wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 gki 1

Total questions: 84

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lãnh thổ nước ta

a)

A. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.

b)

B. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

c)

C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

d)

D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

2.

Câu 2. Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

A. lượng mưa trung bình năm lớn.

b)

B. gió mùa Đông Bắc hoạt động.

c)

C. số giờ nắng trong năm nhiều.

d)

D. khí hậu phân mùa sâu sắc.

3.

Câu 3. Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

A. Tây ôn đới.

b)

B. Tín phong.

c)

C. gió phơn.

d)

D. gió mùa.

4.

Câu 4. Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?

a)

A. Phong hóa.

b)

B. Bồi tụ.

c)

C. Bóc mòn.

d)

D. Rửa trôi.

5.

Câu 5. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

A. đất xám bạc màu.

b)

B. đất mùn thô.

c)

C. đất phù sa.

d)

D. đất feralit.

6.

Câu 6. Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

A. chế độ mưa mùa.

b)

B. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

C. hoạt động của bão.

d)

D. sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

7.

Câu 7. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

A. Công nghiêp.

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Giao thông vận tải.

8.

Câu 8. Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

A. mưa nhiều vào thu đông.

b)

B. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

C. thời tiết đầu hạ khô nóng.

d)

D. hai mùa khác nhau rõ rệt.

9.

Câu 9. Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn chủ yếu do

a)

A. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế và lượng mưa lớn

b)

B. thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

c)

C. lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.

d)

D. mưa lớn và nguồn nước từ bên ngoài lãnh thổ chảy vào

10.

Câu 10. Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

A. 200C.

b)

B. 22 0C.

c)

C. trên 200C.

d)

D. 24 0C.

11.

Câu 11. Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành ba

4 lines
12.

Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

200C.

b)

22 0C.

c)

trên 200C.

d)

24 0C.

13.

Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

14.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc - Nam.

b)

Đông - Tây.

c)

Độ cao.

d)

Tây - Đông.

15.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

rừng cận nhiệt đới khô.

d)

rừng xích đạo gió mùa.

16.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

số lượng thành phần loài.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

sự phân bố sinh vật.

17.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

b)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

c)

Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

d)

Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.

18.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

chất lượng lao động cao.

d)

chất lượng cuộc sống tăng.

19.

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

E - đê.

b)

Tày.

c)

Kinh.

d)

Mường.

20.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

21.

Nước ta nằm ở

a)

khu vực phía tây Ấn Độ Dương.

b)

phía đông của Thái Bình Dương.

c)

rìa phía nam của vùng xích đạo.

d)

vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

22.

Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ là nhân tố ảnh h

4 lines
23.

Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến

a)

đặc điểm tự nhiên.

b)

mức sống dân cư.

c)

cơ cấu lao động.

d)

đặc điểm xã hội.

24.

Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều nét tương đồng về lịch sử và văn hóa.

b)

Ở khu vực giao thoa giữa các nền văn minh lớn.

c)

Vị trí trung chuyển hàng hải, hàng không quốc tế.

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông.

25.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?

a)

Phong hóa.

b)

Bồi tụ.

c)

Bóc mòn.

d)

Rửa trôi.

26.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất xám bạc màu.

b)

đất mùn thô.

c)

đất phù sa.

d)

đất feralit.

27.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

chế độ mưa mùa.

b)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

hoạt động của bão.

d)

sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

28.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

b)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương

c)

khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.

d)

ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.

29.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim.

b)

rừng thưa nhiệt đới và lá kim.

c)

rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.

d)

rừng cận nhiệt đới khô và lá kim.

30.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc - Nam.

b)

Đông - Tây.

c)

Độ cao.

d)

Tây - Đông.

31.

hiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc - Nam.

b)

Đông - Tây.

c)

Độ cao.

d)

Tây - Đông.

32.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

sự phân bố sinh vật.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

nguồn gen quý hiếm.

33.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

Tăng cường việc trồng lúa nước.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

d)

Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.

34.

Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn

a)

cơ cấu dân số già.

b)

cơ cấu dân số trẻ.

c)

ổn định.

d)

cơ cấu dân số vàng.

35.

Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

đồi núi.

b)

trung du.

c)

biên giới.

d)

đồng bằng.

36.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

chất lượng lao động cao.

d)

chất lượng cuộc sống tăng.

37.

Biên độ nhiệt độ trung bình năm của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ:

a)

lớn.

b)

trung bình.

c)

rất lớn.

d)

nhỏ.

38.

Đô thị đầu tiên ở nước ta là:

a)

Phố Hiến.

b)

Thành Cổ Loa.

c)

Phú Xuân.

d)

Thành Thăng Long.

39.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của vùng Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

a)

cận xích đạo gió mùa.

b)

nhiệt đới gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới gió mùa.

40.

Bắc Trung Bộ mưa nhiều vào thời gian nào?

a)

xuân-hè.

b)

thu-đông.

c)

hè thu.

d)

đông-xuân.

41.

Vì sao miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ ở nước ta xuất hiện rừng rụng lá theo mùa?

a)

Do khí hậu phân mùa: mưa-khô.

b)

Do lượng mưa thấp.

c)

Do đất Feralit.

d)

Do nhiệt độ trung bình năm cao.

