể ba

c)

Thể một

d)

Thể lưỡng bội

53.

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

ung thư máu, Turner, Klinefelter

b)

Klinefelter, Đown, Turner

c)

Klinefelter, máu khó đông, Đown

d)

siêu nữ, Turner, ung thư máu

54.

Giống nho tam bội không có hạt thuộc thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể lệch bội

b)

Thể tự đa bội

c)

Thể dị đa bội

d)

Thể song nhị bội

55.

Một loài cải củ có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, số lượng NST trong một tế bào sinh dưỡng của thể tam bội thuộc loài này là bao nhiêu?

a)

27

b)

36

c)

19

d)

17

56.

Hình dưới đây mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở sinh vật. Câu nào không đúng khi nói về quá trình truyền thông tin di truyền ở sinh vật?

a)

Quá trình (2) được gọi là quá trình phiên mã

b)

Quá trình (3) là quá trình dịch mã

c)

Quá trình (1) là quá trình phiên mã

d)

Quá trình (1) xảy ra liên tục là cơ sở di truyền và biến dị phổ biến trong sinh giới

57.

Hình dưới đây mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở sinh vật. Câu nào đúng khi nói về quá trình truyền thông tin di truyền ở sinh vật

a)

Quá trình (5) được gọi là quá trình dịch mã

b)

Quá trình (4) và (6) có diễn biến tương tự nhau

c)

Quá trình (4) là quá trình phiên mã ngược

d)

Quá trình (4) xảy ra liên tục là cơ sở di truyền và biến dị phổ biến trong sinh giới

58.

Phát biểu sau đây là đúng khi nói về đột biến gene?

a)

Đột biến gene chỉ phát sinh khi môi trường có tác nhân đột biến

b)

Các đột biến điểm luôn làm thay đổi thành phần các nucleotide của gene đột biến so với gene ban đầu

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide không làm thay đổi cấu trúc chuỗi polypeptide do gene đột biến quy định so với gene ban đầu

d)

Trong quá trình tái bản DNA tác nhân đột biến 5 – BU gây ra đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-C

59.

Phát biểu sau đây là không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

Đột biến gene có thể phát sinh khi môi trường không có tác nhân đột biến

b)

Các đột biến điểm có thể làm thay đổi thành phần các nucleotide của gene đột biến so với gene ban đầu

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm thay đổi cấu trúc chuỗi polypeptide do gene đột biến quy định so với gene ban đầu

d)

Trong quá trình tái bản DNA tác nhân đột biến 5 – BU gây ra đột biến thay thế cặp G – C bằng cặp A- T

60.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cơ thể mang tính trạng trội thuần chủng (di truyền theo quy luật phân li) lai phân tích, mỗi nhận định sau đây là sai?

a)

Kiểu gene của cơ thể mang tính trạng trội thuần chủng là AA

b)

Phép lai thực hiện là: AA x aa

c)

Đây là phép lai một tính trạng

d)

Đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 1 cao:1 thấp

61.

Hình sau mô tả các thành phần cấu trúc của nucleic acid, trong đó (1) là đường pentose, (2) là nhóm phosphate, từ (3) đến (7) là các nitrogeneous base. Đơn phân của DNA không có thành phần số

a)

(4)

b)

(2)

c)

(1)

d)

(7)

62.

Các thành phần cấu trúc gene gồm:

a)

Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

b)

Vùng khởi động phiên mã

c)

Vùng mã hoá chứa trình tự nucleotide mã hoá chuỗi polypeptide hoặc RNA

d)

Phần lớn gene ở sinh vật nhân thực có vùng mã hoá liên tục

63.

Cho một đoạn mạch khuôn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau:

3’...AGCTTAGCA...5’. Phân tử mRNA được tạo ra từ đoạn mạch khuôn trên có trình tự nucleotide là

a)

3'....AGCUUAGCA...5'

b)

5'....UCGAAUCGU...3'

c)

3'....ACGTTAGCA...5'

d)

5'....TCGAATCGT...3'

64.

Allele M bị đột biến điểm thành allele m. Theo lí thuyết, allele M và allele m

a)

chắc chắn có số nucleotide bằng nhau

b)

luôn có số liên kết hydrogene bằng nhau

c)

có thể có tỉ lệ (A + T)/(G + C) bằng nhau

d)

luôn có chiều dài bằng nhau

65.

