wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÝ LỚP Y - 2025

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phối hợp thuốc nào sau đây có tác dụng hiệp đồng?

a)

Sulfamethoxazol & Trimethoprim.

b)

Acid Clavulanic & Amoxicillin.

c)

Spiramycin & Metronidazol.

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

2.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm glucocorticoid?

a)

Ibuprofen.

b)

Meloxicam.

c)

Dexamethasone.

d)

Acid mefenamic.

3.

Thuốc nào thuộc nhóm ức chế kênh calci dùng điều trị tăng huyết áp:

a)

Captopril.

b)

Perindopril.

c)

Enalapril.

d)

Diltiazem.

4.

Thuốc nào sau đây thuộc dẫn chất của 5-nitro-imidazol:

a)

Secnidazol.

b)

Vancomycin.

c)

Sparfloxacin.

d)

Sulfamethoxazol.

5.

Các kháng sinh sau đây có thể dùng điều trị vi khuẩn Helicobacter-pylori, ngoại trừ:

a)

Amoxicillin.

b)

Clarithromycin.

c)

Levofloxacin.

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

6.

Thời điểm uống thuốc Glucocorticoid tốt nhất vào lúc 6-8 giờ sáng; Mục đích:

a)

Không gây ức chế trục dưới đồi- tuyến yên-tuyến thượng thận.

b)

Không phá vỡ nhịp sinh học của tuyến thượng thận.

c)

Câu (A) và (B) đúng.

d)

Câu (A) và (B) sai.

7.

Những thuốc sau đây, thuốc nào có thể làm tăng đường huyết:

a)

Metformin 500mg.

b)

Methyl prenisolon 16mg.

c)

Glimepiride

d)

Acarbose

8.

Những thuốc sau đây thuộc nhóm ức chế bơm proton, ngoại trừ:

a)

Tinidazol.

b)

Rabeprazole.

c)

Esomeprazole.

d)

Lansoprazole.

9.

Dị tật ống thần kinh gây thiếu một phần não và chẻ đốt sống, chậm phát triển tâm thần là bệnh có thể xảy ra ở bào thai do thiếu vitamin nào sau đây?

a)

Cyanocobalamin.

b)

Acid folic.

c)

Biotin.

d)

Pyridoxin.

10.

Tác dụng phụ của thuốc là:

a)

Tác dụng không phục vụ cho mục đích điều trị.

b)

Tác dụng gây buồn ngủ, khô miệng của chlorpheniramin.

c)

Thuốc Captopril gây ho khan.

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

11.

Viên nén có dược chất được hấp thu nhanh nhất là:

a)

Viên sủi bọt.

b)

Viên đặt dưới lưỡi.

c)

Viên nhai.

d)

Viên ngậm.

12.

Trẻ em ở độ tuổi nào có nguy cơ thiếu vitamin K?

a)

Trẻ sơ sinh, đặc biệt trẻ sơ sinh thiếu tháng.

b)

Trẻ 2 tuổi.

c)

Trẻ 3 tuổi.

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

13.

Vitamin K thường thiếu trong những trường hợp:

a)

Nghẽn ống mật.

b)

Bệnh gan.

c)

Người uống quá nhiều kháng sinh.

d)

Tất cả A,B,C câu đúng

14.

Thuốc Dimenhydrinat là thuốc:

a)

Thuốc kháng sinh.

b)

Thuốc kháng histamin H2.

c)

Thuốc kháng acid.

d)

Thuốc kháng histamin H1.

15.

Cho biết thuốc Corticosteroid có dạng chế phẩm nào, trong các dạng sau đây?

a)

Dạng tiêm.

b)

Thuốc bôi ngoài da như thuốc mỡ.

c)

Thuốc nhỏ mắt.

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

16.

Độ hấp thu của Tetracyclin dùng đường uống bị giảm nhiều nhất trong trường hợp nào?

a)

Uống thuốc trong bữa ăn.

b)

Uống thuốc sau khi ăn.

c)

Uống thuốc với sữa.

d)

Uống thuốc với nước.

17.

Thuốc Sucralfat là thuốc điều trị loét dạ dày-tá tràng thuộc nhóm:

a)

Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày.

b)

Thuốc kháng histamin H2.

c)

Thuốc kháng acid.

d)

Thuốc ức chế bơm proton.

