NEW
Font size
WorksheetsChương 2: Khuếch đại thuật toán — Bài tập trắc nghiệm
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Chọn điện áp ra cho mạch khuếch đại thuật toán, đầu vào không đảo được kích bởi Uv và đầu ra ký hiệu Ur, có hồi tiếp trực tiếp từ đầu ra về đầu vào không đảo như hình.
Ur = 0
Ur = -Uv
Ur = Vcc
Ur = Uv
Cho mạch OA không đảo như hình, biết R1 = 2.2K, R2 = 6.8K, Vin = 0.5V, Vcc = 5V. Hãy tính điện áp Vout.
2.045V
3.015V
1.505V
2.505V
Cho mạch OA không đảo như hình, biết R1 = 3.7K, R2 = 10K, Vin = 0.8V, Vcc = 5V. Hãy tính điện áp Vout.
2.96V
2.17V
3.22V
2.32V
Cho mạch OA không đảo như hình, biết R1 = 15K, R2 = 68K, Vin = 0.3V, Vcc = 5V. Hãy tính điện áp Vout.
1.66V
1.207V
1.348V
2.132V
Cho mạch OA không đảo như hình, biết R1 = 3.7K, R2 = 10K, Vin = 1.2V, Vcc = 5V. Hãy tính điện áp Vout.
4.44V
2.17V
3.22V
2.32V
Cho mạch OA không đảo như hình, biết R1 = 1K, R2 = 10K, R3 = 4.7K, Vcc = 5V, Vin = 0.2sin100t(V). Hãy tính điện áp Vout (biên độ và pha).
2.5sin100t(V)
2.2sin100t(V)
1.2sin100t(V)
2.8sin100t(V)
Cho mạch OA không đảo như hình, biết R1 = 2.2K, R2 = 18K, R3 = 13K, Vcc = 5V, Vin = 0.5sin100t(V). Hãy tính điện áp Vout (biên độ và pha).
2.18sin100t(V)
4.59sin100t(V)
2.08sin100t(V)
1.91sin100t(V)
Cho mạch OA không đảo như hình, biết R1 = 1.5K, R2 = 33K, R3 = 27K, Vcc = 5V, Vin = 50mV. Hãy tính điện áp Vout.
2.18V
1.15V
11.5V
15.3V
Cho mạch OA không đảo như hình, biết R1 = 1.5K, R2 = 4.7K, R3 = 27K, Vcc = 5V, Vin = 1150mV. Hãy tính điện áp Vout.
3.76V
4.75V
5.00V
2.18V
Cho sơ đồ như hình vẽ, biết R1 = 2.2 kΩ, R2 = R3 = 10 kΩ, Vin = 0.5 V, Vcc = 5 V. Tính điện áp Vout.
3.75V
4.75V
2.75V
1.75V
Cho sơ đồ như hình vẽ, biết R1 = 1.5 kΩ, R2 = R3 = 4.7 kΩ, Vin = 0.8 V. Hãy tính điện áp Vout.
2.27V
-3.36V
-0.56V
-1.56V
Cho sơ đồ như hình vẽ, biết R1 = 2.2 kΩ, R2 = R3 = 18 kΩ, Vin = 50 mV. Hãy tính điện áp Vout.
2.5V
-2.0V
1.5V
-2.7V
Cho sơ đồ như hình vẽ, biết R1 = 3.3 kΩ, R2 = R3 = 22 kΩ, Vin = 150 mV. Hãy tính điện áp Vout.
-0.4V
-1.6V
-0.6V
-0.5V
Cho sơ đồ như hình vẽ. Tính điện áp Vout.
-1.0V
-1.5V
-2.0V
-2.5V
Cho sơ đồ như hình vẽ, hãy chọn biểu thức điện áp Vout.
Vout=−R1R2Vin
Vout=R1R2Vin
Vout=R2R1Vin
Vout=−R2R1Vin
Cho sơ đồ mạch op-amp như hình vẽ, hãy chọn biểu thức điện áp đầu ra Vout.
Vout=(1+R1R2)Vin
Vout=−(1+R1R2)Vin
Vout=(1+R2R1)Vin
Vout=−(1+R2R1)Vin
Hãy chọn phát biểu đúng cho sơ đồ mạch op-amp như hình vẽ.
