Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về quản trị và động viên lao động

Total questions: 76

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhà quản trị đối phó các tình huống bất ngờ để sớm trở lại trạng thái ổn định. Đó là vai trò

a)

Thương thuyết, đàm phán

b)

Giải quyết các xáo trộn

c)

Liên lạc hoặc giao dịch

d)

Đại diện

2.

Mẫu người luôn căng thẳng, dễ bị kích động, nồng hậu, xã hội, phụ thuộc. Đó là loại người

a)

Hướng ngoại, không ổn định

b)

Hướng nội, không ổn định

c)

Hướng ngoại, ổn định

d)

Hướng nội, ổn định

3.

Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, khi các yếu tố động viên khi đúng sẽ

a)

A. Thỏa mãn, động viên được tăng cường

b)

B. Thỏa mãn, không động viên

c)

C. Thỏa mãn, không có sự bất bình

d)

D. Tất cả đều sai

4.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Nếu người lao động cho rằng họ được đối xử không tốt, phần thưởng là không xứng đáng với công sức họ đã bỏ ra; họ sẽ bất mãn. Từ đó họ sẽ làm việc không hết khả năng và thậm chí sẽ ngừng việc.

b)

Nếu người lao động tin rằng họ được đối xử đúng, phần thưởng và đãi ngộ tương xứng với công sức họ bỏ ra; họ sẽ duy trì mức năng suất như cũ.

c)

Nếu người lao động nhận thức rằng phần thưởng và đãi ngộ là cao hơn với những gì họ mong muốn; họ sẽ làm việc tích cực và chăm chỉ hơn. Trong trường hợp này, họ có xu hướng tăng giá trị của phần thưởng.

d)

Một điều khó khăn là người lao động thường có xu hướng đánh giá cao mức cống hiến của mình và đánh giá cao phần thưởng mà người khác nhận được.

5.

Những thông điệp nào rất có sức thuyết phục mạnh mẽ bởi người nhận không lo sợ nó mang tính lợi dụng và nhất là nếu nó có nguồn tin cậy sẽ có độ tin cậy lớn?

a)

Bằng lời nói

b)

Bằng văn bản

6.

Nhà quản trị cấp cơ sở dành nhiều thời gian cho việc mã hóa thông qua kênh

a)

A. Lời nói

b)

B. Bảng văn bản

c)

C. Hội họp

d)

D. Điện thoại

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với chức năng của quyết định quản trị

a)

A. Định hướng

b)

B. Tự nguyện

c)

C. Cưỡng bức

d)

D. Khả thi

8.

Khi nhà quản trị nhận thấy thành tích của doanh nghiệp là thỏa đáng và môi trường ít thay đổi. Chiến lược này cũng không dễ dàng theo đuổi vì họ không muốn tự mãn với những gì đã đạt được. Đây là loại chiến lược

a)

Ổn định

b)

Phát triển

c)

Phối hợp

d)

Cắt giảm

9.

Trong ma trận phát triển – chiếm lĩnh thị trường BCG, trục hoành thể hiện

a)

Mức độ tăng trưởng của thị trường

b)

Tỷ lệ tăng trưởng của SBU

c)

Mức độ chiếm lĩnh thị trường của SBU

d)

Tỷ lệ chiếm lĩnh của SBU

10.

Nhà quản trị cấp cao dành nhiều thời gian cho các chức năng

a)

Lập kế hoạch và lãnh đạo

b)

Lập kế hoạch và tổ chức

11.

Trong các chức năng của quản trị, chức năng nào là chức năng đầu tiên?

a)

Tổ chức

b)

Lập kế hoạch

c)

Lập kế hoạch và kiểm tra

d)

Lập kế hoạch và ra quyết định

12.

Trong nền kinh tế thị trường, sự tiến bộ của khoa học công nghệ càng làm gia tăng sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp. Để tồn tại và phát triển đòi hỏi doanh nghiệp phải có những đối sách thích hợp nhằm giảm thiểu những rủi ro từ

a)

Những người cung ứng

b)

Khách hàng

c)

Các nhóm áp lực xã hội

d)

Tất cả đều sai

13.

“Sự biến động phức tạp của yếu tố …………… thường đưa đến những rủi ro, bất trắc nhanh chóng nhất đối với các tổ chức. Các nhà quản trị phải nhạy cảm với những thay đổi này và dự báo kịp thời những diễn biến trong tương lai”. Đây là nội dung của yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Khoa học – công nghệ

14.

