Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Acute Coronary Syndrome, MI, and Hypertension Basics

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Các chăm sóc ban đầu cần thiết đối với người bệnh mạch vành cấp là gì?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Thở oxy kính 3–5 l/phút

c)

Theo dõi đau ngực, khó thở, huyết áp

d)

Thực hiện y lệnh về thuốc và xét nghiệm

e)

Chuyển vào phòng cấp cứu, lắp máy theo dõi

2.

Khi dùng morphin để giảm đau cho người bệnh nhồi máu cơ tim cấp, nên chú ý theo dõi dấu hiệu nào đầu tiên?

a)

Nhịp tim và huyết áp

b)

Nhịp thở đơn thuần

c)

Nhịp thở và SpO2

d)

Nhiệt độ cơ thể

3.

Sau can thiệp mạch vành, theo dõi quan trọng nhất là gì?

a)

Ghi lại điện tâm đồ và men tim

b)

Tất cả các ý trên

c)

Theo dõi tình trạng đau ngực tái phát

d)

Chăm sóc vết chọc mạch kỹ

4.

Khi dùng thuốc kháng ngưng tập tiểu cầu cho người bệnh nhồi máu cơ tim cấp, biện pháp dùng thuốc hợp lý là gì?

a)

Dùng liều nạp vào buổi tối

b)

Dùng liều nạp càng sớm càng tốt

c)

Dùng liều nạp sau khi ăn no

d)

Dùng liều nạp sau khi đói

5.

Đặc điểm cơn đau thắt ngực ổn định KHÔNG đúng là?

a)

Xuất hiện khi gắng nghỉ , kéo dài trên 10 phút

b)

Xuất hiện khi hoạt động, kéo dài trên 15 phút

c)

Xuất hiện khi hoạt động, kéo dài trên 10 phút

d)

Xuất hiện khi nghỉ, kéo dài trên 15 phút

6.

Hướng lan điển hình của cơn đau thắt ngực là gì?

a)

Lan lên vai, cổ, xuống cánh tay phải cẳng tay phải

b)

Lan lên vai, cổ, có khi lan xuống cánh tay, cẳng tay trái và ngón 4,5

c)

Lan lên trên đầu

d)

Lan xuống dưới bụng

7.

Tính chất thường gặp của cơn đau thắt ngực điển hình là gì?

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Đau dữ dội, như đè ép

c)

Đau âm ỉ, dai dẳng

d)

Đau giảm khi nghỉ ngơi nhanh

8.

Một trong các biến chứng của bệnh mạch vành là gì?

a)

Rung nhĩ

b)

Suy gan

c)

Suy tim

d)

Suy thận

9.

Chế độ nghỉ ngơi cho người bệnh mạch vành cấp phù hợp là gì?

a)

Đưa đến nơi đông đúc và náo nhiệt

b)

Đưa vào khu điều trị tăng cường riêng biệt

c)

Nghỉ ngơi tại phòng bệnh thông thường

d)

Điều trị nghỉ ngơi tại nhà

10.

Khi dùng thuốc giảm đau cho người bệnh mạch vành, điều cần lưu ý theo dõi là gì?

a)

Tình trạng hô hấp của người bệnh khi dùng morphin

b)

Theo dõi tri giác của người bệnh khi dùng morphin

c)

Vận động của người bệnh khi dùng morphin

d)

Tiêu hóa của người bệnh khi dùng morphin

11.

Trước khi người bệnh có chỉ định can thiệp mạch vành theo lịch, cần thực hiện gì?

a)

Yêu cầu nhịn ăn 6 giờ trước thủ thuật

b)

Giải thích và ký cam kết thủ thuật

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

Đo dấu hiệu sinh tồn

12.

Sau can thiệp mạch vành, cần báo ngay cho bác sĩ khi có tình trạng nào?

a)

Rối loạn nhịp tim <80 ck/phút hoặc >140 ck/phút

b)

Rối loạn nhịp tim <50 ck/phút hoặc >110 ck/phút

c)

Rối loạn nhịp tim <40 ck/phút hoặc >100 ck/phút

d)

Rối loạn nhịp tim <60 ck/phút hoặc >120 ck/phút

13.

Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh mạch vành nên như thế nào?

a)

Ăn hạn chế muối, cholesterol bình thường

b)

Ăn hạn chế muối và cholesterol

c)

Ăn 3 bữa mỗi ngày

d)

Phải ăn no

14.

Ông M., 65 tuổi, đang điều trị tại khoa Tim mạch với chẩn đoán đau thắt ngực ổn định. Buổi trưa đang nghỉ ngơi, ông thấy cơn đau ngực nặng nề xuất hiện. Biện pháp chăm sóc ưu tiên là gì?

a)

Đặt đường truyền

b)

Ghi điện tâm đồ

c)

Mắc máy theo dõi

d)

Đo dấu hiệu sinh tồn

15.

Theo tiêu chuẩn của Tổ chức Y tế Thế giới, chẩn đoán tăng huyết áp khi nào?

a)

Huyết áp tâm thu ≥140 mmHg hoặc tâm trương ≥90 mmHg

b)

Huyết áp tâm thu ≥140 mmHg và tâm trương ≥90 mmHg

c)

Huyết áp tâm thu >140 mmHg và/hoặc tâm trương >90 mmHg

d)

Huyết áp tâm thu ≥140 mmHg và/hoặc tâm trương ≥90 mmHg

16.

Trị số huyết áp nào dưới đây nằm trong giới hạn bình thường?

a)

120/80 mmHg

b)

130/95 mmHg

c)

140/80 mmHg

d)

150/90 mmHg

17.

