wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Học 1

Total questions: 103

Worksheet time: 51hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

R có cấu hình năng lượng là 1s22s22p63s23p61s^22s^22p^63s^23p^6 . Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là?

a)

Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIA

b)

Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIB

d)

Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IB

2.

Nguyên tố có ký hiệu: 53127X^{127}_{53}X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?

a)

Có 74 proton, 74 electron, 53 notron, số khối 74, vị trí 74 trong bảng hệ thống tuần hoàn

b)

Có 127 proton, 127 electron, 53 notron, số khối 127, vị trí 74 trong bảng hệ thống tuần hoàn

c)

Có 53 proton, 53 electron, 74 notron, số khối 127, vị trí 53 trong bảng hệ thống tuần hoàn

d)

Có 53 proton, 74 electron, 74 notron và số khối 74, vị trí 74 trong bảng hệ thống tuần hoàn

3.

Nguyên tố X ở chu kì 5, phân nhóm VIA, cấu hình năng lượng của X là?

a)

1s22s22p63s23p64s23d104p65s25p61s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^65s^25p^6

b)

1s22s22p63s23p64s23d104p65s24p51s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^65s^24p^5

c)

1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p41s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^65s^24d^{10}5p^4

d)

1s22s22p63s23p64s23d104p65s25p41s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^65s^25p^4

4.

Phát biểu đúng về bảng hệ thống tuần hoàn là?

a)

Có 7 chu kì xếp thành hàng ngang, 8 phân nhóm xếp thành 16 cột dọc

b)

Có 7 chu kì xếp thành hàng ngang, 8 phân nhóm xếp thành 8 cột dọc

c)

Có 8 chu kì và 7 phân nhóm, bảng gồm phần nhóm chính và phần nhóm phụ

d)

Có 7 chu kì xếp thành hàng ngang, 8 phân nhóm xếp thành 8 cột dọc

5.

Có bao nhiêu nguyên tố trong chu kì 1?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

6.

Phân lớp s chứa tối đa bao nhiêu điện tử?

a)

2

b)

8

c)

12

d)

32

7.

Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu điện tử?

a)

2

b)

6

c)

18

d)

32

8.

Phân lớp d chứa tối đa bao nhiêu điện tử?

a)

2

b)

10

c)

18

d)

32

9.

Chu kì 4 có tối đa bao nhiêu nguyên tố?

a)

2

b)

6

c)

18

10.

Phân lớp f chứa tối đa bao nhiêu điện tử?

a)

2

b)

8

c)

14

d)

10

11.

Chu kì 2 có bao nhiêu nguyên tố?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

10

12.

Chu kì 5 có bao nhiêu nguyên tố?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

10

13.

Cấu hình năng lượng của nguyên tố chu kì 5, phân nhóm IIA là?

a)

1s22s22p63s23p64s23d104p65s21s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^65s^2

b)

1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p21s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^65s^24d^{10}5p^2

c)

1s22s22p63s23p64s21s^22s^22p^63s^23p^64s^2

d)

1s22s22p63s23p64s23d104p65s25s21s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^65s^25s^2

14.

Cấu hình năng lượng của nguyên tố chu kì 3, phân nhóm VIIA là?

a)

1s22s22p63s23p64p5s21s^22s^22p^63s^23p^64p^5s^2

b)

1s22s22p63s23d104p51s^22s^22p^63s^23d^{10}4p^5

c)

1s22s22p63s23p51s^22s^22p^63s^23p^5

d)

1s22s22p63s23p5s21s^22s^22p^63s^23p^5s^2

15.

Cấu hình năng lượng của nguyên tố chu kì 4, phân nhóm VIIB là?

a)

1s22s22p63s23p64s23d104p51s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^5

b)

1s22s22p63s23p64s23d71s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^7

c)

1s22s22p63s23p63s21s^22s^22p^63s^23p^63s^2

d)

1s22s22p63s23p64s23d51s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^5

16.

Cấu hình năng lượng của nguyên tố chu kì 4, phân nhóm IIIB là?

a)

1s22s22p63s23p64s23d11s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^1

b)

1s22s22p63s23p64s23d31s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^3

c)

1s22s22p63s23p54s23d104p11s^22s^22p^63s^23p^54s^23d^{10}4p^1

d)

1s22s22p63s23p64s23d04p31s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^0 4p^3

17.