Quản trị học là

a)

Ra quyết định

b)

Tiến trình hoàn thành công việc một cách hiệu quả, đạt kết quả thông qua và cùng với người khác

c)

Sự tiên liệu

d)

Tất cả đều sai

15.

“Cách hiểu về một vấn đề theo ý riêng của nhà quản trị” là

a)

Kỹ thuật quản trị

b)

Chức năng quản trị

c)

Quan niệm quản trị

d)

Kỹ năng quản trị

16.

Môi trường tổng quát của một tổ chức bao gồm những yếu tố, những lực lượng bên ngoài tổ chức có ảnh hưởng mạnh mẽ nhưng không trực tiếp đến tổ chức. Đó là các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Các yếu tố kinh tế-chính trị-pháp luật

b)

Các yếu tố khách hàng

c)

Các yếu tố xã hội-tự nhiên

d)

Các yếu tố kỹ thuật-công nghệ

17.

Mục đích của quá trình quản trị là:

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát các nguồn nhân tài, vật lực của tổ chức

b)

Làm cho hoạt động của tổ chức đạt hiệu quả cao.

c)

Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu

d)

Dẫn hoạt động của tổ chức đi đến những kết quả mong muốn

18.

Tác phẩm “Những nguyên tắc quản trị một cách khoa học” của

a)

A. Federick W. Taylor

b)

B. Henry Fayol

c)

C. Max Weber

d)

D. Robert Owen

19.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nghiên cứu các lý thuyết quản trị

a)

Lý thuyết cổ điển về quản trị không phù hợp với công việc quản trị hiện đại

b)

Vận dụng tất cả các nhóm lý thuyết quản trị trên vào những tình huống quản trị cụ thể là cách quản trị có hiệu quả

c)

Lý thuyết định lượng là công cụ vạn năng mà nhà quản trị giải quyết mọi tình huống quản trị

d)

Lý thuyết tâm lý xã hội cho rằng yếu tố vật chất là tối quan trọng để cải thiện năng suất lao động

20.

Các vai trò quyết định của một người quản trị sẽ không bao gồm:

a)

Vai trò nhà kinh doanh, tức là có vai trò mang lại lợi nhuận cho tổ chức, dù đó là loại hình tổ chức nào

b)

Vai trò giải quyết các xáo trộn, tức phải kịp thời đối phó với những biến cố bất ngờ nhằm đưa tổ chức sớm trở lại ổn định

21.

Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của nhà quản trị:

a)

Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác, là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên

c)

Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau

d)

Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và biết cách giảm thiểu sự phức tạp đó xuống một mức độ có thể đối phó được

22.

Đích quan trọng của hoạt động truyền thông là

a)

Thỏa mãn khách hàng

b)

Tạo được lợi thế cạnh tranh

c)

Tiếp cận và học công nghệ mới

d)

Huấn luyện nhân viên

23.

Nhà quản trị cần phải thực hiện kiểm tra, kích thích và động viên hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức. Đây là vai trò……………….. của nhà quản trị.

a)

Nhân sự

b)

Kiểm tra

c)

Đại diện

d)

Tất cả đều sai

24.

Người ta chia cấp bậc quản trị như sau

a)

Hai cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành

b)

Bốn cấp: cao cấp, trung cấp, cấp thấp, cấp thừa hành

c)

Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành, cấp thực hiện

d)

Ba cấp: cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở

25.

Chức năng tổ chức được định nghĩa là:

a)

Quá trình phân chia công việc, giao nhiệm vụ và quyền hạn cho các bộ phận, cá nhân trong tổ chức.

b)

Quá trình lập kế hoạch cho tổ chức.

c)

Quá trình kiểm tra và đánh giá kết quả công việc.

d)

Quá trình lãnh đạo và động viên nhân viên.

26.

Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Tiến trình ấn định mục tiêu và đề ra những biện pháp để thực hiện các mục tiêu đã đề ra

b)

Tiến trình tìm người thích ứng để giao công việc phù hợp với năng lực sẵn có

c)

Tiến trình xem xét những thành quả hoạt động có phù hợp với mục tiêu đề ra hay không

d)

Tất cả đều sai

27.

