Font size
WorksheetsCấp độ tổ chức sống
Total questions: 111
Worksheet time: 2hrs 41mins
Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?
Nguyên tử.
Phân tử.
Tế bào.
Hợp tử.
Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?
Tế bào.
Quần xã.
Quần thể.
Bào quan.
Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?
Tim.
Phổi.
Lục lạp.
Não.
Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là
các đại phân tử.
tế bào.
mô.
cơ quan.
Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng
có cấu tạo phức tạp.
có cấu tạo đơn giản.
được cấu tạo bởi nhiều bào quan.
biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống.
Cấp tổ chức sống nào dưới đây bao hàm các cấp tổ chức sống còn lại ?
Cơ thể
Tế bào
Bào quan
Cơ quan
Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào?
Cơ thể
Cơ quan
Bào quan
Mô
Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:
Hệ cơ quan
Mô
Cơ thể
Cơ quan
Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là
quần thể.
nhóm quần thể.
quần xã.
hệ sinh thái.
Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là
quần thể sinh vật.
cá thể snh vật.
cá thể và quần thể.
hệ sinh thái.
"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
Cá thể.
Quần thể.
Quần xã.
Hệ sinh thái.
Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.
Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa.
Tập hợp cá trong Hồ Tây.
Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao.
Quần xã sinh vật là
Tập hợp nhiều quần thể của các loài khác nhau.
Tập hợp nhiều quần thể cùng
Quần xã sinh vật là
Tập hợp nhiều quần thể của các loài khác nhau.
Tập hợp nhiều quần thể cùng loài.
Tập hợp các cá thể cùng loài.
Tập hợp cá thể của hai loài sống ở hai nơi.
"Tập hợp những con cá sống dưới ao" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
Cá thể.
Quần thể.
Quần xã
Hệ sinh thái
Quan sát hình và cho biết thế giới sống có bao nhiêu cấp tổ chức sống cơ bản?
Có mấy đặc điểm chung của thế giới sống?
Hình bên dưới mô tả mấy cấp tổ chức sống cơ bản?
Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?
Có khả năng cảm ứng và vận động.
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
Liên tục tiến hóa.
Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững.
Có khoảng bao nhiêu nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống?
92.
80.
25.
17.
Các nguyên tố hóa học chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sống là
C, H, O, Na.
C, H, O, N.
P, S, N, Na.
C, O, H, Na.
Các nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng chất khô của tế bào?
96,3%
18,5%
65%
70%.
Nguyên tố nào chiếm khối lượng nhiều nhất trong cơ thể người là
oxygen.
carbon.
nitrogen.
hydrogen.
Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là
carbon.
hydrogen.
oxygen.
nitrogen.
Nguyên tố tạo nên mạch "xương sống" của các đại phân tử hữu cơ chính có trong tế bào là
hydrogen.
carbon.
nitrogen.
phosphor.
Phân tử carbon có hóa trị
1
3
4
2
Phân tử hữu cơ chính có trong tế bào là
hydrogen.
carbon.
nitrogen.
phosphor.
Phân tử carbon có hóa trị
1
3
4
2
Vì sao carbon được xem là nguyên tố đặc biệt tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?
Carbon là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống.
Carbon chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.
Carbon có thể cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác.
Carbon là nguyên tố thuộc nhóm đại lượng
Khi tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm
Hydrogen.
Oxygen.
Carbon.
Nước.
Mỗi nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trong cơ thể?
< 0,001 %
false 0,001%
< 0,01%
false 0,01%
Mỗi nguyên tố đa lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trong cơ thể?
< 0,001 %
false 0,001%
< 0,01%
false 0,01%
Mỗi thông tin dưới đây là đúng hay sai khi nói về các nguyên tố hóa học?
Khi nói về vai trò của các nguyên tố hoá học, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Cho các thông tin sau, có bao nhiêu thông tin đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?
Cho các thông tin sau, có bao nhiêu thông tin đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống? (1) Carbon đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ. (2) Được chia làm 2 nhóm: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng. (3) Oxygen là nguyên tố chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ thể (4) Có khoảng 25 nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống.
Trong các nguyên tố sau: Zn, N, Cu, H, O, C, I, Fe. Có bao nhiêu nguyên tố đại lượng?
Trong các nguyên tố sau: C, I, Mn, H, Fe, P, Cl, S, Ag. Có bao nhiêu nguyên tố vi lượng?
Để phòng chống bệnh bướu cổ, người ta thường trộn iodine vào muối ăn với hàm lượng thích hợp. Tại sao người ta lại trộn iodine vào muối mà không trộn vào gạo?
Thuật ngữ dùng để chỉ các loại carbohydrate là gì?
Chất đạm.
Chất xúc tác.
Chất béo.
Chất đường bột (đường).
Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố
C, H, O, N.
C, H, N, P.
C, H, O.
C, H, O, P.
Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate ?
(a)
Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố
C, H, O, N.
C, H, N, P.
C, H, O.
C, H, O, P.
Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate ?
khối lượng phân tử
độ tan trong nước
số loại đơn phân trong phân tử
số lượng đơn phân trong phân tử
Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết
phosphodiester.
peptide.
Hydrogen.
glycosidic.
Đường đơn có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycosidic.
Đường đôi có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycosidic.
Đường đa có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycosidic.
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.
Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.
Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.
Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.
Dựa vào số lượng đơn phân, loại carbohydrate nào dưới đây khác nhóm với các loại còn lại?
Lactose
Cellulose
Saccharose
Maltose.
Ở đường đôi và đường đa, cứ hai đơn phân đường đơn liên kết với nhau sẽ giải phóng
2 phân tử CO2.
1 phân tử CO2.
2 phân tử H2O.
1 phân tử H2O.
"Kị nước" là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào ?
Carbohydrate
Lipid
Protein
Nucleic acid
Phân tử sinh học nào sau đây "không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân" ?
Carbohydrate.
Lipid.
Nucleic acid.
Protein
Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ
Ancol vòng + acid béo.
1 glycerol + 3 acid béo không no.
1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.
1 glycerol + 3 acid béo no.
Một phân tử dầu ở thực vật và một số loài cá được cấu tạo từ
Ancol vòng + acid béo.
1 glycerol + 3 acid béo không no.
1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.
1 glycerol + 3 acid béo no.
Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ
Ancol vòng + acid béo.
1 glycerol + 2 acid béo không no.
1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.
1 glycerol + 2 acid béo no.
Steroid được cấu tạo từ
Anclo vòng + acid béo.
1 glycerol + 2 acid béo không no.
Ancol vòng + phospholipid.
1 glycerol + 2 acid béo no.
Phân tử phospholipid có tính chất
ưa nước.
tan trong nước.
lưỡng cực.
rất háo nước.
Khi ăn quá nhiều thức ăn có chứa dầu mỡ, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh
Tiểu đường.
Xơ vữa động mạch.
Phù chân voi.
Béo phì.
Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì
sáp giúp dự trữ năng lượng.
sáp chống thoát hơi nước qua da.
sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.
sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.
Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở dạng lỏng còn mỡ ở dạng rắn?
Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.
Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.
Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.
Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Đơn phân của protein là
nucleotide.
acid béo.
glucose.
amino acid.
Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật
25 loại
19 loại
20 loại
22 loại
Hình bên trên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là
nhóm amino, gốc R, nhóm carboxyl.
nhóm carboxyl, gốc R, nhóm amino.
nhóm carboxyl, nh
Hình bên trên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là
nhóm amino, gốc R, nhóm carboxyl.
nhóm carboxyl, gốc R, nhóm amino.
nhóm carboxyl, nhóm amino, gốc R.
gốc R, nhóm carboxyl, nhóm amino.
Các amino acid khác nhau ở
nhóm carboxyl.
nhóm phosphate.
nhóm amino.
gốc R
Các amino acid mà cơ thể tự tổng hợp được gọi là
amino acid phân cực.
amino acid thay thế.
amino acid không thay thế.
amino acid hòa tan.
Các amino acid mà cơ thể không tự tổng hợp được gọi là
amino acid phân cực.
amino acid thay thế.
amino acid không thay thế.
amino acid hòa tan.
Cấu trúc bậc 1 của protein là
chuỗi polypeptide
chuỗi polynucleotide
chuỗi polysaccharide
cấu trúc không gian.
Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết
disulfite
hydrogen
peptite
glycosidic
Cấu trúc xoắn và gấp nếp bậc 2, của protein được giữ ổn định nhờ liên kết
phosphodiester.
disulfite.
glycosidic.
hydrogen.
Protein có cấu trúc không gian ở bậc cấu trúc nào?
bậc 1, 3
bậc 1, 2
bậc 3,4
bậc 1,4.
Đơn phân của nucleic acid là
amino acid.
nucleotide
acid béo.
glucose.
Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có
2 carbon.
3 carbon.
4 carbon.
5 carbon.
Nucleotide của DNA không chứa
đường deoxyribose.
nitrogenous base (base).
đường ribose.
nhóm phosphate.
Nucleotide của RNA không chứa
đường deoxyribose.
nitrogenous base (base).
đường ribose.
nhóm phosphate.
Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?
A, U, C, G
A, T, G, C
U, A, C, G
A, U, G, C
Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?
A, U, G, C
A, T, G, C
U, A, C, G
A, U, G, C
Loại nucleotide không
Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?
A, U, G, C
A, T, G, C
U, A, C, G
A, U, G, C
Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?
Thymine (T)
Adenine (A)
Guanine (G)
Cystosine (C)
Loại nucleotide không phải đơn phân DNA?
