Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT 2

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở dồn tích doanh thu được ghi nhận là?

a)

110.000

b)

100.000

c)

50.000

d)

130.000

2.

Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở tiền doanh thu được ghi nhận là?

a)

110.000

b)

100.000

c)

50.000

d)

130.000

3.

Khi ghi sai quan hệ đối ứng, kế toán dùng phương pháp nào để sửa chữa?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp ghi số âm

c)

Phương pháp ghi bổ sung

d)

Phương pháp cải chính và phương pháp bổ sung

4.

Phương pháp chữa số ghi số âm được áp dụng khi:

a)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

d)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

5.

Sau khi khóa sổ Kế toán phát hiện Mua TSCĐ 20.000 còn nợ. Kế toán hạch toán : Nợ TK " TSCĐ " / Có TK " Phải thu hành khách " 200.000 .Cách sửa ?

a)

Nợ TK “TSCĐ”/Có TK “Phải thu khách hàng” 180.000

b)

Khác

c)

Nợ TK “TSCĐ”/Có TK “Phải thu khách hàng” (200.000); Nợ TK “TSCĐ”/Có TK “Phải trả người bán” 20.000

d)

Nợ TK “TSCĐ”/Có TK “Phải thu khách hàng” (200.000)

6.

Kế toán tài chính cung cấp thông tin cho đối tượng nào?

a)

Bên ngoài doanh nghiệp

b)

Bên trong doanh nghiệp

7.

Mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là gì?

a)

Mối quan hệ đối ứng kế toán

b)

Ghi kép vào tài khoản LFP

c)

Định khoản kế toán

8.

Tài khoản Doanh thu trong kỳ có số dư cuối kỳ

a)

Không có số dư

b)

Ở bên Nợ

c)

Ở bên Có

d)

Ở bên Có, một số trường hợp đặc biệt sẽ ở bên Nợ

9.

Báo cáo giá thành cung cấp thông tin cho :

a)

Nhà đầu tư

b)

Nhà quản trị trong doanh nghiệp

c)

Khách hàng

d)

Cơ quan thuế

10.

Doanh thu trong kỳ được trình bày trên:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng cân đối số phát sinh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

11.

Số dư tài khoản hao mòn TSCĐ được ghi vào:

a)

Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

Ghi âm bên TS của Bảng cân đối kế toán

12.

Định khoản phức tạp là định khoản:

a)

Một tài khoản kế toán

b)

Ít nhất 2 tài khoản kế toán

c)

Hai tài khoản kế toán

13.

Định khoản giản đơn là định khoản chỉ liên quan đến:

a)

Hai đối tượng kế toán

b)

Một đối tượng kế toán

c)

Hai đối tượng kế toán trở lên

14.

Phân theo mức độ chi tiết, tài khoản kế toán chia thành:

a)

Tài khoản cơ bản, Tài khoản điều chỉnh

b)

Tài khoản cơ bản, Tài khoản chi tiết

c)

Tài khoản thuộc bảng cân đối, tài khoản ngoài bảng cân đối, tài khoản thuộc báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Tài khoản chi tiết, tài khoản tổng hợp

15.

Hàng tồn kho gồm:

a)

Hàng hóa, phải thu khách hàng

b)

NVL,CCDC,TSCĐ

c)

Hàng chờ sản xuất, hàng sẵn sàng tiêu thụ, hàng đặc biệt

d)

Tiền, hàng hóa, TSCĐ

16.

Báo cáo nào sau đây không bắt buộc theo quy định của pháp luật?

a)

Báo cáo giá thành

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo thuế

17.

Phân loại theo thời gian lập thì báo cáo chia thành:

a)

Bắt buộc, không bắt buộc

b)

Định kỳ, bất kỳ

c)

Báo cáo vật tư, tiền TSCĐ

d)

Báo cáo tài chính, báo cáo nội bộ

18.

Ứng trước tiền hàng cho người bán là:

a)

Tài sản dài hạn

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

19.

Khách hàng ứng trước tiền hàng là:

a)

Tài sản dài hạn

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

20.