18.

Độc tính của kháng sinh:

a)

A. Aminoglycoside: tổn thương thính giác.

b)

B. Tetracyclin: vàng răng, chậm phát triển xương trẻ em.

c)

C. Quinolon: có thể gây tổn thương sụn.

d)

D. Tất cả câu (A,B,C) đúng.

19.

Thuốc thường gây sốc phản vệ:

a)

Kháng sinh Penicillin, Vancomycin,…

b)

Các thuốc kháng viêm không steroid: Salicylat, Indomethacin,..

c)

Vitamin C tiêm tĩnh mạch, Vitamin B1 dạng thuốc tiêm,…

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

20.

Nhịp tiết ngày đêm của Glucocorticoid, chọn câu sai:

a)

Cortisol trong máu tăng từ 4 giờ sáng.

b)

Đạt mức cao nhất lúc 8 giờ sáng.

c)

Thấp nhất lúc 12 giờ đêm.

d)

Đạt mức cao nhất lúc 8 giờ tối.

21.

Thời điểm sắt hấp thu nhiều nhất khi dùng đường uống là:

a)

Lúc đang ăn.

b)

Sau khi ăn 1 giờ.

c)

Lúc bụng đói.

d)

Ngay sau khi ăn.

22.

Vitamin K - chọn câu sai

a)

Vitamin K1 do vi khuẩn gram âm đường ruột tổng hợp

b)

Vitamin K3 có nguồn gốc tổng hợp, dạng muối tan trong nước

c)

Giúp gan tổng hợp yếu tố đông máu

d)

Phòng chảy máu trong phẫu thuật

23.

Ưu điểm của Meloxicam hơn các thuốc kháng viêm non-steroid khác (NSAIDs) là:

a)

Ức chế ưu tiên trên COX II (cyclo-oxygenase loại II)

b)

Uống một lần trong một ngày

c)

Không gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa

d)

Câu A và B đúng

24.

Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với Aspirin cần tránh dùng:

a)

Ibuprofen

b)

Meloxicam

c)

Diclofenac

d)

Tất cả thuốc trên

25.

Thuốc kháng viêm không steroid nào sau đây có thể gây tai biến trên tim mạch:

a)

Ibuprofen

b)

Etoricoxib

c)

Meloxicam

d)

Naproxen

26.

Phối hợp thuốc để tăng cường giảm đau, NGOẠI TRỪ:

a)

Paracetamol - Ibuprofen

b)

Paracetamol - Codein

c)

Aspirin - Ibuprofen

d)

Tramadol- Paracetamol

27.

Tác dụng của nhóm kháng histamin H1, NGOẠI TRỪ:

a)

Kháng viêm

b)

Chống say tàu xe

c)

Chống ngứa

d)

Ức chế tăng tính thấm thành mạch

28.

Không phải là tác dụng phụ của kháng histamin H1:

a)

Co đồng tử.

b)

Buồn ngủ.

c)

Khô miệng.

d)

Mờ mắt

29.

Những thuốc sau đây có tác dụng ức chế enzym chuyển hóa các thuốc kháng histamin H1 ở thế hệ thứ 2, Ngoại trừ:

a)

Erythromycin

b)

Cyproheptadin.

c)

Ciprofloxacin.

d)

Cimetidin

30.

Cách sử dụng nhóm gluco-corticoid nào sau đây có nhiều khả năng làm suy vỏ thượng thận cấp nhất:

a)

Dùng thuốc cách ngày

b)

Chia liều nhỏ trong ngày khi thời gian sử dụng dài

c)

Dùng liều duy nhất vào buổi sáng

d)

Dùng thuốc tác dụng tại chỗ như dạng xông hít

31.

Tai biến nào sau đây KHÔNG phải của nhóm gluco-corticoid:

a)

A. Hội chứng Cushing

b)

B. Loãng xương

c)

C. Phù

d)

D. Hạ đường huyết

32.

Tác dụng không mong muốn liên quan đến việc sử dụng gluco-corticoid toàn thân lâu dài:

a)

Loãng xương.

b)

Hội chứng Cushing.

c)

Đục thủy tinh thể và tăng nhãn áp.

d)

Câu (A)(B)(C) đúng

33.

