wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 84

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo của methyl propanoate

a)

HCOOCH3.

b)

CH3OOC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOC2H3.

2.

Tên gọi của HCOOC2H5 là?

a)

methyl formate.

b)

ethyl formate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl acetate.

3.

Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid thường là

a)

phản ứng gây nổ.

b)

phản ứng một chiều.

c)

phản ứng trung hoà.

d)

phản ứng thuận nghịch.

4.

Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?

a)

Cho chất béo tác dụng với acid.

b)

Cho chất béo tác dụng với dung dịch base.

c)

Cho chất béo tác dụng với muối.

d)

Cho chất béo tác dụng với ammonia.

5.

Chất béo là

a)

hydrocarbon của alcohol.

b)

triester của glycerol với acid béo.

c)

triester của glycerol với acid vô cơ.

d)

oxide của các kim loại quý.

6.

Tính chất vật lí chung của chất béo là

a)

ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.

b)

dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

ít tan trong nước và nặng hơn nước.

d)

dễ tan trong nước và nặng hơn nước.

7.

Loại dầu nào sau đây không phải là chất béo?

a)

Dầu lạc (đậu phộng).

b)

Dầu vừng (mè).

c)

Dầu dừa.

d)

Dầu nhớt xe máy.

8.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

9.

Khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ

a)

bị bay hơi.

b)

bị nóng chảy.

c)

có mùi khó chịu.

d)

có mùi thơm.

10.

Thuỷ phân ester no trong dung dịch NaOH thường tạo thành các sản phẩm nào sau đây?

a)

Aldehyde và alcohol.

b)

Alcohol và sodium carboxylate.

c)

Alcohol và carboxylic acid.

d)

Sodium carboxylate.

11.

Xà phòng hoá hoàn toàn ester có công thức hoá học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH.

b)

CH3COOK và C2H5OH.

c)

C2H5COOK và CH3OH.

d)

HCOOK và C3H7OH.

12.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

(CH3COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

13.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ thực vật?

a)

Hydrogen hóa acid béo.

b)

Oxygen hóa chất béo lỏng.

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

14.

Cho các phát biểu về ester.

a)

a) Một số ester có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,…

b)

b) Ester thường ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

c) Phản ứng xà phòng hoá ethyl acetate là phản ứng thuận nghịch.

d)

d) Trong phản ứng ester hoá giữa carboxylic acid và alcohol, nước tạo thành từ -OH trong nhóm –COOH của acid và H trong nhóm –OH của alcohol.

15.

Cho các phát biểu về chất béo, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

a) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

b)

b) Chất béo là triester của glycerol với các acid đơn chức.

c)

c) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất.

d)

d) Phản ứng hydrogen hóa chất béo dùng để chuyển gốc acid béo không no thành gốc acid béo no.

16.

Khi thuỷ phân 0,01 mol ester X của một rượu đa chức và acid đơn chức, phải dùng 0,8g NaOH. Mặt khác, khi thủy phân 32g X cần 16g NaOH thu được 32,8g muối. Tính phân tử khối của X?

(a)  

17.

Ethyl formate là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là bao nhiêu?

(a)  

18.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucose và tinh bột.

b)

fructose và glucose.

c)

fructose và tinh bột.

d)

saccharose và glucose.

19.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccarose.

c)

cellulose.

d)

fructose.

20.

Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

a)

Fructose.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Amylopectin.

21.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tập hợp thường có công thức chung là

a)

Cx(H2O)y.

b)

CxH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

22.

Cho dãy các chất tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

23.

Công thức phân tử của glucose là

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

C3H6O2

d)

C12H22O11

24.

Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong?

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

cellulose.

d)

saccharose.

25.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

26.

Trong công thức cấu tạo dạng mạch vòng α-fructose như sau: Nhóm –OH hemiketal là –OH gần ở carbon số mấy?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

27.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

28.

Thuốc thử phân biệt glucose với fructose là

a)

AgNO3/NH3.

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2.

d)

H2.

29.

Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam. Trong phản ứng này đã thể hiện tính chất của loại nhóm chức nào của glucose và fructose?

a)

Tính chất polyalcohol.

b)

Tính chất aldehyde.

c)

Tính chất ketone.

d)

Tính chất nhóm –OH hemiacetal.

30.

Câu 1. Hàng ngày, cơ thể chúng ta được cung cấp các chất dinh dưỡng như tinh bột, đường saccharose, glucose, fructose, ... Các sản phẩm làm từ giấy, sợi cotton, ... với thành phần chính là cellulose cũng được con người sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai, chỉ có tinh bột được sử dụng

c)

Sai, chỉ có đường saccharose được sử dụng

d)

Sai, cellulose không được sử dụng trong bất kỳ sản phẩm nào

31.

