Font size
WorksheetsHoá Học 1
Total questions: 103
Worksheet time: 51hrs 1mins
R có cấu hình năng lượng là 1s22s22p63s23p6 . Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là?
Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIA
Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIB
Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IB
Nguyên tố có ký hiệu: 53127X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?
Có 74 proton, 74 electron, 53 notron, số khối 74, vị trí 74 trong bảng hệ thống tuần hoàn
Có 127 proton, 127 electron, 53 notron, số khối 127, vị trí 74 trong bảng hệ thống tuần hoàn
Có 53 proton, 53 electron, 74 notron, số khối 127, vị trí 53 trong bảng hệ thống tuần hoàn
Có 53 proton, 74 electron, 74 notron và số khối 74, vị trí 74 trong bảng hệ thống tuần hoàn
Nguyên tố X ở chu kì 5, phân nhóm VIA, cấu hình năng lượng của X là?
1s22s22p63s23p64s23d104p65s25p6
1s22s22p63s23p64s23d104p65s24p5
1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p4
1s22s22p63s23p64s23d104p65s25p4
Phát biểu đúng về bảng hệ thống tuần hoàn là?
Có 7 chu kì xếp thành hàng ngang, 8 phân nhóm xếp thành 16 cột dọc
Có 7 chu kì xếp thành hàng ngang, 8 phân nhóm xếp thành 8 cột dọc
Có 8 chu kì và 7 phân nhóm, bảng gồm phần nhóm chính và phần nhóm phụ
Có 7 chu kì xếp thành hàng ngang, 8 phân nhóm xếp thành 8 cột dọc
Có bao nhiêu nguyên tố trong chu kì 1?
2
8
18
32
Phân lớp s chứa tối đa bao nhiêu điện tử?
2
8
12
32
Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu điện tử?
2
6
18
32
Phân lớp d chứa tối đa bao nhiêu điện tử?
2
10
18
32
Chu kì 4 có tối đa bao nhiêu nguyên tố?
2
6
18
Phân lớp f chứa tối đa bao nhiêu điện tử?
2
8
14
10
Chu kì 2 có bao nhiêu nguyên tố?
2
8
18
10
Chu kì 5 có bao nhiêu nguyên tố?
2
8
18
10
Cấu hình năng lượng của nguyên tố chu kì 5, phân nhóm IIA là?
1s22s22p63s23p64s23d104p65s2
1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p2
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p64s23d104p65s25s2
Cấu hình năng lượng của nguyên tố chu kì 3, phân nhóm VIIA là?
1s22s22p63s23p64p5s2
1s22s22p63s23d104p5
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p5s2
Cấu hình năng lượng của nguyên tố chu kì 4, phân nhóm VIIB là?
1s22s22p63s23p64s23d104p5
1s22s22p63s23p64s23d7
1s22s22p63s23p63s2
1s22s22p63s23p64s23d5
Cấu hình năng lượng của nguyên tố chu kì 4, phân nhóm IIIB là?
1s22s22p63s23p64s23d1
1s22s22p63s23p64s23d3
1s22s22p63s23p54s23d104p1
1s22s22p63s23p64s23d04p3
Cấu hình năng lượng của nguyên tố chu kì 4, phân nhóm IIIA
1s22s22p63s23p64s23d1
1s22s22p63s23p64s23d3
1s22s22p63s23p54s23d104p1
1s22s22p63s23p64s23d104p3
Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s23d7 . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố trên là?
27, chu kì 4, phân nhóm VIIA
27, chu kì 4, phân nhóm VIIIA
27, chu kì 4, phân nhóm VIIB
27, chu kì 4, phân nhóm VIIIB
Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s13d10 . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố ở trên là?
29, chu kì 4, phân nhóm IA
29, chu kì 4, phân nhóm IB
29, chu kì 4, phân nhóm VIIB
29, chu kì 4, phân nhóm VIIIB
Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s23d10 . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố ở trên là?
30, chu kì 3, phân nhóm VIIIB
30, chu kì 4, phân nhóm VIIA
30, chu kì 4, phân nhóm IIB
29, chu kì 4, phân nhóm VIIIB
Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p3 . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố ở trên là?
51, chu kì 5, phân nhóm IIIA
50, chu kì 5, phân nhóm IIIB
51, chu kì 5, phân nhóm VA
51, chu kì 5, phân nhóm VB
Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p5 . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố ở trên là?
53, chu kì 5, phân nhóm VIIA
53, chu kì 5, phân nhóm VIIB
53, chu kì 5, phân nhóm VA
53, chu kì 5, phân nhóm VB
Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p6 . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố ở trên là?