Theo Max Weber có 03 yếu tố hình thành nguồn gốc của quyền hành. Nội dung nào không thuộc quan điểm của Ông ta

a)

Đảm nhận chức vụ hợp pháp

b)

Cấp dưới thừa nhận quyền hành đó là chính đáng

c)

Cấp dưới thừa nhận quyền hành đó là hợp lý

d)

Bản thân nhà quản trị có khả năng và đức tính khiến cấp dưới tin tưởng

28.

Các chiến lược ST trong phân tích ma trận SWOT thể hiện

a)

Vượt qua những bất trắc bằng cách tận dụng các điểm mạnh.

b)

Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội.

c)

Hạn chế các mặt yếu để lợi dụng các cơ hội.

d)

Tối thiểu hóa những điểm yếu và tránh khỏi những mối đe dọa.

29.

Trình độ quản lý tốt của một tổ chức được nhận biết bởi

a)

Những quyết định theo chương trình sẵn có nhiều và được phổ biến để mọi người cùng thực hiện, những quyết định không theo chương trình sẵn có rất ít

b)

Những quyết định theo chương trình sẵn có nhiều và ẩn chứa nhiều rủi ro, những quyết định không theo chương trình sẵn có ít hơn

c)

Những quyết định theo chương trình sẵn có ít và được phổ biến để mọi người cùng thực hiện, những quyết định không theo chương trình sẵn có nhiều hơn

d)

Những quyết định theo chương trình sẵn có ít và ẩn chứa nhiều rủi ro, những quyết định không theo chương trình sẵn có nhiều hơn

30.

Công cụ sử dụng cho chức năng hoạch định là

a)

Ma trận SWOT

b)

Quản trị thời gian

c)

Các tình huống quản trị

d)

Công cụ SMART

31.

Để quyết định về vốn đầu tư cho mỗi SBU (Strategic Business Units - Đơn vị kinh doanh chiến lược) nhà quản trị cần tiến hành phân tích ma trận BCG (Boston Consulting Group). Các SBU ở ô bò sữa (Cash Cow) qua nhiều thời kỳ phân tích sẽ được áp dụng chiến lược nào?

a)

Duy trì

b)

Xây dựng

c)

Loại bỏ

d)

Gặt hái nhanh

32.

Khi hoạch định chiến lược, các yếu tố như sản phẩm mới, tự động hóa, phát minh mới,… cần được phân tích trong môi trường nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và chính phủ

c)

Tự nhiên

d)

Tất cả đều sai

33.

Kỹ thuật thiết lập mục tiêu theo MBO (Management By Objectives) được các cuộc nghiên cứu gần đây nhìn nhận là

a)

Không có mối tương quan mạnh mẽ giữa năng suất với sự tham gia xác định mục tiêu của cấp dưới

b)

Là công cụ đánh giá sự hoàn thành nhiệm vụ của cấp trên vào việc xác định mục tiêu là yếu tố gia tăng năng suất

c)

Là công cụ cần nhiều sự kiểm tra, đôn đốc nhân viên nhiều hơn.

d)

Là công cụ mà cấp dưới ít được tham gia bàn bạc về hệ thống mục tiêu mà họ phải hoàn thành trong một giai đoạn nhất định.

34.

Chiến lược mà một doanh nghiệp có thể áp dụng khi nội lực còn đủ mạnh, thị trường còn nhiều tiềm năng và có nhiều cơ hội để phát triển. Chiến lược này được gọi là

a)

Chiến lược dẫn đầu hạ giá

b)

Chiến lược vượt trội

c)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

d)

Chiến lược bế lối

35.

Các kỹ năng đối với nhà quản trị được phân bổ như thế nào?

4 lines
36.

Nhà quản trị cấp cơ sở đảm bảo trên 20% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 50% kỹ năng về tư duy

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở đảm bảo trên 20% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 50% kỹ năng về tư duy

b)

Nhà quản trị cấp cao đảm bảo trên 30% kỹ năng về tư duy và 50% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn

c)

Nhà quản trị cấp trung đảm bảo 30% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 30% kỹ năng về tư duy

d)

Tất cả đều đúng

37.

Các tiêu chí đánh giá các phương án khi ra quyết định là

a)

Linh hoạt, hiệu quả, hợp lý, an toàn

b)

Hiệu quả, an toàn, khả thi, đạo đức kinh doanh

c)

Hiệu quả, hợp pháp, khả thi, đạo đức kinh doanh

d)

Hợp pháp, an toàn, khả thi, đạo đức kinh doanh

38.

