wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tế bào

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của cơ thể sống là

a)

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

tế bào

2.

Tế bào được Robert Hooke phát hiện khi quan sát

a)

mô lá

b)

lát cắt gỗ sồi

c)

máu người

d)

vi khuẩn

3.

Đặc điểm chung của mọi tế bào là

a)

có thành tế bào

b)

có lục lạp

c)

có màng sinh chất

d)

có không bào lớn

4.

Màng sinh chất có chức năng chủ yếu là

a)

chứa thông tin di truyền

b)

bảo vệ và điều khiển trao đổi chất

c)

tổng hợp protein

d)

dự trữ chất dinh dưỡng

5.

Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào sau đây?

a)

Có nhân

b)

Có màng sinh chất

c)

Có thành tế bào

d)

Có ribosome

6.

Nhân tế bào có vai trò

a)

trao đổi chất

b)

điều khiển mọi hoạt động của tế bào

c)

tạo năng lượng

d)

tổng hợp lipid

7.

Tế bào nào sau đây không có nhân hoàn chỉnh?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào lá

8.

Bộ phận nào tham gia trực tiếp vào quá trình quang hợp?

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Không bào

9.

Nếu tế bào mất khả năng trao đổi chất với môi trường thì

a)

tế bào phát triển nhanh

b)

tế bào sinh sản mạnh

c)

tế bào sẽ chết

d)

tế bào không bị ảnh hưởng

10.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Mọi sinh vật đều là đa bào

b)

Tế bào chỉ có ở động vật

c)

Tế bào là đơn vị nhỏ nhất của sự sống

d)

Vi khuẩn không phải sinh vật

11.

Thành phần nào có ở cả tế bào nhân sơ và nhân thực?

a)

Nhân

b)

Ty thể

c)

Màng sinh chất

d)

Lục lạp

12.

Chất tế bào có vai trò

a)

bao bọc tế bào

b)

chứa các bào quan

c)

lưu trữ thông tin di truyền

d)

tạo năng lượng

13.

Ribosome có chức năng

a)

tổng hợp protein

b)

hô hấp tế bào

c)

quang hợp

d)

trao đổi khí

14.

Ty thể là nơi diễn ra

4 lines
15.

Ribosome có chức năng

a)

tổng hợp protein

b)

hô hấp tế bào

c)

quang hợp

d)

trao đổi khí

16.

Ty thể là nơi diễn ra

a)

tổng hợp protein

b)

quang hợp

c)

hô hấp tế bào

d)

phân bào

17.

Thành tế bào chỉ có ở

a)

tế bào động vật

b)

tế bào thực vật

c)

mọi tế bào

d)

tế bào máu

18.

Không bào lớn, chứa dịch tế bào là đặc điểm của

a)

tế bào động vật

b)

tế bào vi khuẩn

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào nấm men

19.

Bộ phận quyết định hình dạng tế bào thực vật là

a)

màng sinh chất

b)

thành tế bào

c)

nhân

d)

không bào

20.

Tế bào nào sau đây có cấu tạo đơn giản nhất?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào lá

21.

Nếu ribosome bị phá hủy thì tế bào sẽ

a)

không hô hấp được

b)

không quang hợp được

c)

không tổng hợp protein

d)

không trao đổi chất

22.

Sự khác nhau cơ bản giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là

a)

có màng sinh chất

b)

có ribosome

c)

có nhân hoàn chỉnh

d)

có chất tế bào

23.

Tế bào lớn lên chủ yếu do

a)

tăng số lượng tế bào

b)

tăng kích thước tế bào

c)

giảm kích thước tế bào

d)

thay đổi hình dạng

24.

Sự sinh sản của tế bào là

a)

tế bào tăng kích thước

b)

tế bào tạo ra tế bào mới

c)

tế bào trao đổi chất

d)

tế bào chết đi

25.

Hình thức sinh sản phổ biến của tế bào là

a)

nảy chồi

b)

phân đôi

c)

thụ tinh

d)

tái sinh

26.

Quá trình phân chia tế bào giúp

a)

tế bào nhỏ lại

b)

cơ thể sinh trưởng

c)

tế bào ngừng hoạt động

d)

môi trường thay đổi

27.

Trước khi phân chia, tế bào thường

a)

mất nhân

b)

tăng kích thước

c)

chết đi

d)

không thay đổi

28.

Sinh sản của tế bào có vai trò

a)

tạo năng lượng

b)

thay thế tế bào già, chết

c)

làm giảm số tế bào

d)

ngừng sinh trưởng

29.

Sinh sản của tế bào có vai trò

a)

tạo năng lượng

b)

thay thế tế bào già, chết

c)

làm giảm số tế bào

d)

ngừng sinh trưởng

30.

Ở cơ thể đa bào, sự sinh trưởng chủ yếu do

a)

tế bào lớn lên

b)

tế bào phân chia

c)

tế bào chết đi

d)

tế bào co lại

31.

Sinh sản của tế bào không có vai trò nào sau đây?

a)

giúp cơ thể lớn lên

b)

giúp mô bị tổn thương được phục hồi

c)

duy trì sự sống của tế bào

d)

tạo ra môi trường sống

32.

Nếu tế bào không thể phân chia thì cơ thể đa bào sẽ

a)

phát triển bình thường

b)

không lớn lên được

c)

sinh sản nhanh hơn

d)

không bị ảnh hưởng

33.

Khẳng định đúng là

a)

tế bào chỉ sinh sản ở cơ thể đơn bào

b)

tế bào chỉ lớn lên mà không sinh sản

c)

sự lớn lên và sinh sản của tế bào có liên quan chặt chẽ

d)

tế bào không liên quan đến sinh trưởng của cơ thể

34.

Dụng cụ thường dùng để quan sát tế bào là

a)

kính lúp

b)

kính hiển vi

c)

nhiệt kế

d)

cân

35.

Khi quan sát tế bào dưới kính hiển vi cần

a)

đặt vật kính lớn trước

b)

điều chỉnh ánh sáng phù hợp

c)

không cần tiêu bản

d)

quan sát bằng mắt thường

36.

Tiêu bản là

a)

mẫu vật chưa xử lí

b)

mẫu vật đã được chuẩn bị để quan sát

c)

dụng cụ đo

d)

kính hiển vi

37.

Quan sát tế bào thực vật thường thấy rõ

a)

thành tế bào

b)

lông rung

c)

roi

d)

chân giả

38.

Khi so sánh, tế bào động vật không có

a)

màng sinh chất

b)

nhân

c)

thành tế bào

d)

tế bào chất

39.

Cơ thể chỉ gồm một tế bào được gọi là

a)

cơ thể đa bào

b)

cơ thể đơn bào

c)

d)

cơ quan

40.

Ví dụ cơ thể đơn bào là

a)

con người

b)

cây lúa

c)

trùng roi

d)

con cá

41.

Cơ thể đơn bào là cơ thể

a)

có nhiều tế bào

b)

chỉ gồm một tế bào

c)

không có tế bào

d)

có mô

42.

Cơ thể đa bào là cơ thể

a)

chỉ có một tế bào

b)

không sinh trưởng

c)

gồm nhiều tế bào

d)

không sinh sản

43.

Ở cơ thể đơn bào, một tế bào đảm nhiệm

a)

một chức năng

b)

một phần chức năng

c)

tất cả chức năng sống

d)

không có chức năng

44.

Ví dụ cơ thể đa bào là

a)

vi khuẩn

b)

trùng giày

c)

cây xanh

d)

tảo đơn bào

45.

Cơ thể đa bào có ưu điểm

a)

cấu tạo đơn giản

b)

hoạt động kém hiệu quả

c)

phân hóa chức năng

d)

dễ chết

46.

Điểm giống nhau giữa cơ thể đơn bào và đa bào là

a)

đều có mô

b)

đều có tế bào

c)

đều có hệ cơ quan

d)

đều có nhiều tế bào

47.

Cơ thể đơn bào sinh sản chủ yếu bằng

a)

thụ tinh

b)

đẻ trứng

c)

phân đôi

d)

đẻ con

48.

Ở cơ thể đa bào, tế bào được

a)

phân hóa

b)

giống hệt nhau

c)

không chuyên hóa

d)

hoạt động độc lập

49.

Khi cơ thể đa bào lớn lên là do

a)

tế bào to ra

b)

tế bào phân chia tăng số lượng

c)

tế bào chết đi

d)

tế bào giảm kích thước

50.

Khẳng định đúng là

a)

cơ thể đơn bào phức tạp hơn đa bào

b)

cơ thể đa bào có tổ chức

51.

Ở cơ thể đa bào, tế bào cùng loại hợp lại tạo thành

a)

cơ quan

b)

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

52.

Mô là

a)

tập hợp các cơ quan

b)

tập hợp các tế bào giống nhau

c)

tập hợp các hệ cơ quan

d)

toàn bộ cơ thể

53.

Nhiều mô hợp lại tạo thành

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

54.

Tim thuộc cấp độ tổ chức nào?

a)

b)

tế bào

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

55.

Hệ tuần hoàn là

a)

một mô

b)

một tế bào

c)

tập hợp các cơ quan

d)

một cơ thể

56.

Sắp xếp đúng các cấp tổ chức từ nhỏ đến lớn là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan

c)

cơ quan → mô → tế bào → hệ cơ quan

d)

tế bào → cơ quan → mô → hệ cơ quan

57.

Sự phân hóa tế bào giúp cơ thể đa bào

a)

hoạt động kém

b)

hoạt động hiệu quả hơn

c)

đơn giản hơn

d)

không phát triển

58.

Mỗi hệ cơ quan đảm nhiệm

a)

mọi chức năng sống

b)

một chức năng nhất định

c)

không có chức năng

d)

chức năng giống nhau

59.

Các hệ cơ quan trong cơ thể

a)

hoạt động độc lập

b)

không liên quan

c)

phối hợp với nhau

d)

không ảnh hưởng nhau

60.

Tổ chức cơ thể đa bào thể hiện

a)

sự đơn giản

b)

trình độ tổ chức cao

c)

không có phân hóa

d)

không thích nghi