Guanine (G)
Cystosine (C)
Uracil (U)
Adenine (A)
Loại nucleotide có ở cả DNA và RNA là
G, T, A
G, U, A
T, U, G.
A, G, C
Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3'...TACGGACATT...5'. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là
5'...ATGCCTGTAA...3'
3'...ATGCCTGTAA...5'
5'...AUGCCUGUAA...3'
3'...AUGCCUGUAA...5'
Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ A + T G + C=14 thì tỉ lệ nucleotide loại A của phân tử DNA này là bao nhiêu phần trăm (%)?
Một đoạn gene có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide như sau: 3' - ATG - TAC - CGT - AGG - CCC - 5'. Tính số liên kết hydrogen của đoạn gene trên?
Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng
1 - 5 mm
3 - 5 µm
1 - 5 µm
3 - 5 cm
Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là
thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.
màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
Màng tế bào, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.
Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
Các thành phần phụ có thể có hoặc không của tế bào nhân sơ là
thành tế bào, nhân, tế bào chất.
màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
vỏ nhầy, plasmid, lông, roi.
Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
o nhân sơ là
thành tế bào, nhân, tế bào chất.
màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
vỏ nhầy, plasmid, lông, roi.
Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ
cellulose.
chitin.
peptidoglycan.
carbohydrate.
Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+ và Gr- ?
Màng tế bào.
Tế bào chất.
Vùng nhân.
Thành tế bào.
Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ
Lớp kép phospholipid + protein.
Lớp kép carbohydrate + protein.
Lớp kép cellulose + protein.
Lớp kép peptidoglycan + protein.
Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?
màng đơn
màng kép
không có màng bao bọc
nhiều lớp màng bao bọc.
Ribosome có chức năng
bảo vệ cho tế bào
tổng hợp năng lượng ATP
tham gia vào quá trình phân bào
tổng hợp protein
Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử qui định tính kháng thuốc gọi là
Plasmid
Ribosome.
Hạt dự trữ.
Thể vùi.
Plasmid có bản chất là phân tử?
RNA vòng nhỏ.
Protein.
DNA vòng nhỏ.
Vitamin.
Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?
Vùng nhân.
Thành tế bào.
Màng sinh chất.
Ti thể.
Tùy theo cấu trúc và thành phần hóa học của lớp peptidoglycan, vi khuẩn được chia thành
vi khuẩn sống kí sinh và vi khuẩn sống tự do.
vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm.
vi khuẩn dị dưỡng và vi khuẩn tự dưỡng.
vi khuẩn gây bệnh và vi khuẩn không gây bệnh.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về cấu tạo tế bào vi khuẩn?
Có bao nhiêu sinh vật sau đây là sinh vật nhân sơ?
Động vật, động vật nguyên sinh
Vi khuẩn
Tảo, thực vật
Virus
Vi khuẩn cổ
Có bao nhiêu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ trong số các thông tin dưới đây?
Tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích cơ thể (S/V) lớn.
Không có bào quan
Không có bào quan có màng bao bao bọc.
Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh
Kích thước nhỏ (1 - 5 µm)
Có bao nhiêu thông tin nói về chức năng của thành tế bào vi khuẩn?
Quy định hình dạng tế bào.
Chống lại lại sức trương nước.
Bảo vệ tế bào.
Lưu trữ thông tin di truyền.
Tổng hợp protein.
Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có thể có chứa bao nhiêu thành phần dưới đây?
Chất hữu cơ và chất vô cơ
Ribosome
Nước
Plasmid
Hạt và thể vùi
Có bao nhiêu thông tin mô tả đặc điểm của vùng nhân ở tế bào nhân sơ?
Mang thông tin di truyền qui định các đặc điểm của tế bào.
Có lớp màng đơn bao bọc.
Không được bao bọc bởi màng nhân.
Gồm một phân tử DNA xoắn
đặc điểm của vùng nhân ở tế bào nhân sơ?
Mang thông tin di truyền qui định các đặc điểm của tế bào.
Có lớp màng đơn bao bọc.
Không được bao bọc bởi màng nhân.
Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng liên kết với protein.
Khu trú ở màng tế bào.
Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây có ở tất cả các loại vi khuẩn?
Kích thước nhỏ bé.
Sống ký sinh và gây bệnh.
Cơ thể chỉ có 1 tế bào.
Có nhân hoàn chỉnh.
Sinh sản rất nhanh.
Quan sát hình ảnh về câu tạo của tế bào vi khuẩn dưới đây và cho biết, vật chất di truyền chứa trong thành phần được chú thích số mấy?
Tại sao người ta lại trộn iodine vào muối mà không trộn vào gạo?
Tại sao tế bào chất là nơi diễn ra phần lớn các hoạt động trao đổi chất của tế bào?
Con người đã 'lợi dụng' khả năng chuyển hoá vật chất và sinh sản nhanh chóng của vi khuẩn để ứng dụng vào cuộc sống như thế nào?
