Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cân bằng hóa học và nhiệt động học – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tính biến thiên năng lượng tự do chuẩn ΔG298∘\Delta G^\circ_{298} và xác định chiều tự xảy ra của phản ứng ở 298 K: Fumarat + H 2_2 O →\rightarrow Malat. Biết các giá trị ΔG298, f∘\Delta G^\circ_{298,\,f} (kJ/mol): Fumarat 604,16; H 2_2 O 237,23; Malat 845,168. Phản ứng thực hiện ở điều kiện T không đổi và P không đổi.

a)

ΔG298∘=3,778\Delta G^\circ_{298} = 3{,}778 kJ, phản ứng không tự xảy ra.

b)

ΔG298∘=−3,778\Delta G^\circ_{298} = -3{,}778 kJ, phản ứng tự xảy ra.

c)

ΔG298∘=3,778\Delta G^\circ_{298} = 3{,}778 kJ, phản ứng tự xảy ra.

d)

ΔG298∘=−3,778\Delta G^\circ_{298} = -3{,}778 kJ, phản ứng không tự xảy ra.

2.

Tính ΔG298∘\Delta G^\circ_{298} và xác định chiều của phản ứng sau ở 298 K: 2NO 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons N 2_2 O 4_4 (k). Biết ΔH298, f∘\Delta H^\circ_{298,\,f} (kJ/mol): NO 2_2 33,848; N 2_2 O 4_4 9,66. S298∘S^\circ_{298} (J/mol·K): NO 2_2 239,32; N 2_2 O 4_4 302,08. Phản ứng thực hiện ở điều kiện T không đổi và P không đổi.

a)

ΔG298∘=−5,42\Delta G^\circ_{298} = -5{,}42 kJ, phản ứng xảy ra theo chiều thuận.

b)

ΔG298∘=5,42\Delta G^\circ_{298} = 5{,}42 kJ, phản ứng xảy ra theo chiều thuận.

c)

ΔG298∘=5,42\Delta G^\circ_{298} = 5{,}42 kJ, phản ứng xảy ra theo chiều nghịch.

d)

ΔG298∘=−5,42\Delta G^\circ_{298} = -5{,}42 kJ, phản ứng xảy ra theo chiều nghịch.

3.

Cho phản ứng N 2_2 (k) + 3H 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons 2NH 3_3 (k). Giá trị hằng số cân bằng KpK_p phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Bản chất các chất.

c)

Nồng độ các chất.

d)

Áp suất các chất.

4.

Trong bình có thể tích không đổi chứa SO 2_2 , O 2_2 và xảy ra phản ứng: SO 2_2 (k) + 1/2 O 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons SO 3_3 (k), ΔH<0\Delta H < 0 . Cân bằng sẽ chuyển dịch về phía SO 3_3 khi thực hiện thao tác nào?

a)

Thêm vào khí O 2_2 .

b)

Tăng nhiệt độ.

c)

Giảm nồng độ SO 2_2 .

d)

Thêm xúc tác.

5.

Điền vào chỗ trống: Hằng số cân bằng là đại lượng ...

a)

không có đơn vị.

b)

có đơn vị mol.

c)

có đơn vị áp suất.

d)

có đơn vị nồng độ.

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kp,KcK_p, K_c của phản ứng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Kp,KcK_p, K_c của phản ứng chỉ phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ.

c)

Với phản ứng đã cho sẵn thì KpK_p và KcK_c của phản ứng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Thêm hoặc bớt chất rắn hay chất lỏng nguyên chất không làm KcK_c thay đổi.

7.

Cho phương trình: Hg(l) + 1/2 O 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons HgO(r). Biểu thức hằng số cân bằng KpK_p đúng là:

a)

Kp=1/pO2K_p = 1/\sqrt{p_{\mathrm{O}_2}} .

b)

Kp=1/(pHg pO2)K_p = 1/(p_{\mathrm{Hg}}\,\sqrt{p_{\mathrm{O}_2}}) .

c)

Kp=pHgO/(pHg pO2)K_p = p_{\mathrm{HgO}}/(p_{\mathrm{Hg}}\,\sqrt{p_{\mathrm{O}_2}}) .

d)

Kp=pHgO2/(pHg2 pO2)K_p = p_{\mathrm{HgO}}^{2}/(p_{\mathrm{Hg}}^{2}\,p_{\mathrm{O}_2}) .

8.

Cho các phản ứng ở 298 K: (I) 2N 2_2 (k) + O 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons 2N 2_2 O(k); (II) C(r) + O 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons CO 2_2 (k); (III) N 2_2 O 4_4 (k) ⇌\rightleftharpoons 2NO 2_2 (k). Phản ứng nào có Kp=KcK_p = K_c ?

a)

Phản ứng II.

b)

Phản ứng III.

c)

Phản ứng I và III.

d)

Phản ứng II và III.

9.

Phản ứng 2NO(k) + O 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons 2NO 2_2 (k) có ΔH=−124\Delta H = -124 kJ. Phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng áp suất và giảm nhiệt độ.

b)

Tăng nhiệt độ.

c)

Thêm xúc tác dương.

d)

Giảm áp suất.

10.

Phản ứng N 2_2 (k) + 3H 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons 2NH 3_3 (k) có ΔH<0\Delta H < 0 . Cân bằng của phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi:

a)

Nhiệt độ giảm và áp suất tăng.

b)

Nhiệt độ tăng và áp suất tăng.

c)

Nhiệt độ giảm và áp suất giảm.

d)

Nhiệt độ tăng và áp suất giảm.

11.

NH 4_4 Cl bị nhiệt phân trong bình kín ở nhiệt độ không đổi theo phản ứng: NH 4_4 Cl(r) ⇌\rightleftharpoons NH 3_3 (k) + HCl(k). Khi hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm một lượng nhỏ NH 4_4 Cl(r) thì:

a)

Giá trị KpK_p không đổi.

b)

Giá trị KpK_p tăng.

c)

Giá trị KpK_p giảm.

d)

Giá trị KpK_p lúc đầu tăng sau đó giảm.

12.

Với một phản ứng đã cho có Δn=0\Delta n = 0 thì các giá trị hằng số cân bằng chỉ phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Bản chất các chất.

c)

Số mol các chất.

d)

Áp suất của hệ.

13.

Cho phản ứng: FeO(r) + CO(k) ⇌\rightleftharpoons Fe(r) + CO 2_2 (k). Giá trị Δn\Delta n của phản ứng này là:

a)

1−1=01 - 1 = 0 .

b)

2−2=02 - 2 = 0 .

c)

>0> 0 .

d)

<0< 0 .

14.

Trong bình có thể tích không đổi xảy ra phản ứng: SO 2_2 (k) + 1/2 O 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons SO 3_3 (k), có ΔH<0\Delta H < 0 . Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Nghịch.

b)

Thuận.

c)

Không chuyển dịch.

d)

Từ trái sang phải.

15.

Ở 850∘850^\circ C, phản ứng: H 2_2 O(k) + CO(k) ⇌\rightleftharpoons H 2_2 (k) + CO 2_2 (k) có hằng số cân bằng bằng 1. Ở nhiệt độ đó, nếu trộn CO : H 2_2 O : CO 2_2 : H 2_2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 : 1 : 2 vào bình 10 lít thì phản ứng sẽ xảy ra theo chiều nào?

a)

Nghịch.

b)

Thuận.

c)

Không chuyển dịch.

d)

Từ trái sang phải.

16.

