wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Biển Việt Nam

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm về đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta là gì?

a)

Đóng cửa và cô lập với thế giới

b)

Chỉ hợp tác với một số quốc gia

c)

Đa phương hóa và đa dạng hóa

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm:

a)

100 điều và 5 phụ lục

b)

200 điều và 7 phụ lục

c)

320 điều và 9 phụ lục

d)

400 điều và 12 phụ lục

3.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê chuẩn Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 để:

a)

Khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với các vùng biển

b)

Giải quyết các tranh chấp trên biển

c)

Mở rộng vùng đặc quyền kinh tế

d)

Bảo vệ môi trường biển

4.

Luật Biển Việt Nam gồm bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

5 chương và 30 điều

b)

7 chương và 55 điều

c)

10 chương và 70 điều

d)

12 chương và 80 điều

5.

Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam được xác định bởi ai?

a)

Liên hợp quốc

b)

Quốc hội Việt Nam

c)

Chính phủ Việt Nam

d)

Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc

6.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng bao nhiêu hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển?

a)

6 hải lí

b)

10 hải lí

c)

12 hải lí

d)

20 hải lí

7.

Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển có chiều rộng bao nhiêu hải lí tính từ đường cơ sở?

a)

100 hải lí

b)

150 hải lí

c)

200 hải lí

d)

250 hải lí

8.

Đảo và quần đảo được định nghĩa như thế nào theo Luật Biển Việt Nam?

a)

Đảo là vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, quần đảo là tập hợp các đảo

b)

Đảo là bất kỳ vùng đất nào nằm ngoài biển, quần đảo là cả nước

c)

Đảo là vùng đất tự nhiên bao gồm đảo và đất liền, quần đảo là vùng nước

d)

Đảo là vùng nước bao quanh đất liền, quần đảo là đảo duy nhất trên biển

9.

Vùng tiếp giáp lãnh hải có chiều rộng bao nhiêu hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải?

a)

6 hải lí

b)

10 hải lí

c)

12 hải lí

d)

20 hải lí

10.

Theo Luật Biển Việt Nam, nội thuỷ là gì?

a)

Vùng đất tự nhiên bao quanh đảo

b)

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

c)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí từ đường cơ sở

d)

Vùng đầy biển và lòng đất dưới đáy biển

11.

Biên giới quốc gia trên đất liền được đánh dấu bằng gì?

a)

Các tọa độ

b)

Hệ thống mốc quốc giới

c)

Tọa độ trên hải đồ

d)

Hiệp định đánh dấu

12.

Biên giới quốc gia trên biển được đánh dấu bằng gì?

a)

Đường cơ sở

b)

Mốc địa lý

c)

Tọa độ trên hải đồ

d)

Luật Biển năm 1982

13.

Khu vực biên giới trên đất liền bao gồm?

a)

Các thành phố lớn có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền

b)

Xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền

c)

Các quận huyện có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền

d)

Các trạm kiểm soát biên giới

14.

Khu vực biên giới trên biển tính từ đâu đến đâu?

a)

Biên giới quốc gia trên đất liền đến biển

b)

Tọa độ trên hải đồ

c)

Biển mở cửa biên giới

d)

Ranh giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính xã, phường, thị trấn giáp biển và đảo, quần

15.

Hành vi nào bị nghiêm cấm trong khu vực biên giới theo quy định?

a)

Xâm canh

b)

Làm cạn kiệt nguồn nước

c)

Bay vào khu vực cấm bay

d)

Buôn lậu

16.

"Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước" - đó là khái niệm nào sau đây?

a)

Đảo

b)

Quần đảo

c)

Nội thủy

d)

Lãnh hải

17.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển Việt Nam gồm bao nhiêu bộ phận?

a)

3 bộ phận

b)

4 bộ phận

c)

5 bộ phận

d)

6 bộ phận

18.

Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia trên biển

b)

Biên giới quốc gia trên đất liền

c)

Biên giới quốc gia trên không

d)

Biên giới quốc gia trong lòng đất

19.

Trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Làm sai lệch, chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia

b)

Vận chuyển qua biên giới quốc gia các văn hoá phẩm độc hại

c)

Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia

d)

Xâm canh, xâm cư; phá hoại công trình ở khu vực biên giới

20.

Việt Nam có đường biên giới chung trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Lào, Thái Lan, Philippines

b)

Lào, Campuchia, Thái Lan

c)

Myanmar, Malaysia, Indonesia

d)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

21.

Một trong những quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là:

a)

Coi ngoại lực là nhân tố quyết định mọi thắng lợi, thành công

b)

Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

c)

Chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc

22.

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở được gọi là:

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Thềm lục địa

23.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải, được gọi là:

a)

Nội thủy

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Thềm lục địa

24.

Những ai trong trong độ tuổi, chịu quyền, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam đều là:

a)

Đối tác

b)

Đối tượng

c)

Kẻ thù

d)

Đối thủ

25.

NVQS của công dân là gì?

a)

Nghĩa vụ phục vụ gia đình

b)

Nghĩa vụ phục vụ cộng đồng

c)

Nghĩa vụ phục vụ Quân đội nhân dân

d)

Nghĩa vụ phục vụ Nhà nước

26.

Đối tượng đăng ký NVQS bao gồm ai?

a)

Công dân nam đủ 18 tuổi

b)

Công dân nữ đủ 18 tuổi

c)

Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và nữ đủ 18 tuổi có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân

d)

Công dân đủ 17 tuổi trở lên

27.

Công dân thuộc một trong các trường hợp nào sau đây không được đăng ký NVQS?

a)

Đang bị truy cứu tránh nhiệm hình sự

b)

Đang lao động tự do

c)

Đang học đại học

d)

Đang du lịch nước

28.

Tháng nào trong năm Chủ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện gọi công dân nam đủ 17 tuổi chưa đăng ký NVQS?

a)

Tháng Một

b)

Tháng Tư

c)

Tháng Sáu

d)

Tháng Chín

29.

Độ tuổi tối thiểu để được gọi nhập ngũ là bao nhiêu?

a)

Đủ 16 tuổi

b)

Đủ 17 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

Đủ 19 tuổi

30.

Điều kiện cần thiết để công dân được gọi nhập ngũ bao gồm gì?

a)

Có trình độ học vấn cao

b)

Đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ

c)

Có mức thu nhập cao

d)

Có năng lực thể chất xuất sắc

31.

Công dân được tạm hoãn gọi nhập ngũ nếu độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết bao nhiêu tuổi?

a)

25 tuổi

b)

27 tuổi

c)

29 tuổi

d)

31 tuổi

32.

Công dân thuộc diện gọi nhập ngũ được gọi khám sức khỏe. Thời gian khám sức khỏe từ ngày nào?

a)

01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm

b)

01 tháng 01 đến hết ngày 28 tháng 02 hằng năm

c)

01 tháng 03 đến hết ngày 30 tháng 04 hằng năm

d)

01 tháng 05 đến hết ngày 30 tháng 06 hằng năm

33.

Công dân được công nhận hoàn thành NVQS tại ngũ trong thời bình nếu hoàn thành nhiệm vụ tham gia Công an xã liên tục từ?

a)

Đủ 24 tháng trở lên

b)

Đủ 46 tháng trở lên

c)

Đủ 40 tháng trở lên

d)

Đủ 36 tháng trở lên

34.

Hành vi không đăng ký NVQS lần đầu sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Tù không thời hạn

c)

Tù có thời hạn

d)

Phạt tiền

35.

Đối tượng được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND là công dân nam:

a)

Trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng ký NVQS

b)

Ngoài độ tuổi gọi nhập ngũ đã hoàn thành NVQS

c)

Từ 18 đến hết 27 tuổi, thuộc trường hợp miễn gọi nhập ngũ

d)

Từ 18 đến hết 45 tuổi, thuộc trường hợp hoàn toàn gọi nhập ngũ

36.

