Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về enzym (trích nguyên văn, dành cho học sinh lớp 12)

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng:

a)

Enzym được phân thành 6 loại theo thứ tự sau: 1. Hydrolase. 2. Lyase. 3. Oxydoreductase. 4. Ligase. 5. Isomerase. 6. Transferase

b)

Enzym xúc tác phản ứng RR′+H2O→ROH+R′HRR' + H_2O \rightarrow ROH + R'H thuộc loại hydratase

c)

Isozym là những phân tử enzym khác nhau xúc tác những phản ứng khác nhau

d)

Lactat dehydrogenase (LDH) có 5 isozym là LDH1,LDH2,LDH3,LDH4LDH_1, LDH_2, LDH_3, LDH_4 và LDH5LDH_5

e)

Catalase có 3 isozym

2.

Phản ứng AH2→AAH_2 \rightarrow A được xúc tác bởi:

a)

Transferase

b)

Oxydoreductase

c)

Catalase

d)

Lyase

e)

Hydratase

3.

Phản ứng AB→A+BAB \rightarrow A + B được xúc tác bởi:

a)

Lyase

b)

LDH

c)

Isomerase

d)

Synthetase

e)

Transferase

4.

Phản ứng RCOOH→RH+CO2RCOOH \rightarrow RH + CO_2 được xúc tác bởi:

a)

Hydrolase

b)

Transferase

c)

Decarboxylase

d)

Isomerase

e)

Synthetase

5.

Enzym là chất xúc tác sinh học, vì nó làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng. Chọn câu đúng:

a)

Hai vế đều đúng, nhưng vế hai không phải là nguyên nhân của vế một

b)

Vế 1 đúng, vế 2 sai

c)

Vế 1 sai, vế 2 đúng

d)

Cả 2 vế đều sai

e)

Hai vế đều đúng, và vế 2 là nguyên nhân của vế 1

6.

Enzym là chất xúc tác sinh học, vì nó làm tăng sản phẩm phản ứng ở trạng thái cân bằng. Chọn câu đúng:

a)

Hai vế đều đúng, nhưng vế hai không phải là nguyên nhân của vế một

b)

Vế 1 đúng, vế 2 sai

c)

Vế 1 sai, vế 2 đúng

d)

Cả 2 vế đều sai

e)

Hai vế đều đúng, và vế 2 là nguyên nhân của vế 1

7.

Chọn câu đúng:

a)

Năng lượng hoạt hoá của phản ứng enzym lớn hơn năng lượng hoạt hoá của phản ứng không có enzym

b)

Năng lượng hoạt hoá của phản ứng enzym nhỏ hơn năng lượng hoạt hoá của phản ứng không có enzym

c)

Năng lượng hoạt hoá của 2 phản ứng có enzym và không có enzym bằng nhau

d)

Enzym làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng hoá

e)

Tất cả các câu trên đều sai

8.

Sơ đồ chuyển hoá hiển thị sự chuyển đổi giữa cấu trúc có nhóm CHOCHO và cấu trúc có nhóm COCO (aldose \leftrightarrow ketose). Phản ứng được xúc tác bởi:

a)

Transferase

b)

Lyase

c)

Synthetase

d)

Oxydoreductase

e)

Isomerase

9.

Phản ứng NH2CONH2+H2O→CO2+NH3NH_2CONH_2 + H_2O \rightarrow CO_2 + NH_3 được xúc tác bởi:

a)

Transferase

b)

Oxydoreductase

c)

Lyase

d)

Hydrolase

e)

Isomerase

10.

Cytochrom, chọn câu SAI:

a)

Là enzym vận chuyển điện tử

b)

Là enzym của chuỗi hô hấp tế bào, ở màng trong ty thể

c)

Vận chuyển từng cặp điện tử nhờ coenzym tương tự HEM, phần trung tâm có ion sắt trực tiếp chuyển điện tử 2 Cytb Fe3+→−2e−2 cytb Fe2+2\,\text{Cytb}\,Fe^{3+} \xrightarrow{-2e^-} 2\,\text{cytb}\,Fe^{2+}

d)

Gồm có nhiều loại, cyt a, b, c...

e)

Cytochrom oxidase còn gọi là enzym hô hấp Warburg

11.