Cho các phản ứng: (1) H 2_2 (k) + 1/2 O 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons H 2_2 O(l) có hằng số cân bằng là K1K_1 . (2) 2H 2_2 (k) + O 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons 2H 2_2 O(l) có hằng số cân bằng là K2K_2 . Quan hệ giữa K1K_1 và K2K_2 là:

a)

K2=2K1K_2 = 2K_1 .

b)

K1=2K2K_1 = 2K_2 .

c)

K1=K2K_1 = K_2 .

d)

ln⁡K2=2ln⁡K1\ln K_2 = 2\ln K_1 .

e)
17.

Cho phản ứng ở 25∘25^\circ C: CO(k) + 1/2 O 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons CO 2_2 (k) có ΔG298∘=−257,57\Delta G^\circ_{298} = -257{,}57 kJ. Giá trị KpK_p của phản ứng này là:

a)

1,41×10451{,}41\times10^{45} .

b)

7,08×10−467{,}08\times10^{-46} .

c)

1,1091{,}109 .

d)

−0,104-0{,}104 .

18.

Cho phản ứng ở 298 K: CO(k) + H 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons HCHO(l) có hằng số cân bằng Kc=0,612K_c = 0{,}612 . Giá trị KpK_p của phản ứng này là:

a)

10−310^{-3} .

b)

10−410^{-4} .

c)

10−210^{-2} .

d)

10−510^{-5} .

19.

Trong bình 1 lít có phản ứng ở 298 K: C 2_2 H 5_5 OH + CH 3_3 COOH ⇌\rightleftharpoons C 2_2 H 5_5 COOCH 3_3 + H 2_2 O với Kc=4K_c = 4 . Lúc đầu có 2 mol rượu và 1 mol axit. Số mol este tại cân bằng là:

a)

0,845 (mol).

b)

0,321 (mol).

c)

0,532 (mol).

d)

0,365 (mol).

20.

Cho 3 mol NO 2_2 vào bình kín thể tích 10 lít (đã hút hết không khí). Đun đến 0∘0^\circ C thì phản ứng 2NO 2_2 (k) ⇌\rightleftharpoons 2NO(k) + O 2_2 (k) đạt cân bằng với Kc=1,92K_c = 1{,}92 . Nồng độ mol/l của NO 2_2 đã phản ứng là:

a)

0,24 M.

b)

0,12 M.

c)

0,06 M.

d)

0,18 M.

21.

HI bị phân hủy theo phản ứng: 2HI(k) ⇌ H2(k) + I2(k). Ở 727∘727^\circ C có 28% HI bị phân hủy, hãy tính hằng số cân bằng KcK_c của phản ứng.

a)

Kc=3,78⋅10−2K_c = 3{,}78\cdot10^{-2}

b)

Kc=2,5⋅10−2K_c = 2{,}5\cdot10^{-2}

c)

Kc=4,10−2K_c = 4{,}10^{-2}

d)

Kc=5,8⋅10−2K_c = 5{,}8\cdot10^{-2}

22.

Tính giá trị hằng số cân bằng KcK_c của phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) ở 1000 K. Lúc cân bằng, áp suất riêng phần: PSO3=0,470P_{SO_3}=0{,}470 atm, PO2=0,167P_{O_2}=0{,}167 atm, PSO2=0,365P_{SO_2}=0{,}365 atm.

a)

Kc=296,1K_c = 296{,}1

b)

Kc=0,044K_c = 0{,}044

c)

Kc=250K_c = 250

d)

Kc=0,44K_c = 0{,}44

23.

Theo quy tắc Van’t Hoff, khi nhiệt độ tăng lên 10∘10^\circ thì tốc độ phản ứng tăng lên từ … lần. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

a)

2 đến 4

b)

4 đến 6

c)

1 đến 2

d)

6 đến 8

24.

Phương trình Arrhenius biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào đại lượng nào?

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

nồng độ

d)

xúc tác

25.

Ozon O3 trong tầng bình lưu của khí quyển phân hủy theo: 2O3(k) → 3O2(k). Cơ chế gồm: Giai đoạn 1: O3(k) ⇌ O2(k) + O(k) (nhanh). Giai đoạn 2: O3(k) + O(k) → 2O2(k) (chậm). Phương trình động học của phản ứng phân hủy O3 là:

a)

v = k[O3] 2^2

b)

v = k[O3]

c)

v = k[O3][O]

d)

v = k[O2] 3^3

26.

Nhận định nào sau đây là sai về cách làm tăng tốc độ phản ứng hóa học.

a)

Tăng nồng độ chất sản phẩm phản ứng.

b)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

c)

Dùng xúc tác dương.

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

27.

Cho phản ứng: A + B —X→ AB (X là chất xúc tác dương) xảy ra ở nhiệt độ xác định. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng trước và sau khi có chất xúc tác lần lượt là EaE_a và Ea′E'_a . Mối quan hệ đúng giữa EaE_a và Ea′E'_a là:

a)

Ea>Ea′E_a > E'_a

b)

Ea<Ea′E_a < E'_a

c)

Ea=Ea′E_a = E'_a

d)

Ea=− Ea′E_a = -\,E'_a

28.

Một phản ứng có năng lượng hoạt hóa Ea=40E_a = 40 kJ/mol được thực hiện ở 27∘27^\circ C. Để tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi thì phải tăng nhiệt độ thêm bao nhiêu độ?

a)

40∘40^\circ C

b)

35∘35^\circ C

c)

45∘45^\circ C

d)

50∘50^\circ C

29.

Cho phản ứng trong dung dịch: S2O82−+2I−→2SO42−+I2\mathrm{S_2O_8^{2-}} + 2\mathrm{I^-} \to 2\mathrm{SO_4^{2-}} + \mathrm{I_2} . Biết khi tăng nồng độ S2O82−\mathrm{S_2O_8^{2-}} lên 2 lần thì vận tốc phản ứng tăng 2 lần, tăng nồng độ I−\mathrm{I^-} lên 2 lần thì vận tốc phản ứng tăng 2 lần. Bậc của phản ứng là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

30.

Tốc độ của một phản ứng tăng 729 lần khi nhiệt độ tăng lên 60∘60^\circ . Hệ số nhiệt độ γ\gamma của phản ứng là:

a)

γ=3\gamma = 3

b)

γ=2,5\gamma = 2{,}5

c)

γ=2\gamma = 2

d)

γ=3,5\gamma = 3{,}5

31.

Phản ứng phân hủy H2O2=H2O+12O2\mathrm{H_2O_2} = \mathrm{H_2O} + \tfrac{1}{2}\mathrm{O_2} ở 20∘20^\circ C có năng lượng hoạt hóa Ea=75,312E_a=75{,}312 kJ/mol. Khi có men xúc tác, năng lượng hoạt hóa là E∗=8,368E^{*}=8{,}368 kJ/mol. Tốc độ phản ứng khi có men xúc tác tăng lên bao nhiêu lần (ở cùng nhiệt độ)?

a)

8,6⋅10118{,}6\cdot10^{11}

b)

2,1⋅10102{,}1\cdot10^{10}

c)

5,4⋅10115{,}4\cdot10^{11}

d)

6,8⋅10116{,}8\cdot10^{11}

32.

Giả thiết khi tăng nhiệt độ của phản ứng từ 305 K lên 315 K thì tốc độ phản ứng tăng gấp đôi. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng là (kJ/mol):

a)

55,366

b)

53,566

c)

56,366

d)

55,666

33.

Nguyên nhân cơ bản của sự điện li gây nên tính chất bất thường và tính dẫn điện của dung dịch các chất điện li là sự tác dụng tương hỗ giữa chất điện li và các phân tử dung môi để tạo thành…

a)

các ion bị solvat hóa

b)

các hợp chất bền

c)

dung dịch

d)

hỗn hợp dung môi

34.

