Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktl6

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

(1 – alpha) là xác suất ___

a)

Xác suất true positive

b)

Sai lầm dạng 1

c)

Xác suất false negative

d)

Xác suất false positive

e)

Xác suất true negative

2.

Những điều sau là đúng về mô hình ước lượng, ngoại trừ:

a)

Kết quả không thay đổi theo mẫu thử

b)

Tất cả đều sai

c)

Có vô số mô hình ước lượng tùy theo việc lấy mẫu

d)

Hệ số ước lượng là số ngẫu nhiên

e)

Dạng giống như mô hình kinh tế lượng

3.

Khi kiểm định giả thuyết, ta cần thiết lập bước 1 để bao hàm ___ trường hợp

a)

2

b)

6

c)

4

d)

5

4.

Alpha là xác suất ___

a)

Không đủ thông tin để trả lời

b)

Tất cả đều sai

c)

Xác suất false negative

d)

Xác suất chấp nhận H1 một cách sai lầm

e)

Xác suất loại bỏ H0H_0 khi H0H_0 đúng

5.

Mô hình có hiệu quả cao sẽ đảm bảo

a)

Ước lượng đạt tính chất BLUE

b)

Ước lượng không thiên lệch

c)

Ước lượng tối ưu

d)

Sai số có phân phối chuẩn

e)

Tất cả đều đúng

6.

Điều nào sau đây là đúng về hệ số R2R^2 điều chỉnh:

a)

Nó cho biết bao nhiêu phần trăm biến động của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập

b)

Nó cho biết mối tương quan giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc

c)

Tối đa là 100% và tối thiểu là 0%

d)

Luôn tăng khi thêm biến độc lập

e)

Tất cả các khẳng định trên đều sai

7.

R2R^2 điều chỉnh sẽ giảm nếu ta đưa một biến không liên quan gì vào mô hình.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không ảnh hưởng gì

8.

Phương sai không đồng nhất sẽ:

a)

Ảnh hưởng đến R2R^2

b)

Ảnh hưởng đến tính không thiên lệch của hệ số hồi quy

c)

Ảnh hưởng đến phân phối của sai số

d)

Ảnh hưởng độ hiệu quả của ước lượng

e)

Tất cả đều đúng

9.

Phương sai hệ số hồi quy ước lượng càng lớn thì mô hình càng hiệu quả

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Phương pháp bình phương tối thiểu (OLS) luôn cho ước lượng BLUE

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Mô hình kinh tế lượng có thêm số dư vì các lí do, ngoại trừ:

a)

Các biến đo đạc trong mô hình không trùng hợp hoàn toàn với các biến trong lý thuyết

b)

Để bao hàm các sai sót khi đo đạc các biến trong mô hình

c)

Dạng mô hình tuyến tính chỉ là gần đúng

d)

Để bao hàm các yếu tố ảnh hưởng tới biến phụ thuộc mà ta không quan sát được

e)

Để bao hàm các lỗi làm tròn số trong quá trình tính toán bình phương tối thiểu

12.

Một mô hình hồi quy đa biến có 5 biến độc lập với 100 quan sát. Nếu bạn kiểm định sự phù hợp của mô hình tuyến tính, bạn sẽ tra bảng chỉ số kiểm định với độ tự do là bao nhiêu?

a)

95

b)

Không có câu trả lời nào đúng

c)

6

d)

94

13.

Một công ty đưa cho bạn một báo cáo với thông tin về một mô hình hồi quy đơn giản y = b1 + b2X + e như sau: b1 = 3; se(b2) = 1; R2 = 0.7; n = 120. Họ yêu cầu bạn nhận xét về mối quan hệ tuyến tính giữa X và Y. Bạn sẽ lựa chọn cách làm và kết luận nào?

a)

Giải thích R2; mô hình tương đối hiệu quả

b)

Làm lược sử nghiên cứu để thập minh chứng

c)

Thực hiện kiểm định t; có mối quan hệ tuyến tính giữa X và Y

d)

Thực hiện kiểm định F; có mối quan hệ tuyến tính giữa X và Y

e)

Không đủ thông tin để nhận xét

14.

Hệ số R2-điều chỉnh bằng R2 trong mô hình nào sau đây?

a)

y = b1 + b2X2 + b3X3 + b4X4 + e

b)

y = b1 + b2X2 + e

c)

y = b1 + b2X2 + b3X3 + e

d)

Tất cả đều sai vì R2-điều chỉnh luôn nhỏ hơn R2

e)

y = b2*X2 +e

15.

Điều kiện E(e∣x)=0E(e\mid x)=0 có nghĩa là gì?

a)

Phương sai của sai số đồng nhất

b)

Kỳ vọng sai số chia cho biến độc lập là 0

c)

Tất cả đều đúng

d)

Sai số độc lập với biến X

e)

Phương sai của biến độc lập bằng nhau.

16.

