wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Social Structure and Class Relations

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, đội ngũ trí thức là:

a)

Lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng

b)

Lao động sáng tạo cá nhân

c)

Lao động sáng tạo đỉnh cao

d)

Lao động có hàm lượng trí tuệ cao

2.

Hiện nay, ở Việt Nam đội ngũ doanh nhân phát triển như thế nào?

a)

Phát triển mạnh mẽ về số lượng, chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

b)

Biến đổi mạnh mẽ về số lượng, chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

c)

Phát triển mạnh về đội ngũ và chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

d)

Phát triển thần tốc về số lượng với vai trò không ngừng tăng lên

3.

Nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Nội dung kinh tế, chính trị - xã hội

b)

Nội dung chính trị, văn hóa – tư tưởng

c)

Nội dung văn hóa - xã hội, kinh tế

d)

Nội dung kinh tế, chính trị, văn hóa – xã hội

4.

Nội dung cơ bản quyết định nhất, là cơ sở vật chất - kỹ thuật của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Nội dung kinh tế của liên minh

b)

Nội dung chính trị của liên minh

c)

Nội dung văn hóa - xã hội của liên minh

d)

Nội dung kinh tế và chính trị của liên minh

5.

Đặc điểm cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế vận động theo cơ chế hàng hóa nhiều thành phần, song có sự quản lý của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

b)

Biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự đại đoàn kết toàn dân

c)

Sự biến đổi đảm bảo tính quy luật phổ biến vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam; Vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội ngày càng được khẳng định

d)

Xuất hiện nhiều giai cấp, tầng lớp mới như: tầng lớp doanh nhân, tiểu chủ, tầng lớp những người giàu có và trung lưu trong xã hội

6.

Ở nước ta, nội dung chính trị của liên minh thể hiện:

a)

Giữ vững quan điểm chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

b)

Giữ vững tư tưởng chính trị - tư tưởng của nhân dân lao động, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

c)

Giữ vững hệ tư tưởng chính trị - tư tưởng của giai cấp nông nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

d)

Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

7.

Các nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nội dung nào được coi là nội dung cơ bản, lâu dài tạo điều kiện cho liên minh giai cấp, tầng lớp phát triển bền vững?

a)

Nội dung kinh tế, chính trị

b)

Nội dung chính trị, văn hóa

c)

Nội dung văn hóa - xã hội

d)

Nội dung quốc phòng và an ninh

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Sự biến đổi.....................về số lượng , cấu trúc, cùng sự xuất hiện những thành viên mới trong cơ cấu xã hội – giai cấp là 1/67

a)

cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

cơ cấu xã hội nghề nghiệp

c)

cơ cấu xã hội - kinh tế

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc

9.

Hãy điền vào chỗ trống nhằm làm rõ một trong những nội dung về sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp: “Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ chuyển biến.......vừa.....trước xu thế biến đổi dưới tác động của phát triển kinh tế” 1/71

a)

mâu thuẫn/ liên minh

b)

đấu tranh/ hợp tác

c)

đấu tranh/ liên minh

d)

đấu tranh/ liên hiệp

10.

Hãy hoàn thành câu sau: V.I.Lenin khẳng định........là vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga năm 1917. 174

a)

liên minh công, nông

b)

liên kết công, nông

c)

chuyên chế công, nông

d)

hỗ trợ nhau

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng cách mạng .......... sẽ làm thay đổi căn bản chế độ tư hữu, mở ra thời đại mới” 175

a)

dân chủ tư sản

b)

xã hội chủ nghĩa

c)

chủ nghĩa xã hội

d)

chuyên chính vô sản

12.

Hãy hoàn thành câu sau của V.I.Lenin: “Trước sự liên minh của các.................., giai cấp vô sản phải giữ vị trí vai trò trung tâm” 175

a)

đại biểu khoa học

b)

nhà khoa học

c)

chuyên gia khoa học

d)

nhà nghiên cứu khoa học

13.

Hãy điền vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân với đội ngũ công nhân trí thức, đang có những bước chuyển biến mạnh mẽ trong lực lượng sản xuất nghiệp,..............trong hệ thống chính trị, trong tư tưởng xã hội, trong đời sống tinh thần, qua bảo vệ Tổ quốc” 179

a)

đổi mới, phát triển

b)

phát triển, hoàn thiện

c)

xây dựng, bổ sung

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

14.