Nguyên tắc nhất quán áp dụng:

a)

Ít nhất 2 kỳ

b)

Chỉ trong 1 kỳ

c)

Không thay đổi trong các kỳ

d)

Chỉ trong 2 kỳ

21.

Khoản nhận góp vốn liên doanh là gì?

a)

Tài sản dài hạn

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

22.

Phân loại chứng từ theo nội dung gồm những gì?

a)

Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

Lao động, hàng tồn kho, tiền, TSCĐ

c)

Bên trong, bên ngoài FP

d)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

23.

Cuối kỳ có số liệu sau: phải trả người bán: 2.000, nguồn vốn kinh doanh: 6.000, phải trả người lao động: 1.000, lợi nhuận chưa phân phối: 500. Xác định tổng TS cuối kỳ?

a)

6.000

b)

9.000

c)

9.500

d)

2.000

24.

Tại mọi thời điểm :

a)

Tổng nợ phải trả = Tổng nguồn vốn - tổng tài sản

b)

Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

c)

NVKD = Tổng tài sản - Tổng nợ phải trả

d)

Tổng TS = Tổng nguồn vốn chủ sở hữu

25.

Khấu hao TSCĐ được :

a)

Ghi âm bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

b)

Ghi dương bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

c)

Ghi dương bên Tài sản của bảng cân đối kế toán

d)

Ghi bình thường trên bảng cân đối kế toán

26.

Chi phí bán hàng trong kỳ được trình bày trên

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Báo cáo chi phí sản xuất

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo giá thành sản xuất sản phẩm

27.

Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng:

a)

Hiệu của tổng tài sản và tổng nợ phải trả

b)

Tổng của tài sản và khoản nợ phải trả

c)

Hiệu của tổng nợ phải trả và tổng tài sản

d)

Tổng của tài sản và các khoản phải trả nhà cung cấp

28.

Tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở là:

a)

Tài khoản nguồn vốn

b)

Tài khoản tài sản

c)

Tài khoản doanh thu

d)

Tài khoản chi phí

29.

Trên bảng cân đối số phát sinh, hao mòn TSCĐ được ghi:

a)

Bình thường như các tài khoản khác

b)

Ghi âm

c)

Không ghi trên bảng cân đối phát sinh

d)

Bình thường như các tài khoản khác

30.

Ghi đơn vào là việc phản ánh biến động của tài khoản theo:

a)

Một chiều giảm

b)

Một chiều tăng

c)

Chiều giảm và chiều tǎng

d)

Chiều tăng hoặc chiều giảm

31.

Các tài khoản tài sản ngắn hạn có kết cấu

a)

Ngược với kết cấu các tài sản dài hạn

b)

Giống với kết cấu tài khoản nợ phải trả

c)

Giống với kết cấu tài sản dài hạn

d)

Không có đáp án đúng

32.

Nguyên tắc doanh thu thực hiện yêu cầu gì?

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến tài sản, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

33.

Nguyên tắc nhất quán thực

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến tài sản, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

34.

Nghiệp vụ "Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối" thuộc loại định khoản nào?

a)

Định khoản giản đơn

b)

Định khoản phức tạp

35.

Tài khoản chi tiết có kết cấu

a)

Ngược với tài khoản tổng hợp

b)

Giống tài khoản tổng hợp

c)

Không có đáp án đúng

36.

Tài khoản chi phí là tài khoản điều chỉnh trong hệ thống tài khoản kế toán. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Theo quy ước, các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán luôn:

a)

Được ghi đơn

b)

Có số dư đầu kỳ bên Nợ

c)

Có số dư đầu kỳ bên Có

d)

Không có số dư

38.

Tài sản của doanh nghiệp

a)

Là những tài sản có thời gian sử dụng dài thường dưới 1 năm hoặc 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

d)

Là những tài sản có giá trị lớn, thời gian sử dụng dài

39.

Khách hàng trả nợ cho người bán bằng tiền mặt 20.000, bằng tiền gửi ngân hàng 10.000, nghiệp vụ này thuộc loại định khoản nào?

a)

Định khoản 1 nợ - 1 có

b)

Định khoản nhiều nợ - nhiều có

c)

Định khoản nhiều có - 1 nợ

d)

Định khoản nhiều nợ - 1 có

40.

