wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bệnh và Dinh Dưỡng

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ăn nhân tạo có nghĩa là gì?

a)

Trẻ không được nuôi bằng sữa mẹ

b)

Trẻ được nuôi bằng sữa mẹ

c)

Trẻ không được ăn uống đầy đủ

d)

Trẻ được nuôi bằng thực phẩm tự nhiên

2.

Ấu trùng giun móc xâm nhập vào cơ thể qua con đường nào?

a)

Qua da

b)

Qua đường hô hấp

c)

Qua ăn uống

d)

Qua máu

3.

Bệnh cảnh lâm sàng nặng của bệnh thủy đậu thường không có liên quan đến triệu chứng nào?

a)

Sốt cao

b)

Phát ban toàn thân

c)

Đau đầu

d)

Triệu chứng ngứa ngoài da

4.

Bệnh COPD là bệnh tiến triển từ các bệnh lý mãn tính nào sau đây?

a)

Viêm phế quản mãn, khí phế thũng và hen phế quản không hồi phục

b)

Viêm phổi cấp tính

c)

Hen suyễn nhẹ

d)

Viêm họng mãn tính

5.

Bệnh cúm có khả năng gây dịch lớn do virus cúm gây nên, bệnh biểu hiện bằng triệu chứng nào?

a)

Sốt nhẹ

b)

Viêm long đường hô hấp

c)

Đau cơ nhẹ

d)

Phát ban

6.

Bệnh dại ở chó diễn biến trong trạng thái nào?

a)

Sốt cao

b)

Trạng thái liệt

c)

Co giật

d)

Mất ý thức

7.

Triệu chứng của bệnh do ấu trùng sán lợn phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Loại thuốc điều trị

b)

Nơi ký sinh

c)

Thời gian mắc bệnh

d)

Độ tuổi bệnh nhân

8.

Theo ADA, bệnh đái tháo đường được chia thành bao nhiêu nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

9.

Bệnh nhân bị đột quỵ não cần uống thuốc hạ huyết áp ngay khi huyết áp đạt mức nào?

a)

≥ 185/100mmHg

b)

200/110mmHg

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

10.

Để chẩn đoán bệnh sốt rét, bệnh nhân có cơn sốt rét run cần thực hiện điều gì?

a)

Xét nghiệm máu

b)

Tìm yếu tố dịch tễ sốt rét - Tìm KST sốt rét trong máu

c)

Kiểm tra nhiệt độ cơ thể

d)

Đo huyết áp

11.

Khi hỏi bệnh nhân đau bụng có tính chất gì để chẩn đoán đám quánh ruột thừa?

a)

Đau âm ỉ

b)

Đau dữ dội

c)

Đau từng cơn

d)

Đau nhói

12.

Bệnh nhân mổ tắc ruột cần được hướng dẫn chế độ ăn uống như thế nào khi ra viện?

a)

Ăn uống bình thường

b)

Ăn kiêng hoàn toàn

c)

Ăn uống theo chỉ dẫn của bác sĩ

d)

Không cần chú ý chế độ ăn

13.

Bệnh nhân nhiễm giun móc khi xét nghiệm thấy điều gì?

a)

Số lượng bạch cầu tăng, tỷ lệ huyết sắc tố giảm

b)

Số lượng hồng cầu tăng, tỷ lệ huyết sắc tố tăng

c)

Số lượng hồng cầu giảm, tỷ lệ huyết sắc tố giảm

d)

Số lượng bạch cầu giảm, tỷ lệ huyết sắc tố tăng

14.

Bệnh nhân sau mổ áp xe ruột thừa, người điều dưỡng cần chăm sóc như thế nào?

a)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn mỗi giờ

b)

Dẫn lưu ổ áp xe ngoài ổ phúc mạc

c)

Dẫn lưu ổ áp xe ngoài ổ phúc mạc

d)

Không cần chăm sóc đặc biệt

15.

Bệnh nhân sau mổ thủng dạ dày, 6 giờ đầu cần theo dõi dấu hiệu sinh tồn bao lâu một lần?

a)

15 phút/lần

b)

30 phút/lần

c)

1 giờ/lần

d)

2 giờ/lần

16.

