Font size
WorksheetsQuiz về Bệnh và Dinh Dưỡng
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Ăn nhân tạo có nghĩa là gì?
Trẻ không được nuôi bằng sữa mẹ
Trẻ được nuôi bằng sữa mẹ
Trẻ không được ăn uống đầy đủ
Trẻ được nuôi bằng thực phẩm tự nhiên
Ấu trùng giun móc xâm nhập vào cơ thể qua con đường nào?
Qua da
Qua đường hô hấp
Qua ăn uống
Qua máu
Bệnh cảnh lâm sàng nặng của bệnh thủy đậu thường không có liên quan đến triệu chứng nào?
Sốt cao
Phát ban toàn thân
Đau đầu
Triệu chứng ngứa ngoài da
Bệnh COPD là bệnh tiến triển từ các bệnh lý mãn tính nào sau đây?
Viêm phế quản mãn, khí phế thũng và hen phế quản không hồi phục
Viêm phổi cấp tính
Hen suyễn nhẹ
Viêm họng mãn tính
Bệnh cúm có khả năng gây dịch lớn do virus cúm gây nên, bệnh biểu hiện bằng triệu chứng nào?
Sốt nhẹ
Viêm long đường hô hấp
Đau cơ nhẹ
Phát ban
Bệnh dại ở chó diễn biến trong trạng thái nào?
Sốt cao
Trạng thái liệt
Co giật
Mất ý thức
Triệu chứng của bệnh do ấu trùng sán lợn phụ thuộc vào yếu tố nào?
Loại thuốc điều trị
Nơi ký sinh
Thời gian mắc bệnh
Độ tuổi bệnh nhân
Theo ADA, bệnh đái tháo đường được chia thành bao nhiêu nhóm?
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
Bệnh nhân bị đột quỵ não cần uống thuốc hạ huyết áp ngay khi huyết áp đạt mức nào?
≥ 185/100mmHg
200/110mmHg
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Để chẩn đoán bệnh sốt rét, bệnh nhân có cơn sốt rét run cần thực hiện điều gì?
Xét nghiệm máu
Tìm yếu tố dịch tễ sốt rét - Tìm KST sốt rét trong máu
Kiểm tra nhiệt độ cơ thể
Đo huyết áp
Khi hỏi bệnh nhân đau bụng có tính chất gì để chẩn đoán đám quánh ruột thừa?
Đau âm ỉ
Đau dữ dội
Đau từng cơn
Đau nhói
Bệnh nhân mổ tắc ruột cần được hướng dẫn chế độ ăn uống như thế nào khi ra viện?
Ăn uống bình thường
Ăn kiêng hoàn toàn
Ăn uống theo chỉ dẫn của bác sĩ
Không cần chú ý chế độ ăn
Bệnh nhân nhiễm giun móc khi xét nghiệm thấy điều gì?
Số lượng bạch cầu tăng, tỷ lệ huyết sắc tố giảm
Số lượng hồng cầu tăng, tỷ lệ huyết sắc tố tăng
Số lượng hồng cầu giảm, tỷ lệ huyết sắc tố giảm
Số lượng bạch cầu giảm, tỷ lệ huyết sắc tố tăng
Bệnh nhân sau mổ áp xe ruột thừa, người điều dưỡng cần chăm sóc như thế nào?
Theo dõi dấu hiệu sinh tồn mỗi giờ
Dẫn lưu ổ áp xe ngoài ổ phúc mạc
Dẫn lưu ổ áp xe ngoài ổ phúc mạc
Không cần chăm sóc đặc biệt
Bệnh nhân sau mổ thủng dạ dày, 6 giờ đầu cần theo dõi dấu hiệu sinh tồn bao lâu một lần?
15 phút/lần
30 phút/lần
1 giờ/lần
2 giờ/lần
Bệnh nhân sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa, thường ngày thứ 2 - 3 sau mổ có thể gặp biến chứng gì?
Tắc ruột
Nhiễm trùng vết mổ
Xuất huyết nội
Viêm phúc mạc tái phát
Bệnh nhân tắc ruột cơ học, điều trị ngoại khoa nhằm mục đích gì?
Lập lại lưu thông tiêu hoá
Giảm đau
Ngăn ngừa nhiễm trùng
Tăng cường dinh dưỡng
Bệnh nhân viêm ruột thừa cấp thể điển hình, khi khám thấy phản ứng thành bụng ở vị trí nào?
