Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ HK1

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Vật được phải qua gia công cắt gọt được gọi là:

a)

Phôi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Phôi dị tác.

d)

Vật liệu đúc.

2.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Phương pháp chiếu góc thứ ba

b)

Phương pháp chiết cành

c)

Phương pháp tiện

d)

Phương pháp bảo trì phục hồi

3.

Phương pháp gia công cơ khí dưới đây thuộc phương pháp gia công mới là:

a)

Gia công cơ khí bằng phương pháp bào

b)

Gia công cơ khí bằng tia lửa điện

c)

Gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí không phoi

4.

Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây không thuộc nhóm các phương pháp gia công cơ khí có phoi?

a)

Phay, xọc, doa

b)

Tiện, phay, bào

c)

Mài, khoan, cắt

d)

Đúc, rèn, kéo

5.

Gia công cơ khí có phoi là quá trình:

a)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên

b)

Gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi

c)

Gia công bằng siêu âm

d)

Gia công bằng tia lửa điện

6.

Sản phẩm của gia công cơ khí có phoi là:

a)

Các chi tiết được chế tạo theo bản thiết kế

b)

Các chi tiết cơ khí trung gian

c)

Một đáp án khác

d)

Các sản phẩm mới được tạo hình với kích thước thô và độ nhẵn bề mặt thấp

7.

Phương pháp gia công không phoi là:

a)

Dập

b)

Phay

c)

Bào

d)

Xọc

8.

Gia công cơ khí là:

a)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

b)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

c)

Là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí, là việc sử dụng máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng nguyên lí vật lí để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu.

d)

Là quá trình gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào không bị loại ra khỏi sản phẩm

9.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì sau quá trình gia công vật liệu vẫn còn được giữ nguyên.

b)

Vì sau quá trình gia công vật liệu không còn được giữ nguyên mà phải loại ra.

c)

Vì quá trình gia công không cần dụng đến vật liệu đầu vào.

d)

Vì quá trình gia công không cần dụng đến phôi.

10.

Dựa theo phương pháp gia công cơ khí ta có:

a)

Gia công cơ khí truyền thống.

b)

Gia công cơ khí hiện đại.

c)

Gồm gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi.

d)

Gồm gia công không phoi và gia công hiện đại.

11.

Phương pháp nào là phương pháp gia công:

a)

gia công không phoi.

b)

gia công cắt gọt.

c)

Gia công có phoi.

d)

gia công bằng máy.

12.

Để đúc, rèn sản phẩm, người ta ứng dụng phương pháp:

a)

Gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí không phôi

c)

Gia công cơ khí có phôi

d)

Gia công cơ khí không phoi

13.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là:

a)

gia công rèn

b)

gia công hàn

c)

gia công bằng tia nước

d)

gia công dập

14.

Vật liệu không qua gia công cắt gọt được gọi là:

a)

Vật liệu đúc

b)

Phôi dập

c)

Chi tiết đúc

d)

Phôi đúc

15.

Dựa vào kiến thức đã học, hình ảnh phần kim loại được lấy đi có tên gọi là:

a)

B. Phoi

b)

Phoi

c)

C. cắt gọt

d)

D. sản phẩm cơ khí

16.

Để khoan, phay, bào,... người ta dùng dụng cụ nào?

a)

Kìm kẹp

b)

Búa tay

c)

Đe rèn

d)

Dao cắt

17.

Gia công cơ khí không phoi là:

a)

Gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí có phôi

c)

Gia công cơ khí không phoi

d)

Gia công cơ khí có phoi

18.

Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc là gì?

a)

Độ chính xác cao, bền

b)

Không có bề mặt thô

c)

Không có khuyết tật nhiệt

d)

Có thể bị rỗ khí, rỗ xỉ, nứt

19.

Sản phẩm đúc thích hợp cho chi tiết có hình dạng, kích thước như thế nào?

a)

Chỉ tấm mỏng, nhỏ

b)

Chỉ hình trụ trơn, nhỏ

c)

Hình dạng đơn giản, nhỏ

d)

Hình dạng phức tạp, kích thước lớn

20.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là trình tự nào?

a)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

b)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn

c)

Làm mẫu → Làm khuôn cát → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

d)

Làm khuôn cát → Làm mẫu → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

21.