Đột biến thay thế một cặp nucleotide được gọi là đột biến đồng nghĩa xảy ra khi

a)

có sự thay đổi amino acid tương ứng trong chuỗi polypeptide

b)

thể đột biến được xuất hiện ở thế hệ sau

c)

thay đổi toàn bộ amino acid trong chuỗi polypeptide

d)

không làm thay đổi amino acid nào trong chuỗi polypeptide

66.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về đặc điểm mã di truyền?

a) Mã di truyền được đọc liên tục từ một điểm xác định từng bộ ba nucleotide mà không gối lên nhau.

b) Mã di truyền có tính phổ biến, nghĩa là các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

c) Mã di truyền có tính đặc hiệu, nghĩa là một bộ ba chỉ mã hoá một amino acid.

d) Mã di truyền có tính thoái hoá, nghĩa là nhiều bộ ba cùng mã hoá cho một loại amino acid, trừ một vài ngoại lệ.

(ĐIỀN SỐ LÀ ĐƯỢC NHA)

(a)  

67.

Chức năng của DNA là

a)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

truyền đạt thông tin di truyền

c)

vận chuyển amino acid

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

68.

Gene là một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền

a)

mã hóa các amino acid

b)

mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA

c)

Quy định cơ chế di truyền

d)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein

69.

Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

vận hành O (Operator)

b)

điều hòa

c)

khởi động P (promoter)

d)

mã hóa

70.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm giảm số liên kết hydrogene của gene?

a)

Mất một cặp A – T

b)

Thêm một cặp G – C

c)

Thay thế một cặp A – T bằng một cặp T – A

d)

Thay thế một cặp G – C bằng một cặp C - G

71.

Phát biểu đúng khi nói về gene phân mảnh là

a)

chỉ có ở sinh vật nhân sơ

b)

gồm các đoạn exon xen kẽ các đoạn intron

c)

chỉ có vùng mã hóa liên tục là exon

d)

có ở sinh vật nhân sơ và nhân thực

72.

Dạng đột biến gene làm thay đổi một codon này thành một codon khác và thay đổi 1 amino acid thuộc loại

a)

đột biến sai nghĩa

b)

đột biến vô nghĩa

c)

đột biến kết thúc

d)

đột biến đồng nghĩa

73.

Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, loại enzyme nào sau đây đã được sử dụng để nối đoạn gene cần chuyển của tế bào cho vào plasmid?

a)

ligase

b)

Amilase

c)

Catalase

d)

Restrictase

74.

5-BU là chất hoá học có khả năng bắt cặp bổ sung với adenine gây đột biến thay thế cặp A - T thành cặp G - C, cơ chế này được mô tả theo trình tự nào và trải qua mấy lần nhân đôi?

a)

A - T → G - 5-BU → G – C, 2 lần nhân đôi

b)

A - T → A - 5-BU → G - 5-BU → G – C, 3 lần nhân đôi

c)

A - T → C - 5BU → G - 5BU → G – C, 3 lần nhân đôi

d)

A - T → G - 5BU → G - 5BU → G – C, 2 lần nhân đôi

75.

Hiện tượng nhiễm sắc thể trong hình dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

ABCD*EFGH -->CD*EFGH

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

76.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc đường kính 30nm được gọi là

a)

nucleosome

b)

sợi cơ bản

c)

sợi nhiễm sắc

d)

vùng xếp cuộn

77.

Một nhiễm sắc thể ban đầu có trình tự gene là ABCD*EFGH, sau đột biến nhiễm sắc thể có trình tự gene là ABCDCD*EFGH. Dạng đột biến này thường gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Gây chết hoặc giảm sức sống hoặc giảm khả năng sinh sản

b)

Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện tính trạng

c)

Ít ảnh hưởng đến sức sống ở sinh vật

d)

Tăng khả năng sinh sản của cá thể mang đột biến

78.

Có bao nhiêu cơ thể có kiểu gene dị hợp?

I. AABbDd.                    II. aaBbDb.                 III. aabbDD.                IV. AAbbdd

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AaBbCCDdEe giảm phân bình thường tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

6

b)

2

c)

16

d)

8

80.

Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng số (2) là nơi?

a)

Protein điều hoà có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã

b)

RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã

c)

Mang thông tin quy định cấu trúc các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose

d)

Mang thông tin quy định cấu trúc protein điều hoà

81.