Một chất điện li ít tan chỉ có thể kết tủa từ dung dịch bão hòa khi:

a)

tích số nồng độ ion của nó lớn hơn tích số tan của chất ít tan

b)

tích số nồng độ ion của nó nhỏ hơn tích số tan của chất ít tan

c)

tích số nồng độ ion của nó bằng tích số tan của chất ít tan

d)

tích số nồng độ ion của nó và tích số tan của chất ít tan tỉ lệ thuận với nhau

35.

Theo định luật Raoult II, độ giảm nhiệt độ đóng đặc của dung dịch tỉ lệ thuận với nồng độ … của chất tan và hằng số nghiệm đông của dung môi. Điền đáp án đúng vào chỗ trống.

a)

molan

b)

phần trăm

c)

mol/lít

d)

phần mol

36.

So sánh áp suất hơi bão hòa của dung môi nguyên chất ( P0P^0 ) và áp suất hơi bão hòa của dung dịch (P) chứa chất tan không bay hơi, không điện li hoà tan trong cùng dung môi ở cùng nhiệt độ.

a)

P0>PP^0 > P

b)

P0=34PP^0 = \tfrac{3}{4}P

c)

P0=PP^0 = P

d)

P0=12PP^0 = \tfrac{1}{2}P

37.

Trên thực tế, độ tan của các chất trong nước ở điều kiện nhiệt độ xác định thường được biểu diễn bằng số gam chất tan tối đa trong bao nhiêu gam nước?

a)

100

b)

1000

c)

10

d)

150

38.

Dung dịch đường glucozơ và dung dịch K2SO4\mathrm{K_2SO_4} có cùng số mol chất hoà tan trong cùng một lượng nước. Độ tăng nhiệt độ sôi của hai dung dịch này lần lượt là Δts1\Delta t_{s1} và Δts2\Delta t_{s2} . Chọn nhận định đúng về so sánh Δts1\Delta t_{s1} và Δts2\Delta t_{s2} .

a)

Δts1=Δts2\Delta t_{s1} = \Delta t_{s2} do cùng nồng độ molan

b)

Δts1>Δts2\Delta t_{s1} > \Delta t_{s2}

c)

Δts1<Δts2\Delta t_{s1} < \Delta t_{s2}

d)

Δts1=Δts2\Delta t_{s1} = \Delta t_{s2} do cùng hệ số Van’t Hoff

39.

Cho biết tích số tan T của Ag2CrO4\mathrm{Ag_2CrO_4} và CuI bằng nhau ( T=10−11,96T = 10^{-11{,}96} ). So sánh đúng về nồng độ các ion trong dung dịch bão hòa:

a)

[Ag+]>[CrO42−]>[Cu+]=[I−][\mathrm{Ag^+}] > [\mathrm{CrO_4^{2-}}] > [\mathrm{Cu^+}] = [\mathrm{I^-}]

b)

[Ag+]>[CrO42−]=[Cu+]=[I−][\mathrm{Ag^+}] > [\mathrm{CrO_4^{2-}}] = [\mathrm{Cu^+}] = [\mathrm{I^-}]

c)

[Ag+]=[CrO42−]=[Cu+]=[I−][\mathrm{Ag^+}] = [\mathrm{CrO_4^{2-}}] = [\mathrm{Cu^+}] = [\mathrm{I^-}]

d)

[Ag+]=[CrO42−]>[Cu+]=[I−][\mathrm{Ag^+}] = [\mathrm{CrO_4^{2-}}] > [\mathrm{Cu^+}] = [\mathrm{I^-}]

40.

Nếu hoà tan 250 g đường C12H22O11\mathrm{C_{12}H_{22}O_{11}} (M = 342 đvC) trong 650 mL H2O\mathrm{H_2O} thì dung dịch có nồng độ molan là:

a)

1,125

b)

0,73

c)

0,112

d)

0,384

41.

Dung dịch chất điện li AB2 có hệ số Van’t Hoff i=1,84i = 1{,}84 . Độ điện li của chất này trong dung dịch là:

a)

0,42

b)

0,21

c)

0,44

d)

0,84

42.

Lượng muối ăn NaCl (kg) cần hoà tan vào 5 kg nước để thu được dung dịch muối phục vụ quá trình làm kem công nghiệp đông đặc ở −30∘-30^\circ C. Biết độ điện li của NaCl là 85% và hằng số nghiệm đông Kđ=−1,86K_đ = -1{,}86 .

a)

2,55

b)

2,3

c)

1,5

d)

3,4

43.

Để tăng nhiệt độ sôi của dung dịch làm mát động cơ ô tô, người ta thêm 3 kg etylen glicol C2H4(OH)2\mathrm{C_2H_4(OH)_2} vào 5 kg nước. Nhiệt độ sôi của dung dịch làm mát này là bao nhiêu, biết Ks=0,52K_s = 0{,}52 và MC2H4(OH)2=62M_{\mathrm{C_2H_4(OH)_2}} = 62 đvC.

a)

105,03∘105{,}03^\circ C

b)

100∘100^\circ C

c)

102∘102^\circ C

d)

120,34∘120{,}34^\circ C

44.

Dung dịch chứa 4,5 g glucozơ C6H12O6\mathrm{C_6H_{12}O_6} (M = 180 đvC) trong 50 g nước có nhiệt độ sôi bằng bao nhiêu, biết hằng số nghiệm sôi của nước Ks=0,52K_s = 0{,}52 .

a)

100,26∘100{,}26^\circ C

b)

100,36∘100{,}36^\circ C

c)

−100,16∘-100{,}16^\circ C

d)

−100,46∘-100{,}46^\circ C

45.

Ở 25°C áp suất hơi bão hoà của nước là 23,75 mmHg. Vậy áp suất hơi của dung dịch CO(NH2)2 10% (MCO(NH2)2 = 60 đvC) trong nước ở cùng nhiệt độ là

a)

22,98 mmHg

b)

23,56 mmHg

c)

24,48 mmHg

d)

25,01 mmHg

46.

Một thể tích dung dịch Pb(NO3)2Pb(NO3)2 2·10^{-3} M được trộn với cùng thể tích NaINaI 2·10^{-3} M. Biết tích số tan T của PbI2PbI2 = 7,9·10^{-9}, tích số ion Q = [Pb2+][I−]2[Pb^{2+}][I^{-}]^{2} . Vậy dung dịch:

a)

không tạo kết tủa vì Q < T

b)

tạo kết tủa vì Q < T

c)

tạo kết tủa vì Q > T

d)

không tạo kết tủa vì Q > T

47.

Trộn 100 ml dung dịch Pb(NO3)2 10−3M10^{-3} M với 100 ml dung dịch Na2SO4 10−1M10^{-1} M với tích số tan TPbSO4 = 2,2· 10−810^{-8} thì sản phẩm thu được:

a)

xuất hiện kết tủa màu trắng

b)

xuất hiện kết tủa sau lại tan

c)

không xuất hiện kết tủa

d)

xuất hiện kết tủa màu vàng

48.

Dung dịch Al2(SO4)3 trong nước có nồng độ 30% sôi ở nhiệt độ 102,86°C. Biết hằng số nghiệm sôi K_s(H2O) = 0,52, MAl2(SO4)3 = 342 đvC. Độ điện li biểu kiến của Al2(SO4)3 trong dung dịch này là

a)

85%

b)

80%

c)

65%

d)

40%

49.

Độ tan của CaF2 trong nước ở 25°C bằng 2,14·10^{-4} M. Vậy tích số tan của CaF2 là 2,14⋅10−42,14·10^{-4}

a)

3.92⋅10−113.92 \cdot 10^{-11}

b)

3,0⋅10−113,0·10^{-11}

c)

4,4⋅10−104,4·10^{-10}

d)

5⋅10−95·10^{-9}

50.

Hoà tan 13,2g CaCl2 (MCaCl2 = 111 đvC) vào 500 ml nước ở 25°C thu được dung dịch CaCl2 có hệ số Van’t Hoff i = 2,4. Vậy áp suất thẩm thấu của dung dịch trên là

a)

13,94

b)

12,54

c)

13,1

d)

15,43

51.

Có 3 dung dịch gồm NaCl, CaCl2, AlCl3 được pha loãng, có cùng số mol chất tan và cùng lượng nước. Đáp án nào sau đây đúng khi so sánh áp suất hơi bão hoà của các dung dịch này ở cùng nhiệt độ và cùng độ điện li biểu kiến?

a)

NaCl > CaCl2 > AlCl3

b)

NaCl > AlCl3 > CaCl2

c)

AlCl3 > CaCl2 > NaCl

d)

CaCl2 > NaCl > AlCl3

52.

Dung dịch 1 chứa 0,5 mol C12H22O11, dung dịch 2 chứa 0,2 mol CaCl2. Biết lượng nước để tạo thành hai dung dịch như nhau và chúng cùng đông đặc ở một nhiệt độ. Độ điện li biểu kiến của CaCl2 trong dung dịch này bằng

a)

0,75

b)

0,8

c)

0,7

d)

0,65

53.

Pin có thể tái sử dụng là pin

a)

sơ cấp

b)

thứ cấp

c)

nhiên liệu

d)

pin kiềm Alkaline

54.

Điền đáp án vào chỗ trống: Dung lượng của nguồn điện hoá học là lượng điện mà nó có thể cung cấp khi … ở những điều kiện nhất định. Chọn đáp án đúng điền vào dấu …

a)

phóng điện

b)

nạp điện

c)

sử dụng

d)

tái sử dụng

55.

Pin nhiên liệu là nguồn điện

a)

liên tục

b)

sơ cấp

c)

thứ cấp

d)

ngắt quãng

56.

Pin khô và pin kiềm là nguồn điện

a)

sơ cấp

b)

thứ cấp

c)

liên tục

d)

ngắt quãng

57.

Chọn đáp án đúng điền vào dấu … Trong pin sơ cấp người ta dùng phản ứng

a)

oxi hoá – khử

b)

trao đổi ion

c)

tạo kết tủa

d)

hoá hợp

58.

Giá trị số 95 trong kí hiệu xăng A95 là để chỉ

a)

trị số octan của xăng là 95

b)

trị số xetan của dầu diesel là 95

c)

trị số xetan của xăng là 95

d)

trị số octan của dầu là 95

59.

Trên can dầu nhớt ghi SAE 5W – 40 thì số 40 đặc trưng cho

a)

độ nhớt

b)

nhiệt độ

c)

trị số octan

d)

trị số xetan

60.

Nguồn điện hoá học là cơ cấu biến

a)

hoá năng thành điện năng

b)

điện năng thành hoá năng

c)

hoá năng thành nhiệt năng

d)

hoá năng thành cơ năng

61.

Trên can dầu bôi trơn có kí hiệu SE/CC. Vậy dầu này dùng cho

a)

động cơ diesel và xăng

b)

chỉ động cơ diesel

c)

chỉ động cơ xăng

d)

chỉ dùng cho xe máy

62.

Pin Ni – Cd là

a)

nguồn điện thứ cấp

b)

nguồn điện sơ cấp

c)

nguồn điện liên tục

d)

nguồn điện ngắt quãng

63.

Cho phản ứng sau ở 25°C: Fe2+ + Ce4+ ⇌ Fe3+ + Ce3+. Sơ đồ của pin ứng với phản ứng trên là

a)

(-) Pt | Fe2+, Fe3+ || Ce3+, Ce4+ | Pt (+)

b)

(-) Fe2+ | Fe3+ || Ce4+ | Ce3+ (+)

c)

(+) Fe2+ | Fe3+ || Ce4+ | Ce3+ (-)

d)

(+) Pt | Fe3+, Fe2+ || Ce4+, Ce3+ | Pt (-)

64.

Hiệu số giữa thế phân huỷ và sức điện động của pin tạo bởi các chất thoát ra ở các điện cực khi điện phân được gọi là

a)

quá thế

b)

thế phân cực điện hoá

c)

sức điện động

d)

thế phân cực nồng độ

65.

Sản phẩm khí tạo thành khi điện phân hoà tan dung dịch FeCl3 là

a)

Cl2(k) và H2(k)

b)

O2(k) và Cl2(k)

c)

H2(k) và O2(k)

d)

Cl2(k)

66.

Một điện cực được coi là ở điều kiện chuẩn khi

a)

nồng độ của ion hoặc phân tử tham gia phản ứng điện cực bằng 1M, nếu là chất khí thì áp suất riêng phần bằng 1 atm và ở nhiệt độ xác định

b)

nồng độ của ion có mặt trong chất phản ứng bằng 1M

c)

áp suất của các chất khí tham gia ở điện cực là 1 atm

d)

ở điều kiện nhiệt độ 25°C và 1 atm đối với chất khí

67.

Trong một pin điện hoá thì ở mạch ngoài

a)

dòng electron chuyển từ cực (−) sang cực (+)

b)

dòng điện chuyển từ cực (−) sang cực (+)

c)

dòng điện cân bằng giữa cực (−) và cực (+)

d)

dòng electron chuyển từ cực (+) sang cực (−)

68.

Điện áp tối thiểu giữa hai điện cực để sự điện phân bắt đầu xảy ra được gọi là

a)

thế phân huỷ

b)

sức phân cực

c)

quá thế

d)

suất điện động

69.

Cho phản ứng sau: Sn2+ + 2Fe3+ ⇌ Sn4+ + 2Fe2+. Biểu thức liên hệ đúng ở 25°C cho phản ứng là

a)

lgK = 2(E°Fe3+/Fe2+ + E°Sn4+/Sn2+)/0,059

b)

lgK = 2(E°Fe3+/Fe2+ − E°Sn4+/Sn2+)/0,059

c)

lgK = (E°Sn4+/Sn2+ − E°Fe3+/Fe2+)/0,059

d)

lgK = 2(E°Sn4+/Sn2+ − E°Fe3+/Fe2+)/0,059

70.

Cho thế điện cực chuẩn: E°Fe3+/Fe2+ = +0,77V; E°Fe2+/Fe = −0,44V; E°Cu2+/Cu = +0,34V. Các phản ứng oxi hoá khử có thể xảy ra là

a)

2Fe3+ + Fe → 3Fe2+; Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu

b)

3Fe2+ → 2Fe3+ + Fe; Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu

c)

2Fe3+ + Fe → 3Fe2+; Cu + Fe2+ → Fe + Cu2+

d)

3Fe2+ → 2Fe3+ + Fe; Cu + Fe2+ → Fe + Cu2+

71.

Khi điện phân dung dịch Na2SO4 với điện cực trơ và có màng ngăn xốp thì pH của dung dịch

a)

không đổi

b)

giảm

c)

tăng

d)

ban đầu giảm sau lại tăng

72.

Cho một pin được tạo bởi điện cực (1) Ag | AgNO3 0,001M và điện cực (2) Ag | AgNO3 0,1M. Biết E°Ag+/Ag = +0,8V. Pin này có

a)

điện cực (2) xảy ra quá trình khử

b)

điện cực (2) là anod

c)

điện cực (1) xuất hiện kết tủa bạc

d)

sức điện động là E° = +0,12V ở 25°C

73.

Phát biểu không đúng về pin: (-) Zn(r) | Zn2+ (dd) || Ag+ (dd) | Ag(r) (+) là gì?

a)

Chiều dòng điện trên dây dẫn là chiều từ điện cực kẽm tới điện cực bạc.

b)

Dòng electron từ điện cực kẽm theo dây dẫn đi chuyển tới điện cực bạc.

c)

Kim loại kẽm tan dần khi pin làm việc.

d)

Phản ứng tổng quát xảy ra trong pin là: Zn + 2Ag+ ⇌ Zn2+ + 2Ag.

74.

Cho các thế điện cực chuẩn: E°Fe2+/Fe = -0,44 V; E°Fe3+/Fe2+ = +0,770 V. Giá trị E°Fe3+/Fe bằng bao nhiêu?

a)

-0,036 V

b)

-0,109 V

c)

+0,109 V

d)

+0,363 V

75.

Khi điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ và có màng ngăn, ở catot tạo thành sản phẩm nào?

a)

KOH và khí H2

b)

KOCl và khí H2

c)

KOH và khí Cl2

d)

KOCl và khí Cl2

76.

Với các giá trị E°Fe2+/Fe = -0,44 V; E°Fe3+/Fe2+ = +0,77 V, sơ đồ pin điện hoá nào đúng cho phản ứng xảy ra: Fe(r) + 2Fe3+(dd) ⇌ 3Fe2+(dd)?

a)

(-) Pt | Fe2+, Fe3+ || Fe2+ | Fe (+)

b)

(+) Pt | Fe2+, Fe3+ || Fe2+ | Fe (-)

c)

(-) Fe | Fe2+ || Fe3+, Fe2+ | Pt (+)

d)

(-) Fe | Fe3+, Fe2+ || Fe2+ | Pt (+)

77.

Cho pin ở 25°C: Pt | Fe2+ 0,2 M, Fe3+ 0,1 M || Fe3+ 0,2 M, Fe2+ 0,1 M | Pt. Biết E°Fe3+/Fe2+ = +0,77 V. Giá trị ΔG của phản ứng tự xảy ra trong pin là bao nhiêu?

a)

-3474 J

b)

3474 J

c)

-6948 J

d)

-2316 J

78.

Ở 25°C, thế khử chuẩn E°Zn2+/Zn = -0,76 V. Cách viết nửa phản ứng nào phù hợp với giá trị này?

a)

Zn2+ (1 M) + 2e → Zn (r)

b)

Zn (r) → Zn2+ (1 M) + 2e

c)

Zn (r) ⇌ Zn2+ + 2e

d)

Zn2+ (nồng độ bất kỳ) + 2e → Zn (r)

79.

Thiết lập pin gồm hai điện cực: Pt | Sn4+ 0,01 M, Sn2+ 0,1 M và Pt | Fe3+ 0,1 M, Fe2+ 0,001 M. Biết E°Sn4+/Sn2+ = +0,15 V; E°Fe3+/Fe2+ = +0,77 V. Suất điện động của pin ở 25°C là bao nhiêu?

a)

0,767 V

b)

-0,767 V

c)

0,797 V

d)

-0,797 V

80.

Biết suất điện động chuẩn của các pin: (-) Zn | Zn2+ || Pb2+ | Pb (+) có E°1 = 0,637 V; (-) Pb | Pb2+ || Cu2+ | Cu (+) có E°2 = 0,463 V. Suất điện động chuẩn của pin (-) Zn | Zn2+ || Cu2+ | Cu (+) bằng bao nhiêu?

a)

1,10 V

b)

0,174 V

c)

-0,174 V

d)

0,294 V

81.

Thiết lập pin Zn-Ag trong điều kiện chuẩn với E°Ag+/Ag = +0,80 V; E°Zn2+/Zn = -0,76 V. Sơ đồ cấu tạo pin đúng (kèm dấu hai cực) là phương án nào?

a)

(-) Zn | Zn2+ 1 M || Ag+ 1 M | Ag (+)

b)

(-) Zn | Zn2+ | Ag+ | Ag (+)

c)

(-) Ag | Ag+ | Zn2+ | Zn (+)

d)

(-) Ag | Ag+ | Zn2+ | Zn (-)

82.

Lắp pin gồm hai nửa điện cực: Zn | Zn(NO3)2 10−2M10^{-2} M và Ag | AgNO3 10−1M10^{-1} M , biết E°Ag+/Ag = +0,8 V; E°Zn2+/Zn = -0,76 V. Suất điện động của pin là bao nhiêu?

a)

1,56 V

b)

-1,56 V

c)

2,34 V

d)

0,078 V

83.

Trong điện phân dung dịch NiCl2 với điện cực trơ, quá trình xảy ra ở các điện cực là gì?

a)

Cực âm: Ni2+ + 2e → Ni; Cực dương: 2Cl− − 2e → Cl2

b)

Cực âm: 2H+ + 2e → H2; Cực dương: 4OH− − 4e → O2 + 2H2O

c)

Cực âm: Ni2+ + 2e → Ni; Cực dương: 4OH− − 4e → O2 + 2H2O

d)

Cực âm: 2H+ + 2e → H2; Cực dương: Cl− − e → 1/2 Cl2

84.

Dự đoán dấu của biến thiên entropy (ΔS) trong các phản ứng sau: (1) CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k) (2) NH3 (k) + HCl (k) → NH4Cl (k) (3) BaO (r) + CO2 (k) → BaCO3 (r)

a)

(1): ΔS>0 ; (2): ΔS<0 ; (3): ΔS<0.

b)

(1): ΔS>0 ; (2): ΔS<0 ; (3): ΔS>0.

c)

(1): ΔS<0 ; (2): ΔS>0 ; (3): ΔS>0.

d)

(1): ΔS<0 ; (2): ΔS<0 ; (3): ΔS>0.

85.

Quá trình nào có biến đổi entropy dương (ΔS>0)?

a)

2NH4NO3 (r) → 2N2 (k) + 4H2O (k) + O2 (k)

b)

H2O (k) → H2O (l)

c)

N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k)

d)

2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k)

86.

Cho phản ứng ở 25°C: C (rắn) + H2O (kh) → CO (kh) + H2 (kh) có ΔH° = +131 kJ, ΔS° = +134 J/K. Dự đoán xu hướng của phản ứng tại 25°C.

a)

Tự diễn ra theo chiều nghịch.

b)

Tự diễn ra theo chiều thuận.

c)

Cân bằng.

d)

Phản ứng không thể diễn ra do bất lợi về entanpi và entropi.

87.

Dãy nào dưới đây sắp xếp các trạng thái của CO2 theo chiều tăng giá trị entropy chuẩn?

a)

CO2 (r) < CO2 (l) < CO2 (k)

b)

CO2 (k) < CO2 (l) < CO2 (r)

c)

CO2 (r) < CO2 (k) < CO2 (l)

d)

CO2 (k) < CO2 (r) < CO2 (l)

88.

Có phản ứng ở 25°C: 2C2H6 (k) + 7O2 (k) → 4CO2 (k) + 6H2O (l), ΔH° = −3119,6 kJ. Biết nhiệt sinh của CO2 là −393,5 kJ/mol; của H2O (l) là −285,5 kJ/mol. Nhiệt sinh của C2H6 là bao nhiêu?

a)

−83,7 kJ/mol

b)

+83,7 kJ/mol

c)

83,7 J/mol

d)

−83,7 J/mol

89.

Cho phản ứng: 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k). Tính ΔU°298 của phản ứng.

a)

−55558,428 J

b)

55558,428 J

c)

285333 J

d)

−285333 J

90.

Cho phản ứng: CO2 (k) → CO (k) + 1/2 O2 (k). Dữ liệu: ΔH°298,s (kJ/mol) của CO2 là −393,51; của CO là −110,52. Nhiệt dung mol đẳng áp C°p (J/mol·K): CO2: 37,1; CO: 29,1; O2: 29,4. Tính ΔH° của phản ứng ở 700 K.

a)

285683,4 J

b)

−285683,4 J

c)

285333 J

d)

−285333 J

91.

Trong bình có thể tích không đổi chứa SO2, O2 và xảy ra phản ứng: SO2 (k) + 1/2 O2 (k) ⇌ SO3 (k) (ΔH < 0). Cân bằng sẽ chuyển dịch về phía SO3 nếu:

a)

Thêm vào khí SO2.

b)

Tăng nhiệt độ.

c)

Giảm nồng độ O2.

d)

Thêm xúc tác.

92.

Cho phản ứng: H2 (k) + 1/2 O2 (k) ⇌ H2O (l). Phương trình hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:

a)

Kp = 1/(PH2·P1/2O2)

b)

Kp = PH2O/(PH2·P1/2O2)

c)

Kp = 1/P1/2O2

d)

Kp = PH2O/PH2

93.

Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k). Phương trình hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:

a)

Kp = P2NH3/(P2H2·PN2)

b)

Kp = P2NH3/(PN2·P3H2)

c)

Kp = P2NH3/PN2

d)

Kc = P2NH3/(PN2·P2H2)

94.

Cho biết ΔG°298,s (NH3) = −16,5 kJ·mol−1. Giá trị hằng số cân bằng Kp của phản ứng N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) ở 25°C là:

a)

6,09×10^5

b)

780

c)

1,6×10^−6

d)

1,6×10^6

95.

Cho biết ΔG°298,s (NH3) = −16,5 kJ·mol−1. Giá trị hằng số cân bằng Kp của phản ứng 1/2 N2 (k) + 3/2 H2 (k) ⇌ NH3 (k) ở 25°C là:

a)

780

b)

6,09×10^5

c)

1,28×10^−3

d)

540

96.

Cho biết ΔG°298,s (NH3) = −16,5 kJ·mol−1. Giá trị hằng số cân bằng Kp của phản ứng 2NH3 (k) ⇌ N2 (k) + 3H2 (k) ở 25°C là:

a)

1.65×10−61.65 \times 10^{-6}

b)

780

c)

6,09×10^−5

d)

1,28×10^−3

97.

Cho cân bằng: H2O (k) + CH4 (k) ⇌ CO (k) + 3H2 (k) có Kc = 3,8×10^−3 tại 1000 K. Giá trị ΔG° của phản ứng là:

a)

−26942,66 J

b)

26942,66 J

c)

−35896,22 J

d)

35896,22 J

98.

Theo quy tắc Van’t Hoff, tốc độ phản ứng tăng lên từ 2 đến 4 lần khi nhiệt độ tăng lên bao nhiêu °C?

a)

10

b)

25

c)

100

d)

1

99.

Ozon O3 trong tầng bình lưu của khí quyển phân hủy theo phương trình: 2O3 (k) → 3O2 (k). Cơ chế gồm hai giai đoạn: Giai đoạn 1: O3 (k) ⇌ O2 (k) + O (k) (nhanh). Giai đoạn 2: O3 (k) + O (k) → 2O2 (k) (chậm). Bậc của phản ứng phân hủy O3 là:

a)

2

b)

1

c)

0

d)

Không xác định

100.

Một phản ứng có năng lượng hoạt hóa Ea = 40000 J/mol được thực hiện ở 27°C. Để tốc độ phản ứng tăng gấp đôi thì cần tăng nhiệt độ đến:

a)

313K

b)

308K

c)

318K

d)

323K

101.

Trong quá trình sôi của dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi chưa bão hòa, nhiệt độ sôi:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Không xác định

102.

Trong quá trình đông đặc của dung dịch loãng chưa bão hòa chất hòa tan, nhiệt độ đông đặc:

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

d)

Không xác định

103.

Nêu hòa tan 270 g đường C12H22O11 (M = 342 đvC) trong 650 ml H2O thì dung dịch có nồng độ molan là:

a)

1,214

b)

0,73

c)

0,112

d)

0,384

104.

Lượng muối ăn NaCl (kg) cần hòa tan vào 3 kg nước là bao nhiêu để thu được dung dịch muối phục vụ quá trình làm kem công nghiệp đông đặc ở −25°C? Biết độ điện li của NaCl là 85%, hệ số Kd = −1,86, MNaCl = 58,5 đvC.

a)

1,28

b)

2,24

c)

1,54

d)

2,75

105.

Lượng muối ăn NaCl (kg) cần hòa tan vào 4 kg nước là bao nhiêu để thu được dung dịch muối phục vụ quá trình làm kem công nghiệp đông đặc ở −35°C? Biết độ điện li của NaCl là 85%, hệ số Kd = −1,86, MNaCl = 58,5 đvC.

a)

2,38

b)

2,45

c)

1,52

d)

4,56

106.

Một dung dịch Pb(NO3)2 10−4M10^{-4} M được trộn với cùng thể tích NaI 10−4M10^{-4} M . Biết tích số tan T của PbI2 = 7,9×10−97,9\times10^{-9} , tích số ion Q = [Pb2+][I−]2[Pb^{2+}][I^{-}]^{2} . Kết luận đúng:

a)

Không tạo kết tủa vì Q < T

b)

Tạo kết tủa vì Q < T

c)

Tạo kết tủa vì Q > T

d)

Không tạo kết tủa vì Q > T

107.

Hòa tan 13,6 g ZnCl2 vào 1000 g nước được một dung dịch có nhiệt độ đông đặc −0,385°C. Biết Kd(H2O) = −1,86, MZnCl2 = 136 đvC. Độ điện ly biểu kiến của dung dịch ZnCl2 là:

a)

0,535

b)

0,75

c)

0,8

d)

0,86

108.

Lắp hai điện cực chuẩn Sn2+/Sn (E° = −0,44 V) và Fe2+/Fe (E° = −0,136 V) thành một pin Galvani ở 25°C. Sơ đồ pin đúng là:

a)

(−) Fe(r) | Fe2+ (dd) || Sn2+ (dd) | Sn(r) (+)

b)

(−) Sn2+ (dd) | Sn(r) || Fe(r) | Fe2+ (dd) (+)

c)

(−) Sn(r) | Sn2+ (dd) || Fe2+ (dd) | Fe(r) (+)

d)

(−) Pt(r) | Cl2(k) | Cl− (dd) || Fe2+ | Fe3+ | Pt(r) (+)

109.

Cho phản ứng: 2Fe2+ + Cl2 → 2Fe3+ + 2Cl− xảy ra trên điện cực Pt ở 25°C. Sơ đồ pin Galvani tương ứng là:

a)

(−) Pt(r) | Fe2+, Fe3+ (dd) || Cl− (dd) | Cl2(k) | Pt(r) (+)

b)

(−) Pt(r) | Cl2(k) | Cl− (dd) || Fe2+ | Fe3+ | Pt(r) (+)

c)

(−) Fe2+ | Fe3+ (dd) || Cl2(k) | Cl− (dd) | Pt(r) (+)

d)

(−) Pt(r) | Cl2(k) | Cl− (dd) || Cl2(dd) (+)

110.

Viết ký hiệu pin điện ứng với phương trình phản ứng ở 25°C: Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag.

a)

(-) Fe/Fe2+ // Ag+/Ag (+)

b)

(+) Fe/Fe2+ / Ag+/Ag (-)

c)

(+) Ag/Ag+ / Fe2+/Fe (-)

d)

(-) Ag/Ag+ // Fe2+/Fe (+)

111.

Tính thế điện cực của kẽm khi nhúng vào dung dịch ZnSO4 0,001 M ở 25°C. Biết EZn2+/Zn∘=−0,763 VE^\circ_{\mathrm{Zn^{2+}/Zn}}=-0{,}763\,\mathrm{V} .

a)

-0,8515 V

b)

-0,822 V

c)

-0,7335 V

d)

-0,704 V

112.

Cho pin nồng độ có ký hiệu pin: (-) Al/Al3+[C1 ] // Al3+[C2]/Al (+). Nhận định nào là SAI.

a)

C1 > C2

b)

C1 < C2

c)

Tại cực (-) Al → Al3+ + 3e

d)

Tại cực (+) Al3+ + 3e → Al

113.

Cho phản ứng: 3Ni + 2Fe3+ → 2Fe + 3Ni2+ ở 25°C. Tìm E∘E^\circ của cặp Ni2+/Ni. Biết E∘E^\circ của pin là +0,194 V và E∘E^\circ của Fe3+/Fe là -0,036 V.

a)

-0,230 V

b)

-0,158 V

c)

+ 0,158 V

d)

+ 0,266 V

114.

Nhúng tấm đồng vào dung dịch CuSO4 0,01 M ở 25°C. Biết thế khử của cặp Cu2+/Cu là +0,34 V. Thế của điện cực được tạo thành là bao nhiêu?

a)

+0,28 V

b)

-0,28 V

c)

+1,20 V

d)

-1,20 V

115.

Cho phản ứng xảy ra trong pin ở 25°C: Sn + Sn4+ ⇌ Sn2+ + Sn2+. Biết E∘E^\circ của Sn4+/Sn2+ là +0,15 V và của Sn2+/Sn là -0,136 V. Giá trị Epin∘E^\circ_{\text{pin}} bằng bao nhiêu?

a)

+0,286 V

b)

-0,286 V

c)

+0,014 V

d)

-0,014 V

116.

Pin Galvanic gồm thanh kẽm nhúng vào dung dịch nitrat kẽm 0,1 M và thanh chì nhúng vào dung dịch nitrat chì 0,02 M. Tính sức điện động của pin ở 25°C. Biết EZn2+/Zn∘=−0,763 VE^\circ_{\mathrm{Zn^{2+}/Zn}}=-0{,}763\,\mathrm{V} ; EPb2+/Pb∘=−0,126 VE^\circ_{\mathrm{Pb^{2+}/Pb}}=-0{,}126\,\mathrm{V} .

a)

0,649 V

b)

-0,649 V

c)

6,49 V

d)

-6,49 V

117.

Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở 25°C: 2Fe3+ + Sn2+ ⇌ Sn4+ + 2Fe2+. Biết EFe3+/Fe2+∘=+0,77 VE^\circ_{\mathrm{Fe^{3+}/Fe^{2+}}}=+0{,}77\,\mathrm{V} và ESn4+/Sn2+∘=+0,15 VE^\circ_{\mathrm{Sn^{4+}/Sn^{2+}}}=+0{,}15\,\mathrm{V} .

a)

102110^{21}

b)

102010^{20}

c)

101910^{19}

d)

101810^{18}

118.

Acquy chì – axit 12 V thì bao gồm mấy pin ghép với nhau?

a)

6 pin

b)

3 pin

c)

4 pin

d)

2 pin

119.

Công dụng nào sau đây KHÔNG phải của mỡ bôi trơn?

a)

Làm mát chi tiết

b)

Bảo vệ chi tiết

c)

Làm kín mối ghép

d)

Bôi trơn bề mặt chi tiết

120.

Giá trị 92 trong ký hiệu xăng A92 là để chỉ

a)

trị số octan của xăng là 92.

b)

trị số xetan của dầu diesel là 92.

c)

trị số xetan của xăng là 92.

d)

trị số octan của dầu là 92.

121.

Chọn phát biểu sai.

a)

Quá trình tự diễn biến khi: ΔH>0\Delta H>0 và ΔS>0\Delta S>0 .

b)

Entropy là thước đo mức độ hỗn độn của vật chất: ứng với trạng thái có trật (ít hỗn độn) entropy có giá trị nhỏ, hệ ở trạng thái càng hỗn độn entropy có giá trị càng lớn.

c)

Entropy là một tiêu chuẩn để xét đoán một quá trình có tự xảy ra không trong hệ cô lập.

d)

Quá trình không tự diễn khi: ΔH>0\Delta H>0 và ΔS<0\Delta S<0 .

122.

Một phản ứng tự diễn ra ở điều kiện tiêu chuẩn tại mọi nhiệt độ khi dấu của ΔH\Delta H và ΔS\Delta S lần lượt là

a)

-, +

b)

+, +

c)

+, -

d)

-, -

123.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt của phản ứng tạo ra 1 mol chất đó trong điều kiện chuẩn từ các đơn chất ở …

a)

trạng thái bền vững.

b)

25°C.

c)

trạng thái không xác định.

d)

0 K.

124.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì entropy của một chất không đổi.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì entropy của một chất tăng.

c)

Một quá trình đạt cân bằng khi ΔG=0\Delta G=0 .

d)

Một quá trình tự diễn khi ΔG<0\Delta G<0 .

125.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Đối với chất khí, khi tăng áp suất thì entropy của chất khí đó không đổi.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì entropy của một chất tăng.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt của phản ứng tạo ra 1 mol chất đó từ các đơn chất ở trạng thái bền vững.

d)

Ở không độ tuyệt đối các chất nguyên chất dưới dạng tinh thể hoàn hảo có entropy bằng 0.

126.

Cho phản ứng: CO(kh) + H2(kh) → C(rắn) + H2O(kh) có ΔH∘=−131 kJ\Delta H^\circ=-131\,\mathrm{kJ} , ΔS∘=−134 J/K\Delta S^\circ=-134\,\mathrm{J/K} . Dự đoán xu hướng của phản ứng tại 705°C.

a)

Tự diễn ra theo chiều nghịch.

b)

Tự diễn ra theo chiều thuận.

c)

Đạt trạng thái cân bằng.

d)

Phản ứng không thể diễn ra do bất lợi về enthalpy và entropy.

127.

Dãy nào sau đây các chất sắp xếp theo chiều giảm giá trị entropy chuẩn?

a)

CO2(k) > CO2(l) > CO2(r)

b)

CO2(k) > CO2(r) > CO2(l)

c)

CO2(r) > CO2(k) > CO2(l)

d)

CO2(r) > CO2(l) > CO2(k)

128.

Biết nhiệt sinh của C2H6(k) là -83,7 kJ/mol; nhiệt sinh của H2O(l) là -285,5 kJ/mol. Nhiệt sinh của CO2(k) là bao nhiêu theo phản ứng: 2C2H6(k) + 7O2(k) → 4CO2(k) + 6H2O(l), ΔH∘=−3119,6 kJ\Delta H^\circ=-3119{,}6\,\mathrm{kJ} .

a)

-393,5 kJ/mol

b)

+83,7 kJ/mol

c)

83,7 J/mol

d)

-83,7 J/mol

129.

Cho phản ứng: N2O4(k) ⇌ 2NO2(k). Dữ kiện ΔH298∘\Delta H^\circ_{298} (kJ/mol): N2O4 = 9,66; NO2 = 33,848. Tính ΔU298∘\Delta U^\circ_{298} của phản ứng.

a)

+55558,428 J

b)

-55558,428 J

c)

285333 J

d)

-285333 J

130.

Cho phản ứng: CO2(k) → CO(k) + 1/2 O2(k). Dữ kiện: ΔH298∘\Delta H^\circ_{298} (kJ/mol): CO2 = -393,51; CO = -110,52. S298∘S^\circ_{298} (J·mol−1·K−1): CO2 = 231,64; CO = 197,91; O2 = 205,03. Tính ΔG298∘\Delta G^\circ_{298} của hệ và xác định chiều của phản ứng.

a)

ΔG298∘=262492,07 J\Delta G^\circ_{298}=262492{,}07\,\mathrm{J} , phản ứng không tự xảy ra.

b)

ΔG298∘=−262492,07 J\Delta G^\circ_{298}=-262492{,}07\,\mathrm{J} , phản ứng tự xảy ra.

c)

ΔG298∘=−261 kJ\Delta G^\circ_{298}=-261\,\mathrm{kJ} , phản ứng tự xảy ra.

d)

ΔG298∘=−261 kJ\Delta G^\circ_{298}=-261\,\mathrm{kJ} , phản ứng không tự xảy ra.

