wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H12. Thế điện cực và nguồn điện hóa học

Total questions: 78

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M → Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne → M.

c)

Mn+ → M + ne.

d)

M + ne → Mn+.

2.

Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là:

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

3.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá-khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-.

4.

Cặp oxi hoá- khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

5.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

Ag+.

d)

Al3+.

6.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

7.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

8.

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

9.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

10.

Dãy sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử là

a)

F-, Cl-, Br-, I-.

b)

Cl-, F-, Br-, I-.

c)

I-, Br-, Cl-, F-.

d)

Br-, I-, F-, Cl-.

11.

Trong pin điện hoá Zn-Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá-khử tương ứng?

a)

Zn và Cu2+.

b)

Zn và Cu.

c)

Zn2+ và Cu2+.

d)

Zn và Cu2+.

12.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn–Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng

b)

cực bên phải sang cực bên trái

c)

cathode sang anode

d)

cực dương sang cực âm

13.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

14.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu–Ag, điện cực đồng

a)

là điện cực dương

b)

là cathode

c)

là điện cực bị giảm dần khối lượng

d)

là nơi xảy ra quá trình khử

15.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn–Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?

a)

Ngăn cách hai dung dịch chất điện li

b)

Cho dòng electron chạy qua

c)

Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li

d)

Đóng kín mạch điện

16.

Trong nước,thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)….

Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu

b)

càng mạnh và càng mạnh

c)

càng yếu và càng yếu

d)

càng yếu và càng mạnh

17.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

18.

Trong các kim loại trên: Na, Ca, Ni, Au, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

19.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxihoá– khử: Fe2+/Fe, Na+/Na, Ag+/Ag, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu lần lượt là -0,44V, -2,713V, +0,799V, -2,353V, +0,340V.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Ag+.

d)

Fe2+.

20.

Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

a)

Fe và CuSO4.

b)

Fe vàAl2(SO4)3.

c)

Sn và FeSO4.

d)

Cu và SnSO4.

21.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxihoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2, OH-, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là:

a)

2H+/H2.

b)

Ag+/Ag.

c)

H2O/H2,OH-.

d)

Mg2+/Mg.

22.

Sức điện động chuẩn của pin điện hoá H2–Cu (gồm hai điện cực ứng với hai cặp oxihoá – khử là 2H+/H2 và Cu2+/Cu) đo được bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn là 0,340V. Từ đó, xác định được thế điện cực chuẩn của cặp Cu2+/ Cu là:

a)

-0,340V.

b)

0,000V.

c)

0,680 V.

d)

+0,340 V.

23.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá-khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

24.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn - Cu: Sn + Cu2+ → Sn2+ + Cu

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của điện cực Cu tăng.

b)

Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

c)

Khối lượng điện cực Cu giảm.

d)

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

25.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (-0,257 V) và Cd2+/Cd (-0,403 V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là:

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V.

26.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 vả điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

27.

Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

a)

Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng.

b)

Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử tự diễn biến.

c)

Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực.

d)

Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian.

28.

Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại:

a)

A là anode, E là cathode, C là cầu muối.

b)

Nếu A là Zn thì B phải là ZnSO4.

c)

Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D.

d)

Chiều dòng điện ở mạch ngoài từ A sang E.

29.

Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).

a)

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá/ khử Zn2+/Zn là 0,762V.

b)

Quá trình khử xảy ra ở cathode là: 2H+ + 2e ⟶ H2.

c)

Chất điện li trong cầu muối là KCl.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn + 2H+ ⟶ Zn2+ + H2.

30.

Lắp ráp pin điện hoá Sn-Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn:  Sn2+/Sn là -0,137 V và Cu2+/Cu là +0,34 V. Sức điện động của pin điện hóa trên là bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến phần trăm)

(a)  

31.

Một pin điện hoá được thiết lập từ hai điện cực tạo bởi hai cặp oxi hoá/khử là M2+/M và Ag+/Ag.

Nếu M là một trong số các kim loại: Fe, Ni, Sn, Cu thì sức điện động chuẩn lớn nhất của pin bằng bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).

a)

0,34 V0{,}34\text{ V}

b)

1,10 V1{,}10\text{ V}

c)

1,24 V1{,}24\text{ V}

d)

0,48 V0{,}48\text{ V}

32.

Pin có sức điện động lớn nhất là

a)

Pin Zn–Cu.

b)

Pin Fe–Cu.

c)

Pin Cu–Ag.

d)

Pin Fe–Ag.

e)

Pin Zn–Ag.

33.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng sau:

Cu + 2Fe3+ ⟶ Cu2+ + 2Fe2+.

a)

Kim loại Cu bị oxi hoá bởi Fe3+.

b)

Tính khử của Cu lớn hơn tính khử của Fe2+.

c)

Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe.

d)

Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.

34.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau: Fe + Ni2+⟶Fe2+ + Ni

a)

Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b)

Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c)

Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

d)

Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

35.

Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một ​ (a)   kim loại tạo nên cặp ​ (b)   của kim loại. Dạng oxi hoá là dạng ​ (c)   electron và dạng khử là dạng ​ (d)   .

Choose from the below words
nguyên tố
oxi hóa - khử
nhận
nhường
nguyên tử
36.

Trong phản ứng: Zn(s) + Ni2+ (aq) → Zn2+ (aq) + Ni(s), chất oxi hóa là ​ ​ ​ (a)   , chất khử là ​ (b)   . Cặp oxi hóa – khử của nguyên tố kim loại Ni là ​​ (c)   và cặp oxi hóa – khử của kim loại Zn là ​ (d)   .

Choose from the below words
Ni2+
Zn
Ni2+/Ni
Zn2+/Zn
Ni
Zn2+
37.

Những phát biểu nào sau đây về phản ứng Ce4+ + 2I- → I2 + Ce3+ là đúng?

a)

Phương trình trên đã cân bằng.

b)

Chất oxi hóa là Ce4+, chất khử là I-.

c)

Cặp oxi hóa – khử của kim loại cerium là Ce4+/Ce, của iodine là I2/I-.

d)

Phương trình hóa học của phản ứng là: 2Ce4+ + 2I- → I2 + 2Ce3+.

38.

a) Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử càng lớn thì tính oxi hóa của dạng oxi hóa càng ​ (a)   và tính khử của dạng khử càng ​ (b)   . Ngược lại, cặp oxi hóa – khử nào có thế điện cực chuẩn càng ​ (c)   thì tính khử của dạng khử càng ​ (d)   và tính oxi hóa của dạng oxi hóa càng ​ (e)   .

Choose from the below words
mạnh
yếu
nhỏ
lớn
39.

Thế điện cực chuẩn Eo của cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và của cặp Cu2+/Cu lần lượt là – 0,440V và 0,34V. Ion Fe2+ có tính ​ (a)   yếu hơn ion Cu2+ và Fe có tính ​ (b)   mạnh hơn Cu. Vậy ở điều kiện chuẩn, ​ (c)   có thể khử ​ (d)   về Cu nhưng ion Fe2+ không thể ​ (e)   được Cu.

Choose from the below words

(1) khử; (2) oxi hoá; (3) Cu; (4) Fe2+Fe^{2+} ; (5) Fe; (6) khử

oxi hóa
khử
Fe
Cu2+
Cu
40.

Dựa vào Bảng 10.1 sách Hoá học 12

a)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ và Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+.

b)

Zn có tính khử mạnh hơn Pb và Zn2+ có tính oxi hóa yếu hơn Pb2+.

c)

Những kim loại có thế điện cực chuẩn âm đều khử được H+ thành H2 và phản ứng được trong dung dịch HCl.

d)

Trong dãy hoạt động hóa học, những kim loại đứng trước có thế điện cực chuẩn lớn hơn thế điện cực chuẩn của những kim loại đứng sau.

e)

Kẽm có thể khử các ion Fe2+ và Ni2+ về kim loại Fe và Ni nhưng không thể khử ion Al3+ về kim loại Al.

41.

Dự đoán những phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.

a)

Zn(s) + Sn2+(aq) →

b)

Ag+(aq) + Fe(s) →

c)

Fe(s) + Mg2+ (aq) →

d)

Au(s) + Cu2+ (aq) →

42.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.

b)

Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hoá học nào xảy ra.

43.

Cho các thông tin sau:

X(s) + YSO4(aq) → không có phản ứng

Z(s) + YSO4 (aq) → Y(s) + ZSO4(aq)

Trong đó, X, Y, Z là các kim loại. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

Z > Y > X.

b)

X > Y > Z.

c)

Y > X > Z.

d)

Y > Z > X.

44.

Những phản ứng nào sau đây không tự xảy ra ở điều kiện chuẩn? Cho EMn2+/Mn=1,18VE^\circ_{\mathrm{Mn^{2+}/Mn}}=-1{,}18\,\mathrm{V} .

a)

Mg2+(aq) + Pb(s) → Pb2+(aq) + Mg(s).

b)

O2(g) + 4H+ (aq) + 2Zn(s) → 2H2O(l) + 2Zn2+(aq)

c)

Ni(s) + Sn2+(aq) → Ni2+(aq) + Sn(s)

d)

Fe(s) + Mn2+(aq) → Fe2+(aq) + Mn(s)

45.

Có bốn dung dịch muối không màu (AgNO3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 và Ni(NO3)2 được đựng trong bốn ống nghiệm phân biệt. Cho thêm vào 4 ống nghiệm này một sợi dây đồng. Sau một thời gian, dung dịch nào chuyển màu xanh? (Các phản ứng đều được thực hiện ở điều kiện chuẩn).

a)

AgNO3.

b)

Pb(NO3)2.

c)

Zn(NO3)2.

d)

Ni(NO3)2.

46.

Một học sinh thực hiện ba thí nghiệm ở điều kiện chuẩn và quan sát được các hiện tượng sau:

(1) Đồng kim loại không phản ứng với dung dịch Pb(NO3)2 1M.

(2) Chì kim loại tan trong dung dịch AgNO3 1M và xuất hiện tinh thể Ag.

(3) Bạc kim loại không phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 1M.

Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ của ba kim loại?

a)

Cu > Pb > Ag.

b)

Pb > Cu > Ag.

c)

Cu > Ag > Pb.

d)

Pb > Ag > Cu.

47.

Những kim loại nào sau đây có thể được dùng để bảo vệ đường ống sắt khỏi bị gỉ?

a)

Cr.

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Mn.

e)

Zn.

48.

a) Nguồn điện ​ (a)   là một loại nguồn điện được tạo ra bằng cách sử dụng các phản ứng hoá học để tạo ra ​ (b)   .

 

b) Phản ứng trong pin điện hoá diễn ra trong điều kiện ​ (c)   (tương ứng với hai điện cực) ở hai khu vực khác nhau được nối với nhau bởi dây dẫn. Khi đó, dòng electron được chuyển gián tiếp từ ​ (d)   sang chất oxi hoá thông qua dây dẫn điện, ta có pin ​ (e)   .

Choose from the below words
hóa học
điện năng
cặp oxi hóa khử
chất khử
điện hóa
chất oxi hóa
49.

Những phát biểu về acquy:

 

a)

Một ưu điểm của acquy là tái sử dụng được nhiều lần.

b)

Phản ứng xảy ra trong acquy cũng giống như phản ứng xảy ra trong pin Galvani nhưng có thể đảo ngược.

c)

Acquy không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Acquy là nguồn điện hoá học có thể hoạt động liên tục.

50.

Nhận định nào sau đây về pin nhiên liệu:

a)

Khác với acquy, chất phản ứng của pin nhiên liệu phải được cung cấp liên tục từ nguồn bên ngoài.

b)

Pin nhiên liệu tạo ra điện năng nhờ năng lượng mặt trời.

c)

Pin nhiên liệu biến đổi trực tiếp năng lượng hoá học thành điện năng.

d)

Một trong những hạn chế của pin nhiên liệu là sự lưu trữ nhiên liệu.

e)

Khi sử dụng, pin nhiên liệu không gây ô nhiễm môi trường.

51.

Trong pin Galvani, thành phần nào dưới đây không phải là một phần cấu tạo nhất định phải có trong pin?

a)

Điện cực dương.

b)

Điện cực âm.

c)

Cầu muối.

d)

Dây dẫn điện.

52.

Khi nói về cầu muối trong pin Galvani, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

b)

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

c)

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.

d)

Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl.

53.

Trong pin Galvani :

Nơi diễn ra phản ứng khử là (a)  

Điện cực âm (anode) là nơi diễn ra phản ứng​ (b)   .

Cầu muối có vai trò ​ (c)  

Choose from the below words

Điện cực âm (anode)

Cầu muối

oxi hóa
trung hòa điện của mỗi dung dịch
Điện cực dương (cathode)
khử
54.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử sau:

 (1) Ag+ + 1e → Ag             Eo = 0,799 V 

(2) Ni2+ + 2e → Ni              Eo = -0,257 V

 Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.

c)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.

d)

Ag được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.

55.

Sức điện động chuẩn của pin Galvani được tính như thế nào?

a)

Bằng hiệu của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

b)

Bằng tổng của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

c)

Bằng tích của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

d)

Bằng thương của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

56.

Nếu thế khử chuẩn của điện cực dương là 0,80 V và thế khử chuẩn của điện cực âm là –0,76 V thì sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo từ hai điện cực trên là bao nhiêu?

a)

1,56V1{,}56\,\text{V}

b)

1,56V-1{,}56\,\text{V}

c)

0,04V0{,}04\,\text{V}

d)

0,04V-0{,}04\,\text{V}

57.

Khi nói về pin Galvani, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Sức điện động chuẩn của pin Galvani có thể mang giá trị âm.

b)

Khi pin Galvani hoạt động, không có phản ứng hoá học diễn ra.

c)

Pin Galvani cung cấp nguồn điện hoá học.

d)

Sức điện động chuẩn của pin Galvani chỉ có thể mang giá trị dương.

58.

Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng như sau:

Zn + HgO → ZnO + Hg

Quá trình nào sau đây xuất hiện ở anode?

a)

HgO + 2e → Hg + O2-.

b)

Zn2+ + 2e → Zn.

c)

Zn → Zn2+ + 2e.

d)

Hg + O2- → HgO + 2e.

59.

Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng:

 Zn(s) + Cu2+(aq) → Cu(s) + Zn2+(aq)

 Những phương án nào sau đây là đúng?

a)

Điện cực đồng giảm khối lượng và điện cực đồng là cực âm.

b)

Điện cực đồng tăng khối lượng và điện cực đồng là cực dương.

c)

Điện cực kẽm giảm khối lượng và điện cực kẽm là cực âm.

d)

Điện cực kẽm tăng khối lượng và điện cực kẽm là cực dương.

60.

Trong pin nhiên liệu hydrogen, H2 có vai trò tương tự như kim loại mạnh hơn trong pin Galvani. Phản ứng nào sau đây diễn ra ở điện cực dương khi pin nhiên liệu hydrogen hoạt động?

a)

2H2 + O2 → 2H2O.

b)

H2 → 2H+ + 2e.

c)

O2 + 4H+ + 4e → 2H2O.

d)

2H+ + 2e → H2.

61.

Những phát biểu nào sau đây về pin nhiên liệu là đúng?

a)

Cho hiệu suất chuyển hoá điện năng cao.

b)

Biến đổi trực tiếp hoá năng thành điện năng nhờ quá trình oxi hoá trực tiếp nhiên liệu.

c)

Gây ô nhiễm môi trường khi hoạt động.

d)

Hoạt động liên tục không nghỉ nếu nhiên liệu được cung cấp liên tục.

62.

Trong Pin điện hoá, quá trình oxi hoá

a)

Chỉ xảy ra ở cực dương.

b)

Chỉ xảy ra ở cực âm.

c)

Xảy ra ở cả hai cực.

d)

Không xảy ra ở các cực.

63.

Cho pin điện hoá Fe–Cu. Biết EFe2+/Fe=0,44 VE^\circ_{\mathrm{Fe^{2+}/Fe}} = -0{,}44\ \text{V} , ECu2+/Cu=0,34 VE^\circ_{\mathrm{Cu^{2+}/Cu}} = 0{,}34\ \text{V} . Sức điện động chuẩn của pin Fe–Cu là bao nhiêu?

a)

1,66 V1{,}66\ \text{V}

b)

0,10 V0{,}10\ \text{V}

c)

0,78 V0{,}78\ \text{V}

d)

0,92 V0{,}92\ \text{V}

64.

Cho pin điện hoá Al–Pb. Biết EAl3+/Al=1,66 VE^\circ_{\mathrm{Al^{3+}/Al}} = -1{,}66\ \text{V} , EPb2+/Pb=0,13 VE^\circ_{\mathrm{Pb^{2+}/Pb}} = -0{,}13\ \text{V} . Sức điện động chuẩn của pin Al–Pb là bao nhiêu?

a)

1,79 V1{,}79\ \text{V}

b)

1,79 V-1{,}79\ \text{V}

c)

1,53 V-1{,}53\ \text{V}

d)

1,53 V1{,}53\ \text{V}

65.

Cho Epin(NiCu)=0,59 VE^\circ_{\text{pin}}(\mathrm{Ni{-}Cu}) = 0{,}59\ \text{V}ECu2+/Cu=0,34 VE^\circ_{\mathrm{Cu^{2+}/Cu}} = 0{,}34\ \text{V} . Thế điện cực chuẩn của cặp Ni2+/Ni\mathrm{Ni^{2+}/Ni} là bao nhiêu?

a)

0,34 V0{,}34\ \text{V}

b)

0,35 V0{,}35\ \text{V}

c)

0,35 V-0{,}35\ \text{V}

d)

0,25 V-0{,}25\ \text{V}

66.

Cho Pin điện hoá Zn – Fe, xác định các chất ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong Pin:

a)

Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá.

b)

Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử.

c)

Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá.

d)

Zn2+ là chất oxi hoá, Felà chất khử.

67.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là dãy nào?

a)

K > Ca > Mg > Cu > Fe > Al.

b)

Ca > K > Mg > Cu > Fe > Al.

c)

K > Ca > Mg > Al > Fe > Cu.

d)

Ca > K > Cu > Mg > Fe > Al.

68.

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là dãy nào?

a)

K+>Mg2+>Al3+>Fe2+>Cu2+\mathrm{K^+} > \mathrm{Mg^{2+}} > \mathrm{Al^{3+}} > \mathrm{Fe^{2+}} > \mathrm{Cu^{2+}}

b)

Fe2+>Cu2+>K+>Mg2+>Al3+\mathrm{Fe^{2+}} > \mathrm{Cu^{2+}} > \mathrm{K^+} > \mathrm{Mg^{2+}} > \mathrm{Al^{3+}}

c)

Cu2+>Fe2+>K+>Mg2+>Al3+\mathrm{Cu^{2+}} > \mathrm{Fe^{2+}} > \mathrm{K^+} > \mathrm{Mg^{2+}} > \mathrm{Al^{3+}}

d)

Cu2+>Fe2+>Al3+>Mg2+>K+\mathrm{Cu^{2+}} > \mathrm{Fe^{2+}} > \mathrm{Al^{3+}} > \mathrm{Mg^{2+}} > \mathrm{K^+}

69.

Cho pin điện hoá Zn–Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương của pin là phản ứng nào?

a)

Zn2++2eZn\mathrm{Zn^{2+}} + 2\mathrm{e} \rightarrow \mathrm{Zn}

b)

Cu2++2eCu\mathrm{Cu^{2+}} + 2\mathrm{e} \rightarrow \mathrm{Cu}

c)

ZnZn2++2e\mathrm{Zn} \rightarrow \mathrm{Zn^{2+}} + 2\mathrm{e}

d)

CuCu2++2e\mathrm{Cu} \rightarrow \mathrm{Cu^{2+}} + 2\mathrm{e}

70.

Cho pin điện hoá Al–Pb. Quá trình xảy ra ở cực âm của pin là phản ứng nào?

a)

Al3++3eAl\mathrm{Al^{3+}} + 3\mathrm{e} \rightarrow \mathrm{Al}

b)

Pb2++2ePb\mathrm{Pb^{2+}} + 2\mathrm{e} \rightarrow \mathrm{Pb}

c)

AlAl3++3e\mathrm{Al} \rightarrow \mathrm{Al^{3+}} + 3\mathrm{e}

d)

PbPb2++2e\mathrm{Pb} \rightarrow \mathrm{Pb^{2+}} + 2\mathrm{e}

71.

Cho các kim loại: Al, Ag, Fe, Cu, Mg, Na, K, Zn. Sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử giảm dần.

a)

K > Na > Mg > Al > Zn > Fe > Cu > Ag

b)

Na > K > Mg > Al > Zn > Fe > Cu > Ag

c)

K > Na > Al > Mg > Zn > Fe > Cu > Ag

d)

K > Na > Mg > Zn > Al > Fe > Cu > Ag

72.

Với Al tác dụng với dung dịch chứa ion Fe3+ (lượng dư). Chọn phương trình phản ứng đúng (nếu xảy ra).

a)

Al + 3Fe3+ → Al3+ + 3Fe2+.

b)

Al + 2Fe3+ → Al2+ + 2Fe2+.

c)

2Al + Fe3+ → 2Al3+ + Fe2+.

d)

Al + Fe3+ → Al3+ + Fe.

73.

Với Al tác dụng với dung dịch chứa ion Cu2+ (lượng dư). Chọn phương trình phản ứng đúng (nếu xảy ra).

a)

2Al + 3Cu2+ → 2Al3+ + 3Cu.

b)

Al + Cu2+ → Al2+ + Cu.

c)

Al + 2Cu2+ → Al3+ + 2Cu.

d)

Al + Cu2+ → Al3+ + Cu2+.

74.

Với Al tác dụng với dung dịch chứa ion Ag+ (lượng dư). Chọn phương trình phản ứng đúng (nếu xảy ra).

a)

Al + 3Ag+ → Al3+ + 3Ag.

b)

Al + 2Ag+ → Al2+ + 2Ag.

c)

2Al + Ag+ → 2Al3+ + Ag.

d)

Al + Ag+ → Al3+ + Ag+.

75.

Với Mg tác dụng với dung dịch chứa ion Fe3+ (lượng dư). Chọn phương trình phản ứng đúng (nếu xảy ra).

a)

Mg + 2Fe3+ → Mg2+ + 2Fe2+.

b)

3Mg + 2Fe3+ → 3Mg2+ + 2Fe.

c)

2Mg + Fe3+ → 2Mg2+ + Fe2+.

d)

Mg + 2Fe3+ → Mg2+ + 2Fe3+.

76.

Với Mg tác dụng với dung dịch chứa ion Cu2+ (lượng dư). Chọn phương trình phản ứng đúng (nếu xảy ra).

a)

Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu.

b)

Mg + 2Cu2+ → Mg2+ + 2Cu.

c)

2Mg + Cu2+ → 2Mg+ + Cu.

d)

Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu2+.

77.

Với Fe kim loại tác dụng với dung dịch chứa ion Fe3+ (lượng dư). Chọn phương trình phản ứng đúng (nếu xảy ra).

a)

Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+.

b)

Fe + Fe3+ → 2Fe2+.

c)

Fe + 3Fe3+ → 4Fe2+.

d)

Fe + 2Fe3+ → Fe2+ + 2Fe3+.

78.

Với Fe kim loại tác dụng với dung dịch chứa ion Ag+. Chọn phương trình phản ứng đúng (nếu xảy ra).

a)

Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag.

b)

Fe + Ag+ → Fe+ + Ag.

c)

Fe + 3Ag+ → Fe3+ + 3Ag.

d)

Fe + 2Ag+ → Fe3+ + 2Ag.