Sinh vật biến đổi gene là?

a)

Sinh vật chứa các gene ngoại lai

b)

Sinh vật chứa các gene tốt

c)

Sinh vật luôn chứa gene của nhiều cá thể cùng loài

d)

Sinh vật luôn chứa gene của nhiều cá thể khác loài

82.

Quan sát sơ đồ khái quát quá trình tái bản DNA sau

(ĐÁN DẤU TICK VÀO Ý ĐÚNG)

a)

Kết quả của quá trình tái bản trên từ 1 DNA mẹ tạo 2 phân tử DNA con giống nhau và giống DNA mẹ

b)

Trên mỗi chạc chữ Y (một nửa đơn vị tái bản) một mạch đươc tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp gián đoạn

c)

Chỉ có mạch tổng hợp gián đoạn (đoạn okazaki) mới cần tổng hợp đoạn mồi và enzyme nối lygase

d)

vị trí a là đầu 5’, vị trí b là đầu 3’

83.

Hệ gene (genome) là

a)

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật

b)

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong ti thể của cơ thể sinh vật

c)

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong lục lạp của cơ thể thực vật

d)

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong nhân tế bào của sinh vật nhân thực

84.

Một gene cấu trúc dài 4080 Å, có tỉ lệ A/G = 3/2, gene này bị đột biến thay thế một cặp nucleotide loại A – T bằng một cặp nucleotide loại G – C. Số lượng nucleotide từng loại của gene sau đột biến là bao nhiêu?

a)

A = T = 720; G = C = 480

b)

A = T = 419; G = C = 721

c)

A = T = 719; G = C = 481

d)

A = T = 721; G = C = 479

85.

Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại

b)

Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau

c)

Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng

d)

Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác

86.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là CDEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

87.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBbEe

b)

AaBbDdEe

c)

AaaBbDdEe

d)

AaBbDEe

88.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

Enzyme RNA polymerase liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã

b)

Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

c)

Các phân tử mRNA của các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose

d)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó

89.

Một loài cải củ có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18. Theo lí thuyết, số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào sinh dưỡng của thể tam bội thuộc loài này là

a)

9

b)

27

c)

36

d)

18

90.

Vùng kết thúc của gen nằm ở

a)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

b)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

c)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

d)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

91.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST ở sinh vật nhân thực là

a)

amino acid

b)

nucleotide

c)

nucleosome

d)

DNA và protein

92.

Phân tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

93.

Công nghệ gene đang được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

kĩ thuật nối gene

b)

kĩ thuật cắt gene

c)

công nghệ DNA tái tổ hợp

d)

kĩ thuật tạo tế bào lai

94.

Khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cung cấp nguồn biến dị cho chọn giống và tiến hóa

b)

Gây chết thể đột biến nên không có vai trò gì cho tiến hóa

c)

Làm mất cân bằng gene nên không có vai trò gì cho chọn giống

d)

Cung cấp nguồn biến dị cho chọn giống nhưng không có ý nghĩa cho tiến hóa

95.

Quy trình tách chiết DNA được tiến hành theo trật tự các bước

a)

Tách chiết DNA → Chuẩn bị mẫu vật → Kết tủa DNA → Nhận biết DNA

b)

Chuẩn bị mẫu vật → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA → Nhận biết DNA

c)

Nhận biết DNA → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA → Chuẩn bị mẫu vật

d)

Chuẩn bị mẫu vật → Kết tủa DNA → Tách chiết DNA → Nhận biết DNA

96.

Căn cứ vào chức năng của gene, gene được chia thành

a)

gene cấu trúc và gene không phân mảnh

b)

gene phân mảnh và gene không phân mảnh

c)

gene phân mảnh và gene điều hòa

d)

gene cấu trúc và gene điều hòa

97.

Trong ứng dụng của điều hòa biểu hiện gene, ví dụ nào sau đây thuộc lĩnh vực nông nghiệp?

a)

Xử lí cá rô phi bằng hormone 17-α methyltestosterone ở giai đoạn cá bột, cá sẽ có biểu hiện kiểu hình là con đực

b)

Sử dụng kháng thể đơn dòng tái tổ hợp trastuzumab có tác dụng liên kết với thụ thể HER2 nhằm ức chế sự biểu hiện quá mức của tế bào ung thư vú

c)

Sử dụng phối hợp hai loại hormone auxin và cytokinin với tỉ lệ thích hợp để điều khiển sự phân hóa của mô sẹo

d)

Mô hình hóa bệnh di truyền dựa vào biệt hóa tế bào gốc đa năng cảm ứng ở người phục vụ nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức độ phân tử

98.

