wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển phần mềm

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn đặc tả phần mềm có nghĩa là:

a)

Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề.

b)

Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế.

c)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra

d)

Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra.

2.

Hệ thống phần mềm phải tuân thủ các ràng buộc về: thời gian, tốc độ xử lý

a)

Phi chức năng

b)

Chức năng

c)

Chức năng và phi chức năng

d)

Hệ thống phần cứng

3.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng:

a)

Thiết kế hướng đối tượng chỉ dùng cho lập trình hướng đối tượng

b)

Thiết kế hướng đối tượng có những điểm giống lập trình hướng dối tượng

c)

Thiết kế hướng đối tượng có thể dùng cho cả lập trình hướng đối tượng và lập trình hướng chức năng.

d)

Thiết kế hướng đối tượng là lập trình hướng đối tượng

4.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn lập trình phần mềm có nghĩa là

a)

Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra

b)

Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế

c)

Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề

d)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra.

5.

Chuẩn về một phần mềm tốt không thể đo được một cách định lượng, do vậy

a)

không thể đánh giá được một hệ thống đúng đắn hay không.

b)

có thể đánh giá được một hệ thống đúng đắn hay không.

c)

chất lượng phần mềm sẽ tăng

d)

chất lượng phần mềm sẽ giảm

6.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn bảo trì phần mềm có nghĩa là :

a)

Thay đổi và phát triển hệ thống đã được xây dựng.

b)

Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề.

c)

Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế.

d)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra.

7.

Phát biểu : “ Biểu diễn thiết kế bằng một hay một số ngôn ngữ lập trình và dịch thành mã thực hiện được. Là bước chuyển hóa thiết kế chi tiết thành chương trình mà cuối cùng được biến đổi thành các lệnh mã máy thực hiện được” là nói về bước:

a)

Phân tích thiết kế hệ thống

b)

Mã hóa( lập trình)

c)

Xác định yêu cầu phần mềm

d)

Kiểm thử

8.

Khái niệm vòng đời phần mềm:

a)

Một vòng đời phần mềm là quá trình phát triển từ khi nhận dự án đến khi phần mềm bị loại bỏ.

b)

Một vòng đời phần mềm là quá trình phát triển theo chu kỳ từ giai đoạn đặc tả đến giai đoạn bảo trì phần mềm.

c)

Một vòng đời phần mềm là quá trình phát triển từ giai đoạn thiết kế đến bảo trì phần mềm.

d)

Một vòng đời phần mềm quá trình phát triển từ giai đoạn đặc tả đến kiểm định phần mềm.

9.

Định ra yêu cầu, nghĩa là:

a)

Các dịch vụ được đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên, có thể dùng làm cơ sở hợp đồng giữa hai bên.

b)

Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ chuyên ngành để mô tả chi tiết phần mềm.

c)

Yêu cầu được đặc tả bởi các biểu đồ ngữ cảnh, đồ thị và lược đồ quan hệ,…

d)

Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên về các dịch cụ mà hệ thống phải cung cấp.

10.

Xác định yêu cầu phi chức năng, nghĩa là:

a)

Đặc tả các yêu cầu của người dùng.

b)

Đặc tả trừu tượng các nhu cầu của người dùng mà hệ thống phải cung cấp.

c)

Đặc tả trừu tượng các dịch vụ mà hệ thống phải cung cấp

d)

Đặc tả trừu tượng các ràng buộc mà hệ thống phải tuân theo.

11.

Phần mềm hệ thống là phần mềm:

a)

Là phần mềm có mã nguồn được cung cấp miễn phí. Việc sử dụng phải tuân theo giấy phép sử dụng kèm theo mã nguồn

b)

Cài đặt cứng trong sản phẩm

c)

Cung cấp chức năng đặc biệt được dùng bởi cộng đồng lớn như phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, đồ họa, multimedia, giải trí…

d)

Phục vụ cho các phần mềm khác.

12.

