WorksheetsBài tập về enzym (trích nguyên văn, dành cho học sinh lớp 12)
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Chọn câu đúng:
Enzym được phân thành 6 loại theo thứ tự sau: 1. Hydrolase. 2. Lyase. 3. Oxydoreductase. 4. Ligase. 5. Isomerase. 6. Transferase
Enzym xúc tác phản ứng RR′+H2O→ROH+R′H thuộc loại hydratase
Isozym là những phân tử enzym khác nhau xúc tác những phản ứng khác nhau
Lactat dehydrogenase (LDH) có 5 isozym là LDH1,LDH2,LDH3,LDH4 và LDH5
Catalase có 3 isozym
Phản ứng AH2→A được xúc tác bởi:
Transferase
Oxydoreductase
Catalase
Lyase
Hydratase
Phản ứng AB→A+B được xúc tác bởi:
Lyase
LDH
Isomerase
Synthetase
Transferase
Phản ứng RCOOH→RH+CO2 được xúc tác bởi:
Hydrolase
Transferase
Decarboxylase
Isomerase
Synthetase
Enzym là chất xúc tác sinh học, vì nó làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng. Chọn câu đúng:
Hai vế đều đúng, nhưng vế hai không phải là nguyên nhân của vế một
Vế 1 đúng, vế 2 sai
Vế 1 sai, vế 2 đúng
Cả 2 vế đều sai
Hai vế đều đúng, và vế 2 là nguyên nhân của vế 1
Enzym là chất xúc tác sinh học, vì nó làm tăng sản phẩm phản ứng ở trạng thái cân bằng. Chọn câu đúng:
Hai vế đều đúng, nhưng vế hai không phải là nguyên nhân của vế một
Vế 1 đúng, vế 2 sai
Vế 1 sai, vế 2 đúng
Cả 2 vế đều sai
Hai vế đều đúng, và vế 2 là nguyên nhân của vế 1
Chọn câu đúng:
Năng lượng hoạt hoá của phản ứng enzym lớn hơn năng lượng hoạt hoá của phản ứng không có enzym
Năng lượng hoạt hoá của phản ứng enzym nhỏ hơn năng lượng hoạt hoá của phản ứng không có enzym
Năng lượng hoạt hoá của 2 phản ứng có enzym và không có enzym bằng nhau
Enzym làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng hoá
Tất cả các câu trên đều sai
Sơ đồ chuyển hoá hiển thị sự chuyển đổi giữa cấu trúc có nhóm CHO và cấu trúc có nhóm CO (aldose \leftrightarrow ketose). Phản ứng được xúc tác bởi:
Transferase
Lyase
Synthetase
Oxydoreductase
Isomerase
Phản ứng NH2CONH2+H2O→CO2+NH3 được xúc tác bởi:
Transferase
Oxydoreductase
Lyase
Hydrolase
Isomerase
Cytochrom, chọn câu SAI:
Là enzym vận chuyển điện tử
Là enzym của chuỗi hô hấp tế bào, ở màng trong ty thể
Vận chuyển từng cặp điện tử nhờ coenzym tương tự HEM, phần trung tâm có ion sắt trực tiếp chuyển điện tử 2CytbFe3+−2e−2cytbFe2+
Gồm có nhiều loại, cyt a, b, c...
Cytochrom oxidase còn gọi là enzym hô hấp Warburg
Hai phản ứng hiển thị có sự chuyển phosphate giữa ATP và ADP kèm theo chuyển hydro (khử/hydro hoá). Hai phản ứng được xúc tác bởi:
Kinase và catalase
Isomerase và dehydrogenase
Lyase và isomerase
Kinase và dehydrogenase
Không tập hợp nào đúng
Các enzym dehydrogenase có các coenzym sau, chọn câu SAI:
NAD+
NADP+
FAD
CoA
FMN
Phản ứng sau được xúc tác bởi: G6P→ Glucose
Phosphoesterase
Transphosphorylase
Hydrolase
Glucose-6-phosphatase
Enzym phân loại 3
Chọn câu đúng:
Đa số enzym hoạt động ở pH: 1–3
Hoạt tính enzym đạt tối đa ở pH thích hợp nhất ( pH0 )
Hoạt tính enzym tăng nhanh ở pH0
pH của phosphatase kiềm là 5–5,6
pH0 của pepsin là 8,1
Trong thành phần cấu tạo của coenzym A có, chọn câu SAI:
Acid adenylic
Acid pantothenic
Thioethanolamin
Acid Acetic
H2N−CH2−CH2−SH
Chọn câu đúng:
Phương trình Michaelis–Menten được biểu thị: V=Vmax×KM+[S][S]
Hằng số Michaelis KM là nồng độ của cơ chất khi tốc độ phản ứng đạt tối đa ( Vmax )
Khi nồng độ cơ chất bằng KM thì tốc độ phản ứng đạt tối đa ( Vmax )
Khi nồng độ của S thấp hơn KM rất nhiều thì tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nồng độ S
Phương trình Michaelis–Menten được biểu thị dưới dạng đồ thị là một đường thẳng
Cho đồ thị A, trục tung biểu diễn:
pH
Nồng độ cơ chất
Nghịch đảo tốc độ phản ứng ( 1/v )
Tốc độ phản ứng v
Tất cả các câu trên đều sai [S]
Chọn câu đúng:
pH thích hợp nhất ( pH− ) của pepsin = 7
pH của trypsin = 2,0
pH của amylase nước bọt = 7,0
pH của lipase nhỏ hơn pH của phosphatase acid
pH của chymotrypsin = 6
Coenzym A chứa vitamin nào?
Riboflavin (vitamin B2)
Acid pantothenic (vitamin B5)
Pyridoxal (vitamin B6)
Thiamin (vitamin B1)
Vitamin PP (vitamin B3)
Xác định mô tả đúng cho các đường cong trên hình: bên trái là đồ thị vận tốc phản ứng v theo nồng độ cơ chất [S]; bên phải là đồ thị 1/v theo 1/[S] với các trường hợp có và không có chất ức chế.
Đường 1: phương trình Michaelis–Menten, biểu diễn v theo [S]
Đường 2: phương trình Michaelis–Menten, biểu diễn 1/v theo 1/[S]
Đường 3: trường hợp có chất ức chế cạnh tranh
Đường 4: trường hợp có chất ức chế không cạnh tranh
Tất cả đều đúng
Chọn câu đúng.
Transaminase có coenzym là vitamin B2
Kinase và phosphorylase đều là enzym chuyển nhóm phosphat, chuyển phosphat từ một chất hữu cơ phosphat sang cơ chất
Maltase, amylase, peptidase thuộc loại glucosidase
Cytochrom là một hemoprotein ở màng trong thể ty, vận chuyển 2H
Không câu nào ở trên là đúng
Chọn câu đúng.
Pepsinogen, tripsinogen, chymotrypsin đều là dạng enzym không hoạt động
Pepsinogen được hoạt hoá nhờ enterokinase
Pepsinogen do tuyến tụy tiết ra
Tripsinogen bị cắt một hexapeptid biến thành trypsin
Cathepsin là một enzym của dịch ruột
Chọn câu đúng nhất.
Kinase và transaminase là enzym loại 2
Enzym xúc tác phản ứng G6P → G + H3PO4 thuộc loại 3
Trừ loại enzym thuỷ phân, đa số enzym hoạt động đều cần coenzym
Catalase và peroxydase là enzym loại 1
Tất cả đều đúng
Chọn câu đúng.
NAD là coenzym vận chuyển hydro, trong cấu tạo có vitamin B1
FMN là coenzym vận chuyển điện tử, cấu tạo có vitamin B2
NAD và NADP đều có vai trò như nhau là vận chuyển 2H cho quá trình thoái hoá các chất
Cytochrom là enzym vận chuyển điện tử, có coenzym là nicotinamid
Tất cả đều sai
Chọn câu đúng.
Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid
Multienzym là tập hợp những enzym xúc tác những phản ứng oxy hoá khử
Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi một phức hợp enzym là multienzym acid béo synthetase
Các cytochrom hoà tan trong bào dịch
Oxydase xúc tác phản ứng H2O2→H2O+21O2
Cấu trúc vòng steroid dưới đây hiện diện trong tất cả các chất nêu, trừ.
Adrenocorticotropin
Aldosteron
Testosteron
Acid mật
Vitamin D
Chọn câu đúng.
Mỗi enzym có thể có nhiều apoenzym khác nhau, mỗi coenzym tương ứng cho một enzym đặc hiệu của nó
Coenzym là phần cộng tố có bản chất là ion kim loại, trực tiếp tham gia vận chuyển điện tử, hydrogen, các nhóm hoá học trong phản ứng do enzym xúc tác
Tính đặc hiệu cơ chất của enzym được quyết định bởi phần apoenzym
Enzym xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng là do làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng
Cả C và D đều đúng
Lựa chọn cặp phân loại enzym phù hợp với sơ đồ phản ứng minh hoạ dưới hình.
Dehydrogenase và synthetase
LDH và transglucosylase
Oxidoreductase và isomerase
Pyruvat carboxylase và glycogen synthetase
Cả A và B đều đúng
Chọn câu đúng.
Catalase có nhiều trong dịch tiêu hoá
Peroxydase là một loại dehydrogenase
Transaminase (aminotransferase) có coenzym là pyridoxal phosphat
Trong cơ chế vận chuyển amin của transaminase, nhóm amin được gắn vào gốc phosphat của pyridoxal phosphat
Glucosidase là enzym xúc tác sự tạo thành liên kết glucosid
Tập hợp các enzym nào sau đây không cần có coenzym.
Peptidase, trypsin, amino transferase
Chymotrypsin, pepsin, amylase
Maltase, chymotrypsin, lyase
Lactat dehydrogenase, decarboxylase, deaminase
Không tập hợp nào
Chọn câu đúng.
ADN ligase tham gia tổng hợp chuỗi ARN
Alanin transferase xúc tác phản ứng D‑Alanin ↔ L‑Alanin
Decarboxylase xúc tác sự tách nhóm −COOH
Dehydrase xúc tác sự gắn CO2 vào phân tử hữu cơ
Synthase xúc tác phản ứng tổng hợp với sự tham gia trực tiếp của ATP
Tập hợp các chất nào sau đây tham gia thành phần cấu tạo của NAD.
Adenin, nicotinamid, deoxyribose
Acid adenylic, nicotinamid, ribose‑P
Acid adenylic, acid pantothenic, nicotinamid
Adenin, ribose, thioethanolamin
Cả 4 tập hợp trên đều sai
Coenzym là phân tử hữu cơ, chịu nhiệt, thường có các vitamin tan trong nước tham gia cấu tạo.
Đúng
Sai
Nhiều enzym khác nhau có các coenzyme khác nhau, nhưng có thể cùng một loại apoenzym.
Đúng
Sai
Chọn câu đúng.
Một enzym có một cơ chất nhất định, có thể xúc tác nhiều phản ứng khác nhau
Một coenzym có một cơ chất nhất định, có thể tham gia nhiều phản ứng khác nhau
Một coenzym có thể tham gia xúc tác nhiều phản ứng khác nhau với nhiều cơ chất khác nhau
Các izozym của một enzym có các coenzym khác nhau
Cả 4 câu trên đều sai
Các isoenzym xúc tác cùng một phản ứng nhưng có cấu trúc bản đơn vị khác nhau và một số tính chất lý hoá khác nhau.
Đúng
Sai
Enzym dị lập thể có trung tâm dị lập thể, là nơi tiếp nhận cơ chất (và có cộng tố nếu có), qua đó làm thay đổi hoạt tính enzym.
Đúng
Sai
Hằng số Michaelis Km thể hiện ái lực của enzym với cơ chất; Km càng lớn thì ái lực của enzym càng cao.
Đúng
Sai
Công thức hoá học dưới hình là gì?
Nicotinamid
Pyridoxal
Riboflavin
Acid lipoic
Pyridoxamin
Biết rằng:
KM là nồng độ cơ chất ứng với vận tốc phản ứng tối đa
KM = (k1 + k2) / k3
Kd = (k2 + k3) / k1
KM tỉ lệ nghịch với vận tốc tạo thành phức hợp ES
Cả 4 đều sai
Công thức này là gì:
Nicotinamid
Pyridoxal
Riboflavin
Acid lipoic
Pyridoxamin
Câu nào sau đây đúng:
KM là nồng độ enzym ứng với vận tốc phản ứng bằng 1/2 vận tốc tối đa
KM tỉ lệ thuận với tốc độ phản ứng
KM tỉ lệ nghịch với tốc độ phản ứng
KM phụ thuộc nồng độ cơ chất lúc ban đầu
Cả 4 câu đều sai
Công thức này là gì:
Nicotinamid
Pyridoxal
Riboflavin
Acid lipoic
Pyridoxamin
Câu nào sau đây đúng:
Hoạt độ của arginase đối với D‑arginin lớn hơn đối với L‑arginin
Hoạt độ của arginase đối với L‑arginin lớn hơn đối với D‑arginin
Hoạt độ của arginase đối với D‑ và L‑arginin bằng nhau
Hoạt độ enzym không phụ thuộc vào cơ chất
Không câu nào ở trên đúng
Công thức này là gì:
Nicotinamid
Pyridoxal
Riboflavin
Acid lipoic
Pyridoxamin
Câu nào sau đây đúng (pH0 = pH thích hợp nhất):
pH0 của pepsin bằng 8
pH0 của pepsin lớn hơn pH0 của trypsin
pH0 của trypsin bằng 1,5
pH0 của trypsin lớn hơn pH0 của pepsin
pH0 của lipase tuỵ bằng 2
Công thức này là gì:
Nicotinamid
Pyridoxal
Riboflavin
Acid lipoic
Pyridoxamin
Hằng số Michaelis, KM:
Là hằng số vì nó không đổi khi enzym tác dụng lên các cơ chất khác nhau
Bằng nồng độ cơ chất mà ở đó vận tốc phản ứng bằng vận tốc phản ứng tối đa
Có 1 giá trị đặc trưng cho 1 hệ enzym–cơ chất nhất định và không phụ thuộc vào nồng độ enzym
Là một đại lượng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất
Không câu nào đúng
Lactat+NAD+→pyruvat+NADH+H+ Chọn các enzym xúc tác cho phản ứng tương ứng:
Isomerase
Transferase
Dehydrogenase
Peroxydase
Catalase
L‑Alanin→D‑Alanin Chọn các enzym xúc tác cho phản ứng tương ứng:
Isomerase
Transferase
Dehydrogenase
Peroxydase
Catalase
Glucose+ATP→glucose‑6‑phosphat+ADP Chọn các enzym xúc tác cho phản ứng tương ứng:
Isomerase
Transferase
Dehydrogenase
Peroxydase
Catalase
Phản ứng sau: Phosphoglyceraldehyd ↔ Phosphodioxyaceton được xúc tác bởi:
Tranferase
Lyase
Kinase
Oxydoreductase
Alanin+α‑cetoglutarat→pyruvat+acid glutamic Chọn các enzym xúc tác cho phản ứng tương ứng:
Isomerase
Transferase
Dehydrogenase
Peroxydase
Catalase
AH2+H2O2→2H2O+A Chọn các enzym xúc tác cho phản ứng tương ứng:
Isomerase
Transferase
Dehydrogenase
Peroxydase
Catalase
Phản ứng sau: H2O2+AH2→2H2O+A được xúc tác bởi:
Oxidoreductase
Tranferase
Peroxydase
Lyase
Catalase
Glutamat pyruvat transaminase (GPT) — Chọn enzym của coenzym tương ứng:
NADP+
Pyridoxal phosphat
NAD+
FAD
Không có chất nào ở trên
Lactat dehydrogenase — Chọn enzym của coenzym tương ứng:
NADP+
Pyridoxal phosphat
NAD+
FAD
Không có chất nào ở trên
Glucose‑6‑phosphat dehydrogenase — Chọn enzym của coenzym tương ứng:
NADP+
Pyridoxal phosphat
NAD+
FAD
Không có chất nào ở trên
Phản ứng sau đây được xúc tác bởi: AH2+B↔A+BH2
Transferase
Dehydrogenase
Catalase
Lyase
Hydratase
_____ Succinat dehydrogenase. Chọn enzym tương ứng với coenzym:
NADP+
Pyridoxal phosphat