Sự đứt gãy của một đoạn NST và nối lại vào chính NST đó nhưng theo chiều ngược lại là nguyên nhân dẫn đến

a)

đột biến đảo đoạn

b)

đột biến lặp đoạn và mất đoạn

c)

hoán vị gen

d)

đột biến chuyển đoạn hoặc đảo đoạn

99.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp

a)

protein từ mạch khuôn RNA

b)

mạch DNA từ khuôn mẫu mRNA

c)

protein từ khuôn mẫu DNA

d)

RNA từ khuôn mẫu DNA

100.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide

b)

mất, thêm một cặp nucleotide

c)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide

d)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide

101.

Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

b)

mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định

c)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid

d)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid

102.

Khi nói về ý nghĩa của điều hòa biểu hiện của gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ có những sản phẩm cần thiết cho hoạt động sống của tế bào mới được tạo ra với hàm lượng nhỏ

b)

Những sản phẩm cần thiết cho hoạt động sống của tế bào sẽ luôn được tạo ra với hàm lượng lớn

c)

Chỉ có những sản phẩm cần thiết cho hoạt động sống của tế bào mới được tạo ra với hàm lượng phù hợp

d)

Những sản phẩm chưa cần thiết cho hoạt động sống của tế bào cũng luôn được tạo ra

103.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?

a)

mRNA Gene Polypeptide Protein

b)

Gene Polypeptide mRNA Protein

c)

Gene mRNA Polypeptide Protein

d)

Gene Polypeptide mRNA Protein

104.

Cơ sở của việc nghiền mẫu vật trong cối sứ hoặc xay thật kĩ trong thực hành tách chiết DNA nhằm mục đích

a)

phá vỡ tế bào và nhân tế bào

b)

phá vỡ cấu trúc DNA

c)

biến tính protein liên kết với DNA

d)

tách DNA ra khỏi dung dịch

105.

“Sản xuất các loại thuốc chữa bệnh nguy hiểm ở người thông qua ức chế hoạt động hoặc sản phẩm của gene”. Ứng dụng này thuộc lĩnh vực nào trong điều hòa biểu hiện của gene?

a)

Nông nghiệp

b)

Y – dược học

c)

Nghiên cứu di truyền học

d)

Công nghệ sinh học

106.

Một gene có 3000 nucleotide thực hiện phiên mã 1 lần, sau đó tham gia vào quá trình tổng hợp chuỗi polypeptid. Nếu trong quá trình tổng hợp có 10 ribosome cùng trượt trên mRNA đó thì tổng số amino acid môi trường cần cung cấp để hoàn tất quá trình trên là bao nhiêu?4

(a)  

107.

Ở 1 loài thực vật, gene A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gene B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Ý nào đúng?

a)

1. Có 2 kiểu gene quy định kiểu hình cây thân thấp, hoa trắng

b)

Phép lai AaBb × AaBb thu được đời con có tỉ lệ kiểu gene là 9:3:3:1

c)

Phép lai P: AaBb × AaBb thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:1

d)

Phép lai P: AaBb × aaBb thu được F1 có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ là 3/8

e)

Phép lai: P: AaBb x aabb thu được kiểu hình cao, đỏ chiếm tỉ lệ 1/4

108.

Một đoạn gene phiên mã một đoạn mRNA, đoạn mRNA có trình tự nucleotide như sau:

5’ – AUC - UAC - CGU - AGA - AUC - 3’

Tính số liên kết hydrogene của đoạn gene phiên mã một đoạn mRNA trên?

(a)  

109.

Một đoạn gene phiên mã một đoạn mRNA, đoạn mRNA có trình tự nucleotide như sau:

5’ – AUC - UAC - CGU - AGA - AUC - 3’

Phân tử tRNA có bộ ba đối mã (anticodon) 3'GCA5' giải mã cho bộ ba thứ mấy trên đoạn gene trên?

(a)  

110.

Một gene dài 2400 nucleotid, trên mạch gốc của gene có 150 A và 250 T. Trong quá trình nhân đôi của gene này đã có 5-BU thay T liên kết với A sau đó hình thành gene đột biến. Số nucleotid loại guanine của gene đột biến sẽ là bao nhiêu?