54, chu kì 5, phân nhóm VIA
54, chu kì 5, phân nhóm VIB
54, chu kì 5, phân nhóm VIIIA
54, chu kì 5, phân nhóm VIIIB
Nguyên tố của phân nhóm nào tạo cation có điện tích 2+
VIA
IVA
IIA
IIIA
Nguyên tố có Z = 29, thuộc phân nhóm nào?
IA
IB
IIA
VIA
Nguyên tố có kí hiệu: 80201X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?
Có 80 proton, 121 notron, số khối 201
Có 80 proton, 201 notron, số khối 80
Có 121 proton, 80 notron, số khối 80
Có 80 proton, 80 notron, số khối 201
Chu kì 6 có bao nhiêu nguyên tố?
2
8
18
32
R có cấu hình năng lượng là 1s22s22p63s23p64s23d104p6 . Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là?
Ô thứ 34, chu kì 4, nhóm VIIIB
Ô thứ 34, chu kì 4, nhóm VIB
Ô thứ 35, chu kì 4, nhóm VIA
Ô thứ 36, chu kì 4, nhóm VIIIA
Nguyên tố có kí hiệu: 6530X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?
Có 35 proton, 30 electron, 30 notron
Có 30 proton, 35 notron và số khối 65
Có 30 proton, 35 notron
Ở vị trí 65 trong bảng HTTH
R có cấu hình năng lượng là 1s22s22p63s23p64s23d8 . Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là?
Ô thứ 27, chu kì 4, nhóm VIIB
Ô thứ 28, chu kì 4, nhóm VIIIB
Ô thứ 27, chu kì 3, nhóm IXB
Ô thứ 27, chu kì 4, nhóm VIB
Nguyên tố có ký hiệu: 53127X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?
Có 127 proton, 53 notron, số khối 74
Có 53 proton, 127 notron, số khối 74
Có 53 proton, 74 notron, ở vị trí 53 trong bảng HTTH
Có 53 proton, 74 notron, 74 electron, ở vị trí 53 trong bảng HTTH
Nguyên tố X ở chu kì 4, phân nhóm VIIA, cấu hình năng lượng của X là?
1s22s22p63s23p64s23d7
1s22s22p63s23p64s23d104p7
1s22s22p63s23p64s23d104p5
1s22p63s23p64s23d4p7
R có cấu hình năng lượng là 1s22s22p63s23p64s23d104p5 . Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là?
Ô thứ 34, chu kì 4, nhóm VIIB
Ô thứ 34, chu kì 4, nhóm VB
Ô thứ 35, chu kì 4, nhóm VA
Ô thứ 35, chu kì 4, nhóm VIIA
Nguyên tố có kí hiệu: 6530X . Chọn phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X
Có 30 proton, 35 notron
Có 30 proton, 30 electron, 35 notron, và số khối 65
Có 35 electron, 35 electron, 30 notron, và số khối 65
Có 30 proton, 35 notron, 30 notron, và số khối 65
Nguyên tố X ở chu kì 4, phân nhóm VIIA, cấu hình năng lượng của X là?
1s22s22p63s23p64p5
1s22s22p63s23p64p6
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p64s23d54p5
Nguyên tố có ký hiệu: 3580X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?
Có 35 proton, 45 notron, số khối 80, vị trí thứ 45 trong bảng hệ thống tuần hoàn
Có 35 proton, 45 notron, số khối 80
Có 45 proton, 35 notron, số khối 80, vị trí thứ 35 trong bảng hệ thống tuần hoàn
Có 35 proton, 45 notron và số khối 80, vị trí thứ 80 trong bảng tuần hoàn
Nguyên tố có kí hiệu: 514X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?
Có 14 proton, 14 electron, số khối 5, vị trí 14 trong bảng hệ thống tuần hoàn
Có 5 proton, 14 notron, số khối 14, vị trí 5 trong bảng hệ thống tuần hoàn
Có 5 notron, 9 proton, 5 electron, ở vị trí 14 trong bảng hệ thống tuần hoàn
Có 5 proton, 9 notron và 5 electron, ở vị trí 14 trong bảng hệ thống tuần hoàn
Hạt nhân của nguyên tử Mn có 25 proton và 30 nơtron. Kí hiệu của Mn là gì
30 25 Mn
55 25Mn
25 55Mn
25 30Mn
Phát biểu SAI về sữa động vật là?
Là hệ keo do có chứa casein
Là dung dịch thật do có chứa lactose
Là nhũ tương do chứa lipid
Là hệ keo do có chứa lipid
Phát biểu Đúng về máu người là?