NAD+
FAD
Không có chất nào ở trên
Phản ứng sau thuộc loại nào? (Hình vẽ minh hoạ quá trình khử carboxyl oxy hoá tạo CO2 , chuyển NAD+ thành NADH , có CoA tham gia)
Khử carboxyl
Khử carboxyl oxy hoá
Khử hydro
Oxy hoá
Khử
_____ Chymotrypsin. Chọn enzym của coenzym tương ứng:
NADP+
Pyridoxal phosphat
NAD+
FAD
Không có chất nào ở trên
_____ Cytochrom oxidase. Chọn enzym của coenzym tương ứng:
NADP+
Pyridoxal phosphat
NAD+
FAD
Không có chất nào ở trên
Enzym xúc tác phản ứng sau: (Hình vẽ cấu trúc hoá học với nhóm chức được chuyển vị giữa các mạch)
Hydrolase
Oxydoreductase
Isomerase
Transferase
Lyase
Chọn câu đúng:
Hằng số cân bằng phản ứng phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng
Nói chung các phản ứng thoái hoá phải cung cấp thêm năng lượng mới xảy ra được
Các phản ứng tổng hợp cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào, của cơ thể
Quá trình xúc tác làm tăng năng lượng sản phẩm được tạo thành ở trạng thái cân bằng
Cả 4 câu trên đều sai
a. pH thích hợp cho hoạt động của pepsin b. pH thích hợp cho hoạt động của trypsin
Nếu (a) lớn hơn (b)
Nếu (b) lớn hơn (a)
Nếu (a) và (b) bằng nhau
Enzym thuộc loại protein thuần muốn xúc tác được phải có đủ 2 thành phần là apoenzym và coenzym bởi vì apoenzym quyết định tính đặc hiệu của enzym và coenzym thể hiện ái lực của enzym đối với cơ chất.
Nếu hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả
Nếu hai mệnh đề đúng và không có mối liên hệ nhân quả
Nếu (1) đúng, (2) sai
Nếu (1) sai, (2) đúng
Nếu cả (1) và (2) đều sai
a. Tính đặc hiệu của phần apoenzym b. Tính đặc hiệu của phần coenzym
Nếu (a) lớn hơn (b)
Nếu (b) lớn hơn (a)
Nếu (a) và (b) bằng nhau
Chất ức chế cạnh tranh tác dụng làm tăng hằng số Km của enzym bởi vì chúng làm biến tính enzym.
Nếu hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả
Nếu hai mệnh đề đúng và không có mối liên hệ nhân quả
Nếu (1) đúng, (2) sai
Nếu (1) sai, (2) đúng
Nếu cả (1) và (2) đều sai
Enzym là một chất xúc tác sinh học bởi vì nó làm giảm năng lượng hoạt hoá của các phản ứng hoá sinh mà nó xúc tác.
Nếu hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả
Nếu hai mệnh đề đúng và không có mối liên hệ nhân quả
Nếu (1) đúng, (2) sai
Nếu (1) sai, (2) đúng
Nếu cả (1) và (2) đều sai
a. Hoạt tính của một enzym có Km=10−3 mol/l b. Hoạt tính của một enzym có Km=10−5 mol/l
Nếu (a) lớn hơn (b)
Nếu (b) lớn hơn (a)
Nếu (a) và (b) bằng nhau
a. Năng lượng hoạt hoá cho phản ứng xúc tác không có enzym b. Năng lượng hoạt hoá cho phản ứng trên có hiện diện của enzym
Nếu (a) lớn hơn (b)
Nếu (b) lớn hơn (a)
Nếu (a) và (b) bằng nhau
Một chất xúc tác sinh học có tác dụng làm tăng vận tốc của phản ứng bởi vì vận tốc của phản ứng tăng theo nhiệt độ (từ 0∘C đến T optimum).
Nếu hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả
Nếu hai mệnh đề đúng và không có mối liên hệ nhân quả
Nếu (1) đúng, (2) sai
Nếu (1) sai, (2) đúng
Nếu cả (1) và (2) đều sai
Cơ chế ức chế ngược là một dạng điển hình của ức chế dị lập thể bởi vì nó đóng vai trò quan trọng trong điều hoà chuyển hoá.