Glucose và fructose tồn tại dạng mạch vòng chủ yếu và luôn chuyển hóa lẫn nhau theo một cân bằng qua dạng mạch hở.

a)

Glucose vòng 6 cạnh, fructose có vòng 5 cạnh.

b)

Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau.

c)

Hình (a) là cấu tạo dạng mạch vòng của α - fructose.

d)

Hình (b) là cấu tạo dạng mạch vòng của α - glucose.

32.

Đường saccharose có thể được điều chế từ

a)

Cây mía.

b)

Củ cải đường.

c)

Quả cây thốt nốt.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

33.

Đường maltose còn gọi là :

a)

Đường mạch nha.

b)

Đường mía.

c)

Đường thốt nốt.

d)

Đường nho.

34.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là

a)

6.

b)

5.

c)

12.

d)

10.

35.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử saccharose là

a)

11.

b)

5.

c)

5.

d)

12.

36.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C3H6O2.

37.

Thủy phân chất X thu được sản phẩm gồm glucose và fructose. Vậy X là?

a)

Saccharose

b)

Glycerol

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

38.

Đường X là một loại carbohydrate ở thể rắn, không màu, tan trong nước có vị ngọt và ngọt hơn đường nho nhưng không ngọt hơn đường mật ong. Trong phân tử chứa 1 gốc α-glucose và 1 gốc β-fructose. Vậy X là :

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

39.

Một phân tử maltose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

40.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen.

b)

nitrogen.

c)

carbon.

d)

oxygen.

41.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

42.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Methyl acetate.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Triolein.

43.

Saccharose và glucose đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, t°).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Maltose không có nhóm -OH hemiacetal.

b)

Một phân tử saccharose gồm hai đơn vị α – glucose.

c)

C. Hai đơn vị α – glucose trong maltose liên kết với nhau bằng liên kết α – 1, 2 – glycoside.

d)

D. Saccharose và maltose có cùng công thức phân tử.

45.

Tính thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucose và saccharose.

b)

saccharose và maltose.

c)

glucose và fructose.

d)

saccharose và glucose.

46.

Câu 1: Saccharose là một trong các disaccharide.

a)

a. Saccharose là chất rắn, vị ngọt, tan ít trong nước ở điều kiện thường.

b)

b. Saccharose có nhiều trong cây mía nên còn gọi là đường mía.

c)

c. Saccharose có nhiều trong mầm lúa mạch.

d)

d. Saccharose được dùng làm chất tạo ngọt trong sản xuất thực phẩm như bánh, kẹo, nước giải khát.

47.

Câu 2: Xét tính chất vật lý và ứng dụng của saccharose và maltose.

a)

a. Cả 2 được sử dụng nhiều trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo và nước giải khát.

b)

b. Cả 2 được sử dụng để làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em.

c)

c. Cả 2 đều là chất rắn, có vị ngọt và tan tốt trong nước.

d)

d. Cả 2 đều là thành phần chính của mật ong.

48.

Trong các chất sau: ethyl alcohol, glycerol, acetic aldehyde, formic acid, glucose, fructose, saccharose, có bao nhiêu chất có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường?

(a)  

49.

Trong các chất sau: methyl alcohol, methyl acetate, tripalmitin, glucose, fructose, saccharose, có bao nhiêu chất tham gia phản ứng thủy phân?

(a)  

50.

Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

a)

amylose.

b)

amylopectin.

c)

glycerine.

d)

aniline.

51.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, .... Công thức của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

52.

Ở nhiệt độ thường, nếu nhỏ giọt dung dịch iodine vào lát cũ khoai lang thấy xuất hiện màu

a)

đỏ.

b)

xanh tím.

c)

nâu đỏ.

d)

hồng.

53.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Glycerol

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Cellulose.

54.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

glicogen.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử cellulose được cấu tạo từ các đơn vị fructose.

b)

Fructose không có phản ứng tráng bạc.

c)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Saccharose không tham gia phản ứng thủy phân.

56.

Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tinh bột không cho phản ứng tráng gương.

b)

Tinh bột tan tốt trong nước lạnh.

c)

Tinh bột có phản ứng màu với dung dịch iodine.

d)

Tinh bột có phản ứng thủy phân.

58.

Câu 1: Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide (polymer thiên nhiên)

a)

a. Có công thức phân tử và và công thức cấu tạo giống nhau.

b)

b. Đều cho phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

c)

c. Trong nước nóng, tinh bột tan tạo dung dịch keo nhớt, gọi là hồ tinh bột.

d)

d. Tinh bột và cellulose là hai chất đồng phân của nhau.