Một trong những nguyên tắc điều trị tăng huyết áp là gì?

a)

Theo dõi đều, điều trị đúng và đủ hàng ngày, lâu dài

b)

Theo dõi đều, dừng thuốc khi huyết áp ổn định 1 tháng

c)

Theo dõi đều, dừng thuốc khi huyết áp ổn định 3 tháng

d)

Theo dõi đều, dừng thuốc khi huyết áp ổn định 2 tháng

18.

Biện pháp tích cực thay đổi lối sống cho người bệnh tăng huyết áp là gì?

a)

Giảm việc hút thuốc lá, thuốc lào xuống dưới 5 điếu/ngày

b)

Giảm việc hút thuốc lá 5 điếu/ngày, ngừng hoàn toàn việc hút thuốc lào

c)

Ngừng hoàn toàn việc hút thuốc lá, thuốc lào

d)

Tất cả đều đúng

19.

Chế độ ăn hợp lý cho người bệnh tăng huyết áp là gì?

a)

Giảm ăn mặn <9g muối mỗi ngày

b)

Giảm ăn mặn <7g muối mỗi ngày

c)

Giảm ăn mặn <5g muối mỗi ngày

d)

Ăn nhạt hoàn toàn

20.

Bệnh nhân 62 tuổi, huyết áp 160/90 mmHg, mệt mỏi, chóng mặt, BMI 20, thói quen ăn mặn. Chẩn đoán mức độ tăng huyết áp phù hợp là gì?

a)

Tiền tăng huyết áp

b)

Tăng huyết áp độ 1

c)

Tăng huyết áp độ 3

d)

Tăng huyết áp độ 2

21.

Mục tiêu điều trị và chăm sóc bệnh nhân suy tim gồm nội dung nào?

a)

Ngăn ngừa nhập viện, giảm tỷ lệ tử vong

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Cải thiện lâm sàng và chức năng tim, nâng cao chất lượng sống

d)

Tăng cường điều trị, giảm sát điều trị ngoại trú

22.

Cách phân loại suy tim gồm nhóm nào?

a)

Theo cung lượng tim

b)

Theo tâm thu và tâm trương

c)

Theo giải phẫu, theo tiến triển

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Triệu chứng lâm sàng điển hình của suy tim trái là gì?

a)

Ho, khó thở khi gắng sức và về đêm, có thể ho ra máu

b)

Đáp án A và B

c)

Ho, khó thở khi gắng sức và về đêm, ho ra máu, khó thở, phù, gan to, tĩnh mạch cổ nổi

d)

Khó thở, phù, gan to, tĩnh mạch cổ nổi

24.

Triệu chứng lâm sàng điển hình của suy tim phải là gì?

a)

Gan to, tĩnh mạch cổ nổi

b)

Sưng mắt cá chân

c)

Tất cả các ý trên

d)

Ứ chế tuần hoàn ngoại vi

25.

Điều dưỡng chăm sóc người bệnh suy tim nên làm gì?

a)

Loại bỏ yếu tố nguy cơ và làm tăng mức độ suy tim

b)

Gặp bác sĩ định kỳ và tuân thủ điều trị

c)

Thở oxy khi mức độ suy tim tăng lên

d)

Tiêm chủng và đáp án D

e)

Chế độ nghỉ ngơi, ăn giảm muối, hạn chế nước dịch

26.

Bệnh nhân NMCT, bệnh van tim cấp tính, khó thở hoặc có phù phổi cấp cần điều trị cấp cứu nếu không sẽ tử vong vì?

a)

Suy tim mạn

b)

Suy tim cấp, sốc tim

c)

Đột quy

d)

Suy tim tiến triển

27.

Bảng phân loại mức độ suy tim theo NYHA có 4 mức độ từ nhẹ đến nặng để đánh giá

a)

Mức độ khó thở của người bệnh

b)

Mức độ phù của người bệnh

c)

Mức độ bệnh nhân suy tim cấp hay suy tim mạn tính

d)

Mức độ giới hạn khả năng gắng sức, xuất hiện triệu chứng khi nghỉ hoặc vận động

28.

Triệu chứng lâm sàng của suy tim xuất phát từ cơ chế chính là

a)

Đáp án A và B

b)

Do giảm sức co bóp của cơ tim

c)

Do giảm cung lượng tim: mệt mỏi, sụt cân, tim nhanh, tụt huyết áp

d)

Do quá tải dịch: khó thở, ho, gan to, giảm gắng sức, chán ăn

29.

Những triệu chứng như giảm gắng sức, chán ăn, khó thở, ho ra máu, phù ngoại vi, phản hồi gan-tĩnh mạch cổ dương tính là dấu hiệu nhận biết của?

a)

Giảm cung lượng tim

b)

Quá tải thể tích

c)

Suy tim phải

d)

Suy tim trái

30.

Theo khuyến cáo của Hội Tim mạch Hoa Kỳ 2013

a)

Suy tim là hậu quả của hầu hết các bệnh tim mạch như bênh lí mạch vành, tăng huyết áp, bệnh van tim, tim bẩm sinh, rối loạn nhịp tim.. và một số bệnh lí khác như hen phế quản, gù vẹo cột sống, COPD,bệnh thận mạn tính..

b)

Suy tim là hạn chế khả năng gắng sức có thể đi kèm các dấu hiệu

c)

Suy tim là 1 bệnh lý phức tạp do rối loạn cấu trúc hoặc chức năng cơ tim, dẫn đến tâm thất không đủ khả năng nhận máu và/hoặc tống máu

d)

Suy tim là 1 hội chứng phức tạp do rối loạn cấu trúc hoặc chức năng cơ tim, dẫn đến tâm thất không đủ khả năng nhận máu và/hoặc tống máu

31.