Gluco-corticoid dạng bôi lên da chống chỉ định:

a)

Mụn trứng cá đỏ.

b)

Nấm da

c)

Bôi lên chỗ chày trước

d)

câu A, B, C đúng

34.

Phân loại Gluco-corticoid theo thời gian tác dụng, chọn câu sai:

a)

Tác dụng ngắn (8 - 12 giờ): cortisol (hydrocortison).

b)

Tác dụng trung bình (12 - 36 giờ): methylprednisolon

c)

Tác dụng kéo dài (36-72 giờ): betamethason.

d)

Tác dụng kéo dài (36-72 giờ): triamcinolon.

35.

Chế độ ăn cần tư vấn cho người đang sử dụng corticoid?

a)

Nhiều đường, mỡ, muối, ít ion kali và protid

b)

Nhiều đường, mỡ và ít ion kali, protid

c)

Ít đường, mỡ, nhiều ion kali và protid, muối

d)

ít đường, mỡ, muối, nhiều ion kali và protid

36.

Chống chỉ định của Glucocorticoid, ngoại trừ:

a)

Suy gan nặng.

b)

Hen phế quản.

c)

Lao phổi.

d)

Loét giác mạc.

37.

Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây sử dụng được cho phụ nữ mang thai:

a)

Canagliflozin.

b)

Insulin

c)

Metformin.

d)

Glimepiride

38.

Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong:

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến tuỵ.

d)

Vỏ thượng thận

39.

Thuốc nào sau đây được dùng trong hen phế quản:

a)

Diclofenac.

b)

Ibuprofen.

c)

Corticoid

d)

Meloxicam

40.

Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:

a)

Loét dạ dày

b)

Loãng xương

c)

Tăng huyết áp

d)

Ghép cơ quan

41.

Hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là HẬU QUẢ của:

a)

Chuyển hóa Lipid.

b)

Chuyển hóa Protid.

c)

Ức chế tuyến thượng thận.

d)

Chuyển hóa Glucid.

42.

Chỉ định của glucocorticoid, ngoại trừ:

a)

Mụn trứng cá.

b)

Dị ứng

c)

Lupus.

d)

Kháng viêm

43.

Tai biến trên xương của liệu pháp glucocorticoid là do?

a)

Rối loạn hấp thu và thải trừ calci

b)

Ức chế sự phát triển của tế bào xương

c)

Hậu quả tác dụng của thuốc trên nội tiết

d)

Hậu quả gia tăng của rối loạn biến dưỡng

44.

Mức độ tác động gây suy tuyến thượng thận giảm dần theo đường sử dụng thuốc?

a)

Uống, tiêm chích, tại chỗ

b)

Uống, tại chỗ, tiêm chích

c)

Tiêm chích, tại chỗ, uống

d)

Tiêm chích, uống, tại chỗ

45.

Cơ chế tác động của thuốc nào không phải do ức chế tổng hợp protein vi khuẩn:

a)

A. Aminoglycosid.

b)

B. Macrolid.

c)

C. Chloramphenicol.

d)

D. Ticarcillin

46.

Kháng sinh chống chỉ định cho trẻ dưới 8 tuổi:

a)

Ampicillin.

b)

Tetracyclin.

c)

Chloramphenicol.

d)

Erythromycin

47.

Kháng sinh nào khi truyền tĩnh mạch gây đỏ da khắp người bệnh nhân:

a)

Penicillin G.

b)

Vancomycin

c)

Tetracyclin

d)

Erythromycin

48.

Sử dụng kháng sinh bừa bãi sẽ dẫn đến những nguy cơ sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hạn chế sự nhạy cảm với thuốc trong cộng đồng

b)

Kháng sinh trở thành tác nhân chọn lọc tiêu diệt vi khuẩn nhạy cảm.

c)

Gây tình hình nhiễm trùng máu thâm phát triển mà không phát hiện được

d)

Làm vi khuẩn kháng thuốc phát triển mạnh

49.

Sử dụng kháng sinh hợp lý trong điều trị thể hiện qua các nguyên tắc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Theo chỉ dẫn vi khuẩn học bất kỳ khi nào có thể

b)

Đảm bảo đơn trị liệu trong hầu hết các trường hợp

c)

Thời gian điều trị tối đa cho hiệu quả

d)

Lựa chọn phổ hẹp nhất cần thiết

50.

Độc tính chọn lọc của kháng sinh là quá trình:

a)

Cơ thể tác động trên thuốc

b)

Thuốc tác động trên cơ thể

c)

Thuốc tác động trên tác nhân gây bệnh

d)

Tác nhân gây bệnh tác động trên thuốc

51.

Sự ức chế phát triển của vi khuẩn sau khi tiếp xúc với kháng sinh được gọi là:

a)

Sự hiệp lực lâm sàng

b)

Hiệu ứng sau kháng sinh

c)

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc thời gian.

d)

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ

52.

Thuốc - độc tính nào sau đây là sai:

a)

Cloramphenicol - hội chứng xám ở trẻ sinh non

b)

Tetracyclin - chậm phát triển xương

c)

Sparfloxacin - da nhạy cảm với ánh sáng

d)

Streptomycin - kéo dài khoảng QT.

53.

Thuốc có hiệu lực mạnh nhất trong nhóm cyclin:

a)

Chlortetracyclin.

b)

Doxycyclin

c)

Minocyclin.

d)

Tetracyclin

54.

Tổn thương gân gót là tác động bất lợi khi trị liệu kéo dài bằng kháng sinh nào sau đây:

a)

Doxycyclin.

b)

Erythromycin

c)

Amikacin.

d)

Norfloxacin

55.

Norfloxacin có các đặc tính sau, ngoại trừ:

a)

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

b)

Phân bố rất tốt ở mô

c)

Thải trừ chủ yếu qua thận

d)

Có hiệu ứng hậu kháng sinh

56.

Sufamid nào sau đây được sử dụng tại chỗ:

a)

Sulfadoxin.

b)

Sulfisoxazol

c)

Sulfamethizol.

d)

Sulfacetamid

57.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm beta-lactam?

a)

Gentamicin.

b)

Ciprofloxacin

c)

Amoxicillin

d)

Erythromycin

58.

Chọn câu đúng:

a)

Dị ứng với sulfamethoxazol, có thể dị ứng với chlorothiazid, furosemid, sulfonylureas, dapsone.

b)

Dị ứng với penicillin có thể dị ứng với cephalosporin kể cả thế hệ thứ 2, thứ 3.

c)

Câu (A) & (B) sai.

d)

Câu (A) & (B) đúng.

59.

Khi nào thì dùng kháng sinh trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng?

a)

Test dương tính với vi khuẩn HP.

b)

Có trên 5 ổ loét trên niêm mạc dạ dày.

c)

Ổ loét dạ dày có nguy cơ thủng.

d)

Người bệnh nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen.

60.

Khi sử dụng thuốc kháng sinh ciprofloxacin cho trẻ em tiêu chảy do nhiễm trùng, phải điều trị ngắn hạn (<3 ngày). Lý do nào phải điều trị ngắn ngày với ciprofloxacin cho trẻ?

a)

Hạn chế phát triển xương.

b)

Thay đổi màu răng

c)

Hội chứng Reye.

d)

Tổn hại sụn

61.

Các kháng sinh có độc tính trực tiếp trên thận:

a)

A. Aminosid.

b)

B. Colistin.

c)

C. Sulfamid.

d)

D. Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

62.

Kháng sinh nào sau đây điều trị tiệt trừ vi khuẩn Helicobacter pylori (HP) dạ dày:

a)

Clarithromycin.

b)

Amoxicillin.

c)

Levofloxacin.

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

63.

Kháng sinh nào sau có thể sử dụng cho người mang thai?

a)

Aminoglycosid

b)

Fluoroquinolon

c)

β-lactam.

d)

Trimethoprim

64.

Kháng sinh gây dị ứng nhiều nhất là?

a)

Quinolon.

b)

Macrolid.

c)

Cephalosporin

d)

Penicillin

65.

Meropenem thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây:

a)

Nhóm penicillin

b)

Nhóm aminoglycosid

c)

Nhóm carbapenem.

d)

Nhóm glycopeptid

66.