Nếu hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả
Nếu hai mệnh đề đúng và không có mối liên hệ nhân quả
Nếu (1) đúng, (2) sai
Nếu (1) sai, (2) đúng
Nếu cả (1) và (2) đều sai
Chọn câu đúng:
Glycogen phosphorylase là enzym phân ly glycogen
Dạng hoạt hoá của glycogen phosphorylase là dạng a (không kết hợp với phosphat)
Glycogen synthase D (gắn với gốc phosphat) là dạng hoạt động
Chất ức chế dị lập thể cạnh tranh với cơ chất
Trong cơ chế ức chế ngược enzym của phản ứng cuối cùng là enzym dị lập thể
Chọn câu đúng:
Khi LDH xúc tác phản ứng lactat → pyruvat thì 2H được gắn vào ribose của NAD của LDH
Nicotinamid là amid của pyridoxal phosphat
Isoalloxazin trong FAD chính là nơi nhận và nhả hydro khi flavoprotein xúc tác phản ứng hydro
Glucose-6-phosphat dehydrogenase có coenzym là NMN
Oxygenase là enzym vận chuyển điện tử
Hợp chất có mật độ thấp nhất:
Chylomicron
β-Lipoprotein
α-Lipoprotein
Tiền β-Lipoprotein
Thuốc không steroid chống viêm như aspirin hành động bằng cách ức chế hoạt động của các enzyme:
Lipoxygenase
Cyclooxygenase
Phospholipase A2
Lipoprotein lipase
Từ arachidonate, sự tổng hợp các prostaglandin được xúc tác bởi:
Cyclooxygenase
Lipoxygenase
Lipoxygenase
Isomerase
Thiếu enzyme nào gây ra bệnh Gaucher
α‑Fucosidase
β‑Galactosidase
β‑Glucosidase
Sphingomyelinase
Bệnh Neimann‑Pick gây ra do thiếu enzyme
Hexosaminidase
Ceramidase
Ceramide lactosidase
Sphingomyelinase
Thiếu enzyme nào gây bệnh Krabbe
Ceramide lactosidase
Ceramidase
β‑Galactosidase
GM1 β‑Galactosidase
Ví dụ về enzyme ngoại bào
Lactate dehydrogenase
Cytochrome oxidase
Pancreatic lipase
Hexokinase
Một ví dụ của ligase
Succinate thiokinase
Alanine racemase
Fumarase
Aldolase
Một ví dụ của lyase
Glutamine synthetase
Fumarase
Cholinesterase
Cholinesterase
Các enzyme có thể thêm nước vào một liên kết đôi carbon‑carbon hoặc loại bỏ nước để tạo ra một liên kết đôi mà không bẻ gãy liên kết đôi
Hydratase
Hydroxylase
Hydrolase
Esterase
Mô hình Fischer "chìa khóa‑ổ khóa" về hoạt động của enzyme nêu rằng
Vị trí hoạt động được bổ sung về hình dạng của chất chỉ sau khi tương tác
Vị trí hoạt động bổ sung về hình dạng của cơ chất
Cơ chất thay đổi cấu tạo trước khi tương tác với vị trí hoạt động
Vị trí hoạt động rất linh động và điều chỉnh cơ chất
Trong ức chế không cạnh tranh hoạt động enzyme có thể đảo ngược
Vmax tăng
Km tăng
Km giảm
Nồng độ enzyme hoạt động giảm
Trong ức chế hoạt động enzyme không cạnh tranh khả nghịch
Chất ức chế rất giống cơ chất
Ức chế làm giảm vận tốc tối đa có thể đạt được với một số lượng nhất định của enzyme
Km giảm
Km tăng
Trong sự ức chế hoạt động enzyme cạnh tranh
Cấu trúc của chất ức chế thường giống cơ chất
Chất ức chế làm giảm rõ ràng Km
Km vẫn không bị tác động
Chất ức chế làm giảm Vmax mà không tác động Km
Trong enzyme kinetic, Km chỉ ra
Nồng độ cơ chất để đạt được một nửa Vmax
Hằng số phân ly của phức enzyme‑cơ chất
Nồng độ enzyme
Một nửa nồng độ cơ chất để đạt được Vmax
Một enzyme xúc tác sự oxi hóa khử, dùng oxygen như chất nhận hydrogen là
Cytochrome oxidase
Lactate dehydrogenase
Malate dehydrogenase
Succinate dehydrogenase
Một enzyme sử dụng chất nhận hydrogen như cơ chất
Xanthine oxidase
Aldehyde oxidase
Catalase
Tryptophan oxygenase
Một ví dụ của enzyme huyết tương chức năng
Lipoprotein lipase
Amylase
Aminotransferase
Lactate dehydrogenase
Sự hấp thụ Glucose được xúc tiến bởi
Vitamin A
Thiamin
Vitamin C
Vitamin K