Khái niệm "dân tộc" trong khoa học xã hội thường được hiểu là cộng đồng người có những đặc trưng nào cơ bản?

a)

Lãnh thổ chung, kinh tế chung, nhà nước

b)

Nguồn gốc chung, ngôn ngữ chung, văn hóa chung

c)

Giai cấp chung, quyền lực chung, sản xuất chung

d)

Tôn giáo chung, tín ngưỡng chung, nghi lễ chung

15.

Một cộng đồng dân tộc thường có mấy đặc trưng cơ bản được nêu trong nghiên cứu xã hội học hiện đại?

a)

Ba đặc trưng cơ bản

b)

Bốn đặc trưng cơ bản

c)

Năm đặc trưng cơ bản

d)

Sáu đặc trưng cơ bản

16.

Đặc trưng nào phản ánh sự cố kết nội tại của một dân tộc?

a)

Cộng đồng về lãnh thổ cư trú

b)

Cộng đồng về ngôn ngữ

c)

Cộng đồng về văn hóa và tâm lý

d)

Ý thức tự giác tộc người

17.

Khái niệm "quốc gia - dân tộc" khác với "tộc người" ở phương diện nào chính?

a)

Có nhà nước độc lập quản lý

b)

Có tín ngưỡng tôn giáo riêng

c)

Có ngôn ngữ biệt lập hoàn toàn

d)

Có văn hóa khép kín nội bộ

18.

Bản chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện rõ khi xã hội ở giai đoạn nào?

a)

Khi xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

Khi xã hội có áp bức giai cấp

c)

Khi xã hội đã phân chia giai cấp

d)

Khi xã hội có mâu thuẫn giai cấp

19.

Có bao nhiêu nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Ba nguyên tắc căn bản

b)

Bốn nguyên tắc căn bản

c)

Năm nguyên tắc căn bản

d)

Sáu nguyên tắc căn bản

20.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo trong hệ thống chính trị là gì?

a)

Vận động quần chúng rộng rãi

b)

Vận động nhân dân tín đồ

c)

Vận động đồng bào có đạo

d)

Vận động các giai cấp, tầng lớp

21.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản thường được nêu?

a)

Ba đặc điểm chính

b)

Bốn đặc điểm chính

c)

Năm đặc điểm chính

d)

Sáu đặc điểm chính

22.

Chính sách dân tộc ở Việt Nam hiện nay tập trung ở mấy nội dung cơ bản?

a)

Bốn nội dung trọng tâm

b)

Năm nội dung trọng tâm

c)

Sáu nội dung trọng tâm

d)

Bảy nội dung trọng tâm

23.

Các thế lực thù địch thường lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam tập trung vào mấy khu vực trọng điểm?

a)

Hai khu vực trọng điểm

b)

Ba khu vực trọng điểm

c)

Bốn khu vực trọng điểm

d)

Năm khu vực trọng điểm

24.

Công tác tôn giáo thuộc trách nhiệm tổ chức nào trong hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Hệ thống chính trị thống nhất

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

25.

Có bao nhiêu định hướng lớn giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Hai định hướng cơ bản

b)

Ba định hướng cơ bản

c)

Bốn định hướng cơ bản

d)

Năm định hướng cơ bản

26.

V.I. Lênin chỉ ra mấy xu hướng khách quan trong sự phát triển của quan hệ dân tộc thời hiện đại?

a)

Một xu hướng nổi trội

b)

Hai xu hướng nổi trội

c)

Ba xu hướng nổi trội

d)

Bốn xu hướng nổi trội

27.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin gồm những điểm cốt lõi nào?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, quyền tự quyết, liên hiệp công nhân

b)

Các dân tộc tự do, bình đẳng, được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân với các dân tộc, tự do bảo tồn bản sắc

d)

Các dân tộc được quyền tự quyết và đoàn kết

28.

Một trong những đặc điểm nổi bật của dân tộc Việt Nam là gì?

a)

Trình độ phát triển không đồng đều giữa các tộc người

b)

Trình độ phát triển đồng đều và ít chênh lệch

c)

Trình độ phát triển cao và quyền lợi ngang nhau

d)

Trình độ phát triển không đều nhưng quyền lợi ngang nhau

29.

