wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật lí 10 HK1

Total questions: 72

Worksheet time: 7hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là gì?

a)

Thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc.

b)

Tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Sự xuất hiện rộng rãi của các thiết bị dùng điện trong sản xuất và đời sống.

d)

Sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot, internet toàn cầu và công nghệ vật liệu nano.

2.

Biển báo hình tam giác có ba vạch uốn lượn bên trong mang ý nghĩa gì?

a)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

b)

Nhiệt độ cao.

c)

Cảnh báo tia laser.

d)

Nơi có nhiều khí độc.

3.

Kết quả đo một đại lượng A được viết dưới dạng A = Ā ± ΔA. Giá trị thực của A nằm trong khoảng nào?

a)

Từ − ΔA đến + ΔA.

b)

Từ Ā − ΔA đến Ā + ΔA.

c)

Từ Ā − 2A đến Ā.

d)

Từ Ā − 2ΔA đến Ā + 2ΔA.

4.

Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh ghi l = 152,0 ± 0,5 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo này là bao nhiêu?

a)

1,22%.

b)

0,33%.

c)

3,04%.

d)

0,76%.

5.

Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết

a)

Vị trí và thời gian chuyển động của vật.

b)

Độ dài quãng đường mà vật đi được.

c)

Sự nhanh chậm của chuyển động của vật

d)

Độ dài và hướng sự thay đổi vị trí của vật.

6.

Một người đi thuyền về phía Đông, sau khi đi được 5 km, người này lên ô tô đi về phía Bắc trong 15 phút với tốc độ 60 km/h. Độ lớn độ dịch chuyển là

a)

17,2 km.

b)

15,0 km.

c)

15,8 km.

d)

20,0 km.

7.

Khi nhìn vào tốc kế của ô tô đang chạy, số chỉ trên tốc kế cho ta biết

a)

Tốc độ tức thời của ô tô.

b)

Gia tốc tức thời của ô tô.

c)

Tốc độ trung bình của ô tô.

d)

Vận tốc tức thời của ô tô.

8.

Một ca nô chuyển động thẳng đều xuôi dòng từ A đến B mất 1 giờ. Khoảng cách A và B là 24 km, vận tốc của nước là 6 km/h. Vận tốc của ca nô so với mặt nước bằng bao nhiêu?

a)

20 km/h.

b)

18 km/h.

c)

30 km/h.

d)

35 km/h.

9.

Chọn đáp án đúng

a)

Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

Không thể sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo thời gian chuyển động của vật.

c)

Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ bấm giây.

d)

Ưu điểm khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo thời gian chuyển động của vật là có thể đo chính xác đến phần nghìn giây.

10.

Đồ thị dịch chuyển - thời gian hình vẽ bên cho biết

a)

Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 1m/s1\,\text{m/s} .

b)

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo hướng 4545^\circ Đông–Bắc.

c)

Vật đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo hướng 4545^\circ Đông–Bắc.

11.

Trong bốn đồ thị ở hình (I)–(IV), cặp đồ thị nào biểu diễn chuyển động thẳng đều?

a)

II và IV.

b)

II và III.

c)

I và III.

d)

I và IV.

12.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có đơn vị là gì?

a)

ω/s2\omega/\text{s}^2 .

b)

m/s2\text{m}/\text{s}^2 .

c)

m/s\text{m}/\text{s} .

d)

ω/s\omega/\text{s} .

13.

Một chất điểm bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ lúc 8h (v0 = 0) với gia tốc a=1m/s2a = 1\,\text{m/s}^2 . Lúc 8h5s vận tốc của chất điểm bằng bao nhiêu?

a)

v=8m/sv = 8\,\text{m/s} .

b)

v=0m/sv = 0\,\text{m/s} .

c)

v=5m/sv = 5\,\text{m/s} .

d)

v=1m/sv = 1\,\text{m/s} .

14.

Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox có phương trình x=t+2t2x = t + 2t^2 (x tính bằng m; t tính bằng s). Gia tốc và tọa độ của chất điểm tại thời điểm t=3st = 3\,\text{s} lần lượt là bao nhiêu?

a)

2,0m/s22,0\,\text{m/s}^2 ; 10m10\,\text{m} .

b)

4,0m/s24,0\,\text{m/s}^2 ; 15m15\,\text{m} .

c)

2,0m/s22,0\,\text{m/s}^2 ; 18m18\,\text{m} .

d)

4,0m/s24,0\,\text{m/s}^2 ; 21m21\,\text{m} .

15.

Chuyển động nào dưới đây có thể coi là rơi tự do?

a)

Một viên bi sắt được ném theo phương ngang.

b)

Một viên bi sắt được ném theo phương xiên góc.

c)

Một viên bi sắt được thả rơi.

d)

Một viên bi sắt được ném lên cao.

16.

Hai lực có độ lớn 8 N và 15 N tác dụng lên một điểm. Độ lớn hợp lực có thể nhận giá trị nào dưới đây?

a)

30 N.

b)

25 N.

c)

5 N.

d)

23 N.

17.

Hai lực đồng quy F1\vec{F}_1F2\vec{F}_2 hợp nhau một góc α=0\alpha = 0^\circ . Hợp lực của chúng là gì?

a)

Fhl=2F2\vec{F}_{\text{hl}}=2\vec{F}_2 .

b)

Fhl=F1F2\vec{F}_{\text{hl}}=|\vec{F}_1-\vec{F}_2| .

c)

Fhl=2F1\vec{F}_{\text{hl}}=2\vec{F}_1 .

d)

Fhl=F1+F2\vec{F}_{\text{hl}}=\vec{F}_1+\vec{F}_2 .

18.

Một vật chịu tác dụng của các lực có hợp lực Fhl\vec{F}_{\text{hl}} . Khi Fhl=0\vec{F}_{\text{hl}}=\vec{0} , thì vật chuyển động

a)

Chuyển động tròn đều.

b)

Chuyển động thẳng đều hoặc đứng yên.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

Chuyển động thẳng chậm dần đều.

19.

Trong tương tác giữa hai vật, lực tác dụng và phản lực luôn

a)

có bản chất khác nhau.

b)

cùng hướng với nhau.

c)

cân bằng nhau.

d)

cùng độ lớn.

20.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

b)

Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng của dây có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi.

21.

Điều nào sau đây là cần thiết khi sử dụng các dụng cụ đo điện trong phòng thí nghiệm thực hành Vật Lí

a)

Lựa chọn đúng các thiết bị cần đo.

b)

Lựa chọn đúng thang đo cần thiết.

c)

Mắc các thiết bị đo điện vào mạch đúng theo sơ đồ điện.

d)

Lựa chọn các thiết bị đo có GHĐ (giới hạn đo) lớn hơn nhiều lần giá trị cần đo để đảm bảo an toàn.

22.

Chọn câu sai. Khi một vật chuyển động nhanh dần đều thì có

a)

gia tốc không đổi.

b)

gia tốc trung bình không đổi.

c)

tốc độ trung bình không đổi.

d)

tốc độ tăng dần.

23.

Chuyển động biến đổi đều là chuyển động có

a)

gia tốc không đổi.

b)

quãng đường tăng đều theo thời gian.

c)

vận tốc không đổi theo thời gian.

d)

độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.

24.

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển–thời gian của chuyển động thẳng càng tăng thì

a)

tốc độ càng tăng.

b)

độ dịch chuyển giảm.

c)

gia tốc càng giảm.

d)

quãng đường đi không đổi.

25.

Vận tốc là một đại lượng

a)

đại số.

b)

vô hướng.

c)

vectơ.

d)

luôn dương.

26.

Một ô tô chuyển động thẳng trên đường cao tốc từ điểm P đến điểm Q đến điểm R và điểm S, sau đó quay lại điểm Q và cuối cùng đến điểm R như hình vẽ. Tính quãng đường đi được s và độ dịch chuyển d của ô tô.

a)

s = 8 km; d = 32 km.

b)

s = 32 km; d = 8 km.

c)

s = 15 km; d = 8 km.

d)

s = 12 km; d = 7 km.

27.

Tổng hợp hợp lực là thay thế

a)

một lực tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu.

b)

một lực tác dụng vào vật bằng hai lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu.

c)

hai lực đồng thời tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

d)

nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

28.

Vị trí của một ô tô theo thời gian được biểu diễn như đồ thị bên. Kết luận nào sau đây không chính xác

a)

Quãng đường đi được từ 0 h đến 1 h là 40 km.

b)

Độ dịch chuyển từ 0 h đến 9 h là 160 km.

c)

Quãng đường đi được từ 1 h đến 5 h là 120 km.

d)

Độ dịch chuyển từ 1 h đến 3 h là 0 km.

29.

Một người bơi dọc theo một bể bơi dài 50 m, bơi đến cuối bể rồi quay lại vị trí xuất phát. Xác định quãng đường đi s và độ dịch chuyển d của người đó.

a)

s = 50 m, d = 50 m.

b)

s = 0 m, d = 50 m.

c)

s = 100 m, d = 50 m.

d)

s = 100 m, d = 0 m.

30.

Một chú rùa đi qua cổng quang nối với một đồng hồ đo thời gian hiện số; người ta đo được thời gian chắn sáng trên đồng hồ là 2 s. Biết chú rùa có chiều dài 15 cm. Tốc độ chuyển động của chú rùa là

a)

5,0 cm/s.

b)

6,5 cm/s.

c)

7,0 cm/s.

d)

7,5 cm/s.

31.

Một đoàn tàu chạy với vận tốc 54 km/h; một hành khách đi trên toa theo chiều từ đầu tàu đến đuôi tàu với tốc độ 1 m/s. Vận tốc của hành khách đối với mặt đường là

a)

12 m/s.

b)

13 m/s.

c)

14 m/s.

d)

15 m/s.

32.

Một ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h trên đoạn đường thẳng; người lái xe hãm phanh cho ô tô chuyển động chậm dần và sau 40 s ô tô dừng lại. Gia tốc của ô tô là

a)

0,2 m/s 2^2 .

b)

0,5-0{,}5 m/s 2^2 .

c)

0,2-0{,}2 m/s 2^2 .

d)

1-1 m/s 2^2 .

33.

Một vật sẽ chuyển động chậm dần đều nếu

a)

a>0a>0v0>0v_0>0 .

b)

a=0a=0v0>0v_0>0 .

c)

a<0a<0v0<0v_0<0 .

d)

a>0a>0v<0v<0 .

34.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc đầu là 10 m/s; sau 2 s vật có vận tốc là 8 m/s. Vật dừng lại sau thời gian kể từ thời điểm đó là

a)

4 s.

b)

6 s.

c)

8 s.

d)

12 s.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa hợp lực F\vec F với hai lực F1\vec F_1F2\vec F_2

a)

FF không bao giờ bằng F1F_1F2F_2 .

b)

FF không bao giờ nhỏ hơn F1F_1 hoặc F2F_2 .

c)

FF luôn lớn hơn F1F_1 hoặc F2F_2 .

d)

F1F2FF1+F2|F_1-F_2|\le F\le F_1+F_2 .

36.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1=F2=20NF_1 = F_2 = 20\,\text{N} . Hợp lực của chúng khi góc giữa hai lực bằng 6060^\circ có độ lớn là

a)

34,6 N.

b)

24,6 N.

c)

36,4 N.

d)

40,6 N.

37.

Một vật chuyển động nhanh dần đều dưới tác dụng của một lực không đổi. Vectơ gia tốc của vật

a)

ngược hướng với vectơ lực tác dụng.

b)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực tác dụng.

c)

cùng hướng với vectơ lực tác dụng.

d)

có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng.

38.

Một hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ

a)

nghiêng sang phải.

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước.

39.

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 72km/h72\,\text{km/h} thì hãm phanh; sau khi hãm phanh xe đi thêm được 50m50\,\text{m} nữa thì dừng hẳn. Lực hãm tác dụng lên xe là bao nhiêu?

a)

8000N8000\,\text{N}

b)

9000N9000\,\text{N}

c)

7500N7500\,\text{N}

d)

8500N8500\,\text{N}

40.

Đặt F\overrightarrow{F} là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng m. Chỉ ra phát biểu sai khi áp dụng định luật II Newton.

a)

Vật ở trạng thái cân bằng khi F\overrightarrow{F} = 0\overrightarrow{0}

b)

Áp dụng cho chuyển động rơi tự do ta có P\overrightarrow{P} = m g\overrightarrow{g}

c)

Vật có khối lượng m càng lớn thì vật khó thay đổi vận tốc

d)

Khi chịu tác dụng của lực F\overrightarrow{F} , vật luôn chuyển động theo hướng của F\overrightarrow{F}

41.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực là cách gọi khác của trọng lượng

b)

Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật

c)

Trọng lực tác dụng lên mọi vật thay đổi theo vị trí của vật

d)

Tại một nơi nhất định trên trái đất, trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của nó

42-45.

Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20s ô tô đạt vận tốc 36 km/h.

42.

Gia tốc của ô tô được xác định bằng biểu thức a=vv0ta = \dfrac{v - v_0}{t}

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Gia tốc của ô tô là 2,5 ms2\frac{m}{s^2}

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Vận tốc của ô tô đạt được sau 40s là 20 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Sau 60s kể từ khi tăng tốc, ô tô đạt vận tốc 72 km/h

a)

Đúng

b)

Sai

46-49.
46.

Gia tốc của vận động viên trong đoạn đường sau khi qua vạch đích là 2,5 m/s2

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Vận tốc của vận động viên khi đi qua vạch đích được 10 m là 12,25m/s

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thời gian vận động viên đó cần để dừng lại kể từ khi cán đích là 4s

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Vận tốc trung của người đó trên quãng đường dừng xe là 5 m/s

a)

Đúng

b)

Sai

50-53.

Ôtô đang chạy trên đường cao tốc với vận tốc không đổi 72 km/h thì người lái xe thấy chướng ngại vật và bắt đầu hãm phanh cho xe chạy chậm dần đều. Sau khi chạy thêm 50 m thì vận tốc ôtô còn 36 km/h

50.

Gia tốc của ô tô là −3 m/s2

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Kể từ khi hãm phanh, sau khi chạy thêm 60 m, vận tốc của ô tô là 2 m/s

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Thời gian để ô tô chạy thêm 60 m kể từ khi bắt đầu hãm phanh là 6 s

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quãng đường ô tô đi được từ khi hãm phanh tới khi dừng lại là 200/3 m

a)

Đúng

b)

Sai

54-57.

Một người đi xe đạp chuyển động nhanh dần đều đi được lần lượt là s1=24 m, s2=64m trong 2 khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau 4 s

54.

Gia tốc của người đi xe đạp tăng dần

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chọn kết quả bên dưới

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Vận tốc ban đầu của người đi xe đạp là 2 m/s

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Gia tốc của người đi xe đạp là 2,5 m/s2

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 72km/h72\,\text{km/h} thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại. Biết rằng sau quãng đường 50m50\,\text{m} thì vận tốc giảm còn một nửa. Hỏi gia tốc của xe là bao nhiêu?

a)

2m/s2-2\,\text{m/s}^2

b)

3m/s2-3\,\text{m/s}^2

c)

4m/s2-4\,\text{m/s}^2

d)

5m/s2-5\,\text{m/s}^2

59.

Với cùng điều kiện: ô tô từ 72km/h72\,\text{km/h} giảm đều, sau khi đi được 50m50\,\text{m} thì vận tốc còn một nửa. Hỏi quãng đường xe đi được từ lúc vận tốc còn một nửa cho đến khi dừng hẳn là bao nhiêu?

a)

503m\dfrac{50}{3}\,\text{m}

b)

25m25\,\text{m}

c)

1003m\dfrac{100}{3}\,\text{m}

d)

2003m\dfrac{200}{3}\,\text{m}

60.

Một vật có khối lượng 1,2 kg nằm yên trên mặt sàn ngang, hệ số ma sát trượt μ = 0,2. Vật được kéo bởi lực không đổi F=6NF = 6 N theo phương ngang. Lấy g=10m/s2g = 10 m/s^2 . Tính vận tốc và quãng đường vật đi được sau 3 s đầu tiên kể từ lúc bắt đầu chuyển động.

a)

v = 6 m/s; s = 9,0 m

b)

v = 9 m/s; s = 13,5 m

c)

v = 12 m/s; s = 18,0 m

d)

v = 3 m/s; s = 4,5 m

61.