Hồ sơ đăng ký NVQS lần đầu bao gồm các loại giấy tờ nào sau đây?

a)

Phiếu tự khai sức khỏe và bản chụp căn cước công dân

b)

Giấy khai sinh và giấy chứng nhận đăng ký NVQS

c)

Giấy khai sinh, sổ hộ khẩu và phiếu lý khai sức khỏe

d)

Sổ hộ khẩu và giấy chứng nhận đăng ký NVQS

37.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Đang được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục đại học

b)

Bị sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

c)

Có anh, chị hoặc em họ là sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

d)

Có người thân bị suy giảm khả năng lao động từ 40 đến 60%

38.

Theo Luật NVQS 2015, trường hợp nào dưới đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Là lao động duy nhất trực tiếp nuôi dưỡng thân nhân không còn khả năng lao động

b)

Là con của liệt sĩ hoặc con của thương binh hạng một

c)

Cán bộ công chức đã phục vụ trên 24 tháng ở vùng đặc biệt khó khăn

d)

Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, CAND

39.

Khái niệm tội phạm là gì?

a)

Một hành vi không nguy hiểm cho xã hội

b)

Hành vi do người mất năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện

c)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện, xâm phạm đến các vấn đề được pháp luật bảo hộ

d)

Hành vi không quy định trong Bộ luật Hình sự

40.

Cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm là?

a)

Hoạt động một mình, không cấu kết

b)

Cố định trên phạm vi một tỉnh

c)

Sử dụng công cụ và phương tiện giả mạo

d)

Không sử dụng công nghệ cao

41.

Quy định của pháp luật về xử lý tội phạm sử dụng công nghệ cao có thể bao gồm mức án phạt nào?

a)

Chỉ mức án phạt tiền

b)

Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc án phạt tù

c)

Tiền phạt, cải tạo không giam giữ

d)

Chỉ án phạt tiền

42.

Hành vi nào sau đây bị xem là tội phạm sử dụng công nghệ cao?

a)

Gửi tin nhắn đến bạn bè qua mạng xã hội

b)

Sử dụng phần mềm bảo mật để bảo vệ máy tính cá nhân

c)

Lấy cắp thông tin thẻ ngân hàng qua mạng

d)

Gửi

43.

Khái niệm "tệ nạn xã hội" là gì?

a)

Một hiện tượng xã hội tích cực

b)

Hiện tượng xã hội tiêu cực và có tính phổ biến

c)

Hiện tượng xã hội chỉ xuất hiện ở nông thôn

d)

Hiện tượng xã hội không liên quan đến chuẩn mực đạo đức

44.

Tệ nạn ma túy là gì?

a)

Sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy và các hành vi vi phạm pháp luật về ma túy mà chưa đến mức hoặc không bị truy cứu trách nhiệm hình sự

b)

Sử dụng chất ma túy trái phép nhưng không nghiện ma túy

c)

Mua và bán chất ma túy trái phép

d)

Sử dụng chất ma túy bất kể nơi nào

45.

Tệ nạn mại dâm bao gồm những hành vi nào?

a)

Hành vi mua dâm

b)

Hành vi bán dâm

c)

Hành vi mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

d)

Hành vi chưa mại dâm

46.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm “tội phạm”?

a)

Do pháp nhân thương mại thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý

b)

Do người mất năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý

c)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự

d)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý

47.

Trong Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 có bao nhiêu chương quy định về hình phạt các tội phạm?

a)

12 chương

b)

13 chương

c)

14 chương

d)

15 chương

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm?

a)

Câu kết thành các băng nhóm, tổ chức

b)

Sử dụng thủ đoạn giả mạo, gian dối

c)

Chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường

d)

Sử dụng vũ khí, công cụ, phương tiện

49.

Tội phạm sử dụng công nghệ cao là những hành vi vi phạm:

a)

pháp luật hình sự

b)

pháp luật dân sự

c)

pháp luật lao động

d)

pháp luật tố tụng

50.