Dân tộc ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản thường được liệt kê?

a)

Bốn đặc điểm điển hình

b)

Năm đặc điểm điển hình

c)

Sáu đặc điểm điển hình

d)

Bảy đặc điểm điển hình

30.

Đối với phong trào cộng sản thế giới, Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin giữ vai trò gì?

a)

Cơ sở lý thuyết quan trọng

b)

Cơ sở thực tiễn quan trọng

c)

Vừa là cơ sở lý luận vừa là thực tiễn

d)

Là cơ sở lý luận quan trọng

31.

Một trong những đặc điểm dân tộc ở Việt Nam là:

a)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

b)

Các dân tộc cư trú tách rời nhau

c)

Các dân tộc tiếp thụ hòa lẫn vào nhau

d)

Các dân tộc cư trú đơn cai vào nhau

32.

Chọn đáp án đúng nhất: Mỗi dân tộc ở Việt Nam có điểm gì riêng?

a)

Phong tục tập quán

b)

Đời sống tinh thần

c)

Bản sắc văn hóa

d)

Văn hóa đời sống

33.

Chính sách dân tộc cơ bản của Đảng và Nhà nước ta hiện nay được thể hiện ở những nội dung nào sau đây?

a)

Về chính trị - xã hội, kinh tế, văn hóa - tư tưởng

b)

Về kinh tế - xã hội và văn hóa - tư tưởng

c)

Về văn hóa - tư tưởng, kinh tế, chính trị, xã hội

d)

Về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng

34.

Chủ nghĩa Mác - Lênin có quan điểm như thế nào về bản chất của tôn giáo?

a)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra

b)

Tôn giáo do tự nhiên tạo ra, tồn tại khách quan

c)

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế - xã hội

d)

Tôn giáo là một hiện tượng tự nhiên, là sản phẩm do con người sáng tạo ra

35.

Hãy chọn đáp án đúng về tín ngưỡng và tôn giáo:

a)

Tôn giáo và tín ngưỡng không đối nghịch, nhưng có giao thoa nhất định

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng không đối nghịch, nhưng có giao thoa nhất định

c)

Tôn giáo và tín ngưỡng không có giao thoa, là hai loại hình khác nhau

d)

Tôn giáo và tín ngưỡng khác nhau, có tính đồng nhất

36.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, các hình thức cộng đồng bao gồm:

a)

Thị tộc, bộ lạc, dân tộc

b)

Bộ tộc, thị tộc, dân tộc

c)

Bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

d)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

37.

Nguồn gốc ra đời của tôn giáo gồm:

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội; nguồn gốc văn hóa – tư tưởng

b)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội; nguồn gốc nhận thức; nguồn gốc tâm lý

c)

Nguồn gốc nhận thức; nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

d)

Nguồn gốc tâm lý; nguồn gốc nhận thức; nguồn gốc kinh tế - xã hội

38.

Tôn giáo có tính chất gì?

a)

Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị

b)

Tính lịch sử, tính trừu tượng hóa, tính hư ảo

c)

Tính quần chúng, tính hư ảo, tính chính trị

d)

Tính chính trị, tính lịch sử, tính hư ảo

39.

Tính lịch sử của tôn giáo, tính quần chúng, tính chính trị của tôn giáo thuộc nội dung nào?

a)

Nguồn gốc của tôn giáo

b)

Tính nhất của tôn giáo

c)

Đặc điểm của tôn giáo

d)

Bản chất của tôn giáo

40.

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế - xã hội, phản ánh lợi ích, nguyện vọng của các giai cấp khác nhau trong cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc, vì vậy:

a)

Tôn giáo mang tính quần chúng

b)

Tôn giáo không có tính lịch sử

c)

Tôn giáo mang tính chính trị

d)

Tôn giáo không mang tính quần chúng

41.

Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phân biệt hai mặt văn hóa và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

b)

Phân biệt hai mặt văn hóa và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

c)

Không phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Không phân biệt hai mặt văn hóa và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

42.

Nội dung: Căn cứ quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo thuộc một trong những:

a)

Tính chất tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Nguồn gốc tôn giáo

d)

Chức năng của tôn giáo

43.

Nội dung: Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình và không có xung đột, chính trị tôn giáo là một trong những:

a)

Nguồn gốc và tính chất của tôn giáo

b)

Các đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam

c)

Nguyên tắc giải quyết tôn giáo

d)

Đặc trưng tôn giáo ở Việt Nam

44.