Trong doanh nghiệp có lợi nhuận đầu kỳ 20.000, lợi nhuận phát sinh trong kỳ 10.000, lợi nhuận đã phân phối: 10.000. Tính lợi nhuận cuối kỳ của doanh nghiệp:

a)

20.000

b)

15.000

c)

40.000

d)

30.000

41.

Một doanh nghiệp mới thành lập có lợi nhuận còn lại cuối năm là 143.500, lợi nhuận đã phân phối trong năm 35.000. Tính lợi nhuận phát sinh:

a)

178.500 (143.500 + 35.000)

b)

143.500

c)

35.000

d)

Không có đáp án đúng

42.

Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận phát sinh trong kỳ:

a)

280.000

b)

143.500

c)

161.000 (315.000 - 154.000)

d)

Không có đáp án đúng

43.

Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận đã phân phối trong kỳ:

a)

280.000

b)

143.500

c)

161.000

d)

24.500(143.500+(315.000-154.000)-280.000)

44.

Tài khoản hao mòn TSCĐ là tài khoản gì?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

TK điều chỉnh

45.

Mục đích của kế toán là gì?

a)

Ghi sổ kế toán

b)

Quản lý tốt số tiền thu vào và chi ra của doanh nghiệp

c)

Cung cấp thông tin nội bộ cho doanh nghiệp

d)

Cung cấp thông tin tài chính cần thiết phục vụ cho việc ra quyết định của người sử dụng

46.

Một tài sản có thể

a)

Không thay đổi trong quá trình kinh doanh

b)

Tăng lên trong quá trình kinh doanh

c)

Giảm đi trong quá trình kinh doanh

d)

Tăng lên, giảm đi hoặc không đổi trong quá trình kinh doanh

47.

Kế toán là gì?

a)

Việc phản ánh những gì xảy ra vào chứng từ kế toán

b)

Việc tính toán liên quan đến số tiền thu, chi hàng ngày của doanh nghiệp

c)

Hoạt động thu thập, đo lường, xử lý thông tin về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh của một doanh nghiệp hay tổ chức

d)

Việc ghi chép sổ sách hàng ngày

48.

Đối tượng của kế toán:

a)

Là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Chỉ là tài sản khi góp vốn thành lập doanh nghiệp

c)

Chỉ là nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Là tài sản, nguồn vốn, sự vận động của tài sản trong doanh nghiệp.

49.

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn luôn

a)

Bằng nhau tại mọi thời điểm

b)

Bằng nhau trong một số thời điểm nhất định

c)

Khác nhau tại mọi thời điểm

d)

Khác nhau trong một số thời điểm nhất định

50.

Chứng từ kế toán :

a)

Cần cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

b)

Chỉ được nhận từ doanh nghiệp khác

c)

Phải hủy ngay sau khi sử dụng để đảm bảo tính bảo mật của thông tin

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

51.

Trong kỳ, DN sán xuất được 1.000 sản phẩm với giá thành đơn vị là 45.000 đồng/sản phẩm, giá bán là 70.000 đồng/sản phẩm. Giả sử bán được 200sản phẩm thì doanh thu bán hàng được ghi nhận là:

a)

14.000.000 đồng

b)

9.000.000 đồng

c)

10.000.000 đồng

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

52.

Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mối quan hệ đối ứng Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm?

a)

Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)

Vay dài hạn mua tài sản cố định hữu hình: 560 triệu

c)

Rút tiền gửi ngân hàng về để trả lương người lao động: 210 triệu

d)

Trích lợi nhuận sau thuế lập quỹ khen thưởng phúc lợi: 120 triệu

53.

Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mối quan hệ đối ứng Tài sản tăng - Tài sản giảm?

a)

Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)

Vay dài hạn mua tài sản cố định hữu hình: 560 triệu

c)

Rút tiền gửi ngân hàng về để trả lương người lao động: 210 triệu

d)

Trích lợi nhuận sau thuế lập quỹ khen thưởng phúc lợi: 120 triệu

54.

Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mối quan hệ đối ứng Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng?

a)

Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)

Vay dài hạn mua tài sản cố định hữu hình: 560 triệu

c)

Rút tiền gửi ngân hàng về để trả lương người lao động: 210 triệu

d)

Trích lợi nhuận sau thuế lập quỹ khen thưởng phúc lợi: 120 triệu

55.

Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mối quan hệ đối ứng Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm?

a)

Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)

Vay dài hạn mua tài sản cố định hữu hình: 560 triệu

c)

Rút tiền gửi ngân hàng về để trả lương người lao động: 210 triệu

d)

Trích lợi nhuận sau thuế lập quỹ khen thưởng phúc lợi: 120 triệu

56.

Số dư bên Nợ của TK "Phải thu khách hàng" được:

a)

Ghi số âm bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán.

b)

Ghi số dương bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán.

c)

Không phản ánh trên Bảng cân đối kế toán.

d)

Ghi số dương bên Tài sản của Bảng Cân đối kế toán.

57.

Trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán?

a)

Xuất kho thành phẩm gửi bán, trị giá 134 triệu đồng.

b)

Tính ra tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất trong kỳ là 500 triệu đồng.

c)

Khách hàng đã nhận hàng, tổng giá trị là 120 triệu đồng nhưng chưa thanh toán tiền cho người bán

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

58.

Chi phí khấu hao dây chuyền sản xuất dùng ở phân xưởng được ghi nhận vào đâu?

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí khác

59.

Cuối kỳ, các tài khoản chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp được kết chuyển về đâu?

a)

Bên Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh

b)

Bên Nợ TK Lợi nhuận cho phân phối

c)

Bên Nợ TK Sản phẩm, dịch vụ dở dang

d)

Bên Nợ TK Doanh thu bán hàng

60.

Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào dưới đây?

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí khấu hao TSCĐ ở PX

61.

Chứng từ nào sau đây không thể làm căn cứ để ghi sổ?

a)

Hóa đơn bán hàng

b)

Giấy báo có

c)

Lệnh chi tiền

d)

Phiếu xuất kho

62.

Tiền lương phải trả cho nhân viên khối văn phòng được tính vào đâu?

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

63.

Số dư bên Nợ TK “Phải trả người bán” được ghi vào đâu?

a)

Ghi âm vào phần nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Ghi dương vào phần nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

c)

Ghi âm vào phần tài sản của Bảng cân đối kế toán

d)

Ghi dương vào phần tài sản của Bảng cân đối kế toán

64.

Khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất được kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng

b)

Nợ TK Chi phí QLDN

c)

Nợ TK Hao mòn TSCĐ

d)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung

65.

Khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng được kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng

b)

Nợ TK Chi phí QLDN

c)

Nợ TK Hao mòn TSCĐ

d)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung

66.

Khấu hao TSCĐ ở bộ phận quản lý doanh nghiệp được kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng

b)

Nợ TK Chi phí QLDN

c)

Nợ TK Hao mòn TSCĐ

d)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung

67.

Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí khấu hao tài sản cố định ở bộ phận sản xuất

68.

Những đối tượng cần thông tin kế toán bao gồm:

a)

Nhà đầu tư

b)

Ngân hàng

c)

Cơ quan thuế

d)

Tất cả các đối tượng trên

69.

Tài khoản “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” dùng để:

a)

Phản ánh chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất sản phẩm.

b)

Phản ánh chi phí nguyên vật liệu không trực tiếp sản xuất sản phẩm.

c)

Phản ánh chi phí nguyên vật liệu phục vụ bộ phận quản lý ở phân xưởng.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

70.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị dùng để:

a)

Phản ánh các khoản tiền mặt hiện có của đơn vị.

b)

Phản ánh các khoản doanh thu đã thu của đơn vị.

c)

Tất cả các câu trên đều

d)

Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị sau 1 kỳ kế toán

71.