(a)  

111.

Gen M có 5022 liên kết hidro và trên mạch một của gen có G = 2A = 4T; Trên mạch hai của gen có G = A + T. Gen M bị đột biến điểm làm giảm 1 liên kết hidro trở thành alen m. Nếu cặp gen Mm nhân đôi 2 lần thì cần môi trường cung câp số nucleotit loại C là bao nhiêu?

(a)  

112.

Hình bên mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST, cấu trúc số 4 có kích thước bao nhiêu nm?

(a)  

113.

Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Turner là bao nhiêu?

(a)  

114.

ý nào đúng khi nói về ý nghĩa của cơ chế điều hòa biểu hiện của gene?

a)

Giúp vi khuẩn có khả năng điều chỉnh quá trình trao đổi chất trong tế bào

b)

Giúp tổng hợp các sản phẩm cần thiết cho hoạt động sống của tế bào

c)

Ở cơ thể đa bào, điều hòa biểu hiện gene giúp mỗi tế bào đi vào con đường biệt hóa đặc trưng và hình thành nên các mô, cơ quan, hệ cơ quan chuyên hoá, cuối cùng hình thành cơ thể hoàn chỉnh

d)

Sản phẩm của gene tạo thành đúng thời điểm và với hàm lượng phù hợp, nhờ đó vi khuẩn thích ứng với những thay đổi môi trường

e)

Ở cơ thể đa bào giúp tế bào tổng hợp sản phẩm của gene đúng thời điểm, hàm lượng phù hợp nhưng tiêu tốn nhiều năng lượng

115.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase

b)

DNA-polymerase

c)

DNA-ligase

d)

restrictase

116.

Có bao nhiêu hội chứng ở người sau đây do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

1. Mèo kêu 2. Down 3. Patau 4. Siêu nữ 5. Edward 6. Turner 7. Klinefelter 8. Jacobsen

(a)  

117.

Cho các bệnh di truyền trong bảng sau. Có bao nhiêu bệnh do đột biến cấu trúc NST?

- Hội chứng mèo kêu.

- Hội chứng down.

- Hội chứng jacobsen.

- Dưa hấu 3n, nho 3n quả to không hạt.

- Chuyển đoạn NST số 9 và 22 gây bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính.

- Đột biến thể bar trên nhiễm sắc thể X của ruồi giấm làm mắt lồi thành mắt dẹt.

(a)  

118.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu dạng thể ba khác nhau?

(a)  

119.

Người ta dùng hoá chất colchicine xử lí hợp tử 2n có kiểu gene AaBb, sau đó cho phát triển thành cây tứ bội, thể tứ bội thu được có kiểu gene là

(a)  

120.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất

b)

hai amino acid kế nhau

c)

amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai

d)

hai amino acid cùng loại hay khác loại

121.

Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

a)

thoái hoá

b)

đặc hiệu

c)

phổ biến

d)

liên tục

122.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính

b)

Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gene của một nhiễm sắc thể

c)

Hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatid khác nguồn trong cặp NST tương đồng ở giảm phân dẫn đến mất đoạn và lặp đoạn NST

d)

Đột biến đảo đoạn làm cho gene từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác. Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể

e)

Đảo đoạn NST có thể chứa hoặc không chứa tâm động, làm thay đổi trình tự gene trên NST

123.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5' -> 3'

b)

5’ → 5’

c)

3’ → 5’

d)

3’ → 3’

124.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

d)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G

125.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

126.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA

b)

RNA

c)

protein

d)

tRNA

127.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cenlulose

128.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

Protein tổng hợp ra DNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

Protein tổng hợp ra RNA

129.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền

b)

Truyền đạt thông ti di truyền

c)

Biểu hiện thông tin di truyền

d)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể

130.

Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ

a)

sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA

b)

sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide

d)

cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng

131.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn

b)

Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T

d)

Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

132.

Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Primase

d)

RNA polymerase

133.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

a)

vùng mã hóa không liên tục

b)

vùng kết thúc

c)

vùng mã hóa liên tục

d)

vùng điều hòa

134.

Theo cấu trúc của gene, vùng mã hóa ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự

a)

mã hóa một chuỗi polypeptide

b)

mã hóa một chuỗi RNA

c)

kết thúc phiên mã

d)

các đoạn exon

135.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome