wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về Liên kết hóa học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp giữa các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

2.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

3.

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

4.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine.

b)

Oxygen.

c)

Hydrogen.

d)

Chlorine.

5.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải

a)

nhường đi 2 electron.

b)

nhường đi 1 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

6.

Nguyên tử nitrogen và nguyên tử aluminium có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt được cấu hình electron bền vững?

a)

Nhận 3 electron, nhường 3 electron.

b)

Nhận 5 electron, nhường 5 electron.

c)

Nhường 3 electron, nhận 3 electron.

d)

Nhường 5 electron, nhận 5 electron.

7.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Boron.

b)

Potassium.

c)

Helium.

d)

Fluorine.

8.

Khi nguyên tử chlorine nhận thêm 1 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron của nguyên tử nào?

a)

Helium.

b)

Neon.

c)

Argon.

d)

Krypton.

9.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Chlorine

b)

Sulfur

c)

Oxygen

d)

Hydrogen

10.

Sodium hydride (NaH) là một hợp chất được sử dụng như một chất lưu trữ hydrogen trong các phương tiện chạy bằng pin nhiên liệu do khả năng giải phóng hydrogen của nó. Trong sodium hydride, nguyên tử sodium có cấu hình electron bền của khí hiếm

a)

helium.

b)

argon.

c)

krypton.

d)

neon.

11.

Khi tham gia hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử lithium và chlorine có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của lần lượt các khí hiếm nào dưới đây?

a)

Helium và argon.

b)

Helium và neon.

c)

Neon và argon.

d)

Argon và helium.

12.

Trong phân tử HBr, nguyên tử hydrogen và bromine đã lần lượt đạt cấu hình electron bền của các khí hiếm nào dưới đây?

a)

Neon và argon.

b)

Helium và xenon.

c)

Helium và radon.

d)

Helium và krypton.

13.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

cho đi 2 electron.

b)

nhận vào 1 electron.

c)

cho đi 3 electron.

d)

nhận vào 2 electron.

14.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử sau đây có xu hướng nhường 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Mg (Z = 12)

b)

F (Z = 9)

c)

Na (Z = 11)

d)

Ne (Z = 10)

15.

Nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nhường 6 electron.

b)

Nhận 2 electron.

c)

Nhường 8 electron.

d)

Nhận 6 electron.

16.

Nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nhường 1 electron.

b)

Nhận 7 electron.

c)

Nhường 11 electron.

d)

Nhận 1 electron.

17.

Nguyên tử nào sau đây không có xu hướng nhường hoặc nhận electron để đạt được lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nitrogen.

b)

Oxygen.

c)

Sodium.

d)

Hydrogen.

18.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Calcium.

b)

Magnesium.

c)

Potassium.

d)

Chlorine.

19.

Ion nào sau đây có cấu hình electron của khí hiếm helium?

a)

Mg²⁺

b)

O²⁻

c)

Na⁺

d)

Li⁺

20.

Trong sự hình thành phân tử lithium fluoride (LiF), ion lithium và ion fluoride đã lần lượt đạt được cấu hình electron bền của khí hiếm nào?

a)

Helium và neon.

b)

Helium và argon.

c)

Neon và argon.

d)

Cùng là neon.

21.

Trong phân tử iodine (I2), mỗi nguyên tử iodine đã góp một electron để tạo cặp electron chung. Nhờ đó, mỗi nguyên tử iodine đã đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm nào dưới đây?

a)

Xe.

b)

Ne.

c)

Ar.

d)

Kr.

22.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây tạo ra ion có cấu hình electron giống với neon (Ne) theo quy tắc octet?

a)

Sodium (Na)

b)

Magnesium (Mg)

c)

Chlorine (Cl)

d)

Calcium (Ca)

23.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

a)

H2S

b)

PCl5

c)

SiO2

d)

Br2

24.

Nguyên tử trong phân tử nào sau đây ngoại lệ với quy tắc octet?

a)

H2O

b)

NH3

c)

HCl

d)

BF3

25.

Công thức cấu tạo nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

26.

Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đã đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet?

a)

BeH2

b)

AlCl3

c)

PCl5

d)

SiF4

27.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

NO2

c)

CO2

d)

Cl2

28.

Phân tử nào sau đây tuân theo quy tắc octet?

a)

CH4

b)

BF3

c)

NO

d)

BeCl2

29.

Phân tử nào sau đây không tuân theo quy tắc octet?

a)

NH3

b)

SF6

c)

CO2

d)

H2O

30.

Phân tử nào sau đây có tất cả các nguyên tử đều tuân theo quy tắc octet?

a)

CO2.

b)

BF3.

c)

SF4.

d)

NO.