Trong quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước Việt Nam, tín ngưỡng, tôn giáo là:

a)

Nhu cầu vật chất và tinh thần của nhân dân là không tồn tại trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

b)

Nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

c)

Nhu cầu và vật chất và tinh thần của một bộ phận nhân dân không tồn tại trong quá trình trị hình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

d)

Nhu cầu vật chất của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình trị hình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

45.

Đảng, Nhà nước thực hiện nhất quán chủ nghĩa chính sách đại đoàn kết dân tộc, nghĩa là:

a)

Chủ đoàn kết đồng bào không theo tôn giáo, quyền sinh hoạt tín ngưỡng, tôn giáo bình thường theo đúng pháp luật

b)

Chủ đoàn kết đồng bào theo các tôn giáo khác nhau; đoàn kết đồng bào theo tôn giáo và đoàn kết đồng bào không theo tôn giáo

c)

Nhất quán chính sách tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, theo hoặc không theo một tôn giáo nào

d)

Đoàn kết đồng bào theo các tôn giáo khác nhau; đoàn kết đồng bào theo tôn giáo; đoàn kết đồng bào không theo tôn giáo

46.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo được biểu hiện dưới:

a)

Nhiều cấp độ, hình thức; quan điểm khác nhau

b)

Phạm vi, đối tượng; mức độ khác nhau

c)

Mức độ, phạm vi; hình thức khác nhau

d)

Nhiều cấp độ, hình thức; phạm vi khác nhau

47.

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo; quan hệ dân tộc và tôn giáo được thiết lập:

a)

A.  cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất

b)

B.  Cuộc đấu tranh giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

C.  Cuộc đấu tranh giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

D.  Cộng đồng các dân tộc và các tín đồ tôn giáo

48.

Yếu tố nào thường chi phối mạnh mẽ quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam?

a)

Thói quen văn hóa địa phương

b)

Tín ngưỡng truyền thống bền sâu

c)

Biến đổi của lịch sử hiện đại

d)

Văn hóa dân tộc đa dạng

49.

Hệ lụy của các hiện tượng tôn giáo mới có xu hướng phát triển nhanh thường ảnh hưởng đến khía cạnh nào?

a)

Đời sống cộng đồng đô thị

b)

Khối đại đoàn kết toàn dân tộc

c)

Trật tự an toàn xã hội cơ sở

d)

Đời sống cộng đồng nông thôn

50.

Mục tiêu tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo gắn với nhiệm vụ trọng tâm nào của cách mạng Việt Nam?

a)

Vấn đề chiến lược cục bộ

b)

Cấp bách lâu dài thường xuyên

c)

Văn hóa cấp bách cơ bản

d)

Vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài

51.

Khu vực nào thường bị các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để thực hiện "diễn biến hòa bình"?

a)

Bắc Trung Bộ và duyên hải

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên miền núi

c)

Nam Trung Bộ ven biển

d)

Tây Bắc, Nam Trung Bộ

52.

Những lực lượng thù địch thường xuyên thực hiện "diễn biến hòa bình" tập trung vào lĩnh vực nào?

a)

Chính trị và dân tộc học

b)

Kinh tế và tôn giáo học

c)

Dân tộc và tôn giáo nhạy cảm

d)

Dân tộc và kinh tế vùng

53.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, tôn trọng tự do, tín ngưỡng chính là biểu hiện điều gì?

a)

Tôn trọng quyền công dân xã hội

b)

Tôn trọng trẻ em vị thành niên

c)

Tôn trọng bình đẳng giới phổ quát

d)

Tôn trọng quyền con người ưu việt

54.

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy, tín ngưỡng tôn giáo chủ yếu biểu hiện thuận tùy về khía cạnh nào?

a)

Tư tưởng tập thể sơ khai

b)

Tinh thần lễ nghi cộng đồng

c)

Ý thức kinh nghiệm sống

d)

Nhận thức huyền thoại hóa

55.

Đâu không phải là định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng, Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc

b)

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo

c)

Giải quyết đặt trong mối quan hệ cộng đồng quốc gia - dân tộc

d)

Giải quyết bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng của nhân dân

56.