Bệnh nhân sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa, thường ngày thứ 2 - 3 sau mổ có thể gặp biến chứng gì?

a)

Tắc ruột

b)

Nhiễm trùng vết mổ

c)

Xuất huyết nội

d)

Viêm phúc mạc tái phát

17.

Bệnh nhân tắc ruột cơ học, điều trị ngoại khoa nhằm mục đích gì?

a)

Lập lại lưu thông tiêu hoá

b)

Giảm đau

c)

Ngăn ngừa nhiễm trùng

d)

Tăng cường dinh dưỡng

18.

Bệnh nhân viêm ruột thừa cấp thể điển hình, khi khám thấy phản ứng thành bụng ở vị trí nào?

a)

Vùng hố chậu phải

b)

Vùng hố chậu trái

c)

Vùng thượng vị

d)

Vùng hạ vị

19.

Bệnh nhân viêm ruột thừa mủ, khi khám thấy dịch trong ổ bụng có tính chất gì?

a)

Dịch trong và không mùi

b)

Dịch màu vàng và thối

c)

Dịch màu xanh và không mùi

d)

Dịch màu đỏ và có mùi tanh

20.

Bệnh tả dễ trở thành dịch lớn và lan rộng ở những môi trường nào?

a)

Vùng có thu nhập thấp

b)

Vùng có môi trường ô nhiễm

c)

Vùng có điều kiện vệ sinh thấp kém

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Bệnh tả lan tràn chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Nguồn nước bị ô nhiễm

b)

Không khí bị ô nhiễm

c)

Thực phẩm bị ô nhiễm

d)

Tiếp xúc với động vật

22.

Nguyên nhân dẫn đến suy tim trong bệnh tâm phế mạn là gì?

a)

Do thiếu máu

b)

Do tăng áp lực động mạch phổi

c)

Do viêm cơ tim

d)

Do rối loạn nhịp tim

23.

Bệnh tiêu chảy gặp tỉ lệ cao nhất ở lứa tuổi nào?

a)

0-5 tháng

b)

6-11 tháng

c)

1-2 tuổi

d)

3-5 tuổi

24.

Bệnh thủy đậu gặp chủ yếu ở đối tượng nào?

a)

Người lớn

b)

Trẻ em

c)

Người cao tuổi

d)

Phụ nữ mang thai

25.

Bệnh thủy đậu thường tăng mạnh vào thời điểm nào trong năm?

a)

Mùa hè

b)

Mùa đông

c)

Mùa xuân

d)

Mùa thu, đông xuân

26.

Biến chứng của dụng cụ tử cung là gì?

a)

Viêm nội mạc tử cung

b)

Tắc vòi trứng

c)

Nhiễm khuẩn sinh dục

d)

Sảy thai

27.

Biến chứng của tiền sản giật nặng ảnh hưởng về phía mẹ, ngoại trừ:

a)

Suy thận cấp

b)

Phù phổi cấp

c)

Xuất huyết não

d)

Viêm gan cấp tính

28.

Biến chứng hay gặp nhất của bệnh thủy đậu là gì?

a)

Viêm phổi

b)

Viêm não

c)

Viêm màng não

d)

Bội nhiễm da

29.

Biến chứng ít gặp của rau bong non là:

a)

Sốc

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Hoại tử gan

d)

Suy thượng thận

30.

Biến chứng muộn của gãy xương là:

a)

Teo cơ, cứng khớp

b)

Sốc

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Hoại tử gan

31.

Biến chứng nào sau đây không liên quan đến tắc ống mật chủ:

a)

Sốc

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Hoại tử gan

d)

Rối loạn dinh dưỡng của chi

32.

Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng muộn khi bị gãy xương:

a)

Teo cơ, cứng khớp

b)

Hoại tử gan

c)

Sốc

d)

Rối loạn dinh dưỡng của chi

33.

Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng sau khi bị gãy xương:

a)

Sốc

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Hoại tử gan

d)

Teo cơ, cứng khớp

34.

Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng sớm khi bị gãy xương:

a)

Mất nhiều máu

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Hoại tử gan

d)

Sốc

35.

Biến chứng nào sau đây không thuộc biến chứng của bệnh thủy đậu:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Sốc

c)

Hoại tử gan

d)

Viêm amydal

36.