Hành vi sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật sẽ bị xử phạt theo những hình thức nào?

a)

Cảnh cáo, phạt tiền và phạt tù hình

b)

Cảnh cáo hoặc phạt tiền

c)

Cai tạo không giam giữ hoặc cảnh cáo

d)

Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù

51.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: “......là hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức, gây nguy hiểm cho xã hội” là gì?

a)

Tệ nạn xã hội

b)

Bạo lực gia đình

c)

Bạo lực học đường

d)

Tội phạm hình sự

52.

Tệ nạn mại dâm là các hành vi:

a)

Sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy, vi phạm pháp luật về ma túy

b)

Mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

c)

Tin vào những điều mê hoặc dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội

d)

Lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác

53.

Tệ nạn cờ bạc là các hành vi:

a)

Sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy, vi phạm pháp luật về ma túy

b)

Mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

c)

Tin vào những điều mê hoặc dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội

d)

Lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác

54.

Câu ca dao “Bạc ba quan ta hồ mổ bạc/Cháo ba đồng chẻ đôi chẻ ba không ăn” phản ánh về loại tệ nạn xã hội nào dưới đây?

a)

Tệ nạn ma túy

b)

Tệ nạn cờ bạc

c)

Tệ nạn mại dâm

d)

Tệ nạn mê tín dị đoan

55.

Câu tục ngữ nào sau đây phản ánh về tệ nạn mê tín dị đoan?

a)

Đánh đề ra đê mà ởi

b)

Đi cuối đay tay, đi cày mỏi gối

c)

Bói ra má, quét nhà ra rác

d)

Nhịn đói nằm co hơn ăn no vác nặng

56.

Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Mua dâm, bán dâm và tổ chức hoạt động mại dâm.

b)

Tổ giác hành vi mua dâm, bán dâm, chứa mại dâm.

c)

Lợi dụng kinh doanh dịch vụ để hoạt động mại dâm.

d)

Cưỡng bức, môi giới mại dâm và bảo kê mại dâm.

57.

Học sinh có trách nhiệm gì trong việc phòng, chống tệ nạn xã hội?

a)

Chỉ học các môn học khác.

b)

Tham gia đầy đủ các nội dung giáo dục do nhà trường tổ chức.

c)

Không quan tâm đến vấn đề xã hội.

d)

Đợi người lớn giải quyết vấn đề.

58.

Một trong những cách để học sinh thực hiện trách nhiệm phòng, chống tệ nạn xã hội là gì?

a)

Tham gia các hoạt động tuyên truyền do nhà trường tổ chức.

b)

Chỉ tham gia các hoạt động giải trí.

c)

Không quan tâm đến bạn bè xung quanh.

d)

Giữ im lặng khi thấy hành vi vi phạm.

59.

Pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào sau đây?

a)

Khuyến khích mọi công dân tham gia phòng chống ma túy.

b)

Triệt phá những cây thuốc phiện.

c)

Lôi kéo trẻ em, thanh thiếu niên đánh bạc, hút thuốc, sử dụng ma túy và dùng các chất kích thích.

d)

Tích cực lên án, tố giác những hành vi vi phạm pháp luật.

60.

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm:

a)

A. Đất liền và hải đảo.

b)

B. Vùng đất, vùng trời và hải đảo

c)

C. Vùng biển và vùng trời

d)

D. Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

61.

Câu 33. Các hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong thực hiện NVQS?

a)

Bảo vệ lợi ích tài chính của cá nhân

b)

Trốn tránh thực hiện NVQS

c)

Khám sức khỏe tại bệnh viện cá nhân

d)

Tất cả đáp án trên

62.

Ai là người quy định cụ thể về độ tuổi và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ tham gia CAND?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ công an

63.

Để được tham gia CAND, công dân cần đáp ứng các tiêu chuẩn nào?

a)

Được quần chúng tín nhiệm và có tiền án, tiền sự

b)

Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối Đảng và có tiền án

c)

Được quần chúng tín nhiệm và có tiền án, tiền sự, không bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Được quần chúng tín nhiệm và không bị truy cứu trách nhiệm hình sự

64.