59.

Tinh bột là một trong các polysaccharide.

a)

a. Ở điều kiện thường, tinh bột là chất rắn, không màu.

b)

b. Tinh bột hầu như không tan trong nước lạnh, trong nước nóng tinh bột tan tạo thành hồ tinh bột.

c)

c. Tinh bột có nhiều trong hạt lúa, hạt ngô, củ sắn, …

d)

d. Tinh bột có nhiều trong củ khoai tây, quả chuối chín, …

60.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?

a)

HOC2H4CHO

b)

C2H5COOH

c)

HOCH2COCH3

d)

C2H5COOCH3

61.

Tên gọi của HCOOC2H5 là?

a)

methyl formate.

b)

ethyl formate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl acetate.

62.

Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột thu được hỗn hợp có màu

a)

hồng nhạt

b)

nâu đỏ

c)

xanh tím

d)

xanh lam

63.

Thuốc thử phân biệt glucose với fructose là

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2

c)

dung dịch Br2

d)

H2

64.

Chất nào sau đây thuộc loại acid béo omega-3?

a)

(hình vẽ A)

b)

(hình vẽ B)

c)

(hình vẽ C)

d)

(hình vẽ D)

65.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện?

a)

Kết tủa nâu.

b)

Kết tủa vàng.

c)

Kết tủa trắng.

d)

Kết tủa xanh.

66.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

67.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3(OH)3

b)

CH3[CH2]16COONa

c)

CH3[CH2]4COONa

d)

CH3[CH2]15SO3Na

68.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?

a)

(C15H31COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

H2NCH2COOH.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

69.

Trong công thức cấu tạo dạng mạch vòng α - fructose như sau: Nhóm –OH hemiketal là –OH gắn ở carbon số mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

70.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester có có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm?

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

CH3COOK và C2H5OH.

c)

C2H5COOK và C2H5OH.

d)

HCOOK và C2H5OH.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Isoamyl acetate có mùi thơm của chuối chín.

b)

B. Các ester thường dễ tan trong nước.

c)

C. Benzyl acetate có mùi thơm của hoa nhài.

d)

D. Một số ester được dùng làm chất dẻo

72.

Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid, thu được chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là:

a)

saccharose và fructose.

b)

cellulose và fructose.

c)

cellulose và glucose.

d)

tinh bột và glucose.

73.

Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?

a)

cellulose.

b)

dung dịch formic acid.

c)

dung dịch glucose.

d)

dung dịch saccharose.

74.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng với nước bromine.

c)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

75.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

C17H35COOC3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

76.

Cho cấu trúc phân tử của một carbohydrate T như sau: X là liên kết giữa 2 vòng 6 cạnh của carbohydrate T. Tên gọi của X là?

a)

α -1,2 - glycoside.

b)

β -1,2 - glycoside.

c)

α -1,4 - glycoside.

d)

β -1,4 - glycoside.

77.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Maltose không có nhóm -OH hemiacetal.

b)

Một phân tử saccharose gồm hai đơn vị α – glucose.

c)

Hai đơn vị α – glucose trong maltose liên kết với nhau bằng liên kết α – 1, 2 – glycoside.

d)

Saccharose và maltose có cùng công thức phân tử.

78.

Saccharose thường được tìm thấy trong nguyên liệu thực phẩm nào sau đây?

a)

Khoai tây

b)

Gạo

c)

Mía

d)

Lúa mạch

79.

Thủy phân m gam saccharose trong môi trường acid với hiệu suất 80%, thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucose. Giá trị của m là

a)

20,520 g.

b)

22,800 g.

c)

16,416 g.

d)

25,650 g.

80.

Cho các phát biểu về chất béo: Chọn phát biểu đúng.

a)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

b)

Chất béo là triester của glycerol với các acid đơn chức.

c)

Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất.

d)

Phản ứng hydro hóa chất béo dùng để chuyển gốc acid béo không no thành gốc acid béo no.

81.

Xà phòng hóa 8,8 gam ethyl acetate bằng 200 mL dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là bao nhiêu gam?

(a)  

82.

Lượng tristearin thu được từ 1 tấn chất béo triolein với hiệu suất 80% là bao nhiêu kg (làm tròn đến hàng đơn vị)?

(a)  

83.

Câu 3. Cho các dung dịch sau: glucose, fructose, saccharose, tinh bột, cellulose, glycerol. Có bao nhiêu dung dịch có phản ứng với Cu(OH)2?

(a)  

84.

Câu 4. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl acetate và ethyl ethanoate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm mấy muối?

(a)