wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Total questions: 59

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A. A, U, G, C.

b)

B. A, T, G, C.

c)

C. A, U, G, T.

d)

D. U, T, G, A.

2.

Trong cấu trúc hóa học của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

phosphodiester.

b)

hydrogen.

c)

peptide.

d)

disunfua.

3.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền.

b)

Truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Biểu hiện thông tin di truyền.

d)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

4.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản DNA?

a)

DNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

Primase.

d)

RNA polymerase.

5.

Mỗi gene mã hóa một protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở đâu và có chức năng gì?

a)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

b)

Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

c)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

Đầu 3’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

6.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polypeptide hoặc phân tử RNA được gọi là

a)

gene.

b)

amino acid.

c)

protein.

d)

nucleotide.

7.

Sản phẩm của gene là gì?

a)

Phân tử protein hay mRNA.

b)

Phân tử protein hay RNA hay chuỗi polypeptide.

c)

Polypeptide hay phân tử mRNA, tRNA, rRNA.

d)

Phân tử protein hay phân tử rRNA, tRNA.

8.

Gene nào mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc chức năng của tế bào?

a)

Gene khởi động.

b)

Gene mã hóa.

c)

Gene vận hành.

d)

Gene cấu trúc.

9.

Hệ gene là

a)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

toàn bộ các bao quan trong tế bào của sinh vật.

c)

toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.

d)

toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.

10.

Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của giả thuyết

a)

bán tổng hợp

b)

bổ sung

c)

bảo toàn một phần

d)

bán bảo toàn

11.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase.

b)

DNA-polymerase.

c)

DNA-ligase.

d)

restrictase.

12.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5’ → 3’

b)

5’ → 5’

c)

3’ → 5’

d)

3’ → 3’

13.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

B. A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

C. A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

D. A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

14.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA.

b)

Chuỗi polypeptide.

c)

Phân tử DNA.

d)

Phân tử cellulose.

15.

Quy luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

a)

liên kết giữa các gene cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng

b)

biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

c)

thay đổi vị trí giữa các gene cùng nằm trên 2 NST khác nhau của cặp NST tương đồng

d)

phân ly ngẫu nhiên của các cặp gene trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

16.

Phân tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

17.

Mã di truyền là gì?

a)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 3’ – 5’.

b)

Mã bộ ba trên DNA.

c)

Mã bộ ba trên DNA được đọc liên tục.

d)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 5’ – 3’.

18.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

19.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

20.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

protein.

d)

tRNA.

21.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gene trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA.

b)

UGG.

c)

UGA.

d)

UAG.

22.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là

a)

5’ UGA 3’

b)

5’ UAG 3’

c)

5’ AUG 3’

d)

5’ AGU 3’

23.

Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử không bao gồm quá trình

a)

A. nguyên phân.

b)

B. nhân đôi DNA.

c)

C. phiên mã.

d)

D. dịch mã.

24.

Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E. coli không bao gồm

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hoà lacI.

25.

Nội dung chính của sự điều hoà biểu hiện gene là

a)

kiểm soát quá trình dịch mã.

b)

kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.

c)

kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi DNA.

26.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

27.

Các nucleotide liên kết theo nguyên tắc bổ sung giúp DNA có thể thực hiện quá trình ...(1) ... và tạo ra sản phẩm ...(2)...

a)

1 – phiên mã; 2 – mRNA.

b)

1 – phiên mã; 2 – rRNA.

c)

1 – dịch mã; 2 – mRNA.

d)

1 – dịch mã; 2 – rRNA.

28.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

29.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

30.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

31.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

32.

Một quần thể sinh vật có gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến?

a)

A. AABb, AaBB.

b)

B. AABB, AaBb.

c)

C. AaBb, AABb.

d)

D. aaBb, Aabb.

33.

Nếu trình tự các nucleotide trong một đoạn mạch gốc của gene cấu trúc là 3’…TCAGCGCCA…5’. Thì trình tự các ribonucleotide được tổng hợp từ đoạn gene trên sẽ là

a)

3’…AGUCGGCGU…5’.

b)

5’…AGUCGGCGU…3’.

c)

3'...UCAGCGCCU...5'

d)

5'...UCAGCGCCU...3'

34.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A 1 liên kết hydrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng

a)

thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

c)

thêm 1 cặp G - C.

d)

mất 1 cặp A - T.

35.

Công nghệ gene là

a)

quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi.

b)

quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi.

c)

quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.

d)

quy trình kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu sự biểu hiện gene, chỉnh sửa gene và chuyển gene từ đó tạo ra các tế bào, cơ thể sinh vật có hệ gene biểu hiện những tính trạng mong muốn.

36.

Công nghệ gene đang được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

kĩ thuật tạo tế bào lai.

b)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

kĩ thuật cắt gene.

d)

kĩ thuật nối gene.

37.

Quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và nguyên lí biểu hiện gene, tạo ra các phân tử DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp được gọi là:

a)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

b)

công nghệ sinh học.

c)

công nghệ tế bào.

d)

công nghệ vi sinh vật.

38.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện codon kết thúc?

a)

3’ACC5’

b)

3’ACA5’

c)

3’AAT5’

d)

3’AAC5’

39.

Để nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid, người ta sử dụng enzyme nào sau đây?

a)

polymerase.

b)

ligase.

c)

endonuclease.

d)

amylase.

40.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-carotene (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng

a)

phương pháp cấy truyền phôi.

b)

công nghệ gene.

c)

phương pháp lai xa và đa bội hoá.

d)

phương pháp nhân bản vô tính.

41.

“Tạo ra giống cà chua có gene sản sinh ra ethylene đã được làm bất hoạt, khiến cho quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng” là thành tựu của

a)

công nghệ tế bào.

b)

phương pháp gây đột biến.

c)

công nghệ gene.

d)

phương pháp lai hữu tính.

42.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất?

a)

AaBb × AaBb.

b)

AABb × AABb.

c)

AaBb × AaBB.

d)

AaBb × Aabb.

43.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AABB giảm phân bình thường tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

44.

Quy luật phân li độc lập của Mendel có cơ sở dựa vào sự kiện nào sau đây trong quá trình giảm phân I?

a)

Sự sắp xếp của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trên mặt phẳng xích đạo ở giữa tế bào trong kì giữa của giảm phân I.

b)

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì đầu giảm phân I của các gene trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng làm tăng số lượng giao tử.

c)

Sự phân li của các tế bào ở kì cuối của giảm phân I.

d)

Sự phân li của các nhiễm sắc thể trong kì sau của giảm phân I.

45.

Ở đậu hà lan, allele quy định kiểu hình hạt trơn và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là một cặp allele?

a)

Quả vàng.

b)

Thân cao.

c)

Hạt nhăn.

d)

Hoa trắng.

46.

Xét 2 cặp gene phân li độc lập, allele A quy định hoa đỏ, allele a quy định hoa trắng; allele B quy định quả tròn, allele b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện gene không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gene nào sau đây?

a)

aaBB

b)

AABB

c)

aabb

d)

AAbb

47.

Cơ thể có kiểu gene nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gene?

a)

aaBb.

b)

AaBb.

c)

Aabb.

d)

AABb.

48.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene nào sau đây tạo ra giao tử ab?

a)

AaBB.

b)

Aabb.

c)

AABb.

d)

aaBB.

49.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gene đồng hợp?

a)

aa × aa.

b)

AA × aa.

c)

Aa × Aa.

d)

Aa × Aa.

50.

Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao là trội hoàn toàn có với allele a quy định thân thấp. Theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có hai loại kiểu hình?

a)

aa × aa.

b)

AA × aa.

c)

Aa × aa.

d)

AA × AA.

51.

Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai?

a)

Cá mún mắt xanh × cá mún mắt đỏ.

b)

Cá mún mắt đỏ × cá kiếm mắt đen.

c)

Cá kiếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ.

d)

Cá không tước có chấm màu × cá không tước không có chấm màu.

52.

Có 8 phân tử DNA tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch polynucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử DNA trên là bao nhiêu?

(a)  

53.

Câu 2: Khi nuôi cấy một tế bào E. coli có một phân tử DNA ở vùng nhân chỉ chứa N15 phóng xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ có N14, sau 3 lần phân chia (tạo ra 8 tế bào con), có bao nhiêu phân tử DNA ở vùng nhân của các E. coli có chứa N15 phóng xạ?

(a)  

54.

Hình dưới đây mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử. Có bao nhiêu cơ chế di truyền không xảy ra trong nhân?

(a)  

55.

Một gene ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 5100 Ångstron. Chuỗi polipeptide được tổng hợp từ gene trên có bao nhiêu amino acid?

(a)  

56.

Cấu trúc của operon gồm bao nhiêu thành phần?

(a)  

57.

Câu 6. Ở 1 loài động vật, xét 1 gene trên NST thường có 2 Allele, Allele A trội hoàn toàn so với Allele đột biến a. Giả sử ở 1 phép lai, trong tổng số giao tử đực, giao tử mang Allele a chiếm 5%. Trong tổng số giao tử cái, giao tử mang Allele a chiếm 10%. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể mang allele đột biến ở đời con, thế đột biến chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?

(a)  

58.

Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gene?

(a)  

59.

Câu 9. Quá trình giảm phân bình thường của một cây lưỡng bội (cây B), xảy ra trao đổi chéo tại một điểm duy nhất trên cặp nhiễm sắc thể số 2 đã tạo ra tối đa 128 loại giao tử. Theo lí thuyết, cây B có bộ nhiễm sắc thể 2n là bao nhiêu?

(a)