Một trong những giấy tờ cần thiết trong hồ sơ đăng ký tham gia CAND là gì?

a)

Giấy khai sinh

b)

Phiếu tự khai họ tên

c)

Giấy chứng nhận đăng ký NVQS

d)

Bản sao căn cước công dân

65.

Theo thủ tục, bao nhiêu ngày trước khi sơ tuyển, Công an cấp xã tham mưu với Uỷ ban nhân dân cùng cấp phải tổ chức thông báo, tuyên truyền và niêm yết công khai về đối tượng, tiêu chuẩn, thời gian tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển?

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

45 ngày

66.

 Công dân trực tiếp đăng kí NVQS tại đâu?

a)

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã

b)

Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện

c)

Nhà trường nơi đang học

d)

Tổ dân phố hoặc thôn

67.

Công dân được công nhận hoàn thành NVQS tại ngũ trong thời bình nếu là quân dân thường trực có ít nhất bao nhiêu tháng phục vụ?

a)

Ít nhất 12 tháng phục vụ

b)

Ít nhất 36 tháng phục vụ

c)

Ít nhất 48 tháng phục vụ

d)

Ít nhất 24 tháng phục vụ

68.

 Công dân không qua đào tạo trình độ cao đẳng, đại học và không nằm trong trường hợp được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết:

a)

25 tuổi

b)

27 tuổi

c)

29 tuổi

d)

31 tuổi

69.

 Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được công nhận hoàn thành NVQS tại ngũ trong thời bình?

a)

Dân quân thường trực có ít nhất 24 tháng phục vụ.

b)

Tham gia Công an xã liên tục từ đủ 24 tháng trở lên.

c)

Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 36 tháng trở lên.

d)

Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 12 tháng trở lên

70.

 Trong thời bình, trường hợp để bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu hoặc đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cứu hộ, cứu nạn,… thời hạn tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính được kéo dài nhưng không quá:

a)

24 tháng

b)

18 tháng

c)

12 tháng

d)

6 tháng

71.

Một trong những điểm mới của Luật NVQS 2015 so với Luật NVQS 2005 là gì?

a)

Quy định thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ là 24 tháng.

b)

Kéo dài tuổi đăng kí NVQS của sinh viên đến hết 25 tuổi.

c)

Miễn gọi nhập ngũ đối với con của thương – bệnh binh hạng ba.

d)

Tạm hoãn nhập ngũ đối với con liệt sĩ, con của thương binh hạng một.

72.

Tệ nạn xã hội là gì?

a)

Một hiện tượng xã hội tích cực

b)

Hiện tượng xã hội tiêu cực và có tính phổ biến

c)

 Hiện tượng xã hội chỉ xuất hiện ở nông thôn

d)

 Hiện tượng xã hội không liên quan đến chuẩn mực đạo đức

73.

Xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức có hành vi:

a)

Tham gia hoặc tổ chức hoạt động mê tín dị đoan trong lễ hội.

b)

Dùng bói toán để thu lợi bất chính từ 200 triệu đồng trở lên.

c)

Dùng bói toán, đồng bóng gây ảnh hưởng xấu đến an toàn xã hội.

d)

Sử dụng các hình thức mê tín dị đoan dẫn đến chết người.

74.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc phòng chống tệ nạn xã hội?

a)

Học tập đầy đủ các nội dung giáo dục về phòng, chống tệ nạn xã hội.

b)

Tự giác thực hiện trách nhiệm công dân trong phòng, chống tệ nạn xã hội.

c)

Gương mẫu thực hiện quy định của pháp luật, quy tắc sinh hoạt cộng đồng.

d)

Không tham gia hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội do địa phương tổ chức.

75.

Tội phạm sử dụng công nghệ cao là những hành vi:

a)

Vi phạm pháp luật dân sự

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật lao động

d)

Vi phạm pháp luật hành chính