Quá trình tạo ra sản phẩm rèn khuôn là?

a)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực

b)

Phôi → Nung nóng phôi → Cho phôi vào khuôn → Tác động ngoại lực → Tách khuôn → Sản phẩm rèn

c)

Phôi → Nung nóng phôi → Cho phôi vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm rèn

d)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Cho phôi vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm rèn

22.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là gì?

a)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

b)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

c)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

d)

Sử dụng khuôn giấy nguyên liệu chính để tạo khuôn

23.

Đặc điểm của phương pháp rèn tự do là?

a)

Độ chính xác và năng suất cao

b)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

c)

Là phương pháp gia công áp lực

d)

Kim loại biến dạng hạn chế trong khuôn

24.

Sản phẩm của phương pháp hàn là:

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Vỏ động cơ xe máy

d)

Khớp nối

25.

Đặc điểm của phương pháp dập trong khuôn kim loại là:

a)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

b)

Sử dụng vật liệu nguyên chiếc để tạo khuôn

c)

Khuôn có thể dùng nhiều lần

d)

Là phương pháp có tuổi thọ lâu dài

26.

Phương pháp rèn thường sử dụng khi nào?

a)

Gia công sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

b)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín cao

c)

Gia công các bề mặt định hình trên trục xoay

d)

Gia công các chi tiết tán mỏng

27.

Đặc điểm của phương pháp dập trên khuôn là gì?

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

c)

Độ chính xác cao nhưng linh hoạt cao

d)

Thiết bị gia công đơn giản

28.

Rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, gọi là sản phẩm gì?

a)

Sản phẩm đúc

b)

Chi tiết gia công khoan

c)

Sản phẩm rèn

d)

Chi tiết gia công tiện

29.

Gia công chi tiết bởi máy khoan, máy tiện hoặc máy phay là phương pháp nào?

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công hàn nóng chảy

d)

Gia công ép chảy

30.

Chi tiết gia công ở phương tiện vận tải nào có phoi dễ tiện?

a)

Mâm cặp

b)

Ụ động

c)

Bàn gá dao

d)

Bàn gá dao

31.

Gia công phay là phương pháp trong đó:

a)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu cho nối đến trạng thái dẻo chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

b)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi nguội thành hình

c)

Gia công bởi rôto trên máy phay, máy tiện hoặc máy doa

d)

Gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

32.

Mũi khoan khi gia công khoan thực hiện cùng lúc chuyển động nào?

a)

Chuyển động quay và chuyển động ngang

b)

Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động ngang và chuyển động đều

d)

Chuyển động lên và chuyển động xuống

33.

Phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn là phương pháp nào?

a)

Phương pháp gia công khoan

b)

Phương pháp đúc

c)

Phương pháp gia công tiện

d)

Phương pháp gia công hàn

34.

Gia công tiện là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng:

a)

Chỉ chuyển động tịnh tiến của dao

b)

Chuyển động tịnh tiến của phôi và quay tròn của dao

c)

Chuyển động quay tròn của phôi và chuyển động tịnh tiến của dao

d)

Chỉ chuyển động quay tròn của dao

35.

Sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

a)

Cách nóng chảy vật liệu sau khi kết tinh sẽ tạo thành chi tiết cơ khí

b)

Gia công lỗ trụ bởi tiện mũi khoan, máy tiện hoặc máy phay

c)

Sự phối hợp chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

d)

Sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao

36.

Trong gia công tiện, hai chuyển động cơ bản là gì?

a)

Chuyển động quay của phôi và chuyển động chạy dao dọc

b)

Chuyển động quay của dao và chuyển động chạy dao dọc

c)

Chuyển động quay của phôi và lệnh tiến của dao

d)

Chuyển động quay của phôi và chuyển động chạy dao ngang

37.

Vì sao phương pháp tiện được dùng để tạo bề mặt tròn xoay?

a)

Do dao quay tròn còn phôi chuyển động tịnh tiến

b)

Do phôi và dao đều đứng yên khi cắt

c)

Do cả phôi và dao đều quay đồng thời

d)

Do phôi quay tròn còn dao chuyển động tịnh tiến

38.

Đơn vị đo của vận tốc cắt trong phương pháp gia công tiện là

a)

mm/vòng

b)

mm/phút

c)

m/phút

d)

cm/phút

39.

Đơn vị đo của lượng chạy dao của phương pháp gia công phay là

a)

mm/răng

b)

mm

c)

mm/phút

d)

mm/vòng

40.

Đâu không phải là chế độ cắt khi tiện

a)

Tốc độ cắt

b)

Lượng chạy dao ngang

c)

Vận tốc cắt

d)

Lượng chạy dao dọc

41.

Phương pháp gia công nào tạo ra sản phẩm có độ chính xác không cao?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công đúc

c)

Gia công phay

d)

Gia công tiện

42.

Đâu không phải là khả năng gia công của khoan?

a)

Khoan có thể tạo lỗ tròn hoặc ren

b)

Khoan được các mặt đầu, còn ngoài và còn trong

c)

Khoan có thể mở rộng lỗ bằng doa khoét

d)

Khoan được các lỗ kín, hở

43.

Phương pháp gia công nào dùng để tạo phôi cho các phương pháp gia công khác?

a)

Gia công tiện

b)

Gia công phay

c)

Gia công đúc

d)

Gia công hàn

44.

Đâu không phải là chuyển động khi tiện?

a)

Chuyển động chạy dao dọc

b)

Chuyển động chạy dao ngang

c)

Chuyển động quay của phôi

d)

Chuyển động quay của dao cắt

45.

Trong số các giai đoạn tạo khuôn cát không có bước nào sau đây?

a)

Nấu chảy máu

b)

Nấu chảy vật liệu

c)

Chuẩn bị vật liệu nấu

d)

Chuẩn bị vật liệu làm khuôn

46.

Đâu là sản phẩm của phương pháp ép hàn?

a)

Chìa khóa

b)

Công nhả

c)

Líp xe

d)

Bi sắt

47.

Quan sát hình, đây là gia công tạo hình nào?

a)

Khoan lỗ không thông suốt

b)

Phay mặt phẳng

c)

Tiện rãnh

d)

Tiện mặt đầu

48.

Phương pháp tiện là?

a)

Cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu để thay đổi hình dạng

b)

Phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thực hiện nhờ chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt và chuyển động tịnh tiến của phôi

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt

d)

Phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp quay tròn với chuyển động tịnh tiến của phôi

49.

Quan sát hình, đây là gia công tạo hình nào?

a)

Tiện mặt đầu

b)

Tiện rãnh

c)

Phay mặt phẳng

d)

Khoan lỗ không thông suốt

50.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

51.

Đâu là sản phẩm của phương pháp phay khuôn?

a)

Đĩa phanh xe máy

b)

Trục vít

c)

Khớp nối

d)

Bạc lót

52.

Quan sát hình, đây là gia công tạo hình nào?

a)

Khoan lỗ không thông suốt

b)

Phay mặt phẳng

c)

Tiện rãnh

d)

Tiện mặt đầu

53.

Hạn chế của phương pháp tiện là?

a)

Năng suất cao, độ chính xác tốt, chi tiết khó mòn

b)

Không cần gá đặt, không cần làm nguội khi cắt

c)

Quá trình mòn dụng cụ diễn ra nhanh, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình hạn chế

d)

Năng suất thấp, gia công được mỏng, không gia công chi tiết mỏng

54.

Trong gia công khoan, chuyển động chính là gì?

a)

Dao quay còn phôi tịnh tiến dọc trục

b)

Cả phôi và dao quay cùng chiều

c)

Phôi quay còn dao tịnh tiến dọc trục

d)

Dao đứng yên còn phôi tịnh tiến

55.

Mục tiêu chính của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là gì?

a)

Đảm bảo chất lượng với chi phí thấp

b)

Tối đa hóa số nguyên công

c)

Giảm số máy dùng trong xưởng

d)

Tăng thời gian chuẩn bị lâu hơn

56.

Bước đầu tiên khi xác định quy trình gia công cho một chi tiết thường là gì?

a)

Phân tích chức năng của chi tiết

b)

Chọn máy cắt phù hợp trước

c)

Tính toán lượng dư trước tiên

d)

Lập phiếu kiểm tra chất lượng

57.

Khi chọn vật liệu phôi, yếu tố nào cần ưu tiên?

a)

Đủ bền và dễ gia công cắt gọt

b)

Giá thành cao hơn thị trường

c)

Khối lượng riêng thật lớn

d)

Chỉ cần sẵn có tại kho

58.

Mục đích của tính lượng dư gia công là gì?

a)

Giảm số bước kiểm tra

b)

Tăng độ nhám bề mặt lớn

c)

Giảm công suất máy xuống

d)

Đảm bảo đạt kích thước chính xác

59.

Thông số nào KHÔNG thuộc nhóm chế độ cắt khi tiện?

a)

Đường kính phôi ban đầu

b)

Tốc độ cắt của dao

c)

Chiều sâu cắt mỗi lượt

d)

Lượng chạy dao trên vòng

60.

Trong kế hoạch quy trình, sắp xếp nguyên công theo tiêu chí nào là hợp lý nhất?

a)

Từ thô đến tinh dần dần

b)

Ngẫu nhiên theo cảm tính

c)

Theo số máy còn trống

d)

Theo sở thích thợ đứng máy

61.

Khi chọn dao cắt, yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp tới tuổi bền dao?

a)

Chiều dài tay công nhân

b)

Màu sơn của cán dao

c)

Nhãn hiệu nhà cung cấp

d)

Vật liệu làm dao phù hợp

62.

Tại sao cần chọn phương pháp chế tạo phôi phù hợp trước khi gia công cắt gọt?

a)

Tăng số lần gá đặt vô hạn

b)

Giảm nhu cầu bảo dưỡng máy

c)

Giúp thay thợ vận hành nhanh

d)

Ảnh hưởng lượng dư và tính kinh tế

63.

Khi lập sơ đồ định vị và kẹp chặt, mục tiêu quan trọng nhất là gì?

a)

Chọn đồ gá phức tạp nhất

b)

Tăng số mặt chuẩn sử dụng lên

c)

Giảm số bulông trên đồ gá xuống

d)

Đảm bảo chuẩn thống nhất và chắc chắn

64.

Yếu tố nào sau đây thuộc nội dung kiểm tra chất lượng trong quy trình?

a)

Lập danh sách ăn ca

b)

Thay màu sơn máy tiện

c)

Đo độ nhám và kích thước

d)

Sắp xếp tủ dụng cụ mới

65.

Khi chọn máy, tiêu chí nào nên cân nhắc trước?

a)

Âm thanh máy thật lớn

b)

Nhiều nút bấm trang trí

c)

Sơn máy màu bắt mắt

d)

Kích thước hành trình phù hợp

66.

Trong tính thời gian gia công, thành phần nào thường chiếm chủ yếu?

a)

Thời gian cắt gọt thực tế

b)

Thời gian vệ sinh cuối ca

c)

Thời gian uống nước giữa ca

d)

Thời gian đổi ca quản lý

67.

Lý do cần xác định chuẩn công nghệ ngay từ đầu là gì?

a)

Giảm yêu cầu kẹp chặt xuống

b)

Làm bản vẽ nhiều màu sắc

c)

Tăng số lần đo kiểm vô hạn

d)

Tránh tích lũy sai số định vị

68.

Khi lập tiến trình, công việc nào nên thực hiện trước các bước tinh?

a)

Mạ phủ bề mặt ban đầu

b)

Đánh bóng đạt gương ngay

c)

Gia công thô loại bỏ dư lớn

d)

Tôi bề mặt trước khi tiện

69.

Tiêu chí chọn dung dịch trơn nguội thích hợp là gì?

a)

Khả năng làm mát bôi trơn tốt

b)

Mùi hương thật thơm lâu

c)

Màu sắc xanh đậm đẹp

d)

Giá cao mới là chất lượng

70.

Trong sản xuất loạt nhỏ, đồ gá nên có đặc điểm nào?

a)

Yêu cầu chuẩn bị rất dài

b)

Tích hợp tự động rất phức tạp

c)

Cực kỳ chuyên dùng cố định

d)

Đơn giản và linh hoạt dùng

71.

Để đảm bảo độ nhám bề mặt thấp khi phay tinh, nên điều chỉnh gì?

a)

Chọn dao cùn hơn một chút

b)

Giảm lượng chạy dao hợp lý

c)

Tăng độ đảo trục chính

d)

Tăng rung động cố ý lên

72.