Câu nào sau đây là câu đúng khi nói về tai biến của các nhóm kháng sinh?

a)

Tai biến thận: aminoglycosid, sulfamid,...

b)

Tai biến thần kinh giác: aminoglycosid, vancomycin,..

c)

Tai biến huyết học: chloramphenicol, sulfamid,…

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

67.

Dưới đây là các yếu tố thuận lợi gây đề kháng kháng sinh, ngoại trừ:

a)

Phối hợp kháng sinh trong điều trị

b)

Trị liệu ngắt quãng

c)

Chỉ sử dụng 1 loại kháng sinh cho tất cả bệnh nhân

d)

Sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi

68.

Thuốc trị loét dạ dày - tá tràng có thể gây sẩy thai:

a)

Misoprostol.

b)

Sucralfat.

c)

Maalox.

d)

Omeprazol

69.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc kháng Histamin H2

a)

Cetirizin.

b)

Fexofenadin.

c)

Nizatidin.

d)

Diphenhydramin.

70.

Chọn thuốc có tác dụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày-tá tràng:

a)

Omeprazol.

b)

Famotidin

c)

Phosphalugel

d)

Sucralfat

71.

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng sucralfate là gì?

a)

Táo bón

b)

Ben lười

c)

Buồn nôn

d)

Đau bụng

72.

Nên uống thuốc kháng acid (antacid):

a)

Ngay trước khi ăn

b)

Uống 1 giờ sau ăn

c)

Uống một lần duy nhất trước khi ngủ

d)

30-60 phút trước khi ăn sáng

73.

Trong số thuốc kháng H2 sau, thuốc nào có thêm tác dụng kháng Androgen:

a)

Ranitidin

b)

Famotidin

c)

Cimetidin

d)

Nizatidin

74.

Tác dụng không mong muốn của Bismuth?

a)

Sử dụng lâu dài gây tăng nồng độ Bi3+ /máu.

b)

Táo bón.

c)

Phân đen.

d)

Tất cả đúng

75.

Viêm loét dạ dày tá tràng có thể gây biến chứng nào?

a)

Xuất huyết tiêu hóa trên.

b)

Thủng dạ dày.

c)

Ung thư dạ dày.

d)

Cả 3 đáp án trên.

76.

Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng âm tính với vi khuẩn HP cần những thuốc gì?

a)

Thuốc chống viêm, thuốc kháng sinh, thuốc ức chế tiết acid.

b)

Thuốc ức chế tiết acid, thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày, thuốc kháng antacid.

c)

Thuốc kháng sinh, thuốc kháng histamin, thống kháng antacid, thuốc giảm đau.

d)

Thuốc chống viêm, thuốc ức chế tiết acid, thuốc tăng tiết nhầy, thuốc kháng sinh.

77.

Sử dụng thuốc ức chế bơm proton thời gian dài (trên 3 năm) có tăng nguy cơ thiếu:

a)

Vitamin B12.

b)

Sắt

c)

Câu (A) & (B) đúng

d)

Câu (A) & (B) sai

78.

Liều cao vitamin nào tăng nguy cơ xuất huyết?

a)

Vitamin E

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin K

d)

Vitamin B12

79.

Vitamin nào sau đây có khả năng gây dị dạng thai nhi khi dùng liều cao?

a)

Acid folic.

b)

Vitamin C

c)

Vitamin K

d)

Vitamin A

80.

Dị tật ống thần kinh gây thiếu một phần não và chẻ đốt sống, chậm phát triển tâm thần là bệnh có thể xảy ra ở bào thai do thiếu vitamin nào sau đây?

a)

Cyanocobalamin.

b)

Acid folic

c)

Biotin.

d)

Pyridoxin.

81.

Khi dùng liều cao vitamin nào dẫn đến giảm hiệu quả của vitamin D?

a)

Vitamin E.

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin K.

d)

Vitamin A

82.

Thuốc hạn chế tiêm mạch vi dễ gây sốc phản vệ:

a)

Vitamin B1 (dạng tiêm).

b)

Vitamin B12 (dạng tiêm).

c)

Câu (A & (B) đúng.

d)

Câu (A & (B) sai

83.