131.

Trong bình có V không đổi chứa SO2, O2 và thực hiện phản ứng: SO2(k) + 1/2 O2(k) ⇌ SO3(k) có ΔH<0\Delta H<0 . Cân bằng sẽ chuyển dịch về phía SO3 nếu

a)

giảm nồng độ khí SO3.

b)

tăng T.

c)

giảm nồng độ SO2.

d)

thêm xúc tác.

132.

Cho các phản ứng ở 298 K: (I) C(r) + 1/2 O2(k) ⇌ CO(k); (II) C(r) + O2(k) ⇌ CO2(k); (III) N2O4(k) ⇌ 2NO2(k). Phản ứng nào có Δn>0\Delta n>0 ?

a)

phản ứng II

b)

phản ứng III

c)

phản ứng I và III

d)

phản ứng II và III

133.

Biểu thức nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

ΔG=RTln⁡Kp\Delta G = RT\ln K_p

b)

ΔG∘=−RTln⁡Kp\Delta G^\circ = -RT\ln K_p

c)

Kp=Kc (RT)ΔnK_p = K_c\,(RT)^{\Delta n}

d)

ΔG∘=ΔH∘−TΔS∘\Delta G^\circ = \Delta H^\circ - T\Delta S^\circ

134.

Cho biết ΔG298∘(NH3)=−16,5 kJ mol−1\Delta G^\circ_{298}(\mathrm{NH_3})=-16{,}5\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}} . Giá trị hằng số cân bằng KpK_p của phản ứng NH3(k) ⇌ 1/2 N2(k) + 3/2 H2(k) ở 25°C là

a)

780

b)

1,65⋅10−61{,}65\cdot10^{-6}

c)

1,28⋅10−31{,}28\cdot10^{-3}

d)

6,09⋅10−56{,}09\cdot10^{-5}

135.

Cho các phản ứng: (1) N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) có hằng số cân bằng là K1. (2) 1/2N2(k) + 3/2H2(k) ⇌ NH3(k) có hằng số cân bằng là K2. Quan hệ của K1 và K2 là

a)

(K1)1/2(K1)^{1/2}

b)

K1 = 2K2

c)

K1 = K2

d)

K2 = 2K1

136.

Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) có Kp = 5×1085 \times 10^8 ở 25∘25^\circ C. Vậy ΔG∘\Delta G^\circ của phản ứng có giá trị là

a)

-50 kJ

b)

-4,2 kJ

c)

-22 kJ

d)

22 kJ

137.

Cho cân bằng sau CO(k) + 3H2(k) ⇌ H2O(k) + CH4(k), Kc=3,8×103K_c = 3{,}8 \times 10^3 tại 1000 K1000\,\mathrm{K} . Giá trị ΔG∘\Delta G^\circ của phản ứng là

a)

+4744,651 J

b)

26942,66 J

c)

-4744,651 J

d)

-26942,66 J

138.

Đối với một phản ứng thì Vận tốc và Năng lượng hoạt hoá là 2 đại lượng .... nhau. Điền vào chỗ ....?

a)

tỷ lệ nghịch

b)

tỷ lệ thuận

c)

bằng nhau

d)

không xác định

139.

Cho một phản ứng: A + B —X→ AB (có X là chất xúc tác âm) xảy ra ở nhiệt độ xác định. Năng lượng hoạt hoá của phản ứng trước và sau khi có chất xúc tác lần lượt là Ea; E′a. Mối quan hệ giữa Ea và E′a là

a)

Ea < E′a

b)

Ea > E′a

c)

Ea = E′a

d)

Ea = - E′a

140.

Tốc độ của một phản ứng tăng 729 lần khi có γ=3\gamma = 3 . Vậy, phản ứng đó đã phải tăng nhiệt độ lên

a)

60 độ

b)

65 độ

c)

70 độ

d)

75 độ

141.

Một chất điện li ít tan không thể kết tủa từ dung dịch bão hoà khi

a)

tích số nồng độ ion của nó nhỏ hơn tích số tan của chất ít tan.

b)

tích số nồng độ ion của nó lớn hơn tích số tan của chất ít tan.

c)

tích số nồng độ ion của nó bằng tích số tan của chất ít tan.

d)

tích số nồng độ ion của nó và tích số tan của chất ít tan tỷ lệ thuận với nhau.

142.

Theo định luật Raoult II thì độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch tỉ lệ thuận với nồng độ ... của chất tan và hằng số nghiệm sôi của dung môi. Điền đáp án đúng vào chỗ ...

a)

molan

b)

phần trăm

c)

mol/lít

d)

phần mol

143.

Dung dịch chất điện li A2B có hệ số Van’t Hoff i=1,84i = 1{,}84 . Vậy độ điện li α\alpha của chất này trong dung dịch là

a)

0,42

b)

0,21

c)

0,44

d)

0,84

144.

Dung dịch chất điện li A2B có độ điện li α=0,42\alpha = 0{,}42 . Vậy, dung dịch có hệ số Van’t Hoff là

a)

1,84

b)

2,42

c)

2,84

d)

1,42

145.

Nếu trong 360 ml dung dịch có chứa 250 g đường C12H22O11\mathrm{C_{12}H_{22}O_{11}} (M = 342 đvC) thì dung dịch có nồng độ là

a)

2,03 M

b)

20,2 M

c)

0,202 M

d)

2,20 M

146.

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 13,5 g đường glucozo C6H12O6\mathrm{C_6H_{12}O_6} (M = 180 đvC) trong 150 g nước (Biết Ks=0,52K_s = 0{,}52 ; Kđ=−1,86K_đ = -1{,}86 ) lần lượt là

a)

100,26 ∘^\circ C; -0,93 ∘^\circ C

b)

100,26 ∘^\circ C; 0,93 ∘^\circ C

c)

101,26 ∘^\circ C; -0,93 ∘^\circ C

d)

101,26 ∘^\circ C; 0,93 ∘^\circ C

147.

Dung dịch chứa 19 gam MgCl2\mathrm{MgCl_2} trong 540 gam nước có độ điện li biểu kiến là 0,8. Nhiệt độ đông đặc của dung dịch trên là (cho Kđ=−1,86K_đ = -1{,}86 , MMgCl2=95M_{\mathrm{MgCl_2}} = 95 đvC)

a)

-1,79 ∘^\circ C

b)

-2,2 ∘^\circ C

c)

-3,0 ∘^\circ C

d)

-4,0 ∘^\circ C

148.

Cho sơ đồ một pin như sau: (–) Pt | H2 | H+ || Ag+ | Ag(+). Thì

a)

Cả B, C, D đúng.

b)

Cực âm: H2 → 2H+ + 2e

c)

Cực dương: 2Ag+ + 2e → 2Ag

d)

Phản ứng tổng quát: H2 + 2Ag+ → 2H+ + 2Ag

149.

Cho sơ đồ một pin như sau: (–) Pt | H2 | H+ || Ag+ | Ag(+). Thì

a)

Cả B, C, D sai.

b)

Cực âm: 2H+ + 2e → H2

c)

Cực dương: 2Ag → Ag+ + 2e

d)

Phản ứng tổng quát: 2H+ + 2Ag → H2 + 2Ag+

150.

Điện phân dung dịch CuSO4\mathrm{CuSO_4} , ở cathode xảy ra quá trình: Cu → Cu 2+^{2+} + 2e. Vậy anode làm bằng vật liệu

a)

Cu

b)

Pt

c)

Graphit

d)

B, C đều đúng