Hai phản ứng hiển thị có sự chuyển phosphate giữa ATPATP và ADPADP kèm theo chuyển hydro (khử/hydro hoá). Hai phản ứng được xúc tác bởi:

a)

Kinase và catalase

b)

Isomerase và dehydrogenase

c)

Lyase và isomerase

d)

Kinase và dehydrogenase

e)

Không tập hợp nào đúng

12.

Các enzym dehydrogenase có các coenzym sau, chọn câu SAI:

a)

NAD+NAD^+

b)

NADP+NADP^+

c)

FAD

d)

CoA

e)

FMN

13.

Phản ứng sau được xúc tác bởi: G6P→G6P \rightarrow Glucose

a)

Phosphoesterase

b)

Transphosphorylase

c)

Hydrolase

d)

Glucose-6-phosphatase

e)

Enzym phân loại 3

14.

Chọn câu đúng:

a)

Đa số enzym hoạt động ở pH: 1–3

b)

Hoạt tính enzym đạt tối đa ở pH thích hợp nhất ( pH0pH^0 )

c)

Hoạt tính enzym tăng nhanh ở pH0pH^0

d)

pH của phosphatase kiềm là 5–5,6

e)

pH0pH^0 của pepsin là 8,1

15.

Trong thành phần cấu tạo của coenzym A có, chọn câu SAI:

a)

Acid adenylic

b)

Acid pantothenic

c)

Thioethanolamin

d)

Acid Acetic

e)

H2N−CH2−CH2−SHH_2N - CH_2 - CH_2 - SH

16.

Chọn câu đúng:

a)

Phương trình Michaelis–Menten được biểu thị: V=Vmax⁡×[S]KM+[S]V = V_{\max} \times \dfrac{[S]}{K_M + [S]}

b)

Hằng số Michaelis KMK_M là nồng độ của cơ chất khi tốc độ phản ứng đạt tối đa ( Vmax⁡V_{\max} )

c)

Khi nồng độ cơ chất bằng KMK_M thì tốc độ phản ứng đạt tối đa ( Vmax⁡V_{\max} )

d)

Khi nồng độ của SS thấp hơn KMK_M rất nhiều thì tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nồng độ SS

e)

Phương trình Michaelis–Menten được biểu thị dưới dạng đồ thị là một đường thẳng

17.

Cho đồ thị A, trục tung biểu diễn:

a)

pH

b)

Nồng độ cơ chất

c)

Nghịch đảo tốc độ phản ứng ( 1/v1/v )

d)

Tốc độ phản ứng vv

e)

Tất cả các câu trên đều sai [S]

18.

Chọn câu đúng:

a)

pH thích hợp nhất ( pH−pH- ) của pepsin = 7

b)

pHpH của trypsin = 2,0

c)

pHpH của amylase nước bọt = 7,0

d)

pHpH của lipase nhỏ hơn pHpH của phosphatase acid

e)

pHpH của chymotrypsin = 6

19.

Coenzym A chứa vitamin nào?

a)

Riboflavin (vitamin B2)

b)

Acid pantothenic (vitamin B5)

c)

Pyridoxal (vitamin B6)

d)

Thiamin (vitamin B1)

e)

Vitamin PP (vitamin B3)

20.

Xác định mô tả đúng cho các đường cong trên hình: bên trái là đồ thị vận tốc phản ứng v theo nồng độ cơ chất [S]; bên phải là đồ thị 1/v theo 1/[S] với các trường hợp có và không có chất ức chế.

a)

Đường 1: phương trình Michaelis–Menten, biểu diễn v theo [S]

b)

Đường 2: phương trình Michaelis–Menten, biểu diễn 1/v theo 1/[S]

c)

Đường 3: trường hợp có chất ức chế cạnh tranh

d)

Đường 4: trường hợp có chất ức chế không cạnh tranh

e)

Tất cả đều đúng

21.