Chứng từ kế toán có thể sử dụng khi hạch toán tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa gồm:

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Phiếu thu

c)

Phiếu xuất kho

d)

Gồm các trường hợp

72.

Sau kỳ hạch toán chứng từ kế toán được:

a)

Lưu giữ theo quy định

b)

Hủy ngay

c)

Lưu giữ hoặc hủy tùy thuộc vào từng doanh nghiệp

d)

Lưu giữ và hủy theo quy định

73.

Trong năm 2015, công ty ABC bán sản phẩm cho khách hàng với giá 1.800.000, trong đó khách hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 1.400.000 còn lại chưa thanh toán. Theo kế toán trên cơ sở dồn tích doanh thu bán hàng của công ty trong năm được ghi nhận là:

a)

1.800.000

b)

400.000

c)

1.400.000

d)

2.200.000

74.

Hai lĩnh vực kế toán thực hành phổ biến nhất là:

a)

Môi trường kế toán và kế toán tài chính.

b)

Kế toán quản trị và kế toán thuế.

c)

Kế toán tài chính và hệ thống kế toán.

d)

Kế toán tài chính và kế toán quản trị.

75.

Khi giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng 30.000, giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng 40.000, các yếu tố khác không đổi, thì giá thành sản xuất sản phẩm:

a)

Tăng 70.000

b)

Không đổi

c)

Tăng 10.000

d)

Giảm 10.000

76.

Giá thành sản phẩm sản xuất, được xác định:

a)

Là toàn bộ chi phí phát sinh trong kỳ

b)

Là toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

c)

Bằng chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ cộng (+) chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ trừ đi (-). chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

d)

Là tổng chi phí vật liệu sử dụng cho sản xuất và tiền lương công nhân sản xuất.

77.

Trong một đinh khoản

a)

Tổng số tiền ghi bên Nợ luôn bằng tổng số tiền ghi bên Có

b)

Tổng số tiền ghi bên Nợ luôn nhỏ hơn tổng số tiền ghi bên Có

c)

Tổng số tiền ghi bên Nợ luôn lớn hơn bằng tổng số tiền ghi bên Có

d)

Chỉ quan tâm đến tài khoản ghi bên Nợ và tài khoản ghi bên Có không quan tâm đến số tiền ghi là bao nhiêu

78.

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh

a)

Bao giờ cũng liên quan đến một chứng từ duy nhất

b)

Bao giờ cũng liên quan đến chứng từ là Hóa đơn bán hàng

c)

Có thể liên quan đến một hoặc nhiều chứng từ khác nhau

d)

Không liên quan đến chứng từ kế toán

79.

Số liệu trên tài khoản nào dưới đây được kết chuyển sang bên Có của tài khoản xác định kết quả kinh doanh?

a)

Tài khoản chi phí bán hàng

b)

Tài khoản chi phí sản xuất chung

c)

Tài khoản Doanh thu bán hàng

d)

Tài khoản Giá vốn hàng bán

80.

Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, giá vốn hàng bán giảm sẽ làm cho lợi nhuận?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp 2 lần

81.

Trong năm 2015, công ty ABC bán sản phẩm cho khách hàng với giá 1.800.000, trong đó khách hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 1.400.000 còn lại chưa thanh toán. Theo kế toán trên cơ sở tiền, doanh thu bán hàng của công ty trong năm được ghi nhận là bao nhiêu?

a)

1.800.000

b)

400.000

c)

1.400.000

d)

2.200.000

82.

Giá trị công cụ dụng cụ sử dụng cho sản xuất sản phẩm được hạch toán là

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

83.

Thước đo nào sử dụng chủ yếu để ghi sổ kế toán?

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo giá trị

c)

Thước đo lao động

d)

Tất cả thước đo trên

84.

Các khoản nợ phải thu là:

a)

Không phải tài sản của doanh nghiệp

b)

Là tài sản của doanh nghiệp, nhưng bị doanh nghiệp khác chiếm dụng

c)

Là nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp

85.

Nợ phải trả phát sinh do:

a)

Khách hàng chưa thanh toán tiền hàng

b)

Mua tài sản bằng tiền

c)

Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán tiền

d)

Trả tiền người bán từ kỳ trước

86.