31.

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 là

a)

Na+, Cl-, Ar.

b)

Li+, F-, Ne.

c)

Na+, F-, Ne.

d)

K+, Cl-, Ar.

32.

Ion Mg2+ có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?

a)

Helium.

b)

Neon.

c)

Argon.

d)

Krypton.

33.

Potassium iodide (KI) được sử dụng như một loại thuốc long đờm, giúp làm lỏng và phá vỡ chất nhầy trong đường thở, thường dùng cho các bệnh nhân hen suyễn, viêm phế quản mãn tính. Trong trường hợp bị nhiễm phóng xạ, KI còn giúp ngăn tuyến giáp hấp thụ iodide phóng xạ, bảo vệ và làm giảm nguy cơ ung thư tuyến giáp. Trong phân tử KI, các nguyên tử K và I đều đã đạt được cơ cấu bền của khí hiếm gần nhất. Đó lần lượt là những khí hiếm nào?

a)

Neon và argon.

b)

Argon và xenon.

c)

Helium và radon.

d)

Argon và krypton.

34.

Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s2 2s2 2p6. Nguyên tố X là

a)

O (Z = 8)

b)

Mg (Z = 12)

c)

Na (Z = 11)

d)

Ne (Z = 10)

35.

Cation R+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

A. chu kì 4, nhóm IA.

b)

B. chu kì 3, nhóm VIIA.

c)

C. chu kì 3, nhóm VIIIA.

d)

D. chu kì 4, nhóm IIA.

36.

Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là

a)

[Ar]3d9 4s2 và [Ar]3d3 4s2.

b)

[Ar]3d9 và [Ar]3d3.

c)

[Ar]3d9 4s2 và [Ar]3d3.

d)

[Ar]3d9 và [Ar]3d3.

37.

Cho bảng sau: Công thức hợp chất ion | Cation | Anion CaF2 | X | Y Z | K+ | O2- X, Y và Z lần lượt là

a)

A. Ca2+, F-, KO.

b)

B. Ca2+, F-, K2O.

c)

C. Ca2+, F-, KO.

d)

D. Ca2+, F2-, K2O.

38.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2-?

a)

Có chứa 18 proton.

b)

Có chứa 18 electron.

c)

Trung hòa về điện.

d)

Được tạo thành khi S nhận vào 2 proton.

39.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây là đúng?

a)

Na + 1e → Na-.

b)

Cl2 → 2Cl- + 2e.

c)

O2 + 4e → 2O2-.

d)

Al → Al3+ + 3e.

40.

Số electron và số proton trong ion NH4+ là

a)

Số electron: 10, số proton: 11.

b)

Số electron: 11, số proton: 10.

c)

Số electron: 9, số proton: 11.

d)

Số electron: 10, số proton: 10.

41.

Cặp nguyên tử nào sau đây không tạo ra hợp chất dạng X2+Y2- hoặc X2+Y-?

a)

Na và O.

b)

K và S.

c)

Ca và O.

d)

Ca và Cl.

42.

ZnO là một hợp chất ion được sử dụng nhiều trong kem chống nắng. Bán kính của nguyên tử O như thế nào so với bán kính của anion O2- trong tinh thể ZnO?

a)

Bằng nhau.

b)

Bán kính của O lớn hơn của O2-.

c)

Bán kính của O nhỏ hơn của O2-.

d)

Không dự đoán được.

43.

Bán kính của nguyên tử Al như thế nào so với bán kính của cation Al3+ trong tinh thể AlCl3?

a)

Bằng nhau.

b)

Bán kính của Al lớn hơn của Al3+.

c)

Bán kính của Al nhỏ hơn của Al3+.

d)

Không dự đoán được.

44.

Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

b)

một hay nhiều cặp electron dùng chung do một nguyên tử đóng góp.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

45.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử

a)

cation và anion.

b)

anion.

c)

cation và electron tự do.

d)

electron và hạt nhân nguyên tử.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Liên kết ion chỉ có trong đơn chất.

b)

Liên kết ion chỉ có trong hợp chất.

c)

Liên kết ion có trong cả đơn chất và hợp chất.

d)

Liên kết ion được hình thành từ những nguyên tử phi kim.

47.

Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do

a)

hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

48.

Liên kết ion khác với liên kết cộng hóa trị ở điểm nào sau đây?

a)

Tính bão hòa lớp electron ở vỏ nguyên tử.

b)

Tuân theo quy tắc octet.

c)

Tạo ra hợp chất bền vững hơn.

d)

Tính không định hướng.

49.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

K2O.

d)

HCl.

50.

Cho các phân tử sau: HCl, NaCl, CaCl2 và AlCl3. Phân tử có liên kết mang nhiều tính chất ion nhất là

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

CaCl2.

d)

AlCl3.

51.

Dãy gồm các phân tử đều có liên kết ion là

a)

Cl2, Br2, I2, H2.

b)

HCl, H2S, NaCl, N2O.

c)

Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3.

d)

MgO, H2SO4, H3PO4, HCl.

52.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

H2O.

53.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?

a)

Nitrogen và oxygen.

b)

Carbon và hydrogen.

c)

Sulfur và oxygen.

d)

Calcium và oxygen.

54.

Câu 24: X, Y, Z là những nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 19, 16. Các cặp nguyên tố có thể tạo thành liên kết ion và cộng hóa trị phân cực lần lượt là

a)

(X, Y); (X, Z) và (Y, Z).

b)

(X, Z); (Y, Z) và (X, Y).

c)

(X, Y); (Y, Z) và (X, Z).

d)

(Z, Y); (Y, X) và (X, Z).

55.

Cho mô hình tinh thể NaCl như hình dưới: Số ion chloride (Cl-) bao quanh gần nhất với ion sodium (Na+) là

a)

3.

b)

5.

c)

6.

d)

4.

56.

Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.

c)

Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.

d)

Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.

57.

Hợp chất A có các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là

a)

sodium chloride

b)

glucose

c)

sucrose

d)

fructose

58.

Tính chất nào sau đây không phải là của magnesium oxide (MgO)?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl.

b)

Chất khí ở điều kiện thường.

c)

Có cấu trúc tinh thể.

d)

Phân tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2+ và O2-.

59.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Hợp chất ion dễ hóa lỏng.

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.

60.

Hợp chất tạo nên bởi ion Al3+ và O2- là hợp chất

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

có công thức Al2O3.

d)

có công thức Al2O2.

61.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung.

b)

sự cho – nhận electron.

c)

một cặp electron góp chung.

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

62.

Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa

a)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau.

b)

các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau.

63.

Trong nguyên tử C, những electron có khả năng tham gia hình thành liên kết cộng hoá trị thuộc phân lớp nào sau đây?

a)

1s

b)

2s

c)

2s, 2p

d)

1s, 2s, 2p

64.

Trong phân tử amonia (NH₃), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

65.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H₂

b)

CHCl₃

c)

CH₄

d)

N₂

66.

Chất nào sau đây không có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

O₂

b)

NH₃

c)

HCl

d)

H₂O

67.

Chất vừa có liên kết cộng hóa trị phân cực, vừa có liên kết cộng hóa trị không cực là

a)

HCl.

b)

H₂O.

c)

NH₃.

d)

C₂F₆.

68.

Liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

Na–O

b)

O–H

c)

Na–C

d)

C–H

69.

Lực kéo electron về phía nguyên tử nitrogen mạnh nhất ở liên kết nào dưới đây?

a)

N–H

b)

N–F

c)

N–Cl

d)

N–Br

70.

Liên kết nào trong các liên kết sau là phân cực nhất?

a)

C–H

b)

C–F

c)

C–Cl

d)

C–Br

71.

Hợp chất nào sau chứa cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion?

a)

CH₃OH

b)

CH₄

c)

Na₂O

d)

KOH

72.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?

a)

BaCl₂, NaCl, NO₂.

b)

SO₂, CO₂, Na₂O.

c)

SO₂, H₂S, H₂O.

d)

CaCl₂, F₂O, HCl.

73.

Cho hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ hai nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là

a)

XY; liên kết cộng hóa trị.

b)

X₂Y₂; liên kết cộng hóa trị.

c)

X₂Y; liên kết ion.

d)

XY₂; liên kết ion.

74.

Liên kết σ là liên kết hình thành do

a)

sự xen phủ bên của hai orbital.

b)

cặp electron dùng chung.

75.

Liên kết π là liên kết hình thành do

a)

sự xen phủ bên của hai orbital.

b)

cặp electron dùng chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

76.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p - p?

a)

H₂.

b)

Cl₂.

c)

NH₃.

d)

HCl.

77.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s - s?

a)

H₂.

b)

Cl₂.

c)

NH₃.

d)

HCl.

78.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s - p?

a)

H₂.

b)

Cl₂.

c)

NH₃.

d)

O₂.

79.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

2 liên kết π.

b)

2 liên kết σ.

c)

1 liên kết π, 1 liên kết σ.

d)

1 liên kết σ.

80.

Số liên kết σ và π có trong phân tử C₂H₄ lần lượt là

a)

4 và 0.

b)

2 và 0.

c)

1 và 1.

d)

5 và 1.

81.

Số liên kết π và liên kết σ trong phân tử acetylene (C₂H₂) lần lượt là

a)

3 và 2.

b)

3 và 1.

c)

2 và 1.

d)

1 và 1.

82.

Khi tham gia hình thành liên kết trong các phân tử HF, F₂; orbital tham gia xen phủ tạo liên kết của nguyên tử F thuộc về phân lớp nào, có hình dạng gì?

a)

Phân lớp 2s, hình cầu.

b)

Phân lớp 2s, hình số tám nổi.

c)

Phân lớp 2p, hình số tám nổi.

d)

Phân lớp 2p, hình cánh hoa.

83.

Liên kết trong phân tử nào dưới đây không được hình thành do sự xen phủ giữa các orbital cùng loại (ví dụ cùng là orbital s, hoặc cùng là orbital p)?

a)

Cl₂.

b)

H₂.

c)

NH₃.

d)

Br₂.

84.

Các liên kết trong phân tử nitrogen được tạo thành do sự xen phủ của

a)

các orbital s với nhau.

b)

2 orbital s và 1 orbital p với nhau.

c)

1 orbital s và 2 orbital p với nhau.

d)

3 orbital p giống nhau về hình dạng và kích thước, chỉ khác nhau về sự định hướng trong không gian.

85.

Năng lượng liên kết của các hydrogen halide được liệt kê trong bảng sau: Hydrogen | Năng lượng liên kết (kJ/mol) --- | --- HF | 565 HCl | 427 HBr | 363 HI | 295 Thứ tự chiều tăng dần độ bền liên kết trong các phân tử là

a)

A. HI < HBr < HCl < HF.

b)

B. HF < HCl < HBr < HI.

c)

C. HI < HBr < HF < HCl.

d)

D. HF < HCl < HI < HBr.

86.

Năng lượng liên kết của các phân tử được liệt kê trong bảng sau: Liên kết | Năng lượng liên kết (kJ/mol) --- | --- Cl–Cl | 243 Br–Br | 193 I–I | 151 Hãy chọn phương án đúng khi so sánh độ bền liên kết giữa Cl₂, Br₂ và I₂.

a)

I₂ > Br₂ > Cl₂.

b)

Br₂ > Cl₂ > I₂.

c)

Cl₂ > I₂ > Br₂.

d)

Cl₂ > Br₂ > I₂.

87.

Đặt độ dài liên kết N–N, N=N và N≡N lần lượt là I₁, I₂ và I₃. Thứ tự tăng dần độ dài các liên kết là

a)

I₁, I₂, I₃.

b)

I₃, I₂, I₁.

c)

I₂, I₁, I₃.

d)

I₃, I₂, I₁.

88.

Phát biểu nào sau đây đúng với độ bền của một liên kết?

a)

Khi nhiều liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử, độ bền của liên kết sẽ giảm.

b)

Độ bền của liên kết tăng khi độ dài của liên kết tăng.

c)

Độ bền của liên kết tăng khi độ dài của liên kết giảm.

d)

Độ bền của liên kết không phụ thuộc vào độ dài liên kết.

89.

Cho hai chất hữu cơ X và Y có công thức cấu tạo sau: CH₂=CH–CH₂ (X) và CH₃–C≡C–CH₃ (Y). Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y có số liên kết σ và số liên kết π bằng nhau.

b)

X có số liên kết σ và số liên kết π nhiều hơn Y.

90.

Cho các phát biểu sau: (a) Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết σ. (b) Liên kết ba được tạo nên từ 2 liên kết σ và 1 liên kết π. (c) Liên kết đôi được tạo nên từ 1 liên kết σ và 1 liên kết π. (d) Liên kết ba được tạo nên từ 1 liên kết σ và 2 liên kết π. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

91.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

A. CH₄.

b)

B. H₂O.

c)

C. PH₃.

d)

D. H₂S.

92.

Sự phân bố electron không đồng đều trong một nguyên tử hay một phân tử hình thành nên

a)

một ion dương.

b)

một ion âm.

c)

một lưỡng cực vĩnh viễn.

d)

một lưỡng cực tạm thời.

93.

Khí hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Ne.

b)

Xe.

c)

Ar.

d)

Kr.

94.

Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?

a)

A. CH₄.

b)

B. NH₃.

c)

C. CH₃–O–CH₃.

d)

D. PH₃.

95.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N,... có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

96.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.

b)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.

c)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.

97.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

H2S

98.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H2O

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

NH3

99.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

ion.

b)

hạt proton.

c)

hạt neutron.

d)

phân tử.

100.

Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2