Chống chỉ định tuyệt đối của nhóm thuốc ức chế men chuyển:

a)

Hẹp động mạch thận 2 bên.

b)

Phù mạch

c)

Phụ nữ có thai

d)

Tất cả đều đúng

84.

Thuốc nào thuộc nhóm ức chế men chuyển angiotensin (ACEI)?

a)

Enalapril.

b)

Losartan.

c)

Valsartan

d)

Telmisartan

85.

Thuốc điều trị tăng huyết áp thuộc nhóm thuốc chẹn kênh calci (CCB)?

a)

Captopril.

b)

Amlodipin.

c)

Losartan.

d)

Timolol

86.

Thuốc trị tăng huyết áp nào có thể sử dụng được cho phụ nữ mang thai?

a)

Methyldopa.

b)

Aliskiren.

c)

Perindopril.

d)

Losartan

87.

Thuốc ít gây ho khan:

a)

Clonidin.

b)

Lisinopril.

c)

Valsartan.

d)

Perindopril.

88.

Thuốc thuộc nhóm chẹn thụ thể angiotensin II:

a)

Trimetaphan

b)

Hydralazin

c)

Irbesartan

d)

Perindopril

89.

Bệnh nhân nam 28 tuổi bị cường giáp đến bệnh viện tái khám. Huyết áp đo được tại phòng khám là 150/90 mmHg, nhịp tim 90 lần/phút. Bệnh nhân bị tăng huyết áp loại nào?

a)

Chưa đủ chẩn đoán.

b)

Tăng huyết áp độ 1.

c)

Tăng huyết áp thứ phát.

d)

Tăng huyết áp khẩn cấp

90.

Thuốc nào dưới đây bị chống chỉ định ở phụ nữ có thai:

a)

Enalapril

b)

Labetalol

c)

Methyldopa

d)

Hydralazin

91.

Yếu tố nguy cơ của ngộ độc Paracetamol và bệnh gan do Paracetamol?

a)

Sử dụng quá liều Paracetamol.

b)

Bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh gan (viêm gan B, viêm gan C,...)

c)

Bệnh nhân nghiện rượu.

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

92.

Methyl salicylat chống chỉ định:

a)

Trẻ em dưới 2 tuổi

b)

Không bôi lên vùng da bị tổn thương hoặc vết thương hở.

c)

Không sử dụng nếu bạn bị dị ứng Aspirin hoặc Salicylat.

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

93.

Thuốc kháng viêm có liên quan đến ức chế enzym COX-1 và COX-2 là:

a)

Các chất enzym.

b)

Glucocorticoid

c)

Các NSAIDs.

d)

Các NSAIDs và glucocorticoid

94.

Điều nào không phải là ưu điểm của paracetamol so với aspirin:

a)

Không làm thay đổi thời gian chảy máu

b)

Hoạt tính kháng viêm cao hơn

c)

Không gây kích ứng dạ dày

d)

Ít khi dị ứng so với aspirin

95.

Thuốc giải độc đặc hiệu của ngộ độc paracetamol là gì?

a)

Naloxone

b)

Atropine

c)

N-acetylcysteine

d)

Flumazenil

96.

Thuốc nào sau đây có tác dụng giảm đau-hạ sốt-kháng viêm:

a)

Floctafenin

b)

Aspirin

c)

Paracetamol

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

97.

Câu 97/Thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (kháng viêm không steroid), CHỌN CÂU SAI:

a)

Ibuprofen.

b)

Diclofenac.

c)

Celecoxib.

d)

floctafenin.

98.

Tác động của Meloxicam là do ức chế enzyme:

a)

Cyclo-Oxygenase có hồi phục

b)

Cyclo-Oxygenase không hồi phục

c)

Lipo-Oxygenase có hồi phục

d)

Lipo-Oxygenase không hồi phục

99.

Tránh sử dụng các thuốc nhóm NSAID sau tuần 28, vì:

a)

Gây đóng ống động mạch sớm thai nhi

b)

Ức chế tuyến thượng thận thai nhi

c)

Làm chậm phát triển não bộ

d)

Ức chế hô hấp và hội chứng cai thuốc