Mạch so sánh thuận hai mức điện áp
Mạch cộng thuận hai điện áp vào
Mạch cộng đảo hai điện áp vào
Mạch so sánh đảo hai mức điện áp
Hãy chọn phát biểu đúng cho sơ đồ mạch op-amp như hình vẽ.
Mạch so sánh thuận hai mức điện áp
Mạch cộng thuận hai điện áp vào
Mạch cộng đảo hai điện áp vào
Mạch so sánh đảo hai mức điện áp
Hãy chọn phát biểu đúng cho sơ đồ mạch op-amp như hình vẽ.
Mạch cộng thuận
Mạch trừ điện áp
Mạch so sánh
Mạch cộng đảo
Bộ khuếch đại thuật toán được gọi là lí tưởng khi có hệ số khuếch đại:
Kd = 0
Kd = 1
Kd = 100
Kd = ∞
Bộ khuếch đại thuật toán được gọi là lí tưởng khi có tổng trở vào:
Zv=0
Zv=1
Zv=100
Zv=∞
Bộ khuếch đại thuật toán được gọi là lí tưởng khi có tổng trở ra:
Zra=∞
Zra=1
Zra=100
Zra=0
Mạch cộng đảo là mạch có:
Các tín hiệu cần cộng đưa vào đầu vào không đảo
Các tín hiệu cần cộng nối chung xuống mass
Các tín hiệu cần cộng nối với nguồn cung cấp
Các tín hiệu cần cộng đưa vào đầu vào đảo
Khi nguồn nuôi đối xứng ±Vcc và các đầu vào của bộ khuếch đại thuật toán có điện thế bằng 0 thì điện thế đầu ra bằng bao nhiêu?
Uramax
Vcc/2
Vcc
0
Bộ khuếch đại thuật toán sẽ làm việc ở trạng thái bão hòa dương khi điện áp ra bằng giá trị nào?
-Uramax
+Uramax
0
+Us
Bộ khuếch đại thuật toán sẽ làm việc ở trạng thái bão hòa âm khi điện áp ra bằng giá trị nào?
-Uramax
+Uramax
0
-Us
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại đảo như hình vẽ được xác định theo công thức nào?
Ku = 1 + Rht / R1
Ku = R1 / Rht
Ku = - Rht / R1
Ku = - R1 / Rht
Cho mạch như hình vẽ. Hệ số khuếch đại điện áp bằng bao nhiêu?
Ku = -1,8
Ku = -0,18
Ku = 100
Ku = 180
Mạch dùng bộ khuếch đại làm việc ở chế độ tuyến tính (chế độ khuếch đại) khi điện áp ra có đặc điểm nào?
+Uramax
-Uramax
±Ucc
Tỷ lệ với điện áp vào
Trong các hình dưới đây, đâu là ký hiệu của khuếch đại thuật toán (Op-amp)?
A
B
D
E
Hình nào sau đây là mạch khuếch đại đảo?
A
B
C
D
Hình nào sau đây là mạch khuếch đại không đảo?
A
B
C
D
Hình nào sau đây là mạch cộng đảo?
A
B
C
D
Hình nào sau đây là mạch hiệu?
A
B
C
D
Hình nào sau đây là mạch cộng không đảo?
A
B
C
D
Cho mạch như hình vẽ. Hỏi hệ số khuếch đại bằng bao nhiêu?
Ku = - 6,5
Ku = - 5,5
Ku = 6,5
Ku = 5,5
Cho mạch như hình vẽ. Hệ số khuếch đại điện áp được xác định bằng biểu thức?
Ku = - R2/R1
Ku = R1/R2
Ku = R2/R1
Ku = - R1/R2
Cho mạch như hình vẽ. Hỏi hệ số khuếch đại bằng bao nhiêu?
Ku = - 7,5
Ku = - 5,5
Ku = 7,5
Ku = 5,5
Cho mạch như hình vẽ. Hệ số khuếch đại điện áp được xác định bằng biểu thức?
Ku = (1 + R2/R1)
Ku = (1 - R1/R2)
Ku = (1 - R2/R1)
Ku = (1 + R1/R2)
Cho mạch như hình vẽ. Hỏi điện áp ra Vo bằng bao nhiêu khi điện áp vào Vi = 1V?