Điền cụm từ thích hợp: "Dân tộc ……, là một ng cộng người được hình thành trong lịch sử, có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung văn hóa, ngôn ngữ".

a)

quốc gia hiện đại

b)

biểu số địa lý

c)

tộc người xã hội

d)

tộc người lịch sử

57.

Cụm từ thích hợp làm rõ xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: "Cộng đồng dân cư muốn …… để hiện đại hóa" là gì?

a)

nhập vào tộc người lân cận

b)

tách ra dân tộc mới

c)

liên hiệp lại dân tộc

d)

tách rời tộc người

58.

Hoàn thiện nhận định: "Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là …… đồng thời cũng là vấn đề cấp bách".

a)

sách lược cơ bản trước mắt

b)

chiến lược chủ yếu lâu dài

c)

chiến lược cơ bản lâu dài

d)

sách lược chủ yếu trước mắt

59.

Nhận định phù hợp: "Khi nghiên cứu quan hệ dân tộc - tôn giáo, phải coi …… là phương pháp tiếp cận cơ bản".

a)

sự thống nhất biện chứng giữa chúng

b)

mối quan hệ mật thiết lệ thuộc

c)

mối quan hệ tác động qua lại tuyến tính

d)

sự thống nhất tuyệt đối bất biến

60.

Hoàn thành mệnh đề: Việt Nam "cơ sở …… về số dân giữa các ……".

a)

khác biệt dân tộc vùng miền

b)

khác nhau tộc người cộng đồng

c)

cách biệt dân tộc địa phương

d)

chênh lệch tộc người phân bố

61.

Khẳng định đúng: "Các dân tộc Việt Nam có truyền thống …… gắn bó cộng đồng".

a)

yêu nước văn hóa dân tộc

b)

đoàn kết dân tộc - quốc gia

c)

kết nối cộng đồng tộc người

d)

đấu tranh anh dũng quốc gia

62.

Hoàn thiện mệnh đề: "Tăng cường tôn giáo trong công tác …… để ivơ các tổ chức tôn giáo hoạt động …… gây phương hại đến lợi ích Tổ quốc".

a)

quản lý nhà nước đối với tôn giáo

b)

quản lý nhà nước lợi ích tôn giáo

c)

kiểm soát nhà nước kích động tôn giáo

d)

quản lý nhà nước lợi dụng tôn giáo

63.

Hoàn chỉnh câu: "Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi ……".

a)

văn hóa truyền thống địa phương

b)

tôn giáo truyền thống lâu đời

c)

đạo đức truyền thống đặc thù

d)

tín ngưỡng truyền thống phổ biến

64.

Hoàn thiện: "Khắc phục các hiện tượng ngành hưởng …… của tôn giáo phải gắn liền với quá trình …… xây dựng xã hội mới".

a)

hướng nội cộng đồng tín đồ

b)

hướng ngoại giáo quyền

c)

hưởng lợi nhóm lợi ích

d)

hướng nội đạo đức

65.

Gia đình được hình thành dựa trên những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ hôn nhân và chồng

b)

Quan hệ huyết thống cha mẹ con cái

c)

Quan hệ xã hội rộng mở

d)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

66.

Quan hệ nào được coi là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình?

a)

Quan hệ huyết thống bẩm sinh

b)

Quan hệ nuôi dưỡng xã hội

c)

Quan hệ hôn nhân hợp pháp

d)

Quan hệ cá nhân tự nguyện

67.

Chức năng đặc thù của gia đình là gì?

a)

Tái sản xuất ra con người

b)

Kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

Nuôi dưỡng giáo dục gia đình

d)

Thỏa mãn nhu cầu tâm lý xã hội

68.

Cơ sở kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu lạc hậu

b)

Nâng cao trình độ văn hóa dân trí

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành luật

d)

Phát triển kinh tế gia đình theo luật

69.

Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

Nâng cao trình độ văn hóa và dân trí

b)

Xóa bỏ chế độ tư hữu lạc hậu

c)

Thiết lập quyền của giai cấp công nhân

d)

Nhà nước ban hành luật hôn nhân

70.

Cơ sở xây dựng gia đình thời kỳ quá độ lên CNXH gồm các thành tố nào?

a)

Cơ sở kinh tế và xã hội

b)

Cơ sở chính trị và xã hội

c)

Cơ sở kinh tế xã hội và văn hóa

d)

Cơ sở kinh tế chính trị và văn hóa

71.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình thuộc loại nào?

a)

Chức năng phổ biến gia đình

b)

Chức năng thường xuyên gia đình

c)

Chức năng không thường xuyên

d)

Chức năng không phổ biến

72.