Vì sao phải tính khối lượng phoi và công suất cắt?

a)

Tạo phoi dài quấn dao tốt

b)

Giảm yêu cầu an toàn lao động

c)

Tăng tiếng ồn xưởng lớn hơn

d)

Chọn máy và dao đủ công suất

73.

Trong lựa chọn trình tự gia công, lý do nên gia công mặt chuẩn trước là gì?

a)

Tiết kiệm dụng cụ đo cao cấp

b)

Làm cơ sở định vị các bước sau

c)

Giảm số lượng đồ gá tồn kho

d)

Đổi máy ít hơn mọi lúc

74.

Khi tối ưu chế độ cắt, yếu tố nào phải thỏa đồng thời?

a)

Số bước gá đặt tăng

b)

Năng suất và tuổi bền dao

c)

Số người đứng máy nhiều

d)

Âm lượng và màu ánh sáng

75.

Trong gia công tiện, chi tiết được quay còn dao chuyển động là chuyển động nào?

a)

Chi tiết đứng yên, dao rung dao động

b)

Cả chi tiết và dao cùng quay

c)

Chi tiết tịnh tiến, dao quay tròn

d)

Chi tiết quay, dao tịnh tiến dọc trục

76.

Mục đích của bước chọn phôi trong quy trình công nghệ là gì?

a)

Lập phiếu kiểm tra chất lượng

b)

Chọn phương pháp sơn bề mặt

c)

Quyết định cách đóng gói sản phẩm

d)

Xác định dạng và kích thước phôi

77.

Dụng cụ thường dùng để đo đường kính ngoài của trục sau gia công là gì?

a)

Thước lá đo khe hở nhỏ

b)

Panme ngoài cơ khí chính xác

c)

Ê ke vuông góc thông dụng

d)

Compa truyền thống đơn giản

78.

Trong phay mặt phẳng, yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến độ nhám bề mặt?

a)

Lượng chạy dao mỗi răng

b)

Nhiệt độ phòng làm việc

c)

Màu sơn của máy phay

d)

Loại dầu bôi trơn ô tô

79.

Trình tự đúng của các bước sản xuất cơ khí điển hình là gì?

a)

Kiểm tra, lắp ráp, thiết kế, gia công, đóng gói

b)

Sơn, kiểm tra, thiết kế, đóng gói, gia công

c)

Lắp ráp, gia công, thiết kế, kiểm tra, sơn

d)

Thiết kế, chuẩn bị, gia công, lắp ráp, kiểm tra

80.

Phế liệu kim loại sinh ra trong gia công cần xử lý theo hướng nào?

a)

Thu gom phân loại để tái chế

b)

Chôn lấp cùng rác sinh hoạt

c)

Đốt trực tiếp ngoài trời

d)

Đổ thẳng xuống cống thoát

81.

Kẹp chặt chi tiết trên máy khoan nhằm mục đích chính nào?

a)

Đảm bảo an toàn và độ chính xác

b)

Làm mát dao khoan tự động

c)

Giảm tiếng ồn trong xưởng

d)

Tiết kiệm điện năng tiêu thụ

82.

Khi tiện trục, cần chọn tốc độ cắt dựa vào yếu tố nào là chủ yếu?

a)

Vật liệu dao và vật liệu gia công

b)

Số lượng công nhân trong ca

c)

Màu sơn máy tiện đang dùng

d)

Kích thước bàn máy phay ngang

83.

Mục tiêu của kiểm tra chất lượng cuối quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu thiết kế

b)

Thay đổi tiêu chuẩn vật liệu

c)

Tăng khối lượng phôi ban đầu

d)

Làm giảm số lượng công đoạn

84.

Trong gia công khoan, mũi khoan bị lệch thường do nguyên nhân nào?

a)

Bàn nguội quá sạch sẽ

b)

Đèn chiếu sáng quá mạnh

c)

Máy khoan sơn không đẹp

d)

Phôi kẹp không đủ chặt

85.

Ở bước lập quy trình công nghệ, cần xác định nội dung nào trước tiên?

a)

Kiểu sơn hoàn thiện bề mặt

b)

Ca làm việc của công nhân

c)

Chuỗi nguyên công và thứ tự

d)

Tem nhãn đóng gói sản phẩm

86.