Biến chứng sau mổ không phải của viêm ruột thừa cấp là:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Sốc

c)

Bục miệng nối

d)

Hoại tử gan

37.

Biến chứng sớm của gãy xương là:

a)

Mất nhiều máu

b)

Teo cơ, cứng khớp

c)

Hoại tử gan

d)

Rối loạn dinh dưỡng của chi

38.

Biện pháp đơn giản để hạn chế bội nhiễm trong bệnh thủy đậu là:

a)

Sử dụng thuốc kháng sinh

b)

Vệ sinh da sạch sẽ

c)

Tiêm phòng bệnh thủy đậu

d)

Uống nhiều nước

39.

Biện pháp nào sau đây là không phù hợp với việc phòng chống sốt rét?

a)

Củng cố, nâng cấp cơ sở điều trị bệnh sốt rét

b)

Sử dụng màn chống muỗi

c)

Uống thuốc phòng sốt rét

d)

Vệ sinh môi trường sống

40.

Biểu hiện thường gặp nhất trong bệnh quai bị sau viêm tuyến nước bọt là:

a)

Viêm tinh hoàn

b)

Viêm phổi

c)

Viêm màng não

d)

Viêm gan

41.

Biểu hiện trên lâm sàng của bệnh thủy đậu bằng phát ban là:

a)

Phát ban đỏ

b)

Phát ban không có nước

c)

Có mụn nước

d)

Phát ban khô

42.

Bệnh nhân sau mổ thường dạ dày cần theo dõi số lượng nước tiểu trong bao lâu?

a)

12 giờ đầu

b)

24 giờ đầu

c)

6 giờ đầu

d)

48 giờ đầu

43.

Sau mổ thường dạ dày, 12 giờ đầu cần theo dõi bão hòa oxy máu người bệnh bao lâu một lần?

a)

1 giờ/lần

b)

2 giờ/lần

c)

3 giờ/lần

d)

4 giờ/lần

44.

Bú mẹ theo nhu cầu có nghĩa là:

a)

Khi trẻ khóc mẹ cho trẻ bú

b)

Cho bú theo giờ cố định

c)

Cho bú khi trẻ ngủ

d)

Cho bú khi trẻ chơi

45.

Bữa bú đầu tiên của trẻ sau sinh nên được thực hiện vào thời điểm nào?

a)

1 giờ sau sinh

b)

2 giờ sau sinh

c)

½ giờ sau sinh

d)

3 giờ sau sinh

46.

Các bệnh phổi tắc nghẽn là nguyên nhân gây TPM gồm những bệnh nào sau đây?

a)

Viêm phế quản cấp tính, Hen phế quản, Giãn phế nang, Giãn phế quản.

b)

Viêm phế quản mạn tính, Hen phế quản, Giãn phế nang, Giãn phế quản.

c)

Viêm phổi, Hen phế quản, Giãn phế nang, Viêm phế quản.

d)

Hen phế quản, Viêm phế quản cấp tính, Giãn phế nang, Viêm phổi.

47.

Các biến chứng cấp tính của ĐTĐ bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Hôn mê do toan Ceton, Tăng áp lực thẩm thấu, Hạ đường huyết, Nhiễm toan A. lactic.

b)

Hôn mê do toan Ceton, Tăng huyết áp, Hạ đường huyết, Nhiễm toan A. lactic.

c)

Hôn mê do toan Ceton, Tăng áp lực thẩm thấu, Tăng đường huyết, Nhiễm toan A. lactic.

d)

Hôn mê do toan Ceton, Tăng áp lực thẩm thấu, Hạ đường huyết, Nhiễm toan B. lactic.

48.

Các biến chứng mạch máu lớn của ĐTĐ bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Suy mạch vành, RLCH lipid, Tăng huyết áp, Đột quỵ não, Viêm ĐM chi.

b)

Suy mạch vành, RLCH lipid và Xơ vữa mạch, Tăng huyết áp, Đột quỵ não, Viêm ĐM chi.

c)

Suy mạch vành, RLCH lipid, Xơ vữa mạch, Tăng huyết áp, Viêm ĐM chi.

d)

Suy mạch vành, RLCH lipid và Xơ vữa mạch, Tăng huyết áp, Đột quỵ não, Viêm ĐM nhỏ.