Cấu hình năng lượng của nguyên tố chu kì 4, phân nhóm IIIA

a)

1s22s22p63s23p64s23d11s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^1

b)

1s22s22p63s23p64s23d31s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^3

c)

1s22s22p63s23p54s23d104p11s^22s^22p^63s^23p^54s^23d^{10}4p^1

d)

1s22s22p63s23p64s23d104p31s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^3

18.

Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s23d71s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^7 . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố trên là?

a)

27, chu kì 4, phân nhóm VIIA

b)

27, chu kì 4, phân nhóm VIIIA

c)

27, chu kì 4, phân nhóm VIIB

d)

27, chu kì 4, phân nhóm VIIIB

19.

Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s13d101s^22s^22p^63s^23p^64s^13d^{10} . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố ở trên là?

a)

29, chu kì 4, phân nhóm IA

b)

29, chu kì 4, phân nhóm IB

c)

29, chu kì 4, phân nhóm VIIB

d)

29, chu kì 4, phân nhóm VIIIB

20.

Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s23d101s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10} . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố ở trên là?

a)

30, chu kì 3, phân nhóm VIIIB

b)

30, chu kì 4, phân nhóm VIIA

c)

30, chu kì 4, phân nhóm IIB

d)

29, chu kì 4, phân nhóm VIIIB

21.

Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p31s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^65s^24d^{10}5p^3 . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố ở trên là?

a)

51, chu kì 5, phân nhóm IIIA

b)

50, chu kì 5, phân nhóm IIIB

c)

51, chu kì 5, phân nhóm VA

d)

51, chu kì 5, phân nhóm VB

22.

Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p51s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^65s^24d^{10}5p^5 . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố ở trên là?

a)

53, chu kì 5, phân nhóm VIIA

b)

53, chu kì 5, phân nhóm VIIB

c)

53, chu kì 5, phân nhóm VA

d)

53, chu kì 5, phân nhóm VB

23.

Nguyên tố có cấu hình năng lượng 1s22s22p63s23p64s23d104p65s24d105p61s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^65s^24d^{10}5p^6 . Z, chu kì, phân nhóm của nguyên tố ở trên là?

a)

54, chu kì 5, phân nhóm VIA

b)

54, chu kì 5, phân nhóm VIB

c)

54, chu kì 5, phân nhóm VIIIA

d)

54, chu kì 5, phân nhóm VIIIB

24.

Nguyên tố của phân nhóm nào tạo cation có điện tích 2+

a)

VIA

b)

IVA

c)

IIA

d)

IIIA

25.

Nguyên tố có Z = 29, thuộc phân nhóm nào?

a)

IA

b)

IB

c)

IIA

d)

VIA

26.

Nguyên tố có kí hiệu: 80201X^{201}_{80}X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?

a)

Có 80 proton, 121 notron, số khối 201

b)

Có 80 proton, 201 notron, số khối 80

c)

Có 121 proton, 80 notron, số khối 80

d)

Có 80 proton, 80 notron, số khối 201

27.

Chu kì 6 có bao nhiêu nguyên tố?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

28.

R có cấu hình năng lượng là 1s22s22p63s23p64s23d104p61s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^6 . Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là?

a)

Ô thứ 34, chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Ô thứ 34, chu kì 4, nhóm VIB

c)

Ô thứ 35, chu kì 4, nhóm VIA

d)

Ô thứ 36, chu kì 4, nhóm VIIIA

29.

Nguyên tố có kí hiệu: 6530X^{65}30X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?

a)

Có 35 proton, 30 electron, 30 notron

b)

Có 30 proton, 35 notron và số khối 65

c)

Có 30 proton, 35 notron

d)

Ở vị trí 65 trong bảng HTTH

30.

R có cấu hình năng lượng là 1s22s22p63s23p64s23d81s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^8 . Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là?

a)

Ô thứ 27, chu kì 4, nhóm VIIB

b)

Ô thứ 28, chu kì 4, nhóm VIIIB

c)

Ô thứ 27, chu kì 3, nhóm IXB

d)

Ô thứ 27, chu kì 4, nhóm VIB

31.