Vùng hố chậu phải
Vùng hố chậu trái
Vùng thượng vị
Vùng hạ vị
Bệnh nhân viêm ruột thừa mủ, khi khám thấy dịch trong ổ bụng có tính chất gì?
Dịch trong và không mùi
Dịch màu vàng và thối
Dịch màu xanh và không mùi
Dịch màu đỏ và có mùi tanh
Bệnh tả dễ trở thành dịch lớn và lan rộng ở những môi trường nào?
Vùng có thu nhập thấp
Vùng có môi trường ô nhiễm
Vùng có điều kiện vệ sinh thấp kém
Cả 3 đáp án trên
Bệnh tả lan tràn chủ yếu do nguyên nhân nào?
Nguồn nước bị ô nhiễm
Không khí bị ô nhiễm
Thực phẩm bị ô nhiễm
Tiếp xúc với động vật
Nguyên nhân dẫn đến suy tim trong bệnh tâm phế mạn là gì?
Do thiếu máu
Do tăng áp lực động mạch phổi
Do viêm cơ tim
Do rối loạn nhịp tim
Bệnh tiêu chảy gặp tỉ lệ cao nhất ở lứa tuổi nào?
0-5 tháng
6-11 tháng
1-2 tuổi
3-5 tuổi
Bệnh thủy đậu gặp chủ yếu ở đối tượng nào?
Người lớn
Trẻ em
Người cao tuổi
Phụ nữ mang thai
Bệnh thủy đậu thường tăng mạnh vào thời điểm nào trong năm?
Mùa hè
Mùa đông
Mùa xuân
Mùa thu, đông xuân
Biến chứng của dụng cụ tử cung là gì?
Viêm nội mạc tử cung
Tắc vòi trứng
Nhiễm khuẩn sinh dục
Sảy thai
Biến chứng của tiền sản giật nặng ảnh hưởng về phía mẹ, ngoại trừ:
Suy thận cấp
Phù phổi cấp
Xuất huyết não
Viêm gan cấp tính
Biến chứng hay gặp nhất của bệnh thủy đậu là gì?
Viêm phổi
Viêm não
Viêm màng não
Bội nhiễm da
Biến chứng ít gặp của rau bong non là:
Sốc
Nhiễm khuẩn
Hoại tử gan
Suy thượng thận
Biến chứng muộn của gãy xương là:
Teo cơ, cứng khớp
Sốc
Nhiễm khuẩn
Hoại tử gan
Biến chứng nào sau đây không liên quan đến tắc ống mật chủ:
Sốc
Nhiễm khuẩn
Hoại tử gan
Rối loạn dinh dưỡng của chi
Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng muộn khi bị gãy xương:
Teo cơ, cứng khớp
Hoại tử gan
Sốc
Rối loạn dinh dưỡng của chi
Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng sau khi bị gãy xương:
Sốc
Nhiễm khuẩn
Hoại tử gan
Teo cơ, cứng khớp
Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng sớm khi bị gãy xương:
Mất nhiều máu
Nhiễm khuẩn
Hoại tử gan
Sốc
Biến chứng nào sau đây không thuộc biến chứng của bệnh thủy đậu:
Nhiễm khuẩn
Sốc
Hoại tử gan
Viêm amydal
Biến chứng sau mổ không phải của viêm ruột thừa cấp là:
Nhiễm khuẩn
Sốc
Bục miệng nối
Hoại tử gan
Biến chứng sớm của gãy xương là:
Mất nhiều máu
Teo cơ, cứng khớp
Hoại tử gan
Rối loạn dinh dưỡng của chi
Biện pháp đơn giản để hạn chế bội nhiễm trong bệnh thủy đậu là:
Sử dụng thuốc kháng sinh
Vệ sinh da sạch sẽ
Tiêm phòng bệnh thủy đậu
Uống nhiều nước
Biện pháp nào sau đây là không phù hợp với việc phòng chống sốt rét?
Củng cố, nâng cấp cơ sở điều trị bệnh sốt rét
Sử dụng màn chống muỗi
Uống thuốc phòng sốt rét
Vệ sinh môi trường sống
Biểu hiện thường gặp nhất trong bệnh quai bị sau viêm tuyến nước bọt là:
Viêm tinh hoàn
Viêm phổi
Viêm màng não
Viêm gan
Biểu hiện trên lâm sàng của bệnh thủy đậu bằng phát ban là:
Phát ban đỏ
Phát ban không có nước
Có mụn nước
Phát ban khô
Bệnh nhân sau mổ thường dạ dày cần theo dõi số lượng nước tiểu trong bao lâu?
12 giờ đầu
24 giờ đầu
6 giờ đầu
48 giờ đầu
Sau mổ thường dạ dày, 12 giờ đầu cần theo dõi bão hòa oxy máu người bệnh bao lâu một lần?
1 giờ/lần
2 giờ/lần
3 giờ/lần
4 giờ/lần
Bú mẹ theo nhu cầu có nghĩa là:
Khi trẻ khóc mẹ cho trẻ bú
Cho bú theo giờ cố định
Cho bú khi trẻ ngủ
Cho bú khi trẻ chơi
Bữa bú đầu tiên của trẻ sau sinh nên được thực hiện vào thời điểm nào?
1 giờ sau sinh
2 giờ sau sinh
½ giờ sau sinh
3 giờ sau sinh
Các bệnh phổi tắc nghẽn là nguyên nhân gây TPM gồm những bệnh nào sau đây?
Viêm phế quản cấp tính, Hen phế quản, Giãn phế nang, Giãn phế quản.
Viêm phế quản mạn tính, Hen phế quản, Giãn phế nang, Giãn phế quản.
Viêm phổi, Hen phế quản, Giãn phế nang, Viêm phế quản.
Hen phế quản, Viêm phế quản cấp tính, Giãn phế nang, Viêm phổi.
Các biến chứng cấp tính của ĐTĐ bao gồm yếu tố nào sau đây?
Hôn mê do toan Ceton, Tăng áp lực thẩm thấu, Hạ đường huyết, Nhiễm toan A. lactic.
Hôn mê do toan Ceton, Tăng huyết áp, Hạ đường huyết, Nhiễm toan A. lactic.
Hôn mê do toan Ceton, Tăng áp lực thẩm thấu, Tăng đường huyết, Nhiễm toan A. lactic.
Hôn mê do toan Ceton, Tăng áp lực thẩm thấu, Hạ đường huyết, Nhiễm toan B. lactic.
Các biến chứng mạch máu lớn của ĐTĐ bao gồm yếu tố nào sau đây?
Suy mạch vành, RLCH lipid, Tăng huyết áp, Đột quỵ não, Viêm ĐM chi.
Suy mạch vành, RLCH lipid và Xơ vữa mạch, Tăng huyết áp, Đột quỵ não, Viêm ĐM chi.
Suy mạch vành, RLCH lipid, Xơ vữa mạch, Tăng huyết áp, Viêm ĐM chi.
Suy mạch vành, RLCH lipid và Xơ vữa mạch, Tăng huyết áp, Đột quỵ não, Viêm ĐM nhỏ.
Các biến chứng mạch máu nhỏ của ĐTĐ bao gồm yếu tố nào sau đây?
Bệnh võng mạc, Đục thủy tinh thể, Bệnh thận do đái tháo đường.
Bệnh võng mạc, Đục thủy tinh thể, Bệnh thận do tăng huyết áp.
Bệnh võng mạc, Đục thủy tinh thể, Bệnh thận do RLCH lipid.
Bệnh võng mạc, Đục thủy tinh thể, Bệnh thận do xơ vữa mạch.
Các biến chứng tại phổi của bệnh viêm phổi thùy bao gồm yếu tố nào sau đây?
Xẹp phổi 1 thùy, lan ra thùy phổi bên cạnh, áp xe phổi, viêm phổi cấp.
Xẹp phổi 1 thùy, lan ra thùy phổi bên cạnh, áp xe phổi, viêm phổi mạn.
Xẹp phổi 1 thùy, lan ra thùy phổi bên cạnh, áp xe phổi, viêm phổi nhẹ.
Xẹp phổi 1 thùy, lan ra thùy phổi bên cạnh, áp xe phổi, viêm phổi nặng.