Các khoản phải trả người bán là:

a)

Là tài sản của doanh nghiệp

b)

Một loại nguồn vốn góp hình thành nên tài sản của doanh nghiệp

c)

Không phải nguồn hình thành tài sản của DN mà DN sẽ phải thanh toán

d)

Tùy từng trường hợp cụ thể

87.

Kế toán là việc:

a)

Thu thập thông tin

b)

Kiểm tra , phân tích thông tin

c)

ghi chép sổ sách kế

d)

Tất cả các ý trên

88.

Kế toán sẽ ghi vào Nợ TK "NVL" khi:

a)

Mua NVL về nhập kho

b)

Mua NVL về sử dụng ngay

c)

Xuất kho NVL

d)

Các phương án trên đều sai

89.

Một giao dịch làm tăng tổng tài sản là tổng nguồn vốn lên 200.000:

a)

Đem TSCĐ đi góp vốn 200.000

b)

Nhận góp vốn bằng TSCĐ 200.000

c)

Xuất kho NVL đi gửi bán 200.000

d)

Trích quỹ đầu tư phát triển bổ sung nguồn vốn kinh doanh 200.000

90.

Một giao dịch làm giảm tổng tài sản là tổng nguồn vốn xuống 200.000:

a)

Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt 200.000

b)

Nhận góp vốn bằng TSCĐ 200.000

c)

Xuất kho NVL đi gửi bán 200.000

d)

Trích quỹ đầu tư phát triển bổ sung nguồn vốn kinh doanh 200.000

91.

Nghiệp vụ nào làm cho tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi:

a)

Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt 200.000

b)

Nhận góp vốn bằng TSCĐ 200.000

c)

Xuất kho NVL đi gửi bán 200.000

d)

Nộp thuế bằng tiền gửi ngân hàng 200.000

92.

Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi sổ kế toán

a)

Phòng vấn xin việc

b)

nhân viên sử dụng văn phòng

c)

Nhân viên đi làm muộn

d)

Khách hàng thanh toán tiền hàng

93.

Câu nào phát biểu sau đây là sai?

a)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

b)

Tài sản + nợ phải trả luôn bằng nguồn vốn

c)

Vốn chủ sở hữu là tiền của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên

94.

Sự kiện nào sau đây không phải là một nghiệp vụ kinh tế?

a)

Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền

b)

Phỏng vấn xin việc

c)

Doanh nghiệp đi vay tiền

d)

Giảm giá cho một sản phẩm

95.

Thông tin về luồng tiền của doanh nghiệp được thể hiện ở:

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

96.

Thông tin về tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp được thể hiện ở:

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

97.

Thông tin về tình hình doanh thu, chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp được thể hiên ở:

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

98.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây

a)

Tổng tài sàn = tổng nguồn vốn

b)

Kết quá kinh doanh = Doanh thu, thu nhập - các khoản chi phí

c)

Lưu chuyển tiền thuần = Tổng thu - tổng chi

d)

Không có đáp án đúng

99.

Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây

a)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

b)

Kết quả kinh doanh = Doanh thu, thu nhập - các khoản chi phí

c)

Lưu chuyển tiền thuần = Tổng thu - tổng chi

d)

Không có đáp án đúng

100.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây

a)

Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

b)

Kết quả kinh doanh = Doanh thu, thu nhập - các khoản chi phí

c)

Lưu chuyển tiền thuần = Tổng thu - tổng chi

d)

Không có đáp án đúng

101.

Trên bảng cân đối kế toán nguồn vốn dược chia thành

a)

Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả ngắn hạn, nợ phải trà dài hạn

c)

Nguồn vốn kinh doanh, lợi nhuận chưa phân phối

d)

Tài sán ngắn hạn, tài sàn dài hạn

102.

Trên bảng cân đối kế toán tài sàn được chia thành

a)

Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả ngắn hạn, nợ phải trả dài hạn

c)

Nguồn vốn kinh doanh, lợi nhuận chưa phân phối

d)

Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn