wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÀI LIỆU TÀI CHÍNH TIỀN TỆ TRẮC NGHIỆM

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Hạn mức tín dụng là

a)

Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời gian nhất định.

b)

Mức dư nợ vay được duy trì trong 12 tháng mà khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

c)

Mức dư nợ vay tối thiểu được duy trì trong một thời gian nhất định mà ngân hàng và khách hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

d)

Mức nợ vay cố định khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

2.

Khối tiền có tính thanh khoản (tính lỏng) cao nhất là:

a)

Khối tiền mở rộng

b)

Khối tiền giao dịch M1

c)

Khối tiền tài sản

d)

Khối tiền MS

3.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tình thế để giải quyết tình trạng lạm phát:

a)

Ngừng phát hành tiền vào lưu thông

b)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách nhà nước

c)

Giảm lãi suất tiền gửi tiết kiệm để bơm tiền ra lưu thông

d)

Bán ngoại tệ và vàng

4.

Câu 4. Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

Cổ phiếu, trái phiếu, hợp đồng tương lai, quyền chọn

b)

Xe máy, ô tô, nhà cửa, đất đai

c)

Bàn ghế, máy tính, điện thoại, tủ lạnh

d)

Sách, báo, tạp chí, truyện tranh

5.

Các công cụ tài chính nào sau đây không phải là chứng khoán?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Trái phiếu Chính phủ

d)

Chứng chỉ tiền gửi

6.

Căn cứ vào phương thức huy động nguồn tài chính thì thị trường tài chính bao gồm:

a)

A. Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

B. Thị trường vốn và thị trường tiền tệ

c)

C. Thị trường tài chính và thị trường chứng khoán

d)

D. Thị trường tiền tệ và thị trường cổ phiếu

7.

Căn cứ vào thời hạn của công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường thì thị trường tài chính gồm:

a)

A. Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

B. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

C. Thị trường tài chính và thị trường chứng khoán

d)

D. Thị trường tiền tệ và thị trường cổ phiếu

8.

Chiết khấu thương phiếu có thể được hiểu là:

4 lines
9.

Chiết khấu thương phiếu có thể được hiểu là:

a)

Ngân hàng mua thương phiếu của khách hàng với lãi suất chiết khấu

b)

Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá lớn hơn mệnh giá

c)

Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi

d)

Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu

10.

Chiết khấu thương phiếu được hiểu là:

a)

Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá nhỏ hơn mệnh giá

b)

Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá lớn hơn mệnh giá

c)

Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi

d)

Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu

11.

Chính sách tái chiết khấu của ngân hàng trung ương nhằm mục đích:

a)

Cho vay đối với các doanh nghiệp

b)

Cho vay đối với ngân hàng thương mại

c)

Giảm tình trạng lạm phát

d)

Cho vay cá nhân

12.

Chính sách tiền tệ là công cụ tài chính mà tổ chức nào áp dụng đối với thị trường:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Bộ công thương

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Cả A và B

13.

Cho vay theo hạn mức tín dụng áp dụng với khách hàng nào dưới đây:

a)

Khách hàng có nhu cầu vay vốn thường xuyên được ngân hàng tín nhiệm

b)

Khách hàng ít có nhu cầu vay vốn

c)

Doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn

d)

Cá nhân có nhu cầu vay vốn

14.

Chức năng của ngân hàng thương mại là:

a)

Chức năng trung gian tín dụng, chức năng trung gian thanh toán, chức năng tạo tiền

b)

Chức năng thanh toán

15.

Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng thương mại là:

a)

Phát hành tiền mặt

b)

Trung gian tín dụng

c)

Thực hiện chính sách vi mô

d)

Cho vay cá nhân

16.

Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng trung ương là:

a)

Trung gian tín dụng

b)

Cho vay vốn đối với doanh nghiệp nhà nước

c)

Cho vay cá nhân

d)

Điều tiết hoạt động vĩ mô nền kinh tế

17.

Chức năng quan trọng nhất của tiền theo quan điểm của các nhà kinh tế hiện đại là:

a)

Chức năng trung gian trao đổi

b)

Chức năng thanh toán

c)

Chức năng đo giá trị

d)

Chức năng tích lũy

18.

Chức năng trung gian tài chính của ngân hàng thương mại có thể hiểu là:

a)

Làm cầu nối giữa người vay và người cho vay tiền

b)

Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn hạn thành các khoản vốn đầu tư dài hạn

19.

Chứng khoán là:

a)

Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ và được mua bán trên thị trường

b)

Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu

c)

Thương phiếu và tín phiếu

d)

Cổ phiếu và chứng chỉ tiền gửi

20.

Chủ thể phát hành trái phiếu chính phủ

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Cả C và D

21.

Công cụ tài chính bao gồm:

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu

c)

Thương phiếu và tín phiếu

d)

Cổ phiếu và chứng chỉ tiền gửi

22.

Công cụ tài chính nào sau đây có tính thanh khoản và độ an toàn cao nhất:

(a)  

23.

Công cụ tài chính nào sau đây được mua bán trên thị trường tiền tệ:

a)

Trái phiếu doanh nghiệp

b)

Cổ phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Bất động sản

24.

Các công cụ tài chính nào dưới đây không phải là chứng khoán:

a)

Trái phiếu doanh nghiệp

b)

Cổ phiếu

c)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

Cổ phiếu ưu đãi

25.

Căn cứ được sử dụng để phân chia thị trường tài chính thành thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

a)

A. Thời hạn chuyển giao vốn

b)

B. Hình thức gọi vốn

c)

C. Thời hạn chuyển giao và hình thức gọi vốn

d)

D. Không có đáp án đúng

26.

Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại là:

4 lines
27.

Đặc điểm của thanh toán qua ngân hàng là:

a)

Thanh toán chuyển khoản, thanh toán qua tiền ghi sổ, ghi chép trên chứng từ và sổ sách kế toán

b)

Thanh toán tiền mặt

c)

Thanh toán qua thẻ

d)

Thanh toán bắt buộc cần tiền mặt

28.

Đặc trưng của tín dụng là:

a)

Tính chuyển nhượng

b)

Tính hoàn trả và quan hệ chuyển nhượng tạm thời

c)

Tính sinh lợi

d)

Tính hoàn trả

29.

Dấu hiệu nhận biết hiện tượng siêu lạm phát:

a)

Hàng hóa được tính bằng ngoại tệ

b)

Giá hàng hóa ngày càng giảm mạnh

c)

Xuất khẩu tăng mạnh

d)

Tỷ giá hối đoái giảm

30.

Dấu hiệu nhận biết lạm phát là:

a)

Giá cả hàng hóa không ngừng tăng lên

b)

Giá hàng hóa không ngừng giảm mạnh

c)

Xuất khẩu tăng mạnh

31.

Để khắc phục tình trạng suy thoái, NHTW nên:

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Bán ra trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

c)

Mua vào trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

d)

Tăng lãi suất tái chiết khấu

32.

Điều gì thể hiện nội dung Nhà nước dẫn dắt Ngân hàng, Ngân hàng dẫn dắt thị trường?

a)

Ngân hàng thương mại là công cụ để nhà nước điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Ngân hàng nhà nước cho vay các doanh nghiệp nhà nước

c)

Ngân hàng nhà nước in tiền cho thị trường tiền tệ

d)

A và C

33.

Đối tượng mua bán trên thị trường tiền gửi là:

a)

Cổ phiếu

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Trái phiếu doanh nghiệp

34.

Dựa vào mục đích sử dụng tiền vay, có các hình thức vay nào sau đây:

a)

Cho vay dài hạn và cho vay ngắn hạn

b)

Cho vay kinh doanh và cho vay tiêu dùng

c)

Cho vay cá nhân và cho vay doanh nghiệp

35.

Đặc trưng của tín dụng là:

a)

Tính hoàn trả và quan hệ chuyển nhượng tạm thời

b)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng

c)

Hàng hóa trên thị trường

d)

Thời gian diễn ra hoạt động mua bán

36.

Các ngân hàng thương mại nhất thiết phải có tỷ lệ dự trữ vượt quá ở mức:

a)

8% trên tổng tài sản.

b)

40% trên tổng nguồn vốn.

c)

10% trên tổng nguồn vốn.

d)

tuỳ theo các điều kiện kinh doanh từng ngân hàng

37.

Hạn chế của tín dụng thương mại là:

a)

hạn chế về quy mô

b)

Hạn chế về nhân sự

c)

Hạn chế về tiền lương

d)

Bị hạn chế bởi NHTW

38.

Hàng hóa mà ngân hàng thương mại cung cấp cho nền kinh tế là:

a)

tất cả các sản phẩm hàng hóa

b)

tiền tệ

c)

chứng chỉ tiền gửi

d)

cổ phiếu

39.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức thanh toán bằng thư tín dụng:

a)

Tín dụng có thể huỷ ngang

b)

Tín dụng không huỷ ngang có xác nhận

c)

Tín dụng không huỷ ngang

d)

Thanh toán nhờ thu

40.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt:

a)

Thẻ thanh toán

b)

Thư tín dụng

c)

Uỷ nhiệm chi

d)

Nộp tiền mặt

41.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của ngân hàng thương mại:

a)

A. Phát hành tiền

b)

B. Trung gian thanh toán

c)

C. Trung gian tín dụng

d)

D. Cho vay cá nhân

42.

Khi NHTW mua vào một lượng Tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ:

a)

chắc chắn giảm

b)

Chắc chắn tăng

c)

Có thể tăng

43.

Khi NHTW muốn hạn chế lượng tiền ra ngoài lưu thông thì NHTW sẽ:

a)

Giảm lãi suất chiết khấu

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Chi trả lãi tức của trái phiếu CP

d)

Cả A và B

44.

Lãi suất cơ bản do Ngân hàng nhà nước công bố được xác định dựa trên các loại lãi suất nào sau đây:

a)

Lãi suất nghiệp vụ thị trường mở, lãi suất thị trường liên ngân hàng, lãi suất huy động đầu vào của các tổ chức tín dụng

b)

Lãi suất nghiệp vụ thị trường mở

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Lãi suất cho vay

45.

Lãi suất tái chiết khấu luôn luôn:

a)

Lớn hơn lãi suất chiết khấu

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng lãi suất chiết khấu

c)

Bằng lãi suất chiết khấu

d)

Lớn hơn hoặc bằng lãi suất chiết khấu

46.

Lãi suất thực ảnh hưởng đến:

a)

Tiêu dùng, tiết kiệm và đầu tư

b)

Tiêu dùng

c)

Đầu tư

47.

Lãi suất thực là loại lãi suất:

a)

Lãi suất danh nghĩa trước khi loại bỏ lạm phát

b)

Lãi suất cơ bản sau khi loại bỏ lạm phát

c)

Lãi suất cho vay trên thị trường

d)

Lãi suất danh nghĩa sau khi loại bỏ lạm phát

48.

Lãi suất liên ngân hàng

a)

Là lãi suất ngân hàng thương mại áp dụng cho nhau vay trên thị trường liên ngân hàng

b)

Lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định

c)

Lãi suất ngân hàng thương mại áp dụng cho nhau vay trên thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất ngân hàng thương mại trả cho khách hàng gửi tiền

49.

Lạm phát tác động đến những yếu tố nào sau đây:

a)

A. Thu nhập và phân phối của cải, sản lượng và hiệu quả của nền kinh tế, yếu tố tâm lý dân chúng

b)

B. Sản lượng và hiệu quả của nền kinh tế

c)

C. Tâm lý

d)

D. Thu nhập và hiệu quả của nền kinh tế

50.

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu NHTW bán vàng và ngoại tệ:

a)

Có thể giảm

b)

Có thể tăng

51.

Lý do nào trong các lý do sau đây khiến sự phá sản của một ngân hàng được coi là nghiêm trọng với nền kinh tế?

a)

Một ngân hàng phá sản sẽ gây lên mối lo sợ về sự phá sản của các ngân hàng khác

b)

Khủng hoảng kinh tế

c)

dẫn đến lạm phát

d)

Biến động kinh tế

52.

Một trong những biện pháp sau không phải là biện pháp tình thế để giải quyết tình trạng lạm phát:

a)

Xây dựng kế hoạch tổng thể phát triển sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Tạo ngành sản xuất hàng hóa mũi nhọn cho xuất khẩu.

c)

Cắt giảm biên chế, kiện toàn bộ máy hành chính.

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Mục tiêu của ngân hàng thương mại là:

a)

Cùng mục tiêu với ngân hàng trung ương.

b)

Ổn định tiền tệ.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Lợi nhuận.

54.

Muốn thanh toán qua ngân hàng, khách hàng phải thực hiện:

a)

Mở tài khoản tại ngân hàng

b)

Mở tài khoản tại bưu điện

55.

Nếu ngân hàng trung ương hạ lãi suất chiết khấu thì sẽ tác động tích cực đến đối tượng nào sau đây:

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường vốn

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Ngân hàng nhà nước

56.

Ngân hàng thương mại chuyên doanh là:

a)

Chỉ tập trung cung cấp 1 số dịch vụ ngân hàng trong một lĩnh vực nào đó của nền kinh tế

b)

Cung cấp tất cả các dịch vụ ngân hàng theo quy định pháp luật

c)

Cung cấp dịch vụ thanh toán hộ

d)

cả 3 đều đúng

57.

Ngân hàng thương mại cung cấp dịch vụ nào cho doanh nghiệp tham gia đấu thầu dự án:

a)

Cho vay

b)

Bảo lãnh

c)

Cho vay doanh nghiệp và bảo lãnh.

d)

Bảo lãnh tín dụng

58.

Ngân hàng thương mại cung cấp mọi dịch vụ ngân hàng cho nền kinh tế là:

4 lines
59.

Ngân hàng thương mại đa năng

a)

Ngân hàng thương mại đa năng

b)

Ngân hàng thương mại đa năng

c)

Ngân hàng tín dụng đa năng

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Ngân hàng thương mại được hiểu là:

4 lines
61.

Ngân hàng thương mại giao dịch với các tổ chức nào sau đây:

a)

Doanh nghiệp, Ngân hàng nhà nước, tổ chức khác trong nền kinh tế

b)

Cá nhân, tổ chức thương mại

c)

Các tổ chức tín dụng khác

d)

Các tổ chức kinh tế

62.

Ngân hàng thương mại tạo lập nguồn vốn kinh doanh thông qua hoạt động:

a)

Từ các hoạt động đầu tư của NH

b)

Huy động vốn vay

c)

Nhận tiền gửi cá nhân

d)

Phát hành trái phiếu

63.

Ngân hàng trung ương chỉ thực hiện các giao dịch đối với các tổ chức nào sau đây:

a)

Ngân hàng thương mại và doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Cả 3 đáp án trên

64.

Ngân hàng trung ương cho các tổ chức tín dụng vay vốn dựa trên nghiệp vụ sau:

a)

Cho ngân hàng thương mại vay dựa trên tài sản thế chấp.

b)

Cho cá nhân vay không thế chấp

c)

Cho ngân hàng thương mại vay không sản thế chấp

d)

Cho doanh nghiệp vay không thế chấp

65.

Ngân hàng trung ương công bố loại lãi suất nào sau đây làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh:

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất thực

c)

Lãi suất liên ngân hàng

66.

Nghiệp vụ thị trường mở là việc ngân hàng trung ương thực hiện công việc sau:

a)

Mua bán chứng khoán

b)

Mua bán bất động sản

c)

Trao đổi hàng hóa

d)

Mua bán giấy tờ có giá

67.

Nguồn vốn chủ yếu của Ngân hàng thương mại là:

a)

Nguồn vốn huy động từ khách hàng gửi tiền

b)

Phát hành trái phiếu

c)

phát hành cổ phiếu

d)

Chiết khấu thương phiếu

68.

Câu 68. Nguyên nhân chính dẫn đến lạm phát là:

a)

Sự gia tăng chi phí sản xuất

b)

Sự giảm giá trị của đồng tiền

c)

Sự tăng trưởng kinh tế quá nhanh

d)

Sự giảm nhu cầu tiêu dùng

69.

Ở Việt Nam, cơ quan nào quyết định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Liên minh các ngân hàng

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên

70.

Ở Việt Nam, lãi suất cơ bản do cơ quan nào công bố:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Liên minh các ngân hàng

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Ngân hàng liên doanh

71.

Sự khác nhau giữa thị trường tài chính và thị trường hàng hóa là:

a)

Hàng hóa trên thị trường

b)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng và hàng hóa trên thị trường

c)

Thời gian chuyển đổi hàng hóa

d)

Tính phổ biến của hàng hóa

72.

Sự ra đời tồn tại và phát triển của tài chính gắn liền với các tiền đề sau:

4 lines
73.

Tái cấp vốn là hình thức cho vay vốn của Ngân hàng trung ương đối với các ngân hàng thương mại dựa trên cơ sở nào?

a)

Chiết khấu, tái chiết khấu các trái phiếu, thương phiếu ngắn hạn, cho vay có đảm bảo bằng giấy tờ có giá ngắn hạn và các tài sản khác

b)

cho vay có đảm bảo bằng giấy tờ có giá ngắn hạn

c)

Chiết khấu thương phiếu

d)

Tái chiết khấu thương phiếu

74.

Tài chính biểu hiện mối quan hệ nào trong các mối quan hệ sau?

a)

Mối quan hệ hàng hóa

b)

Mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong xã hội

c)

Mối quan hệ tiền tệ và hàng hóa

d)

Mối quan hệ giữa nhà nước và người dân

75.

Thị trường chứng khoán sơ cấp là thị trường:

a)

Mua bán các chứng khoán mới được phát hành

b)

Mua bán các chứng khoán đã được chào bán lần đầu

c)

Mua bán các chứng khoán chuẩn bị được phát hành

d)

Mua bán trái phiếu và chứng chỉ quỹ

76.

Thị trường chứng khoán trên thực tế là:

a)

Mua bán các chứng khoán đã được chào bán lần đầu

b)

Mua bán các chứng khoán chuẩn bị được phát hành

77.

Thị trường Sơ cấp là:

a)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bán cho các khách hàng đầu tiên

b)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bán cho các khách hàng thứ hai

c)

Thị trường mà các chứng khoán mới mua đi bán lại

d)

Thị trường của trái phiếu doanh nghiệp

78.

Thị trường tài chính là:

a)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bán cho các khách hàng thứ hai

b)

Thị trường nhỏ của thị trường chứng khoán

c)

Nơi giao dịch các loại tài sản tài chính

d)

Thị trường của trái phiếu doanh nghiệp

79.

Thị trường tài chính là:

a)

Thị trường mà các chứng khoán mới được các nhà phát hành bán cho các khách hàng thứ hai

b)

Thị trường nhỏ của thị trường chứng khoán

c)

Thị trường mà các chứng khoán mới mua đi bán lại

d)

Thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch các loại tài sản tài chính

80.

Thị trường tiền tệ là thị trường:

4 lines
81.

Thị trường tiền tệ là:

a)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính trung hạn

b)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính dài hạn

c)

Diễn ra các giao dịch mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn và dài hạn

d)

Nơi diễn ra các giao dịch về vốn trong ngắn hạn.

82.

Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là:

a)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm

b)

Những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn dưới một năm

c)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn có tối hạn một năm

d)

Không có đáp án đúng.

83.

Tín dụng ngân hàng là:

a)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và tổ chức, cá nhân dưới hình thức cho vay vốn

b)

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và tổ chức, cá nhân dưới hình thức huy động cho vay vốn

84.

Tính thanh khoản của 1 loại tài sản được xác định bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

b)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt và chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

c)

Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

d)

Sức cạnh tranh của tài sản đó

85.

Tổ chức nào sử dụng nghiệp vụ thị trường mở để tác động đến thị trường?

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Các cá nhân

d)

Chính quyền địa phương

86.