Nguyên tố có ký hiệu: 53127X^{127}_{53}X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?

a)

Có 127 proton, 53 notron, số khối 74

b)

Có 53 proton, 127 notron, số khối 74

c)

Có 53 proton, 74 notron, ở vị trí 53 trong bảng HTTH

d)

Có 53 proton, 74 notron, 74 electron, ở vị trí 53 trong bảng HTTH

32.

Nguyên tố X ở chu kì 4, phân nhóm VIIA, cấu hình năng lượng của X là?

a)

1s22s22p63s23p64s23d71s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^7

b)

1s22s22p63s23p64s23d104p71s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^7

c)

1s22s22p63s23p64s23d104p51s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^5

d)

1s22p63s23p64s23d4p71s^22p^63s^23p^64s^23d^4p^7

33.

R có cấu hình năng lượng là 1s22s22p63s23p64s23d104p51s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^{10}4p^5 . Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là?

a)

Ô thứ 34, chu kì 4, nhóm VIIB

b)

Ô thứ 34, chu kì 4, nhóm VB

c)

Ô thứ 35, chu kì 4, nhóm VA

d)

Ô thứ 35, chu kì 4, nhóm VIIA

34.

Nguyên tố có kí hiệu: 6530X^{65}30X . Chọn phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X

a)

Có 30 proton, 35 notron

b)

Có 30 proton, 30 electron, 35 notron, và số khối 65

c)

Có 35 electron, 35 electron, 30 notron, và số khối 65

d)

Có 30 proton, 35 notron, 30 notron, và số khối 65

35.

Nguyên tố X ở chu kì 4, phân nhóm VIIA, cấu hình năng lượng của X là?

a)

1s22s22p63s23p64p51s^22s^22p^63s^23p^64p^5

b)

1s22s22p63s23p64p61s^22s^22p^63s^23p^64p^6

c)

1s22s22p63s23p64s21s^22s^22p^63s^23p^64s^2

d)

1s22s22p63s23p64s23d54p51s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^54p^5

36.

Nguyên tố có ký hiệu: 3580X^{80}_{35}X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?

a)

Có 35 proton, 45 notron, số khối 80, vị trí thứ 45 trong bảng hệ thống tuần hoàn

b)

Có 35 proton, 45 notron, số khối 80

c)

Có 45 proton, 35 notron, số khối 80, vị trí thứ 35 trong bảng hệ thống tuần hoàn

d)

Có 35 proton, 45 notron và số khối 80, vị trí thứ 80 trong bảng tuần hoàn

37.

Nguyên tố có kí hiệu: 514X^{14}_{5}X . Phát biểu ĐÚNG về nguyên tố X là?

a)

Có 14 proton, 14 electron, số khối 5, vị trí 14 trong bảng hệ thống tuần hoàn

b)

Có 5 proton, 14 notron, số khối 14, vị trí 5 trong bảng hệ thống tuần hoàn

c)

Có 5 notron, 9 proton, 5 electron, ở vị trí 14 trong bảng hệ thống tuần hoàn

d)

Có 5 proton, 9 notron và 5 electron, ở vị trí 14 trong bảng hệ thống tuần hoàn

38.

Hạt nhân của nguyên tử Mn có 25 proton và 30 nơtron. Kí hiệu của Mn là gì

a)

30 25 Mn

b)

55 25Mn

c)

25 55Mn

d)

25 30Mn

39.

Phát biểu SAI về sữa động vật là?

a)

Là hệ keo do có chứa casein

b)

Là dung dịch thật do có chứa lactose

c)

Là nhũ tương do chứa lipid

d)

Là hệ keo do có chứa lipid

40.

Phát biểu Đúng về máu người là?

a)

Dung dịch thật do có chứa glucose, muối khoáng và các vitamin

b)

Dung dịch thật do có chứa các phần tử albumin

c)

Hỗn dịch do có chứa các phần tử albumin

d)

Dung dịch thật do có chứa hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

41.

Phát biểu ĐÚNG về sữa động vật là?

a)

Là nhũ tương do có chứa casein

b)

Là nhũ tương do chứa ion Ca2+

c)

Là dung dịch thật do có chứa lactose, muối khoáng và các vitamin

d)

Là hệ keo do có chứa các giọt lipid

42.

Phát biểu ĐÚNG về sữa động vật là?

a)

Là dung dịch thật do có chứa casein

b)

Là hệ keo do có chứa lactose

c)

Là nhũ tương do chứa ion Ca2+

d)

Là nhũ tương do có chứa các giọt lipid

43.

Phát biểu ĐÚNG về sữa động vật là?

a)

Là hệ keo do có chứa casein

b)

Là hệ keo do có chứa lactose

c)

Là nhũ tương do chứa ion Ca2+

d)

Là dung dịch thật do có chứa lipid

44.

Phát biểu SAI về máu người là?

a)

Dung dịch thật do có chứa glucose

b)

Hệ keo do có chứa các phần tử albumin

c)

Hỗn dịch do có chứa hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

d)

Dung dịch thật do có chứa hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

45.

Phát biểu ĐÚNG về máu người là?

a)

Dung dịch thật do có chứa albumin

b)

Hệ keo do có chứa các phần tử hồng cầu

c)

Hỗn dịch do có chứa glucose

d)

Dung dịch thật do có chứa glucose

46.

Cpmm là số gram chất tan trong

a)

10^6 gram dung dịch

b)

10^9 gram dung môi

c)

10^{12} gram dung dịch

d)

10^9 gram dung dịch

47.

Một bệnh nhân xét nghiệm nồng độ glucose trong máu có giá trị là 6,36{,}3 mmol/L. Giá trị này bằng bao nhiêu mg/dL?

a)

113,4113{,}4

b)

111,3111{,}3

c)

210,4210{,}4

d)

180,4180{,}4

48.

Một bệnh nhân xét nghiệm nồng độ glucose trong máu có giá trị là 218218 mg/dL. Giá trị này bằng bao nhiêu mmol/L?

a)

11,411{,}4

b)

12,112{,}1

c)

21,421{,}4

d)

18,418{,}4

49.

Một bệnh nhân xét nghiệm nồng độ glucose trong máu có giá trị là 180180 mg/dL. Giá trị này bằng bao nhiêu mmol/L?

a)

12,112{,}1

b)

11,011{,}0

c)

10,010{,}0

d)

14,414{,}4

50.

Một bệnh nhân xét nghiệm nồng độ acid uric ( C5H4N4O3\mathrm{C_5H_4N_4O_3} ) trong máu có giá trị là 370370 µmol/L. Giá trị này bằng bao nhiêu?

a)

6,26{,}2 mg/dL

b)

6262 mg/dL

c)

3636 mmol/dL

d)

3,63{,}6 mmol/dL

51.

Một bệnh nhân xét nghiệm nồng độ acid uric ( C5H4N4O3\mathrm{C_5H_4N_4O_3} , M=168M{=}168 ) trong máu có giá trị là 6,36{,}3 mg/dL. Giá trị này bằng bao nhiêu?

a)

375375 mmol/L

b)

375375 µmol/L

c)

3737 mmol/L

d)

18,418{,}4 mmol/L

52.

Một bệnh nhân có nồng độ acid uric trong máu 6,36{,}3 mg/dL ( 370370 µmol/L) cần tiếp tục uống thuốc để hàm lượng acid uric về dưới mức 55 mg/dL ( 290290 µmol/L). Vậy khối lượng phân tử của acid uric là?

a)

168168

b)

186186

c)

261261

d)

6161

53.

Dung dịch cồn 7070 độ, có nghĩa nào sau đây?

a)

Trong 100100 ml dung dịch, có 7070 ml ethanol, 3030 ml nước

b)

Trong 100100 ml dung dịch, có 7070 ml ethanol

c)

7070 ml ethanol, 3030 ml nước

d)

Trong 100100 ml dung dịch, có 7070 gam ethanol

54.

Rượu vang có độ cồn là 13%13\% , có nghĩa nào sau đây?

a)

Trong 100100 ml rượu, có 1313 ml ethanol, 8787 ml nước

b)

Trong 100100 ml rượu, có 1313 ml ethanol

c)

Trong 100100 ml rượu, 8787 ml nước

d)

Trong 100100 ml rượu, có 1313 g ethanol

55.

Hàm lượng Asen có mặt trong nước tự nhiên với nồng độ tầm 181{-}8 mcg/L. Giá trị này tương đương bao nhiêu ppm?

a)

0,0010,0080{,}001{-}0{,}008

b)

181{-}8

c)

108010{-}80

d)

0,010,080{,}01{-}0{,}08

56.