Các phương pháp hoạch định chiến lược là

a)

Kinh nghiệm, sáng tạo, thích nghi thụ động

b)

Kinh nghiệm, thích nghi năng động, ngầm định

c)

Kinh nghiệm, dò dẫm, thích nghi năng động

d)

Kinh nghiệm, thích nghi thụ động, gợi mở

39.

Chức năng quản trị của Henry Fayol gồm

a)

Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Kiểm tra

b)

Hoạch định, Tổ chức, Nhân sự, Lãnh đạo, Kiểm tra

c)

Lập kế hoạch, Tổ chức, Điều khiển, Phối hợp, Kiểm tra

d)

Hoạch định, Tổ chức, Nhân sự, Phối hợp, Kiểm tra, Tài chính

40.

Họ là những người thực hiện các yêu cầu trong mọi tác nghiệp. Họ chấp hành theo sự chỉ dẫn của các nhà quản trị trực tiếp nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Tất cả đều sai

41.

Theo Dick Carlson: “Nhà quản trị thành công cần tự hỏi và tự trả lời các câu hỏi

a)

Bạn có cái gì?

b)

5W1H

c)

Bạn muốn sử dụng tốt cái gì ?

d)

Bạn muốn cái gì?

42.

Theo Dick Carlson: “Nhà quản trị giỏi là người biết được”

a)

Bản thân có cái gì?

b)

Bản thân muốn sử dụng tốt cái gì?

c)

Bản thân muốn cái gì?

d)

Tất cả đều đúng

43.

Lý thuyết đòi hỏi tính hệ thống khi xem xét sự việc, thu thập và xử lý thông tin là

a)

Lý thuyết định lượng

b)

Lý thuyết quản trị khoa học

c)

Lý thuyết tình huống

d)

Lý thuyết tâm lý xã hội

44.

Phong cách lãnh đạo 9.1 theo ô bàn cờ quản lý của R. Blake và Jane Mouton thể hiện cách lãnh đạo sau

a)

Cách quản trị suy giảm, quan tâm rất ít đến con người lẫn công việc, bỏ mặc tất cả và chỉ dậm chân tại chỗ.

b)

Cách quản trị mang tính cho đồng đội thực sự, cống hiến cao nhất con người lẫn công việc.

c)

Cách quản trị chuyên quyền theo công việc, rất ít quan tâm đến yếu tố con người trong tổ chức.

d)

Cách quản trị theo kiểu “câu lạc bộ thể thao ngoài trời” chỉ quan tâm đến con người, còn công việc sẽ bỏ mặc.

45.

Mỗi người cấp dưới chỉ có một chỉ huy cấp trên. Mối quan hệ được thiết lập chủ yếu theo chiều dọc, cơ chế độ trách nhiệm rõ ràng. Mô hình này khá phổ biến ở cuối thế kỷ XIX và chủ yếu áp dụng ở các doanh nghiệp có quy mô nhỏ. Đó là đặc điểm của

a)

Cơ cấu tổ chức quản trị trực tuyến

b)

Cơ cấu tổ chức quản trị chức năng

46.

Nguyên tắc sử dụng cho xác định mục tiêu trong hoạch định là

a)

Ma trận SWOT

b)

Nguyên tắc hệ thống

c)

Nguyên tắc phù hợp các tình huống quản trị

d)

Nguyên tắc SMART

47.

Các chiến lược WT trong phân tích ma trận SWOT thể hiện

a)

Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội

b)

Hạn chế các mặt yếu để lợi dụng các cơ hội

c)

Tối thiểu hóa những điểm yếu và tránh khỏi những mối đe dọa

d)

Vượt qua những bất trắc bằng cách tận dụng các điểm mạnh

48.

Các nhóm áp lực xã hội như cộng đồng xung quanh, dư luận xã hội, tổ chức công đoàn, hiệp hội, báo chí, ... là yếu tố thuộc môi trường

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường tổng quát

c)

Môi trường tác nghiệp

d)

Môi trường bên ngoài

49.

Để quyết định về vốn đầu tư cho mỗi SBU (Strategic Business Units - Đơn vị kinh doanh chiến lược) nhà quản trị cần tiến hành phân tích ma trận BCG (Boston Consulting Group). Các SBU ở ô ngôi sao (Star) qua nhiều thời kỳ phân tích sẽ được áp dụng chiến lược

a)

Gặt hái nhanh

b)

Loại bỏ

c)

Duy trì

d)

Tất cả đều sai

50.

