wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấp độ tổ chức sống

Total questions: 111

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Tế bào.

d)

Hợp tử.

2.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Tế bào.

b)

Quần xã.

c)

Quần thể.

d)

Bào quan.

3.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Lục lạp.

d)

Não.

4.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

5.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng

a)

có cấu tạo phức tạp.

b)

có cấu tạo đơn giản.

c)

được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

d)

biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống.

6.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây bao hàm các cấp tổ chức sống còn lại ?

a)

Cơ thể

b)

Tế bào

c)

Bào quan

d)

Cơ quan

7.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Bào quan

d)

8.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

9.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

quần thể.

b)

nhóm quần thể.

c)

quần xã.

d)

hệ sinh thái.

10.

Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là

a)

quần thể sinh vật.

b)

cá thể snh vật.

c)

cá thể và quần thể.

d)

hệ sinh thái.

11.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã.

d)

Hệ sinh thái.

12.

Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

a)

Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.

b)

Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa.

c)

Tập hợp cá trong Hồ Tây.

d)

Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao.

13.

Quần xã sinh vật là

a)

Tập hợp nhiều quần thể của các loài khác nhau.

b)

Tập hợp nhiều quần thể cùng

14.

Quần xã sinh vật là

a)

Tập hợp nhiều quần thể của các loài khác nhau.

b)

Tập hợp nhiều quần thể cùng loài.

c)

Tập hợp các cá thể cùng loài.

d)

Tập hợp cá thể của hai loài sống ở hai nơi.

15.

"Tập hợp những con cá sống dưới ao" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

16.

Quan sát hình và cho biết thế giới sống có bao nhiêu cấp tổ chức sống cơ bản?

4 lines
17.

Có mấy đặc điểm chung của thế giới sống?

4 lines
18.

Hình bên dưới mô tả mấy cấp tổ chức sống cơ bản?

4 lines
19.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

a)

Có khả năng cảm ứng và vận động.

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

c)

Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

d)

Liên tục tiến hóa.

e)

Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững.

20.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống?

a)

92.

b)

80.

c)

25.

d)

17.

21.

Các nguyên tố hóa học chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sống là

a)

C, H, O, Na.

b)

C, H, O, N.

c)

P, S, N, Na.

d)

C, O, H, Na.

22.

Các nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng chất khô của tế bào?

a)

96,3%

b)

18,5%

c)

65%

d)

70%.

23.

Nguyên tố nào chiếm khối lượng nhiều nhất trong cơ thể người là

a)

oxygen.

b)

carbon.

c)

nitrogen.

d)

hydrogen.

24.

Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là

a)

carbon.

b)

hydrogen.

c)

oxygen.

d)

nitrogen.

25.

Nguyên tố tạo nên mạch "xương sống" của các đại phân tử hữu cơ chính có trong tế bào là

a)

hydrogen.

b)

carbon.

c)

nitrogen.

d)

phosphor.

26.

Phân tử carbon có hóa trị

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

27.

Phân tử hữu cơ chính có trong tế bào là

a)

hydrogen.

b)

carbon.

c)

nitrogen.

d)

phosphor.

28.

Phân tử carbon có hóa trị

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

29.

Vì sao carbon được xem là nguyên tố đặc biệt tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?

a)

Carbon là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống.

b)

Carbon chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

c)

Carbon có thể cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác.

d)

Carbon là nguyên tố thuộc nhóm đại lượng

30.

Khi tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm

a)

Hydrogen.

b)

Oxygen.

c)

Carbon.

d)

Nước.

31.

Mỗi nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trong cơ thể?

a)

< 0,001 %

b)

false 0,001%

c)

< 0,01%

d)

false 0,01%

32.

Mỗi nguyên tố đa lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trong cơ thể?

a)

< 0,001 %

b)

false 0,001%

c)

< 0,01%

d)

false 0,01%

33.

Mỗi thông tin dưới đây là đúng hay sai khi nói về các nguyên tố hóa học?

4 lines
34.

Khi nói về vai trò của các nguyên tố hoá học, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

4 lines
35.

Cho các thông tin sau, có bao nhiêu thông tin đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

4 lines
36.

Cho các thông tin sau, có bao nhiêu thông tin đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống? (1) Carbon đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ. (2) Được chia làm 2 nhóm: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng. (3) Oxygen là nguyên tố chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ thể (4) Có khoảng 25 nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống.

4 lines
37.

Trong các nguyên tố sau: Zn, N, Cu, H, O, C, I, Fe. Có bao nhiêu nguyên tố đại lượng?

4 lines
38.

Trong các nguyên tố sau: C, I, Mn, H, Fe, P, Cl, S, Ag. Có bao nhiêu nguyên tố vi lượng?

4 lines
39.

Để phòng chống bệnh bướu cổ, người ta thường trộn iodine vào muối ăn với hàm lượng thích hợp. Tại sao người ta lại trộn iodine vào muối mà không trộn vào gạo?

4 lines
40.

Thuật ngữ dùng để chỉ các loại carbohydrate là gì?

a)

Chất đạm.

b)

Chất xúc tác.

c)

Chất béo.

d)

Chất đường bột (đường).

