wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 166

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

[KNTT - SBT] Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 2KCl + 3O2

3.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = Vn khác 0

c)

vt = 0,5Vn

d)

vt = vn = 0.

4.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

5.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

6.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

7.

[CD - SBT] Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng: C(S) + 2H2 (g)CH4(g)?

a)

Kc=[CH4]\[H2]

b)

Kc=[Ch4]\[C][H2]^2

c)

Kc=[CH4]/[C][H2]

d)

Kc=[CH4]\[H2]^2

8.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) CaCO3(s) là

a)
b)
c)
d)
9.

[CTST - SGK] Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

10.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

11.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

12.

Mối quan hệ giữa KC(1) và KC(2) là

a)

KC(1) = KC(2).

b)

KC(1) = (KC(2))2.

c)
d)
13.

Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

14.

Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)?

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

d)

Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

15.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) CaO (s) + CO2 (g). Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nồng độ khí CO2.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ.

d)

Tăng nhiệt độ.

16.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) PCl3 (g) + Cl2 (g); > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

17.

Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác.

b)

Giảm nồng độ N2 hoặc H2.

c)

Tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ.

18.

Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Không thay đổi.

d)

Không dự đoán được sự chuyển dịch.

19.

Xét cân bằng sau diễn ra trong một pistron ở nhiệt độ không đổi: Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuốc vào piston bị nén nhanh hay chậm.

d)

Không thay đổi.

20.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g); < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

21.

Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g); < 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (3), (4), (6).

d)

(1), (2), (4).

22.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

23.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H2S.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH.

24.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzene trong ancol.

25.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzene).

b)

Ca(OH)2 trong nước.

c)

CH3COONa trong nước.

d)

NaHSO4 trong nước.

26.

Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

CaCl2 rắn, khan.

c)

Glucose tan trong nước.

d)

HBr hòa tan trong nước.

27.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

28.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

H2S.

29.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

H2S.

30.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NH3.

31.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2S.

d)

NH4Cl.

32.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

HNO3.

d)

NH4Cl.

33.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

b)

NaOH Na+ + OH-

c)

HF H+ + F-

d)

AlCl3 → Al3+ + Cl3-

34.

Phương trình điện li viết đúng là

a)
b)

KOH → K+ + OH-.

c)
d)
35.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)
b)

CH3COOH CH3COO- + H+

c)

NaOH Na+ + OH-

d)
36.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)
b)

K2SO4 2K+ + SO42-

c)

HF H+ + F-

d)

BaCl2 → Ba2+ + 2Cl-

37.

[CD - SBT] Phương trình mô tả sự điện li của Na2CO3 trong nước là

4 lines
38.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-.

b)

H+, NO3-, H2O.

c)

H+, NO3-, HNO3.

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O.

39.

Cho phương trình: NH3 + H2O NH4+ + OH- Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

40.

Cho phương trình: NH3 + H2O NH4+ + OH- Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

41.

Cho phương trình: NH3 + H2O NH4+ + OH- Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

42.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

43.

[CTST - SBT] Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH3COOH.

b)

KOH, NaCl, H3PO4.

c)

HCl, NaOH, NaCl.

d)

NaNO3, NaNO2, NH3.

44.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

(a)  

45.

Nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH3COOH.

b)

KOH, NaCl, H3PO4.

c)

HCl, NaOH, NaCl.

d)

NaNO3, NaNO2, NH3.

46.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

47.

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.

b)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.

c)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.

d)

CH3COOH, HF, CH3COOH, H2S.

48.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10 M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10 M.

49.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HCl.

b)

HF.

c)

HI.

d)

HBr.

50.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là

a)

0,2 M.

b)

0,1 M.

c)

0,4 M.

d)

0,5 M.

51.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05 M là

a)

0,02 M.

b)

0,15 M.

c)

0,1 M.

d)

0,05 M.

52.

Hòa tan hoàn toàn 12,4 gam Na2O vào nước dư thu được 500 mL dung dịch X. Nồng độ mol của cation trong X là

a)

0,4 M.

b)

0,8 M.

c)

0,2 M.

d)

0,5 M.

53.

Trộn 200 mL dung dịch HCl 0,2 M với 300 mL dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol của ion H+ trong X là

a)

0,3 M.

b)

0,1 M.

c)

0,2 M.

d)

0,25 M.

54.

Theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

Mg2+.

b)

NH3.

c)

HCO3-.

d)

SO32-.

55.

Cho dãy các chất: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

56.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

4.

57.

Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

58.

Số chất thuộc loại điện li yếu là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

59.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Nếu chất sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.

b)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng một chiều.

c)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất khác thì đó là phản ứng thuận nghịch.

d)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.

60.

Số phát biểu đúng là

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

61.

pH của dung dịch trong cốc A là

a)

2,80

b)

2,71

c)

2,40

d)

3,00

62.

Thể tích dung dịch HCl cần thêm để dung dịch thu được có pH = 12 là

a)

8,91 ml

b)

8,52 ml

c)

9,01 ml

d)

8,72 ml

63.

Chuẩn độ 100,0 ml dung dịch NaOH 0,1M bằng dung dịch HCl 1,0 M. Thể tích dung dịch HCl cần thêm để dung dịch thu được có pH = 12 là

a)

8,91 ml.

b)

8,52 ml.

c)

9,01 ml.

d)

8,72 ml.

64.

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành

a)

Màu da cam.

b)

Màu vàng.

c)

Màu xanh lục.

d)

Không màu.

65.

Số phát biểu sai là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

66.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

không khí.

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng.

67.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2.

b)

NO.

c)

CO2.

d)

N2.

68.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

69.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3.

b)

KNO3.

c)

HNO3.

d)

Ba(NO3)2.

70.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

71.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate.

72.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

(a)  

73.

là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate.

74.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.

75.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

14N.

b)

13N.

c)

15N.

d)

12N.

76.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

77.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

78.

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh.

b)

Nitrogen rất bền với nhiệt.

c)

Nitrogen khó hóa lỏng.

d)

Nitrogen không có cực.

79.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia hình thành mây

80.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

81.

Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau: Công thức của X là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

CO2.

82.

Vai trò của khí nitrogen trong hệ phản ứng trên là gì?

a)

Tạo môi trường trơ.

b)

Là chất tham gia phản ứng.

c)

Giữ nhiệt độ phản ứng cố định.

d)

Hạn chế sự bay hơi của dung môi hữu cơ.

83.

Có thể thay khí nitrogen bằng loại khí nào sau đây?

a)

Các khí có chứa nguyên tố nitrogen vì nitrogen cần cho phản ứng.

b)

Hơi nước vì hơi nước giúp ổn định nhiệt độ và không độc hại.

c)

Argon, neon, … hoặc các khí trơ khác.

d)

Các khí có tỉ trọng lớn để ngăn dung môi hữu cơ bay hơi.

84.

Vì sao bẫy dung môi cần được ngâm trong nitrogen lỏng?

a)

Do nhiệt độ nitrogen lỏng rất thấp.

b)

Do phản ứng cần môi trường trơ.

c)

Để hạ nhiệt độ phản ứng làm mát bơm.

d)

Vì nitrogen lỏng có thể phản ứng với dung môi hữu cơ tạo chất ít độc hại.

85.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Ammonia.

d)

Oxygen.

86.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

87.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh.

88.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

89.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

90.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

91.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

92.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base, tính khử.

b)

tính base, tính oxi hóa.

c)

tính acid, tính base.

d)

tính acid, tính khử.

93.

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng ?

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

H3PO4.

d)

AlCl3.

94.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

95.

Vai trò của NH3 trong phản ứng là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

96.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3.

b)

H2.

c)

NO2

d)

NO.

97.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

KOH.

d)

K2SO4.

98.

Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu do

a)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết hydrogen.

b)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết ion.

c)

phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion và .

d)

một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo và .

99.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

4 lines
100.

g bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

Nước phun vào bình và không có màu.

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

101.

Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g). Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 400 oC và 500 oC lần lượt bằng x % và y %. Mối quan hệ giữa x và y là:

a)

x < y.

b)

x = y.

c)

x > y.

d)

5x = 4y.

102.

Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g). Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x % và y %. Mối quan hệ giữa x và y là:

a)

5x = 4y.

b)

x = y.

c)

x > y.

d)

x < y.