Asen, hay còn có tên gọi khác là thạch tín, là một hợp chất cực kì độc hại, độc gấp 44 lần thủy ngân. Nếu bạn vô tình uống phải nguồn nước có nhiễm Asen dù lượng nước này chỉ bằng nửa bát gạo cũng có thể giết chết một người khỏe mạnh. Hàm lượng Asen được quy định trong nước là 0,010{,}01 mg/L. Giá trị này bằng bao nhiêu ppm?

a)

0,01 ppm

b)

1 ppm

c)

10 ppm

d)

100 ppm

57.

Nồng độ ion Mg2+\mathrm{Mg^{2+}} trong huyết tương của 1 người là 0,80{,}8 mmol/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mEq/L là?

a)

1,61{,}6

b)

0,40{,}4

c)

1,61{,}6

d)

0,60{,}6

58.

Nồng độ ion K+\mathrm{K^+} trong huyết tương của 1 người là 3,53{,}5 mmol/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mEq/L là?

a)

3,53{,}5

b)

7,07{,}0

c)

2,752{,}75

d)

7,57{,}5

59.

Nồng độ ion Mg2+\mathrm{Mg^{2+}} trong huyết tương của 1 người là 0,820{,}82 mmol/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mEq/L là?

a)

1,641{,}64

b)

0,820{,}82

c)

2,752{,}75

d)

0,620{,}62

60.

Nồng độ ion Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} trong huyết tương của 1 người là 4,24{,}2 mEq/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mmol/L là?

a)

8,48{,}4

b)

2,12{,}1

c)

4,24{,}2

d)

2,42{,}4

61.

Nồng độ ion Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} trong huyết tương của một người là 3,63{,}6 mEq/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mmol/L là?

a)

1,81{,}8

b)

7,27{,}2

c)

4,64{,}6

d)

2,42{,}4

62.

Nồng độ ion Na+\mathrm{Na^+} trong huyết tương của 1 người là 135135 mEq/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mmol/L là?

a)

135135

b)

67,567{,}5

c)

270270

d)

180180

63.

Nồng độ ion Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} trong huyết tương của 1 người là 4,24{,}2 mEq/L. Giá trị này tính bằng đơn vị mmol/L là?

a)

2,12{,}1

b)

8,48{,}4

64.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng nào sẽ xảy ra?

a)

Tế bào hồng cầu không thay đổi

b)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi

c)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.

d)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

65.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao gọi là cơ chế gì?

a)

Vận chuyển chủ động có kèm năng lượng

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển chủ động không kèm năng lượng

d)

Thẩm thấu

66.

Khi tiêm truyền vào cơ thể một dung dịch ưu trương so với dịch sinh học, thì hồng cầu sẽ có nguy cơ?

a)

Mất nước và trương phồng lên

b)

Mất nước và teo nhỏ lại

c)

Hút nước và căng phồng lên

d)

Không có gì thay đổi

67.

Phát biểu ĐÚNG về khuếch tán là?

a)

Là sự di chuyển của dung môi từ nơi nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp

b)

Là sự di chuyển của vật chất từ nơi nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp

c)

Là sự di chuyển của dung môi từ nơi nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

d)

Là sự di chuyển của vật chất từ nơi nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

68.

Thẩm thấu là?

a)

Là sự di chuyển của nước từ nơi nồng độ thấp sang nơi nồng độ cao

b)

Là sự di chuyển của vật chất từ nơi nồng độ thấp sang nơi nồng độ cao

c)

Là sự di chuyển của vật chất từ nơi nồng độ cao sang nơi nồng độ thấp

d)

Là sự di chuyển của nước từ nơi nồng độ cao sang nơi nồng độ thấp

69.

Sự vận chuyển chất qua màng tế bào. Phát biểu SAI là?

a)

Có thể vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

b)

Vận chuyển chủ động cần năng lượng

c)

Vận chuyển thụ động không cần năng lượng

d)

Chỉ có vận chuyển từ nơi năng lượng cao sang nơi có năng lượng thấp

70.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp gọi là cơ chế gì?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Thẩm thấu

d)

Thẩm thấu

71.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Khi đặt tế bào vào dung dịch ưu trương sẽ làm tế bào bị căng phồng và vỡ.

b)

Khi tiêm truyền vào trong cơ thể người phải dùng dung dịch đẳng trương để không làm thay đổi thể tích tế bào

c)

Khi đặt tế bào vào dung dịch ưu trương sẽ làm tế bào bị mất nước và teo lại

d)

Khi đặt tế bào vào dung dịch nhược trương sẽ làm tế bào bị căng phồng và vỡ

72.