42.

Vì sao miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh nhất?

4 lines
43.

n rừng rụng lá theo mùa?

a)

Do khí hậu phân mùa: mưa-khô.

b)

Do lượng mưa thấp.

c)

Do đất Feralit.

d)

Do nhiệt độ trung bình năm cao.

44.

Vì sao miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh nhất và kéo dài nhất nước ta?

a)

Do ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc kết hợp với yếu tố địa hình.

b)

Do giáp với vịnh Bắc Bộ về phía đông.

c)

Do địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

d)

Do lãnh thổ rộng lớn, phân hóa đa dạng.

45.

Quy mô dân số Việt Nam đứng thứ mấy trên thế giới vào năm 2021?

a)

14.

b)

15.

c)

13.

d)

12.

46.

Dãy núi nào ở miền Bắc và Đông Bắc Đông Bộ không phải hướng vòng cung?

a)

Tam Đảo.

b)

Ngân Sơn.

c)

Sáng Gâm.

d)

Bắc Sơn.

47.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta?

a)

Phân bố dân cư không đều.

b)

Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất cả nước.

c)

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước.

d)

Dân cư tập trung củ yếu ở thành thị.

48.

Miền địa lí tự nhiên nào có địa hình cao nhất cả nước?

a)

Miền Bắc và Tây Bắc Bắc Bộ.

b)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

d)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

49.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Số dân thành thị liên tục tăng.

b)

Sau công cuộc Đổi mới, quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

c)

Lối sống thành thị ngày càng phổ biến.

d)

Đô thị hóa chỉ diễn ra ở khu vực đồng bằng.

50.

Dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu dân số theo dân tộc ở nước ta?

a)

Tày.

b)

Kinh.

c)

Mơ-nông.

d)

Cơ-ho.

51.

Ranh giới giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

dãy Bạch Mã.

b)

dãy Trường Sơn.

c)

dãy Hoàng Liên Sơn.

d)

dãy Pu-Đen-Đinh.

52.

Đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta có phạm vi từ độ cao:

(a)  

53.

Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

dãy Bạch Mã.

b)

dãy Trường Sơn.

c)

dãy Hoàng Liên Sơn.

d)

dãy Pu-Đen-Đinh.

54.

Đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta có phạm vi từ độ cao:

a)

trên 2600m.

b)

600m-2600m.

c)

0m-600m.

d)

900m-2600m.

55.

Tây Nguyên có nhiều loại tài nguyên khoáng sản nào?

a)

vàng.

b)

bô-xit.

c)

sắt.

d)

than.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

57.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

trung tâm áp cao Xibia.

b)

trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương.

c)

trung tâm áp cao Hawaii.

d)

trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

58.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi ở nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Ít phù sa.

c)

Nhiều nước.

d)

Thủy chế theo mùa.

60.

Ở nước ta quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng

a)

núi cao.

b)

đồi núi thấp.

c)

núi trung bình.

d)

đồng bằng ven biển.

61.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

ấm, khô.

62.

Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông.

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt.

d)

chế độ mưa.

63.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

64.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

(a)  

65.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

66.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

tây bắc.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây nam.

67.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

lạnh, ẩm.

d)

lạnh, khô.

68.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

miền Trung.

b)

miền Bắc.

c)

miền Nam.

d)

Tây Nguyên.

69.

Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta do loại gió nào sau đây gây ra?

a)

Gió phơn Tây Nam.

b)

Tín phong bán cầu Nam.

c)

Gió mùa Đông Bắc.

d)

Tín phong bán cầu Bắc.

70.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

ô trũng.

d)

ven biển.

71.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

72.

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

quá trình tích tụ mùn mạnh.

b)

rửa trôi các chất badơ dễ tan.

c)

tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.

d)

quá trình phong hóa mạnh mẽ.

73.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Cán cân bức xạ quanh năm âm.

b)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

d)

Chế độ nước sông không phân mùa.

74.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

d)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

75.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

(a)  

76.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

gió Tây ôn đới.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

77.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

chế độ mưa mùa.

b)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

hoạt động của bão.

d)

sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

78.

Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

79.

Đầu mùa hạ, Tây Nguyên có mưa chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Đông Nam.

b)

gió Tây Nam.

c)

Tín phong bán cầu Bắc.

d)

gió mùa Đông Bắc.

80.

Đặc điểm của đất feralit là

a)

có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn.

b)

có màu đen, xốp thoát nước.

c)

có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ.

d)

có màu nâu, khó thoát nước.

81.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Nhiều nước quanh năm.

c)

Thủy chế theo mùa.

d)

Có trữ lượng phù sa lớn.

82.

Đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

số giờ nắng nhiều.

b)

nhiều sông ngòi nhỏ.

c)

nhiều loại thổ nhưỡng.

d)

khoáng sản đa dạng.

83.

Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?

a)

Dầu.

b)

Đỗ Quyên.

c)

Dâu tằm.

d)

Đậu.

84.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Tính chất cận xích đạo.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.