Nội dung cơ bản trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Phát triển kinh tế ổn định

b)

Nâng cao dân trí và đời sống

c)

Xây dựng gia đình no ấm bình đẳng tiến bộ hạnh phúc

d)

Giải phóng phụ nữ khỏi bất bình đẳng

73.

Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam thời kỳ quá độ lên CNXH?

a)

Ba phương hướng chính

b)

Bốn phương hướng cơ bản

c)

Năm phương hướng lớn

d)

Sáu phương hướng toàn diện

74.

Đâu là định nghĩa không đúng về gia đình theo quan điểm Mác – Lênin?

a)

Hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt

b)

Dựa trên quan hệ hôn nhân huyết thống nuôi dưỡng

c)

Quy định về quyền và nghĩa vụ các thành viên

d)

Tế bào của xã hội có vai trò quyết định

75.

Các đặc trưng của hôn nhân tiến bộ bao gồm gì?

a)

Xuất phát từ tình yêu nam nữ

b)

Hôn nhân tự nguyện một vợ một chồng bình đẳng được đảm bảo pháp lý

c)

Hôn nhân tự do chọn người kết hôn

d)

Hôn nhân thể hiện sự tôn trọng trách nhiệm

76.

Hôn nhân tự nguyện tiến bộ xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

Quyền tự do kết hôn ly hôn

b)

Bình đẳng và tình cảm nam nữ

c)

Kinh tế xã hội chủ nghĩa

d)

Quyền tự do kết hôn và ly hôn tình cảm nam nữ

77.

Xu hướng nào đúng về thực hiện chức năng tái sản xuất con người của gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

Sinh con chủ động kế hoạch

b)

Thông điệp mời gọi sinh đủ con

c)

Bền vững hôn nhân phụ thuộc nhiều yếu tố

d)

Xu hướng ngại sinh con đàn ông là người làm chủ gia đình

78.

Đâu là đáp án sai về chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng của gia đình Việt Nam thời kỳ quá độ lên CNXH?

a)

Từ kinh tế tư cấp tự túc

b)

Từ nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu

c)

Kinh tế gia đình linh hoạt mô vừa nhỏ lao động công nghiệp

d)

Kinh tế gia đình lệ thuộc ngành chính

79.

Vai trò giáo dục của các chủ thể trong gia đình có xu hướng thế nào?

a)

Bao trùm lên giáo dục gia đình

b)

Mạnh suy giảm bởi cá nhân

c)

Mạnh suy sinh của cá nhân cộng đồng

d)

Tăng nhanh cùng xu hướng hiện đại

80.

Độ bền vững của gia đình Việt Nam thời kỳ quá độ lên CNXH phụ thuộc chủ yếu vào điều gì?

a)

Ràng buộc pháp lý mạnh mẽ

b)

Mối quan hệ tình cảm vợ chồng và cha mẹ

c)

Ràng buộc trách nhiệm nghĩa vụ mang tư tưởng nam khinh nữ

d)

Niềm tin bình đẳng giới giữa con trai con gái

81.

Với chức năng chính trị, gia đình là gì?

a)

Thiết chế chính trị của xã hội thực hiện chính sách

b)

Cơ sở chính trị tổ chức thực hiện pháp luật lợi ích cộng đồng

c)

Cộng đồng chính trị nơi tổ chức thực hiện chính sách pháp luật

d)

Thiết chế chính trị nơi tổ chức thực hiện pháp luật lợi ích chế độ

82.

Gia đình hiện đại thường có cấu trúc thế hệ nào cùng sinh sống phổ biến nhất?

a)

Ông bà – bố mẹ

b)

Bố mẹ – con cái

c)

Ông bà – cháu

d)

Ông bà – bố mẹ – con cái

83.

Điền từ phù hợp: Gia đình là một cộng đồng người đặc biệt, có vai trò .......... đối với sự tồn tại và phát triển xã hội.

a)

quan trọng đối với đất nước

b)

quyết định đối với xã hội

c)

chi phối đối với xã hội

d)

chủ yếu đối với xã hội

84.

Chọn từ thích hợp: Gia đình là một .......... cộng đồng xã hội.

a)

hình thái quan trọng

b)

hình thức đặc biệt

c)

dạng thức đặc thù

d)

hình thể đặc trưng

85.