Khi bỏ sót yếu tố quan trọng ra khỏi mô hình, điều nào sau đây đúng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Ước lượng không đạt BLUE

c)

R2R^2 sẽ thấp

d)

R2-điều chỉnh sẽ thấp

e)

Tất cả đều sai

17.

Một mô hình hồi quy đa biến có 5 biến độc lập với 100 quan sát. Ta kiểm định giả thuyết hệ số của một biến độc lập lớn hơn 0. Ta có thể dùng phân phối nào để tra cứu giá trị tới hạn?

a)

Phân phối F(1,95)F(1,95)

b)

Phân phối t với 94 độ tự do

c)

Phân phối F(2,94)F(2,94)

d)

Phân phối t với 95 độ tự do

e)

Phân phối F(2,100)

18.

Trong hồi quy tuyến tính đơn giản dạng log–log, hệ số độ nghiêng có ý nghĩa là gì?

a)

Độ thay đổi của y theo dự đoán của mô hình khi x thay đổi 1 đơn vị

b)

Phần trăm thay đổi của x khi y thay đổi 1 phần trăm

c)

Độ co dãn của y theo x

19.

Với mô hình hồi quy tuyến tính có 3 biến độc lập và n=20n=20 , khi kiểm định giả thuyết H0:β2=0H_0: \beta_{2}=0 , thống kê kiểm định F có phân phối FF với bậc tự do là:

a)

1; 17

b)

1; 16

c)

3; 16

20.

Để thực hiện kiểm định t, cần ước lượng hai mô hình hồi quy gồm mô hình đầy đủ và mô hình hạn chế (thay giả thuyết H0 vào mô hình đầy đủ). Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Trong kiểm định t cho giả thuyết H0: β2=0\beta_2=0 , thông tin nào sau đây là cần thiết, ngoại trừ?

a)

Xác suất sai lầm dạng II

b)

Kích thước mẫu

c)

Tất cả đều cần

d)

Xác suất sai lầm dạng I

22.

R2R^2 cho biết ?

a)

Phần trăm của tổng bình phương số dư so với tổng bình phương sai lệch

b)

Phần trăm sai lệch được giải thích bởi mô hình so với tổng bình phương sai số

c)

Phần trăm sai lệch được giải thích bởi số dư so với tổng bình phương sai số

d)

Phần trăm sai lệch được giải thích bởi các biến độc lập so với tổng bình phương sai số

e)

Phần trăm sai lệch được giải thích bởi biến độc lập so với tổng bình phương sai lệch của biến phụ thuộc

23.

Một mô hình hồi quy đơn giản có kết quả: b^2=5.1\hat b_2=5{.}1 , se(b^2)=1.7se(\hat b_2)=1{.}7 , n=156n=156 . Có thể kết luận gì từ các thông tin này?

a)

Mô hình tuyến tính không phù hợp

b)

Mô hình không hiệu quả

c)

Mô hình tuyến tính phù hợp

d)

Không đủ thông tin để đưa ra nhận xét

24.

Hiện tượng phương sai không đồng nhất là gì?

a)

Phương sai của các sai số không bằng nhau

b)

Phương sai của các hệ số β\beta không bằng nhau

c)

Phương sai của biến độc lập không bằng nhau

d)

Phương sai của hệ số hồi quy không bằng nhau

25.

Có thể dùng kiểm định F để kiểm định loại giả thuyết nào?

a)

Đa chiều

b)

Một chiều

c)

Hai chiều

d)

tất cả

e)

kiểm định độ hiệu quả của mô hình

26.

phân phối chuẩn sẽ

a)

Giúp mô hình hiệu quả

b)

Giúp đảm bảo phương sai đồng nhất

c)

Giúp mô hình đạt tính chất BLUE

d)

Giúp R2 cao

e)

tất cả đều sai

27.

Định lý Gauss–Markov đảm bảo điều nào sau đây?

a)

E(b^)=βE(\hat b)=\beta

b)

Ước lượng không thiên lệch

c)

Ước lượng có phương sai nhỏ nhất trong lớp các ước lượng không thiên lệch

d)

E(s^2) = sigma^2

e)

Tất cả đều đúng

28.

Không thể dùng kiểm định F để kiểm định loại giả thuyết nào dưới đây?

a)

Giả thuyết một chiều

b)

Giả thuyết phức hợp

c)

Giả thuyết hai chiều

d)

Giả thuýết đơn

e)

Giả thuyết nhóm

29.

Giả sử ta có tập dữ liệu gồm 22 quan sát và định lý Gauss–Markov được đảm bảo. Để ước lượng phương sai của sai số của mô hình hồi quy y = b1 + b2·X2 + b3·X3 + e, ta lấy tổng bình phương số dư chia cho bao nhiêu?

a)

19

b)

21

c)

20

d)

22

30.

Giả định nào không cần thiết trong BLUE

a)

Tập dữ liệu có ít nhất 2 quan sát

b)

Sai số độc lập với beta

c)

Phương sai của hệ số hồi quy đồng nhất

d)

Sai số có phân phối chuẩn

31.

