wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa Duy vật

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khi Democritus xem “Atom” là yếu tố đầu tiên cơ bản tạo nên thế giới, ông đã thể hiện quan điểm triết học của:

a)

chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

2.

Khi đưa ra quan điểm vật chất quyết định ý thức, chủ nghĩa duy vật biện chứng đã khẳng định vật chất quyết định

a)

nguồn gốc, nội dung, hiện tượng, kết cấu, sự vận động đi lên của ý thức

b)

nguồn gốc, nội dung, bản chất, kết cấu, sự vận động và phát triển của ý thức

c)

nguồn gốc, hình thức, bản chất, kết quả, mối liên hệ và sự vận động của ý thức

d)

kết cấu, hiện tượng, bản chất, kết quả, sự vận động và phát triển của ý thức

3.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng đã cho rằng sự xuất hiện của bất kỳ phạm trù mới nào cũng đều được quy định bởi chính tiến trình phát triển của

a)

kinh nghiệm

b)

nhận thức

c)

kỹ năng

d)

thói quen

4.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình chủ thể nhận thức đưa ra được những kết luận có tính bản chất về khách thể nhận thức là

a)

nhận thức kinh nghiệm

b)

nhận thức lý tính

c)

nhận thức đời thường

d)

nhận thức cảm tính

5.

Thomson phát hiện ra điện tử là một trong những thành phần cấu tạo nên nguyên tử năm 1897 đã

a)

chứng minh nguyên tử có hạt nhân và điện tử

b)

chứng minh hạt nhân luôn trung hòa về điện

c)

bác bỏ quan niệm nguyên tử là nhỏ nhất

d)

bác bỏ quan niệm nguyên tử phân chia được

6.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình chủ thể nhận thức thu nhận được những tư liệu phong phú đa dạng về khách thể nhận thức là

a)

nhận thức khoa học

b)

nhận thức lý tính

c)

nhận thức lý luận

d)

nhận thức cảm tính

7.

Định nghĩa kinh điển của Lênin về vật chất đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

8.

Ăngghen định nghĩa ngắn gọn “Vận động” là

a)

sự di chuyển vị trí

b)

sự tác động qua lại

c)

mọi sự thay đổi

d)

không gian di chuyển

9.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố quan trọng nhất quyết định sự ra đời của ý thức là

a)

thể thao

b)

lao động

c)

văn hóa

d)

ngôn ngữ

10.

Triết học Mác - Lênin khẳng định: ý thức không phải là sự vật, mà chỉ là

a)

cái được phản ánh trong trực quan

b)

bản thân chính sự vật trong óc người

c)

suy luận lý tính trong bộ óc con người

d)

hình ảnh của sự vật ở trong óc người

11.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, ý thức là quá trình thống nhất của ba mặt giữa chủ thể và đối tượng phản ánh:

a)

trao đổi thông tin - mô hình hóa đối tượng - hiện thực hóa mô hình

b)

mô hình hóa đối tượng - trao đổi thông tin - hiện thực hóa mô hình

c)

trao đổi thông tin - hiện thực hóa mô hình - mô hình hóa đối tượng

d)

hiện thực hóa mô hình - trao đổi thông tin - mô hình hóa đối tượng

12.

Khi xem xét ý thức theo chiều sâu của thế giới nội tâm con người, ý thức gồm

a)

tự ý thức, tiềm thức và vô thức

b)

tri thức, tình cảm và ý chí

c)
  1. vô thức, cái siêu ngã và ý chí

d)
  1. trí tuệ nhân tạo và tri thức

13.

Biện chứng là khái niệm dùng để chỉ những mối liên hệ qua lại lẫn nhau, sự vận động và phát triển của bản thân

a)

tự nhiên và xã hội

b)

sự vật, hiện tượng

c)

ý niệm tuyệt đối

d)

thế giới vật chất

14.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu mối liên hệ

a)

khách quan nhất

b)

phổ biến nhất

c)

bản chất sâu xa

d)

bên trong sự vật

15.