41.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

42.

Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate ?

(a)  

43.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

44.

Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate ?

a)

khối lượng phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân trong phân tử

d)

số lượng đơn phân trong phân tử

45.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodiester.

b)

peptide.

c)

Hydrogen.

d)

glycosidic.

46.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

47.

Đường đôi có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

48.

Đường đa có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

49.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.

d)

Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.

50.

Dựa vào số lượng đơn phân, loại carbohydrate nào dưới đây khác nhóm với các loại còn lại?

a)

Lactose

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Maltose.

51.

Ở đường đôi và đường đa, cứ hai đơn phân đường đơn liên kết với nhau sẽ giải phóng

a)

2 phân tử CO2.

b)

1 phân tử CO2.

c)

2 phân tử H2O.

d)

1 phân tử H2O.

52.

"Kị nước" là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào ?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

53.

Phân tử sinh học nào sau đây "không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân" ?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

54.

Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

55.

Một phân tử dầu ở thực vật và một số loài cá được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

56.

Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no.

57.

Steroid được cấu tạo từ

a)

Anclo vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

c)

Ancol vòng + phospholipid.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no.

58.

Phân tử phospholipid có tính chất

a)

ưa nước.

b)

tan trong nước.

c)

lưỡng cực.

d)

rất háo nước.

59.

Khi ăn quá nhiều thức ăn có chứa dầu mỡ, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

Tiểu đường.

b)

Xơ vữa động mạch.

c)

Phù chân voi.

d)

Béo phì.

60.

Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

a)

sáp giúp dự trữ năng lượng.

b)

sáp chống thoát hơi nước qua da.

c)

sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.

d)

sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.

61.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở dạng lỏng còn mỡ ở dạng rắn?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

62.

Đơn phân của protein là

a)

nucleotide.

b)

acid béo.

c)

glucose.

d)

amino acid.

63.

Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật

a)

25 loại

b)

19 loại

c)

20 loại

d)

22 loại

64.

Hình bên trên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là

a)

nhóm amino, gốc R, nhóm carboxyl.

b)

nhóm carboxyl, gốc R, nhóm amino.

c)

nhóm carboxyl, nh

65.

Hình bên trên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là

a)

nhóm amino, gốc R, nhóm carboxyl.

b)

nhóm carboxyl, gốc R, nhóm amino.

c)

nhóm carboxyl, nhóm amino, gốc R.

d)

gốc R, nhóm carboxyl, nhóm amino.

66.

Các amino acid khác nhau ở

a)

nhóm carboxyl.

b)

nhóm phosphate.

c)

nhóm amino.

d)

gốc R

67.

Các amino acid mà cơ thể tự tổng hợp được gọi là

a)

amino acid phân cực.

b)

amino acid thay thế.

c)

amino acid không thay thế.

d)

amino acid hòa tan.

68.

Các amino acid mà cơ thể không tự tổng hợp được gọi là

a)

amino acid phân cực.

b)

amino acid thay thế.

c)

amino acid không thay thế.

d)

amino acid hòa tan.

69.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

chuỗi polypeptide

b)

chuỗi polynucleotide

c)

chuỗi polysaccharide

d)

cấu trúc không gian.

70.

Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

disulfite

b)

hydrogen

c)

peptite

d)

glycosidic

71.

Cấu trúc xoắn và gấp nếp bậc 2, của protein được giữ ổn định nhờ liên kết

a)

phosphodiester.

b)

disulfite.

c)

glycosidic.

d)

hydrogen.

72.

Protein có cấu trúc không gian ở bậc cấu trúc nào?

a)

bậc 1, 3

b)

bậc 1, 2

c)

bậc 3,4

d)

bậc 1,4.

73.

Đơn phân của nucleic acid là

a)

amino acid.

b)

nucleotide

c)

acid béo.

d)

glucose.

74.

Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có

a)

2 carbon.

b)

3 carbon.

c)

4 carbon.

d)

5 carbon.

75.

Nucleotide của DNA không chứa

a)

đường deoxyribose.

b)

nitrogenous base (base).

c)

đường ribose.

d)

nhóm phosphate.

76.

Nucleotide của RNA không chứa

a)

đường deoxyribose.

b)

nitrogenous base (base).

c)

đường ribose.

d)

nhóm phosphate.

77.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, C, G

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

78.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

79.

Loại nucleotide không

4 lines
80.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

81.

Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?

a)

Thymine (T)

b)

Adenine (A)

c)

Guanine (G)

d)

Cystosine (C)

82.

Loại nucleotide không phải đơn phân DNA?

a)

Guanine (G)

b)

Cystosine (C)

c)

Uracil (U)

d)

Adenine (A)

83.

Loại nucleotide có ở cả DNA và RNA là

a)

G, T, A

b)

G, U, A

c)

T, U, G.

d)

A, G, C

84.

Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3'...TACGGACATT...5'. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là

a)

5'...ATGCCTGTAA...3'

b)

3'...ATGCCTGTAA...5'

c)

5'...AUGCCUGUAA...3'

d)

3'...AUGCCUGUAA...5'

85.

Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ A + T G + C=14 thì tỉ lệ nucleotide loại A của phân tử DNA này là bao nhiêu phần trăm (%)?

4 lines
86.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide như sau: 3' - ATG - TAC - CGT - AGG - CCC - 5'. Tính số liên kết hydrogen của đoạn gene trên?

4 lines
87.

Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng

a)

1 - 5 mm

b)

3 - 5 µm

c)

1 - 5 µm

d)

3 - 5 cm

88.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

b)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng tế bào, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

89.

Các thành phần phụ có thể có hoặc không của tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất.

b)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

vỏ nhầy, plasmid, lông, roi.

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

90.

o nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất.

b)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

vỏ nhầy, plasmid, lông, roi.

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

91.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

cellulose.

b)

chitin.

c)

peptidoglycan.

d)

carbohydrate.

92.

Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+ và Gr- ?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

93.

Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

Lớp kép phospholipid + protein.

b)

Lớp kép carbohydrate + protein.

c)

Lớp kép cellulose + protein.

d)

Lớp kép peptidoglycan + protein.

94.

Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

màng đơn

b)

màng kép

c)

không có màng bao bọc

d)

nhiều lớp màng bao bọc.

95.

Ribosome có chức năng

a)

bảo vệ cho tế bào

b)

tổng hợp năng lượng ATP

c)

tham gia vào quá trình phân bào

d)

tổng hợp protein

96.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử qui định tính kháng thuốc gọi là

a)

Plasmid

b)

Ribosome.

c)

Hạt dự trữ.

d)

Thể vùi.

97.

Plasmid có bản chất là phân tử?

a)

RNA vòng nhỏ.

b)

Protein.

c)

DNA vòng nhỏ.

d)

Vitamin.

98.

Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Vùng nhân.

b)

Thành tế bào.

c)

Màng sinh chất.

d)

Ti thể.

99.

Tùy theo cấu trúc và thành phần hóa học của lớp peptidoglycan, vi khuẩn được chia thành

a)

vi khuẩn sống kí sinh và vi khuẩn sống tự do.

b)

vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm.

c)

vi khuẩn dị dưỡng và vi khuẩn tự dưỡng.

d)

vi khuẩn gây bệnh và vi khuẩn không gây bệnh.

100.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về cấu tạo tế bào vi khuẩn?

4 lines
101.

Có bao nhiêu sinh vật sau đây là sinh vật nhân sơ?

a)

Động vật, động vật nguyên sinh

b)

Vi khuẩn

c)

Tảo, thực vật

d)

Virus

e)

Vi khuẩn cổ

102.

Có bao nhiêu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ trong số các thông tin dưới đây?

a)

Tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích cơ thể (S/V) lớn.

b)

Không có bào quan

c)

Không có bào quan có màng bao bao bọc.

d)

Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh

e)

Kích thước nhỏ (1 - 5 µm)

103.

Có bao nhiêu thông tin nói về chức năng của thành tế bào vi khuẩn?

a)

Quy định hình dạng tế bào.

b)

Chống lại lại sức trương nước.

c)

Bảo vệ tế bào.

d)

Lưu trữ thông tin di truyền.

e)

Tổng hợp protein.

104.

Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có thể có chứa bao nhiêu thành phần dưới đây?

a)

Chất hữu cơ và chất vô cơ

b)

Ribosome

c)

Nước

d)

Plasmid

e)

Hạt và thể vùi

105.

Có bao nhiêu thông tin mô tả đặc điểm của vùng nhân ở tế bào nhân sơ?

a)

Mang thông tin di truyền qui định các đặc điểm của tế bào.

b)

Có lớp màng đơn bao bọc.

c)

Không được bao bọc bởi màng nhân.

d)

Gồm một phân tử DNA xoắn

106.

đặc điểm của vùng nhân ở tế bào nhân sơ?

a)

Mang thông tin di truyền qui định các đặc điểm của tế bào.

b)

Có lớp màng đơn bao bọc.

c)

Không được bao bọc bởi màng nhân.

d)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng liên kết với protein.

e)

Khu trú ở màng tế bào.

107.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây có ở tất cả các loại vi khuẩn?

a)

Kích thước nhỏ bé.

b)

Sống ký sinh và gây bệnh.

c)

Cơ thể chỉ có 1 tế bào.

d)

Có nhân hoàn chỉnh.

e)

Sinh sản rất nhanh.

108.

Quan sát hình ảnh về câu tạo của tế bào vi khuẩn dưới đây và cho biết, vật chất di truyền chứa trong thành phần được chú thích số mấy?

4 lines
109.

Tại sao người ta lại trộn iodine vào muối mà không trộn vào gạo?

4 lines
110.

Tại sao tế bào chất là nơi diễn ra phần lớn các hoạt động trao đổi chất của tế bào?

4 lines
111.

Con người đã 'lợi dụng' khả năng chuyển hoá vật chất và sinh sản nhanh chóng của vi khuẩn để ứng dụng vào cuộc sống như thế nào?

4 lines