Kiểm định sự phù hợp của mô hình tuyến tính nghĩa là kiểm định đồng thời tất cả các beta bằng 0.

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Ta có thể dùng kiểm định F để kiểm định:

a)

Giả thuyết đơn

b)

Giả thuyết hai chiều

c)

Giả thuyết nhóm

d)

Giả thuyết phức hợp

33.

Điều nào sau đây sẽ không giúp bạn ước lượng giao điểm của hồi quy tuyến tính đơn giản chính xác hơn:

a)

Tất cả các câu trên đều sai.

b)

Các giá trị X cách rất xa điểm X = 0.

c)

X phân tán rộng xung quanh trung bình của nó.

d)

Phương sai của sai số nhỏ.

34.

Khi số dư có phân phối chuẩn, chỉ số kiểm định của một hệ số hồi quy sẽ có phân phối

a)

Phân phối F

b)

Phân phối chuẩn

c)

Phân phối t

35.

Ước lượng BLUE cần có R2R^2 cao

a)

Không liên quan

b)

Sai

c)

Đúng

36.

Một mô hình hồi quy đa biến đi qua gốc tọa độ và có 5 biến độc lập với 100 quan sát, khi tính phương sai của sai số, ta lấy tổng sai số bình phương chia cho ___ :

a)

5

b)

95

c)

94

37.

Một mô hình ước lượng có kết quả như sau: y^=20+0.75X\hat{y} = 20 + 0.75X . Số dư tại điểm X=100X = 100 , Y=90Y = 90 là bao nhiêu?

a)

25

b)

15

c)

0

d)

-5

e)

5

38.

Ta dùng kiểm định t để kiểm định ___

a)

Giả thuyết hai chiều

b)

Một giả thuyết

c)

Giả thuyết phức hợp

d)

Giả thuyết một chiều

e)

Tất cả

39.

Ước lượng tuyến tính tối ưu không thiên lệch nghĩa là ước lượng có var(e) thấp nhất

a)

Không liên quan

b)

Đúng

c)

Sai

40.

Để thực hiện kiểm định t, bạn phải ước lượng 2 mô hình hồi quy: một mô hình đầy đủ và một mô hình hạn chế (bằng cách thay các giả thuyết H0 vào mô hình đầy đủ). Chọn nhận định phù hợp.

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Những thông tin sau là cần thiết trong kiểm định t cho giả thuyết H0: β2=0\beta_{2}=0 , ngoại trừ:

a)

Xác suất sai lầm dạng 2

b)

Kích thước mẫu

c)

Tất cả đều cần

d)

Xác suất sai lầm dạng 1

42.

R2R^2 cho ta biết điều nào sau đây?

a)

Phần trăm của tổng bình phương số dư so với tổng bình phương sai lệch

b)

Tất cả đều đúng

c)

Phần trăm sai lệch được giải thích bởi mô hình so với tổng bình phương sai số

d)

Phần trăm sai lệch được giải thích bởi số dư so với tổng bình phương sai số

43.

Một mô hình hồi quy đơn giản có kết quả như sau: b2=5.1b_2 = 5.1 ; se(b2)=1.7se(b_2) = 1.7 , và n=156n = 156 . Ta có thể kết luận điều gì từ các thông tin này?

a)

Mô hình tuyến tính là không phù hợp

b)

Mô hình không hiệu quả

c)

Mô hình tuyến tính là phù hợp

d)

Không đủ thông tin để đưa ra nhận xét

44.

Giả sử ta có tập dữ liệu gồm 22 quan sát và định lý Gauss–Markov được đảm bảo. Để ước lượng phương sai của sai số của mô hình hồi quy y=b1+b2X2+b3X3+ey = b_1 + b_2 X_2 + b_3 X_3 + e , ta lấy tổng bình phương số dư chia cho bao nhiêu?

a)

19

b)

21

c)

20

d)

22

e)

2

45.

Giả định nào không cần thiết trong BLUE

a)

Tập dữ liệu có ít nhất 2 quan sát

b)

Sai số độc lập với beta

c)

Phương sai của hệ số hồi quy đồng nhất

d)

Sai số có phân phối chuẩn

e)

Tất cả đều không liên quan

46.

Nếu 4 giả thiết đầu tiên đề ra trong bài học được đảm bảo, cách ước lượng beta như trong bài học sẽ:

a)

var(b) nhỏ nhất

b)

.E(b)=beta

c)

e ~ N(0,s2)

d)

E(e|x)=0

e)

đạt tính chất BLUE

47.

với tập dữ liệu (x1, y1), (x2, y2),…, (xn, yn) đường hồi quy y = f(x) được ước lượng bằng cách tối thiểu hoá:

a)

b)

c)

d)

48.

Hệ số R2- điều chỉnh cho ta biết

a)

Bao nhiêu phần trăm dao động của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập

b)

Mối quan hệ nhân quả của biến độc lập và biến phụ thuộc

c)

Luôn tăng khi thêm biến độc lập

d)

Hữu dụng nhất với so sánh mô hình hồi quy đa biến