Suy tim là bệnh không thể chữa khỏi nhưng có thể đẩy lùi mức độ suy tim. Người bệnh có suy tim càng lâu thì

a)

Chất lượng cuộc sống giảm, tỉ lệ các đợt suy tim cấp tăng, tỉ lệ tử vong tăng

b)

Tỉ lệ các đợt suy tim cấp giảm, tỉ lệ tử vong càng tăng, chất lượng cuộc sống tăng

c)

Tỉ lệ tử vong càng tăng, chất lượng cuộc sống tăng, tỉ lệ các đợt suy tim cấp tăng

d)

Chất lượng cuộc sống giảm, tỉ lệ các đợt suy tim cấp càng tăng, tỉ lệ tử vong giảm

32.

Khi bệnh nhân suy tim có điệu trị thuốc lợi niệu liều cao, điều dưỡng cần theo dõi Bilan lượng lịch vào ra vì

a)

Tình trạng phù

b)

Chế độ nghỉ ngơi, ăn uống

c)

Tính trạng khó thở

d)

Điện giải đồ

33.

Peptit lợi niệu có giá trị đặc hiệu trong chẩn đoán và đánh giá mức độ suy tim?

a)

Troponin I

b)

Troponin I/T

c)

CK-CKMB

d)

BNP, NT-proBNP hữu ích

34.

Ngày thứ 6, bác sĩ chỉ định cho bệnh nhân suy tim tiêm tĩnh mạch 1 ống Digoxin 0,5 mg váo các ngày thứ 7 và chủ nhật , điều dưỡng cần làm gì ?

a)

Tiêm thuốc cho bệnh nhân theo chỉ định của bác sĩ đã cho trước đó

b)

Tiêm cho bệnh nhân theo chỉ định và theo dõi sát tình trạng người bệnh

c)

Yêu cầu bác sĩ nghe lại nhịp tim của bệnh nhân trước mỗi lần tiêm và theo dõi sát tình trạng người bệnh

d)

Không tiêm cho bệnh nhân vì bệnh nhân phàn nàn tiêm thuốc này vào rất đau và khó chịu

35.

Đặc điểm sóng P trong nhịp xoang dưới đây là sai

a)

Âm ở aVR

b)

Âm ở DI

c)

Dương ở V5,V6

d)

Dương ở aVF

36.

Đặc điểm ngoại tâm thu nhĩ sau đây là sai

a)

Sóng P’ đến sớm so với nhịp xoang cơ sở

b)

Phức bộ QP'Q' giống nhịp xoang cơ sở

c)

Sóng P' có hình dạng khác với sóng P của nhịp xoang

d)

Khoảng P'Q' hoặc P'R' bằng với PQ cơ sở

37.

Đặc điểm ngoại tâm thu thất là gì?

a)

Đa số ngoại tâm thu thất có nghỉ bù, một số khác là xen kẽ

b)

Nhát bóp đến muộn so với nhịp cơ sở

c)

QRS' giãn rộng, hình dạng bất thường, có móc

d)

Ngoại tâm thu cùng 1 ổ có khoảng ghép khác nhau

38.

Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về rung nhĩ là gì?

a)

Các sóng f khác nhau về hình dạng, biên độ, thời gian

b)

Nhịp thất không đều về tần số, biên độ

c)

Tần số sóng f chậm, không đều từ 30–60 lần/phút

d)

Sóng f thấy rõ ở các chuyển đạo trước tim phải V1,V2 và các chuyển đạo dưới D2,D3,aVF

39.

Nhịp nhanh kịch phát trên thất có đặc điểm nào?

a)

QRS giãn rộng giống nhịp xoang

b)

Tần số tim rất nhanh trên 200 chu kỳ/phút

c)

Cơn thường xuất hiện rồi kết thúc

d)

Nhịp thất đều về tần số , biên độ

40.

Nhịp nhanh thất thường có tần số trung bình khoảng bao nhiêu?

a)

180–220 chu kỳ/phút

b)

120–160 chu kỳ/phút

c)

40–60 chu kỳ/phút

d)

60–100 chu kỳ/phút

41.

Điện tâm đồ sau gợi ý rối loạn nhịp nào?

a)

Nhịp xoang đều tần số vừa

b)

Rung nhĩ với đáp ứng thất nhanh

c)

Ngoại tâm thu nhĩ đơn độc

d)

Nhịp nhanh kịch phát trên thất

42.

Điện tâm đồ mũi tên chỉ vào QRS rộng đơn dạng, đó là rối loạn nào?

a)

Nhịp xoang với PR kéo dài

b)

Rung nhĩ đáp ứng thất chậm

c)

Rung thất, QRS không xác định

d)

Điện tâm đồ mắc sai lệch trục

43.

Trong block nhĩ–thất cấp III, nhận định đúng là gì ngoại trừ:

a)

Nhịp thất đều do nhịp thoát

b)

Không liên hệ giữa P và QRS

c)

Tần số thất cao hơn tần số nhĩ

d)

Xung động nhĩ không xuống thất

44.

Tiêu chuẩn nhồi máu cơ tim cấp trên ECG thường gồm điều nào?

a)

Sóng P cao nhọn ở D2,D3,aVF

b)

T thay đổi ngược chiều với QRS

c)

Sóng Q nhỏ rộng 0,02s sâu 0,1mV

d)

ST chênh lên ≥2 chuyển đạo cùng vùng

45.

Máy tạo nhịp vĩnh viễn gồm các bộ phận chính nào?

a)

Thân máy và bộ kết nối điện cực

b)

Thân máy và các mạch điện tử

c)

Thân máy và điện cực đặt

d)

Thân máy và pin dự phòng

46.

Biến chứng sớm khi đặt máy tạo nhịp qua đường tĩnh mạch có thể là gì?

a)

Tổn thương van tim, thủng tim

b)

Tất cả các ý liệt kê

c)

Tràn khí màng phổi, màng tim

d)

Phù phổi cấp, tắc mạch phổi

47.

Biến chứng cơ học của đặt máy tạo nhịp tạm thời qua tĩnh mạch thường gặp là gì?

a)

Tràn dịch màng tim khu trú

b)

Tuột điện cực, mất dẫn truyền

c)

Nhiễm trùng huyết cấp tính

d)

Hematoma tại vị trí mổ nhỏ

48.

Khi tiếp cận bệnh nhân rối loạn nhịp, điều dưỡng nên làm gì đầu tiên?

a)

Chuẩn bị sốc điện đồng bộ

b)

Lấy khí máu động mạch ngay

c)

Cho thở oxy và gắn monitor

d)

Đánh giá toàn trạng, trấn an

49.

Khoảng PR kéo dài nhất quán với rối loạn dẫn truyền nào?

a)

Rung nhĩ không đều

b)

Block nhánh phải hoàn toàn

c)

Ngoại tâm thu nhĩ

d)

Block nhĩ–thất độ I

50.

Trong rung nhĩ, đặc điểm của đáp ứng thất là gì?

a)

Đều và chậm hằng định

b)

Không đều, lúc nhanh lúc chậm

c)

Đều với QRS rộng hằng định

d)

Chậm với nhát bóp hỗn hợp

51.

Dấu hiệu sớm gợi ý nhiễm trùng vùng đặt máy tạo nhịp là gì?

a)

Chỉ đau nhẹ, không sưng, không đỏ

b)

Không đau, da bình thường, liền nhanh

c)

Vết mổ khô, hết đau, không rỉ dịch

d)

Vết mổ đau, sưng tấy đỏ, rỉ dịch, liền chậm

52.

Khi bệnh nhân rung thất, biện pháp cấp cứu ưu tiên ban đầu là gì?

a)

Cho thở oxy rồi theo dõi

b)

Bóp bóng Ambu liên tục

c)

Gọi hỗ trợ rồi chờ bác sĩ

d)

Ép tim ngay, chuẩn bị sốc điện

53.

Xét nghiệm máu nào có thể ảnh hưởng đến điện tim và gây rung thất khi rối loạn nặng?

a)

Tuyến giáp giảm hoạt

b)

Chức năng gan thấp

c)

Mỡ máu tăng cao

d)

Điện giải đồ bất thường

54.

Khi chuẩn bị sốc điện chuyển nhịp, người bệnh cần gì trước thủ thuật?

a)

Ăn no để tránh hạ đường huyết

b)

Đi lại nhẹ nhàng để giảm lo lắng

c)

Uống nhiều nước để ổn định huyết áp

d)

Nhịn ăn 6 giờ, hoàn tất thăm dò cần thiết

55.

Ở suy tim độ III dùng Furosemid, chăm sóc dinh dưỡng cần tránh thực phẩm nào?

a)

Thực phẩm nhiều kali

b)

Thực phẩm nhiều vitamin B1

c)

Thực phẩm nhiều vitamin A

d)

Thực phẩm nhiều vitamin C

56.

Ở bệnh nhân phù do suy tim, nguy cơ chính khi ăn mặn thường xuyên là gì?

a)

Tăng chuyển hóa gây sụt cân

b)

Tăng nguy cơ thiếu máu nặng

c)

Giảm thể tích máu do co mạch mạnh

d)

Tăng tích dịch do ứ trệ tuần hoàn ngoại biên

57.

Để theo dõi cân bằng dịch, người chăm sóc nên ước tính thế nào?

a)

Lượng nước tiểu 24h khoảng vào +300 ml

b)

Lượng nước tiểu 24h khoảng vào +100 ml

c)

Lượng nước tiểu 24h khoảng vào +400 ml

d)

Lượng nước tiểu 24h khoảng vào +200 ml

58.

Người nhóm máu O không được truyền hồng cầu từ nhóm nào?

a)

Chỉ B

b)

Chỉ AB

c)

Chỉ A

d)

A hoặc B

59.

Chức năng vận chuyển khí của hồng cầu chủ yếu là gì?

a)

Oxy gắn Hb thành HbO2 để vận chuyển

b)

HbO2 tạo áp lực thẩm thấu của máu

c)

HbCO2 là dạng vận chuyển oxy chính

d)

HbCO có khả năng chở oxy nhiều nhất

60.

Loại bạch cầu nào có khả năng thực bào mạnh trong nhiễm trùng?

a)

Bạch cầu lympho B

b)

Bạch cầu ưa hạt trung tính

c)

Bạch cầu ưa acid

d)

Bạch cầu mono

61.

Yếu tố điều hòa sinh hồng cầu chủ yếu trong thiếu oxy mô là gì?

a)

Erythropoietin từ thận

b)

Hormone sinh dục nữ

c)

Hormone tuyến giáp T3, T4

d)

Insulin tuyến tụy

62.

Máu chiếm bao nhiêu tỷ lệ thể tích cơ thể người trưởng thành?

a)

Khoảng 1/15 thể tích

b)

Khoảng 1/14 thể tích

c)

Khoảng 1/12 thể tích

d)

Khoảng 1/13 thể tích

63.

Khi máu giàu oxy, màu đặc trưng là gì?

a)

Đỏ tươi

b)

Đỏ thẫm

c)

Đỏ gạch

d)

Hồng nhạt

64.

Dấu hiệu lâm sàng nào của nhiễm trùng máy tạo nhịp cần báo ngay?

a)

Đau âm ỉ không sưng đỏ

b)

Sốt nhẹ kèm đỏ, sưng quanh vết mổ

c)

Ngứa nhẹ quanh vết mổ

d)

Da khô không tiết dịch

65.

Nguyên tắc chỉ định truyền máu hồng cầu lắng là khi nào?

a)

Tăng bạch cầu phản ứng

b)

Nhiễm trùng huyết nhẹ chưa thiếu máu

c)

Mất nước do tiêu chảy kéo dài

d)

Thiếu máu có triệu chứng, Hb thấp

66.

Trong hệ nhóm máu ABO, kháng nguyên nào có trên hồng cầu nhóm A?

a)

Kháng nguyên AB trên hồng cầu

b)

Kháng nguyên B trên hồng cầu

c)

Kháng nguyên A trên hồng cầu

d)

Không có kháng nguyên A,B

67.

Kháng thể tự nhiên trong huyết tương người nhóm B là gì?

a)

Kháng thể anti-A

b)

Kháng thể anti-B

c)

Không có kháng thể

d)

Cả anti-A và anti-B

68.

Chỉ định truyền tiểu cầu phù hợp nhất là tình huống nào?

a)

Giảm tiểu cầu gây chảy máu

b)

Thiếu sắt nặng kéo dài

c)

Tăng hematocrit do mất nước

d)

Nhiễm khuẩn hô hấp trên

69.

Sản phẩm máu dùng chủ yếu để bổ sung yếu tố đông máu là gì?

a)

Bạch cầu hạt cô đặc

b)

Khối hồng cầu lắng

c)

Huyết tương tươi đông lạnh

d)

Tủa lạnh giàu fibrinogen

70.

Trước truyền máu, bước an toàn bắt buộc là gì?

a)

Cho thuốc lợi tiểu dự phòng

b)

Yêu cầu vận động trước truyền

c)

Cho ăn nhẹ tránh tụt đường

d)

Đối chiếu danh tính và nhóm máu

71.

Bạch cầu hạt trung tính có chức năng chính là gì?

a)

Thực bào vi khuẩn tại mô

b)

Tiết kháng thể đặc hiệu

c)

Vận chuyển oxy cho mô

d)

Khởi phát phản ứng dị ứng

72.

Dòng tế bào sinh ra tiểu cầu là gì?

a)

Nguyên bào lympho có nhân

b)

Mẫu tiểu cầu không nhân

c)

Đại thực bào nhiều nhân

d)

Tế bào hạt ưa acid

73.

Số lượng bạch cầu bình thường trong máu ngoại vi của người trưởng thành gần đúng là bao nhiêu?

a)

10000 - 12000/mm³

b)

3000 - 5000/mm³

c)

5000 - 8000/mm³

d)

1000 - 3000/mm³

74.

Loại bạch cầu chiếm tỉ lệ cao nhất trong công thức bạch cầu phổ thông là gì?

a)

Bạch cầu lympho

b)

Bạch cầu ái kiềm

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Bạch cầu mono

75.

Một bạch cầu hạt trung tính có thể thực bào khoảng bao nhiêu vi khuẩn trước khi chết?

a)

1 - 5 vi khuẩn

b)

40 - 60 vi khuẩn

c)

20 - 40 vi khuẩn

d)

5 - 20 vi khuẩn

76.

Số lượng tiểu cầu bình thường trong máu ngoại vi thường nằm trong khoảng nào?

a)

150.000 - 300.000/mm³

b)

50.000 - 100.000/mm³

c)

300.000 - 500.000/mm³

d)

100.000 - 150.000/mm³

77.

Chức năng chủ yếu của tiểu cầu là gì?

a)

Tham gia quá trình cầm máu, đông máu

b)

Đóng vai trò che chở nội mạc

c)

Tham gia phản ứng viêm kéo dài

d)

Đóng vai trò trong thực bào

78.

Trong hệ thống nhóm máu ABO, người nhóm máu A có kháng nguyên và kháng thể nào?

a)

Kháng nguyên B, kháng thể anti A

b)

Kháng nguyên A, kháng thể anti B

c)

Không kháng nguyên, kháng thể anti A, anti B

d)

Kháng nguyên A và B, kháng thể anti A

79.

Quá trình cầm máu sinh lý gồm mấy giai đoạn chính?

a)

4 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

80.

Cấu tạo hệ thống chống đông sinh lý gồm bao nhiêu phần lớn?

a)

Năm phần

b)

Bốn phần

c)

Ba phần

d)

Hai phần

81.

Truyền máu khác nhóm ABO thường được áp dụng trong tình huống nào?

a)

Viêm khớp đợt cấp

b)

Cấp cứu đe dọa tính mạng

c)

Mọi trường hợp thường quy

d)

Viêm phế quản nặng

82.

Hầu hết các yếu tố đông máu lưu hành ở dạng nào?

a)

Hoạt động mạnh

b)

Ít hoạt động thoáng qua

c)

Không hoạt động

d)

Hoạt động yếu

83.

Người nhóm máu B KHÔNG được truyền cho đối tượng nào sau đây?

a)

Người nhóm máu Rh−

b)

Người nhóm máu AB

c)

Người nhóm máu Rh+

d)

Người nhóm máu O

84.

Tình huống: Bệnh nhân 50 tuổi nhóm máu AB, mất máu cấp, ngân hàng máu có đủ các nhóm. Máu nào phù hợp nhất để truyền cấp cứu ngay?

a)

Nhóm máu AB

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu O

85.

Tiểu cầu tham gia tạo nút chặn ban đầu bằng cơ chế nào?

a)

Nhập bào fibrin và plasminogen

b)

Phóng thích histamin gây giãn mạch

c)

Hoạt hóa bổ thể toàn thân lan tỏa

d)

Bám dính và kết tập tại nơi tổn thương

86.

Trong truyền máu, vì sao nhóm O thường được xem là cho phổ quát?

a)

Có kháng thể anti D mạnh trên hồng cầu

b)

Có cả kháng nguyên A, B trên hồng cầu

c)

Không có kháng nguyên A, B trên hồng cầu

d)

Không có kháng thể anti A, anti B trong huyết tương

87.

Bạch cầu mono khác với bạch cầu hạt ưa acid ở điểm nào?

a)

Mono vận chuyển oxy trực tiếp

b)

Mono tham gia dị ứng cấp

c)

Mono có hạt ưa acid lớn

d)

Mono là đại thực bào mô

88.

Yếu tố nào khởi phát đường đông máu ngoại sinh?

a)

Tổ chức mô tiết thromboplastin

b)

Tiểu cầu phóng ADP tại chỗ

c)

Hồng cầu vỡ giải phóng hem

d)

Bổ thể hoạt hóa C3b toàn thân

89.

Biện pháp đầu tiên khi nghi ngờ phản ứng truyền máu cấp là gì?

a)

Cho thêm kháng sinh phổ rộng

b)

Ngừng truyền ngay lập tức

c)

Tiêm heparin liều tấn công

d)

Tiếp tục truyền tốc độ chậm

90.

Nguyên nhân nào thường gây thiếu máu mạn tính ở vùng nhiệt đới?

a)

Viêm dạ dày mạn kéo dài

b)

Mất máu sau chấn thương nhỏ

c)

Nhiễm giun móc đường ruột

d)

Đái tháo đường kiểm soát kém

91.

Chỉ số xét nghiệm nào phản ánh tỷ lệ thể tích hồng cầu trong máu, hữu ích đánh giá thiếu máu?

a)

Thời gian đông máu

b)

Hematocrit máu

c)

Tiểu cầu trung bình

d)

Bạch cầu toàn phần

92.

Vai trò chính của Vitamin C trong hấp thu sắt đường tiêu hóa là gì?

a)

Bổ sung trực tiếp Vitamin C

b)

Tăng chuyển hóa vitamin E

c)

Tăng hấp thu acid folic

d)

Tăng khả năng hấp thu sắt

93.

Bệnh nhân đã cắt dạ dày bán phần cần bổ sung vi chất nào lâu dài để phòng thiếu máu?

a)

Vitamin B12 dạng tiêm

b)

Vitamin C đường uống

c)

Acid folic liều thấp

d)

Vitamin E hằng ngày

94.

Vì sao không nên uống thuốc sắt cùng lúc với nước chè?

a)

Gây kết tủa sắt tại dạ dày

b)

Gây tiêu chảy nhẹ

c)

Gây suy thận cấp

d)

Gây thiếu máu tán huyết

95.

Nguyên tắc điều trị đa u tủy xương bằng ghép tủy bao gồm điều gì?

a)

Điều trị không mục tiêu ghép

b)

Điều trị tái phát sau ghép

c)

Điều trị tấn công trước ghép tủy

d)

Cả ba phương án đều đúng

96.

Trong điều trị bệnh bạch cầu mạn dòng tủy, có bao nhiêu nguyên tắc chính?

a)

Năm nguyên tắc chính

b)

Bốn nguyên tắc chính

c)

Ba nguyên tắc chính

d)

Sáu nguyên tắc chính

97.

Trong đa u tủy xương, chỉ định điều trị hỗ trợ khi nào là phù hợp nhất?

a)

Khi tăng acid uric

b)

Khi cần tránh tái phát

c)

Trước khi ghép tủy

d)

Khi thiếu máu rõ

98.

Điều trị bệnh nhân bạch cầu mạn dòng lympho cần bắt đầu khi nào?

a)

Giai đoạn mạn tính tăng tốc

b)

Khi chuyển lơ xê mi cấp

c)

Giai đoạn sớm ổn định

d)

Bệnh có dấu hiệu tiến triển

99.

Imatinib thường được sử dụng điều trị bệnh nào sau đây?

a)

Lơ xê mi mạn dòng lympho

b)

Lơ xê mi cấp tính

c)

Đa u tủy xương

d)

Lơ xê mi mạn dòng bạch cầu hạt

100.

Phác đồ hóa chất MP (Melphalan + Prednisolon) được dùng chủ yếu cho bệnh nào?

a)

Lơ xê mi mạn dòng lympho

b)

Lơ xê mi mạn dòng bạch cầu hạt

c)

Lơ xê mi cấp

d)

Đa u tủy xương

101.

Có bao nhiêu nguyên tắc sử dụng thuốc trong điều trị đa u tủy xương và lơ xê mi cấp?

a)

Bốn nguyên tắc chung

b)

Ba nguyên tắc chung

c)

Sáu nguyên tắc chung

d)

Năm nguyên tắc chung

102.

Đường dùng chủ yếu của các thuốc điều trị đa u tủy xương và lơ xê mi là gì?

a)

Tiêm dưới da định kỳ

b)

Uống, tiêm truyền tĩnh mạch

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Tiêm bắp nhiều liều

103.

Tác dụng không mong muốn điển hình của nhóm thuốc điều trị ung thư là gì?

a)

Rụng tóc có hồi phục

b)

Tất cả các biểu hiện trên

c)

Buồn nôn, nôn nhiều

d)

Viêm loét niêm mạc miệng

104.

Thuốc nào thuộc nhóm ức chế tyrosine kinase?

a)

Doxorubicin anthracycline

b)

Cyclophosphamid alkyl hóa

c)

Imatinib ức chế kinase

d)

Daratumumab kháng CD38

105.

Khi truyền hóa chất điều trị bệnh máu ác tính, cần chú ý gì về đường truyền?

a)

Tiêm bắp trung tâm

b)

Tiêm tĩnh mạch ngoại vi

c)

Tiêm tĩnh mạch qua kim lớn

d)

Tiêm dưới da thay thế

106.

Hai bước cơ bản trong pha chế thuốc hóa trị là gì?

a)

Hoàn nguyên rồi ly tâm

b)

Trộn khô rồi đóng ống

c)

Hoàn nguyên và pha loãng

d)

Pha loãng rồi bảo quản

107.

Thuốc nào thường yêu cầu dùng dung môi Glucose 5% để pha loãng?

a)

Daratumumab truyền tĩnh mạch

b)

Fludarabin nặng phân tử

c)

Daunorubicin anthracycline

d)

Cyclophosphamid hòa tan

108.

Thời điểm dùng thuốc Melphalan là:

a)

Uống lúc đói, không nhai thuốc

b)

Uống vào bất kỳ thời điểm nào

c)

Uống lúc no, không nhai thuốc

d)

Tất cả phương án trên

109.

Nguyên tắc năng lượng một ngày ở người bệnh thiếu máu là:

a)

Năng lượng 30 - 35Kcal/kg cân nặng/24h

b)

Năng lượng 25 - 30Kcal/kg cân nặng/24h

c)

Năng lượng 20 - 30Kcal/kg cân nặng/ ngày

d)

Năng lượng 20 - 25Kcal/kg cân nặng/24h

110.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn thiếu máu Protein cần bao nhiêu?

a)

Protein: 1,7 - 2g/kg/ngày

b)

Protein: 1,2 - 1,5g/kg/ngày

c)

Protein: 1,2 - 1,7g/kg/ngày

d)

Protein: 1,5 - 2g/kg/ngày

111.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn thiếu máu Lipid là:

a)

Lipid: 15 – 20% tổng năng lượng

b)

Lipid: 20 – 25% tổng năng lượng

c)

Lipid: 25 – 30% tổng năng lượng

d)

Lipid: 12 – 20% tổng năng lượng

112.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn thiếu máu Glucid là:

a)

Glucid: 60 - 65% tổng năng lượng

b)

Glucid: 55 - 65% tổng năng lượng

c)

Glucid: 50 - 60% tổng năng lượng

d)

Glucid: 40 - 50% tổng năng lượng

113.

Người bệnh thiếu máu không nên thực hiện trong nguyên tắc dinh dưỡng:

a)

Ăn kiwi, cam

b)

Ăn thịt bò, thịt gà, cá hồi

c)

Ăn hạt điều, hạt bí

d)

Uống trà, cà phê

114.

Nguyên tắc năng lượng một ngày ở bạch cầu lympho cấp là:

a)

Năng lượng 25 – 30Kcal/kg cân nặng/24h

b)

Năng lượng 20 – 25Kcal/kg cân nặng/24h

c)

Năng lượng 30 – 35Kcal/kg cân nặng/24h

d)

Năng lượng 20 - 30Kcal/kg cân nặng/ ngày

115.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn bạch cầu lympho cấp Protein cần bao nhiêu?

a)

Protein: 1,7 - 2g/kg/ngày

b)

Protein: 1,5 - 2g/kg/ngày

c)

Protein: 1,2 - 1,7g/kg/ngày

d)

Protein: 1,0 - 1,2g/kg/ngày

116.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn bạch cầu lympho cấp Lipid là:

a)

Lipid: 20 – 25% tổng năng lượng

b)

Lipid: 12 – 20% tổng năng lượng

c)

Lipid: 25 – 30% tổng năng lượng

d)

Lipid: 15 – 20% tổng năng lượng

117.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn bạch cầu lympho cấp Glucid là:

a)

Glucid: 40 - 50% tổng năng lượng

b)

Glucid: 50 - 60% tổng năng lượng

c)

Glucid: 55 - 65% tổng năng lượng

d)

Glucid: 60 - 65% tổng năng lượng

118.

Người bệnh bạch cầu lympho cấp không nên thực hiện trong nguyên tắc dinh dưỡng:

a)

Cắn hạt điều, hạt bí

b)

Ăn nhiều thịt bò, thịt gà, cá hồi hơn nhu cầu khuyến nghị

c)

Uống nước chín

d)

Ăn kiwi, cam

119.

Người mắc bệnh bạch cầu cấp, chế độ ăn đảm bảo protein được cung cấp:

a)

1,4 – 1,5g/kg/ngày

b)

1,2 – 1,4g/kg/ngày

c)

1 – 1,2g/kg/ngày

d)

0,8 – 1g/kg/ngày

120.

Thực phẩm nên dùng cho người mắc bệnh bạch cầu cấp là:

a)

Nhóm chất béo bão hòa đa

b)

Nhóm mỡ động vật

c)

Nhóm dầu thực vật

d)

Nhóm mỡ động vật và dầu thực vật

121.

Thực phẩm nên dùng cho người bệnh thiếu máu là:

a)

Nhóm họ đậu

b)

Nhóm dưa muối

c)

Nhóm thịt hộp

d)

Nhóm phomai mặn

122.

Thực phẩm bổ sung cho người bệnh mắc bạch cầu cấp cần có:

a)

Selen và crom

b)

Mangan và cobalt

c)

Iốt và Fluor

d)

Quercetin, vitamin và sắt

123.

Nhân viên phòng điện quang, công nhân các viện nghiên cứu phóng xạ là một trong những nguyên nhân chủ yếu của bệnh:

a)

Ung thư hạch

b)

Ung thư phổi

c)

Ung thư gan

d)

Ung thư xương

124.

Một số thuốc như cloroxit, thuốc chống ung thư, do cơ chế ngộ, hoặc dị ứng có thể gây bệnh:

a)

Bạch huyết

b)

Ung thư xương

c)

Suy tuỷ

d)

Tan máu bẩm sinh

125.

Ông/bà có bị ngất hoặc có cảm giác như sắp ngất? Để nhận định triệu chứng:

a)

Mệt mỏi

b)

Chóng mặt, hoa mắt

c)

Hồi hộp, đánh trống ngực

d)

Khó thở khi gắng sức

126.

Ông/bà có cảm giác tim đập nhanh? Để nhận định triệu chứng:

a)

Chóng mặt, hoa mắt

b)

Mệt mỏi

c)

Khó thở khi gắng sức

d)

Hồi hộp, đánh trống ngực

127.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp ở thiếu máu do giảm huyết sắc tố là gì?

a)

Chóng mặt hoa mắt thường xuyên

b)

Đổ mồ hôi từng cơn

c)

Khó thở khi gắng sức nhẹ

d)

Hồi hộp đánh trống ngực

128.

Da sạm xỉn và củng mạc vàng gợi ý tình trạng nào nhất?

a)

Rối loạn hồng cầu nhẹ

b)

Thiếu máu mạn tính

c)

Đa hồng cầu nguyên phát

d)

Tan máu bẩm sinh

129.

Giảm đồng thời hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu ở máu ngoại biên thường gợi ý hội chứng nào?

a)

Hội chứng giảm toàn bộ huyết cầu

b)

Hội chứng xuất huyết nặng

c)

Hội chứng Cushing không điển hình

d)

Hội chứng tim mạch cấp

130.

Mô tả lách to độ I dưới bờ sườn trái thường là bao nhiêu?

a)

1 cm dưới bờ sườn

b)

2 cm dưới bờ sườn

c)

3 cm dưới bờ sườn

d)

4 cm dưới bờ sườn

131.

Lách to độ VI thường chạm tới mốc giải phẫu nào?

a)

Quá rốn đến mào chậu

b)

Ngang rốn ở giữa

c)

Dưới hạ vị giữa

d)

Đến tiểu khung thấp

132.

Số lượng hồng cầu trên 5.000.000/mm³ thường được coi là tình trạng nào?

a)

Thiếu máu tiến triển

b)

Tan máu bẩm sinh nhẹ

c)

Loạn sản tủy kín

d)

Đa hồng cầu bệnh lý

133.

Giảm số lượng hồng cầu và huyết sắc tố dưới mức bình thường biểu hiện chủ yếu là gì?

a)

Thiếu máu có triệu chứng

b)

Mệt mỏi sốt kéo dài

c)

Vàng da nhẹ thoáng qua

d)

Phù ngoại vi đa dạng

134.

Tiểu cầu giảm dưới 10 G/L làm tăng nguy cơ nào nhất?

a)

Nhiễm khuẩn huyết nhẹ

b)

Xuất huyết não nặng

c)

Tắc mạch ngoại vi

d)

Viêm màng não cấp tính

135.

Bạch cầu của người bệnh giảm dưới 1 G/L dễ dẫn tới nguy cơ nào?

a)

Shock giảm thể tích

b)

Shock chấn thương kín

c)

Shock phản vệ cấp

d)

Shock nhiễm khuẩn sớm

136.

Nếu đa hồng cầu không được điều trị, người bệnh có nguy cơ gì cao nhất?

a)

Tắc mạch huyết khối

b)

Xuất huyết dưới da

c)

Sốt kéo dài không rõ

d)

Nhiễm khuẩn tái phát

137.

Tìm thấy tế bào blast ở máu ngoại vi và tủy đồ thường gợi ý bệnh nào?

a)

Đa hồng cầu tiên phát

b)

Lơxê mi cấp ác tính

c)

Lơxê kinh thể mạn

d)

Đa u tủy xương giai đoạn

138.

Thiếu máu là tình trạng nào sau đây?

a)

Giảm chỉ số hematocrit

b)

Giảm lượng huyết sắc tố

c)

Giảm số lượng bạch cầu

d)

Giảm thể tích hồng cầu

139.

Nguyên nhân thiếu máu do rối loạn tạo máu: chọn đáp án sai.

a)

Lơ xê mi tiến triển

b)

Rong kinh kéo dài

c)

Rối loạn sinh tủy mạn

d)

Suy tủy xương nặng

140.

Triệu chứng lâm sàng của thiếu máu gồm dấu hiệu nào đúng nhất?

a)

Táo bón kéo dài

b)

Vô niệu cấp tính

c)

Hoa mắt chóng mặt

d)

Đỏ da và niêm mạc

141.

Đánh giá tình trạng thiếu máu cần làm xét nghiệm nào trước tiên?

a)

Đếm số lượng bạch cầu bằng máy tự động

b)

Định lượng sắt huyết thanh và ferritin

c)

Đếm số lượng tiểu cầu và hình thái

d)

Định lượng huyết sắc tố số lượng hồng cầu hematocrit

142.

Nữ bệnh nhân rong kinh 3 tháng, Hb 70 g/L, bạch cầu và tiểu cầu bình thường. Chẩn đoán khả dĩ nhất là gì?

a)

Thiếu máu thiếu sắt mất máu

b)

Lơ xê mi cấp thể blast

c)

Tan máu bẩm sinh di truyền

d)

Suy tủy xương kèm thiếu máu

143.

Nguyên nhân gây thiếu máu do hủy hoại hồng cầu thường gặp là gì?

a)

Thiếu sắt dinh dưỡng

b)

Bệnh thalassemie di truyền

c)

Thiếu vitamin B12 nặng

d)

Sốt rét tái phát mãn

144.

Khi nào cần nghi ngờ lách to liên quan bệnh huyết học?

a)

Đau hạ sườn trái dữ dội

b)

Mạch nhanh trên 120 lần phút

c)

BMI giảm dưới 18 kg/m²

d)

Sờ thấy lách dưới bờ sườn 2 cm

145.

Diễn giải số lượng hồng cầu: giá trị nào có thể gợi ý đa hồng cầu?

a)

4,0 triệu/mm³ ổn định

b)

4,5 triệu/mm³ bình thường

c)

6,0 triệu/mm³ giảm nhẹ

d)

5,5 triệu/mm³ tăng cao