Một vật có khối lượng 1,2 kg nằm yên trên mặt sàn ngang, hệ số ma sát trượt μ = 0,2. Vật được kéo bởi lực không đổi F=6NF = 6 N theo phương ngang. Lấy g=10m/s2g = 10 m/s^2 . Sau 3 s, lực F ngừng tác dụng. Tính quãng đường vật còn đi tiếp cho đến khi dừng lại.

a)

10,0 m

b)

15,0 m

c)

20,25 m

d)

25,0 m

62.

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc ban đầu 2 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,1m/s20,1 m/s^2 . Tính thời gian để vật đi được 15m15 m kể từ bắt đầu chuyển động chậm dần.

a)

8 s

b)

10 s

c)

20 s

d)

30 s

63.

Một vật khối lượng 4 kg nằm trên mặt sàn ngang. Tác dụng lực kéo theo phương ngang làm vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 1m/s21 m/s^2 . Hệ số ma sát trượt μ=0,2\mu = 0,2 ; g=10m/s2g = 10 m/s^2 . Độ lớn lực kéo bằng bao nhiêu?

a)

10 N

b)

12 N

c)

14 N

d)

16 N

64.

Dưới tác dụng của lực 20 N, một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều theo hướng của lực với gia tốc 0,2m/s20,2 m/s^2 . Tính khối lượng của vật.

a)

20 kg

b)

50 kg

c)

100 kg

d)

200 kg

65.

Dưới tác dụng của lực 20N20 N , một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều theo hướng của lực với gia tốc 0,2m/s20,2 m/s^2 . Tính vận tốc và quãng đường vật đi được tại thời điểm t=5st = 5 s kể từ khi bắt đầu chuyển động.

a)

v = 0,5 m/s; s = 1,25 m

b)

v = 1,0 m/s; s = 2,5 m

c)

v = 2,0 m/s; s = 5,0 m

d)

v = 5,0 m/s; s = 12,5 m

66.

Một ô tô khối lượng 2,5 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều và sau khi đi thêm 50 m thì dừng hẳn. Tính gia tốc của ô tô (lấy đơn vị m/s2m/s^2 ).

a)

-2

b)

-3

c)

-4

d)

-5

67.

Một ô tô khối lượng 2,5 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều và sau khi đi thêm 50 m thì dừng hẳn. Tính độ lớn lực hãm phanh (N).

a)

5,0×10^3

b)

7,5×10^3

c)

1,0×10^4

d)

1,5×10^4

68.

Một lực không đổi tác dụng theo hướng chuyển động làm vận tốc của vật tăng từ 2 m/s đến 6 m/s trong 2 s. Biết vật có khối lượng 2,5 kg. Tính độ lớn lực tác dụng vào vật.

a)

2,5 N

b)

5,0 N

c)

7,5 N

d)

10,0 N

69.

Một lực không đổi làm vật có vận tốc ban đầu 2 m/s chuyển động nhanh dần đều với gia tốc không đổi như dữ kiện: vận tốc tăng từ 2 m/s đến 6 m/s trong 2 s. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu chịu lực thì vật đi được quãng đường 25 m?

a)

3,5 s

b)

4,1 s

c)

5,0 s

d)

6,0 s

70.

Một vật khối lượng 200 g đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 2 m/s, sau đó chịu tác dụng của lực 0,1 N theo hướng chuyển động. Tính gia tốc của vật.

a)

0,2 m/s^2

b)

0,5 m/s^2

c)

1,0 m/s^2

d)

2,0 m/s^2

71.

Một vật khối lượng 200 g đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 2 m/s, sau đó chịu tác dụng của lực 0,1 N theo hướng chuyển động. Tính vận tốc và quãng đường vật đi được sau 10 s kể từ lúc bắt đầu chịu lực.

a)

v = 5 m/s; s = 35 m

b)

v = 6 m/s; s = 40 m

c)

v = 7 m/s; s = 45 m

d)

v = 8 m/s; s = 50 m

72.

Dưới tác dụng của lực 10 N, một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều theo hướng của lực với gia tốc 1 m/s^2. Tính khối lượng của vật.

a)

5 kg

b)

8 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

73.

Dưới tác dụng của lực 10 N, một vật bắt đầu chuyển động với gia tốc 1 m/s^2. Sau 2 s, lực thôi tác dụng; bỏ qua mọi lực cản. Tính quãng đường vật đi được trong 5 s tiếp theo kể từ khi lực thôi tác dụng.

a)

5 m

b)

8 m

c)

10 m

d)

12 m

74.