Chọn câu đúng.

a)

Transaminase có coenzym là vitamin B2

b)

Kinase và phosphorylase đều là enzym chuyển nhóm phosphat, chuyển phosphat từ một chất hữu cơ phosphat sang cơ chất

c)

Maltase, amylase, peptidase thuộc loại glucosidase

d)

Cytochrom là một hemoprotein ở màng trong thể ty, vận chuyển 2H

e)

Không câu nào ở trên là đúng

22.

Chọn câu đúng.

a)

Pepsinogen, tripsinogen, chymotrypsin đều là dạng enzym không hoạt động

b)

Pepsinogen được hoạt hoá nhờ enterokinase

c)

Pepsinogen do tuyến tụy tiết ra

d)

Tripsinogen bị cắt một hexapeptid biến thành trypsin

e)

Cathepsin là một enzym của dịch ruột

23.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Kinase và transaminase là enzym loại 2

b)

Enzym xúc tác phản ứng G6P → G + H3PO4 thuộc loại 3

c)

Trừ loại enzym thuỷ phân, đa số enzym hoạt động đều cần coenzym

d)

Catalase và peroxydase là enzym loại 1

e)

Tất cả đều đúng

24.

Chọn câu đúng.

a)

NAD là coenzym vận chuyển hydro, trong cấu tạo có vitamin B1

b)

FMN là coenzym vận chuyển điện tử, cấu tạo có vitamin B2

c)

NAD và NADP đều có vai trò như nhau là vận chuyển 2H cho quá trình thoái hoá các chất

d)

Cytochrom là enzym vận chuyển điện tử, có coenzym là nicotinamid

e)

Tất cả đều sai

25.

Chọn câu đúng.

a)

Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid

b)

Multienzym là tập hợp những enzym xúc tác những phản ứng oxy hoá khử

c)

Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi một phức hợp enzym là multienzym acid béo synthetase

d)

Các cytochrom hoà tan trong bào dịch

e)

Oxydase xúc tác phản ứng H2O2→H2O+12O2\mathrm{H_2O_2 \rightarrow H_2O + \tfrac{1}{2}O_2}

26.

Cấu trúc vòng steroid dưới đây hiện diện trong tất cả các chất nêu, trừ.

a)

Adrenocorticotropin

b)

Aldosteron

c)

Testosteron

d)

Acid mật

e)

Vitamin D

27.

Chọn câu đúng.

a)

Mỗi enzym có thể có nhiều apoenzym khác nhau, mỗi coenzym tương ứng cho một enzym đặc hiệu của nó

b)

Coenzym là phần cộng tố có bản chất là ion kim loại, trực tiếp tham gia vận chuyển điện tử, hydrogen, các nhóm hoá học trong phản ứng do enzym xúc tác

c)

Tính đặc hiệu cơ chất của enzym được quyết định bởi phần apoenzym

d)

Enzym xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng là do làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng

e)

Cả C và D đều đúng

28.

Lựa chọn cặp phân loại enzym phù hợp với sơ đồ phản ứng minh hoạ dưới hình.

a)

Dehydrogenase và synthetase

b)

LDH và transglucosylase

c)

Oxidoreductase và isomerase

d)

Pyruvat carboxylase và glycogen synthetase

e)

Cả A và B đều đúng

29.

Chọn câu đúng.

a)

Catalase có nhiều trong dịch tiêu hoá

b)

Peroxydase là một loại dehydrogenase

c)

Transaminase (aminotransferase) có coenzym là pyridoxal phosphat

d)

Trong cơ chế vận chuyển amin của transaminase, nhóm amin được gắn vào gốc phosphat của pyridoxal phosphat

e)

Glucosidase là enzym xúc tác sự tạo thành liên kết glucosid

30.

Tập hợp các enzym nào sau đây không cần có coenzym.

a)

Peptidase, trypsin, amino transferase

b)

Chymotrypsin, pepsin, amylase

c)

Maltase, chymotrypsin, lyase

d)

Lactat dehydrogenase, decarboxylase, deaminase

e)

Không tập hợp nào

31.

Chọn câu đúng.

a)

ADN ligase tham gia tổng hợp chuỗi ARN

b)

Alanin transferase xúc tác phản ứng D‑Alanin ↔ L‑Alanin

c)

Decarboxylase xúc tác sự tách nhóm −COOH

d)

Dehydrase xúc tác sự gắn CO2\mathrm{CO_2} vào phân tử hữu cơ

e)

Synthase xúc tác phản ứng tổng hợp với sự tham gia trực tiếp của ATP

32.

Tập hợp các chất nào sau đây tham gia thành phần cấu tạo của NAD.

a)

Adenin, nicotinamid, deoxyribose

b)

Acid adenylic, nicotinamid, ribose‑P

c)

Acid adenylic, acid pantothenic, nicotinamid

d)

Adenin, ribose, thioethanolamin

e)

Cả 4 tập hợp trên đều sai

33.

Coenzym là phân tử hữu cơ, chịu nhiệt, thường có các vitamin tan trong nước tham gia cấu tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nhiều enzym khác nhau có các coenzyme khác nhau, nhưng có thể cùng một loại apoenzym.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chọn câu đúng.

a)

Một enzym có một cơ chất nhất định, có thể xúc tác nhiều phản ứng khác nhau

b)

Một coenzym có một cơ chất nhất định, có thể tham gia nhiều phản ứng khác nhau

c)

Một coenzym có thể tham gia xúc tác nhiều phản ứng khác nhau với nhiều cơ chất khác nhau

d)

Các izozym của một enzym có các coenzym khác nhau

e)

Cả 4 câu trên đều sai

36.

Các isoenzym xúc tác cùng một phản ứng nhưng có cấu trúc bản đơn vị khác nhau và một số tính chất lý hoá khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Enzym dị lập thể có trung tâm dị lập thể, là nơi tiếp nhận cơ chất (và có cộng tố nếu có), qua đó làm thay đổi hoạt tính enzym.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hằng số Michaelis KmK_m thể hiện ái lực của enzym với cơ chất; KmK_m càng lớn thì ái lực của enzym càng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Công thức hoá học dưới hình là gì?

a)

Nicotinamid

b)

Pyridoxal

c)

Riboflavin

d)

Acid lipoic

e)

Pyridoxamin

40.

Biết rằng:

a)

KM là nồng độ cơ chất ứng với vận tốc phản ứng tối đa

b)

KM = (k1 + k2) / k3

c)

Kd = (k2 + k3) / k1

d)

KM tỉ lệ nghịch với vận tốc tạo thành phức hợp ES

e)

Cả 4 đều sai

41.

Công thức này là gì:

a)

Nicotinamid

b)

Pyridoxal

c)

Riboflavin

d)

Acid lipoic

e)

Pyridoxamin

42.

Câu nào sau đây đúng:

a)

KM là nồng độ enzym ứng với vận tốc phản ứng bằng 1/2 vận tốc tối đa

b)

KM tỉ lệ thuận với tốc độ phản ứng

c)

KM tỉ lệ nghịch với tốc độ phản ứng

d)

KM phụ thuộc nồng độ cơ chất lúc ban đầu

e)

Cả 4 câu đều sai

43.

Công thức này là gì:

a)

Nicotinamid

b)

Pyridoxal

c)

Riboflavin

d)

Acid lipoic

e)

Pyridoxamin

44.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Hoạt độ của arginase đối với D‑arginin lớn hơn đối với L‑arginin

b)

Hoạt độ của arginase đối với L‑arginin lớn hơn đối với D‑arginin

c)

Hoạt độ của arginase đối với D‑ và L‑arginin bằng nhau

d)

Hoạt độ enzym không phụ thuộc vào cơ chất

e)

Không câu nào ở trên đúng

45.

Công thức này là gì:

a)

Nicotinamid

b)

Pyridoxal

c)

Riboflavin

d)

Acid lipoic

e)

Pyridoxamin

46.

Câu nào sau đây đúng (pH0 = pH thích hợp nhất):

a)

pH0 của pepsin bằng 8

b)

pH0 của pepsin lớn hơn pH0 của trypsin

c)

pH0 của trypsin bằng 1,5

d)

pH0 của trypsin lớn hơn pH0 của pepsin

e)

pH0 của lipase tuỵ bằng 2

47.

Công thức này là gì:

a)

Nicotinamid

b)

Pyridoxal

c)

Riboflavin

d)

Acid lipoic

e)

Pyridoxamin

48.

Hằng số Michaelis, KM:

a)

Là hằng số vì nó không đổi khi enzym tác dụng lên các cơ chất khác nhau

b)

Bằng nồng độ cơ chất mà ở đó vận tốc phản ứng bằng vận tốc phản ứng tối đa

c)

Có 1 giá trị đặc trưng cho 1 hệ enzym–cơ chất nhất định và không phụ thuộc vào nồng độ enzym

d)

Là một đại lượng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

e)

Không câu nào đúng

49.

Lactat+NAD+→pyruvat+NADH+H+\text{Lactat} + NAD^{+} \rightarrow \text{pyruvat} + NADH + H^{+} Chọn các enzym xúc tác cho phản ứng tương ứng:

a)

Isomerase

b)

Transferase

c)

Dehydrogenase

d)

Peroxydase

e)

Catalase

50.

L‑Alanin→D‑Alanin\text{L‑Alanin} \rightarrow \text{D‑Alanin} Chọn các enzym xúc tác cho phản ứng tương ứng:

a)

Isomerase

b)

Transferase

c)

Dehydrogenase

d)

Peroxydase

e)

Catalase

51.

Glucose+ATP→glucose‑6‑phosphat+ADP\text{Glucose} + ATP \rightarrow \text{glucose‑6‑phosphat} + ADP Chọn các enzym xúc tác cho phản ứng tương ứng:

a)

Isomerase

b)

Transferase

c)

Dehydrogenase

d)

Peroxydase

e)

Catalase

52.

Phản ứng sau: Phosphoglyceraldehyd ↔\leftrightarrow Phosphodioxyaceton được xúc tác bởi:

a)

Tranferase

b)

Lyase

c)

Kinase

d)

Oxydoreductase

53.

Alanin+α‑cetoglutarat→pyruvat+acid glutamic\text{Alanin} + \alpha\text{‑cetoglutarat} \rightarrow \text{pyruvat} + \text{acid glutamic} Chọn các enzym xúc tác cho phản ứng tương ứng:

a)

Isomerase

b)

Transferase

c)

Dehydrogenase

d)

Peroxydase

e)

Catalase

54.

AH2+H2O2→2H2O+AAH_{2} + H_{2}O_{2} \rightarrow 2H_{2}O + A Chọn các enzym xúc tác cho phản ứng tương ứng:

a)

Isomerase

b)

Transferase

c)

Dehydrogenase

d)

Peroxydase

e)

Catalase

55.

Phản ứng sau: H2O2+AH2→2H2O+AH_{2}O_{2} + AH_{2} \rightarrow 2H_{2}O + A được xúc tác bởi:

a)

Oxidoreductase

b)

Tranferase

c)

Peroxydase

d)

Lyase

e)

Catalase

56.