Phần mềm nhúng (Embedded) là phần mềm:

a)

Phục vụ cho các phần mềm khác

b)

Cung cấp chức năng đặc biệt được dùng bởi cộng đồng lớn như phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, đồ họa, multimedia, giải trí…

c)

Cài đặt cứng trong sản phẩm

d)

Là phần mềm có mã nguồn được cung cấp miễn phí. Việc sử dụng phải tuân theo giấy phép sử dụng kèm theo mã nguồn

13.

Phần mềm ứng dụng web là phần mềm:

a)

Cung cấp chức năng đặc biệt được dùng bởi cộng đồng lớn như phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, đồ họa, multimedia, giải trí…

b)

Cài đặt cứng trong sản phẩm

c)

Giám sát, phân tích, diều khiển các biến cố ở thế giới thực khi chúng vừa xảy ra. Ví dụ: Nhà thông minh…

d)

Các phần mềm chạy trên mạng

14.

Tính độ phức tạp của thuật toán trong đoạn giải thuật sau:s=1; p=1;for(i=1; i<=n; i++){p=px/i;s=s+p;}

a)

Độ phức tạp của thuật toán là O(n)

b)

Độ phức tạp của thuật toán là O(1)

c)

Độ phức tạp của thuật toán là O(n2)

d)

Độ phức tạp của thuật toán là O(n3)

15.

Trong các giai đoạn phát triển phần mềm, thứ tự kiểm thử nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Kiểm thử hệ thống ; Kiểm thử đơn vị ; Kiểm thử tích hợp

b)

Kiểm thử đơn vị ; Kiểm thử tích hợp ; Kiểm thử hệ thống

c)

Kiểm thử hệ thống ; Kiểm thử tích hợp ; Kiểm thử đơn vị

d)

Kiểm thử đơn vị ; Kiểm thử hệ thống ; Kiểm thử tích hợp

16.

Phát biểu nào là phù hợp nhất cho use cases?

a)

Nguyên mẫu được phát triển để xác định yêu cầu tốt hơn

b)

Tập hợp các kịch bản mô tả việc sử dụng hệ thống dưới góc nhìn của tác nhân

c)

Mô tả sự biến đổi trạng thái của hệ thống.

d)

Mô tả về môi trường kĩ thuật của hệ thống

17.

Lựa chọn nào sau đây là giải thích phù hợp nhất với mô hình thác nước “WaterFall Model”?

a)

Một sản phẩm thực nghiệm được sinh ra, và việc kiểm tra các đặc tả yêu cầu và ước lượng được thực hiện trong giai đoạn sớm.

b)

Ứng dụng được chia ra thành các đơn vị nhỏ. Sau đó từng đơn vị trong chúng được thiết kế và lập trình tuần tự cái nọ tiếp cái kia

c)

Thời gian phát triển được rút ngắn bởi sự tham gia của người dùng, bằng việc phát triển với ít kĩ sư hơn và bằng việc dùng có hiệu quả các công cụ phát triển

d)

Việc phát triển hệ thống sẽ được làm theo thứ tự các pha trong tiến trình phần mềm, không quay trở lại công việc ở pha trước của tiến trình

18.

Điều gì trong các điều sau là phát biểu không đúng về thiết kế cấu trúc?

a)

Thiết kế cấu trúc tập trung vào việc phân rã các thủ tục

b)

Ưu điểm là biểu diễn được luồng dữ liệu

c)

Thiết kế cấu trúc tuân theo biểu đồ cấu trúc

d)

Không có đáp án nào sai

19.

Việc kết hợp các mã nguồn chương trình, thư viện và dữ liệu, biên dịch sau đó liên kết để tạo ra một hệ thống thực thi được là

a)

Xây dựng hệ thống

b)

Quản lý phiên bản bàn giao

c)

Quản lý thay đổi

d)

Quản lý cấu hình

20.

Đáp án nào trong các đáp án sau không phải là một nhiệm cụ của quản lý cấu hình phần mềm?

a)

Xác định các thành phần cấu hình

b)

Quản lý rủi ro

c)

Quản lý phiên bản bàn giao

d)

Quản lý nhánh phát triển

21.

Lý do khiến nhóm phát triển phần mềm nên tạo nguyên mẫu (prototype)?

a)

Tạo nguyên mẫu dùng làm bản kiểm thử cho phần mềm sau này

b)

Tạo nguyên mẫu làm sơ sở cho việc viết đặc tả cho sản phẩm

c)

Tạo nguyên mẫu giúp hạ thấp chi phí sửa lỗi.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

22.

Công ty muốn viết phần mềm quản lý sách. Theo bạn định hướng dùng loại ngôn ngữ lập trình nào?

a)

Lập trình hệ thống

b)

Lập trình ngôn ngữ máy

c)

Lập trình hướng cơ sở dữ liệu

d)

Lập trình nhúng

23.

Công ty nhận được xây dựng phần mềm quản lý tích hợp vào thiết bị cầm tay. Theo bạn định hướng dùng loại ngôn ngữ lập trình nào?

a)

Lập trình hệ thống

b)

Lập trình ngôn ngữ máy

c)

Lập trình hướng cơ

d)

Lập trình nhúng

24.

Độ phức tạp và việc tổ chức cấu trúc dữ liệu được xác định trong bước nào?

a)

Xác định yêu cầu phần mềm

b)

Thiết kế phần mềm

c)

Cài đặt phần mềm

d)

Bảo trì phần mềm

25.

Họ tên của sinh viên cần khai báo kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình là:

a)

Chuỗi

b)

Logic

c)

Số nguyên

d)

Số thực

26.

Mô tả nào phù hợp nhất với mô hình Agile?

a)

Tập trung vào xây dựng các tài liệu trong tiến trình phát triển.

b)

Nhấn mạnh đặc điểm toán học của yêu cầu

c)

Công việc được thực hiện theo trình tự: lập kế hoạch cơ bản, thiết kế ngoài, thiết kế trong, thiết kế chương trình, lâp trình, kiểm thử

d)

Dễ dàng thích nghi với các thay đổi xảy ra.

27.

Đáp án nào sau đây không đại diện cho thiết kế hướng đối tượng?

a)

Các thủ tục trong thiết kế cấu trúc được phân rã dưới dạng các lớp và đối tượng

b)

Chương trình được xem như là một tập hợp các đối tượng

c)

Biểu diễn bằng các biểu đồ lớp cho biết một chương trình tạo ra từ những lớp nào và quan hệ giữa chúng

d)

  Phương pháp hướng đối tượng kết hợp cả phương pháp hướng cấu trúc

28.

Đâu là giải pháp cho thiết kế cấu trúc?

a)

Mô hình đặc tả theo sơ đồ luồng dữ liệu

b)

Các thủ tục được thể hiện dưới dạng các bubbles

c)

Mô hình đặc tả là biểu đồ cấu trúc hiển thị phân cấp gọi và phân luồng dữ liệu đến và đi của các thủ tục

d)

Nhấn mạnh vào phân rã các thủ tục

29.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là đặc trưng của thiết kế hướng đối tượng?

a)

Các đối tượng liên lạc với nhau thông qua trao đổi thông báo.

b)

Các đối tượng độc lập với nhau và không liên lạc

c)

Các đối tượng liên lạc với nhau thông qua các biến dùng chung

d)

Các đối tượng chia sẻ với nhau thông qua trạng thái hệ thống tập trung

30.

Trong yêu cầu phi chức năng, phát biểu "Yêu cầu về hệ thống được phát triển như tốc độ, bộ nhớ, độ tin cậy, tính di chuyển được, tính dùng lại được,.." là:

a)

Yêu cầu về quá trình phát triển phần mềm.

b)

Các yêu cầu ngoại lai.

c)

Các yêu cầu về sản phẩm.

d)

Yêu cầu về phương pháp lập trình.

31.

Công nghệ (engineering) là :

a)

Cách sử dụng các công cụ, các kỹ thuật trong cách giải quyết một vấn đề nào đó

b)

Cách lập trình để viết một phần mềm

c)

Cách phân tích thiết kế một phần mềm

d)

Cách cài đặt một

32.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn kiểm định phần mềm nghĩa là:

a)

Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra.

b)

Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề.

c)

Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế.

d)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra.

33.

Các mức đặc tả yêu cầu gồm:

a)

A.Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả chức năng.

b)

B.Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả thiết kế.

c)

C.Đặc tả chức năng, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế.

d)

D.Định ra yêu cầu, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế.

34.

Đâu không phải là đặc điểm của đặc tả phi hình thức?

a)

A.Đặc tả sử dụng ngôn ngữ tự nhiên

b)

B.Đặc tả được nhiều người biết

c)

C.Đặc tả chặt chẽ ít có hiểu lầm

d)

D.Đặc tả không chặc chẽ về ngữ nghĩa khoa học

35.

Nguyên lý 1 của đặc tả là phân tách chức năng với cài đặt có nghĩa là:

a)

A.Đặc tả là mô tả điều mong muốn

b)

B.Đặc tả là mô tả cách thức thực hiẹn

c)

C.Đặc tả mô tả việc cài đặt

d)

D.Đặc tả là mô tả điều mong muốn và cách thức thực hiện

36.

Khi đặc tả yêu cầu, người xây dựng hệ thống không cần quan tâm tới yêu cầu nào sau đây?

a)

A.Đầu ra của hệ thống là cái gì?

b)

B.Hệ thống sẽ phải làm cái gì để có kết quả mong muốn, nghĩa là phải xử lý những cái gì

c)

C.Các phương án sẽ tiếp cận hệ thống để hoàn tất sản phẩm

d)

D.Hệ thống sẽ phải làm cái gì để có kết quả mong muốn, nghĩa là phải xử lý những cái gì

37.

Tính cấu trúc của đặc tính dữ liệu:

a)

A.Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể tạo ứng dụng sai.

b)

B.Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể xác định yêu cầu sai.

c)

C.Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể phân tích ứng dụng sai.

d)

D.Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể cài đặt ứng dụng sai.

38.

Đâu không phải là công việc thường được tiến hành cho cuộc phỏng vấn

 

a)

A.Tiến hành đặt cuộc hẹn phù hợp với thời gian của phỏng vấn

b)

B.Chuẩn bị tốt, tìm hiểu kỹ về người được phỏng vấn

c)

C.Có kế hoạch cho cuộc phỏng vấn

d)

D.Ghi chép các hoạt động, các bước xử lý công việc

39.

Nhược điểm nào không phải là nhược điểm của phương pháp họp nhóm:

a)

A.Có thể có kết quả thiên vị

b)

B.Các ngắt quảng làm phân tán sự chú ý

c)

C.Dễ chuyển sang các chủ đề không liên quan như là chính trị, thể thao…

d)

D.Nếu số đại biểu nhiều sẽ tốn thời gian cho việc ra quyết định.

40.

Trong thiết kế phần mêm, giai đoạn đặc tả trừu tượng là:

a)

Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ con được phân chia qua các thành phần của hệ con đó

b)

Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo.

c)

Các hệ con tạo nên hệ tổng thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi thành tài liệu

d)

Các kiến trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống được thiết kế chi tiết và được đặc tả.

41.

Thiết kế hướng đối tượng và thiết kế hướng chức năng là 2 chiến lược thiết kế:

a)

Độc lập không liên quan đến nhau  

b)

Bổ sung và hỗ trợ cho nhau      

c)

Đối kháng nhau

d)

Hoàn toàn giống nhau

42.

Thủ tục phần mềm tập trung vào:

a)

Xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt

b)

Xử lý chi tiết của mỗi tạp module

c)

Quan hệ giữa điều khiển và thủ tục

d)

Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng hơn

43.

Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là:

a)

A. Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ của thiết kế dữ liệu hệ thống

b)

B. Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn

c)

C. Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện hơn

d)

D. Cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thiết kế thành phần phải theo.

44.

Không chứng minh được tính đúng đắn của phần mềm, do vậy               .

a)

Chất lượng phần mềm sẽ giảm

b)

Chất lượng phần mềm sẽ tăng

c)

Độ tin cậy phần mềm sẽ tăng

d)

Độ tin cậy của phần mềm sẽ giảm

45.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn nào có thể lặp lại nhiều lần?

a)

Đặc tả, thiết kế.

b)

Đặc tả, thiết kế, kiểm định.

c)

Đặc tả, lập trình, bảo trì.

d)

Đặc tả, thiết kế, lập trình, kiểm định, bảo trì.