Trong nguyên lý mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật, các mối liên hệ có những tính chất nào?

a)

Tính khách quan - tính phổ biến - tính đa dạng

b)

Tính trừu tượng - tính khách quan - tính phổ biến

c)

Tính cụ thể - tính phổ biến - tính đa dạng

d)

Tính hệ thống - tính cụ thể - tính chủ quan

16.

Nguyên lý về sự phát triển của phép biện chứng duy vật khẳng định sự phát triển có

a)

tính hệ thống - tính cụ thể - tính chủ quan – tính đa dạng

b)

tính cụ thể - tính phổ biến - tính đa dạng – tính chủ quan

c)

tính khách quan - tính phổ biến - tính đa dạng – tính kế thừa

d)

tính trừu tượng - tính khách quan - tính phổ biến – tính kế thừa

17.

Ăngghen xác định đối tượng nghiên cứu của phép biện chứng là khoa học về

a)

những mối liên hệ của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

những quá trình hình thành và phát triển của vũ trụ

c)

những mặt đối lập lẫn nhau trong mọi sự vật, hiện tượng

d)

những quy luật phổ biến nhất của mọi vận động

18.

Phạm trù triết học dùng để chỉ “Những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác” được gọi là

a)

cái đơn nhất

b)

cái chung

c)

cái riêng

d)

cái đặc thù

19.

Phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ có ở một sự vật, hiện tượng nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác được gọi là

a)

cái đơn nhất

b)

cái riêng

c)

cái phổ biến

d)

cái chung

20.

Triết học Mác - Lênin khẳng định nguyên nhân và kết quả có thể

a)

song hành với nhau

b)

phụ thuộc lẫn nhau

c)

chuyển hóa lẫn nhau

d)

đối lập với nhau

21.

Phép biện chứng duy vật đã khẳng định ranh giới giữa tất nhiên với ngẫu nhiên có tính chất

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

thống nhất

d)

rõ ràng

22.

Hạn chế trong quan điểm về vật chất của chủ nghĩa duy vật máy móc, siêu hình thế kỷ XV - XVIII là

a)

xem vật chất có tính khách quan

b)

đặt vật chất trong mối liên hệ phổ biến

c)

gắn chặt vật chất với vận động

d)

đồng nhất vật chất với khối lượng

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Hình thức xuất hiện trong sự quy định của nội dung

b)

Muốn biến đổi sự vật trước hết phải thay đổi nội dung

c)

Một nội dung chỉ có một hình thức và ngược lại

d)

Hình thức của sự vật, hiện tượng do nội dung quyết định

24.

Mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp được gọi là

a)

quy luật

b)

khái niệm

c)

phạm trù

d)

nguyên lý

25.

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại chỉ ra

a)

cách thức của sự vận động, phát triển

b)

nguyên nhân của sự vận động, phát triển

c)

nguồn gốc của sự vận động, phát triển

d)

khuynh hướng của sự vận động, phát triển

26.

Triết học Mác - Lênin xác định hạt nhân của phép biện chứng duy vật là

a)

quy luật lượng - chất

b)

quy luật đồng nhất

c)

quy luật phủ định

d)

quy luật mâu thuẫn

27.

Theo quy luật phủ định của phủ định, khuynh hướng của sự phát triển được biểu thị bằng đường

a)

tròn lặp lại

b)

elip lặp lại

c)

thẳng vô tận

d)

xoáy ốc đi lên

28.

Sự phản ánh một vài thuộc tính bên ngoài của đối tượng, khi đối tượng tiếp xúc trực tiếp với chủ thể nhận thức là

a)

cảm giác

b)

biểu tượng

c)

phán đoán

d)

suy luận

29.

Khâu trung gian chuyển từ nhận thức cảm tính lên nhận thức lý tính là

a)

suy luận

b)

phán đoán

c)

biểu tượng

d)

khái niệm

30.

Dựa trên cơ sở định nghĩa vật chất của Lênin, tìm câu sai:

a)

Vật chất là thực tại khách quan

b)

Vật chất là phạm trù triết học

c)

Vật chất là nguyên tử

d)

Vật chất là cái được ý thức phản ánh

31.

Sự thống nhất của các mặt đối lập mang tính chất:

a)

Tính cụ thể

b)

Tuyệt đối, vĩnh viễn

c)

Vừa tương đối, vừa tuyệt đối

d)

Tương đối, tạm thời

32.

Trong một mâu thuẫn biện chứng, hai mặt đối lập vận động và phát triển qua những giai đoạn nào?

a)

Khác biệt - đấu tranh - thống nhất

b)

Thống nhất - khác biệt - đấu tranh

c)

Xung đột - đấu tranh - thống nhất

d)

Khác biệt - xung đột - đấu tranh

33.

Chọn sai sau đây:

a)

Nội dung quyết định hình thức, hình thức có tác động trở lại nội dung

b)

Một nội dung có thể biểu hiện trong nhiều hình thức

c)

Cùng một hình thức có thể chứa đựng nhiều nội dung

d)

Nội dung và hình thức tồn tại biệt lập với nhau

34.

Ý thức muốn tác động ngược lại vật chất phải thông qua:

a)

Hoạt động thực tiễn của con người

b)

Khối óc của con người

c)

Đôi bàn tay của con người

d)

Quan hệ của con người

35.

Vì mâu thuẫn mang tính phong phú, đa dạng nên khi giải quyết mâu thuẫn cần phải:

a)

Tôn trọng quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Chủ quan, duy ý chí

c)

Áp dụng máy móc, rập khuôn, giáo điều

d)

Tuân thủ kinh nghiệm từ trước

36.

Theo phép biện chứng duy vật, phương pháp nào giúp con người phân biệt mâu thuẫn trong một sự vật hiện tượng?

a)

Phân đôi cái thống nhất và nhận thức các mặt đối lập của nó

b)

Tìm những điểm khác nhau trong một sự vật, hiện tượng

c)

Đợi các điều kiện chín muồi cho sự vật hiện tượng bộc lộ mâu thuẫn

d)

Tạo các yếu tố chủ quan thúc đẩy các mặt đối lập phát triển

37.

Thuyết Âm - Dương là thể hiện quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật đồng nhất của tư duy

d)

Quy luật lượng - chất

38.

Tích tiểu thành đại là thể hiện quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật đồng nhất của tư duy

d)

Quy luật lượng - chất

39.

Một vốn 4 lời thể hiện quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật đồng nhất của tư duy

d)

Quy luật lượng - chất

40.

Sự đấu tranh của các mặt đối lập mang tính chất nào sau đây:

a)

Tính ổn định

b)

Tương đối, tạm thời

c)

Tuyệt đối, vĩnh viễn

d)

Vừa tương đối, vừa tuyệt đối

41.

10. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

a. Có 1 thế giới là thế giới vật chất.

b)

c. Thế giới tồn tại hữu hạn trong không gian và thời gian

c)

d. Có nhiều thế giới.

d)

b. Có 1 thế giới là trần gian.

e)

c và d

42.

18. Ai là người đưa ra quan điểm: "Sự phát triển là một cuộc"đấu tranh” giữa các mặt

đối lập”?

a)

a. C. Mác

b)

b. Ph. Ăngghen

c)

c. V.I. Lênin

d)

d. Hồ Chí Minh

43.

17. Câu tục ngữ : Thất bại là mẹ thành công" là biểu hiện của

a)

a. Tính kế thừa của phủ định biện chứng

b)

c. Tính lặp lại của phủ định biện chứng

c)

b. Tính khách quan của phủ định biện chứng

d)

d. Tính cụ thể của phủ định biện chứng

44.

9. Quy luật là mối liên hệ có tính chất:

a)

b. Chủ quan, phổ biến, cụ thể, tất nhiên

b)

a. Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ

biến và lặp lại

c)

c. Lặp lại, nhất quán, phổ biến, chung

nhất, cụ thể

d)

d. Toàn diện, phong phú, tất yếu, khách

quan, đa dạng

45.

4. Khoảng giới hạn mà trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật, hiện tượng đưoc gọi bằng khai niệm nào sau đây:

a)

a. Chất

b)

b. Độ

c)

c. Điểm nút

d)

d. Bước nhảy

46.

1. Câu tục ngữ: " Xa mặt, cách lòng” là biếu

hiện của:

a)

a. Quy luật lượng - chất

b)

b. Quy luật mâu thuẫn

c)

c. Quy luật phủ định của phủ định

d)

d. Quy luật triệt tam

47.

"Bất kì nơi đâu trong tự nhiên, trong xã hội và trong tư duy đều có vô vàn các mối liên hệ đạ dạng. chúng giữ những vai trò, vị trí khác nhau trong sự vận động, chuyển hóa của các sự vật hiện tượng"
Điều này thể hiện tính chất gì của mối liên hệ phổ biến?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính khách quan

c)

Tính phổ biến

d)

Tính kế thừa

48.

Việc các mối liên hệ phổ biển được chia thành nhiều dạng: MLHPB trực tiếp và gián tiếp, MLHPB giữa bản chất và hiện tượng,.... Thể hiện tính chất gì của nguyên lý MLH phổ biến?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính phổ biến

c)

Tính khách quan

d)

Tính kế thừa

49.

Để phân loại các mối liên hệ: trực tiếp và gián tiếp, bản chất và hiện tượng, chủ yếu và thứ yếu,... phải tùy vào_____của từng mối liên hệ

a)

vị trí và ý nghĩa

b)

tính ngẫu nhiên và tất nhiên

c)

tính chất và vai trò

d)

vai trò và mức độ tác động

50.

Sự khác biệt cơ bản giữa quan điểm phiến diệnquan điểm chiết trung là gì?

a)

Quan điểm phiến diện chỉ xem xét một mặt của sự vật

Quan điểm chiết trung xem xét đầy đủ mọi mặt của sự vật.

b)

Quan điểm phiến diện tuyệt đối hóa một mặt của sự vật,

Quan điểm chiết trung kết hợp nhiều mặt của sự vật một cách không có nguyên tắc, không phân biệt cái chủ yếu và cái thứ yếu.

c)

Quan điểm phiến diện phản ánh đúng bản chất sự vật

Quan điểm chiết trung phản ánh sai lệch hiện tượng bên ngoài.

d)

Quan điểm phiến diện mang tính chủ quan

Quan điểm chiết trung mang tính khoa học và khách quan.

51.

Sự vận dụng nội dung của 2 nguyên lý BCDV nêu trên vào hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tuân theo quy tắc gì?

a)

Nguyên tắc toàn diện

b)

Nguyên tắc phát triển

c)

Nguyên tắc lịch sử cụ thể

d)

Nguyên tắc DVBC

52.

Yếu tố nào sau đây giúp phân biệt SVHT này với SVHT kia

a)

Chất của SVHT

b)

Lượng của SVHT

c)

Độ của SVHT

d)

Điểm nút của SVHT

53.

Căn cứ vào quy mô và nhịp độ bước nhảy ta phân biệt bước nhảy thành:

a)

Bước nhảy chủ yếu và bước nhảy thứ yếu

b)

Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần

c)

Bước nhảy cơ bản và bước nhảy không cơ bản

d)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ

54.

Căn cứ vào thời gian, cơ chế của bước nhảy, ta phân biệt bước nhảy thành:

a)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ

b)

Bước nhảy chủ yếu và bước nhảy thứ yếu

c)

Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần

d)

Bước nhảy cơ bản và bước nhảy không cơ bản

55.

Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng, có thể phân biệt mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản.

b)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu.

c)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng.

d)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài.

56.

Căn cứ vào vai trò của mâu thuẫn đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật hiện tượng trong mỗi giai đoạn nhất định, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản.

b)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu.

c)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng.

d)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài.

57.

Căn cứ vào quan hệ giữa các mặt đối lập với 1 sự vật hiện tượng, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản.

b)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu.

c)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng.

d)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài.

58.

Căn cứ vào tính chất của lợi ích cơ bản là đối lập nhau trong mqh giữa các giai cấp ở 1 giai đoạn lịch sử nhất định, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản.

b)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu.

c)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng.

d)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài.

59.

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là gì?

a)

Sự phủ định diễn ra liên tục và triệt để, xóa bỏ hoàn toàn cái cũ.

b)

Sự phát triển diễn ra theo đường thẳng, không lặp lại.

c)

Sự phát triển dường như lặp lại, nhưng trên cơ sở mới cao hơn

d)

Sự phát triển phụ thuộc chủ yếu vào ý thức chủ quan của con người.

60.

7. Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì? Chọn câu trả lời sai.

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin “là hệ thống quan điểm và học thuyết” khoa học của C.Mác, Ăngghen và sự phát triển của V.I. Lênin;

b)

b. là thế giới quan, phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng;

c)

c. là khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao động khỏi chế độ áp bức, bót lột và tiến tới giải phóng con người.

d)

d. là học thuyết của Mác,Angghen và Lênin về xây dựng chủ nghĩa cộng sản.

61.

8. Những điều kiện, tiền đề của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả lời đúng.

a)

d. Các phán đoán kia đều đúng.

b)

c.Thực tiễn cách mạng cuả giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác.

c)

b.Sự xhiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng ctrị - xh độc lập.

d)

a.Sự củng cố và phát triển của PTSX tư bản Chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp.

62.

9. Tiền đề lý luận của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả lời đúng.

a)

a. Chủ nghĩa duy vật triết học của Phoiơbắc,Kinh tế học Anh,Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

b)

b.Triết học biện chứng của Hêghen,Ktế chính trị cổ điển Anh,tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Pháp.

c)

c.Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp. Triết học cổ điển Đức

d)

d.Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

63.

 Ông cho rằng vũ trụ không phải do Chúa trời hay một lực lượng siêu nhiên thần bí nào tạo ra . Nó “ mãi mãi đã, đang và sẽ là ngọn lửa vĩnh viễn đang không ngừng bùng cháy và tàn lụi”. Ông là ai?   

a)

  a) Đêmôcrít        

b)

b) Platôn          

c)

c) Hêracơlít

d)

c) Platôn

64.

36. Sai lầm của các quan niệm duy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

d - Coi ý thức cũng là một dạng vật chất 

b)

c - Đồng nhất vật chất với hiện thực 

c)

b - Quy vật chất về một dạng vật thể 

d)

a - Đồng nhất vật chất với tồn tại 

65.

Hãy chọn từ điền vào chổ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa sau: V.I.Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong …, được … chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”. 

a)

d - Tư tưởng 

b)

c - Nhận thức 

c)

b - Cảm giác 

d)

a - Ý thức 

66.

Sự bóc lột trong quan hệ SX Tư bản dựa trên

a)

A. chiếm đoạt giá trị thặng dư do công nhân tạo ra

b)

B. Sự phân phối không đều tư liệu sản xuất trong xã hội

c)

D. Việc nhà nước can thiệp vào quá trình sản xuất và lưu thông

d)

C. Sự chênh lệch thu nhập giữa các tầng lớp lao động

67.

Mỗi nguyên lí chung, theo tinh thần của chủ nghĩa Mác – Lênin, đều được xem xét theo:

a)

A. Quan điểm lịch sử, gắn với những nguyên lí khác và gắn với kinh nghiệm cụ thể của lịch sử

b)

B. Quan điểm siêu hình, tách rời điều kiện lịch sử cụ thể

c)

C. Quan điểm thực tiễn, coi trọng vai trò của hoạt động nhận thức và cải tạo hiện thực

d)

D. Quan điểm khái quát, nhằm xây dựng các kết luận có tính phổ biến cao