Khi đặt tế bào vào dung dịch ưu trương, sẽ xảy ra hiện tượng nào?

a)

Nước sẽ đi từ tế bào vào dung dịch ưu trương

b)

Nước sẽ đi từ dung dịch ưu trương vào tế bào

c)

Tế bào sẽ căng phồng lên

d)

Lượng nước vào ra khỏi tế bào là như nhau

73.

Phát biểu ĐÚNG về acid base Lewis là?

a)

Acid là chất cho H+H^+ , base là chất cho OHOH^-

b)

Acid là chất nhận H+H^+ , base là chất cho H+H^+

c)

Acid là chất cho đôi điện tử, base là chất nhận đôi điện tử

d)

Acid là chất nhận đôi điện tử, base là chất cho đôi điện tử

74.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Acid Lewis là chất nhận đôi điện tử, base Lewis là chất cho đôi điện tử

b)

Acid Arrhenius là chất cho proton, base Arrhenius là chất nhận proton

c)

Acid Bronsted là chất nhận proton, base Bronsted là chất cho proton

d)

Acid Lewis là chất cho đôi điện tử, base Lewis là chất nhận đôi điện tử

75.

Phát biểu ĐÚNG về acid base Bronsted là?

a)

Acid là chất cho proton, base là chất nhận proton

b)

Acid là chất nhận proton, base là chất cho proton

c)

Acid là chất cho đôi điện tử, base là chất nhận đôi điện tử

d)

Acid là chất nhận đôi điện tử, base là chất cho đôi điện tử

76.

Phát biểu ĐÚNG về acid base Arrhenius là?

a)

Acid là chất nhận H+H^+ , base là chất cho H+H^+

b)

Acid là chất cho H+H^+ , base là chất cho OHOH^-

c)

Acid là chất cho đôi điện tử, base là chất nhận đôi điện tử

d)

Acid là chất nhận đôi điện tử, base là chất cho đôi điện tử

77.

Dịch nào sau đây đẳng trương với tế bào máu?

a)

Glucose 1%

b)

Glucose 3%

c)

Glucose 5%

d)

Glucose 10%

78.

Thông thường khi tiêm truyền cho bệnh nhân, thì sẽ tiêm truyền dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch ưu trương

b)

Dung dịch đẳng trương

c)

Dung dịch nhược trương

d)

Bất kỳ dung dịch nào

79.

Dung dịch truyền tĩnh mạch nào sau đây đẳng trương với tế bào máu?

a)

Glucose 5% , NaCl 0,9%

b)

Glucose 5% , NaCl 0,09%

c)

Glucose 0,9% , NaCl 5%

d)

Glucose 0,09% , NaCl 5%

80.

H2CO3H_2CO_3 là một acid yếu, base liên hợp của nó là?

a)

CO32CO_3^{2-}

b)

Na2CO3Na_2CO_3

c)

HCO3HCO_3^-

d)

CO2CO_2

81.

H2SH_2S là một acid yếu, base liên hợp của nó là?

a)

S2S^{2-}

b)

NaS

c)

HSHS^-

d)

HFHF^-

82.

H2C2O4H_2C_2O_4 là một acid yếu, base liên hợp của nó là?

a)

C2O42C_2O_4^{2-}

b)

HC2O4HC_2O_4^-

c)

H2C2O4H_2C_2O_4

d)

Na2C2O4Na_2C_2O_4

83.

H3PO4H_3PO_4 là một acid yếu, base liên hợp của nó là?

a)

HPO42HPO_4^{2-}

b)

PO43PO_4^{3-}

c)

H2PO4H_2PO_4^-

d)

H2PO4H_2PO_4^-

84.

Base liên hợp của H2PO4H_2PO_4^- là?

a)

HPO42HPO_4^{2-}

b)

PO43PO_4^{3-}

c)

H2PO4H_2PO_4

d)

H2PO4H_2PO_4^-

85.

Base liên hợp của HPO42HPO_4^{2-} là?

a)

HPO42HPO_4^{2-}

b)

PO43PO_4^{3-}

c)

H3PO4H_3PO_4

d)

H2PO4H_2PO_4^-

86.

Acid liên hợp của HPO42HPO_4^{2-} là?

a)

HPO42HPO_4^{2-}

b)

PO43PO_4^{3-}

c)

H2PO4H_2PO_4

d)

H2PO4H_2PO_4^-

87.

Acid liên hợp của H2​PO4−​

a)

H3PO4

b)

PO43-

c)

H2PO4-

d)

H2PO4

88.

Acid liên hợp của PO43PO_4^{3-} là?

a)

H3PO4H_3PO_4

b)

PO43PO_4^{3-}

c)

HPO42HPO_4^{2-}

d)

H2PO4H_2PO_4^-

89.

Cho KHCN=109,35K_{HCN}=10^{-9,35} , pH dung dịch HCN 0,1M0{,}1\,\text{M} là?

a)

2,875

b)

3,750

c)

5,175

d)

4,375

90.

pH dung dịch NaOH 101M10^{-1}\,\text{M} là?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

91.

Dung dịch các muối nào sau đây khi thủy phân có pH >7?

a)

KCl, NaNO3, KClO4, NaI

b)

NH4NO3, ZnSO4, CrCl3, FeCl2

c)

C6H5COONa, HCOONa, KNO2, KF

d)

AlCl3, KNO2, NH4Cl, Na3PO4

92.

Biết KHCN = 109.3510^{-9.35} , pH dung dịch HCN 0,01M là?

a)

5,375

b)

4,875

c)

3,750

d)

4,375

93.

Kết hợp nào sau đây không tạo ra dung dịch đệm?

a)

HNO2 và NaNO2

b)

NH3 và NH4NO3

c)

HClO4 và LiClO4

d)

C6H5COOH và C6H5COONa

94.

Dung dịch các muối nào sau đây khi thủy phân có pH =7?

a)

NH4NO3, NaF, KClO4, FeCl2

b)

KCl, NaNO3, KClO4, NaI

c)

C6H5COONa, AlCl3, KNO2, NH4Cl

d)

AlCl3, KNO2, NH4Cl, Na3PO4

95.

Khi đo pH dung dịch HCl sẽ nhận được giá trị nào sau đây?

a)

pH < 7

b)

pH = 7

c)

pH > 7

d)

pH = 14

96.

Tính pH dung dịch HCOOH 0,02M? Biết Ka = 103.7510^{-3.75} .

a)

2,72

b)

2,54

c)

2,15

d)

1,75

97.

Tính pH dung dịch NH3 10110^{-1} M? Biết Kb = 104.7610^{-4.76} .

a)

3,55

b)

2,88

c)

11,12

d)

12,12

98.

Kết hợp nào sau đây không tạo ra dung dịch đệm?

a)

HNO2 và NaNO2

b)

NH3 và NH4NO3

c)

C6H5COOH và C6H5COONa

d)

HCl và LiCl

99.

Dung dịch các muối nào sau đây khi thủy phân có pH <7?

a)

KCl, NaNO3, KClO4, NaI

b)

NH4NO3, ZnSO4, CrCl3, FeCl2

c)

C6H5COONa, AlCl3, KNO2, NH4Cl

d)

AlCl3, KNO2, NH4Cl, Na3PO4

100.

Kết hợp nào sau đây không tạo ra dung dịch đệm?

a)

HNO2 và NaNO2

b)

NH3 và NH4NO3

c)

C6H5COOH và C6H5COONa

d)

HI và NaI

101.

Tính pH dung dịch NaOH 10310^{-3} M?

a)

4

b)

9

c)

5

d)

11

102.

Tính pH dung dịch HCOOH 10110^{-1} M? Biết Ka = 103.7510^{-3.75} .

a)

2,875

b)

2,750

c)

2,375

d)

1,375

103.

Kết hợp nào sau đây tạo ra dung dịch đệm?

a)

NaCl và HCl

b)

NaOH và NaCl

c)

HNO3 và NaNO3

d)

HCN và NaCN