Glutamat pyruvat transaminase (GPT) — Chọn enzym của coenzym tương ứng:

a)

NADP+NADP^{+}

b)

Pyridoxal phosphat

c)

NAD+NAD^{+}

d)

FAD

e)

Không có chất nào ở trên

57.

Lactat dehydrogenase — Chọn enzym của coenzym tương ứng:

a)

NADP+NADP^{+}

b)

Pyridoxal phosphat

c)

NAD+NAD^{+}

d)

FAD

e)

Không có chất nào ở trên

58.

Glucose‑6‑phosphat dehydrogenase — Chọn enzym của coenzym tương ứng:

a)

NADP+NADP^{+}

b)

Pyridoxal phosphat

c)

NAD+NAD^{+}

d)

FAD

e)

Không có chất nào ở trên

59.

Phản ứng sau đây được xúc tác bởi: AH2+B↔A+BH2AH_2 + B \leftrightarrow A + BH_2

a)

Transferase

b)

Dehydrogenase

c)

Catalase

d)

Lyase

e)

Hydratase

60.

_____ Succinat dehydrogenase. Chọn enzym tương ứng với coenzym:

a)

NADP+

b)

Pyridoxal phosphat

c)

NAD+

d)

FAD

e)

Không có chất nào ở trên

61.

Phản ứng sau thuộc loại nào? (Hình vẽ minh hoạ quá trình khử carboxyl oxy hoá tạo CO2CO_2 , chuyển NAD+NAD^+ thành NADHNADH , có CoACoA tham gia)

a)

Khử carboxyl

b)

Khử carboxyl oxy hoá

c)

Khử hydro

d)

Oxy hoá

e)

Khử

62.

_____ Chymotrypsin. Chọn enzym của coenzym tương ứng:

a)

NADP+

b)

Pyridoxal phosphat

c)

NAD+

d)

FAD

e)

Không có chất nào ở trên

63.

_____ Cytochrom oxidase. Chọn enzym của coenzym tương ứng:

a)

NADP+

b)

Pyridoxal phosphat

c)

NAD+

d)

FAD

e)

Không có chất nào ở trên

64.

Enzym xúc tác phản ứng sau: (Hình vẽ cấu trúc hoá học với nhóm chức được chuyển vị giữa các mạch)

a)

Hydrolase

b)

Oxydoreductase

c)

Isomerase

d)

Transferase

e)

Lyase

65.

Chọn câu đúng:

a)

Hằng số cân bằng phản ứng phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng

b)

Nói chung các phản ứng thoái hoá phải cung cấp thêm năng lượng mới xảy ra được

c)

Các phản ứng tổng hợp cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào, của cơ thể

d)

Quá trình xúc tác làm tăng năng lượng sản phẩm được tạo thành ở trạng thái cân bằng

e)

Cả 4 câu trên đều sai

66.

a. pH thích hợp cho hoạt động của pepsin b. pH thích hợp cho hoạt động của trypsin

a)

Nếu (a) lớn hơn (b)

b)

Nếu (b) lớn hơn (a)

c)

Nếu (a) và (b) bằng nhau

67.

Enzym thuộc loại protein thuần muốn xúc tác được phải có đủ 2 thành phần là apoenzym và coenzym bởi vì apoenzym quyết định tính đặc hiệu của enzym và coenzym thể hiện ái lực của enzym đối với cơ chất.

a)

Nếu hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả

b)

Nếu hai mệnh đề đúng và không có mối liên hệ nhân quả

c)

Nếu (1) đúng, (2) sai

d)

Nếu (1) sai, (2) đúng

e)

Nếu cả (1) và (2) đều sai

68.

a. Tính đặc hiệu của phần apoenzym b. Tính đặc hiệu của phần coenzym

a)

Nếu (a) lớn hơn (b)

b)

Nếu (b) lớn hơn (a)

c)

Nếu (a) và (b) bằng nhau

69.

Chất ức chế cạnh tranh tác dụng làm tăng hằng số KmK_m của enzym bởi vì chúng làm biến tính enzym.

a)

Nếu hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả

b)

Nếu hai mệnh đề đúng và không có mối liên hệ nhân quả

c)

Nếu (1) đúng, (2) sai

d)

Nếu (1) sai, (2) đúng

e)

Nếu cả (1) và (2) đều sai

70.

Enzym là một chất xúc tác sinh học bởi vì nó làm giảm năng lượng hoạt hoá của các phản ứng hoá sinh mà nó xúc tác.

a)

Nếu hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả

b)

Nếu hai mệnh đề đúng và không có mối liên hệ nhân quả

c)

Nếu (1) đúng, (2) sai

d)

Nếu (1) sai, (2) đúng

e)

Nếu cả (1) và (2) đều sai

71.

a. Hoạt tính của một enzym có Km=10−3 mol/lK_m=10^{-3}\ \text{mol/l} b. Hoạt tính của một enzym có Km=10−5 mol/lK_m=10^{-5}\ \text{mol/l}

a)

Nếu (a) lớn hơn (b)

b)

Nếu (b) lớn hơn (a)

c)

Nếu (a) và (b) bằng nhau

72.

a. Năng lượng hoạt hoá cho phản ứng xúc tác không có enzym b. Năng lượng hoạt hoá cho phản ứng trên có hiện diện của enzym

a)

Nếu (a) lớn hơn (b)

b)

Nếu (b) lớn hơn (a)

c)

Nếu (a) và (b) bằng nhau

73.

Một chất xúc tác sinh học có tác dụng làm tăng vận tốc của phản ứng bởi vì vận tốc của phản ứng tăng theo nhiệt độ (từ 0∘C0^{\circ}\text{C} đến TT optimum).

a)

Nếu hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả

b)

Nếu hai mệnh đề đúng và không có mối liên hệ nhân quả

c)

Nếu (1) đúng, (2) sai

d)

Nếu (1) sai, (2) đúng

e)

Nếu cả (1) và (2) đều sai

74.

Cơ chế ức chế ngược là một dạng điển hình của ức chế dị lập thể bởi vì nó đóng vai trò quan trọng trong điều hoà chuyển hoá.

a)

Nếu hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả

b)

Nếu hai mệnh đề đúng và không có mối liên hệ nhân quả

c)

Nếu (1) đúng, (2) sai

d)

Nếu (1) sai, (2) đúng

e)

Nếu cả (1) và (2) đều sai

75.

Chọn câu đúng:

a)

Glycogen phosphorylase là enzym phân ly glycogen

b)

Dạng hoạt hoá của glycogen phosphorylase là dạng a (không kết hợp với phosphat)

c)

Glycogen synthase D (gắn với gốc phosphat) là dạng hoạt động

d)

Chất ức chế dị lập thể cạnh tranh với cơ chất

e)

Trong cơ chế ức chế ngược enzym của phản ứng cuối cùng là enzym dị lập thể

76.

Chọn câu đúng:

a)

Khi LDH xúc tác phản ứng lactat → pyruvat thì 2H được gắn vào ribose của NAD của LDH

b)

Nicotinamid là amid của pyridoxal phosphat

c)

Isoalloxazin trong FAD chính là nơi nhận và nhả hydro khi flavoprotein xúc tác phản ứng hydro

d)

Glucose-6-phosphat dehydrogenase có coenzym là NMN

e)

Oxygenase là enzym vận chuyển điện tử

77.

Hợp chất có mật độ thấp nhất:

a)

Chylomicron

b)

β-Lipoprotein

c)

α-Lipoprotein

d)

Tiền β-Lipoprotein

78.

Thuốc không steroid chống viêm như aspirin hành động bằng cách ức chế hoạt động của các enzyme:

a)

Lipoxygenase

b)

Cyclooxygenase

c)

Phospholipase A2

d)

Lipoprotein lipase

79.