Để quyết định về vốn đầu tư cho mỗi SBU (Strategic Business Units - Đơn vị kinh doanh chiến lược), nhà quản trị cần tiến hành phân tích ma trận BCG (Boston Consulting Group). Các SBU ở ô bò sữa (Cash Cow) qua nhiều thời kỳ phân tích sẽ được áp dụng chiến lược nào?

a)

Chiến lược duy trì và thu hoạch

b)

Chiến lược đầu tư mạnh mẽ

c)

Chiến lược loại bỏ

d)

Chiến lược phát triển nhanh

51.

Tầm hạn quản trị hay tầm hạn kiểm soát trong khi xây dựng bộ máy cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định số lượng nhân viên cho từng phòng ban, bộ phận sao cho hợp lý nhất

b)

Xác định số tầng nấc trung gian trong một cơ cấu tổ chức

c)

Xác định số nhà quản trị cần thiết ứng với từng loại tầm hạn quản trị

d)

Tăng cường khả năng kiểm soát các phòng ban trong cơ cấu tổ chức

52.

Chức năng lãnh đạo được hiểu là

a)

Tiến trình tác động đến nhân viên sao cho họ sẵn sàng góp sức hoàn thành mục tiêu chung

b)

Hướng dẫn, điều khiển, đi trước

c)

Hài hòa giữa mục tiêu cá nhân và mục tiêu chung của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

53.

Nhà quản trị cần phải thu thập thông tin phân tích môi trường để phát hiện ra những cơ hội hoặc các rủi ro đối với hoạt động của tổ chức. Đây là vai trò ………….. của nhà quản trị.

a)

Kỹ thuật chuyên môn

b)

Cung cấp thông tin

c)

Phổ biến thông tin

d)

Tất cả đều sai

54.

Theo phân tích của Mahoney, các chức năng quản trị mang tính phổ biến nhưng

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở dành trên 60% thời gian và công sức cho chức năng hoạch định và tổ chức

b)

Nhà quản trị cấp cao dành trên 51% thời gian và công sức cho chức năng hướng dẫn và chỉ huy nhân viên

c)

Nhà quản trị cấp trung dành trên 30% thời gian và công sức cho chức năng kiểm tra nhân viên

d)

Tất cả đều sai

55.

“Môi trường có nhiều yếu tố, các yếu tố ít thay đổi” là

a)

Môi trường đơn giản – phức tạp

b)

Môi trường đơn giản – năng động

c)

Môi trường phức tạp - ổn định

d)

Môi trường phức tạp – năng động

56.

Hình thức kiểm tra được thực hiện sau khi các hoạt động đã xảy ra và đôi khi không thể khắc phục được nữa là

a)

Kiểm tra lường trước

b)

Kiểm tra hiện hành

c)

Kiểm tra phản hồi

d)

Kiểm tra đồng thời

57.

“Các quyết định trong phạm vi của từng người phải được chính họ đưa ra chứ không được đẩy lên cấp trên giải quyết”. Đây là nguyên tắc giao quyền theo

a)

Chức năng

b)

Quyền hạn theo cấp bậc

c)

Bậc thang

d)

Thống nhất trong mệnh lệnh

58.

Hành động giao trách nhiệm – quyền hạn của nhà quản trị cho người khác thay mặt mình để thực hiện một công việc cụ thể và hoàn thành trong một thời gian ấn định sẵn. Xong công việc, hết thời gian; quá trình này chấm dứt là:

a)

Giao quyền

b)

Phân quyền

c)

Ủy quyền

d)

Tất cả đều đúng

59.

Theo H. Koontz, nhà quản trị cần tìm hiểu những diễn biến có thể xảy ra trong tương lai và xem xét chúng một cách toàn diện. Đây là bước ……………… trong tiến trình hoạch định chiến lược

a)

Nhận thức cơ hội

b)

Phát triển các tiêu đề

c)

Xác định các phương án

60.

Vai trò của mục tiêu gồm

a)

Quyết định cơ cấu tổ chức

b)

Quyết định quá trình quản trị

c)

Là điểm xuất phát và là cơ sở của mọi tác động trong quản trị

d)

Tất cả đều đúng

61.

Cơ cấu tổ chức quản trị luôn thay đổi khi

a)

Cơ cấu nhân sự thay đổi

b)

Công nghệ thay đổi

c)

Mục tiêu thay đổi

d)

Chính sách của tổ chức thay đổi

62.

Đây là những quy định chung nhằm hướng dẫn suy nghĩ và hành động của mọi thành viên trong tổ chức khi ra quyết định.

a)

Chiến lược

b)

Chính sách

c)

Kế hoạch

d)

Thủ tục, quy trình

63.

Khi nghiên cứu về quản trị phải mang tính toàn diện, trong mỗi liên hệ và phụ thuộc lẫn nhau cũng như phải tính đến nhiều yếu tố. Đó là quan điểm

a)

Tổng hợp

b)

Hệ thống

c)

Lịch sử

d)

Khoa học

64.

Tác phẩm “Quản lý hành chính chung và trong công nghiệp” của

a)

A. Henry Fayol

b)

B. Max Weber

c)

C. Robert Owen

65.

Nguyên lý quản trị khoa học của Federick W. Taylor là gì?

a)

Sự ra lệnh áp đặt của nhà quản trị đối với nhân viên thuộc cấp

b)

Sự hợp pháp, cấp dưới thừa nhận và tin tưởng

c)

Sự hợp pháp, cấp trên thừa nhận và tin tưởng

d)

Tất cả đều đúng

66.

Nguồn gốc của quyền hành theo Max Weber là

a)

Sự ra lệnh áp đặt của nhà quản trị đối với nhân viên thuộc cấp

b)

Sự hợp pháp, cấp dưới thừa nhận và tin tưởng

c)

Sự hợp pháp, cấp trên thừa nhận và tin tưởng

d)

Tất cả đều đúng

67.

Tầm hạn quản trị tạo ra bộ máy nhiều cấp quản trị trung gian là

a)

Tầm hạn quản trị rộng

b)

Tầm hạn quản trị trung bình

c)

Tầm hạn quản trị hẹp

d)

Tất cả đều sai

68.

“Khi tiến hành kiểm tra cần phải cung cấp thông tin đảm bảo ngăn ngừa các tác động xấu đến kết quả hoạt động của tổ chức” là áp dụng nguyên tắc

a)

Chính xác

b)

Kịp thời

c)

Linh hoạt

d)

Tiết kiệm

69.

Kiểm tra dựa vào các yếu tố đầu ra của quá trình quản trị là hình thức

a)

Kiểm tra phản hồi

b)

Kiểm tra lường trước

c)

Kiểm tra hiện hành

d)

Tất cả đều đúng

70.

“Kênh truyền thông với lượng thông tin thấp nhất và thích hợp khi chuyển đến cho nhiều người cùng một lúc” là

a)

Truyền thông qua điện thoại

b)

Truyền thông viết đích danh

c)

Truyền thông viết không đích danh

71.

Các tác giả Victor Vroom, Philip Yetton và Arthur Tago đã phát triển các mô hình ra quyết định gồm mấy phong cách (mấy mô hình)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Khi ra quyết định cần thu thập các loại thông tin gồm

a)

Thị trường, nội bộ sản xuất

b)

Khách hàng, nhân viên bán hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh, chính sách của chính phủ

d)

Tất cả đều đúng

73.

Người lãnh đạo rất ít dùng quyền lực của họ và dành cho cấp dưới mức độ tự do cao. Đây là phong cách lãnh đạo

a)

Chuyên quyền

b)

Dân chủ

c)

Tham vấn

d)

Tất cả đều sai

74.

“Động cơ thúc đẩy là sản phẩm của giá trị mong đợi mà nhân viên đặt vào mục tiêu và những cơ hội mà họ thấy sẽ hoàn thành được những mục tiêu đó”. Đây là tư tưởng của

a)

Victor Vroom

b)

Philip Yetton

c)

Martin Luther

d)

L.W. Porter và E.F. Lawler

75.

Khơi dậy động cơ thúc đẩy hành động của nhân viên là

a)

Khơi dậy sự thỏa mãn của nhân viên

b)

Khơi dậy lòng tự trọng của nhân viên

c)

Khơi dậy sự đam mê làm việc của nhân viên

76.

Điền vào chỗ trống: Đáp án đúng là _______.

a)

Cn

b)

Co

c)

Ca

d)

Cu