Khi phay rãnh, chọn dao phay đĩa chủ yếu dựa vào tiêu chí nào?

a)

Chiều rộng và chiều sâu rãnh

b)

Màu sắc của vật liệu phay

c)

Kiểu bàn máy phay chữ T

d)

Loại dầu mỡ bôi trơn ô tô

87.

Trong quy trình sản xuất, hoạt động nào diễn ra ngay sau gia công tạo hình?

a)

Xử lý bề mặt và làm sạch

b)

Thiết kế chi tiết bản vẽ

c)

Mua sắm vật tư văn phòng

d)

Đào tạo an toàn lao động

88.

Tại sao cần làm mát và bôi trơn khi tiện, phay?

a)

Tạo tia lửa đẹp trong xưởng

b)

Thay đổi màu sắc phoi kim loại

c)

Tăng độ ồn của máy gia công

d)

Giảm mòn dao và cải thiện bề mặt

89.

Khi kiểm tra kích thước lỗ sau khoan, dụng cụ phù hợp nhất là gì?

a)

Thước cuộn dài mười mét

b)

Ê ke gỗ dùng mộc dân dụng

c)

Búa cao su dùng tháo lắp

d)

Panme trong hoặc đồng hồ lỗ

90.

Một nguyên công bao gồm những yếu tố cơ bản nào?

a)

Màu sơn, nhãn, mã QR

b)

Thời tiết, độ ẩm, mưa nắng

c)

Bề mặt, dụng cụ, chế độ cắt

d)

Đồng phục, mũ, găng tay

91.

Tiêu chí sắp xếp thứ tự nguyên công hợp lý là gì?

a)

Từ thô đến tinh, ưu tiên chuẩn

b)

Ngẫu nhiên để dễ thay đổi

c)

Theo sở thích thợ vận hành

d)

Theo màu sắc từng chi tiết

92.

Trong lắp ráp cơ khí, vì sao cần dùng mô-men siết đúng?

a)

Tránh phải kiểm tra kích thước

b)

Giảm số lượng bulông cần dùng

c)

Tạo tiếng kêu khi siết bu lông

d)

Đảm bảo mối ghép chắc và bền

93.

Hoạt động nào thuộc nhóm bảo đảm chất lượng trong sản xuất?

a)

Lập phiếu kiểm tra theo lô

b)

Tổ chức tham quan nhà xưởng

c)

Chụp ảnh đăng mạng xã hội

d)

Sơn trang trí màu bắt mắt

94.

Kế hoạch thu hồi và tái sử dụng dầu tưới nguội cần quan tâm điều gì?

a)

Đổ bỏ nhanh cho tiết kiệm

b)

Lọc tách phoi và tạp chất

c)

Tăng mùi để dễ nhận biết

d)

Pha màu để kiểm soát đẹp

95.

Sau khi lắp ráp cần phải làm gì?

a)

Kiểm tra hoạt động với các sản phẩm và thiết bị

b)

Cả A và B đều sai

c)

Tiến hành chạy thử đối với các sản phẩm có yêu cầu chạy ra trơn

d)

Cả A và B đều đúng

96.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

d)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

97.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết nội dung của nó?

a)

Xử lý bảo vệ mặt: sơn

b)

Xử lý cơ tính nhiệt: ram

c)

Xử lý bảo vệ mặt: mạ kim loại

d)

Xử lý cơ tính hóa học: thấm carbon

98.

Tại sao cần phải bảo quản sản phẩm?

a)

Giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

99.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

100.

Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mỗi lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?

a)

Phương pháp lắp chọn

b)

Phương pháp lắp lần hoàn toàn

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Phương pháp lắp sửa

101.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường sử dụng các thiết bị đo nào?

a)

Panme

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Thước cặp

d)

Đồng hồ đo

102.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1. Sản xuất cơ khí đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế đất nước và đời sống con người. 2. Sản xuất cơ khí gồm các bước chính: Chế tạo cơ khí, đóng gói và bảo quản. 3. Các phương pháp chế tạo phôi kim loại thường dùng là đúc và gia công áp lực (rèn, dập, cán, ...). 4. Nếu sản phẩm của quá trình sản xuất cơ khí chỉ là một chi tiết thì có thể giảm được khâu lắp ráp.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3