Dung dịch thật do có chứa glucose, muối khoáng và các vitamin
Dung dịch thật do có chứa các phần tử albumin
Hỗn dịch do có chứa các phần tử albumin
Dung dịch thật do có chứa hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Phát biểu ĐÚNG về sữa động vật là?
Là nhũ tương do có chứa casein
Là nhũ tương do chứa ion Ca2+
Là dung dịch thật do có chứa lactose, muối khoáng và các vitamin
Là hệ keo do có chứa các giọt lipid
Phát biểu ĐÚNG về sữa động vật là?
Là dung dịch thật do có chứa casein
Là hệ keo do có chứa lactose
Là nhũ tương do chứa ion Ca2+
Là nhũ tương do có chứa các giọt lipid
Phát biểu ĐÚNG về sữa động vật là?
Là hệ keo do có chứa casein
Là hệ keo do có chứa lactose
Là nhũ tương do chứa ion Ca2+
Là dung dịch thật do có chứa lipid
Phát biểu SAI về máu người là?
Dung dịch thật do có chứa glucose
Hệ keo do có chứa các phần tử albumin
Hỗn dịch do có chứa hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Dung dịch thật do có chứa hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Phát biểu ĐÚNG về máu người là?
Dung dịch thật do có chứa albumin
Hệ keo do có chứa các phần tử hồng cầu
Hỗn dịch do có chứa glucose
Dung dịch thật do có chứa glucose
Cpmm là số gram chất tan trong
10^6 gram dung dịch
10^9 gram dung môi
10^{12} gram dung dịch
10^9 gram dung dịch
Một bệnh nhân xét nghiệm nồng độ glucose trong máu có giá trị là 6,3 mmol/L. Giá trị này bằng bao nhiêu mg/dL?
113,4
111,3
210,4
180,4
Một bệnh nhân xét nghiệm nồng độ glucose trong máu có giá trị là 218 mg/dL. Giá trị này bằng bao nhiêu mmol/L?
11,4
12,1
21,4
18,4
Một bệnh nhân xét nghiệm nồng độ glucose trong máu có giá trị là 180 mg/dL. Giá trị này bằng bao nhiêu mmol/L?
12,1
11,0
10,0
14,4
Một bệnh nhân xét nghiệm nồng độ acid uric ( C5H4N4O3 ) trong máu có giá trị là 370 µmol/L. Giá trị này bằng bao nhiêu?
6,2 mg/dL
62 mg/dL
36 mmol/dL
3,6 mmol/dL
Một bệnh nhân xét nghiệm nồng độ acid uric ( C5H4N4O3 , M=168 ) trong máu có giá trị là 6,3 mg/dL. Giá trị này bằng bao nhiêu?
375 mmol/L
375 µmol/L
37 mmol/L
18,4 mmol/L
Một bệnh nhân có nồng độ acid uric trong máu 6,3 mg/dL ( 370 µmol/L) cần tiếp tục uống thuốc để hàm lượng acid uric về dưới mức 5 mg/dL ( 290 µmol/L). Vậy khối lượng phân tử của acid uric là?
168
186
261
61
Dung dịch cồn 70 độ, có nghĩa nào sau đây?
Trong 100 ml dung dịch, có 70 ml ethanol, 30 ml nước
Trong 100 ml dung dịch, có 70 ml ethanol
Có 70 ml ethanol, 30 ml nước
Trong 100 ml dung dịch, có 70 gam ethanol
Rượu vang có độ cồn là 13% , có nghĩa nào sau đây?
Trong 100 ml rượu, có 13 ml ethanol, 87 ml nước
Trong 100 ml rượu, có 13 ml ethanol
Trong 100 ml rượu, 87 ml nước
Trong 100 ml rượu, có 13 g ethanol
Hàm lượng Asen có mặt trong nước tự nhiên với nồng độ tầm 1−8 mcg/L. Giá trị này tương đương bao nhiêu ppm?
0,001−0,008
1−8
10−80
0,01−0,08
Asen, hay còn có tên gọi khác là thạch tín, là một hợp chất cực kì độc hại, độc gấp 4 lần thủy ngân. Nếu bạn vô tình uống phải nguồn nước có nhiễm Asen dù lượng nước này chỉ bằng nửa bát gạo cũng có thể giết chết một người khỏe mạnh. Hàm lượng Asen được quy định trong nước là 0,01 mg/L. Giá trị này bằng bao nhiêu ppm?