Từ arachidonate, sự tổng hợp các prostaglandin được xúc tác bởi:

a)

Cyclooxygenase

b)

Lipoxygenase

c)

Lipoxygenase

d)

Isomerase

80.

Thiếu enzyme nào gây ra bệnh Gaucher

a)

α‑Fucosidase

b)

β‑Galactosidase

c)

β‑Glucosidase

d)

Sphingomyelinase

81.

Bệnh Neimann‑Pick gây ra do thiếu enzyme

a)

Hexosaminidase

b)

Ceramidase

c)

Ceramide lactosidase

d)

Sphingomyelinase

82.

Thiếu enzyme nào gây bệnh Krabbe

a)

Ceramide lactosidase

b)

Ceramidase

c)

β‑Galactosidase

d)

GM1 β‑Galactosidase

83.

Ví dụ về enzyme ngoại bào

a)

Lactate dehydrogenase

b)

Cytochrome oxidase

c)

Pancreatic lipase

d)

Hexokinase

84.

Một ví dụ của ligase

a)

Succinate thiokinase

b)

Alanine racemase

c)

Fumarase

d)

Aldolase

85.

Một ví dụ của lyase

a)

Glutamine synthetase

b)

Fumarase

c)

Cholinesterase

d)

Cholinesterase

86.

Các enzyme có thể thêm nước vào một liên kết đôi carbon‑carbon hoặc loại bỏ nước để tạo ra một liên kết đôi mà không bẻ gãy liên kết đôi

a)

Hydratase

b)

Hydroxylase

c)

Hydrolase

d)

Esterase

87.

Mô hình Fischer "chìa khóa‑ổ khóa" về hoạt động của enzyme nêu rằng

a)

Vị trí hoạt động được bổ sung về hình dạng của chất chỉ sau khi tương tác

b)

Vị trí hoạt động bổ sung về hình dạng của cơ chất

c)

Cơ chất thay đổi cấu tạo trước khi tương tác với vị trí hoạt động

d)

Vị trí hoạt động rất linh động và điều chỉnh cơ chất

88.

Trong ức chế không cạnh tranh hoạt động enzyme có thể đảo ngược

a)

Vmax tăng

b)

Km tăng

c)

Km giảm

d)

Nồng độ enzyme hoạt động giảm

89.

Trong ức chế hoạt động enzyme không cạnh tranh khả nghịch

a)

Chất ức chế rất giống cơ chất

b)

Ức chế làm giảm vận tốc tối đa có thể đạt được với một số lượng nhất định của enzyme

c)

Km giảm

d)

Km tăng

90.

Trong sự ức chế hoạt động enzyme cạnh tranh

a)

Cấu trúc của chất ức chế thường giống cơ chất

b)

Chất ức chế làm giảm rõ ràng Km

c)

Km vẫn không bị tác động

d)

Chất ức chế làm giảm Vmax mà không tác động Km

91.

Trong enzyme kinetic, Km chỉ ra

a)

Nồng độ cơ chất để đạt được một nửa Vmax

b)

Hằng số phân ly của phức enzyme‑cơ chất

c)

Nồng độ enzyme

d)

Một nửa nồng độ cơ chất để đạt được Vmax

92.

Một enzyme xúc tác sự oxi hóa khử, dùng oxygen như chất nhận hydrogen là

a)

Cytochrome oxidase

b)

Lactate dehydrogenase

c)

Malate dehydrogenase

d)

Succinate dehydrogenase

93.

Một enzyme sử dụng chất nhận hydrogen như cơ chất

a)

Xanthine oxidase

b)

Aldehyde oxidase

c)

Catalase

d)

Tryptophan oxygenase

94.

Một ví dụ của enzyme huyết tương chức năng

a)

Lipoprotein lipase

b)

Amylase

c)

Aminotransferase

d)

Lactate dehydrogenase

95.

Sự hấp thụ Glucose được xúc tiến bởi

a)

Vitamin A

b)

Thiamin

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K