Vo = - 6,5 (V)
Vo = - 5,5 (V)
Vo = 6,5 (V)
Vo = 5,5 (V)
Bộ khuếch đại thuật toán được gọi là lý tưởng khi
Tổng trở đầu vào là vô cùng lớn
Tổng trở đầu ra bằng không
Cả ba phương án
Hệ số khuếch đại là vô cùng
Cho mạch như hình vẽ. Hỏi điện áp ra Vo bằng bao nhiêu khi điện áp vào Vi = 1V?
Vo = - 7,5 (V)
Vo = - 5,5 (V)
Vo = 7,5 (V)
Vo = 5,5 (V)
Cho mạch như hình vẽ. Hỏi điện áp ra Vo bằng bao nhiêu?
Vo = - 8 (V)
Vo = - 4 (V)
Vo = - 2 (V)
Vo = 8 (V)
Cho mạch như hình vẽ. Hỏi điện áp ra Vo bằng bao nhiêu?
Vo = 10 (V)
Vo = - 5 (V)
Vo = 5 (V)
Vo = -10 (V)
Cho mạch như hình vẽ, mối quan hệ giữa điện áp ra và các điện áp vào được xác định bằng biểu thức?
Vo = (R1/R).(V1 − V2)
Vo = (R1/R).(V1 + V2)
Vo = - (R1/R).(V1 + V2)
Vo = - (R1/R).(V1 − V2)
Cho mạch như hình vẽ, mối quan hệ giữa điện áp ra và các điện áp vào được xác định bằng biểu thức?
Vo = (R1/R).(V1 + V2)
Vo = (R/R1).(V1 + V2)
Vo = (V1 + V2)
Vo = - (V1 + V2)
Cho mạch như hình vẽ, mối quan hệ giữa điện áp ra và các điện áp vào được xác định bằng biểu thức?
Vo = - (R/R1).(V1 + V2)
Vo = - (2R1/R).(V1 + V2)
Vo = - 2(V1 + V2)
Vo = - (2V1 + V2)
Cho mạch như hình vẽ, mối quan hệ giữa điện áp ra và các điện áp vào được xác định bằng biểu thức?
Vo = - (R/R1).(2V1 + V2)
Vo = - (R1/R).(V1 + 2V2)
Vo = - (R1/R).(0,5V1 + V2)
Vo = - (R1/R).(V1 + 0,5V2)
Cho mạch như hình vẽ, mối quan hệ giữa điện áp ra và các điện áp vào được xác định bằng biểu thức?
Vo = - (R/R1).(2V1 + V2)
Vo = - (R1/R).(V1 + 2V2)
Vo = - (R1/R).(V1 + 0,5V2)
Vo = - (R1/R).(0,5V1 + V2)
Cho mạch như hình vẽ, xác định điện áp ra Vo?
Vo = - 8 (V)
Vo = - 10 (V)
Vo = - 12 (V)
Vo = - 14 (V)
Cho mạch như hình vẽ, xác định điện áp ra Vo?
Vo = - 8 (V)
Vo = - 10 (V)
Vo = - 12 (V)
Vo = - 14 (V)
Cho mạch như hình vẽ, xác định điện áp ra Vo. Mạch khuếch đại thuật toán ở cấu hình đảo với nút không đảo nối đất; ngõ vào có hai nguồn 2 V và 4 V đi qua hai điện trở 200 kΩ vào nút đảo; điện trở hồi tiếp từ Vo về nút đảo là 300 kΩ.
Vo = −8 V
Vo = −9 V
Vo = −10 V
Vo = −12 V
Hình nào sau đây là mạch tích phân? Xem bốn sơ đồ op-amp A–D: A có tụ C ở ngõ vào và điện trở R hồi tiếp; B có điện trở R ở ngõ vào và tụ C hồi tiếp; C có diode D ở ngõ vào và điện trở R hồi tiếp; D có điện trở R ở ngõ vào và diode D hồi tiếp.
A
B
C
D
Hình nào sau đây là mạch vi phân? Xem bốn sơ đồ op-amp A–D: A có tụ C ở ngõ vào và điện trở R hồi tiếp; B có điện trở R ở ngõ vào và tụ C hồi tiếp; C có diode D ở ngõ vào và điện trở R hồi tiếp; D có điện trở R ở ngõ vào và diode D hồi tiếp.
A
B
C
D
Hình nào sau đây là mạch loga? Xem bốn sơ đồ op-amp A–D: A có tụ C ở ngõ vào và điện trở R hồi tiếp; B có điện trở R ở ngõ vào và tụ C hồi tiếp; C có diode D ở ngõ vào và điện trở R hồi tiếp; D có điện trở R ở ngõ vào và diode D hồi tiếp.
A
B
C
D
Hình nào sau đây là mạch đối logarit? Xem bốn sơ đồ op-amp A–D: A có tụ C ở ngõ vào và điện trở R hồi tiếp; B có điện trở R ở ngõ vào và tụ C hồi tiếp; C có diode D ở ngõ vào và điện trở R hồi tiếp; D có điện trở R ở ngõ vào và diode D hồi tiếp.
A
B
C
D
Cho các hình sau, phát biểu nào là đúng? Phát biểu: "Hình A là mạch không đảo." Hình A: op-amp với ngõ vào đưa qua điện trở R1 vào nút đảo, điện trở R2 hồi tiếp từ Vo về nút đảo, ngõ không đảo nối đất (cấu hình khuếch đại đảo).
Đúng
Sai
Hãy chọn biểu thức đúng cho mối liên hệ điện áp ra và các điện áp vào cho sơ đồ mạch khuếch đại thuật toán như hình vẽ sau đây.
Vout=−RR1(V1+V2+⋯+VK)
Vout=−RR2(V1+V2+⋯+VK)
Vout=−R1R2(V1+V2+⋯+VK)
Vout=−R2R1(V1+V2+⋯+VK)
Hãy chọn biểu thức đúng cho mối liên hệ điện áp ra và các điện áp vào cho sơ đồ mạch khuếch đại thuật toán như hình vẽ sau đây.
Vout=k1R1R1+R2(V1+V2+⋯+VK)
Vout=k1R2R1+R2(V1+V2+⋯+VK)
Vout=R2R1(V1+V2+⋯+VK)
Vout=k1RR1+R2(V1+V2+⋯+VK)
Xem sơ đồ mạch khuếch đại thuật toán: op-amp với các điện trở R1 nối với nguồn V1 , R2 nối với nguồn V2 , R3 hồi tiếp từ ngõ ra về ngõ vào, và R4 nối xuống đất. Bốn công thức a), b), c), d) cho điện áp Vout được in ngay dưới hình. Chọn công thức đúng cho Vout .
(a)
(b)
(c)
(d)
Trong các sơ đồ mạch op-amp kèm theo, mạch nào là mạch hàm mũ? Các hình được đánh dấu (A), (B), (C), (D).
A
B
C
D
Trong các sơ đồ mạch op-amp kèm theo, mạch nào là mạch hàm logarit? Các hình được đánh dấu (A), (B), (C), (D).
A
B
C
D
Mạch vi phân là mạch mà điện áp đầu ra tỷ lệ với
Điện áp nguồn
Điện áp vào
Tích phân điện áp vào
Vi phân điện áp vào
Mạch tích phân là mạch mà điện áp đầu ra tỷ lệ với
Điện áp nguồn
Vi phân điện áp vào
Điện áp vào
Tích phân điện áp vào
Cho mạch vi phân như hình vẽ. Tìm biểu thức điện áp ra của mạch.
Ura=RC1dtdUv
Ura=−RC1dtdUv
Ura=RCdtdUv
Ura=−RCdtdUv
Cho mạch tích phân như hình vẽ. Tìm biểu thức điện áp ra của mạch.
Ura=RC1∫Uvdt
Ura=−RC1dtdUv
Ura=RC1dtdUv
Ura=−RC1∫Uvdt
Cho mạch như hình vẽ, mối quan hệ giữa điện áp ra và các điện áp vào được xác định bằng biểu thức nào?
Vo=(2RR1)(V1−V2)
Vo=(R12R)(V1+V2)
Vo=32(V1+2V2)
Vo=23(2V1+V2)
Cho mạch như hình vẽ, mối quan hệ giữa điện áp ra và các điện áp vào được xác định bằng biểu thức nào?
Vo=(2RR1)(V1+V2)
Vo=(R12R)(V1+V2)
Vo=32(2V1+V2)
Vo=23(2V1+V2)