Trong các hoạt động của ngân hàng thương mại, hoạt động nào mang lại thu nhập chủ yếu?

a)

Thế chấp

b)

Đầu tư bất động sản

c)

Tín dụng

d)

Góp vốn liên doanh đầu tư

87.

Tỷ giá chuyển khoản là tỷ giá mua bán ngoại hối có các đặc điểm sau:

a)

Là tỷ giá chuyển khoản qua ngân hàng

b)

Là tỷ giá mua hàng qua liên kết

c)

Là tỷ giá hối đoái dùng tiền mặt

d)

Là tỷ chuyển khoản không qua ngân hàng

88.

Tỷ giá hối đoái giảm, hàng nhập khẩu từ nước ngoài rẻ hơn dẫn đến tình trạng nào sau đây:

a)

Sản xuất thu hẹp và tăng trưởng thấp

b)

Sản xuất thu hẹp và tăng trưởng cao

c)

Sản xuất mở rộng và tăng trưởng thấp

d)

Sản xuất mở rộng và tăng trưởng cao

89.

Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến xuất khẩu:

a)

Hoạt động xuất khẩu bị giảm sút

b)

Hoạt động xuất khẩu tăng trưởng mạnh

c)

Không ảnh hưởng đến xuất khẩu

d)

Xuất khẩu có thể tăng cũng có thể giảm

90.

Tỷ giá hối đoái là:

a)

Giá cả của đồng tiền nước này được biểu hiện bởi đồng tiền nước khác

b)

Là tỷ giá do lường giá trị thực của đồng tiền

c)

Là tỷ giá do lường sức mua của người tiêu dùng

d)

Không có đáp án đúng

91.

Tỷ giá hối đoái tăng tác động đến hoạt động xuất khẩu như thế nào?

a)

Ngoại tệ thu về đổi được nhiều nội tệ, kích thích hoạt động xuất khẩu tăng trưởng

b)

Ngoại tệ thu về được ít, không kích thích hoạt động xuất khẩu tăng trưởng.

c)

Nội tệ thu được nhiều nên hoạt động xuất khẩu bị

d)

Không ảnh hưởng gì đến hoạt động xuất khẩu

92.

Yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại là:

a)

Sản phẩm dịch vụ của ngân hàng, cạnh tranh giữa các ngân hàng, sự gia tăng chi phí vốn, công nghệ

b)

cạnh tranh giữa các ngân hàng

c)

Công nghệ, chính sách tài khóa

d)

Rào cản gia nhập

93.

Tài chính biểu hiện mối quan hệ nào trong các mối quan hệ sau:

4 lines
94.

Tiền tệ ra đời dựa trên các tiền đề sau:

a)

Sự phát triển của loài người

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

nhu cầu tiêu dùng

d)

Sự phát triển của khoa học

95.

Thị trường tài chính là:

4 lines
96.

Tỷ giá hối đoái là:

a)

Giá cả của đồng tiền nước này được biểu hiện bởi đồng tiền nước khác

b)

Là chi phí chuyển đổi ngoại tệ thành VND

c)

Là tỷ lệ trao đổi của hàng hóa nước này so với nước khác

d)

Cả 3 phương án trên

97.

Thẻ ngân hàng là

a)

Phương thức thanh toán dùng tiền mặt

b)

Phương thức thanh toán không dùng tiền mặt

c)

Phương thức thanh toán dùng tiền mặt hoặc không

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

98.

Đặc điểm của thanh toán qua ngân hàng là thanh toán chuyển khoản thanh toán qua tiền ghi sổ ghi chép trên chứng từ và sổ sách kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế: thuận tiện trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị, có thể chia nhỏ để sử dụng và chấp thuận rộng rãi.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Câu 100. Giải pháp nào dưới đây nhằm khắc phục thâm hụt Ngân sách Nhà nước sẽ có ảnh hưởng đến mức cung tiền tệ?

a)

Phát hành tiền để bù đắp thâm hụt ngân sách

b)

Cắt giảm chi tiêu công

c)

Tăng thuế

d)

Vay nợ nước ngoài