Một ô tô khối lượng 1,5 tấn đang chạy với v = 54 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Lực hãm có độ lớn 3000 N. Tính gia tốc của xe (đơn vị m/s2m/s^2 ).

a)

-1

b)

-2

c)

-3

d)

-4

75.

Một ô tô khối lượng 1,5 tấn đang chạy với v = 54 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều; lực hãm 3000 N. Tính gia tốc của xe?

a)

-3 m/s2

b)

-2 m/s2

c)

-5 m/s2

d)
  • - 1,5 m/s2

76.

Một ô tô khối lượng 1,5 tấn đang chạy với v = 54 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều; lực hãm 3000 N. Tính quãng đường và thời gian từ lúc bắt đầu hãm phanh đến khi xe dừng lại.

a)

s = 37,5 m; t = 5,0 s

b)

s = 45,0 m; t = 6,0 s

c)

s = 56,25 m; t = 7,5 s

d)

s = 62,5 m; t = 9,0 s

77.

Một ô tô khối lượng 1 tấn chuyển động trên mặt đường ngang với hệ số ma sát lăn μ = 0,1. Trong trường hợp xe chuyển động thẳng đều, lực kéo của động cơ bằng bao nhiêu Newton?

a)

500 N

b)

800 N

c)

1000 N

d)

1500 N

78.

Một đầu máy kéo một toa xe khối lượng 4 tấn chuyển động với gia tốc 0,4m/s20,4 m/s^2 . Hệ số ma sát giữa toa xe và mặt đường μ=0,02μ = 0,02 ; lấy g=10m/s2g = 10 m/s^2 . Độ lớn lực kéo của đầu máy bằng bao nhiêu?

a)

1600 N

b)

2000 N

c)

2400 N

d)

3200 N

79.

Một ô tô khối lượng 1,5 tấn chuyển động thẳng đều trên đường. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là 0,08 (bỏ qua lực cản không khí). Độ lớn lực cản chuyển động của xe trên mặt đường (bỏ qua lực cản không khí) bằng bao nhiêu Newton?

a)

800 N

b)

1000 N

c)

1200 N

d)

1500 N

80.

Một toa tàu khối lượng 80 tấn chuyển động đều dưới tác dụng lực kéo F=6,0×104NF = 6,0\times10^4 N . Hệ số ma sát giữa toa tàu và đường ray bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hai chữ số thập phân)

a)

0,05

b)

0,06

c)

0,08

d)

0,10

81.

Một vật đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α=30°\alpha = 30° được truyền vận tốc ban đầu v0=20m/sv_0 = 20 m/s để chuyển động lên dốc (hình vẽ). Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,3. Lấy g=10m/s2g = 10 m/s^2 . Độ cao lớn nhất HH theo phương thẳng đứng mà vật đạt tới bằng bao nhiêu (tính theo cm, làm tròn 0 chữ số)?

a)

1100 cm

b)

1200 cm

c)

1316 cm

d)

1500 cm

82.

Một xe lăn khi đẩy bằng lực ngang F=20NF = 20 N thì chuyển động thẳng đều. Chất thêm kiện hàng 20kg20 kg , muốn xe lại chuyển động thẳng đều cần lực ngang F=60NF' = 60 N . Cho g=10m/s2g = 10 m/s^2 . Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường bằng bao nhiêu?

a)

0,10

b)

0,15

c)

0,20

d)

0,25

83.

Một vật khối lượng 20 kg ở trên sàn nhẵn ngang, được giữ bởi một sợi dây nằm ngang nối vào tường. Tác dụng lên vật lực kéo F = 100 N hợp với phương ngang góc 60°. Vật đứng yên. Tính lực căng của sợi dây.

a)

40 N

b)

50 N

c)

60 N

d)

86 N

84.

Một vật khối lượng 5,0 kg đứng yên trên mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng; góc nghiêng α=30°\alpha = 30° . Bỏ qua ma sát, lấy g=10m/s2g = 10 m/s^2 . Xác định lực căng dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng.

a)

T = 25 N; N = 50 N

b)

T = 25 N; N ≈ 43 N

c)

T = 50 N; N ≈ 25 N

d)

T = 50 N; N ≈ 43 N