Các biến đổi cận lâm sàng thường gặp nhất trong Shock gồm:
Điện tim, Ure máu, Đường máu, Kali máu
Huyết áp, Mạch, Da, Nhịp thở
Ý thức và Số nước tiểu
Triệt sản nam
Các biến đổi lâm sàng thường thấy của Shock là:
Điện tim, Ure máu, Đường máu
Triệt sản nam
Huyết áp, Mạch, Da, Nhịp thở, Ý thức và Số nước tiểu
Phòng chống được các bệnh lây nhiễm đường tình dục
Các biện pháp tránh thai tạm thời thông dụng, NGOẠI TRỪ:
Bao cao su
Triệt sản nam
Thuốc tránh thai
Đặt vòng tránh thai
Các câu dưới đây đều đúng khi nói về vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:
Là một tai biến sản khoa nguy hiểm
Có thể gây tử vong cho mẹ và thai nhi
Cần được xử lý cấp cứu ngay lập tức
Là một tai biến khó chẩn đoán
Các câu sau đây để đúng về triệt sản nữ, NGOẠI TRỪ:
Là biện pháp tránh thai vĩnh viễn
Không ảnh hưởng đến sức khỏe sinh sản
Phòng chống được các bệnh lây nhiễm đường tình dục
Được thực hiện bằng phẫu thuật
Các câu sau đây về lợi ích của bao cao su (BCS) đều đúng, NGOẠI TRỪ:
Phòng tránh thai hiệu quả
Giảm nguy cơ lây nhiễm các bệnh qua đường tình dục
Không ảnh hưởng đến khoái cảm
Dễ sử dụng và phổ biến
Các chỉ định cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán loét dạ dày tá tràng là gì?
Soi dạ dày bằng ống soi mềm, chụp Xquang dạ dày
Siêu âm ổ bụng
Xét nghiệm máu
Chụp CT ổ bụng
Các chủng virus nào gây viêm gan?
Virus A, B, C, D, E
Virus A, B, C
Virus B, C, D
Virus A, C, E
Loại virus hoặc vi khuẩn nào có thể gây bệnh cảnh tương tự cúm ngoại trừ?
Herpes virus
Virus cúm
Vi khuẩn Streptococcus
Virus Epstein-Barr
Các nguyên nhân gây shock bao gồm những yếu tố nào?
Phản vệ, nhiễm khuẩn, giảm khối lượng tuần hoàn, ngộ độc, tim, chấn thương
Chỉ phản vệ và nhiễm khuẩn
Chỉ ngộ độc và chấn thương
Chỉ giảm khối lượng tuần hoàn và tim
Nguyên nhân nào sau đây không dễ gây viêm âm hộ?
Nhiễm nấm Candida
Giao hợp thô bạo gây xước niêm mạc vùng tiền đình
Nhiễm khuẩn âm đạo
Dị ứng với sản phẩm vệ sinh
Nhận xét nào sau đây về phương pháp tránh thai truyền thống là không đúng?
Không có tác dụng phụ
Không cần sử dụng thuốc hoặc dụng cụ y tế
Có thể áp dụng ở mọi lứa tuổi
Có tác dụng tránh thai dài hạn
Các nhóm nguyên nhân gây bệnh đái tháo đường bao gồm những gì?
Bệnh tuyến tụy, tuyến yên, tuyến thượng thận, tuyến giáp
Có 2 loại nguyên nhân đái tháo đường là ngoài tụy và tại tụy
Chỉ liên quan đến tuyến tụy
Chỉ liên quan đến tuyến yên và tuyến giáp
Thuốc kháng virus nào có thể được sử dụng để điều trị thủy đậu?
Vidarabine và Acyclovir
Amoxicillin và Ciprofloxacin
Paracetamol và Ibuprofen
Metronidazole và Doxycycline
Các triệu chứng của giai đoạn suy tim phải trong bệnh tâm phế mạn bao gồm?
Phù, khó thở, có thể có cơn phù phổi cấp, đau vùng gan, mắt lồi
Đau đầu, chóng mặt, buồn nôn
Sốt cao, đau họng, ho khan
Đau ngực, khó thở, ho ra máu
Triệu chứng của viêm tinh hoàn do quai bị là gì?
Tinh hoàn sưng to, nóng, đỏ, đau
Đau bụng, tiêu chảy, sốt cao
Ho, khó thở, đau ngực
Sốt nhẹ, đau đầu, mệt mỏi
Triệu chứng lâm sàng của đột quỵ não bao gồm, ngoại trừ?
Tê nửa người, yếu, liệt nửa người (chân hoặc tay 2 bên)
Đau đầu dữ dội, buồn nôn
Mất ý thức, co giật
Sốt cao, đau họng
Các triệu chứng thực thể thường gặp trong COPD bao gồm?
Dấu hiệu Hoover, tím trung tâm, lồng ngực hình thùng
Nhịp thở nhanh nông, nghe phổi rì rào phế nang giảm
Cả 2 đều đúng
Không có triệu chứng nào đúng
Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG đúng trong chẩn đoán suy hô hấp?
Dấu hiệu Hoover, Tím ngoại vi, lồng ngực hình thùng
Nhịp thở chậm, Nghe phổi rì rào phế nang giảm
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Các xét nghiệm có giá trị trong chẩn đoán suy thận gồm:
Siêu âm thận, Công thức máu
Ure máu, Công thức máu
Ure máu, Creatinin máu
Creatinin máu, Siêu âm thận
Các xét nghiệm có giá trị trong chẩn đoán suy thận mạn gồm:
Công thức máu, Siêu âm thận
Ure máu, Công thức máu
Ure máu, Creatinin máu, Công thức máu, Siêu âm thận
Creatinin máu, Siêu âm thận
Các xử trí dưới đây đều đúng để phòng vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ:
Theo dõi sát cơn co tử cung
Sử dụng thuốc giảm co khi cần thiết
Theo dõi sát tình trạng thai nhi
Truyền thuốc tăng co cho mọi trường hợp chuyển dạ kéo dài
Các yếu tố gây đột quỵ thể chảy máu não gồm:
Dị dạng mạch não, U não hoại tử
Rối loạn đông máu, Dị dạng mạch não
Cơn tăng huyết áp, rối loạn đông máu, U não hoại tử, Dị dạng mạch não, lơxêmi cấp
Tăng huyết áp, Siêu âm não
Các yếu tố gây đột quỵ thể nhồi máu não gồm:
Dị dạng mạch não, Siêu âm não
Vữa xơ động mạch, U não, Do co thắt mạch, do mảng vữa xơ, huyết khối
Tăng huyết áp, Dị dạng mạch não
Rối loạn đông máu, Siêu âm não
Các yếu tố nguy cơ đột quỵ có thể thay đổi bao gồm:
Tuổi, giới tính, yếu tố gia đình và chủng tộc
Tăng huyết áp, RLCH Lipid và béo phì
Thiếu máu não cục bộ thoáng qua, rối loạn lipid máu, tiền sử chấn thương đầu
Sỏi, u hệ tiết niệu, u vùng chậu đè ép
Các yếu tố nguy cơ đột quỵ không thể thay đổi được là:
Tăng huyết áp, RLCH Lipid và béo phì
Yếu tố gia đình, di truyền và chủng tộc, tuổi giới
Thiếu máu não cục bộ thoáng qua, rối loạn lipid máu, tiền sử chấn thương đầu
Béo phì, tăng huyết áp, tiền sử gia đình, rối loạn mỡ máu
Các yếu tố nguy cơ gây bệnh đái tháo đường bao gồm:
Tuổi, giới tính, yếu tố gia đình và chủng tộc
Thiếu máu não cục bộ thoáng qua, rối loạn lipid máu, tiền sử chấn thương đầu
Sỏi, u hệ tiết niệu, u vùng chậu đè ép
Béo phì, tăng huyết áp, tiền sử gia đình, rối loạn mỡ máu, chủng tộc
Các yếu tố thuận lợi thường gặp gây viêm đài bể thận là:
Sỏi, u hệ tiết niệu, u vùng chậu đè ép, u tuyến tiền liệt, dị dạng thận, niệu quản
Tăng huyết áp, RLCH Lipid và béo phì
Thiếu máu não cục bộ thoáng qua, rối loạn lipid máu, tiền sử chấn thương đầu
Béo phì, tăng huyết áp, tiền sử gia đình, rối loạn mỡ máu
Cảm giác thai máy thường xuất hiện vào tuổi thai nào?
12 - 15 tuần
16 - 19 tuần
20 - 23 tuần
24 - 27 tuần
Cấy phân tả cho kết quả sau bao lâu?
24 giờ
48 giờ
72 giờ
96 giờ
Hai hội chứng nổi bật của bệnh cúm là gì?
Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc và hội chứng viêm xuất tiết đường hô hấp
Hội chứng viêm phổi và hội chứng tiêu hóa
Hội chứng đau đầu và hội chứng sốt cao
Hội chứng mất nước và hội chứng suy hô hấp
COPD là một bệnh biểu hiện bởi điều gì?
Hồi phục hoàn toàn sau điều trị
Không ảnh hưởng đến lưu lượng khí của phổi
Không hồi phục hoàn toàn kể cả được điều trị đúng phác đồ
Chỉ xảy ra ở người trẻ tuổi
Công thức tính huyết áp trung bình là gì?
(Huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tối thiểu)/3
(Huyết áp tối đa + huyết áp tối thiểu)/2
(Huyết áp tối đa - huyết áp tối thiểu)/2
(Huyết áp tối đa x huyết áp tối thiểu)/3
Cơn sản giật điển hình gồm mấy giai đoạn?
4 giai đoạn: xâm nhiễm, giật cứng, giãn cách và hôn mê
3 giai đoạn: giật cứng, giãn cách và hôn mê
2 giai đoạn: giật cứng và giãn cách
5 giai đoạn: xâm nhiễm, giật cứng, giãn cách, hôn mê và phục hồi
Chẩn đoán nguyên nhân gây suy thận mạn dựa vào yếu tố nào?
Tiền sử, triệu chứng phù, xét nghiệm Protein niệu
Tiền sử, triệu chứng đau đầu, xét nghiệm máu
Tiền sử, triệu chứng sốt, xét nghiệm nước tiểu
Tiền sử, triệu chứng đau bụng, xét nghiệm đường huyết
Chẩn đoán nào sau đây không phải là chẩn đoán phân biệt trong tắc ống mật do sỏi?
Đau - sốt - vàng
Viêm tụy cấp
Viêm túi mật
Viêm đại tràng
Chẩn đoán phân biệt loét dạ dày tá tràng với bệnh nào sau đây?
Viêm tụy cấp
Viêm túi mật
Viêm dạ dày mạn, Viêm túi mật, Ung thư dạ dày, Viêm đại tràng
Viêm phổi thùy
Chẩn đoán phân biệt lý trực khuẩn và hội chứng lý do các vi khuẩn khác chủ yếu dựa vào dấu hiệu nào sau đây, ngoại trừ?
Sốt cao
Tiêu chảy
Nôn mửa
Triệu chứng đau bụng
Chẩn đoán phân biệt suy thận cấp với đợt cấp suy thận mạn dựa vào yếu tố nào sau đây?
Xét nghiệm nước tiểu
Tỷ lệ Ure/Creatinin, Tiền sử, Xét nghiệm công thức máu (Thiếu máu), Siêu âm thận
Chụp X-quang
Đo huyết áp
Chẩn đoán phân biệt viêm phổi thùy với yếu tố nào sau đây?
Sốt cao
Ho khan
Xẹp phổi, giãn phế quản bội nhiễm, tràn dịch màng phổi, nhồi máu phổi, K phổi
Đau ngực
Chẩn đoán rau tiền đạo sau sinh dựa vào yếu tố nào sau đây?
Siêu âm
Xét nghiệm máu
Chụp X-quang
Kiểm tra và quan sát màng nhau
Chẩn đoán tràn dịch màng phổi thì siêu âm màng phổi là phương pháp gì?
Là phương pháp chẩn đoán
Là phương pháp điều trị
Là phương pháp phòng ngừa
Là phương pháp hỗ trợ
Chẩn đoán viêm nhiễm âm đạo do nấm bao gồm các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
Ngứa âm đạo.
Khí hư trắng, đặc.
Đau khi quan hệ.
Khí hư như mủ.
Chẩn đoán xác định COPD dựa vào:
Các yếu tố định hướng chẩn đoán.
Xét nghiệm máu.
Chụp X-quang phổi.
Siêu âm phổi.
Chẩn đoán xác định loét dạ dày tá tràng khi:
Đau bụng thượng vị.
Nội soi ổ bụng bằng ống soi mềm thấy ổ loét.
Xét nghiệm máu.
Siêu âm ổ bụng.
Chẩn đoán xác định loét dạ dày tá tràng ở cộng đồng chỉ cần:
Đau bụng thượng vị điển hình có tính chất chu kỳ.
Xét nghiệm máu.
Siêu âm ổ bụng.
Chụp X-quang.
Chẩn đoán xác định lý trực khuẩn dựa vào:
Lâm sàng + cấy phân + dịch tễ.
Xét nghiệm máu.
Siêu âm ổ bụng.
Chụp X-quang.
Chẩn đoán xác định nguyên nhân viêm âm đạo dựa vào:
Xét nghiệm máu.
Soi tươi, nhuộm khí hư.
Siêu âm ổ bụng.
Chụp X-quang.
Chẩn đoán xác định tràn dịch màng phổi phương pháp cận lâm sàng hay áp dụng là:
Chụp Xquang phổi
Siêu âm tim
Nội soi phế quản
Xét nghiệm máu
Chẩn đoán xác định viêm phổi thùy căn cứ vào các hội chứng:
Nhiễm trùng và đông đặc phổi
Suy hô hấp và đau ngực
Ho và sốt cao
Khó thở và tím tái