49.

Các biến chứng mạch máu nhỏ của ĐTĐ bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Bệnh võng mạc, Đục thủy tinh thể, Bệnh thận do đái tháo đường.

b)

Bệnh võng mạc, Đục thủy tinh thể, Bệnh thận do tăng huyết áp.

c)

Bệnh võng mạc, Đục thủy tinh thể, Bệnh thận do RLCH lipid.

d)

Bệnh võng mạc, Đục thủy tinh thể, Bệnh thận do xơ vữa mạch.

50.

Các biến chứng tại phổi của bệnh viêm phổi thùy bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Xẹp phổi 1 thùy, lan ra thùy phổi bên cạnh, áp xe phổi, viêm phổi cấp.

b)

Xẹp phổi 1 thùy, lan ra thùy phổi bên cạnh, áp xe phổi, viêm phổi mạn.

c)

Xẹp phổi 1 thùy, lan ra thùy phổi bên cạnh, áp xe phổi, viêm phổi nhẹ.

d)

Xẹp phổi 1 thùy, lan ra thùy phổi bên cạnh, áp xe phổi, viêm phổi nặng.

51.

Các biến đổi cận lâm sàng thường gặp nhất trong Shock gồm:

a)

Điện tim, Ure máu, Đường máu, Kali máu

b)

Huyết áp, Mạch, Da, Nhịp thở

c)

Ý thức và Số nước tiểu

d)

Triệt sản nam

52.

Các biến đổi lâm sàng thường thấy của Shock là:

a)

Điện tim, Ure máu, Đường máu

b)

Triệt sản nam

c)

Huyết áp, Mạch, Da, Nhịp thở, Ý thức và Số nước tiểu

d)

Phòng chống được các bệnh lây nhiễm đường tình dục

53.

Các biện pháp tránh thai tạm thời thông dụng, NGOẠI TRỪ:

a)

Bao cao su

b)

Triệt sản nam

c)

Thuốc tránh thai

d)

Đặt vòng tránh thai

54.

Các câu dưới đây đều đúng khi nói về vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:

a)

Là một tai biến sản khoa nguy hiểm

b)

Có thể gây tử vong cho mẹ và thai nhi

c)

Cần được xử lý cấp cứu ngay lập tức

d)

Là một tai biến khó chẩn đoán

55.

Các câu sau đây để đúng về triệt sản nữ, NGOẠI TRỪ:

a)

Là biện pháp tránh thai vĩnh viễn

b)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe sinh sản

c)

Phòng chống được các bệnh lây nhiễm đường tình dục

d)

Được thực hiện bằng phẫu thuật

56.

Các câu sau đây về lợi ích của bao cao su (BCS) đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Phòng tránh thai hiệu quả

b)

Giảm nguy cơ lây nhiễm các bệnh qua đường tình dục

c)

Không ảnh hưởng đến khoái cảm

d)

Dễ sử dụng và phổ biến

57.

Các chỉ định cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán loét dạ dày tá tràng là gì?

a)

Soi dạ dày bằng ống soi mềm, chụp Xquang dạ dày

b)

Siêu âm ổ bụng

c)

Xét nghiệm máu

d)

Chụp CT ổ bụng

58.

Các chủng virus nào gây viêm gan?

a)

Virus A, B, C, D, E

b)

Virus A, B, C

c)

Virus B, C, D

d)

Virus A, C, E

59.

Loại virus hoặc vi khuẩn nào có thể gây bệnh cảnh tương tự cúm ngoại trừ?

a)

Herpes virus

b)

Virus cúm

c)

Vi khuẩn Streptococcus

d)

Virus Epstein-Barr

60.

Các nguyên nhân gây shock bao gồm những yếu tố nào?

a)

Phản vệ, nhiễm khuẩn, giảm khối lượng tuần hoàn, ngộ độc, tim, chấn thương

b)

Chỉ phản vệ và nhiễm khuẩn

c)

Chỉ ngộ độc và chấn thương

d)

Chỉ giảm khối lượng tuần hoàn và tim

61.

Nguyên nhân nào sau đây không dễ gây viêm âm hộ?

a)

Nhiễm nấm Candida

b)

Giao hợp thô bạo gây xước niêm mạc vùng tiền đình

c)

Nhiễm khuẩn âm đạo

d)

Dị ứng với sản phẩm vệ sinh

62.

Nhận xét nào sau đây về phương pháp tránh thai truyền thống là không đúng?

a)

Không có tác dụng phụ

b)

Không cần sử dụng thuốc hoặc dụng cụ y tế

c)

Có thể áp dụng ở mọi lứa tuổi

d)

Có tác dụng tránh thai dài hạn

63.

Các nhóm nguyên nhân gây bệnh đái tháo đường bao gồm những gì?

a)

Bệnh tuyến tụy, tuyến yên, tuyến thượng thận, tuyến giáp

b)

Có 2 loại nguyên nhân đái tháo đường là ngoài tụy và tại tụy

c)

Chỉ liên quan đến tuyến tụy

d)

Chỉ liên quan đến tuyến yên và tuyến giáp

64.

Thuốc kháng virus nào có thể được sử dụng để điều trị thủy đậu?

a)

Vidarabine và Acyclovir

b)

Amoxicillin và Ciprofloxacin

c)

Paracetamol và Ibuprofen

d)

Metronidazole và Doxycycline

65.

Các triệu chứng của giai đoạn suy tim phải trong bệnh tâm phế mạn bao gồm?

a)

Phù, khó thở, có thể có cơn phù phổi cấp, đau vùng gan, mắt lồi

b)

Đau đầu, chóng mặt, buồn nôn

c)

Sốt cao, đau họng, ho khan

d)

Đau ngực, khó thở, ho ra máu

66.

Triệu chứng của viêm tinh hoàn do quai bị là gì?

a)

Tinh hoàn sưng to, nóng, đỏ, đau

b)

Đau bụng, tiêu chảy, sốt cao

c)

Ho, khó thở, đau ngực

d)

Sốt nhẹ, đau đầu, mệt mỏi

67.

Triệu chứng lâm sàng của đột quỵ não bao gồm, ngoại trừ?

a)

Tê nửa người, yếu, liệt nửa người (chân hoặc tay 2 bên)

b)

Đau đầu dữ dội, buồn nôn

c)

Mất ý thức, co giật

d)

Sốt cao, đau họng

68.

Các triệu chứng thực thể thường gặp trong COPD bao gồm?

a)

Dấu hiệu Hoover, tím trung tâm, lồng ngực hình thùng

b)

Nhịp thở nhanh nông, nghe phổi rì rào phế nang giảm

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Không có triệu chứng nào đúng

69.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG đúng trong chẩn đoán suy hô hấp?

a)

Dấu hiệu Hoover, Tím ngoại vi, lồng ngực hình thùng

b)

Nhịp thở chậm, Nghe phổi rì rào phế nang giảm

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

70.

Các xét nghiệm có giá trị trong chẩn đoán suy thận gồm:

a)

Siêu âm thận, Công thức máu

b)

Ure máu, Công thức máu

c)

Ure máu, Creatinin máu

d)

Creatinin máu, Siêu âm thận

71.

Các xét nghiệm có giá trị trong chẩn đoán suy thận mạn gồm:

a)

Công thức máu, Siêu âm thận

b)

Ure máu, Công thức máu

c)

Ure máu, Creatinin máu, Công thức máu, Siêu âm thận

d)

Creatinin máu, Siêu âm thận

72.

Các xử trí dưới đây đều đúng để phòng vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ:

a)

Theo dõi sát cơn co tử cung

b)

Sử dụng thuốc giảm co khi cần thiết

c)

Theo dõi sát tình trạng thai nhi

d)

Truyền thuốc tăng co cho mọi trường hợp chuyển dạ kéo dài

73.

Các yếu tố gây đột quỵ thể chảy máu não gồm:

a)

Dị dạng mạch não, U não hoại tử

b)

Rối loạn đông máu, Dị dạng mạch não

c)

Cơn tăng huyết áp, rối loạn đông máu, U não hoại tử, Dị dạng mạch não, lơxêmi cấp

d)

Tăng huyết áp, Siêu âm não

74.

Các yếu tố gây đột quỵ thể nhồi máu não gồm:

a)

Dị dạng mạch não, Siêu âm não

b)

Vữa xơ động mạch, U não, Do co thắt mạch, do mảng vữa xơ, huyết khối

c)

Tăng huyết áp, Dị dạng mạch não

d)

Rối loạn đông máu, Siêu âm não

75.

Các yếu tố nguy cơ đột quỵ có thể thay đổi bao gồm:

a)

Tuổi, giới tính, yếu tố gia đình và chủng tộc

b)

Tăng huyết áp, RLCH Lipid và béo phì

c)

Thiếu máu não cục bộ thoáng qua, rối loạn lipid máu, tiền sử chấn thương đầu

d)

Sỏi, u hệ tiết niệu, u vùng chậu đè ép

76.

Các yếu tố nguy cơ đột quỵ không thể thay đổi được là:

a)

Tăng huyết áp, RLCH Lipid và béo phì

b)

Yếu tố gia đình, di truyền và chủng tộc, tuổi giới

c)

Thiếu máu não cục bộ thoáng qua, rối loạn lipid máu, tiền sử chấn thương đầu

d)

Béo phì, tăng huyết áp, tiền sử gia đình, rối loạn mỡ máu

77.

Các yếu tố nguy cơ gây bệnh đái tháo đường bao gồm:

a)

Tuổi, giới tính, yếu tố gia đình và chủng tộc

b)

Thiếu máu não cục bộ thoáng qua, rối loạn lipid máu, tiền sử chấn thương đầu

c)

Sỏi, u hệ tiết niệu, u vùng chậu đè ép

d)

Béo phì, tăng huyết áp, tiền sử gia đình, rối loạn mỡ máu, chủng tộc

78.

Các yếu tố thuận lợi thường gặp gây viêm đài bể thận là:

a)

Sỏi, u hệ tiết niệu, u vùng chậu đè ép, u tuyến tiền liệt, dị dạng thận, niệu quản

b)

Tăng huyết áp, RLCH Lipid và béo phì

c)

Thiếu máu não cục bộ thoáng qua, rối loạn lipid máu, tiền sử chấn thương đầu

d)

Béo phì, tăng huyết áp, tiền sử gia đình, rối loạn mỡ máu

79.

Cảm giác thai máy thường xuất hiện vào tuổi thai nào?

a)

12 - 15 tuần

b)

16 - 19 tuần

c)

20 - 23 tuần

d)

24 - 27 tuần

80.

Cấy phân tả cho kết quả sau bao lâu?

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

72 giờ

d)

96 giờ

81.

Hai hội chứng nổi bật của bệnh cúm là gì?

a)

Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc và hội chứng viêm xuất tiết đường hô hấp

b)

Hội chứng viêm phổi và hội chứng tiêu hóa

c)

Hội chứng đau đầu và hội chứng sốt cao

d)

Hội chứng mất nước và hội chứng suy hô hấp

82.

COPD là một bệnh biểu hiện bởi điều gì?

a)

Hồi phục hoàn toàn sau điều trị

b)

Không ảnh hưởng đến lưu lượng khí của phổi

c)

Không hồi phục hoàn toàn kể cả được điều trị đúng phác đồ

d)

Chỉ xảy ra ở người trẻ tuổi

83.

Công thức tính huyết áp trung bình là gì?

a)

(Huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tối thiểu)/3

b)

(Huyết áp tối đa + huyết áp tối thiểu)/2

c)

(Huyết áp tối đa - huyết áp tối thiểu)/2

d)

(Huyết áp tối đa x huyết áp tối thiểu)/3

84.

Cơn sản giật điển hình gồm mấy giai đoạn?

a)

4 giai đoạn: xâm nhiễm, giật cứng, giãn cách và hôn mê

b)

3 giai đoạn: giật cứng, giãn cách và hôn mê

c)

2 giai đoạn: giật cứng và giãn cách

d)

5 giai đoạn: xâm nhiễm, giật cứng, giãn cách, hôn mê và phục hồi

85.

Chẩn đoán nguyên nhân gây suy thận mạn dựa vào yếu tố nào?

a)

Tiền sử, triệu chứng phù, xét nghiệm Protein niệu

b)

Tiền sử, triệu chứng đau đầu, xét nghiệm máu

c)

Tiền sử, triệu chứng sốt, xét nghiệm nước tiểu

d)

Tiền sử, triệu chứng đau bụng, xét nghiệm đường huyết

86.