103.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là:

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to), AlCl3 (dd).

b)

H2SO4 (dd), H2S, NaOH (dd).

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), Na2CO3 (dd).

d)

HNO3 (dd), H2SO4 (dd), NaOH (dd).

104.

Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có lẫn khí NH3. Khí này rất độc đối với sức khoẻ của con người và gây ô nhiễm môi trường. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Ca(OH)2.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Nước.

105.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch base. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

b)

Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ.

106.

Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

b)

Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm.

107.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

một chất khí màu lục nhạt.

b)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

chất khí không màu, không mùi.

108.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4 là

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

109.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.

d)

tính lưỡng tính.

110.

[KNTT - SBT] Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

111.

[KNTT - SBT] Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

O2.

c)

H2.

d)

Hg.

112.

[KNTT - SBT] Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2.

b)

H2S.

c)

NaOH.

d)

Ca(OH)2.

113.

(Q.15): Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

H2S.

b)

Na2SO4.

c)

SO2.

d)

H2SO4.

114.

(A.14): Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

O3.

115.

[CTST - SBT] Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khi (X) là

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

O3.

116.

(C.09): Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

nước bromine.

b)

CaO.

117.

h làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khi (X) là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

118.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

nước bromine

b)

CaO

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch NaOH

119.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4.5H2O

120.

Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + O2 SO2

b)

S + 2Na Na2S

c)

S + 2H2SO4 (đ) 3SO2↑ + 2H2O

d)

S + 6HNO3 (đ) H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O

121.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

2CO + O2 2CO2

b)

Fe + S FeS

c)

S + F2 SF2

d)

3Fe + 2O2 Fe3O4

122.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

123.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút

b)

Muối ăn

c)

Giấm ăn

d)

Cồn

124.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Nước vôi

d)

Nước máy

125.

Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau: Chất T có thể là

a)

KOH

b)

NaOH

c)

CaO

d)

P2O5

126.

Cho các phương trình hoá học sau: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

chỉ thể hiện tính oxi hoá

b)

chỉ thể hiện tính khử

c)

vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử

d)

không thể hiện tính khử và không

127.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính khử.

c)

vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.

d)

không thể hiện tính khử và không thể hiện tính oxi hoá.

128.

Thể tích khí SO2 (đkc) đã phản ứng là

a)

50 mL.

b)

248 mL.

c)

124 mL.

d)

100 mL.

129.

Tính oxi hóa của SO2 được thể hiện ở phản ứng nào?

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 5, 6.

d)

5, 6.

130.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

131.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na.

b)

Ag, Zn.

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

132.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

CuS.

b)

FeS.

c)

S.

d)

Cu.

133.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al.

b)

Na, Mg.

c)

Cu, Hg.

d)

Mg, Fe.

134.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

a)

Khí oxygen.

b)

Khí hydrogen.

c)

Khí carbonic.

d)

Khí sulfur dioxide.

135.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

a)

H2S và CO2.

b)

H2S và SO2.

c)

SO3 và CO2.

d)

SO2 và CO2.

136.

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

NaCl rắn.

c)

Ag.

d)

Au.

137.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch sulfuric acid đặc nguội?

a)

Au, C

b)

Mg, Fe.

c)

Zn, NaOH.

d)

Al, S.

138.

Sulfuric acid đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

Ca.

d)

Al.

139.

Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học?

a)

S + H2SO4 đặc.

b)

CO2 + BaC

140.

Sulfuric acid đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

a)

Cu

b)

Ag

c)

Ca

d)

Al

141.

Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học?

a)

S + H2SO4 đặc

b)

CO2 + BaCl2

c)

FeCl2 + H2S

d)

HNO3+ Na2SO4

142.

Trong công nghiệp, hydrogen fluoride được điều chế từ quặng fluorite theo phản ứng: . Vai trò của sulfuric acid trong phản ứng là

a)

base

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

chất khử

143.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

144.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

145.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe, Au, Pt

b)

Zn, Pt, Au, Mg

c)

Al, Fe, Zn, Mg

d)

Al, Fe, Au, Mg

146.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4 loãng + Cu

b)

H2SO4 loãng + S

c)

H2SO4 đặc, nguội + Al

d)

H2SO4 đặc + Na2CO3

147.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Hg, Ag, Cu

b)

Al, Fe, Cr

c)

Ag, Fe, Pt

d)

Al, Cu, Au

148.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

CO2

b)

H2 và CO2

c)

SO2 và CO2

d)

SO2

149.

Cho phản ứng: H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + H2O + SO2. Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tạo muối của phản ứng sau khi cân bằng là:

a)

6 và 3

b)

3 và 6

c)

6 và 6

d)

3 và 3

150.

Cho phản ứng: S + H2SO4 3SO2 + 2H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử sulfur bị khử và số nguyên tử sulfur bị oxi hoá là

a)

1: 2

b)

1: 3

c)

3: 1

d)

2: 1

151.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Al +3H2SO4 Al2(SO4)3 +3H2

b)

2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2

c)

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

d)

Pb + H

152.

sulfur bị oxi hoá là

a)

1: 2.

b)

1: 3.

c)

3: 1.

d)

2: 1.

153.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Al +3H2SO4 Al2(SO4)3 +3H2.

b)

2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2.

c)

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2.

d)

Pb + H2SO4 PbSO4 + H2.

154.

Phản ứng nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4 đặc + FeO FeSO4 + H2O.

b)

H2SO4 đặc + 2HI I2 + SO2 + 2H2O.

c)

2H2SO4 đặc + C CO2 + 2SO2 + 2H2O.

d)

6H2SO4 đặc + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

155.

Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào acid H2SO4 là acid loãng?

a)

2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.

b)

H2SO4 + 2Na → Na2SO4 + H2

c)

2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O.

d)

6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

156.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào acid H2SO4 là acid đặc?

a)

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.

b)

H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2

c)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2

d)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

157.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.

158.

[KNTT - SBT] Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaCl, NaBr, NaI, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

159.

Xét phản ứng: NaOH + HCl → NaCl + H2O

4 lines
160.

Xét phản ứng: Cl2(g) + H2O(l) HCl(aq) + HClO(aq)

4 lines
161.

Cho các phản ứng: (1) N2(g) + 3H2(g) 2NH3 (g) (2) CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g) (3) Na2O(s) + H2O(l) → 2NaOH(aq) (4) H2(g) + I2(g) 2HI(g)

a)

Có 2 phản ứng một chiều.

b)

Có 3 phản ứng thuận nghịch.

c)

Phản ứng thuận nghịch gồm (1), (2), (3).

d)

Phản ứng một chiều gồm (3).

162.

Cho đồ thị:

a)

Đồ thị trên biểu diễn tốc độ của phản ứng một chiều phụ thuộc vào thời gian.

b)

Tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Khi phản ứng thuận nghịch xảy ra thì tốc độ phản ứng thuận tăng dần còn tốc độ phản ứng nghịch giảm dần.

d)

Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng thuận và phản ứng nghịch dừng lại.

163.

[CD - SBT] Cho đồ thị dưới đây:

a)

Đường (a) mô tả biến thiên nồng độ chất phản ứng theo thời gian.

b)

Đường (b) mô tả biến thiên nồng độ chất sản phẩm theo thời gian.

c)

t1 là thời điểm phản ứng đạt trạng thái cân bằng.

d)

t2 không phải là thời điểm bắt đầu trạng thái cân bằng.

164.

Xét phản ứng thuận nghịch tổng quát: aA + bB cC + dD Ở trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng (KC) tính theo công thức:

a)

[A], [B], [C], [D] là nồng độ các chất tại thời điểm ban đầu.

b)

a, b, c, d là hệ số tỉ lượng trong phương trình.

c)

Hằng số KC chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất phản ứng.

d)

KC càng lớn thì phản ứng nghịch càng chiếm ưu thế.

165.

[CD - SBT] Cho các phản ứng thuận nghịch sau:

a)

Hằng số cân bằng của phản ứng (1) là

b)

Hằng số cân bằng của phản ứng (2) là

c)

Hằng số cân bằng của phản ứng (3) là

d)

Hằng số cân bằng của phản ứng (4) là KC = [Cl2]

166.

Cho hai phản ứng thuận nghịch sau (xét ở cùng nhiệt độ): (1) H2(g) + I

4 lines