0,01 ppm
1 ppm
10 ppm
100 ppm
Nồng độ ion Mg2+ trong huyết tương của 1 người là 0,8 mmol/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mEq/L là?
1,6
0,4
1,6
0,6
Nồng độ ion K+ trong huyết tương của 1 người là 3,5 mmol/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mEq/L là?
3,5
7,0
2,75
7,5
Nồng độ ion Mg2+ trong huyết tương của 1 người là 0,82 mmol/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mEq/L là?
1,64
0,82
2,75
0,62
Nồng độ ion Ca2+ trong huyết tương của 1 người là 4,2 mEq/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mmol/L là?
8,4
2,1
4,2
2,4
Nồng độ ion Ca2+ trong huyết tương của một người là 3,6 mEq/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mmol/L là?
1,8
7,2
4,6
2,4
Nồng độ ion Na+ trong huyết tương của 1 người là 135 mEq/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mmol/L là?
135
67,5
270
180
Nồng độ ion Ca2+ trong huyết tương của 1 người là 4,2 mEq/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mmol/L là?
2,1
8,4
Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng nào sẽ xảy ra?
Tế bào hồng cầu không thay đổi
Tế bào hồng cầu nhỏ đi
Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.
Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao gọi là cơ chế gì?
Vận chuyển chủ động có kèm năng lượng
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động không kèm năng lượng
Thẩm thấu
Khi tiêm truyền vào cơ thể một dung dịch ưu trương so với dịch sinh học, thì hồng cầu sẽ có nguy cơ?
Mất nước và trương phồng lên
Mất nước và teo nhỏ lại
Hút nước và căng phồng lên
Không có gì thay đổi
Phát biểu ĐÚNG về khuếch tán là?
Là sự di chuyển của dung môi từ nơi nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp
Là sự di chuyển của vật chất từ nơi nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp
Là sự di chuyển của dung môi từ nơi nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
Là sự di chuyển của vật chất từ nơi nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
Thẩm thấu là?
Là sự di chuyển của nước từ nơi nồng độ thấp sang nơi nồng độ cao
Là sự di chuyển của vật chất từ nơi nồng độ thấp sang nơi nồng độ cao
Là sự di chuyển của vật chất từ nơi nồng độ cao sang nơi nồng độ thấp
Là sự di chuyển của nước từ nơi nồng độ cao sang nơi nồng độ thấp
Sự vận chuyển chất qua màng tế bào. Phát biểu SAI là?
Có thể vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
Vận chuyển chủ động cần năng lượng
Vận chuyển thụ động không cần năng lượng
Chỉ có vận chuyển từ nơi năng lượng cao sang nơi có năng lượng thấp
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp gọi là cơ chế gì?
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Thẩm thấu
Thẩm thấu
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Khi đặt tế bào vào dung dịch ưu trương sẽ làm tế bào bị căng phồng và vỡ.
Khi tiêm truyền vào trong cơ thể người phải dùng dung dịch đẳng trương để không làm thay đổi thể tích tế bào
Khi đặt tế bào vào dung dịch ưu trương sẽ làm tế bào bị mất nước và teo lại
Khi đặt tế bào vào dung dịch nhược trương sẽ làm tế bào bị căng phồng và vỡ
Khi đặt tế bào vào dung dịch ưu trương, sẽ xảy ra hiện tượng nào?
Nước sẽ đi từ tế bào vào dung dịch ưu trương
Nước sẽ đi từ dung dịch ưu trương vào tế bào
Tế bào sẽ căng phồng lên
Lượng nước vào ra khỏi tế bào là như nhau
Phát biểu ĐÚNG về acid base Lewis là?
Acid là chất cho H+ , base là chất cho OH−
Acid là chất nhận H+ , base là chất cho H+
Acid là chất cho đôi điện tử, base là chất nhận đôi điện tử
Acid là chất nhận đôi điện tử, base là chất cho đôi điện tử
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Acid Lewis là chất nhận đôi điện tử, base Lewis là chất cho đôi điện tử
Acid Arrhenius là chất cho proton, base Arrhenius là chất nhận proton
Acid Bronsted là chất nhận proton, base Bronsted là chất cho proton
Acid Lewis là chất cho đôi điện tử, base Lewis là chất nhận đôi điện tử
Phát biểu ĐÚNG về acid base Bronsted là?
Acid là chất cho proton, base là chất nhận proton
Acid là chất nhận proton, base là chất cho proton
Acid là chất cho đôi điện tử, base là chất nhận đôi điện tử
Acid là chất nhận đôi điện tử, base là chất cho đôi điện tử
Phát biểu ĐÚNG về acid base Arrhenius là?
Acid là chất nhận H+ , base là chất cho H+
Acid là chất cho H+ , base là chất cho OH−
Acid là chất cho đôi điện tử, base là chất nhận đôi điện tử
Acid là chất nhận đôi điện tử, base là chất cho đôi điện tử
Dịch nào sau đây đẳng trương với tế bào máu?
Glucose 1%
Glucose 3%
Glucose 5%
Glucose 10%
Thông thường khi tiêm truyền cho bệnh nhân, thì sẽ tiêm truyền dung dịch nào sau đây?
Dung dịch ưu trương
Dung dịch đẳng trương
Dung dịch nhược trương
Bất kỳ dung dịch nào
Dung dịch truyền tĩnh mạch nào sau đây đẳng trương với tế bào máu?
Glucose 5% , NaCl 0,9%
Glucose 5% , NaCl 0,09%
Glucose 0,9% , NaCl 5%
Glucose 0,09% , NaCl 5%
H2CO3 là một acid yếu, base liên hợp của nó là?
CO32−
Na2CO3
HCO3−
CO2
H2S là một acid yếu, base liên hợp của nó là?
S2−
NaS
HS−
HF−
H2C2O4 là một acid yếu, base liên hợp của nó là?
C2O42−
HC2O4−
H2C2O4
Na2C2O4
H3PO4 là một acid yếu, base liên hợp của nó là?
HPO42−
PO43−
H2PO4−
H2PO4−
Base liên hợp của H2PO4− là?
HPO42−
PO43−
H2PO4
H2PO4−
Base liên hợp của HPO42− là?
HPO42−
PO43−
H3PO4
H2PO4−
Acid liên hợp của HPO42− là?
HPO42−
PO43−
H2PO4
H2PO4−
Acid liên hợp của H2PO4−
H3PO4
PO43-
H2PO4-
H2PO4
Acid liên hợp của PO43− là?
H3PO4
PO43−
HPO42−
H2PO4−
Cho KHCN=10−9,35 , pH dung dịch HCN 0,1M là?
2,875
3,750
5,175
4,375
pH dung dịch NaOH 10−1M là?
11
12
13
14
Dung dịch các muối nào sau đây khi thủy phân có pH >7?
KCl, NaNO3, KClO4, NaI
NH4NO3, ZnSO4, CrCl3, FeCl2
C6H5COONa, HCOONa, KNO2, KF
AlCl3, KNO2, NH4Cl, Na3PO4
Biết KHCN = 10−9.35 , pH dung dịch HCN 0,01M là?
5,375
4,875
3,750
4,375
Kết hợp nào sau đây không tạo ra dung dịch đệm?
HNO2 và NaNO2
NH3 và NH4NO3
HClO4 và LiClO4
C6H5COOH và C6H5COONa
Dung dịch các muối nào sau đây khi thủy phân có pH =7?
NH4NO3, NaF, KClO4, FeCl2
KCl, NaNO3, KClO4, NaI
C6H5COONa, AlCl3, KNO2, NH4Cl
AlCl3, KNO2, NH4Cl, Na3PO4
Khi đo pH dung dịch HCl sẽ nhận được giá trị nào sau đây?
pH < 7
pH = 7
pH > 7
pH = 14
Tính pH dung dịch HCOOH 0,02M? Biết Ka = 10−3.75 .
2,72
2,54
2,15
1,75
Tính pH dung dịch NH3 10−1 M? Biết Kb = 10−4.76 .
3,55
2,88
11,12
12,12
Kết hợp nào sau đây không tạo ra dung dịch đệm?
HNO2 và NaNO2
NH3 và NH4NO3
C6H5COOH và C6H5COONa
HCl và LiCl
Dung dịch các muối nào sau đây khi thủy phân có pH <7?
KCl, NaNO3, KClO4, NaI
NH4NO3, ZnSO4, CrCl3, FeCl2
C6H5COONa, AlCl3, KNO2, NH4Cl
AlCl3, KNO2, NH4Cl, Na3PO4
Kết hợp nào sau đây không tạo ra dung dịch đệm?
HNO2 và NaNO2
NH3 và NH4NO3
C6H5COOH và C6H5COONa
HI và NaI
Tính pH dung dịch NaOH 10−3 M?
4
9
5
11
Tính pH dung dịch HCOOH 10−1 M? Biết Ka = 10−3.75 .
2,875
2,750
2,375
1,375
Kết hợp nào sau đây tạo ra dung dịch đệm?
NaCl và HCl
NaOH và NaCl
HNO3 và NaNO3
HCN và NaCN