Chẩn đoán nào sau đây không phải là chẩn đoán phân biệt trong tắc ống mật do sỏi?

a)

Đau - sốt - vàng

b)

Viêm tụy cấp

c)

Viêm túi mật

d)

Viêm đại tràng

87.

Chẩn đoán phân biệt loét dạ dày tá tràng với bệnh nào sau đây?

a)

Viêm tụy cấp

b)

Viêm túi mật

c)

Viêm dạ dày mạn, Viêm túi mật, Ung thư dạ dày, Viêm đại tràng

d)

Viêm phổi thùy

88.

Chẩn đoán phân biệt lý trực khuẩn và hội chứng lý do các vi khuẩn khác chủ yếu dựa vào dấu hiệu nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Sốt cao

b)

Tiêu chảy

c)

Nôn mửa

d)

Triệu chứng đau bụng

89.

Chẩn đoán phân biệt suy thận cấp với đợt cấp suy thận mạn dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Xét nghiệm nước tiểu

b)

Tỷ lệ Ure/Creatinin, Tiền sử, Xét nghiệm công thức máu (Thiếu máu), Siêu âm thận

c)

Chụp X-quang

d)

Đo huyết áp

90.

Chẩn đoán phân biệt viêm phổi thùy với yếu tố nào sau đây?

a)

Sốt cao

b)

Ho khan

c)

Xẹp phổi, giãn phế quản bội nhiễm, tràn dịch màng phổi, nhồi máu phổi, K phổi

d)

Đau ngực

91.

Chẩn đoán rau tiền đạo sau sinh dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Siêu âm

b)

Xét nghiệm máu

c)

Chụp X-quang

d)

Kiểm tra và quan sát màng nhau

92.

Chẩn đoán tràn dịch màng phổi thì siêu âm màng phổi là phương pháp gì?

a)

Là phương pháp chẩn đoán

b)

Là phương pháp điều trị

c)

Là phương pháp phòng ngừa

d)

Là phương pháp hỗ trợ

93.

Chẩn đoán viêm nhiễm âm đạo do nấm bao gồm các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Ngứa âm đạo.

b)

Khí hư trắng, đặc.

c)

Đau khi quan hệ.

d)

Khí hư như mủ.

94.

Chẩn đoán xác định COPD dựa vào:

a)

Các yếu tố định hướng chẩn đoán.

b)

Xét nghiệm máu.

c)

Chụp X-quang phổi.

d)

Siêu âm phổi.

95.

Chẩn đoán xác định loét dạ dày tá tràng khi:

a)

Đau bụng thượng vị.

b)

Nội soi ổ bụng bằng ống soi mềm thấy ổ loét.

c)

Xét nghiệm máu.

d)

Siêu âm ổ bụng.

96.

Chẩn đoán xác định loét dạ dày tá tràng ở cộng đồng chỉ cần:

a)

Đau bụng thượng vị điển hình có tính chất chu kỳ.

b)

Xét nghiệm máu.

c)

Siêu âm ổ bụng.

d)

Chụp X-quang.

97.

Chẩn đoán xác định lý trực khuẩn dựa vào:

a)

Lâm sàng + cấy phân + dịch tễ.

b)

Xét nghiệm máu.

c)

Siêu âm ổ bụng.

d)

Chụp X-quang.

98.

Chẩn đoán xác định nguyên nhân viêm âm đạo dựa vào:

a)

Xét nghiệm máu.

b)

Soi tươi, nhuộm khí hư.

c)

Siêu âm ổ bụng.

d)

Chụp X-quang.

99.

Chẩn đoán xác định tràn dịch màng phổi phương pháp cận lâm sàng hay áp dụng là:

a)

Chụp Xquang phổi

b)

Siêu âm tim

c)

Nội soi phế quản

d)

Xét nghiệm máu

100.

Chẩn đoán xác định viêm phổi thùy căn cứ vào các hội chứng:

a)

Nhiễm trùng và đông đặc phổi

b)

Suy hô hấp và đau ngực

c)

Ho và sốt cao

d)

Khó thở và tím tái