Hoàn thành câu: Gia đình là .........., mang lại các giá trị .........., sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên.

a)

tế bào xã hội – vật chất

b)

thiết chế xã hội – tinh thần

c)

tổ ấm – hạnh phúc

d)

đơn vị xã hội – xã hội

86.

Hôn nhân tiến bộ là kiểu hôn nhân xuất phát từ .........., bảo đảm bình đẳng chính đáng giữa nam và nữ.

a)

tiến tiến – tình cảm

b)

tiến bộ – tình yêu

c)

lành mạnh – tình cảm

d)

hiện đại – tình yêu

87.

Nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam gồm những lĩnh vực nào?

a)

Nội dung kinh tếcủa liên minh

b)

Nội dung văn hóa – xã hội, kinh tế

c)

Nội dung chính trị, văn hóa – tư tưởng

d)

Nội dung kinh tế, chính trị, văn hóa – xã hội

88.

Nội dung cơ bản quyết định nhất, là cơ sở vật chất – kỹ thuật của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Nội dung kinh tế của liên minh

b)

Nội dung chính trị của liên minh

c)

Nội dung văn hóa – xã hội của liên minh

d)

Nội dung kinh tế và chính trị của liên minh

89.

Đặc điểm cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế vận động theo cơ chế hàng hóa nhiều thành phần

b)

Phụ thuộc chủ yếu vào cơ cấu quản lý của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Bị chi phối đơn thuần bởi quan hệ tư tưởng, văn hóa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội

d)

Tách rời khỏi quá trình đổi mới và không liên hệ đến sự xích lại gần nhau

90.

Các nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nội dung nào được coi là nội dung cơ bản, lâu dài tạo điều kiện cho liên minh giai cấp, tầng lớp phát triển bền vững?

a)

Nội dung kinh tế, chính trị

b)

Nội dung chính trị, văn hóa

c)

Nội dung văn hóa – xã hội

d)

Nội dung quốc phòng và an ninh

91.

Hoàn thành nhận định của V.I. Lênin: "… là vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga năm 1917."

a)

liên minh công nông

b)

liên kết công nông

c)

hợp tác công nông

d)

hỗ trợ nhau

92.

Điền vào câu nói của V.I. Lênin: "Nguyên tắc cơ bản của chuyên chính vô sản là … giữa giai cấp vô sản và nông dân để giải quyết vấn đề giữ vững vai trò lãnh đạo."

a)

liên kết

b)

đoàn kết

c)

hợp tác

d)

liên minh

93.

Chọn từ thích hợp để hoàn chỉnh câu: "Chuyên chính vô sản nhằm đảm bảo cho cách mạng … phát triển bền vững."

a)

dân chủ tư sản

b)

xã hội chủ nghĩa

c)

chủ nghĩa xã hội

d)

chuyên chính vô sản

94.

Hoàn thành câu của V.I. Lênin: "Trước sự liên minh, nhiệm vụ của các … là tổ chức, giáo dục, dẫn dắt quần chúng."

a)

đại biểu khoa học

b)

nhà khoa học

c)

chuyên gia khoa học

d)

nhà nghiên cứu khoa học

95.

Điền từ còn thiếu: "Vai trò của khoa học trong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa là … lực lượng sản xuất, nâng cao năng suất lao động, tạo ra thành quả bền vững."

a)

đổi mới, phát triển

b)

phát triển, hoàn thiện

c)

xây dựng, bổ sung

d)

tăng trưởng, mở rộng

96.

Hãy hoàn thiện câu sau: “Xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính sách xã hội, nhất là các chính sách liên quan đến ..................................”.

a)

cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

cơ cấu xã hội - tầng lớp

97.

Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

98.

Khái niệm dân tộc được hiểu theo nghĩa:

a)

Nghĩa hẹp

b)

Nghĩa chung nhất

c)

Nghĩa rộng; nghĩa hẹp

d)

Nghĩa rộng

99.

Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản nào dưới đây?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ, văn hóa và tâm lý

b)

Cộng đồng về văn hóa và tâm lý, chung một phương thức sinh hoạt

c)

Ý thức tự giác tộc người, có chung một nhà nước

d)

Cộng đồng về ngôn ngữ, về văn hóa, có ý thức tự giác tộc người